UBND HUYỆN CAO LỘC
TRUNG TÂM GDNN-GDTX
GIÁO TRÌNH
NGHỀ: KĨ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 85/QĐ-GDNNTX, ngày 13/3/2024
của Trung tâm GDNN - GDTX huyện Cao Lộc)
Năm 2023
2
MÔ ĐUN 1: CHĂN NUÔI LỢN NÁI
MÃ SỐ: MĐ 01
BÀI 1. CHN LN GING NUÔI SINH SN
Mã bài: MĐ 01- 01
I. Mục tiêu:
Học xong bài này, học viên có khả năng:
- Mô tả được những kiến thức liên quan đến chọn giống lợn và lợn giống
nuôi sinh sản.
- Xác định giống lợn và chọn lợn cái nuôi sinh sản.
- Có ý thức bảo vệ môi trường và sức khoẻ cộng đồng.
II. Ni dung:
1. Mở đầu:
- Chn ging ln và và ln ging nuôi sinh sản là hai lĩnh vực khác nhau:
chn ging ln chn ging lợn nào đ phát trin trang tri hay một địa
phương, còn chọn ln ging là trong một đàn lợn chn ra những con cái để sinh
sn.
2. Chọn giống lợn:
2.1. Đặc điểm một số giống lợn có khả năng sinh sản cao
* Giống lợn Móng Cái
- Đặc điểm ngoại hình: Đầu đen, mõm trắng, gia trán và cui cùng ca
đuôi đốm trắng, trên thân lông đen trng, đám lông đen hình yên
nga giữa lưng, di lông trắng lông đen trên lưng mt di trng m
(da đen, lông trắng, lưng hơi võng, chân cao ít đi bàn, bụng tương đối gn).
Hình 1.1. Giống lợn Móng Cái
3
- Kh năng sn xut: Kh năng tăng trọng chm, nuôi tht trung bình mi
tháng th tăng được 8-15 kg/con, tiêu tn thức ăn 5-6 kg thức ăn/ 1kg tăng
trng. Mỗi năm đ 2-2,5 la, mi la 10-12 con, trọng lượng sơ sinh 500-700
g/con. Trọng lượng cai sa 50 ngày: 7-9 kg/con. T l móc hàm 68-70%, t l
nc 31- 32%, độ dày m lưng 4,5-5 cm.
* Giống lợn Landrace
- Đặc điểm ngoi hình: Ln Landrace ging ln thun chng ngoi,
ging ln chuyên cho thịt. Nước ta nhp t năm 1970. Về ngoi hình: Toàn
thân (c lông da) đều trắng, đu nh, mõm dài, tai to r che mắt, mông vai đu
n, mông nở. Lưng thẳng i gù, dài lưng 16 cặp xương sườn, bng thon gn,
đuôi xoăn, bốn chân cao, đi móng.
Hình 1.2. Giống lợn Landrace
- Kh năng sản xut: Trọng lượng trưởng thành t 300-350 kg/con,
th tăng trọng 700-800 g/ngày/con. Tiêu tn thức ăn 3-3,5 kg/1kg tăng trọng.
T l tht nc: 58-63%. Kh năng sinh sn: mỗi năm đẻ t 2-2,2 la. Mi la
10-11 con, trọng lượng sơ sinh 1,2-1,6 kg/con, trọng lượng cai sa 50 ngày (15-
20 kg/con).
* Giống lợn Large Yorkshire (Đại Bạch)
- Đặc điểm ngoi hình: Lợn Đại Bch ging ln tht. Toàn thân màu
trắng, đu nh, mõm dài, tai nh đứng, mông vai n bng nhau, lưng thẳng hơi
gù, 15 cặp xương sườn, bng thon, gn, bn chân to cao chc chắn, đi móng.
- Kh năng sản xut: Trọng lượng trưởng thành 350-400 kg/con. Tăng
trng t 700-800 g/con/ngày, tiêu tn thc ăn 3,2-3,5 kg /1kg tăng trọng. T l
4
tht nc 55-58%, i thân 170-185 cm. Vòng ngc 165-185 cm. Thành thc v
tính sm. S con trên la 10-12 con/la, s lứa/năm từ 2-2,4 la. Cai sa 55
ngày đạt 15-20 kg/con.
