
H NG D N L P T KHAI THU GIÁ TR GIA TĂNG ƯỚ Ẫ Ậ Ờ Ế Ị
----------------------
PH N I. M T S QUI Đ NH CHUNGẦ Ộ Ố Ị
1 1. Trong t khai thu GTGT có s d ng m t s ký t vi t t t nh sau:ờ ế ử ụ ộ ố ự ế ắ ư
- “GTGT” là các ký t vi t t t c a c m t “giá tr gia tăng”ự ế ắ ủ ụ ừ ị
- “CSKD” là các ký t vi t t t c a c m t “c s kinh doanh”ự ế ắ ủ ụ ừ ơ ở
- “HHDV” là các ký t vi t t t c a c m t “hàng hóa, d ch v ”.ự ế ắ ủ ụ ừ ị ụ
2 2. C s kinh doanh ph i ghi đ y đ các thông tin c b n c a kỳ kê khai thu (tháng... năm....) và ơ ở ả ầ ủ ơ ả ủ ế
các thông tin đã đăng ký thu v i c quan thu vào các mã s t [01] đ n [09] nh : mã s thu , tên ế ớ ơ ế ố ừ ế ư ố ế
c s kinh doanh, đ a ch n i đ t văn phòng tr s , s đi n tho i, s Fax và đ a ch E-mail đ c ơ ở ị ỉ ơ ặ ụ ở ố ệ ạ ố ị ỉ ể ơ
quan thu có th liên l c khi c n thi t. ế ể ạ ầ ế
N u có s thay đ i các thông tin t mã s [02] đ n mã s [09], CSKD ph i th c hi n đăng ký ế ự ổ ừ ố ế ố ả ự ệ
b sung v i c quan thu theo qui đ nh hi n hành và kê khai theo các thông tin đã đăng ký b ổ ớ ơ ế ị ệ ổ
sung v i c quan thu .ớ ơ ế
Đ i v i T khai thu GTGT c a d án đ u t thì c s kinh doanh ph i kê khai rõ tên c a t ng ố ớ ờ ế ủ ự ầ ư ơ ở ả ủ ừ
d án đang trong giai đo n đ u t . ự ạ ầ ư
3 3. S ti n ghi trên t khai làm tròn đ n đ n v ti n là đ ng Vi t Nam. Không ghi s th p phân ố ề ờ ế ơ ị ề ồ ệ ố ậ
trên t khai thu GTGT. Đ i v i các ch tiêu không có s li u phát sinh trong kỳ tính thu thì ờ ế ố ớ ỉ ố ệ ế
b tr ng không ghi. N u các ch tiêu có k t qu tính toán nh h n không thì ph n s ghi vào ỏ ố ế ỉ ế ả ỏ ơ ầ ố
T khai đ c đ trong ngo c (...). Các ch tiêu đi u ch nh trên t khai ph i có B ng gi i trình ờ ượ ể ặ ỉ ề ỉ ờ ả ả ả
đính kèm.
