intTypePromotion=1

Kiểm toán ngân hàng - ĐH Ngân hàng

Chia sẻ: Tulip_12 Tulip_12 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
225
lượt xem
55
download

Kiểm toán ngân hàng - ĐH Ngân hàng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Kế toán ngân hàng" được viết dựa trên cơ sở Luật Ngân hàng nhà nước Việt nam, Luật các Tổ chức tín dụng, Luật kế toán Việt Nam, các Chuẩn mực kế toán Việt Nam đã ban hành và Chuẩn mực kế toán quốc tế, cơ chế nghiệp vụ và tài chính, kế toán hiện hành, cập nhật những thông tin mới nhất về chế độ kế toán của ngân hàng thương mại.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kiểm toán ngân hàng - ĐH Ngân hàng

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN MỤC TIÊU MÔN HỌC  HIỂU ĐƯỢC ĐẶC THÙ KHI KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG .  HIỂU NỘI DUNG CHÍNH KHI KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG  VẬN DỤNG KIẾN THỨC KIỂM TOÁN ĐẠI CƯƠNG ĐỂ THỰC HÀNH KIỂM TOÁN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ TÀI LIỆU THAM KHẢO YÊU CẦU ĐỐI VỚI SINH VIÊN  Giáo trình kiểm toán ngân hàng  Kiến thức nền: tín dụng, kế toán DN, NH, lý  Sách: Quản trị ngân hàng, Các ñịnh chế tài thuyết kiểm toán, kinh doanh ngoại tệ chính (ñọc của nhiều tác giả)  Bình luận tình huống  Sách nghiệp vụ tín dụng, kinh doanh ngoại  Làm báo cáo thực tế và trình bày trước lớp hối, kế toán ngân hàng.  Nghe báo cáo của công ty kiểm toán và so  Văn bản về kiểm toán kiểm soát nội bộ của sánh với lý thuyết NHNN (QĐ số 36 và 37), luật TCTD năm 2010  Điểm giữa môn 30%, kiểm tra học phần 70%  Các văn bản nghiệp vụ ngân hàng khác  Các trang web của ngân hàng, kiểm toán 1
  2. KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG I. Những nét khái quát về ngân hàng II. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng 1. Đặc ñiểm tổ chức, hoạt ñộng kinh doanh NH TỔNG NG QUAN 2. Kiểm toán ngân hàng-sự khác biệt với kiểm toán DN III. Các lĩnh vực kiểm toán NH KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 1. Các nghiệp vụ kinh doanh chính của NH. 1. Các nghiệp vụ kinh doanh chính 1.1 Nghiệp vụ nguồn vốn của ngân hàng. • Các nghiệp vụ ñể hình thành nên vốn CSH 2. Rủi ro trong hoạt ñộng của NH • Nghiệp vụ nhận tiền gửi 3. Giám sát hoạt ñộng kinh doanh • Phát hành chứng khoán Nợ ngân hàng • Vay ngân hàng khác 4. Báo cáo tài chính ngân hàng • Các nghiệp vụ tài sản Nợ khác 2
  3. KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 1. Các nghiệp vụ kinh doanh chính của NH. 1. Các nghiệp vụ kinh doanh chính của NH. 1.2 Nghiệp vụ sử dụng vốn 1.3 Nghiệp vụ kinh doanh, dịch vụ khác • Nghiệp vụ ngân quỹ • Mua bán ngoại tệ, kim loại quý • Nghiệp vụ tín dụng • Dịch vụ thanh toán - chuyển tiền • Nghiệp vụ ñầu tư: • Dịch vụ bảo lãnh KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 3 Giám sát hoạt ñộng kinh doanh ngân hàng 2. Rủi ro trong hoạt ñộng của Ngân hàng 3.1 Các tổ chức thực hiện giám sát  Rủi ro tín dụng  Rủi ro lãi suất • Ngân hàng nhà nước  Rủi ro ngoại hối - Vụ thanh tra ngân hàng  Rủi ro thanh khoản - Bảo hiểm tiền gửi  Rủi ro hoạt ñộng ngoại bảng • Bộ tài chính/UBCKNN  Rủi ro hoạt ñộng ngoại bảng • Các tổ chức quốc tế: ủy ban Basel • Nội bộ các ngân hàng: Ban kiểm soát HĐQT CÓ NHIỀU CÁCH PHÂN LOẠI RỦI RO 3
