ệ Công ngh hàn d ướ ướ i n c – Underwater welding
Hàn d ướ ướ i n c là gì?
ươ ồ ế ớ Hàn d ướ ướ i n c là ph ng pháp hàn h quang đi n ặ ệ đ c bi ệ ượ t đ c ti n hành d ướ ướ i n ố c. Que hàn có hai l p thu c
ố ọ ư ớ ườ ớ ướ ọ b c: 1 l p bên trong có tính năng nh thu c b c que hàn thông th ng, 1 l p bên ngoài có tính năng cách n ộ c. M t
ủ ể ườ ề ắ ố ươ ặ đ c đi m c a hàn d ướ ướ i n c là th ng có chi u dài m i hàn ng n. Ph ng pháp hàn d ướ ướ ượ ử ụ c đ c s d ng trong i n
ừ ữ ắ ư ả ự ử ặ ấ ả t t c các quá trình t xây d ng s a ch a, l p đ t cũng nh b o trì.
ầ Hàn d ướ ướ i n c trong khai thác d u khí
ủ Nguyên lý c a hàn d ướ ướ i n c
ươ ướ ướ ự ả ổ ồ ị ướ ự Ph ng pháp hàn d i n c d a vào kh năng cháy n đ nh h quang trong bong bóng khí d ự ủ i s làm mát c c c a
ườ ướ ệ ủ ồ ượ ạ ậ ượ ữ ả môi tr ng n c xung quanh. Nhi t c a h quang đ c t o ra gi a que hàn và v t đ ậ ệ c hàn làm nóng ch y v t li u
ầ ủ ậ ệ ơ ả ạ ố ọ ự ủ ả ạ ạ ộ ơ ả c b n. S nóng ch y Lõi c a que hàn, các h t kim lo i có trong thu c b c và m t ph n c a v t li u c b n t o nên
ặ ố vũng hàn và đông đ c thành m i hàn.
Ư ượ ủ ể ồ u nh c đi m c a hàn h quang d ướ ướ i n c
Ư ể u đi m
Ư ể ấ ủ ớ ươ ườ ướ u đi m l n nh t c a ph ể ng pháp này là có th thao tác trong môi tr ng n c.
ạ ướ ướ ả ộ ☺ Có kh năng linh ho t d i n c, có tính linh đ ng cao.
ể ở ề ị ☺ Có th hàn nhi u v trí, t ư ế th .
ả ưở ệ ủ ươ ☺ Vùng nh h ng nhi t c a ph ỏ ng pháp này nh .
ượ Nh ể c đi m
ị ướ ẩ ứ ạ ☹ Công tác chu n b tr c khi hàn ph c t p.
ệ ướ ướ ặ ề ạ ở ☹ Vi c thi công hàn d c g p nhi u khó khăn, tr ng i. i n
ấ ượ ủ ế ề ủ ụ ố ộ ộ ợ ☹ Ch t l ng m i hàn ch y u ph thu c vào trình đ tay ngh c a th hàn.
ế ị ụ ụ ề ấ ố ☹ Thi t b ph c v cho công tác hàn r t nhi u và t n kém.
ộ ạ ườ ệ ồ ướ ☹ Đ c h i cho môi tr ặ ng, đ c bi t là ngu n n c.
☹ Khó quan sát khi hàn.
ồ ươ ả ử ụ ệ ươ ả ạ ể Hàn h quang d ướ ướ i n c là ph ng pháp hi u qu s d ng ph ng pháp làm nóng ch y t i đi m hàn sau đó hóa
ậ ộ ử ụ ằ ố ồ ượ ự ả ứ c ng m i hàn b ng cách s d ng dòng h quang có m t đ năng l ứ ng cao. Tuy nhiên s tan ch y và đông c ng
ả ưở ạ ủ ử ụ ế ơ ố ươ nhanh chóng gây ra các nh h ng đ n c tính kim lo i c a m i hàn. Do đó khi s d ng ph ng pháp hàn d ướ i
ướ ầ ế ố ự ả ộ ở ườ ướ ả ưở n c c n ph i chú ý đ n t c đ làm mát c c nhanh gây ra b i môi tr ng n c xung quanh và nh h ủ ng c a môi
ườ ấ ả ở ồ ưở ế tr ng giàu khí hidro gây ra b i dòng h quang. Áp su t cao cũng gây ra các nh h ồ ng đ n dòng h quang. Đây là
ế ố ưở ấ ượ ế ủ ố ươ các y u t ả chính nh h ng đ n ch t l ng c a m i hàn trong ph ng pháp hàn d ướ ướ i n c.
ạ Phân lo i hàn d ướ ướ c i n
ươ ể ạ ộ ươ ạ ộ ố Có m t s ph ng pháp đ phân lo i hàn d ướ ướ i n c m t trong các ph ng pháp đó là phân lo i theo môi tr ườ ng
ể ạ ạ hàn. Chúng ta có th phân lo i thành các lo i sau:
ạ Phân lo i hàn d ướ ướ i n c
ế Hàn trong gi ng kín (Cofferdam)
ươ ể ứ ồ ộ ỗ ở ự ướ ự ể Ph ng pháp này là dùng bu ng khô đ ch a toàn b vùng hàn và có l m trên m c n c bi n, do đó áp l c môi
ườ ự ề ặ ể ấ ư ố ươ ượ ụ ễ tr ng xung quanh bên trong gi ng nh áp l c b m t. Chúng ta có th th y ph ng pháp này đ c áp d ng d dàng
ề ặ ướ ầ ố ươ ở ươ ự ư ươ ớ v i các m i hàn g n b m t n c. Ph ng pháp hàn đây t ng t nh các ph ng pháp hàn trong không khí bình
ườ th ng.
ồ Hàn trong bu ng kín (Atmospheric pressure)
ư ố ươ ồ ượ ử ụ ướ ượ ẩ ờ Gi ng nh ph ng pháp trên tuy nhiên bu ng đóng đ c s d ng. N c đ ấ c đ y ra nh áp su t khí. Lúc này áp
ẽ ả ứ ể ấ ấ ố ớ ươ ở ươ ự ằ su t khí bên trong s gi m xu ng b ng v i m c áp su t khí quy n. Ph ng pháp hàn đây t ng t ư nh các
ươ ườ ph ng pháp hàn trong không khí bình th ng.
ươ ấ ồ ớ Ph ng pháp hàn trong bu ng kín v i áp su t cao (Hyperbaric)
ự ồ ữ ấ ơ ự ơ ớ ườ ươ ợ Áp l c bên trong bu ng gi áp su t h i cao h n so v i áp l c môi tr ng xung quanh. Ph ớ ng pháp hàn phù h p v i
ự ầ ượ ử ụ ườ ợ ươ ể ỏ ờ áp l c cao c n đ c s d ng trong tr ng h p này. Ph ng pháp này cũng đòi h i chi phí cao và th i gian đ thi ế t
ề ệ ố ướ ộ ớ ậ l p đi u ki n hàn t i đ sâu l n. t d
ươ ạ ể Ph ng pháp hàn khô t i đi m hàn (Local dry)
ươ ử ụ ế ị ặ ệ ể ạ ạ ạ ấ ả ự ả Ph ng pháp này s d ng thi t b đ c bi t đ t o ra tình tr ng khô t ố i kho ng hàn. T t c khu v c bao quanh m i
ề ằ ườ ướ ươ ế ệ ớ ươ ồ hàn đ u n m trong môi tr ng n c. Ph ng pháp này ti ơ t ki m chi phí h n so v i các ph ng pháp hàn bu ng kín,
ả ơ ư ả ủ ế ả ả ố tuy nhiên chúng ta ph i quan tâm đ n kh năng làm khô, cũng nh đ m b o c tính c a m i hàn.
ướ ơ ầ Hàn t đ n thu n
ươ ệ ả ấ ượ ư ả ấ ả ơ Đây là ph ng pháp hàn đ n gi n nh t, nh ng nó có các khó khăn trong vi c đ m b o ch t l ố ng m i hàn.
ủ Các r i ro khi hàn d ướ ướ i n c:
ể ả ị ệ ậ ợ ặ ư ề ẩ ầ ợ ồ ủ Có th x y ra r i ro b đi n gi ệ t cho th hàn/th l n. C n đ a ra các bi n pháp đ phòng bao g m tiêu chu n cách
ệ ợ ế ị ế ị ệ ắ ắ ồ ắ ồ ớ ạ ệ đi n thích h p cho thi t b hàn, thi t b đóng ng t, c t ngu n đi n ngay khi t t h quang và gi ạ i h n đi n áp m ch
ứ ợ ượ ạ ở ồ ướ ừ ầ ủ ở h thích h p cho máy hàn. R i ro th hai là hydro và oxy đ c t o ra b i h quang khi hàn t. C n phòng ng a kh ả
ạ ơ ổ năng hình thành các túi khí, t o ra nguy c gây n .
