
THU GIÁ TR GIA TĂNGẾ Ị
1- Khái ni mệ :
- Thu giá tr gia tăng (value added tax- VAT) là lo i thu gián thu, tính trên kho n giáế ị ạ ế ả
tr tăng thêm c a hàng hóa, d ch v phát sinh trong quá trình t s n xu t, l u thông đ n tiêuị ủ ị ụ ừ ả ấ ư ế
dùng.
2- Đ c đi m:ặ ể
- Là lo i thu tiêu dùng đ ng th i còn có nh ng đ c đi m riêng bi t sau:ạ ế ồ ờ ữ ặ ể ệ
+ là lo i thu gián thu, m t y u t c u thành trong giá c hàng hóa, d ch v nh mạ ế ộ ế ố ấ ả ị ụ ằ
đ ng viên 1 ph n thu nh p c a ng i tiêu dùng khi h tiêu dùng hàng hóa, d ch v ch uộ ầ ậ ủ ườ ọ ị ụ ị
thu ..ế
+ đánh vào t t c các giai đo n t s n xu t, l u thông đ n tiêu dùng nh ng ch tínhấ ả ạ ừ ả ấ ư ế ư ỉ
trên ph n giá tr gia tăng c a giai đo n.ầ ị ủ ạ
+ mang tính trung l p kinh t cao. Thu GTGT không ph i là y u t chi phí mà đ nậ ế ế ả ế ố ơ
thu n là y u t c ng thêm ngoài giá bán c a ng i cung c p hàng hóa, d ch v . thuầ ế ố ộ ủ ườ ấ ị ụ ế
GTGT không b nh h ng tr c ti p k t qu kinh doanh c a ng i n p thu .ị ả ưở ự ế ế ả ủ ườ ộ ế
3- Tác d ng:ụ
- Đ ng viên 1 ph n thu nh p c a ng i tiêu dùng vào ngân sách nhà n c thông quaộ ầ ậ ủ ườ ướ
quá trình chi tiêu mua s m hàng hóa, d ch v . do v y, thu GTGT có kh năng huy đ ngắ ị ụ ậ ế ả ộ
đ c s thu l n và t ng đ i n đ nh cho ngân sách nhà n c.ượ ố ớ ươ ố ổ ị ướ
- Thu GTGT thu không trùng l p, c ch thu hi n đ i, góp ph n kích thích s n xu tế ắ ơ ế ệ ạ ầ ả ấ
kinh doanh, tăng c ng đ u t …ườ ầ ư
- Góp ph n khuy n kích m nh m vi c s n xu t hàng hóa xu t kh u do áp d ngầ ế ạ ẻ ệ ả ấ ấ ẩ ụ
thu su t 0% và đ c thoái tr l i toàn b thu GTGT đã thu khâu tr c.ế ấ ượ ả ạ ộ ế ở ướ
- Thúc đ y các doanh nghi p th c hi n t t ch đ k toán, hóa đ n, ch ng t , t oẩ ệ ự ệ ố ế ộ ế ơ ứ ừ ạ
đi u ki n ch ng tr n l u thu có hi u qu và nâng cao tính t giác c a các đ i t ng kinhề ệ ố ố ậ ế ệ ả ự ủ ố ượ
doanh.
