~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
81
CHƯƠNG 10: CƠ BN V LÝ THUYT TRUYN TIN.
10.1 Đặt vn đề:
Cơ s lý thuyết ca h truyn tin là lý thuyết truyn tin. Để hiu rõ lý thuyết truyn
tin, cn hiu rõ lý thuyết xác sut và lý thuyết hàm ngu nhiên.
Lý thuýết này ra đời t nhng năm 20
÷
30 ca thế k 20.
Năm 1928: nhà bác hc M Hatly cho ra biu thc logarit để đo lường tin tc.
Năm 1933: nhà bac hc Nga Kachenhicôp cho ra định lut Kachenhicôp v kh năng
phân tích 1 tín hiu liên tc thành nhng tín hiu gián đọan vi ph hn chế.
Năm 1940: nhà bác hc Shenon (M) + Kachenhicôp đã chng minh cht ch các định
lý cơ bn v lý thuyết truyn tin.
10.2 Tin tc, thông báo, tín hiu:
-Tin tc: là hiu biết mi v 1 s kin hay 1 s vt nào đó mà người ta nhn được do
tác động tương h gia người nhn tin và môi trường xung quanh.
-Thông báo: là 1 dng biu din tin tc: bài viết, li nói, hình nh, s liu. Trong
thong báo có cha nhiu tin tc.
-Tín hiu: là 1 quá trình vt lý nào đó ( âm, quang, đin, …) dùng để phn nh thông
báo. Tín hiu là vt mang tin tc đi xa.
Trong đo và ĐK xa thường dùng 2 dng tín hiu để truyn:
+Tín hiu xoay chiu: )sin(.
ϕ
ω
+
=
tIi m (1).
Đặc trưng ca tín hiu xoay chiu: bđộ, tn s pha. Để truyn tin tc đi xa người
ta thường thay đổi các tham s ca tín hiu xoay chiu. Quá tình thay đổi các tham s
ca tín hiu xoay chiu gi là điu chế tín hiu.
+Xung, ph, di thông ca nó:
Xung: là tác động trong thi gian ngn ca dòng hay áp lên 1 đối tượng nào đó. Xung
được to thành bi dòng hay áp 1 chiu, bi các dao động cao tn (xung radio ).
Xung có nhiu dng khác nhau:
Các tham s ca xung là độ rng
τ
và biên độ A.
Độ rng: là qung thi gian mà xung có giá tr ln hơn 1 na giá tr biên độ ca nó.
Bt k hàm chu k F(t) nào tha mãn nhng điu kin sau ( điu kin Dirac ): hu hn,
liên tc, tng phn và có 1 s hu hn cc tr thì có th phân tích thành chui Fourier:
=
++=
1
)cos()(
K
kKo tKAAtF
ϕω
(2)
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
82
Ao: thành phn 1 ch
K
A: biên độ ca điu hòa bc K.
ω
= T
π
2: tn s góc.
ϕk: góc pha ban đầu ca điu hòa bc K.
T: chu k ca hàm F(t).
K: 1, 2, 3, …
Tn s ca điu hòa bc 1 1
f bng nghch đảo ca chu k T:
T
f1
1= (3).
Tn s ca diu hòa bc K:
1
.fKfK=.
Tp hp các sóng diu hòa do khai trin Fuariê làm thành ph ca tín hiu.
Biết ph ca tín hiu, có th xác định được sai s cho phép khi truyn tín hiu đó qua
các mch đin có di thông hn chế như b lc, khuếch đại chn lc…
Nếu truyn tín hiu trong khong tn s t 0
τ
1
÷ thì hu như tín hiu hình chuông
truyn hết năng lượng, còn tín hiu hình tam giác thì gn 1 na năng lượng b tn tht,
do đó tín hiu thu được s b méo nhiu. (năng lượng ca tín hiu t l vi din tích
gii hn bi hình bao ca ph tín hiu vi trc hoành ).
Như vy tín hiu hình chhuông là tt nht. Nhưng thiết b to ra xung hình chuông
phc tp. Nên trong thc tế hay dùng xung ch nht. T hình ta thy:
τ
1
0÷ : năng
lượng ti đa ca tín hiu đã được truyn đi m có ít. Mt khác, phn thiết b li đơn
gin. Phn năng lượng b mt do di thông b hn chế không ln lm.
Để đảm bo thu chính xác dng ca tín hiu thì di thông ca mch đin phi bao trùm
hết ph ca tín hiu.
Trong thc tế: thường chn di thông
)
τ
21
÷
=
f như vy nhng tn s
τ
2
f
không truyn đi. Mt khác, các thiết b li nhy vi biên độ xung hơn là dng xung
nên vic chn như trên cũng tha mãn.
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
83
Ví d: để truyn lnh điu khin, ta dùng xùn có độ rng
=
ms1
τ
chn di thông
Hzf 2000
2==
τ
. Nếu dây truyn là dây thép có di thông 30 KHz thì có th truyn
10 tín hiu cùng 1 lúc.
Nếu mun nhn dược tín hiu chính xác hơn thì phi dùng dây đồng có di thông 180
KHz và truyn tng tín hiu mt.
Để xác định ph ca hàm không chu k ( ví d: xung ch nht )
Ta coi hàm không chu k là mt hàm có chu k. →∝T
Ph ca xung ch nht bao gm vô s sóng điu hòa vi biên độ vô cùng nh.