ủ ả ưở ớ ợ ặ ừ ợ ơ ế ậ ớ ạ ấ R i ro khác nh h ng t i th hàn/th l n t nit thâm nh p vào máu khi ti p xúc v i không khí t i áp su t gia tăng.
ơ ơ ừ ự ệ ể ạ ấ ả ồ ồ Bi n pháp phòng ng a là cung c p ngu n khí d phòng và bu ng gi m áp đ tránh nguy c r i vào tr ng thái mê man
ơ ờ do nit gây nên khi lên b nhanh.
ế ấ ữ ớ ượ ằ ươ ướ ể ố ể V i nh ng k t c u đ c hàn d ướ ướ i n c b ng ph ng pháp hàn t, vi c ệ ki m tra m i hàn ơ có th khó khăn h n.
ệ ả ấ ượ ả ế ậ ể ố ồ ộ ố ư Vi c đ m b o ch t l ễ ng m i hàn đ ng b cũng không d dàng và m i hàn có th có khuy t t t nh ng không phát
ệ ượ hi n đ c.
Hàn ma sát
ị Đ nh nghĩa hàn ma sát
ử ụ ự ệ ạ ề ặ ế ử ế Hàn ma sát là quá trình hàn áp l c ,s d ng nhi t ma sát sinh ra t i b m t ti p xúc gi a hai chi ti ộ ể t chuy n đ ng
ố ớ ự ể ế ẻ ể ạ ả ế ạ ớ ươ t ng đ i v i nhau đ nung mép hàn đ n tr ng thái ch y d o ,sau đó dùng l c ép đ ép hai chi ti i v i nhau làm t l
ế ạ ạ ố cho kim lo i mép hàn khu ch tán sang nhau t o thành m i hàn.Hàn ma sát
Hàn ma sát
ề ặ ủ ể ể ộ ươ ố ớ ướ ụ ượ ậ ✪ Khi 2 b m t c a v t th chuy n đ ng t ng đ i v i nhau d ủ ự i tác d ng c a l c ép thì năng l ng c h c s ơ ọ ẽ
ể ệ chuy n thành nhi t năng.
✪ Ma sát trong hàn là ma sát khô.
ọ Tên g i khác
ế ✪ Ti ng anh:Friction welding/Friction Stir Welding
✪ Pháp:Soudage par friction
ứ ✪ Đ c ReibschweiBen.
ươ Các ph ng pháp hàn ma sát:
✪ Hàn ma sát quay
ị ế ✪ Hàn ma sát t nh tuy n
✪ Hàn ma sát ngoáy.
Ư ể u đi m hàn ma sát
ậ ệ ế ệ ạ ✪ Ít hao phí v t li u ,ti t ki m kim lo i.
ự ấ ờ ✪ Th i gian hàn c c nhanh ,năng su t cao .
ứ ạ ệ ử ạ ộ ạ ắ ộ ✪ Không phát x đ c h i(khói đ c, b n tóe,b c x đi n t ạ ngo i,..)
ế ạ ạ ả ề ể ố ố ✪ Kh năng ch t o l i và đi u khi n các thông s quá trình hàn t t .
ầ ạ ổ ụ ✪ Không c n b sung kim lo i ph .
ề ả ấ ự ộ ễ ợ ✪ D dàng tích h p quá trình hàn vào dây chuy n s n xu t t đ ng .
ủ ộ ế ế ệ ặ ệ ✪ Đ chính xác c a các chi ti ể ả t hàn cao (k c khi hàn ti t di n đ c bi t ).
ượ ạ ớ ạ ✪ Hàn đ c các kim lo i khác lo i v i nhau.
ấ ố ơ ố ✪ C tính m i hàn r t t t .
ượ ạ ế ệ ✪ Hàn đ c các lo i ti t di n khác nhau .
ườ ấ ạ ả ✪ Môi tr ng s n xu t s ch.
ề ủ ầ ề ✪ Không yêu c u cao v tay ngh c a công nhân.
ế ậ ư ầ ố ✪ Khuy t t t m i hàn h u nh không có .
ầ ế ệ ủ ế ả ầ ✪ Không c n yêu c u ti t di n c a 2 chi ti ố t ph i gi ng nhau.
ượ ể Nh c đi m hàn ma sát:
ồ ố ✪ M i hàn l ắ ỏ ấ i bavia nên m t công c t b .
ủ ề ế ị ả ✪ Chi u dài c a chi ti t hàn b gi m.
ế ị ắ ề ✪ Thi t b hàn đ t ti n.
ướ ủ ế ị ạ ế ✪ Kích th c c a chi ti t hàn b h n ch
ượ ế ấ ứ ạ ✪ Kông hàn đ c k t c u quá ph c t p.
ụ ạ ứ Ph m vi ng d ng
ủ ế ế ạ ụ ố Ch y u hàn các chi ti t d ng thanh, ng, tr c..
ử ể ị L ch s phát tri n
ỹ ượ ườ ợ ệ ủ ề ầ ệ ậ K thu t này đ ộ c m t ng ự i th ti n c a Nga Xô tên là AI Chudikov phát hi n vào năm 1954. Sau nhi u l n th c
ệ nghi m, ông đã thành công.
ừ ậ ỹ ượ ư ứ ạ ở ứ ậ ỹ ✪ T năm 1956, k thu t này đã đ c đ a vào nghiên c u t i S nghiên c u k thu t hàn Soviet (VNIESO) và đ ượ c
ậ ủ ậ ỹ coi là k thu t bí m t c a Nga.
ề ỹ ậ ọ ậ ả ủ ủ ề ề ậ ỹ ✪ Năm 1960, thông tin v k thu t này l t vào tay c a K thu t Đi u tra Đoàn c a Nh t b n trong khi đoàn đi u tra
ở ữ ở ậ ậ ỗ ợ ủ ề ậ ỷ ỹ này đang Nga, (trong nh ng năm th p k (19)70, chính ph Nh t h tr thành l p các đoàn đi u tra k thu t, c ậ ử
ỹ ư ỏ ố ể ọ ậ ế ậ ứ ộ ạ ự ệ ệ ạ các k s gi i đi tham quan các xí nghi p ngo i qu c đ h c t p, th c ra là m t d ng đi p viên kinh t ), l p t c các
ậ ượ ỹ ứ ỹ ủ ể ệ ề ậ ố ộ thông tin k thu t đ c chuy n v Tokyo và Hi p h i nghiên c u k thu t hàn c a Anh Qu c (BWRA).
ườ ố ỹ ế ạ ụ ậ ậ ậ ộ ỹ ✪ Năm 1961 ng ắ ầ ứ i Nh t công b k thu t hàn ma sát xoay và b t đ u ng d ng r ng rãi trong k thu t ch t o ph ụ
tùng xe h i.ơ
ắ ầ ư ạ ạ ế ạ ế ạ ệ ✪ Năm 1962, hãng ch t o máy d t Toyota b t đ u đ a vào ch t o máy hàn ma sát xoay hàng lo t d ng Brake.
ế ậ ạ ậ ệ ắ ầ ứ ứ ề ộ ✪ Năm 1964, thi t l p H i nghiên c u hàn ma sát, b t đ u nghiên c u hàn ma sát trên nhi u lo i v t li u khác nhau,
ế ề ẩ ờ ạ ơ ở t o c s lý thuy t cho ra đ i các quy chu n v hàn ma sát JIS 3607
ượ ủ ộ ừ ỹ ế ạ ủ ậ ✪ Năm 1998 hãng Izumi đ ế ạ c y thác ch t o toàn b t k thu t bàn giao c a Toyota đã ch t o thành công máy
ạ ậ ệ ớ ườ ả ấ ỏ hàn ma sát NC . Máy hàn ma sát có kh năng hàn 2 lo i v t li u khác nhau v i đ ng kính nh nh t là 1.6mm.
ể ậ ỹ ườ ườ ả ế ụ ậ Có th nói k thu t này do ng ở ầ i Nga kh i đ u và ng ứ i Nh t đã c i ti n và ng d ng thành công.
Hàn ma sát quay
ổ ế ấ ủ ạ ở ệ ẩ Hàn ma sát quay là lo i hàn ph bi n nh t c a hàn ma sát và tr ố thành tiêu chu n công nghi p trong hàn các ng
ụ ụ ệ ầ ồ ữ ộ ộ ậ ầ khoan, c n khoan, tr c bánh xe, tr c quay, c n piston. Hàn ma sát xoay bao g m vi c gi m t b ph n trong khi quay
ư ậ ạ ầ ộ b ph n khác và đ a chúng l i g n nhau.
