
S Giáo D c Đào T o - Đăk Lăkở ụ ạ KÌ THI CH N H C SINH GI I C P TR NG NĂM H C 2008 – 2009 Ọ Ọ Ỏ Ấ ƯỜ Ọ
Tr ng THPT Nguy n Chí Thanhườ ễ MÔN THI: V T LÝ 12 – THPTẬ
----o0o---- ----------o0o----------
(180 phút, không k th i gian giao để ờ ề)
Bài 1: (5,5 đi m) ể
M t c h nh hình v (H.1). Kh i l ng c a nêm và v t b ng nhau mộ ơ ệ ư ẽ ố ượ ủ ậ ằ 1 = m2 = m, m t nêm dài AB = ặl và
nghiêng góc α đ c đ t trên m t m t sàn nh n n m ngang. V t mượ ặ ộ ặ ẵ ằ ậ 2 đ t trên m t AB c a nêm và đ c kéoặ ặ ủ ượ
b i l c ở ự
F
ur
theo ph ng ngang b ng m t s i dây v t qua m t ròng r c g n c đ nh vào đ nh A c a nêm. Bươ ằ ộ ợ ắ ộ ọ ắ ố ị ỉ ủ ỏ
qua m i ma sát, kh i l ng c a dây và ròng r c, dây không giãn.ọ ố ượ ủ ọ
1. Tính gia t c c a v t và c a nêm đ i v i m t sàn. H i l c kéo F ph i có đ l n nh th nào đ v tố ủ ậ ủ ố ớ ặ ỏ ự ả ộ ớ ư ế ể ậ
m2 tr t lên trên theo m t AB. ượ ặ
2. Gi s khi v t mả ử ậ 2 lên đ n A thì đ t ng t h th ng d ng l i và dây b đ t. Mô t chuy n đ ng c aế ộ ộ ệ ố ừ ạ ị ứ ả ể ộ ủ
h , gia t c c a v t và c a nêm b ng bao nhiêu? K t khi dây b đ t đ n khi v t mệ ố ủ ậ ủ ằ ể ừ ị ứ ế ậ 2 đ n B. Nêm điế
đ c m t đo n dài bao nhiêu?ượ ộ ạ
Bài 2: (5 đi m) ể
M t khung dây hình ch nh t MNPQ c nh MN = a, NP = b và đ ng chéo MP đ c làm b ng m t s i dâyộ ữ ậ ạ ườ ượ ằ ộ ợ
kim lo i có đi n tr su t là ρ, ti t di n S nh hình (H.2). Tính đi n tr t ng đ ng c a đo n m ch trongạ ệ ở ấ ế ệ ư ệ ở ươ ươ ủ ạ ạ
hai tr ng h p: ườ ợ
1. Dòng đi n đi vào M và đi ra P.ệ
2. Dòng đi n đi vào N và đi ra Q.ệ
Bài 3: (5 đi m)ể
H th ng hai th u kính h i t Lệ ố ấ ộ ụ 1 và L3 đ t cùng tr c chính và cách nhau 70 cm. V t sáng AB đ t vuông gócặ ụ ậ ặ
tr c chính tr c Lụ ướ 1 (phía không có L3), ta đ c nh qua h là A’B’ n m sau Lượ ả ệ ằ 3, cùng chi u và l n g p 6 l nề ớ ấ ầ
AB, kho ng cách AA’ = 370 cm (H.3). Đ t thêm th u kính Lả ặ ấ 2 t i Oạ2 (trong kho ng gi a Oả ữ 1 và O3) cùng tr cụ
chính v i hai th u kính trên. V i Oớ ấ ớ 1O2 = 36 cm thì nh A’B’ qua h không đ i; v i Oả ệ ổ ớ 1O2 = 46 cm thì nhả
A’B’ xa vô cùng.ở
H i v i Oỏ ớ 1O2 b ng bao nhiêu thì đ l n nh A’B’ không đ i khi AB t nh ti n tr c Lằ ộ ớ ả ổ ị ế ướ 1?
Bài 4: (4,5 đi m) ể
M t v t M có kh i l ng m = 250 g đ c đ t trên m t bàn n m ngang. V t M đ c n i v i hai lò xo Lộ ậ ố ượ ượ ặ ặ ằ ậ ượ ố ớ 1 có
đ c ng kộ ứ 1 = 60 N/m và L2 có đ c ng kộ ứ 2 = 40 N/m qua m t dây không co dãn v t qua m t ròng r c nh hìnhộ ắ ộ ọ ư
(H.4). Dây luôn luôn căng khi v t dao đ ng. Các đ u A c a Lậ ộ ầ ủ 1 và B c a Lủ2 đ c gi c đ nh nh hình v . ượ ữ ố ị ư ẽ Ở
v trí cân b ng O, hai lò xo có đ dãn t ng c ng là 5 cm. B qua ma sát gi a m t bàn v i M và tr c ròngị ằ ộ ổ ộ ỏ ữ ặ ớ ở ụ
r c. Ban đ u đ a v t M đ n v trí sao cho lò xo Lọ ầ ư ậ ế ị 1 không b bi n d ng r i truy n cho M m t v n t c đ u ị ế ạ ồ ề ộ ậ ố ầ
v0 = 40 cm/s theo chi u d ng c a tr c Ox. B qua kh i l ng c a các lò xo, dây và ròng r c . L y g = 10ề ươ ủ ụ ỏ ố ượ ủ ọ ấ
m/s2.
a) Vi t ph ng trình dao đ ng và bi u th c chu kì T, tính T.ế ươ ộ ể ứ
b) Vi t bi u th c c a l c căng dây và tìm đi u ki n cho vế ể ứ ủ ự ề ệ 0 đ v t dao đ ng đi u hòa.ể ậ ộ ề
L u ýư: các h ng s v t lý c b n coi nh thí sinh đã bi t. Giám th coi thi không gi i thích gì thêm.ằ ố ậ ơ ả ư ế ị ả
A
m2
m1
F
ur
α
B
H.1 MN
p
Q
H.2
O
B
L2
L1
M
xA
H.4
L1
L3
O1
O3
O2
A
B
B’
A’
H.3