1

4 4. T khai thu GTGT g i đ n c quan thu ch đ c coi là h p pháp khi t khai đ c kê khai ờ ế ử ế ơ ế ỉ ượ ợ ờ ượ
theo đúng m u quy đ nh, các ch tiêu trong t khai đ c ghi đúng và đ y đ theo các nguyên ẫ ị ỉ ờ ượ ầ ủ
t c nêu t i các đi m 1,2,3 m c I này và đ c ng i đ i di n theo pháp lu t c a c s kinh ắ ạ ể ụ ượ ườ ạ ệ ậ ủ ơ ở
doanh ký tên, đóng d u vào cu i t khai. ấ ố ờ
PH N II. N I DUNG VÀ PH NG PHÁP L P T KHAI THU GTGT Ầ Ộ ƯƠ Ậ Ờ Ế
(M u s 01/GTGT)ẫ ố
A- Không phát sinh ho t đ ng mua, bán trong kỳ ạ ộ
N u trong kỳ kê khai c s kinh doanh không có các ho t đ ng mua, bán hàng hoá d ch v thì ế ơ ở ạ ộ ị ụ
đánh d u “X” vào ô mã s [10], đ ng th i không ph i đi n s li u vào các ch tiêuấ ố ồ ờ ả ề ố ệ ỉ ph n ánh ả
hàng hóa, d ch v mua vào, bán ra trong kỳ.ị ụ
B- Thu GTGT còn đ c kh u tr kỳ tr c chuy n sang ế ượ ấ ừ ướ ể
S thu GTGT còn đ c kh u tr kỳ tr c chuy n sang đ c ghi vào mã s [11]ố ế ượ ấ ừ ướ ể ượ ố c a T khai ủ ờ
thu GTGT kỳ này là s thu đã ghi trên mã s [43] c a T khai thu GTGT kỳ tr c.ế ố ế ố ủ ờ ế ướ
C- Kê khai thu GTGT ph i n p ngân sách Nhà n cế ả ộ ướ
I- Hàng hoá d ch v (HHDV) mua vàoị ụ
S li u đ kê khai vào các ch tiêu c a m c này bao g m hàng hoá d ch v mua vào trong kỳ ố ệ ể ỉ ủ ụ ồ ị ụ
dùng cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh, không bao g m thu GTGT đ u vào c a các D án ạ ộ ả ấ ồ ế ầ ủ ự
đ u t c a c s kinh doanh. S thu GTGT đ u vào c a D án đ u t đ c kê khai, ầ ư ủ ơ ở ố ế ầ ủ ự ầ ư ượ
theo dõi riêng t i T khai thu GTGT c a D án đ u t (m u s 01B/GTGT). ạ ờ ế ủ ự ầ ư ẫ ố
1. Ch tiêu “Hàng hoá, d ch v mua vào trong kỳ”ỉ ị ụ
- Mã s [12]ố : S li u ghi vào mã s này là t ng s giá tr HHDV mua vào trong kỳ ch a có ố ệ ố ổ ố ị ư
thu GTGT, bao g m giá tr HHDV mua vào trong n c và nh p kh u.ế ồ ị ướ ậ ẩ
- Mã s [13]ố : S li u ghi vào mã s này là t ng s thu GTGT c a HHDV mua vào trong kỳ, ố ệ ố ổ ố ế ủ
bao g m s thu GTGT c a HHDV mua vào trong n c và s thu GTGT đã n p ồ ố ế ủ ướ ố ế ộ ở
khâu nh p kh u.ậ ẩ
2

2. Ch tiêu “Hàng hoá, d ch v mua vào trong n c”ỉ ị ụ ướ
-Mã s [14]ố : S li u ghi vào mã s này là t ng s giá tr HHDV mua vào trong n c (giá tr ch a có thu GTGT) theo ch ng t mua hàng hóa, ố ệ ố ổ ố ị ướ ị ư ế ứ ừ
-d ch v nh : hóa đ n GTGT (k c hóa đ n đ c thù), hóa đ n bán hàng và các ch ng t mua hàng hóa, d ch v khác (n u có) không baoị ụ ư ơ ể ả ơ ặ ơ ứ ừ ị ụ ế