- Góp ph n hoàn thi n h th ng chính sách thu n c ta, đ a h th ng thu ầ ệ ệ ố ế ở ướ ư ệ ố ế ở
n c ta t ng b c phù h p v i thông l qu c t , thúc đ y m r ng h p tác kinh t v i cácướ ừ ướ ợ ớ ệ ố ế ẩ ở ộ ợ ế ớ
n c trong khu v c và trên toàn th gi i.ướ ự ế ớ
4- N i dung:ộ
- Căn c vào các văn b n pháp lý v thu GTGT hi n hành Vi t Nam n i dungứ ả ề ế ệ ở ệ ộ
thu GTGT bao g m:ế ồ
a- Đ i t ng n p thu :ố ượ ộ ế
- Ng i n p thu GTGT là t ch c, cá nhân s n xu t, kinh doanh hàng hóa, d ch vườ ộ ế ổ ứ ả ấ ị ụ
ch u thu GTGT không phân bi t ngành ngh , hình th c, t ch c kinh doanh( g i là c sị ế ệ ề ứ ổ ứ ọ ơ ở
kinh doanh) và t ch c, cá nhân nh p kh u hàng hóa ch u thu GTGT( g i là ng i nh pổ ứ ậ ẩ ị ế ọ ườ ậ
kh u).ẩ
b- Đ i t ng ch u thu :ố ượ ị ế
- Hàng hóa, d ch v s d ng cho s n xu t, kinh doanh và tiêu dùng Vi t Nam là đ iị ụ ử ụ ả ấ ở ệ ố
t ng ch u thu GTGT, tr các đ i t ng không ch u thu .ượ ị ế ừ ố ượ ị ế
c- Đ i t ng không thu c di n ch u thu :ố ượ ộ ệ ị ế

- S n ph m tr ng tr t, chăn nuôi, th y s n, h i s n nuôi tr ng, đánh b t ch a chả ẩ ồ ọ ủ ả ả ả ồ ắ ư ế
bi n thành s n ph m khác ho c ch qua s ch thông th ng c a t ch c, cá nhân t s nế ả ẩ ặ ỉ ơ ế ườ ủ ổ ứ ự ả
xu t, đánh b t bán ra khâu nh p kh u.ấ ắ ở ậ ẩ
- S n ph m là gi ng v t nuôi, gi ng cây tr ng, bao g m tr ng gi ng, con gi ng, câyả ẩ ố ậ ố ồ ồ ứ ố ố
gi ng, h t gi ng…ố ạ ố
- T i, tiêu n c; cày, b a đ t; n o vét kênh, m ng n i đ ng ph c v s n xu tướ ướ ừ ấ ạ ươ ộ ồ ụ ụ ả ấ
nông nghi p; d ch v thu ho ch s n ph m nông nghi p.ệ ị ụ ạ ả ẩ ệ
- S n ph m mu i s n xu t t n c bi n, mu i m t nhiên, mu i I t,…ả ẩ ố ả ấ ừ ướ ể ố ỏ ự ố ố
- Nhà thu c s h u nhà n c do nhà n c bán cho ng i đang thuê.ở ộ ở ữ ướ ướ ườ
- Chuy n quy n s d ng đ t ể ề ử ụ ấ
- B o hi m bao g m: b o hi m nhân th , b o hi m s c kh e, b o hi m tai n n…ả ể ồ ả ể ọ ả ể ứ ỏ ả ể ạ
- Ho t đ ng tài chính: d ch v c p tín d ng, kinh doanh ch ng khoán, chuy nạ ộ ị ụ ấ ụ ứ ể
nh ng v n, …ượ ố
- D ch v y t , d ch v thú yị ụ ế ị ụ
- D ch v b u chính, vi n thông công ích và internet ph c p theo ch ng trình c aị ụ ư ễ ổ ậ ươ ủ
chính ph …ủ
- D ch v ph c v công c ng v v sinh, thoát n c đ ng ph và khu dân c …ị ụ ụ ụ ộ ề ệ ướ ườ ố ư