ứ ự ủ ươ ư Th t c a ph ng pháp hàn này nh sau:
ị Khâu chu n bẩ
ộ ộ ậ ượ ẩ ị ữ ố ị ậ ượ ữ ặ Khâu chu n b hàn ma sát xoay. M t b ph n đ c gi ộ ộ c đ nh, m t b ph n khác đ c gi trên mâm c p xoay
ướ B c quay 1
ậ ố ị ố ộ ắ ầ ớ ộ ướ ế ặ B c quay 1 trong hàn ma sát quay. Mâm c p tăng t c đ xoay và b t đ u ti p xúc v i b ph n c đ nh.
ướ B c quay 2
ế ụ ượ ướ ự ắ ầ ị ẩ ế B c quay 2 trong hàn ma sát quay. L c ép ti p t c đ ạ ẻ c tăng cho đ n khi kim lo i d o b t đ u b đ y ra kh i b ỏ ề
ặ ế ế ụ ộ ượ ướ ế ế ạ ẻ ừ ủ ượ ẩ m t ti p hàn ti p xúc. B c này ti p t c cho đ n lúc m t l ng kim lo i d o v a đ đ c đ y ra.
ướ B c rèn
ạ ắ ầ ượ ướ ừ ự ầ ặ B c rèn trong hàn ma sát quay. Mâm c p ng ng xoay, l c nén tăng, hai ph n kim lo i b t đ u đ ớ c rèn v i nhau.
ế K t thúc
ộ ố ế ế ấ ở ồ K t thúc hàn quay. Quá trình hàn k t thúc, toàn b m i hàn tr thành đ ng nh t.
ộ ươ ả ụ ể ạ ạ ớ ộ Hàn ma sát xoay là m t ph ố ả ng pháp linh đ ng, có th kh d ng v i các lo i kim lo i khác nhau. Các tham s nh
ưở ố ộ ấ ệ ỡ ủ ừ ự ế ờ ố ố ồ h ng đ n m i hàn bao g m: t c đ xoay, l c nén, th i gian xoay. tùy t ng ch t li u kích c c a m i hàn mà ng ườ i
ề ợ ỉ ta đi u ch nh cho thích h p.
ệ Hàn nhi t nhôm
ị Đ nh nghĩa
ệ ề ộ Hàn nhi t nhôm (Exothermic welding hay exothermic bonding, thermite welding (TW)) thu c v các quá trình hàn
ơ ở ự ả ệ ừ ả ứ ạ ủ ử nóng ch y. Quá trình hàn này d a trên c s nhi t sinh ra t ph n ng kh ôxit kim lo i c a nhôm.
→ ả ứ ớ ồ 3CuO + 2Al 3Cu + Al2O3 + Heat (Quá trình ph n ng v i oxit đ ng)
ả ứ ệ ườ ượ ử ụ ố ồ ụ Ph n ng nhi t nhôm th ng đ ạ ư c s d ng cho hàn các dây n i đ ng, nh ng cũng áp d ng cho hàn các kim lo i
ư ặ ồ ỏ ỉ ệ ữ ụ ạ ồ khác nh thép không g , gang, thép, đ ng thau, đ ng đ …Nó cũng đ c bi t h u d ng khi hàn hai kim lo i khác nhau.
ươ ươ ể ặ Tên th ạ ủ ng m i c a ph ng pháp này có th là: Ultraweld, Cadweld, Techweld ho c Thermoweld.
ệ Hàn nhi t nhôm
ể ặ Đ c đi m
ể ớ ✪ Th tích hàn l n
ự ỳ ủ ế ờ ượ ổ ứ ả ơ ả ố ✪ Th i gian k t tinh c a vũng hàn c c k lâu và thu đ ch c đúc, đ m b o c tính m i hàn. c t
ệ ể ượ ể ừ ề ủ ể ả ườ ự ệ ✪ Hàn nhi t nhôm có th đ c đi u khi n t xa gi m thi u các r i ro cho ng i th c hi n.
ươ ỏ ỏ ư ặ ấ ợ ả ờ ế ấ ệ ặ ✪ Tuy nhiên ph ế ng pháp này đ i h i ph i thay th khuôn đúc, cũng nh g p b t l ề i khi g p đi u ki n th i ti t x u
ờ ệ ế n u làm vi c ngoài tr i
ụ ạ ứ Ph m vi ng d ng
ứ ụ ủ ươ ườ ✪ Ngày nay thì ng d ng chính c a ph ng pháp này là hàn các đ ử ng ray xe l a
ử ể ị L ch s phát tri n
ượ ể ả ở ✪ Nó đ c phát tri n b i Hans Goldschmidt kho ng năm 1895.
ứ ụ ạ ầ ệ ượ ể ế ✪ Kim lo i màu đ u tiên ng d ng cho hàn nhi t nhôm đ ở c phát tri n vào năm 1938 b i Ti n sĩ Charles Cadwell,
ộ ở ệ ụ ườ ạ ọ ở m t chuyên gia ọ ứ vi n khoa h c ng d ng (Tr ng Đ i h c Case Western Reserve), ệ ử Cleveland, Ohio. Vi c s
ầ ườ ử ụ d ng đ u tiên là quá trình hàn đ ng ray xe l a.
ườ ượ ấ ế ủ ỹ ố ằ ✪ John H. Deppeler Jr là ng c c p b ng sáng ch c a M s 1671412. i đ
ướ ệ Các b c trong hàn nhi t nhôm
ệ ươ ệ ả ộ ươ ượ ụ Hàn nhi t nhôm ộ là m t ph ng pháp hi u qu , có tính di đ ng cao, là ph ng pháp đ c áp d ng cho hàn các chi ti ế t
ế ấ ư ườ ấ ủ ắ ả ệ ộ ệ ộ ầ thép k t c u nh là các ray đ ng s t. B n ch t c a hàn nhi t nhôm là m t quá trình đúc. Nhi t đ đ u vào cao và
ủ ể ệ ặ ệ ươ ộ ứ ợ các đ c đi m quá trình luy n kim c a hàn nhi t nhôm làm cho ph ớ ng pháp này phù h p v i hàn thép đ c ng cao.
ệ ườ ượ ứ ệ ố ụ ườ ỏ Hàn nhi t nhôm th ng đ c ng d ng trong làm h th ng đ ng ray tàu h a.
ệ ầ ộ ườ ự ệ ỹ ươ ỉ ượ ậ Hàn nhi t nhôm là m t quá trình yêu c u ng ả i th c hi n ph i có k năng. Ph ng pháp hàn ch đ ở c v n hành b i
ỉ ề ươ ữ ứ nh ng công nhân đã có ch ng ch v ph ng pháp hàn này.
ừ ạ ế ư ể ố Tùy t ng lo i m i hàn mà chi ti ạ t quá trình là khác nhau, nh ng quá trình hàn nói chung có th chia thành 6 công đo n
ư nh sau:
ở ữ ị ẩ ẩ ậ Chu n b c n th n khe h gi a hai thanh ray.
ở ầ ượ ướ ẳ Khe h c n đ ằ c đo b ng th c th ng, eke
ả ẳ ẳ ố 1. ể ả đ đ m b o m i hàn ph ng, th ng.
ậ ệ ẫ ằ ị Khuôn m u b ng v t li u ch u nhi ệ ượ t đ c
ấ ạ ớ ượ ớ ừ ả s n xu t kh p v i t ng lo i ray. Nó đ c
ạ ả ố ẹ ố ị k p c đ nh t ữ i kho ng n i gi a hai ray. Giá
ố ệ ượ ắ 2. ồ ắ l p cho bu ng đ t nhi t nhôm đ c g n vào.
ượ Khoang hàn bên trong khuôn đ c làm nóng
ọ ử ự ớ ờ ằ b ng ng n l a gasoxy v i áp l c và th i gian
ượ ừ ạ ị làm nóng đ c quy đ nh theo t ng lo i thép.
ấ ượ ụ ẽ ố ộ Ch t l ng m i hàn s hoàn toàn ph thu c
ơ ộ 3. vào quá trình nung nóng s b này.
ố ệ ượ ả ấ ầ Thành ph n thu c nhi t nhôm đ c s n xu t
ấ ấ ạ ỏ ể đ dung c p thép l ng có tính ch t kim lo i
ấ ủ ạ ườ ợ ớ phù h p v i tính ch t c a kim lo i đ ng ray
ượ ấ ệ đ c hàn. Sau khi hoàn t t quá trình gia nhi t
ứ ố ố ệ ượ m i hàn, khay ch a thu c nhi t nhôm đ c
ệ ả ứ ắ l p lên trên mi ng khuôn. Quá trình ph n ng
ệ ả ượ ạ ồ nhi t nhôm x y ra sau khi đ c m i giúp t o
ả ả ệ ra thép nóng ch y. Thép nóng ch y có nhi t
ả ộ ượ ạ ộ đ cao kho ng 2500 đ C đ c t o ra và
ả ố ố 4. ch y xu ng khoang m i hàn.