- g m giá tr hàng hóa do c s kinh doanh nh p kh u (u thác ho c tr c ti p nh p kh u). Đ i v i hàng hóa, d ch v mua vào s d ng hóa đ n ồ ị ơ ở ậ ẩ ỷ ặ ự ế ậ ẩ ố ớ ị ụ ử ụ ơ
-đ c thù ghi giá thanh toán đã có thu GTGT, c s kinh doanh ph i tính tách riêng giá bán ch a có thu GTGT và thu GTGT.ặ ế ơ ở ả ư ế ế
-Mã s [15]ố : S li u ghi vào mã s này là t ng s thu giá tr gia tăng trên các hoá đ n GTGT và các ch ng t đ c thù (do c s kinh doanh tính l i) c a ố ệ ố ổ ố ế ị ơ ứ ừ ặ ơ ở ạ ủ
-hàng hoá d ch v mua vào trong n c.ị ụ ướ
Tr ng h p hoá đ n GTGT ho c ch ng t n p thu c a HHDV mua vào phát sinh các tháng tr c nh ng ch a quá th i h n kê khai quy đ nhườ ợ ơ ặ ứ ừ ộ ế ủ ướ ư ư ờ ạ ị
(3 tháng k t th i đi m kê khai c a tháng phát sinh) thì c s kinh doanh cũng kê khai vào ch tiêu này.ể ừ ờ ể ủ ơ ở ỉ
3. Ch tiêu “Hàng hoá, d ch v nh p kh u”ỉ ị ụ ậ ẩ
-Mã s [16]ố : S li u ghi vào mã s này là t ng s giá tr c a HHDV nh p kh u trong kỳ (giá tr ch a có thu GTGT), căn c theo ch ng t c a hàng ố ệ ố ổ ố ị ủ ậ ẩ ị ư ế ứ ứ ừ ủ
hoá nh p kh u nh h p đ ng nh p kh u, hoá đ n c a phía n c ngoài cung c p... ậ ẩ ư ợ ồ ậ ẩ ơ ủ ướ ấ
-Mã s [17]ố : S li u ghi vào mã s này là t ng s thu GTGT đã n p khâu nh p kh uố ệ ố ổ ố ế ộ ở ậ ẩ trong kỳ, căn c vào các ch ng t n p thu c a hàng hoá nh p khứ ứ ừ ộ ế ủ ậ ẩ
- (nh Biên lai thu thu GTGT hàng nh p kh u, Gi y n p ti n vào Ngân sách...) ư ế ậ ẩ ấ ộ ề
Ví d : Ngày 15/10/2004 c s kinh doanh A m t khai hàng nh p kh u đ nh p 1000 t n nguyên li u v đ s n xu t v i giá tr hàng nh p kh u ch a có thu GTụ ơ ở ở ờ ậ ẩ ể ậ ấ ệ ề ể ả ấ ớ ị ậ ẩ ư ế
là 10 t đ ng. Hàng hoá đã nh p v kho c a Công ty trong tháng 10/2004. S thu GTGT ph i n p khâu nh p kh u cho lô hàng trên theo thông báo c a H i quan ỷ ồ ậ ề ủ ố ế ả ộ ở ậ ẩ ủ ả
1 t đ ng, th i h n n p thu cu i cùng là ngày 15/11/2004. ỷ ồ ờ ạ ộ ế ố
Ngày 15/11/2004 c s kinh doanh đã n p s thu GTGT là 1 t đ ng vào ngân sách Nhà n c. ơ ở ộ ố ế ỷ ồ ướ
V i tình hình nh p kh u hàng hoá và n p thu nh trên thì c s kinh doanh ph i th c hi n vi c kê khai thu GTGT đ u vào nh sau:ớ ậ ẩ ộ ế ư ơ ở ả ự ệ ệ ế ầ ư
- T i kỳ kê khai thu GTGT tháng 10/2004: C s kinh doanh ghi t i mã s [16]ạ ế ơ ở ạ ố giá tr c a s nguyên li u nh p kh u là 10 t đ ng và không ghi s li u t i mã sị ủ ố ệ ậ ẩ ỷ ồ ố ệ ạ ố