- Duy tu, s a ch a, xây d ng b ng ngu n v n đóng góp c a nhân dân, v n vi n trử ữ ự ằ ồ ố ủ ố ệ ợ
nhân đ o…ạ
- D y h c, d y ngh theo quy đ nh c a pháp lu t bao g m c d y ngo i ng , tinạ ọ ạ ề ị ủ ậ ồ ả ạ ạ ữ
h c, múa, hát…ọ
- Phát sóng truy n thanh, truy n hình b ng ngu n v n ngân sách nhà n c.ề ề ằ ồ ố ướ
- Xu t b n, nh p kh u, phát hành báo, t p chí, b n tin chuyên ngành …ấ ả ậ ẩ ạ ả
- V n chuy n hành khách công c ng b ng xe buýt, xe đi n theo các tuy n trong n iậ ể ộ ằ ệ ế ộ
t nh, trong đô th và các tuy n lân c n ngo i t nh theo quy đ nh c a B GTVTỉ ị ế ậ ạ ỉ ị ủ ộ
- Hàng hóa thu c lo i trong n c ch a s n xu t đ c nh p kh u trong các tr ngộ ạ ướ ư ả ấ ượ ậ ẩ ườ
h p sau:ợ
+ Máy móc, thi t b , v t t nh p kh u đ s d ng tr c ti p cho ho t đông nghiênế ị ậ ư ậ ẩ ể ử ụ ự ế ạ
c u khoa h c, phát tri n công ngh .ứ ọ ể ệ
+ Máy móc, thi t b , ph tùng thay th , ph ng ti n v n t i chuyên dùng và v t tế ị ụ ế ươ ệ ậ ả ậ ư
c n nh p kh u đ ti n hành ho t đ ng tìm ki m thăm dò, phát tri n m d u, khí đ t.ầ ậ ẩ ể ế ạ ộ ế ể ỏ ầ ố
+ Tàu bay, dàn khoan, tàu th y thu c lo i trong n c ch a s n xu t đ c nh pủ ộ ạ ướ ư ả ấ ượ ậ
kh u t o tài s n c đ nh c a doanh nghi p, thuê c a n c ngoài s d ng cho s n xu tẩ ạ ả ố ị ủ ệ ủ ướ ử ụ ả ấ
kinh doanh k c tr ng h p nh p kh u và cho thuê l i.ể ả ườ ợ ậ ẩ ạ
- Vũ khí, khí tài chuyên dùng ph c v qu c phòng, an ninh.ụ ụ ố
- Hàng nh p kh u và hàng hóa, d ch v bán cho các t ch c, cá nhân đ vi n tr nhânậ ẩ ị ụ ổ ứ ể ệ ợ
đ o, vi n tr không hoàn l i.ạ ệ ợ ạ
- Hàng hóa chuy n kh u, quá c nh qua lãnh th Vi t Nam; hàng t m nh p kh u, táiể ẩ ả ổ ệ ạ ậ ẩ
xu t kh u; hàng t m xu t kh u, tái nh p kh u; nguyên li u, nh p kh u đ s n xu t, giaấ ẩ ạ ấ ẩ ậ ẩ ệ ậ ẩ ể ả ấ
công hàng hóa xu t kh u theo h p đ ng s n xu t,….ký k t v i n c ngoài.ấ ẩ ợ ồ ả ấ ế ớ ướ
- Chuy n giao công ngh theo quy đ nh c a lu t chuy n giao công ngh ; chuy nể ệ ị ủ ậ ể ệ ể
nh ng quy n s h u trí tu theo quy đ nh c a lu t s h u trí tu .ượ ề ở ữ ệ ị ủ ậ ở ữ ệ

- Vàng nh p kh u d ng th i, mi ng và các lo i vàng ch a đ c ch tác thành s nậ ẩ ạ ỏ ế ạ ư ượ ế ả
ph m m ngh , đ trang s c hay s n ph m khác.ẩ ỹ ệ ồ ứ ả ẩ
- S n ph m xu t kh u là tài nguyên, khoán s n khai thác ch a ch bi n.ả ẩ ấ ẩ ả ư ế ế