  4. KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 3 Giám sát hoạt ñộng kinh doanh ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng (VAS 21 và VAS 22) 3.2 Nội dung giám sát: Các hệ số an toàn  Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu >= 8% Các nguyên tắc lập và trình bày BCTC (Vốn tự có / Tổng tài sản “có” rủi ro)  Giả ñịnh hoạt ñộng liên tục.  Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng  Cơ sở dồn tích 1 KH < = 15% VTC, < = 25% VTC (bao gồm bảo lãnh)  Nhóm KH < 50% VTC  Nhất quán  Hệ số thanh khoản  Trọng yếu và tập hợp  ………….. (xem 457/2005/QĐ-NHNN NGÀY 19 / 4/ 2005 và QĐ 18,2007/NHNN )  Bù trừ KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng (VAS 21 và VAS 22) (VAS 21 và VAS 22) NỘI DUNG Bảng CĐKT Tài sản Có: nguồn lực do DN kiểm soát * Trình bày các nhóm TS, Nợ phải trả theo bản chất và - Có ñược từ kết quả kinh doanh trước ñây tính thanh khoản giảm dần tương ứng với kỳ ñáo hạn của - Hy vọng sẽ thu ñược lợi ích kinh tế trong tương lai chúng Tài sản Nợ. - Nợ hiện tại hình thành từ các hoạt ñộng trong quá khứ. *Trình bày tách biệt số dư TG của NH tại NH khác trên - Thanh toán Nợ sẽ làm mất ñi thị trường tiền tệ và các khoản TG của NH khác các lợi ích kinh tế của DN Cho biết mối liên hệ, sự ñộc lập của NH Vốn chủ sở hữu với NH khác TSC, TSN, VCSH Đánh giá tình trạng tài chính 4
  5. KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng (VAS 21 và VAS 22) 4. Báo cáo tài chính ngân hàng (VAS 21 và VAS 22) NỘI DUNG Báo cáo kếtt quả qu hoạt ho t ñộng ng kinh doanh NH phải ph i trì trình bày các Thu nhập : Các lợi ích kinh tế tăng lên do có luồng thu, hoặc khoản kho n thu nhập nh p và chi phí phí theo BẢN N CHẤT CH T củaa chú chúng Tăng tài sản, giảm nợ dẫn tới tăng VCSH Các khoản kho n lãi - lỗ phá phát sinh từ các giao dịch ch ñượcc ghi nhận nh n gồm doanh thu và các khoản khác trên cơ sở thuần thu n: * Thanh lý CK kinh doanh, doanh, CK ñầu u tư Chi phí: Giảm lợi ích kinh tế do có luồng chi hoặc giảm giá trị * Kinh doanh ngoại ngo i hốii tài sản hoặc Thu nhập nh p lãi, lãi, CP lãi ñượcc trì trình bày riêng ñể xác ñịnh nh yếu u tố cấu u phát sinh khoản nợ dẫn tới giảm VCSH thà thành lãi thuần thu n và lý do thay ñổii lãi thuần thu n TN, CP ñánh giá kết quả hoạt ñộng KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng (VAS 21 và VAS 22) (VAS 21 và VAS 22) NỘI DUNG NỘI DUNG Thuyết minh BCTC  Cần phân biệt Tài sản hoặc Nợ phải trả  Đưa ra các thông tin về cơ sở dùng ñể lập BCTC ngắn hạn - dài hạn  Các chính sách kế toán cụ thể ñược chọn  Nếu không phân biệt ñược thì Tài sản hoặc Nợ và áp dụng ñối với các giao dịch phải trả trình bày thứ tự theo  Các thông tin bổ sung cần thiết tính thanh khoản giảm dần  Những thay ñổi liên quan ñến nguồn vốn CSH  Chi phí ñược trình bày theo Chức năng  Hình thức: Trình bày có hệ thống hoặc theo Tính chất 5
  6. KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN I. Những nét khái quát về ngân hàng I. Những nét khái quát về ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng 4. Báo cáo tài chính ngân hàng (VAS 21 và VAS 22) (VAS 21 và VAS 22) NỘI DUNG NH phải trình bày ( Trên thuyết minh BCTC) Đo lường các yếu tố trong BCTC - CÁC NGHĨ NGHĨA VỤ V NỢ TIỀM TI M ẨN N và CÁC CAM KẾT K T Chi phí ban ñầu (giá gốc) KỲ HẠNN CỦA C A TS và NỢ PHẢI PH I TRẢ TR - SỰ TẬP P TRUNG CỦA C A TS và NỢ PHẢI PH I TRẢ TR Chi phí hiện tại (Giá thị trường) - TỔN N THẤT TH T CỦA C A KHỎAN KH AN CHO VAY và ỨNG NG TRƯỚC TR C Giá trị có thể thực hiện (thanh toán) - DỰ PHÒNG RỦIR I RO CHUNG – Giá trị hiện tại PHẦN PH N TRÍ TRÍCH LẬP L P TỪ T LN SAU THUẾ THU - TÀI SẢN S N ĐƯỢC Đ C SỬ S DỤNGNG ĐỂ Đ ĐẢM Đ M BẢO B O HOẠT HO T ĐỘNG Đ NG NHẬN NH N ỦYY THÁ THÁC KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN II. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng II. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng 1.Đặc ñiểm tổ chức, hoạt ñộng kinh doanh NH 1. Đặc ñiểm tổ chức, hoạt ñộng kinh doanh NH NH có mạng lưới chi nhánh rộng: phân quyền 2. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng- nhiều, có mối liên hệ tổ chức, nghiệp vụ tạo sự khác biệt với kiểm toán DN khó khăn trong thu nhận, xử lý thông tin, quản lý lề lối làm việc Hoạt ñộng kiểm toán găp khó khăn do không thể kiểm tra hết các chi nhánh, rủi ro phát hiện cao 6
  7. KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN II. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng II. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng 1.Đặc ñiểm tổ chức, hoạt ñộng kinh doanh NH 1.Đặc ñiểm tổ chức, hoạt ñộng kinh doanh NH  NH cất giữ số lương tài sản tiền tề rất lớn của nhiều chủ sở hữu, có thể thay ñổi nhanh về giá trị : ñòi hỏi an  Mức ñộ ứng dụng công nghệ thông tin trong xử lý tòan cao nghiệp vụ cao, có khả năng thực hiện giao dịch Ảnh hưởng ñến toàn bộ nền kinh tế do ñó cần có và truy cập tự ñộng nhận xét thận trọng trong quá trình kiểm tra, kiểm toán Kiểm toán hệ thống thông tin là bước ñầu tiên, quan  Rủi ro tiềm tàng cao, nghiệp vụ ña dạng, phức tạp, chi trọng khi bắt ñầu kiểm toán tiết, có tính dự ñóan cao: ñòi hỏi một hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ chặt chẽ  Có nhiều nghiệp vụ liên quan ñến các quốc gia khác Đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống kiểm soát nội bộ là công việc chiếm nhiều thời gian của kiểm toán viên Kiểm tra, xác nhận gặp trở ngại do khác biệt về ñịa lý KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN II. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng II. Đặc ñiểm kiểm toán ngân hàng 2. Kiểm toán ngân hàng-sự khác biệt với kiểm toán DN 1.Đặc ñiểm tổ chức, hoạt ñộng kinh doanh NH NH thường thực hiện nhiều cam kết quan trọng mà - Thực hiện thử nghiệm liên quan ñến xử lý chưa có sự chuyển dịch ngay về vốn: rủi ro cho tương nghiệp vụ trên máy tính là quan trọng lai - Có hạn chế kiểm toán do ảnh hưởng từ việc tổ Cần quan tâm ñánh giá ảnh hưởng của các nghiệp vụ này ñến thòi kỳ hoạt ñộng tới tuy hiện tại chưa ảnh chức phân tán về ñịa lý và nghiệp vụ hưởng trực tiếp ñến kết quả BCTC - Số lượng giao dịch quá lớn ảnh hưởng ñến Tuy nhiên môi trường hoạt ñộng rủi ro thấp, không cần chọn mẫu thử nghiệm phản ứng nhanh, tính kỷ luật cao, chi tiết, cụ thể và - Hoạt ñộng kiểm kê không nhiều do không có tài chính xác - nhân viên cần làm theo quy trình sản tồn kho nhiều Tiếp cận kiểm toán theo hệ thống sẽ có hiệu quả - Có thể sử dụng kết quả kiểm toán nội bộ 7
  8. KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN KIỂM TOÁN NGÂN HÀNG-TỔNG QUAN III. Các lĩnh vực kiểm toán NH và III. Các lĩnh vực kiểm toán NH và những lưu ý khi kiểm toán những lưu ý khi kiểm toán Các lĩnh vc ki m toán NH quan tr ng Và những lưu ý khi kiểm toán  Tín dụng và các khoản dự phòng tổn thất .  Đánh giá các công cụ kinh doanh, - Cần hiểu biết về hoạt ñộng kinh doanh NH cụ thể là các sản phẩm phái sinh - Cần hiểu biết rủi ro tiềm tàng của NH  Mức ñộ chính xác của các số dư tài khoản của NH này tại NH khác - NV trên thị trường liên NH - Cần có hiểu biết vế KSNB NH và rủi ro kiểm  Nghiệp vụ huy ñộng vốn soát từng loại hoạt ñộng 8
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2