~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
62
CHƯƠNG 7: KÊNH LIÊN LC
7.1 Đường dây trên không:
Kênh liên lc là phn ni gia b phát, thu ca h truyn tin. Trong điu khin xa
thường dùng kênh đin và đin t.
Yêu cu cơ bn đối vi kênh liên lc là làm vic tin cy, nhiu không vượt quá giá tr
cho phép và có băng thông ln.
1 loi kênh truyn là đường dây trên không, nó gm có dây dn và cáp.
Dây dn gm có dây thép, dây đồng
-Di thông ca dây thép: 30 KHz
-Di thông ca dây đồng: 150 KHz
Nhược đim ca loi này là chu tác động ca môi trường.
Thông s cơ bn ca dây dn là: đin tr R, đin cm L, đin dung C, đin dn G,
tôn tr sóng Z .
Công thc tính các thông s đó là:
Đin tr:
(
)
0
1tRR ot
α
+= o
R: đin tr C
0
0 ,
α
: h s n độ.
0046,0
0039,0
=
=
thép
cu
α
α
Đin tr còn ph thuc vào tn s do hiu ng mt ngoài.
Đin cm:
Đin cm ca dây 2 si được xác định là:
4
10..ln.4
+=
µ
K
r
a
L a: khong cách 2 si ( cm )
r: bán kính si ( cm )
µ
: độ thm thu t tương đối
140
1
=
=
thép
cu
µ
µ
K: h s k đến nh hưởng ca hiu ng mt
ngoài
Đin dung ca dây 2 si:
r
a
C
ln.36
10. 6
=
ε
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
63
Đin dung ca dây 1 si:
r
h
C2
ln.18
10. 6
=
ε
Trong đó: :
ε
hng s đin môi
1
2=
K
h: khong cách t mt đất đến dây.
a: khong cách 2 si.
r: bán kính si.
Tng tr sóng ca mch:
ZSCjG
LjR
ω
ω
+
+
= G: đin dn.
Khi truyn vi tn s f10 KHz, nếu R
L
ω
và G
ω
C thì ta có:
ZSC
L
=
Nếu dây đồng: ZS =
÷
900600
Khi truyn năng lượng trên đường dây người ta cn chú ý đến tng tr sóng ZS. Vì khi
tha mãn:
Z
S = Zti
Thì tng tr đầu vào: S
vào
vào
vào Z
I
U
Z== .
Lúc này đường dây truyn năng lượng đạt cao nht cho ta hiu sut truyn cao nht,
nếu không s có hin tượng phn x sóng: sóng cui đường dây s tiếp tc đi đến
đầu đường dây và sinh ra nhiu.
Mt thông s quan trng ca đường dây là h s lan truyn γ .
γ
()( )
CjGLjRj
ωωα
++=Ψ+=
Trong đó:
α
: h s suy gim.
Ψ: h s dch pha ca áp và dòng.
γ đặc trưng cho điu kin lan truyn năng lượng đin t trên đường dây.
α
cho 1 km đường dây được xác định theo biu thc:
2
1
2
1
2
1ln
2
1
lnln P
P
I
I
v
v===
α
.
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
64
Đơn v ca
α
là nepe ( P
N)
Nếu mt đường dây có P
N1=
α
thì có nghĩa là cui đường dây đin áp và dòng gim
đi e=2, 718 ln và công sut gim đi 39,7
2=e ln.
α
Cũng được tính theo decibel (db):
db
v
v
I
I
P
P
2
1
2
1
2
1log20log20log10 ===
α
Kênh liên lc bng dây dn có
α
ln nên làm cho băng thông hp.
Đối vi cáp: cáp có di thông ln hơn do
α
nh hơn. Đối voi cáp đối xng có di
thông 12 ÷550KHz. Đối vơi cáp đồng trc di thông đến 8850KHz. Để khc phc
hịện tượng suy gim thì trên đường dây truyn, c cách 250km người ta đặt 1 trm
khuếch đại tín hiu nhm khôi phc nâng tín hiu lên gn giá tr ban đầu.