ượ ể ự ế Liên k t hàn đ c đ làm mát t nhiên trong
ả ộ ờ m t kho ng th i gian quy đinh, sau đó khuôn
ẫ ượ ấ ừ ượ m u đ ầ c l y ra, các ph n thép th a đ c
ế ị ắ ủ ự 5. ắ ở c t b i thi t b c t th y l c.
ộ ượ ớ ạ ố Khi kh p n i ngu i đ ạ ỏ c làm s ch, lo i b
ầ ư ừ ả ả ặ ố các ph n d th a đ m b o m t m i hàn
ặ ườ ớ ớ ằ b ng v i m t đ ớ ạ ng ray, hình d ng kh p v i
ườ ẽ ượ đ ố ng ray. Các m i hàn này s đ ể c ki m tra
ướ ượ ư ử ụ 6. tr c khi đ c đ a vào s d ng.
ố ượ ấ ượ ể ề ọ ủ ả ả ầ ổ ươ ươ ớ Sau khi m i hàn đ c ki m tra v ch t l ng, đ m b o yêu c u thì tu i th c a nó t ng đ ọ ủ ổ ng v i tu i th c a
ườ ả ả ưỡ ử ụ đ ng ray, và không ph i b o d ng khi s d ng.
ươ ệ ể ượ ự ệ ầ ế ị ạ Ph ng pháp hàn nhi t nhôm này có th đ c th c hi n quanh năm, không c n các thi ặ t b h ng n ng. Nó có th ể
ượ ư ế ỉ ộ ộ ớ ầ ở ườ ấ ả ế ị ể ả ủ ự ắ đ c đ a đ n n i c n hàn b i ch m t đ i hai ng i. T t c các thi ẫ t b k c gas, khuôn m u, máy c t th y l c có
ể ượ ớ ị ể ộ ả ườ th đ c mang t ệ ằ i đ a đi m làm vi c b ng m t xe bán t i bình th ng.
Hàn tia đi n tệ ử
ệ ử ị Đ nh nghĩa hàn chùm tia đi n t
ệ ử ả ử ụ ượ Hàn chùm tia đi n t (Electron beam welding (EBW) là quá trình hàn nóng ch y,s d ng năng l ủ ng siêu cao c a
ể ặ ả ượ ế chùm tia đi n t ệ ử ộ ụ ở ậ ộ ớ m t đ l n đ làm nóng ch y mép hàn ,sau khi đông đ c ta thu đ h i t c liên k t hàn.S đ ơ ồ
ệ ử ủ nguyên lý c a hàn chùm tia đi n t
Nguyên lý hàn chùm tia đi n tệ ử
ệ ử ạ Nguyên lý t o chùm tia đi n t
ệ ự ủ ớ ệ ử ệ ẽ ộ ộ ị ừ ự ự ươ ✪ Khi hai đi n c c ch u m t đi n áp đ l n ,s sinh ra m t chùm tia đi n t phóng t c c âm sang c c d ng.
ố ộ ủ ệ ự ệ ử ữ ệ ớ ✪ Đi n áp gi a hai đi n c c càng l n thì t c đ c a chùm tia đi n t càng cao.
ệ ử ị ổ ượ ể ườ ộ ụ ở ậ ộ ớ ✪ Tia đi n t không b t n hao năng l ng do chuy n đi trong môi tr ng chân không do đó h i t m t đ l n thì
ượ ấ ủ ẽ ấ ẽ ớ ủ ả ơ năng l ng c a chúng s r t cao, kh năng xuyên th u c a chúng s l n h n.
Ư ể u đi m
ượ ề ấ ả ✪ Hàn đ ỏ c chi u dày t m m ng kho ng:0,01mm.
ạ ượ ề ấ ✪ Chi u sâu ng u đ t đ c: 200mm.
ỷ ệ ề ộ ế ề ấ ố ✪ T l chi u r ng m i hàn/chi u sâu ng u đ n 1/40.
ố ộ ả ✪ T c đ hàn kho ng 200mm/s
ế ấ ạ ✪ Bi n d ng th p
ả ạ ậ ệ ố ✪ Kh năng t o ra m i ghép khác v t li u
ượ Nh ể c đi m
ự ế ệ ả ẫ ắ ồ ườ ✪ Ph i thao tác trong bu ng chân không d n đ n:giá thành máy đ t, khó th c hi n các đ ứ ạ ng hàn ph c t p, khó khăn
ậ ớ khi hàn các v t hàn l n.
ạ ủ ự ạ ✪ S phát x c a tia X trong quá trình hàn gây nguy h i cho công nhân.
ề ặ ạ ẩ ả ị ở ✪ Làm s ch b m t ,và ph i chu n b mép hàn không có khe h .
ố ộ ộ ế ủ ể ộ ươ ✪ T c đ ngu i nhanh cũng là m t y u đi m c a ph ng pháp hàn này.
ệ ử ể ượ ớ ạ ấ ơ ở ệ ộ ư ợ ✪ Hàn chùm tia đi n t không th hàn đ c v i các kim lo i áp xu t hóa h i cao nhi ả t đ nóng ch y nh h p kim
ấ ệ ạ ả ố ủ ẽ c a k m, cadimi, magie và đa s các ch t li u không ph i kiem lo i.
ử ể ị L ch s phát tri n
ầ ầ ố ế ị ệ ử ầ ệ ử 1958, Steigerwald,l n đ u tiên công b thi t b hàn chùm tia đi n t đ u tiên Hàn tia đi n t ụ ể ứ đã phát tri n ng d ng
ạ ấ ạ ớ ự ự ề ề ấ ấ ỡ ạ trong r t nhi u lĩnh v c khác nhau v i s đa d ng v chungr lo i, c u t o, kích c , công su t.
Hàn tia laser
Khái ni mệ
ử ụ ả ượ ủ Hàn laser (Laser welding/ Laser beam welding ) là quá trình hàn nóng ch y ,s d ng năng l ng c a chum tia ánh sáng
ể ế ượ ố ơ ắ ộ ụ ở ậ ộ đ n s c h i t ả m t đ siêu cao đ làm nóng ch y mép hàn và sau khi k t tinh ta đ c m i hàn .Hàn Laze
Hàn tia Laser
Ư ể u đi m
ườ ậ ệ ầ ổ ✪ Th ng hàn không c n v t li u b xung.
ố ộ ấ ượ ụ ể ẫ ả ặ ả ✪ Có th hàn liên t c ho c hàn xung, t c đ hàn nhanh mà c n đ m b o ch t l ố ng m i hàn.
ượ ư ấ ẻ ạ ậ ệ ề ạ ố ✪ Hàn đ c nhi u lo i v t li u kim lo i cũng nhu phi kim nh ch t d o ,g m…
ự ế ế ạ ỏ ượ ượ ậ ượ ấ ✪ Liên k t hàn có bi n d ng c c nh do năng l ng đ ổ c t p trung, t n hao năng l ng th p.
ả ưở ệ ề ộ ự ố ỏ ượ ậ ề ộ ề ✪ Vùng nh h ng nhi t, b r ng m i hàn c c nh do năng l ng t p trung cao (t ỷ ệ l ấ chi u sâu ng u và b r ng
ế ố m i hàn đ n 10:1).
ố ộ ễ ơ ấ ự ộ ✪ T c đ hàn r t cao và d c khí hóa ,t đ ng hóa (CNC).
ượ ớ ậ ệ ế ề ể ✪ Có th hàn 1 l t v i chi u dày v t li u đ n 30 mm.
ế ấ ể ấ ấ ấ ỏ ộ ế ị ự ủ ệ ố ờ ề ỉ ✪ Có th hàn t m r t m ng đ n t m r t dày trên cùng m t thi t b nh đi u ch nh tiêu c c a h th ng laser.
ậ ệ ể ấ ạ ợ ✪ Có th hàn các t m v t li u kim lo i, h p kim khác nhau.
ể ề ệ ✪ Có th hàn trong các đi u ki n có t ừ ườ tr ng cao.
ượ Nh ể c đi m
ậ ệ ệ ệ ả ả ạ ả ả ẽ ✪ V t li u có kh năng ph n x ánh sáng cao s làm l ch chùn tia laser và làm gi m hi u qu hàn
ố ộ ơ ổ ộ ố ị ✪ T c đ ngu i nhanh làm m i hàn có nguy c r khí và b dòn
ệ ứ ạ ử ể ạ ớ ườ ứ ầ ứ ạ ✪ B c x nhi t ,b c x t ngo i ,..l n gây nguy hi m cho ng i đ ng g n thi ế ị t b
ế ị ắ ề ✪ Thi t b đ t ti n.
ầ ư ợ ậ ư ườ ạ ưỡ ế ị ử ữ ạ ✪ Đ u t đào t o th v n hành, cũng nh ng i bao d ng thi ế t b cao, chi phí s a ch a là cao do đó cũng h n ch
ệ ệ ượ vi c công ngh này đ ổ ế ộ c ph bi n r ng.
