
Hàm tài chính (Financial functions) ph n 1ầ
Danh m c các hàm tài chínhụ
ACCRINT (issue, first_interest, settlement, rate, par, frequency, basis, calc_method) : Tính lãi tích lũy cho m tộ
ch ng khoán tr lãi theo đ nh kỳứ ả ị
ACCRINTM (issue, settlement, rate, par, basis) : Tính lãi tích lũy đ i v i ch ng khoán tr lãi theo kỳ h nố ớ ứ ả ạ
AMORDEGRC (cost, date_purchased, first_period, salvage, period, rate, basis) : Tính kh u hao trong m i tài khóaấ ỗ
k toán tùy theo th i h n s d ng c a tài s n (s d ng trong các h th ng k toán theo ki u Pháp)ế ờ ạ ử ụ ủ ả ử ụ ệ ố ế ể
AMORLINC (cost, date_purchased, first_period, salvage, period, rate, basis) : Tính kh u hao trong m i tài khóa kấ ỗ ế
toán (s d ng trong các h th ng k toán theo ki u Pháp)ử ụ ệ ố ế ể
COUPDAYBS (settlement, maturity, frequency, basis) : Tính s ngày k t đ u kỳ lãi t i ngày k t toánố ể ừ ầ ớ ế
COUPDAYS (settlement, maturity, frequency, basis) : Tính s ngày trong kỳ lãi bao g m c ngày k t toánố ồ ả ế
COUPDAYSCN (settlement, maturity, frequency, basis) : Tính s ngày t ngày k t toán t i ngày tính lãi k ti pố ừ ế ớ ế ế
COUPNCD (settlement, maturity, frequency, basis) : Tr v m t con s th hi n ngày tính lãi k ti p k t sauả ề ộ ố ể ệ ế ế ể ừ
ngày k t toánế
COUPNUM (settlement, maturity, frequency, basis) : Tính s l n lãi su t ph i tr trong kho ng t ngày k t toánố ầ ấ ả ả ả ừ ế
đ n ngày đáo h nế ạ
COUPPCD (settlement, maturity, frequency, basis) : Tr v m t con s th hi n ngày thanh toán lãi l n tr c,ả ề ộ ố ể ệ ầ ướ
tr c ngày k t toánướ ế
CUMIPMT (rate, nper, pv, start_period, end_period, type) : Tính l i t c tích lũy ph i tr đ i v i kho n vay trongợ ứ ả ả ố ớ ả
kho ng th i gian gi a ả ờ ữ start_period và end_period
CUMPRINC (rate, nper, pv, start_period, end_period, type) : Tr v ti n v n tích lũy ph i tr đ i v i kho n vayả ề ề ố ả ả ố ớ ả
trong kho ng th i gian gi a ả ờ ữ start_period và end_period
DB (cost, salvage, life, period, month) : Tính kh u hao cho m t tài s n s d ng ph ng pháp s d gi m d n theoấ ộ ả ử ụ ươ ố ư ả ầ
m t m c c đ nh (fixed-declining balance method) trong m t kho ng th i gian xác đ nh.ộ ứ ố ị ộ ả ờ ị
DDB (cost, salvage, life, period, factor) : Tính kh u hao cho m t tài s n s d ng ph ng pháp s d gi m d n képấ ộ ả ử ụ ươ ố ư ả ầ
(double-declining balance method), hay gi m d n theo m t t l nào đó, trong m t kho ng th i gian xác đ nh. ả ầ ộ ỷ ệ ộ ả ờ ị
DISC (settlement, maturity, pr, redemption, basis) : Tính t l chi t kh u c a m t ch ng khoánỷ ệ ế ấ ủ ộ ứ
DOLLARDE (fractional_dollar, fraction) : Chuy n đ i giá dollar d ng phân s sang giá dollar d ng th p phân ể ổ ở ạ ố ở ạ ậ
DOLLARFR (decimal_dollar, fraction) : Chuy n đ i giá dollar d ng th p phân s sang giá dollar d ng phânể ổ ở ạ ậ ố ở ạ
s ố