7.2 Đường dây cung cp đin:
Ưu: -tiết kim kinh phí lp đặt
-Đường dây có cu to chc
-Hướng đường dây đi trùng vi hướng truyn thông tin đo lường.
Nhược: cn có các thiết b riêng điu chế tín hiu tn s cao truyn trên đưng dây
đin.
Sơ đồ truyn tín hiu điu khin xa theo đường dây cung cp đin như sau:
Lc: lc tín hiu điu khin t xa.
C : ngăn không cho dòng tn s công nghip đi vào trm liên lc.
Chn: ngăn không cho tín hiu điu khin t xa có tn s cao đi vào trm biến áp.
Trm
BA 1
Trm
BA 2
Cng
hưởn
g
1
Cng
hưởn
g
2
Lc Lc
Trm
liên lc
Trm
liên lc
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
65
7.3 Kênh liên lc radio:
Dùng để điu khin các vt bay (máy bay, tên la ) và các máy móc mà con người
khó trc tiếp điu khin như các cu trc cđộng, lò nung…
Ưu đim: tin li, đảm bo cho điu khin.
Nhược: chu nh hưởng ca điu kin môi trường nên nhiu ln.
Để tăng tính cxác truyn tin người ta hay dùng sóng ngn và cc ngn
Để gim hên tượng suy gim thông tin và tích lũy sai khi tuyến trên khong cách ln
người ta cn lp nhiu trm chuyn tiếp, mi trm chuyn tiếp tín hiu được phc
hi và được truyn đi tiếp.
7.4 Kênh liên lc bng cáp quang:
7.5 Nhiu trong kênh liên lc:
Nhiu là tác động làm sai lch tín hiu truyn đi.
Nhiu gm hai loi:
-Nhiu chu k.
-Nhiu ngu nhiên: +Nhiu chp chn
+Nhiu xung.
Nhiu chp chn là nhiu có biên độ ngu nhiên, nhưng nm trong 1 ghn nào đó.
Cách chng nhiu chp chn là: tìm giá tr trung bình ca biên độ nhiu và tăng công
sut ca tín hiu th
P so vi công sut ca nhiu
nh
th
nh P
P
P thì có th loi tr nh hưởng
ca nhiu.
Nhiu xung là loi nhiu ngu nhiên có biên độ ngu nhiên v bđộ và thi gian xut
hin.
Nguy him nht là các xung có tham s gn ging tham s ca xung tín hiu. Cách
chng loi nhiu này là mã hóa thut toán tuyến tính và xung có kh năng chng
nhiu.
Nhiu có tác dng như cng tín hiu:
)()()( ttStx
ξ
+=
trong đó:
S(t): tín hiu được truyn.
x(t): tín hiu nhn được.
http://www.ebook.edu.vn
~~~~~~~-Giáo trình Đo lường và Điu khin xa – Ngành Đin kĩ thut ~~~~~~~~~~
---------------------------------------------------------------------------------------------------
============== Khoa Đin – B môn T động hóa ==============
66
)(t
ξ
: nhiu, nhiu cng.
Nhiu cũng có tác dng như nhn tín hiu. Nhiu này được gi là nhiu nhân.
)().()( ttStx
ξ
=
Cường độđặc tính ca nhiu ph thuc vào ngun nhiu và vào đặc tính ca đường
dây liên lc.
Nhiu có ngun gc ni ti như nhiu nhit do s tác chuyn động hn lon ca các
phn t, nhiu do quá trình suy gim.
Nhiu bên ngoài do sm sét, do gn các máy đang làm vic gây ra.
Nhiu xung do các máy gây ra tia la như c góp máy đin 1 chiu, b chuyn mch
gây ra.
Nhiu làm tn tht tin tc được truyn đi. Vì vy cn có bin pháp chng nhiu. Có 2
phương pháp chng nhin là:
-Phương pháp 1: dùng các loi mã phát hiên sai và sa sai.
-Phương pháp 2: Dùng các thut toán truyn tin khác nhau.
http://www.ebook.edu.vn