TR NG ĐI H C BÁCH KHOA HÀ N I ƯỜ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
VI N K THU T H T NHÂN & V T LÝ MÔI TR NG ƯỜ Đc l p - T do - H nh phúc
PH N CÁC BÀI THÍ NGHI M NDT NÂNG CAO
Thu c h c ph n: K THU T KI N TRA KHÔNG PHÁ M U – NE4203
-Mã l p: ……..
-Th i gian thí nghi m: 3h/bài
-Hình th c ki m tra: Vi t báo cáo k t qu ế ế
-T ng s bài thí nghi m: 3 bài.
BÀI 4 : K THU T CH P NH B C X TRÊN M I HÀN NG
I. M c đích thí nghi m
Sinh viên n m b t và th c hi n thành th c quy trình ch p nh b c đi v i
các m i hàn ng x trong công nghi p.
II. Thi t b thí nghi mế
- Máy phát X-ray đã kh i đng s n sàng.
- Film 10 x 20mm (Fuji ho c Kodak)
- Li u k cá nhân ế
- Th c mét.ướ
- Ch th ch t l ng nh (IQI). ượ
- M u m i hàn ng tr b ng thép.
- B đt ch và s .
- T m chì m ng.
III. Tóm t t lý thuy t ế
1
Trong phép ch p nh b ng ánh sáng, các tia sáng ph n x t v t ch p, đi
qua m t h th ng th u kính trong máy nh đ t o nên m t nh th c trên
phim.
Trong phép ch p nh b c x tia b c x t ngu n b c x , đi qua v t
ch p đ l i hình nh c a v t ch p trên phim v n đc đt ngay sau v t ượ
ch p.
Nguyên lý ch p nh b c x : 1- Ngu n b c x ; 2- Tia b c x ; 3- V t
ch p; 4- Khuy t t t; 5- Phim. ế
S khác nhau ch y u gi a phép ch p nh b ng ánh sáng và phép ế
ch p nh b ng b c x là khâu x lý phim. Sau khi ch p, phim đc đa vào ượ ư
phòng t i đ x lý: hi n nh và hãm nh. Tuy nhiên, trong phép ch p nh
b c x ng i ta không c n in nh lên gi y nh; khi c n kh o sát, ch c n soi ườ
phim trên màn soi ho c dùng các máy chi u đ khu ch đi nh. ế ế
-Đi v i m i lo i đng kính ng khác nhau, đòi h i chúng ta áp d ng các ườ
k thu t khác nhau đ ch p đc m i hàn trên m u. ượ
- V i m i hàn có đng kính đ l n ta có th gá phim áp sát vào m t trong ư
c a ng và áp d ng k thu t 1 thành 1 nh nh m i hàn ph ng (hình 1b) ư
-Đi v i m u ng có đng kính nh h n nh ng đng kính ngoài > ườ ơ ư ườ
90mm ta áp d ng k thu t 2 thành 1 nh, phim đt phía ngoài ng (hình 1c).
2
Hình 1. Ch p nh các m i hàn n i (S- ngu n, F- phim): a) Hàn n i các t m
ph ng; b) Hàn n i đng ng (phim đt trong ng); c) Hàn n i đng ng ườ ườ
(phim đt ngoài ng).
-Đi v i các m u nh có đng kính ngoài < 90mm, chúng ta áp d ng k ườ
thu t 2 thành 2 nh cho phép ch p c 2 thành đi di n nhau trên m u (hình
2b).
Hình 2. Phim và ngu n đu đt ngoài ng: a) Ph ng pháp 2 t ng 1 ươ ườ
nh; b) ph ng pháp 2 t ng 2 nh ươ ươ
- Đi v i m i ph ng pháp chúng ta có cách xác đnh b dày m u khác nhau ươ
ph thu c vào b trí hình h c th c t c a m u và phim. ế
* Các đc tr ng c a ngu n b c x : ư
Các đc tr ng chung ư
3
- C ng đ b c xườ : C ng đ b c x là s photon trong m t đn v th iườ ơ
gian đp vào m t đn v di n tích n m vuông góc v i chùm h t. Đn v đo ơ ơ
c a c ng đ b c x là photon/cm ườ 2.s.
- H s h p th tuy n tính ế : H s h p th tuy n tính ế ch kh năng
h p th c a v t ch t v i b c x có năng l ng xác đnh khi xuyên qua nó. Nó ượ
đc xác đnh b ng công th c:ượ
trong đó Io và I t ng ng v i c ng đ b c x tr c và sau khi đi quaươ ườ ướ
l p v t ch t có b dày là d.
- B dày n a giá tr (HVT - Half Value Thickness) và b dày 1 ph n 10
giá tr (TVT - Tenth Value Thickness).: HVT và TVT là b dày c a m t l p
v t li u nào đó làm suy gi m c ng đ b c x xu ng t ng ng còn m t ườ ươ
n a và 1/10 giá tr . Chúng có m i liên h v i h s h p th tuy n tính nh ế ư
sau:
HVT = 0,693/
TVT = 2,303/
HVT không ph i là m t h ng s đi v i m t chùm b c x .
- B dày ch p t i đa: Ng i ta quy đnh b dày ch p t i đa có th ch pườ
đc, dượ max b ng 4 l n giá tr HTV:
dmax = 4HVT
- C ng đ b c x t l ngh ch v i bình ph ng kho ng cách:ườ ươ C ngườ
đ b c x t i m t đi m nào đó ph thu c vào kho ng cách t đi m đó t i
ngu n và t l ngh ch v i bình ph ng kho ng cách đó. Ví d t i đi m 1 ươ
4
)1(,
lnln
d
II o
cách ngu n là r1 mét c ng đ b c x đo đc là Iườ ượ 1; t i đi m 2 cách ngu n là
r2 mét c ng đ b c x đo đc là Iườ ượ 2, thì ta có:
Các đc tr ng c a ngu n phóng x gamma ư
M t ngu n phóng x gamma th ng g m m t lõi ch t phóng x đc ư ượ
đt trong bu ng kín b ng chì ho c uranium và b ph n đi u khi n đ đa ư
ngu n vào v trí chi u. ế Hình 3. Gi i thi u s đ c a gamma và ch p nh ơ
Hình 3. S đ c a ngu n gamma ch p nh: 1- Bu ng b o v ; 2- lõiơ
ngu n; 3- B ph n đi u khi n ngu n ra vào.
- Ho t đ phóng x : M i ngu n phóng x đc đc tr ng b ng ho t đ ượ ư
phóng x . Đi l ng này cho ta khái ni m kh năng phát x m nh hay y u. ượ ế
Ho t đ phóng x đc đo b ng s l n phân rã c a đng v phóng x di n ra ượ
trong m t đn v th i gian. Đn v đo ho t đ phóng x là Becquerel (Bq) ơ ơ
ho c Curie (Ci).
1Bq = 1 phân rã/s
1Ci = 3,7 x 1010 Bq
- H ng s phân rã và chu k bãn rã T 1/2: Các ch t phóng x phân rã theo
đnh lu t hàm mũ:
N(t) = Noe-t
5
)5(
2
1
2
2
2
1
r
r
I
I