I/KHÁI NI M
1.c ki ni m chung v b i
c ph n t ch t r n th r i r c (v n) d i tác d ng c a các dòng k ho c không ướ
khí, cng chuy n thành tr ng thái l l ng trong nh ng đi u ki n nh t đ nh cng ơ
t o thành th v t ch t mà ng i ta g i là b i. ườ
B i g m hai pha: pha k pha r n r i r c.
H t B i có kích th c t ngun t đ n nhìn th y đ c b ng m t th ng, có kh ướ ế ượ ườ
năng t n t i d ng l l ng trong th i gian dài ng n kc nhau. ơ
2. Phân lo i b i
+ theo ngu n g c
- B i t nhn (b i do đ ng đ t, núi l a...)
-B i th c v t (nh b i g , bông, b i ph n hoa...), b i đ ng v t (len, lông, ư
tóc...)
-B i nhân t o (nh a hoá h c, cao su, cement...)
-B i kim lo i (S t, đ ng, c...)
-B i h n h p (do mài, đúc...)
+ theo kích th c h t b iướ
-B i thô, t b i: g m t c h t b i, ch t r n có kích th c h t l n h n 75 ướ ơ
-B i: các h t ch t r n kích th c nh h n b i thô (5-75 ) đ c hình ướ ơ ượ
thành t c quá trình c khí nh nghi n, tán, đ p... ơ ư
-B i hô h p là nh ng h t b i có kích th c nh h n 10 cng th thâm ướ ơ
nh p sâu o t n ph i trong q trình h p
II. TH C TR NG Ô NHI M B I VI T NAM
Theo các chuyên gia, m t trong nh ng nguyên nhân c b n d n đ n nh tr ng ô ơ ế
nhi m i tr ng là s b tríng nghi p ch a h p lý. Ngi ra, tình tr ng c s h ườ ư ơ
t ng còn nhi u b t c p, đã d n đ n tình tr ng quá t i, ùn t c giao thông. Đ c bi t, ế
n nhi u ph ng ti nnát l u hành trên đ ng, d n đ n nh tr ng khói, b i gây ươ ư ườ ế
ô nhi m i tr ng ny m t nghiêm tr ng. ườ
Đi u này d y lên th c tr ng đáng lo ng i r ng, ng i n N i đang s ng trong ườ
hi m ho ô nhi m, t l b i ph th i, b i sinh ho t trong khu v c n i thành luôn ế
v t ng ng cho phép. S ô nhi m y nh h ng l n đ n s c kh e c a ng iượ ưỡ ưở ế ườ
n th đô, đ c bi t là nguy c m c các ch ng b nh mãn tính ơ v tai, mũi h ng, viêm
mũi d ng, hen ph qu n, viêm ph i… ế
u nay, nhi u h dân trên khu v c Láng H không dám m c a nhành ch vì tình
tr ng b i b m đang tràn ng p đây do tuy n đ ng y đang thi công. Nhà nào ế ườ
không trang b rèm che, c a kính thì su t ngày ph i ăn, , sinh ho t v i b i... Có vi c
ph i ra ngoài, đ t b o v s c kh e, ai n y o nh, kh u trang che n m t mũi,
r i m i dám b c ra kh i nhà. ướ
Nhi u tuy n ph ng p chìm trong b i ế
nh tr ng ô nhi m b i cũng di n ra ph bi n trên nhi u tuy n đ ng nh Nguy n ế ế ườ ư
Trãi, Khu t Duy Ti n, Ph m Hùng, Ph m Văn Đ ng, Nam - Thăng Long, Tam Trinh, ế
Yên S , Gi i Phóng… Do đ c thù c a nh ng tuy n đ ng này v n là nh ng tuy n ế ườ ế
đ ng Vành đai, nên ng ngày nh ng tuy n xe liên t nh, nh ng xe ng tr ng”ườ ế ườ
ch y o n i thành. V n đã không đ c chùi r a, che ch n c n th n nên nhi u xe ượ
khi l u thông t x đ t cát, v t li u ra đ ng khi n th đô ngày m t chìm uư ư ườ ế
trong b i.