DURATION (settlement, maturity, coupon, yld, frequency, basis) : Tính th i h n hi u l c Macauley d a trên đ ngờ ạ ệ ự ự ồ
m nh giá $100 (th i h n hi u l c là trung bình tr ng giá tr hi n t i c a dòng luân chuy n ti n m t và đ c dùngệ ờ ạ ệ ự ọ ị ệ ạ ủ ể ề ặ ượ
làm th c đo v s ph n h i làm thay đ i l i nhu n c a giá tr trái phi u) ướ ề ự ả ồ ổ ợ ậ ủ ị ế

EFFECT (nominal_rate, npery) : Tính lãi su t th c t h ng năm, bi t tr c lãi su t danh nghĩa h ng năm và t ngấ ự ế ằ ế ướ ấ ằ ổ
s kỳ thanh toán lãi kép m i nămố ỗ
FV (rate, nper, pmt, pv, type) : Tính giá tr kỳ h n c a s đ u t d a trên vi c chi tr c đ nh theo kỳ và lãi su t cị ạ ủ ự ầ ư ự ệ ả ố ị ấ ố
đ nhị
FVSCHEDULE (principal, schedule) : Tính giá tr kỳ h n c a m t v n ban đ u sau khi áp d ng m t chu i các lãiị ạ ủ ộ ố ầ ụ ộ ỗ
su t kép (tính giá tr kỳ h n cho m t đ u t có lãi su t thay đ i)ấ ị ạ ộ ầ ư ấ ổ
INTRATE (settlement, maturity, investment, redemption, basis) : Tính lãi su t cho m t ch ng khoán đ u t toàn bấ ộ ứ ầ ư ộ
IPMT (rate, per, nper, pv, fv, type) : Tr v kho n thanh toán lãi cho m t đ u t d a trên vi c chi tr c đ nh theoả ề ả ộ ầ ư ự ệ ả ố ị
kỳ và d a trên lãi su t không đ iự ấ ổ
IRR (values, guess) : Tính l i su t n i hàm cho m t chu i các l u đ ng ti n m t đ c th hi n b i các tr sợ ấ ộ ộ ỗ ư ộ ề ặ ượ ể ệ ở ị ố
ISPMT (rate, per, nper, pv) : Tính s ti n lãi đã tr t i m t kỳ nào đó đ i v i m t kho n vay có lãi su t không đ i,ố ề ả ạ ộ ố ớ ộ ả ấ ổ
sau khi đã tr s ti n g c ph i tr cho kỳ đó. ừ ố ề ố ả ả
MDURATION (settlement, maturity, coupon, yld, frequency, basis) : Tính th i h n Macauley s a đ i cho ch ngờ ạ ử ổ ứ
khoán d a trên đ ng m nh giá $100ự ồ ệ
MIRR (values, finance_rate, reinvest_rate) : Tính t su t doanh l i n i t i trong m t chu i luân chuy n ti n m tỷ ấ ợ ộ ạ ộ ỗ ể ề ặ
theo chu kỳ
NOMINAL (effect_rate, npery) : Tính lãi su t danh nghĩa h ng năm, bi t tr c lãi su t th c t và các kỳ tính lãiấ ằ ế ướ ấ ự ế
kép m i nămỗ
NPER (rate, pmt, pv, fv, type) : Tính s kỳ h n đ tr kho n vay trong đ u t d a trên t ng chu kỳ, s ti n tr vàố ạ ể ả ả ầ ư ự ừ ố ề ả
t su t l i t c c đ nhỷ ấ ợ ứ ố ị
NPV (rate, value1, value2, ...) : Tính hi n giá ròng c a m t kho n đ u t b ng cách s d ng t l chi u kh u v iệ ủ ộ ả ầ ư ằ ử ụ ỷ ệ ế ấ ớ
các chi kho n tr kỳ h n (tr âm) và thu nh p (tr d ng)ả ả ạ ị ậ ị ươ
ODDFPRICE (settlement, maturity, issue, first_coupon, rate, yld, redemption, frequency, basis) : Tính giá tr trênị
m i đ ng m nh giá $100 c a ch ng khoán có kỳ đ u tiên l (ng n h n hay dài h n)ỗ ồ ệ ủ ứ ầ ẻ ắ ạ ạ
ODDFYIELD (settlement, maturity, issue, first_coupon, rate, pr, redemption, frequency, basis) : Tr v l i nhu nả ề ợ ậ
c a m t ch ng khoán có kỳ tính lãi đ u tiên là l (ng n h n hay dài h n)ủ ộ ứ ầ ẻ ắ ạ ạ
ODDLPRICE (settlement, maturity, last_interest, rate, yld, redemption, frequency, basis) : Tính giá tr trên m i đ ngị ỗ ồ