- S n ph m nhân t o dùng đ thay th cho b ph n c th c a ng i b nh và d ngả ẩ ạ ể ế ộ ậ ơ ể ủ ườ ệ ụ
c chuyên dùng khác dùng cho ng i tàn t t.ụ ườ ậ
- Hàng hóa, d ch v c a cá nhân kinh doanh có m c thu nh p bình quân tháng th pị ụ ủ ứ ậ ấ
h n m c l ng t i thi u chung áp d ng d i v i t ch c, doanh nghi p trong n c theoơ ứ ươ ố ể ụ ố ớ ổ ứ ệ ướ
quy đ nh c a chính ph v m c l ng t i thi u vùng đ i v i ng i lao đ ng làm vi c ị ủ ủ ề ứ ươ ố ể ố ớ ườ ộ ệ ở
công ty, doanh nghi p, h p tác xã, và các t ch c khác c a Vi t Nam có thê m n lao đ ngệ ợ ổ ứ ủ ệ ướ ộ
- Các hàng hóa d ch v sau:ị ụ
+Hàng hóa bán mi n thu các c a hàng bán hàng mi n thu theo quy đ nh c a thễ ế ở ử ễ ế ị ủ ủ
t ng chính phướ ủ
+Hàng d tr qu c gia do c quan d tr qu c gia bán raự ữ ố ơ ự ữ ố
+Các ho t đ ng có thu phí, l phí c a nhà n c theo pháp lu t v phí và l phíạ ộ ệ ủ ướ ậ ề ệ
+Rà phá b m mìn, v t n do các đ n v qu c phòng th c hi n đ i v i các công trìnhơ ậ ổ ơ ị ố ự ệ ố ớ
đ c đ u t b ng ngu n v n ngân sách nhà n c.ượ ầ ư ằ ồ ố ướ
5- Căn c tính thuứ ế
A. giá tính thu GTGTế
(băng)
- Đ i v i ho t đ ng cho thuê tài s n nh cho thuê nhà, văn phòng, x ng, kho.. là số ớ ạ ộ ả ư ưở ố
ti n cho thuê ch a có thu GTGT.ề ư ế
- Đ i v i hàng hóa bán theo ph ng th c tr góp, tr ch m là giá tính theo giá bánố ớ ươ ứ ả ả ậ
tr 1 l n ch a có thu GTGT c a hàng hóa đó.ả ầ ư ế ủ
- Gia công hàng hóa là giá gia công theo h p đ ng gia công ch a công ch a có thuợ ồ ư ư ế
GTGT bao g m c ti n công, chi phí nhiên li u, v t li u ph .ồ ả ề ệ ậ ệ ụ
- Đ i v i xây d ng, l p đ t, là giá tr công trình, h ng m c công trình hay ph n côngố ớ ự ắ ặ ị ạ ụ ầ
vi c th c hi n bàn giao ch a có thu GTGT.ệ ự ệ ư ế
- Đ i v i ho t đ ng kinh doanh b t đ ng s n, giá tính thu là giá chuy n nh ng b tố ớ ạ ộ ấ ộ ả ế ể ượ ấ
đ ng s n (-) giá đ t đ c tr đ tính thu GTGT.ộ ả ấ ượ ừ ể ế
- Đ i v i ho t đ ng đ i lí, môi gi i mua bán hàng hóa và d ch v …giá tính thu làố ớ ạ ộ ạ ớ ị ụ ế
ti n công, ti n hoa h ng thu đ c t các ho t đ ng này ch a có thu GTGT.ề ề ồ ượ ừ ạ ộ ư ế
- Đ i v i hàng hóa, d ch v đ c s d ng ch ng t thanh toán ghi giá thanh toán làố ớ ị ụ ượ ử ụ ứ ừ
giá đã có thu GTGT nh tem, vé c c v n t i…thì:ế ư ướ ậ ả
Giá ch a có thu GTGTư ế