Ta thy: ph ca hàm chu k gm 1 s vch (tn s )ph gián đọan (ph vch).
Ph ca hàm không chu k gm vô s vch ph liên tc.
Độ rng ph ca xung là quãng tn s trong đó tp trung 90% năng lượng ca ph.
Tương ng vi độ rng xung là khng thi gian
τ
trong đó tp tung 90% năng lượng
ca xung.
10.3 Lượng t hóa:
Các thông báo truyn đi gm hai dng:
+Thông báo liên tc.
+Thông báo gián đọan.
Ví d: thông báo liên tc: mc du trong b cha.
Thông báo gián đọan: mc ti đa, ti thiu trong b cha.
Các thông báo đều là các hàm ngu nhiên theo thi gian.
Để tăng tc độ truyn tin, tăng độ cxác, tăng tính chng nhiu, ít khi người ta truyn
các thông báo liên tc, các thông báo liên tc đưc thay bng các thông báo gián
đọan. Quá trình thay thế các thông báo liên tc thành thông báo gián đọan lượng t
hóa.
Có hai loi lượng t hóa:
-Theo mc.
-Theo thi gian.
a) Theo mc:
-Chn bước ly mu h.
-Theo (a) sai s luôn âm có giá tr h.
-Theo (b) sai s có th âm hay dương, có giá tr
÷
0h.
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
84
b) Theo thi gian: chia liên tc thi gian và làm các khong t
.
-t càng nh thì lượng t hóa càng cxác: )()(' txtx
, nhưng s ln biến đổi ln.
-t ln thì sai s ln.
lượng t hóa theo thi gian tha mãn định lý Kochenhicop: bt k hàm liên tc nào có
ph b gii hn bi tn s m
f thì nó hoàn toàn được xác định bi cá giá tr tc thi ca
nó ly ti các thi đim cách nhau
m
f2
1có nghĩa là:
=
=
0)(.2
)(2sin
)()(
Km
m
tKtf
tKtf
tKxtx
π
π
.
Trong đó k: bc ca hàm điu hòa.
Hàm x(t) tương t hàm x’(t).
Vì hàm
x
xsin có giá tr =1 ti x=0, ngoài giá tr đó ra, hàm tt rt nhanh hàm liên
tc.
Ban đầu tương ng vi tp các hàm điu hòa có biên độ ln nht bng giá tr tc thi
ca hàm liên tc ti các thi đim cách nhau t
=
m
f2
1.
Như vy: nếu chn t=
m
f2
1. Thì có th khôi phc li x(t) t x’(t).
Tuy nhiên định lý này cũng có hn chế đối vi các hàm có ph vô cùng ln, nên
không th chn giá tr m
f thích hp.
Tuy nhiên trong đo và điu khin xa, các tín hiu cn truyn đều biến thiên chm và
có ph tp trung, do đó vn áp dng được định lý.
10.4 Tin tc, các đặc trưng, đơn v đo:
a) Đặc trưng:
Tin tc có hai dng:
+Tin tc dng tĩnh: tin tc được ghi trên giy, băng, đĩa…
+Tin tc dng động: là tin tc trong qua trình truyn như âm thanh, li nói,
đin thoi, các tín hiu điu khin…
b) Các tính cht cơ bn:
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
85
+Tin tc đưc ghi li bng cách nào cũng có th đọc, truyn, ghi li mà không b tn
tht.
Có nghĩa là: dng tn ti ca tin tc có th thay đổi, nhưng bn thân tin tc thì không
mt.
Ví d: khi ging bài thy truyn cho sv 1 khi lượng ln tin tc, nhưng thy không b
mt kiến thc. Hay 1 cun sách có nhiu người đọc, nhưng tin tc trong sách không
b mt.
+Tin tc đựợc ghi bng hình thc nào, sau 1 thi gian cũng b mt đi.
c) Phương pháp thng kê định lượng tin tc:
Tin tc có 2 mt:
+Độ bt ng.
+Ni dung tin.
+Trong truyn tin người ta chn độ bt ng làm thước đo tin tc.
Tin ít xut hin độ bt ng ln lượng tin đem li nhiu.
Ví d:
+Người ta ném đồng xu lên cao, th xem đồng xu rơi xung hay bay lên cao. Rõ ràng
đồng xu rơi xung th nghim này không có tin.
+Người ta có 1 đồng xu đối xng, người ta ném lên th xem đồng xu lt sp hay
nga. Lúc này xác sut mi mt là 50% th nghim này có mt lượng tin xác định.
+Có 2 hc sinh: 1 gii, 1 kém.
Nếu HS gii đạt 10 không có tin.
Nếu HS kém đạt 10 tin. Vì kh năng đạt 10 là rt khó.
Vy:
-Lượng tin ca 1 s kin nào đó t l nghch vi xác sut xy ra đó.
-Khi xác sut xy ra s kin = nhau thì lượng tin do s kin đem li = 0.
-Khi xác sut s kin 0 thì lượng tin do s kin đó đem li .
Ta ký hiu lượng tin cha trong i
x là I( i
x).
I( i
x) được biu din = biu thc nào để tha mãn các điu kin trên, và có kh năng
cng tin. Có nghĩa là: tin ca 2 s kin đc lp phi = tng tin ca các s kin thành
phn. Người ta dùng hàm logarit để đo tin tc.
)(
1
log)(
i
ai xP
xI = ( công thc Harley ).
http://www.ebook.edu.vn