Ứ ụ ủ ng d ng c a hàn laser:
ươ ứ ụ ế ấ ạ ọ ✪ Là ph ể ng pháp hàn ti n ,r t có tri n v ng , ng d ng đa d ng
ượ ứ ế ạ ấ ượ ụ ệ ầ ộ ư ệ ộ ✪ Đ c ng d ng r ng rãi trong công nghi p ch t o yêu c u ch t l ng cao ,đ chính xác cao nh công nghi p vũ
ự ụ ế tr , quân s , y t …
ế ụ ậ ứ ạ ứ ớ ồ ế ị ố ✪ Hàn các chi ti t ph c t p: vành bánh răng v i thân bánh răng, đ trang s c, tr c b c, thi t b chính xác, giáp m i
ố ệ ử ệ ng,linh ki n đi n t ạ , kim lo i màu..
ồ Ngu n laser CO2
ử ụ ủ ế ể ồ ỗ ợ ộ Laser ơ CO2 là ngu n phát laser s d ng h n h p khí ch y u là CO2 ( CO2 + He + N2 có th thêm m t ít H2, h i
ướ ặ ườ ạ ồ ượ n c có ho c không có Xenon ) làm môi tr ng kích ho t laser. Trong đó ngu n năng l ng kích thích các đi n t ệ ử
ỗ ợ ở ầ ố ế ể ặ ằ ả ồ trong h n h p khí đây có th là ngu n DC ho c AC có t n s bi n thiên n m trong d i sóng radio. Các phân t ử
ủ ẽ ệ ỗ ợ ườ ề ộ ộ ậ Nito trong h n h p khí s nh n các kích thích c a đi n tr ng dao đ ng và chuy n các dao đ ng này sang các phân
ớ ử ậ ượ ượ ế ộ ộ ử t ạ CO2 khi chúng va ch m v i nhau. Các phân t CO2 khi nh n đ c năng l ứ ng dao đ ng tích luy đ n m t m c
ẽ ứ ạ nào đó s phát ra các b c x .
ứ ứ ệ ề ấ ả ỗ ợ ệ ố Heli trong h n h p giúp làm nghèo hóa m c laser th p và đ m nhi m ch c năng truy n nhi t ra thành ng vì Heli có
ề ệ ớ ọ ủ ố ề ẽ ổ ệ ố h s truy n nhi t l n. Đi u này s giúp kéo dài tu i th c a ng phóng.
ệ ườ ề ị ế ị ả ổ Trong quá trình phóng đi n CO2 th ng b phân rã thành Khí CO và O2 đi u này làm cho thi t b gi m dâng tu i th ọ
ườ ặ ơ ướ ể ể do đó ng i ta cho thêm hydro ho c h i n c đ giúp chuy n khi CO sinh ra v d ng ề ạ khí CO2.
ơ ồ ấ ạ ồ S đ c u t o ngu n Laser CO2
ướ ư ướ ừ ế Laser CO2 có b c sóng 10.6 micro mét, nh ng nó cũng phát ra các tia có b c sóng t 9 đ n 11 micro mét. Năng
ể ừ ộ ấ ử ụ ụ ệ ế ủ ồ ượ l ng c a các ngu n phát laser CO2 có th t m t vài ch c watt đ n hàng ngàn Kilowatts hi u xu t s d ng năng
ủ ườ ử ụ ể ắ ư ế ề ấ ạ ạ ầ ơ ơ ượ l ng c a nó th ng trên 10% cao h n h u h t các lo i laser th r n nh ng th p h n nhi u lo i laser s d ng diot.
ừ ượ ấ ạ ủ ệ ố Tùy t ng năng l ng phát mà c u t o c a các h th ng laser CO2 là khác nhau.
ố ớ ượ ừ ệ ố ế ạ ườ ượ ặ Đ i v i laser năng l ng t vài watt đ n vài trăm watts, h th ng t o laser CO2 th ng đ c đ t hoàn toàn trong
ố ệ ố ọ ế ề ổ ố ờ ệ ố ấ ạ ứ ạ ớ ng kín li n kh i. Các h th ng này có tu i th đ n vài ngàn gi ơ phát. Các h th ng l n h n có c u t o ph c t p và
ượ ả ế ể ấ ượ ư ế ượ ử ụ ngày càng đ c c i ti n, nó có th cung c p các laser năng l ng đ n vài Megawatts nh là đ c s d ng trong các
ệ ố h th ng vũ khí.
Ứ ụ ủ ng d ng c a laser CO2
ấ ệ ư ủ ắ ồ ỗ ườ ấ ừ ế ◉ C t các ch t li u nh a, g , th y tinh ngu n phát th ng có công su t t 20 đ n 200W.
ậ ệ ư ụ ắ ạ ặ ồ ồ ◉ C t các v t li u kim lo i nh thép, nhôm, đ ng… Ngu n phát hàng ch c ho c hàng trăm kilowatts.
ắ ề ặ ◉ Khi nhãn, kh c b m t
ượ ử ụ ạ ộ ả ẩ ẫ ỹ ◉ Laser CO2 cũng đ c s d ng trong các ho t đ ng gi i ph u th m m
ồ Ngu n phát Laser Nd:YAG
ắ ử ụ ủ ể ạ ố ế Laser Nd: YAG là lo i Laser r n s d ng th pha lê YttriumAluminumGarnet và ph nguyên t ủ hi m Neodymi c a
ấ ể ườ ạ ướ ổ ồ ộ ỏ v trái đ t đ làm môi tr ng kích ho t (gain medium). Nó phát b ạ ầ c sóng 1064 nm thu c ph h ng ngo i g n.
ế ộ ụ ự ệ ể ắ ỗ ỡ ơ Laser Nd: YAG có các ch đ làm vi c liên t c – xung đ n – xung chu i – xung c c ng n (c 5ps). Nó có th phát
ụ ớ ớ ầ ố ặ liên t c t i 100W ho c phát xung v i t n s 100010.000Hz
ồ Ngu n Laser ND
ộ ố ủ ể ạ ượ Nd: YAG là d ng tinh th pha lê c a Yttrium Aluminium Garnet Y3Al5O12 trong đó m t s ion Y3+ đ c thay th ế
ộ ố ộ ọ ở b i Nd3+. Nd hay Neodymi (tên Latinh: Neodymium) là m t nguyên t hóa h c thu c nhóm Lantan, còn Y3Al5O12 là
ấ ủ ộ ồ ườ ế ế ả ợ h p ch t c a Ytri và nhôm oxit. N ng đ ion Nd3+ pha thêm th ng chi m kho ng 0.5% đ n 2%.
ơ ồ ấ ạ ả ủ ư ồ ơ S đ c u t o đ n gi n c a ngu n phát laser Nd:YAG nh sau:
ộ ồ ưở Bu ng c ng h ng laser
ườ ể ạ 1. Môi tr ng kích ho t tinh th Nd:YAG
ươ ạ ầ ả ệ ố 2. H th ng g ng ph n x đ u ra
ươ ả ầ ệ ố 3. H th ng g ạ ng ph n x toàn ph n
ồ ồ ơ 4. Ngu n kích thích ( ngu n b m)
ừ ồ ơ ể 5. Ánh sáng t ngu n kích thích b m vào tinh th
ệ ố ườ ướ 6. H th ng làm mát (th ng là n c)
ệ ố ạ ả 7. H th ng ph n x ánh sáng
8. Laser ra
ơ ở ồ ể Ngu n b m đây có th là
ặ ọ ◉ Đèn quang h c Krypton ho c Xenon
ẫ ◉ Laser bán d n AlGaAs
ể ở ế ộ ầ ố ụ ế ặ ộ ◉ Laser Nd:YAG có th phát ra ch đ xung ho c liên t c tùy thu c vào t n s kích thích, n u ta kích thích ở ầ t n
ỏ ở ế ộ ầ ố ụ ẽ ặ ồ ố s nh thì laser Nd:YAG phát ch đ xung, còn khi ngu n kích thích phát t n s cao ho c liên t c thì Laser s phát
ra liên t c.ụ
Ư ể ủ u đi m c a laser Nd:YAG
ể ở ế ộ ế ộ ể ứ ụ ụ ộ ◉ Laser ND: YAG có th phát ch đ xung và ch đ liên t c, do đó có th ng d ng r ng rãi.
ế ể ấ ◉ Công su t laser ND:YAG có th lên đ n hàng trăm megawatts.
ạ ồ ướ ượ ấ ố ở ầ ủ ế ể ◉ Laser phát ra tia h ng ngo i có b c sóng 1064 nm, đ c h p thu t i thi u b i h u h t các chromophores c a mô
ượ ứ ụ ọ nên đ ề c ng d ng nhi u trong y h c.
