PHN VIII
KHUYT TT HÀN
VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP KIM TRA
C
CÁ
ÁC
C
D
D
N
NG
G
K
KH
HU
UY
Y
T
T
T
T
T
T
M
M
I
I
H
HÀ
ÀN
N
Nhng sai lch v hình dng, kích thước và t chc kim loi ca kết cu hàn so vi
tiêu chun thiết kế và yêu cu k thut, làm gim độ bn và kh năng làm vic ca nó,
được gi là nhng khuyết tt hàn.
1. NT
NT - Là mt trong nhng khuyết tt nghiêm trng nht ca liên kết
hàn, nt có th xut hin trên b mt mi hàn, trong mi hàn và vùng
nh hưởng nhit.
Vết nt có th xut hin các nhit độ khác nhau
Nt nóng:
Xut hin trong quá trình kết tinh ca liên kết hàn khi nhit độ
còn khá cao, trên 10000C.
Nt ngui:
Xut hin sau khi kết thúc quá trình hàn và nhit độ dưới
10000C, nt ngui có th xut hin sau vài gi hoc sau vài
ngày.
Vết nt có các kích thước khác nhau, có th là nt tế vi hay nt thô
di. Các vết nt thô có th gây phá hu kết cu ngay khi làm vic. Các
vết nt tế vi, trong quá trình làm vic ca kết cu s phát trin rng
dn ra to thành cá vết nt thô di
Có th phát hin các vết nt bng mt thường hoc vi kính lúp đối
vi các vết nt thô di và nm b mt ca liên kết hàn. Đối vi các
vết nt tế vi và nm bên trong mi hàn ch có th phát hin được khi
dùng các phương pháp kim tra như siêu âm, kim tra t tính, chp X
quang, v.v…
Khuyết tt và phương pháp kim tra – VTH/Apave 1
NGUYÊN NHÂN VÀ BIN PHÁP KHC PHC
Dng
vết nt Nguyên nhân Khc phc
Nt dc
8 S dng vt liu hàn chưa đúng.
8 Tn ti sc căng ln trong liên
kết hàn
8 Tc độ ngui cao
8 B trí các lp hàn chưa hp lý
8 liên kết hàn không hp lý
8 S dng vt liu hàn phù hp
8 Gii phóng các lc kp cht cho
liên kết hàn khi hàn, tăng kh
năng đin đầy khi hàn
8 Gia nhit trước cho vt liu hàn,
gi nhit cho liên kết hàn để
gim tc độ ngui ca vt hàn
8 B trí so le các lp hàn
8 S dng liên kết hàn hp lý, vát
mép, gim khe h
Nt
vùng kết
thúc h
quang
8 V trí kết thúc h quang b lõm,
tn ti nhiu tp cht
8 H quang không được bo v
8 S dng thiết b hàn hp lý, có
chế độ riêng cho lúc gây h
quang và kết thúc h quang
8 S dng các tm hàn ni v trí
bt đầu và kết thúc h quang, để
các v trí này nm ngoài liên kết
hàn
Nt
ngang
8 S dng vt liu hàn chưa đúng.
8 Tc độ ngui cao
8 Mi hàn quá nh so vi kết thúc
ca phn liên kết
8 S dng vt liu phù hp
8 Tăng dòng đin và kích thước
đin cc hàn. Gia nhit
2. R KHÍ
R KHÍ - sinh ra do hin tượng khí trong kim loi mi hàn không kp
thoát ra ngoài khi kim loi mi hàn đông đặc.
R khí có th sinh ra bên trong hoc trên b mt mi hàn, có th tp
trung hoc nm ri rc trong mi hàn.
Khuyết tt và phương pháp kim tra – VTH/Apave 2
S tn ti ca r khí trong mi hàn s làm gim tiết din làm vic,
gim cường độ chu lc và độ kín ca liên kết hàn.
NGUYÊN NHÂN
Hàm lượng các bon trong kim loi cơ bn hoc trong vt hàn
quá cao.
Vt liu hàn b m, b mt chi tiết hàn khi hàn b bn, dính du
m, g, hơi nước…
Chiu dài h quang ln, tc độ hàn quá cao
BIN PHÁP KHC PHC
Dùng vt liu hàn có hàm lưng các bon thp
Trước khi hàn vt liu hàn phi được sy khô, b mt phi
được làm sch.
Gi chiu dài ct h quang ngn, gim tc độ hàn.
