
TR NG Đ I H C K THU T CÔNG NGHI PƯỜ Ạ Ọ Ỹ Ậ Ệ
KHOA C KHÍƠ
B MÔN CÔNG NGH CH T O MÁYỘ Ệ Ế Ạ
----------o0o---------
NGÂN HÀNG CÂU H I THI K T THÚC H C PH NỎ Ế Ọ Ầ
H C PH N K THU T ĐO 1aỌ Ầ Ỹ Ậ
(3 TÍN CH )Ỉ
DÙNG CHO ĐÀO T O B C Đ I H C THEO H C CH TÍN CH Ạ Ậ Ạ Ọ Ọ Ế Ỉ
CÁC NGÀNH C KHÍ CH T O MÁY, C KHÍ Đ NG L C, Ơ Ế Ạ Ơ Ộ Ự
C KHÍ LUY N KIM CÁN THÉP, S PH M K THU T C KHÍƠ Ệ Ư Ạ Ỹ Ậ Ơ
THÁI NGUYÊN – 7/2007

1. N I DUNG ĐÁNH GIÁ THI K T THÚC H C PH NỘ Ế Ọ Ầ
-Ki m tra các n i dung ki n th c c b n v dung sai và l p ghépể ộ ế ứ ơ ả ề ắ
- Ki m tra các n i dung ki n th c và các nguyên t c c b n trong đo l ng,ể ộ ế ứ ắ ơ ả ườ
các d ng c đo và các ph ng pháp đo l ng các đ i l ng v t lý.ụ ụ ươ ườ ạ ượ ậ
2. PH NG PHÁP ĐÁNH GIÁ: Thi t lu nƯƠ ự ậ
3. NGUYÊN T C T H P CÂU H I LÀM Đ THI K T THÚC H C PH NẮ Ổ Ợ Ỏ Ề Ế Ọ Ầ
- Nguyên t c:ắ đ thi g m 4 câu h i đ c t h p t 4 lo i câu h i và m t bàiề ồ ỏ ượ ổ ợ ừ ạ ỏ ộ
t pậ
- Thang đi m:ể 10
- Lo i câu h i:ạ ỏ t lu nự ậ
4. NGÂN HÀNG CÂU H IỎ
4.1 Câu h i lo i 1 ( 2 đi m)ỏ ạ ể
1. Tính đ i l n ch c năng (ĐLCN)? Vai trò c a tính ĐLCN?ổ ẫ ứ ủ
2. Tính đ i l n ch c năng (ĐLCN)? Phân lo i tính ĐLCN?ổ ẫ ứ ạ
3. Khái ni m v kích th c danh nghĩa, kích th c th c, kích th c gi i h n? ệ ề ướ ướ ự ướ ớ ạ
4. Khái ni m sai l ch? Các lo i sai l ch?ệ ệ ạ ệ
5. Khái ni m v dung sai? Ý nghĩa?ệ ề
6. Khái ni m v l p ghép? Trình bày v m i ghép có đ h ?ệ ề ắ ề ố ộ ở
7. Khái ni m v l p ghép? Trình bày v m i ghép có đ dôi?ệ ề ắ ề ố ộ
8. Khái ni m v l p ghép? Trình bày v m i ghép trung gian?ệ ề ắ ề ố
9. Trình bày v quy c v bi u đ phân b dung sai? Ý nghĩa?ề ướ ẽ ể ồ ố
10. Khái ni m v đ chính xác gia công? Phân lo i sai s gia công?ệ ề ộ ạ ố
11. Các nguyên nhân gây ra sai s gia công?ố
12. Các k t lu n rút ra khi kh o sát sai s kích th c gia công?ế ậ ả ố ướ
13. Đ nh nghĩa sai s hình dáng hình h c? Các lo i sai s hình dáng m t ph ng?ị ố ọ ạ ố ặ ẳ
Cách ghi kí hi u trên b n v ?ệ ả ẽ
14. Các lo i sai s hình dáng m t tr ? Cách ghi kí hi u trên b n v ?ạ ố ặ ụ ệ ả ẽ
15. Khái ni m sai s v trí t ng quan? Các ch tiêu đánh giá? Kí hi u?ệ ố ị ươ ỉ ệ
16. Khái ni m nhám b m t?ệ ề ặ
17. Các ch tiêu đánh giá nhám b m t?ỉ ề ặ
18. Gi i thích các kí hi u nhám b m t trên b n v ?ả ệ ề ặ ả ẽ
4.2 Câu h i lo i 2 ( 2 đi m)ỏ ạ ể
2