- Đ i v i đi n c a nhà máy th y đi n, giá tính thu đ xác đ nh thu GTGT n p t iố ớ ệ ủ ủ ệ ế ể ị ế ộ ạ
đ a ph ng n i có nhà máy đ c tính b ng 60% gía bán đi n th ng ph m bìnhị ươ ơ ượ ằ ệ ươ ẩ
quân năm tr c ch a bao g m thu GTGT.ướ ư ồ ế
- Đ i v i d ch v casino, trò ch i đi n t có th ng…thì:ố ớ ị ụ ơ ệ ử ưở
Giá tính thu =ế
- Đ i v i v n t i b c x p là giá c c v n t i, b c x p ch a có thu GTGT khôngố ớ ậ ả ố ế ướ ậ ả ố ế ư ế
phân bi t c s tr c ti p v n t i, b c x p hay thuê l i.ệ ơ ở ự ế ậ ả ố ế ạ

- Đ i v i d ch v du l ch theo hình th c l hành, h p đ ng kí v i khách hàng theo giáố ớ ị ụ ị ứ ữ ợ ồ ớ
tr n gói thì giá tr n gói đ c xác đ nh là giá đã có thu GTGTọ ọ ượ ị ế
Giá tính thu = ế
- Đ i v i d ch v c m đ thì:ố ớ ị ụ ầ ồ
Giá tính thu = ế
- Đ i v i sách ch u thu GTGT bán theo đúng giá phát hành theo quy đ nh c a lu tố ớ ị ế ị ủ ậ
xu t b n thì giá bán đó đ c xác đ nh là giá đã có thu GTGT đ tính thu GTGTấ ả ượ ị ế ể ế
và doanh thu c a c s .ủ ơ ở
- Đ i v i ho t đ ng in giá tính thu là ti n công inố ớ ạ ộ ế ề
- Đ i v i d ch v đ i lí giám đ nh, đ i lí xét b i th ng… thì giá tính thu GTGT làố ớ ị ụ ạ ị ạ ồ ườ ế
ti n công hoăc ti n hoa h ng đ c h ng mà doanh nghi p b o hi m thu đ cề ề ồ ượ ưở ệ ả ể ượ
ch a có thu GTGT.ư ế
- Đ i v i ho t đ ng cung ng d ch v v a th c hi n t i Vi t Nam v a th c hi n ố ớ ạ ộ ứ ị ụ ừ ự ệ ạ ệ ừ ự ệ ở
n c ngoài là ph n giá tr d ch v th c hi n t i Vi t Nam ướ ầ ị ị ụ ự ệ ạ ệ
Giá tính thu = ế
- Đ i v i tr ng h p mua d ch v giá tính thu là giá thanh toán ghi trong h p đ ngố ớ ườ ợ ị ụ ế ợ ồ
mua d ch v ch a có thu GTGT.ị ụ ư ế
- Giá tính thu đ i v i các lo i hàng hóa, d ch v quy đ nh trên bao g m c kho nế ố ớ ạ ị ụ ị ồ ả ả
ph thu và phí thu thêm ngoài giá hàng hóa, d ch v mà c s kinh doanh đ cụ ị ụ ơ ở ượ
h ng.ưở
5.2.4. Ph ng pháp tính thuươ ế
5.2.4.1. Ph ng pháp kh u trươ ấ ừ
a. Đ i t ng áp d ng:ố ượ ụ
Áp d ng đ i v i c s kinh doanh th c hi n đ y đ ch đ k toán, hóa đ n, ch ng tụ ố ớ ơ ở ự ệ ầ ủ ế ộ ế ơ ứ ừ
theo quy đ nh c a pháp lu t v k toán, hóa đ n, ch ng t và đăng kí n p thu theoị ủ ậ ề ế ơ ứ ừ ộ ế
ph ng pháp kh u tr thu , tr các đ i t ng áp d ng tính thu theo ph ng pháp kh uươ ấ ừ ế ừ ố ượ ụ ế ươ ấ
tính tr c ti p trên GTGT.ự ế