Sau khi hàn không gõ x hàn ngay, kéo dài thi gian gi nhit
cho mi hàn
Riêng đối vi hàn có khí bo v (MIG/MAG…) S dng khí
bo v phù hp, có độ tinh khiết cao, lưu lượng khí cp cho
mi hàn khi hàn phi đủ
3. LN X
LN X - là loi khuyết tt rt r xut hin trong mi hàn, x hàn và
tp cht phi kim loi có th tn ti trong mi hàn, cũng có th trên b
mt mi hàn hoc chân mi hàn…
Mi hàn b ln x hàn snh hưởng ln đến độ dai va đập và tính
do ca kim loi mi hàn, làm gim kh năng làm vic ca liên kết
hàn dưới tác dng ca ti trng động.
Khuyết tt và phương pháp kim tra – VTH/Apave 3
NGUYÊN NHÂN
Dòng đin hàn quá nh, không đủ nhit lượng để cung cp cho
kim loi nóng chy và x khó thoát ra khi vũng hàn.
Mép hàn chưa đưc làm sch hoc khi hàn đính hay hàn nhiu
lp chưa gõ sch x.
Góc độ hàn chưa hp lý và tc độ hàn quá cao.
Tc độ làm ngui quá nhanh, x không kp thoát ra ngoài.
BIN PHÁP KHC PHC
Tăng dòng đin hàn cho thích hp, hàn bng h quang ngn và
tăng thi gian dng li ca h quang
Làm sch vt hàn trước khi hàn, gõ sch x mi hàn đính và
các lp hàn.
Thay đổi góc độ và phương pháp di chuyn que hàn cho hp
lý, gim tc độ hàn tránh x trn ln vào trong vũng hàn hoc
chy v phía trước vũng hàn.
4. KHÔNG NGU
HÀN KHÔNG NGU - là khuyết tt nghiêm trng trong liên kết hàn,
nó có th dn đến nt.
Hàn không ngu sinh ra góc mi hàn, mép hàn hoc gia các lp
hàn. Phn ln kết cu b phá hu đều do hàn không ngu.
NGUYÊN NHÂN
Mép hàn chun b chưa hp lý, góc vát quá nh
Dòng đin hàn quá nh hoc tc độ hàn quá nhanh
Góc độ que hàn chưa hp lý và cách đưa đin cc không hp
lý.
Chiu dài ct h quang quá ln
BIN PHÁP KHC PHC
Làm sch liên kết trước khi hàn, tăng góc vát và khe h hàn
Tăng dòng đin hàn và gim tc độ hàn…
Khuyết tt và phương pháp kim tra – VTH/Apave 4
5. CHÁY CHÂN
CHÁY CHÂN - là phn b lõm thành rãnh dc theo ranh gii gia
kim loi cơ bn và kim loi đắp. Bao gm c chân mi hàn mt
trước và chân mi hàn ngu.
Cháy chân làm gim tiết din ca liên kết hàn, to s tp chung ng
sut cao và dn đến s phá hu ca kết cu trong quá trình s dng.
NGUYÊN NHÂN
Dòng đin hàn quá ln
Chiu dài ct h quang quá ln
Góc độ que hàn và cách đưa que hàn chưa hp lý
S dng chưa đúng kích thước đin cc hàn
BIN PHÁP KHC PHC
Khi dao động m sang hai bên mi hàn có thi gian dng để
cho kim loi ph đin đầy vào hai bên.
Đảm bo đúng góc độ chuyn động ca que hàn
Điu chnh li chế độ dòng đin, đin áp.
Điu chnh li khong cách ct h quang, t đầu m xung ti
vt hàn là 10 - 15mm.
Điu chnh li vn tc hàn, và góc độ m cho phù hp
Hn chế s thi tt h quang bng cách che chn gió.
6. HIN TƯỢNG BN TOÉ
Khuyết tt này là hin tượng bn toé kim loi lên vt hàn, do vt hàn
không đảm bo cht lượng, thiếu khí bo v hoc s dng không đúng
loi khí, gây mt thm m liên kết hàn.
NGUYÊN NHÂN
Chiu dài ct h quang quá cao
B mt mi hàn b bn hoc du m.
Tc độ ra dây ln quá cháy không hết
H quang b thi tt
Góc độ m hàn nghiêng quá.
BIN PHÁP KHC PHC
Điu chnh li khong cách ct h quang cho thích hp
Khuyết tt và phương pháp kim tra – VTH/Apave 5