Th c t , thành ph Hà N i đã có quy đ nh các xe ch v t li u r i khi l u thông thùng ế ư
xe ph i kín, khít; l p, g m xe, thùng xe bên ngoài ph i đ c r a s ch tr c khi l u ượ ướ ư
thông; không đ c x p, đ cao quá thành tng xe đ m b o v t li u r i không r iượ ế ơ
i, y b i b n ra đ ng ph . Tr m r a xe ch ng b i t i c khu v c c a kh u ườ
m t trong nh ng bi n pháp làm gi m b i trong lĩnh v c xây d ng song th c t không ế
phát huy tác d ng, vi c làm s ch đ t cát, b i trên xe ch d ng l i m c qua loa, làm
cho có.
Tr c th c tr ng này, thi t nghĩ c n có s o cu c m t cách m nh m h n n aướ ế ơ
c a các c quan ch c năng đ đ a Hà N i th c s tr thành m t th đô “xanh, s ch, ơ ư
đ p”.
B i đang là v n đ nh c nh i đ i v i xã h i
III. TÁC H I C A B I
- Thành ph n hóa h c, th i gian ti p xúc là các y u t nh h ng đ n các c quan ế ế ưở ế ơ
n i t ng.
- M c đ b i trong b máy hô h p ph thu c vào ch th c, hình d ng, m t đ ướ
h t b i và nhân t ng ng i. ườ
- B i vào ph i y kích thích c h c, x a ph i d n đ n các b nh v h p ơ ơ ế
nh khó th , ho và kh c đ m, ho ra máu, đau ng c …ư
- TCVN 2005 qui đ nh b i t ng c ng trong không khí xung quanh 0,5 mg/m3.
- B i đ t đá không gây ra các ph n ng ph : tính trõ, không có tính gây đ c. Kích
th c l n (b i thô), n ng, ít kh năng đi vào ph nang ph i, ít nh h ng đ nướ ế ưở ế
s c kh e.
- B i than: thành ph n ch y u là hydrocacbon đa vòng (VD: 3,4-benzenpyrene), có ế
đ c tính cao, kh năng gây ung th , ph n l n b i than ch th c l n h n 5 ư ướ ơ
micromet b các d ch nh y các tuy n ph qu n các lông gi l i. Ch các h t ế ế
b i có ch th c nh h n 5 mm vào đ c ph nang. ướ ơ ượ ế
IV. BI N PP X B I B NG PH NG PHÁP TĨNH ĐI N ƯƠ
L c b i tĩnh đi n là h th ng l c b các h t b i có kích th c nh kh i dòng không ướ
khí ch y qua bu ng l c, trên nguyên ion hoá và tách b i ra kh i không khí khi
chúng đi qua vùng tr ng đi n l n. Bu ng l c b i tĩnh đi n (hay Silo l c b i)ườ
đ c c u t o hình tháp tròn ho c hình h p ch nh t, bên trong đ t các t m c cượ
song song ho c các dây thép gai. H t b i v i kích th c nh , nh bay l l ng trong ướ ơ
không khí đ c đ a qua bu ng l c có đ t các t m c c. Trên các t m c c, ta c pượ ư
đi n cao áp m t chi u c t i ch c cho đ n 100kV đ t o tnh m t đi n tr ng ế ườ
c ng đ l n. H t b i khi đi qua đi n tr ng m nh s b ion hoá thành các phânườ ườ
t ion mang đi n tích âm sau đó chuy n đ ng v phía t m c c d ng và bám vào ươ
t m c c đó.
Hi u qu c a h th ng l c b i tĩnh đi n ph thu c vào r t nhi u các y u t ế
nh : kích th c c a h t b i, tính ch t c a đi n c c, thi t b đi n đi u khi n đi nư ướ ế
tr ng, t c đ chuy n đ ng và s phân b đ ng đ u l ng không khí trong vùngườ ượ
đi n tr ng. y theo l u l ng b i c a bu ng l c mà h th ng t đ ng đi u ch nh ườ ư ượ
đi n áp cao áp vào bu ng l c, sao cho đ t đ c hi u su t l c b i cao nh t. V i đi u ượ
ki n ho t đ ng t t h th ng th đ t hi u su t l c b i đ t trên 98%. B i s đ c ượ
ch kh i các t m c c b ng n c r a ho c b ng vi c rung rũ t m c c. ướ