3

[17], do c s kinh doanh ch a n p thu GTGT cho s nguyên v t li u đã nh p kh u.ơ ở ư ộ ế ố ậ ệ ậ ẩ
-T i kỳ kê khai thu GTGT tháng 11/2004: C s kinh doanh ghiạ ế ơ ở s thu GTGT đã n p là 1 t đ ng t i mã s [17] ố ế ộ ỷ ồ ạ ố
(Không ghi giá tr hàng hoá nh p kh u đã ghi trên t khai thu GTGT tháng 10/2004).ị ậ ẩ ờ ế
4. Ch tiêu “Đi u ch nh thu GTGT c a HHDV mua vào các kỳ tr c”.ỉ ề ỉ ế ủ ướ
-Mã s [18], [20]: ốS li u ghi vào mã s này ph n ánh giá tr c a HHDV mua vào (giá tr ch a có thu GTGT) đi u ch nh tăng, gi m trong ố ệ ố ả ị ủ ị ư ế ề ỉ ả
các tr ng h p đ c đi u ch nh theo ch đ quy đ nh.ườ ợ ượ ề ỉ ế ộ ị
-Mã s [19], [21]: ốS li u ghi vào mã s này ph n ánh s thu GTGT c a HHDV mua vào đi u ch nh tăng, gi m trong các ố ệ ố ả ố ế ủ ề ỉ ả
tr ng h p đ c đi u ch nh theo ch đ quy đ nh.ườ ợ ượ ề ỉ ế ộ ị
C s kinh doanh ghi s li u vào các ch tiêu đi u ch nh tăng, gi m nêu trên trong các tr ng h p sau đây: ơ ở ố ệ ỉ ề ỉ ả ườ ợ
+ Đi u ch nh tăng, gi m do kê khai sai, nh m l n v thu và giá tr c a HHDV mua vào các kỳ tr c.ề ỉ ả ầ ẫ ề ế ị ủ ướ
+ Đi u ch nh do hàng hoá không đúng quy cách, ch t l ng ph i tr l i cho bên bán ho c ph i đi u ch nh l i giá bán theo biên b n và hoá đ n đi u ch nh. ề ỉ ấ ượ ả ả ạ ặ ả ề ỉ ạ ả ơ ề ỉ
+ Đi u ch nh gi m s thu GTGT đ u vào c a hàng hoá mua vào b t n th t do thiên tai ho c ho ho n, b m t đã tính vào giá ề ỉ ả ố ế ầ ủ ị ổ ấ ặ ả ạ ị ấ
tr t n th t ph i b i th ng theo quy đ nh.ị ổ ấ ả ồ ườ ị
+ Các tr ng h p ch đ quy đ nh đ c đi u ch nh tăng, gi m thu GTGT đ u vào khác.ườ ợ ế ộ ị ượ ề ỉ ả ế ầ
L u ý:ư Tr ng h p CSKD có kê khai t i các ch tiêu đi u ch nh này, CSKD ph i kê khai B ng gi i trình t khai thu GTGT (m u s 02A/GTGT).ườ ợ ạ ỉ ề ỉ ả ả ả ờ ế ẫ ố
5. Ch tiêu “T ng s thu GTGT c a HHDV mua vào”ỉ ổ ố ế ủ
4

-Mã s [22]ố : S li u ghi vào mã s này ph n ánh t ng s thu GTGT c a HHDV mua vào bao g m s thu GTGT c a HHDV mua vào trong kỳ và cácố ệ ố ả ổ ố ế ủ ồ ố ế ủ
kho n đi u ch nh tăng, gi m thu GTGT c a HHDV mua vào các kỳ tr c.ả ề ỉ ả ế ủ ướ
6. Ch tiêu “T ng s thu GTGT đ c kh u tr kỳ này”ỉ ổ ố ế ượ ấ ừ
- Mã s [23]ố : S li u ghi vào mã s này ph n ánh t ng s thu GTGT đ c kh u tr . ố ệ ố ả ổ ố ế ượ ấ ừ