Hình 1.3. Giống lợn Yorkshire Large White (Đại Bạch)
2.2. Chọn giống lợn để nuôi sinh sản
- Khi chn ging lợn cái để sinh sn phi có những đặc điểm: đẻ sai, nuôi
con tt, tính chịu đựng cao thích nghi với điều kin sng.
- Bên cạnh đó, việc chn ging heo cái nuôi sinh sản còn căn cứ vào 4
yếu t chính như: chuồng tri, thức ăn, thuốc thú y và môi trường.
- Nếu c 4 yếu t đều tt thì nên nuôi ln ging ngoi thuần như:
Yorkshire, Landrace hoc ging ln ngoi lai 2 máu (Yorkshire - Landrace
hoc Landrace - Yorkshire) đ đạt hiu qu kinh tế cao vì ln mau ln và ít tn
thức ăn.
- Ch cn 1 yếu t chưa tốt như: chuồng tri không hp v sinh hay thc
ăn chưa đủ ng cht hoặc không tiêm phòng, nước b phèn, mặn… thì nên
chn nhng ging ln nội địa (Móng Cái) hoc ln ni lai 2 máu Móng Cái
Yorkshire.
* Chọn giống lợn Móng Cái.
- B lông màu trắng đen, đám lông đen hình yên nga gia
lưng. Giữa trán cui cùng của đuôi một đốm trng. Da mỏng, lông thưa,
cơ thể không quá béo, quá gy.
- Đầu to va phi, mõm to, ngn, trán rng, mt tinh, c dài, không
5
ngn c, ngc n, sâu ngực, vai lưng kết hp tt. Bn chân thng chc, khong
cách rộng, đi móng, lưng dài hơi võng, bụng tương đối gn. 12-14 vú,
khoảng cách đu, không k, mông n, cuống đuôi to, đùi đầy đặn, ít
nếp nhăn.
* Chọn giống lợn Landrace
- B lông da trng, da mỏng lông thưa, đầu to, mõm ngn, tai to r che
mt, không ngn cổ, lưng dài hơi cong , bụng thon gn, mông n nang
tròn, đuôi to, đùi ít nếp nhăn, bốn chân to cao chc, khong cách chân rộng, đi
móng, 12-14 vú đều không có vú k.
- Kh năng sản xuất, tăng trọng nhanh, tiêu tn thức ăn ít. Con của nhng
con nái t lứa 3 đến la 10, chn con to nhất nhì ba trong đàn, khả năng chống
bnh tt.
- Ln nái m đẻ nhiu con, con to mập đồng đều, khéo nuôi con, trng
ng cai sữa to, độ hao mòn va phi = 20%, chu k động dc tr li sm.
* Chọn giống lợn Yorkshire Large White (Đại Bạch)
- Chn nhng con có lông, da trắng, lông thưa, da mỏng, đầu to va phi,
mõm ngn, tai to, c dài, không có ngn c.
- Lưng dài hơi gù, bng thon gn, mông vai n, ngực sâu. Đuôi to, đùi ít
nếp nhăn, bốn chân to cao chc chắn, đi móng, khoảng cách chân rng, 12-
14 vú, khoảng cách đều nhau không k, kh năng sản xuất tăng trọng
nhanh, tiêu tn ít thức ăn, chọn con ca nhng con nái t la 3
- Chn con to nhất, nhì, ba trong đàn, khả năng chống bnh tt. Ln nái
m đẻ
nhiều con, con đồng đều, to mp, khéo nuôi con, trọng lượng cai sa cao,
chu k động dục đều và sớm động dc sau khi cai sa.
* Chọn giống lợn lai hai máu
- Ln cái lai F1 Móng Cái x Yorkshire (cái Móng Cái đực Yorkshire
(hoc đực Landrace))
- Ngoi hình:
+ Ln tm vóc trung bình, màu lông trng ri rác bớt đen nhỏ trên
mình và đốm đen nhỏ vùng quanh 2 mt.
+ Thân dài va phải, lưng hơi võng, 4 chân chc chn. 12 tr lên,
cách đều, núm vú ni rõ, không có vú k.
+ Mông n, âm h xuôi, không có d tt. Bn chân chc kho, móng phát
triển đều, không d tt.
+ Kh năng tăng trng nhanh, tiêu tn ít thức ăn, chọn con ca nhng
con nái t la 3-10.