m nh giá $100 c a ch ng khoán có kỳ tính lãi phi u cu i cùng là l (ng n h n hay dài h n)ệ ủ ứ ế ố ẻ ắ ạ ạ
ODDLYIELD (settlement, maturity, last_interest, rate, pr, redemption, frequency, basis) : Tính l i nhu n c a ch ngợ ậ ủ ứ
khoán có kỳ cu i cùng là l (ng n h n hay dài h n)ố ẻ ắ ạ ạ
PMT (rate, nper, pv, fv, type) : Tính ti n ph i tr đ i v i kho n vay có lãi su t không đ i và chi tr đ u đ nề ả ả ố ớ ả ấ ổ ả ề ặ
PPMT (rate, per, nper, pv, fv, type) : Tính kho n v n thanh toán trong m t kỳ h n đã cho đ i v i m t kho n đ uả ố ộ ạ ố ớ ộ ả ầ
t , trong đó vi c chi tr đ c th c hi n đ u đ n theo đ nh kỳ v i m t lãi su t không đ iư ệ ả ượ ự ệ ề ặ ị ớ ộ ấ ổ
PRICE (settlement, maturity, rate, yld, redemption, frequency, basis) : Tính giá tr ch ng khoán trên đ ng m nh giáị ứ ồ ệ
$100, thanh toán l i t c theo chu kỳợ ứ
PRICEDISC (settlement, maturity, discount, redemption, basis) : Tính giá tr trên đ ng m nh giá $100 c a m tị ồ ệ ủ ộ
ch ng khoán đã chi t kh uứ ế ấ

PRICEMAT (settlement, maturity, issue, rate, yld, basis) : Tính giá tr trên đ ng m nh giá $100 c a m t ch ngị ồ ệ ủ ộ ứ
khoán ph i thanh toán lãi vào ngày đáo h nả ạ
PV (rate, nper, pmt, fv, type) : Tính giá tr hi n t i c a m t kho n đ u tị ệ ạ ủ ộ ả ầ ư
RATE (nper, pmt, pv, fv, type, guess) : Tính lãi su t m i kỳ trong m t niên kim ấ ỗ ộ
REVEICED (settlement, maturity, investment, discount, basis) : Tính s ti n nh n đ c vào kỳ h n thanh toán choố ề ậ ượ ạ
m t ch ng khoán đ u t toàn b ộ ứ ầ ư ộ
SLN (cost, salvage, life) : Tính chi phí kh u hao (theo ph ng pháp đ ng th ng) c a m t tài s n trong m t kỳ ấ ươ ườ ẳ ủ ộ ả ộ
SYD (cost, salvage, life, per) : Tính kh u hao theo giá tr còn l i c a tài s n trong đ nh kỳ xác đ nh ấ ị ạ ủ ả ị ị
TBILLEQ (settlement, maturity, discount) : Tính l i nhu n t ng ng v i trái phi u cho trái phi u kho b cợ ậ ươ ứ ớ ế ế ạ
TBILLPRICE (settlement, maturity, discount) : Tính giá tr đ ng m nh giá $100 cho trái phi u kho b cị ồ ệ ế ạ
TBILLYIELD (settlement, maturity, pr) : Tính l i nhu n cho trái phi u kho b cợ ậ ế ạ
VDB (cost, salvage, life, start_period, end_period, factor, no_switch) : Tính kh u hao tài s n s d ng trong nhi u kỳấ ả ử ụ ề
XIRR (values, dates, guess) : Tính l i su t n i hàm cho m t lo t l u đ ng ti n m t không đ nh kỳợ ấ ộ ộ ạ ư ộ ề ặ ị
XNPV (rate, values, dates) : Tính t giá ròng cho m t dãy l u đ ng ti n m t không đ nh kỳỷ ộ ư ộ ề ặ ị
YIELD (settlement, maturity, rate, pr, redemption, frequency, basis) : Tính l i nhu n đ i v i ch ng khoán tr lãiợ ậ ố ớ ứ ả
theo đ nh kỳị
YIELDDISC (settlement, maturity, pr, redemption, basis) : Tính l i nhu n h ng năm cho ch ng khoán đã chi tợ ậ ằ ứ ế
kh uấ
YIELDMAT (settlement, maturity, issue, rate, pr, basis) : Tính l i nhu n h ng năm c a ch ng khoán tr lãi vàoợ ậ ằ ủ ứ ả
ngày đáo h nạ