Tr ng h p CSKD v a s n xu t, kinh doanh m t hàng ch u thu GTGT, v a s n xu t, kinh doanh m t hàng không ch u thu GTGT thì CSKD ườ ợ ừ ả ấ ặ ị ế ừ ả ấ ặ ị ế
ph i h ch toán riêng thu GTGT c a HHDV mua vào dùng cho s n xu t kinhả ạ ế ủ ả ấ
doanh m t hàng ch u thu và m t hàng không ch u thu . Tr ng h p không h ch toán đ c riêng thì CSKD tính phân b thu GTGT đ u vào đ cặ ị ế ặ ị ế ườ ợ ạ ượ ổ ế ầ ượ
kh u tr t ng ng v i t l doanh thu c a HHDV ch u thu GTGT trên t ng doanh thu c a HHDV bán ra. ấ ừ ươ ứ ớ ỷ ệ ủ ị ế ổ ủ
S li u đ ghi vào ch tiêu này đ c h ng d n c th theo t ng tr ng h p nh sauố ệ ể ỉ ượ ướ ẫ ụ ể ừ ườ ợ ư :
+ Tr ng h p CSKD ch s n xu t, kinh doanh HHDV ch u thu GTGT, thì s li u đ ghi vào ch tiêu này b ng s li u ch tiêu mã s [22].ườ ợ ỉ ả ấ ị ế ố ệ ể ỉ ằ ố ệ ở ỉ ố
+ Tr ng h p c s kinh doanh v a s n xu t, kinh doanh HHDV ch u thu GTGT; v a s n xu t, kinh doanh HHDV không ch u thu GTGT ườ ợ ơ ở ừ ả ấ ị ế ừ ả ấ ị ế
mà theo dõi riêng đ c thì s li u ghi vào ch tiêu này là s thu GTGT c a HHDV mua vào dùng cho s n xu t kinh doanh m t hàng ch u thu GTGT.ượ ố ệ ỉ ố ế ủ ả ấ ặ ị ế
+ Tr ng h p c s kinh doanh v a s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT; v a s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v không ch u ườ ợ ơ ở ừ ả ấ ị ụ ị ế ừ ả ấ ị ụ ị
thu GTGT nh ng ế ư không theo dõi riêng đ c thì s li u ghi vào ch tiêu này là s thu GTGT đ c phân b theo t l (%) doanh s HHDV bán ra ch uượ ố ệ ỉ ố ế ượ ổ ỷ ệ ố ị
thu trên t ng doanh thu c a tháng. C s kinh doanh ph i gi i trình căn c phân b và s thu GTGT đ c kh u tr c a tháng theo m u s 02B/GTGT.ế ổ ủ ơ ở ả ả ứ ổ ố ế ượ ấ ừ ủ ẫ ố
K t thúc năm, c s kinh doanh tính phân b l i s thu GTGT đ c kh u tr trong năm theo t l (%) doanh s HHDV bán ra ch u thu GTGT trên t ng doanhế ơ ở ổ ạ ố ế ượ ấ ừ ỷ ệ ố ị ế ổ
s bán c a HHDV c a năm và xác đ nh s chênh l ch v thu GTGT đ c kh u tr do phân b l i theo m uố ủ ủ ị ố ệ ề ế ượ ấ ừ ổ ạ ẫ
s 02C/GTGT- B ng kê khai đi u ch nh thu GTGT đ c kh u tr năm. S li u đi u ch nh đ c t ng h p vào ch ố ả ề ỉ ế ượ ấ ừ ố ệ ề ỉ ượ ổ ợ ỉ
tiêu s [23] ố“T ng s thu GTGT đ c kh u trổ ố ế ượ ấ ừ” t i T khai thu GTGT c a tháng th c hi n vi c phân b l i.ạ ờ ế ủ ự ệ ệ ổ ạ
+ Các kho n đi u ch nh khác v thu GTGT đ c kh u tr cũng đ c t ng h p vào ch tiêu này. ả ề ỉ ề ế ượ ấ ừ ượ ổ ợ ỉ
5

