ÔN TP.
I/Mc tiêu: Sau bài này,HS phi:
- H thng li cho HS nhng kiến thức đã hc -> t ra kiến
thc trng tâm ca mỗi chương để HS nm chc li nhng kiến thức đã hc.
Cu tạo TBTV, đặc điểm chung cu to chức ng của các quan
sinh dưỡng.
II/Đ dùng dy hc:
GV : Hình 74, 9.1, 10.1, 13.1 , 13.2 , 15.1, 16.1, 17.1
HS : Ôn li kiến thức đã hc.
III/Tiến trình dy hc:
-Kim tra bài cũ:
-Bài mi:
+Hoạt động 1: Tìm hiu
Mc tiêu:
HOẠT ĐỘNG CA THY HOT ĐNG CA TRÒ
1.Nêu đặc điểm chung của cơ thể sng?
2. Thc vật có đặc đim chung
- Có sự trao đổi cht
- Ln lên
- Sinh sn
- Tng hợp được cht hữu cơ.
- Phn ln không có khả năng di chuyển
3. Dựa vào đặc đim nào để phân bit cây
có hoa cây không có hoa, cho ví d.
4. TB thc vt gm nhng thành phn ch
yếu nào ? chức năng của các b phận đó ?
-GV treo tranh HS lên gn phn ghi chú -
Nêu phn chức năng.
5. TB nhng b phn nào ca cây kh
năng phân chia ?
Quá trình phân chia diễn ra như thế nào?
- Ý nghĩa của quá trình phân chia ?
6. Nêu điểm ging nhau và khác nhau gia
r cc và r chùm
GV treo tranh -> HS qs và so sánh
- Phn ng chm vi các kích thích ca
môi trường.
- Dựa vào cơ quan sinh sản.
- Vách tế bào
- Màng sinh cht
- Lc lp
- Vách TB bên cnh
- Các TB mô phân sinh có khả năng
phân chia
- Quá trình phân chia :
2. nhân phân chia.
3. Vách TB hình thành -> 2 TB con
2. Cht TB phân chia
Giúp cây sinh trưởng và phát trin.
- Ging
- Hút nước và mui khoáng
. Giữ cho y đng vng
- Khác
R cc R chùm
7. R có my min ? chức năng của mi
min ?
8. Nêu cu to min hút ca r.(Nêu tóm tt
bằng sơ đồ)
9. Nêu thí nghim chng minh cây cần nước
mui khoáng như thếo ?
-1 r cái và
1 r con
- Nhiu r ph
mc ra t gc
thân
- Có cây
2 lá mm
- Có cây 1 lá
mm.
GV treo sơ đ HS gn chú thích và nêu
chức năng
GV treo sơ đ min hút ca r HS lên
gn chú thích.
GV k bng cu to và chức năng của
min hút trên bng ph HS lên điền
phn chc năng (HS ch trên tranh và
các b phn ca min hút và nêu chc
năng)
+ Thí nghim :
- Trng ci vào 2 chậu đất. Tưới nước
vào 2 chậu cho đến khi cây n rễ, tươi
tốt như nhau sau đó chỉ tưới cho chu A.
- Sau 1 thi gian qs rút ra kết lun.
GV treo sơ đ hình 13.2 cho HS lên ghi
10. Nêu những điểm ging nhau và khác
nhau gia chi hoa và chi lá.
11. So sánh s ging nhau và khác nhau
gia cu to trong thân non và cu ti trong
min hút ca r.
12. Nêu thí nghim chng minh s vn
chuyển nước và mui khoáng hoà tan
chú tranh rút ra đim ging nhau
khác nhau gia chi hoa chi lá
GV treo tranh hình 10.2 hình 15.1
Hướng dn HS k 2 ct và lần lượt so
sánh s khác nhau phn v và tr gia
(đặc biệt lưu ý đến các bó mch.
- Cm cành gia hng hay hoa hu (trng)
vào bình đựng nước màu ri để ra ch
thoáng. Sau 1 thi gian, ct ngang cành
hoa ri ng kính lúp quan sát mt ct,
hoc ct 1 s lát mỏng quan sát dưới
kính hin vi thy phn mch g được
nhum màu của nước trong bình nm
hoa trước đó.
=> Kết lun : trong thân mch gỗ đã vn
chuyển nước và mui khoáng.
IV/Kiểm tra, đánh giá :
*Vài HS đọc phn kết lun SGK
- GV nhn xét tiết ôn tp
V/Dn dò:
Hc bài theo ni dung bài ghi và SGK.
Chun b kim tra 1 tiết
*******************************************