b. Xác đ nh thu GTGT ph i n p:ị ế ả ộ
S thu GTGT = S thu GTGT – S thu GTGT đ u vào ố ế ố ế ố ế ầ
ph i n p ả ộ đ u raầ đ c kh u trượ ấ ừ
Trong đó:
1. Thu GTGT đ u ra = t ng s thu GTGT c a hàng hóa, d ch v bán ra ghiế ầ ổ ố ế ủ ị ụ
trên hóa đ n GTGT.ơ
Thu GTGT ghi trên hóa đ n GTGT= giá tính thu c a hàng hóa, d ch v ch uế ơ ế ủ ị ụ ị
thu bán ra x thu su t thu GTGT c a hàng hóa, d ch v đó.ế ế ấ ế ủ ị ụ
Tr ng h p s d ng ch ng t đ thanh toán là giá đã có thu GTGT thì thu GTGTườ ợ ử ụ ứ ừ ể ế ế
đ u ra đ c xác đ nh b ng giá thanh toán – Giá tính thu .ầ ượ ị ằ ế
Khi l p hóa đ n bán hàng, c s s n xu t kinh doanh ph i ghi rõ giá bán ch a thu ,ậ ơ ơ ở ả ấ ả ư ế
thu GTGT và t ng s ti n ng i mua ph i thanh toán. Tr ng h p hóa đ n ch ghi giáế ổ ố ề ườ ả ườ ợ ơ ỉ
thanh toán ( tr tr ng h p đ c phép dùng ch ng t đ c thù), không ghi giá ch a cóừ ườ ợ ượ ứ ừ ặ ư

thu và thu GTGT thì thu GTGT c a hàng hóa, d ch v bán ra ph i tính trên giá thanhế ế ế ủ ị ụ ả
toán ghi trên hóa đ n, ch ng t .ơ ứ ừ
•Đ i v i c s s n xu t kinh doanh bán hàng hóa, d ch v :ố ớ ơ ở ả ấ ị ụ
- N u thu su t thu GTGT ghi trên hóa đ n cao h n thu su t đã đ c quy đ nhế ế ấ ế ơ ơ ế ấ ượ ị
v thu GTGT thì ph i kê khai, n p thu GTGT theo thu su t ghi trên hóa đ nề ế ả ộ ế ế ấ ơ
- N u thu su t ghi trên hóa đ n th p h n thu su t quy đ nh v thu GTGTế ế ấ ơ ấ ơ ế ấ ị ề ế
GTGT thì ph i kê khai, n p thu GTGT theo thu su t t i các văn b n quy ph mả ộ ế ế ấ ạ ả ạ
pháp lu t v thu GTGTậ ề ế
2. Thu GTGT đ u vàoế ầ
Thu GTGT đ u vào = t ng s thu GTGT ghi trên hóa đ n GTGT mua hàng dùng choế ầ ổ ố ế ơ
s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT, s thu GTGT ghi trên ch ngả ấ ị ụ ị ế ố ế ứ
t n p thu c a hàng hóa nh p kh u ho c ch ng t n p thu GTGT thay cho phíaừ ộ ế ủ ậ ẩ ặ ứ ừ ộ ế
n c ngoài theo h ng d n c a B Tài chínhướ ướ ẫ ủ ộ
•Đ i v i c s s n xu t kinh doanh bán hàng hóa, d ch v :ố ớ ơ ở ả ấ ị ụ
- N u thu su t thu GTGT ghi trên hóa đ n cao h n th su t đã đ c quy đ nh vế ế ấ ế ơ ơ ế ấ ượ ị ề
thu GTGT thì kh u tr thu đ u vào theo thu su t t i các văn b n quy ph mế ấ ừ ế ầ ế ấ ạ ả ạ
pháp lu t v thu GTGTậ ề ế
- N u thu su t ghi trên hóa đ n th p h n thu su t quy đ nh v thu GTGTế ế ấ ơ ấ ơ ế ấ ị ề ế