ể ế Khuy t đi m
ệ ượ ườ ướ ấ ử ụ ◉ Hi u su t s d ng năng l ấ ng th p, th ng là d i 5%
ề ướ ớ ổ ộ ơ ắ ủ ạ ộ ◉ Ph phát x r ng v i nhi u b c sóng, do đó đ đ n s c c a Laser Nd: YAG không cao
ơ ả ề C b n v laser
ứ ạ ưỡ ề ự ấ ả ơ ả ạ ứ ượ ượ T t c các lo i laser đ u d a trên nguyên lý c b n là b c x c ng b c, năng l ể ng chuy n hóa đ ở ị c quy đ nh b i
ọ ừ ế ọ ượ ồ ơ c ch quang h c t ấ ngu n cung c p: quang h c l ng t ử Laser . là t ừ ế ắ ủ Light Amplication by the t c a vi t t
ứ ạ ưỡ ế ạ ằ ứ ế ằ ơ ượ Stimulation Emission of Radiation (khu ch đ i ánh sáng b ng b c x c ng b c) b ng c ch quang l ng t ử ở b i
ể ượ ạ ể ử ụ ế các photon có th đ ạ c t o ra, thu gom, khu ch đ i và khai thác đ s d ng.
ấ ả ầ T t c các laser có 3 thành ph n chính:
ọ ườ ạ Lasing hay “gain” medium hay còn g i là rod là môi tr ng kích ho t laser
ồ ượ ệ ử ể ượ Ngu n năng l ng đ kích thích các đi n t (electron) trong thanh rod (gain ể ạ medium) đ t o ra năng l ọ ng cao g i
ộ ồ là Pump hay là ngu n kích đ ng
ồ ộ ọ ượ ặ ạ ể ể ộ ị ượ M t bu ng quang h c cho phép các photon đ c phát ra có th dao đ ng và b ch n l i đ năng l ng đ ượ ộ c c ng
ệ ố ọ ộ ồ ưở thêm vào hay còn g i là “pumped” vào h th ng, đó là resonator (bu ng c ng h ng).
ồ Bu ng laser
ượ ượ ộ ỹ ạ ủ ệ ố ệ ử ử Khi năng l ng đ c c ng thêm vào h th ng, qu đ o c a các đi n t ủ (electron) c a nguyên t trong gain medium
ể ạ ượ ơ ượ ướ ị b kích thích đ t o năng l ng cao h n. Khi năng l ng hình thành phân rã, các photon có cùng b c sóng. Tuy
ữ ỉ ượ ồ ượ nhiên, ch có nh ng photon đ ớ ụ ủ c phát ra song song chính xác v i tr c c a bu ng quang (resonator) thì đ ả c ph n x ạ
ả ầ ở ọ ạ ầ ả ạ l ạ i gain medium b i kính ph n x toàn ph n hay còn g i là HR ( highly reflective) và kính ph n x bán ph n OC
ộ ầ ướ ự ộ (output coupler), gây ra m t t ng photon có cùng h ng, đ phân c c và pha (phase).
ủ ượ ử ụ ượ ể ế ạ Gain Medium: gain medium c a laser đ ể c s d ng đ kích năng l ấ ng đ khu ch đ i hay làm gia tăng công su t
ụ ủ ả ấ ượ ừ ự ữ ướ ạ ệ ử ị ầ đ u ra c a laser. Gain medium có kh năng h p th năng l ng t pump và d tr nó d i d ng các đi n t b kích
ề ả ượ ượ ứ ạ ướ ể ằ ố thích, và có kh năng truy n năng l ng đ c b c x ra có b c sóng mong mu n. Gain medium có th b ng khí,
ấ ắ ấ ỏ ệ ử ấ ẫ ấ ọ ườ ầ ủ ợ ượ ặ ch t l ng, ch t r n, ch t bán d n, hay ch t có không đi n t ế . H u h t m i tr ng h p, tên c a laser đ c đ t theo
ủ ụ tên c a gain medium, ví d : carbon dioxide, argon, Alexandrite, Neodymium: YttriumAluminumGarnet (Nd: YAG),
v.v…
ậ ấ ộ ượ ồ ủ ổ ộ ể Pump: là b ph n cung c p năng l ng cho gain medium. Ngu n c a pump có th là ánh sáng quang ph r ng hay
ượ ừ ệ ệ ề ệ ấ ầ ẹ h p đ c phát ra t ặ bóng đèn, đi n áp cao, hóa ch t có đi n áp 1 chi u (DC), đi n cao t n radio frequency, ho c
ả ạ ngay c là lo i laser khác.
ấ ắ ủ ớ ủ ử ế ủ ỏ ặ ấ Gain medium là ch t r n (pha lê hay th y tinh có th l p các nguyên t ạ hi m c a v trái đ t ho c các ion kim lo i
ư ề ẫ ườ truy n d n) nh : ruby, alexandrite, Nd: YAG, v.v…) thì pump th ng dùng là bóng đèn (flashlamps) cho năng l ượ ng
cao h n.ơ
ườ ệ ệ ầ Laser khí thì th ng dùng pump là đi n áp cao hay đi n cao t nRF.
ệ ề ẫ Laser bán d n hay diode laser thì pump là dòng đi n 1 chi u (DC).
ượ ủ ượ ể ượ ử ụ ư ề ấ ở Năng l ng c a Diode lasers đ ệ c pump b i dòng đi n 1 chi u có th đ ề c s d ng nh là 1 pump cho r t nhi u
ư ạ ạ ắ lo i gain medium nh : gain medium r n (DPSS – Diode Pumped Solid State lasers), fiber lasers,và laser d ng đĩa
ỏ ọ ượ ượ ủ ươ m ng (thin disk lasers). Laser hóa h c (chemical lasers) đ ở c pump b i năng l ng c a t ọ ng tác hóa h c (HF/DF,
COIL)
ộ ồ ưở ạ ả ộ ọ ồ ưở ượ ắ Resonator: bu ng c ng h ng là bu ng quang h c giúp ph n x giúp ánh sáng c ng h ng, đ c g n gain medium
ượ ự ả ủ ượ ủ ệ ử ị ộ ượ bên trong.Năng l ng c a Pump duy trì s đ o ng c c a các đi n t b kích thích, và ánh sáng d i ng ồ c vào bu ng
ưở ạ ạ ộ ầ ủ ề ầ ả ạ ắ ơ ộ c ng h ng l i t o ra nhi u photon h n. M t đ u c a resonator có g n 1 kính ph n x toàn ph n (highly reflective
ế ị ể ả ạ ả ạ ừ ạ ầ ặ HR) ho c 1 thi t b ph n x khác đ ph n x các ánh sáng phát ra t gain medium vào l ắ i chính nó; đ u kia g n
ầ ỏ ọ kính bán ph n (partially reflective hay còn g i output coupler OC) cho phép ánh sáng laser thoát ra kh i resonator.
Hàn h iơ
ị ơ Đ nh nghĩa hàn h i
ơ ơ ọ ươ ử ụ Hàn h iHàn khí Oxyfuel welding (hay còn g i là hàn h i,hàn oxy axetylen) là ph ng pháp hàn s d ng nhi ệ ủ t c a
ọ ử ể ạ ả ặ ấ ớ ố ng n l a sinh ra khi đ t cháy các ch t khi cháy (C2H2,CH4,C6H6…)ho c H2 v i oxy đ nung ch y kim lo i,thông
ấ ằ ệ ả ứ ủ ậ ớ ụ d ng nh t là hàn b ng khí Ô xy –Axetylen vì nhi ạ t sinh ra do ph n ng cháy c a hai khí này l n và t p chung ,t o
ử ệ ộ ấ ớ ọ ử ử ấ ỉ thành ngon l a có nhi t đ cao (vùng cao nh t t i 3200oC);còn ng n l a gi a oxy và các ch t khí cháy khác ch có
nhi ệ ộ ừ t đ t 20002200oC.
Hàn h iơ
ể ặ ơ Đ c đi m hàn h i
ượ ề ạ ạ ồ ợ ể ✪ Có th hàn đ c nhi u lo i kim lo i và h p kim (gang ,đ ng,nhôm thép..)
ượ ế ạ ậ ệ ỏ ệ ộ ả ấ ✪ Hàn đ c các chi ti t m ng và các lo i v t li u có nhi t đ nóng ch y th p.
ượ ử ụ ế ị ẻ ề ✪ Hàn khí đ ộ c s d ng r ng rãi vì thi t b hàn r ti n
ề ễ ậ ấ ấ ị ✪ Năng su t th p, v t hàn b nung nóng nhi u nên d cong vênh.
ủ ứ ạ ơ ụ Ph m vi ng d ng c a hàn h i
ế ạ ữ ử ề ề ậ ế ử ữ ỏ ✪ Hàn khí dùng nhi u khi hàn các v t hàn có chi u dày bé, ch t o và s a ch a các chi ti t m ng, s a ch a các chi
ế ằ ồ ti t đúc b ng gang, đ ng thanh, nhôm, magie
ố ố ườ ỏ ✪ Hàn n i các ng có đ ng kính nh và trung bình.
