
MỤC LỤC
Mục: Trang
Lời mở đầu 1
Chƣơng I: Lý luận chung về Vốn Chủ Sở Hữu và Hệ số an toàn vốn của các
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƢƠNG
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ NGOẠI THƢƠNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
THỰC TRẠNG VỐN CHỦ SỞ HỮU CỦA CÁC NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI VIỆT NAM VÀ SỨC ÉP TĂNG VỐN TRONG THỜI
GIAN TỚI NHẰM PHÙ HỢP VỚI BỐI CẢNH HỘI NHẬP
Họ và tên sinh viên : Dƣơng Hoàng Kim Ngân
Lớp : A19
Khóa : 42
Giáo viên hƣớng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Hiền
Hà Nội, tháng 11 năm 2007

2
Ngân hàng thƣơng mại 3
I. Tổng quan về Ngân hàng thƣơng mại 3
1. Khái niệm 3
2. Các nghiệp vụ của ngân hàng thương mại 4
3. Ngân hàng _ ngành kinh doanh có độ rủi ro cao 5
II. Vốn chủ sở hữu và Hệ số an toàn vốn (CAR) của ngân hàng thƣơng mại 5
1. VCSH đối với NHTM 5
1.1. Khái niệm 5
1.2. Các thành phần của VCSH tại các NHTM 7
1.2.1. Phân loại theo sự hình thành nguồn vốn 7
1.2.2. Phân loại theo Hiệp ước Basel 10
1.3. Vai trò của VCSH đối với NHTM 12
1.3.1. Tấm đệm chống đỡ rủi ro, bảo vệ người gửi tiền/ký thác, và các quỹ
bảo hiểm tiền gửi 13
1.3.2. Tạo điều kiện cho sự thành lập và hoạt động ban đầu của NHTM 14
1.3.3. Tạo niềm tin cho người gửi tiền và thu hút tiền gửi 15
1.3.4. Cung cấp nguồn lực tài chính cho sự tăng trưởng và phát triển 15
1.3.5. Phương tiện điều chỉnh hoạt động và điều tiết sự tăng trưởng 15
2. Hệ số an toàn vốn CAR (Capital Adequacy Ratio) 16
2.1. Hệ số an toàn vốn CAR 16
2.1.1. Hệ số CAR theo Hiệp ước Basel I 16
2.1.2. Hệ số CAR theo Hiệp ước Basel II 19
2.2. Vai trò của hệ số CAR trong việc xác định một quy mô VCSH thích
hợp đối với NHTM 21
III. Kinh nghiệm tăng VCSH của NHTM tại một số nƣớc và bài học cho
Việt Nam 21
1. Trung Quốc 22
2. Thái Lan 26
3. Hàn Quốc 28
4. Ba Lan 29
5. Hình thức liên kết vốn “Tập đoàn tài chính” tại một số nước phát triển 30

3
6. Bài học cho Việt Nam 32
Chƣơng II: Thực trạng Vốn chủ sở hữu của các NHTM Việt Nam 33
I. Tổng quan về hệ thống NHTM Việt Nam 34
1. Lịch sử hình thành và phát triển 34
2. Khái quát những thành tựu của hệ thống NHTM Việt Nam thời gian qua 36
3. Phân tích SWOT của các NHTM Việt Nam 38
II. Thực trạng VCSH và Hệ số an toàn vốn của các NHTM Việt Nam 40
1. Thực trạng 40
1.1. Bộ phận NHTMNN 40
1.2. Bộ phận NHTMCP 40
1.3. Bộ phận NHTM Liên doanh 44
2. Đánh giá thực trạng VCSH và hệ số an toàn vốn của các NHTM
Việt Nam 49
2.1. Những thành tựu 49
2.2. Những hạn chế 52
3. Nguyên nhân của thực trạng VCSH và hệ số an toàn vốn của các
NHTM Việt Nam 58
3.1. Nguyên nhân của những tiến bộ 58
3.2. Nguyên nhân của những tồn tại 60
Chƣơng III. Một số giải pháp tăngvốn chủ sở hữu cho các NHTM
Việt Nam nhằm phù hợp với sức ép tăng vốn của bối cảnh hội nhập 64
I. NHTM Việt Nam trƣớc sức ép tăng vốn trong bối cảnh hội nhập
1. Xu hướng tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế 64
2. Hội nhập trong lĩnh vực Ngân hàng ở Việt Nam 64
3. Sức ép tăng vốn trong bối cảnh hội nhập 65
3.1. Sức ép cạnh tranh từ phía các định chế tài chính nước ngoài 66
3.1.1. Hội nhập theo Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ 67
3.1.2. Hội nhập theo các hiệp định của ASEAN và WTO 68
3.1.3. Yêu cầu quy mô VCSH lớn 68
3.2. Phạm vi và chất lượng hoạt động được mở rộng đòi hỏi VCSH lớn 72
3.2.1. Số lượng và quy mô nhu cầu về dịch vụ NH tăng đòi hỏi VCSH lớn 73

4
3.2.2. Quy mô hoạt động mở rộng để tận dụng lợi ích kinh tế theo quy mô 74
3.2.3. VCSH lớn để vượt qua những giới hạn kinh doanh đặt ra từ phía
các nhà quản lý 75
3.3. Sự gia tăng các yếu tố rủi ro trong hoạt động tài chính - ngân hàng
của bối cảnh hội nhập 77
III. Một số giải pháp tăng VCSH và Hệ số an toàn vốn cho các NHTM
Việt Nam 79
1. Đẩy mạnh triển khai cổ phần hóa đối với bộ phận NHTMNN 79
1.1.Tính cấp thiết và triển vọng
8079
1.2. Những vấn đề đối với việc CPH bộ phận NHTMNN 81
2. Đối với bộ phận NHTMCP và Liên doanh 85
2.1. Phát hành cổ phiếu, và trái phiếu có khả năng chuyển đổi 85
2.2. Thu hút đối tác chiến lược 87
3.Hợp nhất, sáp nhập các tổ chức tài chính 89
3.1. Hợp nhất, sáp nhập để cải thiện năng lực tài chính 89
3.2. Hợp nhất, sáp nhập để thành lập tập đoàn tài chính mạnh 89
3.3. Nâng cao hiệu quả hoạt động, từ đó tăng lợi nhuận tích lũy 91
4. Tăng cường hệ số an toàn vốn 92
III. Một số kiến nghị nhằm góp phần tăng VCSH và hệ số an toàn vốn
đối với các NHTM Việt Nam trong bối cảnh hội nhập 92
Kết luận 94
Danh mục tài liệu tham khảo 95
Danh mục bảng biểu 102
Phụ lục 1: Danh mục các bảng biểu phụ 103
Phụ lục 2: Cách phân loại vốn và “tài sản có” (nội và ngoại bảng) điều
chỉnh theo tỷ lệ rủi ro theo luật Việt Nam 106

5
Danh mục các chữ viết tắt
CPH : Cổ phần hóa
GT : Giá trị
NH : Ngân hàng
NHTM : Ngân hàng thương mại
NHTMQD : Ngân hàng thương mại quốc doanh
NHTMNN : Ngân hàng thương mại Nhà nước
NHTMCP : Ngân hàng thương mại cổ phần
NHTW : Ngân hàng Trung Ương
TCTD : Tổ chức tín dụng
TS : Tài sản
VCSH : Vốn chủ sở hữu