GTGT thì kh u tr thu đ u vào theo thu su t ghi trên hóa đ nấ ừ ế ầ ế ấ ơ
- N u xác đ nh đ c bên bán đã kê khai, n p thu theo đúng thu su t ghi trên hóaế ị ượ ộ ế ế ấ
đ n thì đ c kh u tr thu đ u vào theo thu su t ghi trên hóa đ n nh ng ph iơ ượ ấ ừ ế ầ ế ấ ơ ư ả
có xác nh n c a c quan thu tr c ti p qu n lí ng i bánậ ủ ơ ế ự ế ả ườ
3. Nguyên t c kh u tr thu GTGT đ u vàoắ ấ ừ ế ầ
1. Thu GTGT đ u vào c a hàng hóa, d ch v dung cho s n xu t kinh doanh hàng hóa,ế ầ ủ ị ụ ả ấ
d ch v ch u thu GTGT đ c kh u tr toàn b , k c thu GTGT đ u vào khôngị ụ ị ế ượ ấ ừ ộ ể ả ế ầ
đ c b i th ng c a hàng hóa, d ch v ch u thu GTGT b t n th t.ượ ồ ườ ủ ị ụ ị ế ị ổ ấ
2. Thu GTGT đ u vào c a hàng hóa, d ch v s d ng đ ng th i cho s n xu t, kinhế ầ ủ ị ụ ử ụ ồ ờ ả ấ
doanh hàng hóa, d ch v dùng cho s n xu t kinh doanh hàng hóa, d ch v ch u thuị ụ ả ấ ị ụ ị ế
GTGT
3. Thu GTGT đ u vào c a TSCĐ s d ng đ ng th i cho s n xu t kinh doanh hàngế ầ ủ ử ụ ồ ờ ả ấ
hóa, d ch v ch u thu GTGT và không ch u thu GTGT thì đ c kh u tr toàn b .ị ụ ị ế ị ế ượ ấ ừ ộ
4. C s s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi tr ng đánh b t th y, h i s n có tơ ở ả ấ ệ ệ ồ ắ ủ ả ả ổ
ch c s n xu t khép kín, h ch toán k t qu s n xu t kinh doanh t p trung có sứ ả ấ ạ ế ả ả ấ ậ ử
d ng s n ph m khâu s n xu t làm nguyên li u đ ti p t c s n xu t ch bi n raụ ả ẩ ở ả ấ ệ ể ế ụ ả ấ ế ế
s n ph m ch u thu GTGT đ c kê khai, kh u tr thu GTGT đ u vào ph c vả ẩ ị ế ượ ấ ừ ế ầ ụ ụ
cho s n xu t kinh doanh t t c các khâu đ u t xây d ng c b n, s n xu t, chả ấ ở ấ ả ầ ư ự ơ ả ả ấ ế
bi n.ế
5. Thu GTGT đ u vào c a hàng hóa mà doanh nghi p s d ng đ cho, bi u, t ng,ế ầ ủ ệ ử ụ ể ế ặ
khuy n m i, qu ng cáo d i các hình th c ph c v cho s n xu t kinh doanh hàngế ạ ả ướ ứ ụ ụ ả ấ
hóa, d ch v ch u thu GTGT thì đ c kh u trị ụ ị ế ượ ấ ừ
6. Thu GTGT đ u vào c a hàng hóa, d ch v s d ng cho s n xu t kinh doanh hàngế ầ ủ ị ụ ử ụ ả ấ
hóa, d ch v không ch u thu GTGT đ c tính vào NG TSCĐ, giá tr NVL ho c chiị ụ ị ế ượ ị ặ
phí kinh doanh
7. Thu GTGT đ u vào phát sinh trong tháng nào đ c kê khai, kh u tr khi xác đ nhế ầ ượ ấ ừ ị
s thu ph i n p c a tháng đó, không phân bi t đã xu t dùng hay còn đ trong kho ố ế ả ộ ủ ệ ấ ể