ế ằ ứ ả ắ ạ ạ ợ ✪ Hàn các chi ti t b ng kim lo i màu, hàn v y kim lo i, hàn đ p h p kim c ng v.v…
ậ ệ ọ ử ể ắ ề ể ạ ạ ỏ ✪ Ng n l a khi hàn cũng có th dùng đ c t các lo i thép m ng, các kim lo i màu và nhi u v t li u khác.
ể ủ ử ị ơ L ch s phát tri n c a hàn h i
ỹ ư ở ườ ầ ể ✪ K s pháp Edmond Fouché và Charles Picard đã tr thành ng i đ u tiên phát tri n oxyaxetylen hàn trong năm
1903.
ấ ạ ỏ ơ C u t o m hàn h i, tay hàn oxy gas
ườ ấ ạ ể ệ ẫ ồ ố ượ ư Các mỏ hàn h iơ th ng có c u t o theo ki u hút khí, g m hai ng d n oxy và khí nhiên li u, hai khí đ c đ a vào
ề ồ ộ ỉ ệ ợ ỗ ượ bu ng hòa tr n, phía ngoài có hai van đi u ch nh l ượ khí oxy và khí nhiên li u. H n h p khí sau khi đ ng ộ c hòa tr n
ượ ấ ẫ ầ ộ ố ỏ ố đ c cung c p qua ng tr n và theo ng d n ra đ u m hàn.
C u t o ơ ấ ạ m hàn h i ỏ
ầ ủ ơ ả ỏ Các thành ph n c a m hàn c b n:
◉ Copper tip: Bép hàn.
ầ ỏ ◉ Torch head: Đ u m hàn
Ố ộ ◉ Mixing head: ng tr n
◉ Mixing head nut: Vòi tr nộ
◉ Handle: Tay c mầ
Ố ấ ◉ Oxygen tube: ng c p oxy
ấ Ố ◉ FuelGas tube: ng c p khí cháy.
ấ ỏ ◉ Oxygen needle valve: Van khóa oxy c p cho súng m
ấ ỏ ◉ Gas needle calve: Van khóa khí cháy c p cho súng m
Ố ấ ỏ ◉ Oxygen hose connection, Gas hose connection: ng c p khí, oxy cho súng m .
ố ắ ệ ỏ ố ◉ Oxygen hose connection Gland, Gas hose connection Gland: Đ m cho ng n i g n vô súng m hàn.
Hàn nổ
ị ổ Đ nh nghĩa hàn n
ổ ươ ể ầ ộ ộ Hàn n Explosion welding (EXW): là ph ớ ậ ố ầ ng pháp hàn trong đó m t thành ph n c n hàn chuy n đ ng v i v n t c
ượ ả ứ ở ổ ươ ườ ượ ử ụ ể ỏ ấ r t nhanh đ c gây ra b i ph n ng n . Ph ng pháp hàn này th ng đ ậ ệ ủ ộ ớ c s d ng đ ph m t l p m ng v t li u
ỉ ợ ư ắ ấ ố ch ng n mòn lên các t m thép cacbon nh ( thép không g , h p kim niken, titan, Zirconi…).
Hàn nổ
ế ượ ố ở ấ ị ể ượ ả ộ ặ Các chi ti t hàn đ c b trí trên nhau và cách nhau m t kho ng cách nh t đ nh,chúng có th đ c đ t song song
ế ớ ặ ộ ế ộ ấ ẽ ượ ủ ỏ nhau(hai chi ti t l n) ho c nghiêng nhau m t góc (khi hàn chi ti t nh ),còn phía trên c a m t t m s đ ả ộ c d i b t
ấ ổ ch t n .
ố ổ ự ủ ậ ệ ướ ấ ượ ố ớ ậ ấ ố ướ D i áp l c c a thu c n thì t m v t li u phía trên đ c gia t c l n và bay đ p xu ng t m d ư i nh hình.
Ư ể u đi m
ữ ể ế ế ✪ Có th hàn nh ng chi ti t khác nhau và các chi ti t khó hàn.
ồ ơ ✪ Đ gá thô s .
ả ơ ✪ Quá trình đ n gi n.
ượ ể ✪ Có th hàn đ ề ặ ự ớ c các b m t c c l n
ộ ấ ấ ộ ✪ Đ ng u r t r ng và sâu.
ổ ộ ủ ậ ệ ✪ Không thay đ i thu c tính c a v t li u
ượ ử ụ ✪ S d ng l ỏ ấ ổ ng nh ch t n .
ầ ạ ✪ Yêu c u làm s ch sau khi hàn ít.
ươ ượ ử ụ ạ ằ ớ ươ ườ ✪ Ph ng pháp hàn đ c s d ng khi hàn các kim lo i khó hàn v i nhau b ng các ph ng pháp thông th ng.
ượ Nh ể c đi m
ạ ơ ả ẻ ậ ả ả ✪ Kim lo i c b n ph i có kh năng va đ p và d o dai cao
ư ồ ấ ớ ế ệ ặ ầ ả ồ ướ ặ ướ ướ ✪ Ti ng n và áp su t l n yêu c u b o v cao, nh bu ng chân không,ho c chôn vùi d i cát ho c d i n c.
ầ ườ ự ệ ể ả ế ề ậ ệ ư ắ ầ ổ ✪ Yêu c u ng i th c hi n ph i có hi u bi t sâu v v t li u n , cũng nh yêu c u các quy t c an toàn cao.
ượ ế ọ ơ ư ấ ẳ ặ ố ỉ ✪ Ch hàn đ c các cho ti ả t có c u trúc hình h c đ n gi n nh :ph ng, ng ho c nón.
ụ ạ ứ Ph m vi ng d ng
ố ế ạ ố ✪ N i các chi ti t d ng ng
Ứ ụ ế ệ ư ự ấ ồ ✪ ng d ng cho các chi ti ị t ch u nhi t,áp su t nh bình ,b n áp l c.
ụ ở ữ ơ ẻ ✪ Áp d ng nh ng n i h o lánh
ế ề ậ ệ ư ợ ✪ Ghép các chi ti t khác nhau v v t li u nh : nhôm và thép.h p kim titan và thép CrNi..
ệ ạ ụ ệ ✪ Áp d ng trong ngành công nghi p đóng tàu,đi n l nh.
ử ể ị L ch s phát tri n
ư ố ươ ượ ế ỷ ữ ể ầ ổ ượ Không gi ng nh các ph ng pháp hàn khác (đ c phát tri n trong nh ng năm đ u th k 19), hàn n đã đ c phát
ể ươ ố ầ ế ớ ữ ế ậ ỷ ứ ươ ượ ờ tri n t ng đ i g n đây, trong nh ng th p k sau chi n tranh th gi i th II. Ph ng pháp hàn đ c tình c phát
ặ ấ ứ ệ ả ắ ượ ấ ế ằ ươ hi n ra khi nghiên c u m nh bom g n ch t l y áo giáp. Năm 1962 Dupont đ c c p b ng sáng ch cho ph ng pháp
ậ ệ ậ ổ ạ ả ề ớ hàn n , ngày 22 tháng 71996 t p đoàn v t li u Dynamic đã mua l i b n quy n v i giá 5,321,850 $.
ườ ổ Môi tr ng hàn n
ạ ằ ượ ườ ố ổ ử ụ ố ượ ừ Trong quá trình gia công kim lo i b ng năng l ổ ng n , ng ạ i ta s d ng các lo i thu c n có kh i l ng t vài gam
ượ ừ ụ ổ ỉ ầ ớ ầ ộ ỏ ế đ n hàng trăm kilogam. Năng l ng thoát ra t v n ch có m t ph n nh là sinh công có ích, ph n l n năng l ượ ng
ạ ườ ế ố ạ ậ ổ ể ả ưở còn l i phát tán ra môi tr ng bên ngoài t o ra sóng n va đ p không khí. Đây là y u t nguy hi m nh h ế ng đ n
ườ ườ ườ ổ ở ự ể ớ ở ả công trình và b n thân con ng i, do đó ng i ta th ệ ng th c hi n hàn n cách xa đáng k so v i nhà và các
công trình công nghi p.ệ
ườ ườ ổ ư ự ệ Ng i ta phân chia ra thành các môi tr ng th c hi n hàn n nh sau:
ườ ổ ổ 1. Hàn n trên tr ờ ng n ngoài tr i
Ư ể ườ ủ ườ ổ ượ ư ặ ủ u đi m c a môi tr ả ng này là kho ng cách c a tr ng n đ c đ t cách xa khu dân c , các công trình công
ự ệ ệ ậ ả ớ ế ế ề ố ượ ạ ướ ổ nghi p. Vì v y có kh năng th c hi n v i các chi ti t không h n ch v kh i l ng, kích th ể ự c. Hàn n có th th c
ờ ế ệ ề ệ ấ ớ ậ ợ hi n v i năng su t cao khi có đi u ki n th i ti t thu n l i.
