KĨ NĂNG QU N LÍ C M XÚC,
NG PHÓ V I CĂNG TH NG
Module
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O ĐI N BIÊN
M C TIÊU
Nh n bi t đ c nh ng bi u hi n c a s ế ượ
căng th ng, t m quan tr ng c a kĩ năng
ki m soát/làm ch c m xúc
Có thái đ tích c c đ i v i nh ng tình hu ng
gây căng th ng
Bi t cách gi i to c m xúc và ki m soát, làm ế
ch c m xúc
Có th v n d ng đ c kĩ thu t ki m soát/ ượ
làm ch c m xúc c a b n thân
Đi u ch nh đ c n i dung, ph ng pháp và ượ ươ
th i l ng . ượ
Hđ 1. Nh n bi t căng th ng và h u ế
qu kng ki m soát đ c c m xúc ượ
M c tiêu: nh n th c đ c căng th ng là t t ượ
y u trong cu c s ng, nh n bi t đ c ế ế ượ
nguyên nhân gây ra căng th ng đ có bi n
pháp kh c ph c.
Th o lu n tr l i câu h i
1/ Hãy k nh ng tình hu ng căng th ng mà
thày (cô)đã tr i qua
2/Bi u hi n v c m xúc, c th và hành vi nào ơ
xu t hi n trong tình hu ng căng th ng?
3/ nh h ư ng c a tr ng th ái căng th ng?
4/ Nh ng tác nhân gây tr ng thái căng th ng?
K t lu n ế
1.TH gây CT: nh ng s vi c, v n đ x y ra
trong cu c s ng tác đ ng đ n con ng i và ế ườ
gây ra c m xúc m nh, ph n l n là tiêu c c
2. Bi u hi n c m xúc và c th ơ khi CT:
- Nh ng d u hi u sinh lí c a c th ơ : Đau
đ u, t c ng c, khó th , Th nhanh, chóng
m t, hay m t m i, đau ng i, m t ng , ăn ườ
không ngon, h i h p, viêm loét d dày
K t lu n ( Ti p)ế ế
C m xúc: S , Lo l ng, T c gi n, m c,
Khó ch u, Tr m c m/c m th y bu n bã,
Ph nh n c m xúc, Mu n khóc, ch y,
tr n, hung hăng h n... ơ
- Nh ng d u hi u hành vi : N i khùng, Có
nh ng l i nói xúc ph m ng i khác, ng i ườ
ti p xúc v i ng i khác, nói nhi u, u ng ế ườ
r u, hút thu c lá, ph n ng ch m ch p, ượ
phá phách, gây s , đi lang thang, t gây
th ng tích, ươ