ổ ờ Hàn n ngoài tr i
ườ ườ ị ườ ổ ệ ố ặ ắ ườ ể ậ ể ể Th ng các tr ng n có trang b đ ng s t riêng, ho c h th ng đ ổ ế ng riêng đ có th v n chuy n phôi n đ n
ườ ổ ộ ễ ườ ổ ườ ưở ẩ ổ ị tr ng n m t cách d dàng. Các tr ng n cũng th ng kèm theo nhà x ng chu n b phôi n ngay t ạ ườ i tr ổ ng n ,
ị ả ể ậ ướ th m chí có trang b c lò đ nung nóng phôi tr ổ c khi n .
ượ ủ ể ươ ả ưở ủ ườ ể ả ệ ượ ờ Nh c đi m c a ph ng pháp này là do nh h ng c a môi tr ng ngoài tr i nên có th x y ra hi n t ạ ng các h t
ọ ề ặ ế ấ ượ ả ề ệ ặ ụ ẩ ẩ cát, b i b n, m bay l t vào b m t ti p xúc làm gi m ch t l ng phôi n . ổ M t khác trong các đi u ki n khi có gió,
ệ ắ ả ừ ư ế ộ ạ ộ ấ ề ườ ặ ườ ổ ờ tuy t, m a bão thì công vi c b t bu c ph i d ng l i. M t v n đ th ả ng g p ph i trong tr ệ ng n ngoài tr i là vi c
ổ ự ế ướ ừ ự ế ứ ổ ể ấ ổ ứ t ch c nung nóng phôi n tr c ti p tr ệ c khi hàn n đ ngăn ng a s hình thành các v t n t là r t khó khăn và vi c
ể ự ệ ượ ổ ấ ự ộ t đ ng hóa quy trình hàn n r t khó đ th c hi n đ c.
ầ ổ ặ 2. Hàn n đ t ng m d ướ ấ i đ t
ươ ổ ượ ị ệ ố ự ệ ầ ặ ổ Đây là ph ng pháp trong đó hàn n đ c th c hi n trong h m ho c trong hang có trang b h th ng th i khí, hút gió.
ổ ườ ồ ượ ộ ề ệ ườ ấ ả ượ ẹ Bu ng n th ng đ c làm trong vùng đ t, đá có đ b n cao, ngoài ra các vách b o v th ng đ ặ ở c k p ch t b i
ố khung bê tông c t thép và bê tông phun.
ầ ổ Hàn n trong h m
ệ ử ụ Ư ể ị ả ủ ầ ổ ưở ở ườ ộ ạ ả ◉ u đi m c a vi c s d ng h m n : là không b nh h ng b i môi tr ả ng bên ngoài, đ m b o đ s ch cho các
ể ự ệ ệ ơ ố ườ ờ ổ ệ phôi hàn, công vi c có th th c hi n quanh năm, ít t n di n tích h n tr ng n ngoài tr i.
ượ ổ ị ạ ệ ố ử ụ ế ề ỡ ậ ể ặ ầ ầ ả ị ◉ Nh ẩ c đi m: S d ng h m n b h n ch v kích c v t hàn. M t khác c n ph i trang b các h th ng hút m,
ố ườ ự ệ ầ ầ ợ ư hút khói cũng nh xây d ng gia c đ ớ ng h m cho phù h p v i yêu c u công vi c.
ổ ớ ổ ồ 3. Hàn n v i bu ng n thép
ồ ổ Hàn n trong bu ng thép
ồ ổ ượ ử ụ ể ộ ế ế ạ ầ ườ ượ ự ệ ớ ◉ Bu ng n thép đ c s d ng r ng rãi có th thi ụ ặ ạ t k d ng tr ho c d ng c u, th ng đ c th c hi n v i các chi
ế ệ ạ ổ ượ ỏ ồ ổ ổ ự ệ ặ ẩ ặ ằ ệ ti t hàn n nh , vi c n p phôi n vào bu ng n đ c th c hi n b ng tay, ho c máy đ y đ c bi t.
ệ ử ụ Ư ể ủ ủ ể ả ổ ườ ư ấ ượ ổ ồ ◉ u đi m c a c a vi c s d ng bu ng n thép là kh năng ki m soát môi tr ng n cũng nh ch t l ố ng m i hàn
ế ể ướ ủ ỏ ướ ẽ ố ổ n . Khuy t đi m chính là kích th c c a phôi hàn nh , kích th ầ c càng to s yêu c u càng t n kém.
Hàn siêu âm
ệ Khái ni m hàn siêu âm
ử ụ ự ượ ơ ọ ủ ộ Hàn siêu âm Ultrasonic welding (UW) là quá trình hàn áp l c ,s d ng năng l ng c h c c a dao đ ng siêu âm làm
ẻ ụ ộ ạ ề ặ ầ ử ủ ế ạ ố ế ấ ẫ ế ẩ bi n d ng d o c c b t i b m t m i ghép, làm cho các ph n t c a các chi ti t hàn khu ch tán, th m th u l n nhau
ế ớ ế ạ ạ ố và liên k t v i nhau t o thành m i hàn.Quá trình t o liên k t hàn trong hàn siêu âm
Hàn siêu âm
Tên g i:ọ
Anh: Ultrasonic welding (UW).
Pháp: Soudage par ultrasons.
ứ Đ c: Ultraschallschweiben.
ơ ầ ố ầ ố ữ ộ ồ ườ ượ ✪ Siêu âm: Siêu âm là nh ng dao đ ng đàn h i có t n s f>16KHz,cao h n t n s âm mà con ng i nghe đ c.
Ư ể u đi m:
ự ề ặ ỏ ớ ạ ố ầ ỡ ờ ị ượ ữ ả ✪ Có kh năng t phá b l p oxit b m t và làm s ch t t d u m nh có ma sát ,d ch tr ậ t gi a các v t hàn .Hàn
ả ố ế ề ặ ả ạ ầ ạ ấ ầ ỗ ớ siêu âm có kh năng hàn n i các chi ti t kim lo i mà không c n làm s ch l p b m t, không c n n u ch y ch hàn.
ể ố ư ồ ữ ệ ệ ạ ậ ạ ỏ ở ỹ ✪ Hàn siêu âm có th hàn t t nh ng kim lo i có đi n tr nh (nh đ ng đi n k thu t , nhôm, b c, vàng…) mà các
ươ ứ ượ ph ng pháp khác không đáp ng đ c.
ư ể ể ượ ạ ấ ạ ỏ ✪ Hàn siêu âm có u đi m là có th hàn đ c các lá kim lo i m ng, hàn các gi y kim lo i.
ấ ẻ ạ ớ ể ạ ươ ớ ✪ Hàn siêu âm có th hàn các kim lo i khác nhau v i nhau, hàn kim lo i v i phi kim, hàn ch t d o, hàn x ng…
ế ề ớ ✪ Hàn siêu âm cho phép các chi ti t hàn có t ỷ ệ l chi u dày t i 1:1000
ố ượ ễ ự ộ ờ ✪ Hàn siêu âm tiêu t n ít năng l ng, d t đ ng hóa, th i gian hàn nhanh.
ượ Nh ể c đi m:
ượ ơ ả ủ ấ ượ ể ổ ố ị ✪ Nh c đi m c b n c a hàn siêu âm là ch t l ng m i hàn không n đ nh.
ớ ậ ệ ợ ỏ ỉ ✪ Ch thích h p hàn v i v t li u m ng.
✪ Giá thành thi ế ị ươ t b t ố ng đ i cao.
Ứ ủ ụ ng d ng c a hàn siêu âm:
ộ ươ ể ấ ọ ✪ Hàn siêu âm là m t ph ế ng pháp hàn tiên ti n, r t có tri n v ng.
ấ ộ ụ ự ứ ạ ạ ế ệ ử ụ ✪ Ph m vi ng d ng r t r ng rãi và đa d ng: trong các lĩnh v c y t , đi n t , vũ tr ,…
ệ ố ớ ấ ế ệ ể ế ẫ ồ ồ ỏ ố ✪ Hàn các dây d n đi n. ti p đi m,hàn n i các linh ki n, ng v i t m siêu m ng, liên k t ch ng cho nhôm và đ ng.
ườ ượ ệ ử ệ ệ ỏ ơ ✪ Th ng đ c dùng hàn các màng m ng,trong công nghi p đi n,đi n t và c khí chính xác.
ử ể ị L ch s phát tri n:
ứ ể ậ ầ Năm 1960 công ty Sonobond Ultrasonics nghiên c u và phát tri n máy hàn siêu âm đ u tiên cho các v t hàn là kim
lo i.ạ