19. Công th c tính dung sai kích th c? Ý nghĩa các đ i l ng?ứ ướ ạ ượ
20. Sai l ch c b n (SLCB)?ệ ơ ả
21. Cách t o ra ki u l p theo h th ng l trong TCVN? ạ ể ắ ệ ố ỗ
22. Cách t o ra ki u l p theo h th ng tr c trong TCVN?ạ ể ắ ệ ố ụ
23. Trình bày v nguyên t c ch n m i l p l ng tiêu chu n? ng d ng?ề ắ ọ ố ắ ỏ ẩ Ứ ụ
24. Trình bày v nguyên t c ch n m i l p ch t tiêu chu n? ng d ng?ề ắ ọ ố ắ ặ ẩ Ứ ụ
25. Trình bày v nguyên t c ch n m i trung gian tiêu chu n? ng d ng?ề ắ ọ ố ẩ Ứ ụ
26. Nh ng tr ng h p ph i s d ng h th ng tr c khi thi t k ?ữ ườ ợ ả ử ụ ệ ố ụ ế ế
27. Đ c tính và các d ng t i tr ng tác d ng lên các vòng lăn?ặ ạ ả ọ ụ ổ
28. Ph ng pháp l a ch n m i ghép lăn ph thu c vào đ c tính và d ng t i tr ng?ươ ự ọ ố ổ ụ ộ ặ ạ ả ọ
29. Trình bày các ki u l p then tiêu chu n? Ph m vi ng d ng?ể ắ ẩ ạ ứ ụ
30. Các ph ng pháp đ nh tâm tr c và b c then hoa?ươ ị ụ ạ
31. Yêu c u kĩ thu t đ ra đ i v i truy n đ ng bánh răng?ầ ậ ề ố ớ ề ộ
32. Các ch tiêu đánh giá m c chính xác truy n đ ng bánh răng?ỉ ứ ề ộ
33. Khái ni m và phân lo i chu i kích th c?ệ ạ ỗ ướ
34. Phân lo i khâu?ạ
35. M c đích c a vi c gi i chu i kích th c? Các bài toán và ý nghĩa c a chúng?ụ ủ ệ ả ỗ ướ ủ
36. Gi i bài toán thu n theo ph ng pháp đ i l n ch c năng hoàn toàn?ả ậ ươ ổ ẫ ứ
37. Các gi thi t khi gi i bài toán ngh ch theo ph ng pháp ĐLCN hoàn toàn?ả ế ả ị ươ
Phân tích các gi thi t đó?ả ế
38. T i sao ph i đ l i khâu b i th ng khi gi i bài toán ngh ch theo ph ngạ ả ể ạ ồ ườ ả ị ươ
pháp ĐLCN hoàn toàn? Cách ch n khâu b i th ng?ọ ồ ườ
39. u, nh c đi m gi i chu i kích th c b ng ph ng pháp ĐLCN hoàn toàn?Ư ượ ể ả ỗ ướ ằ ươ
40. Đ t v n đ khi gi i chu i kích th c theo ph ng pháp xác su t ? ặ ấ ề ả ỗ ướ ươ ấ
41. B n ch t ph ng pháp s a ch a khi l p? u, nh c đi m?ả ấ ươ ử ữ ắ Ư ượ ể
42. B n ch t ph ng pháp đi u ch nh khi l p? u, nh c đi m? Ph m vi s d ng? ả ấ ươ ề ỉ ắ Ư ượ ể ạ ử ụ
43. B n ch t và n i dung ph ng pháp l a ch n khi l p? u, nh c đi m?ả ấ ộ ươ ự ọ ắ Ư ượ ể
Ph m vi s d ng? ạ ử ụ
4.3 Câu h i lo i 3 ( 2 đi m)ỏ ạ ể
44. Đo l ng? Ki m tra? Phân bi t đo l ng v i ki m tra?ườ ể ệ ườ ớ ể
45. Đo l ng? Trình bày đo ti p xúc và đo không ti p xúc?ườ ế ế
46. Đo l ng? Trình bày đo tuy t đ i và đo so sánh?ườ ệ ố
3

47. Đo l ng? Trình bày đo tr c ti p và đo gián ti p?ườ ự ế ế
48. Đo l ng? Trình bày đo t ng ph n và đo t ng h p?ườ ừ ầ ổ ợ
49. H th ng đ n v đo l ng c b n?ệ ố ơ ị ườ ơ ả
50. C u trúc c b n h th ng đo l ng?ấ ơ ả ệ ố ườ
51. Sai s d ng c đo?ố ụ ụ
52. Ki m tra? Trình bày ki m tra ch đ ng và ki m tra b đ ng?ể ể ủ ộ ể ị ộ
53. Ki m tra? Trình bày ki m tra y u t và ki m tra t ng h p?ể ể ế ố ể ổ ợ
54. Các nguyên t c c b n trong đo l ng ?ắ ơ ả ườ
55. Các đ c tr ng c b n c a m ch đo ?ặ ư ơ ả ủ ạ
56. Các lo i m ch đo ?ạ ạ
57. Nguyên lý b bi n đ i t ng t – s A/D ?ộ ế ổ ươ ự ố
58. Nguyên lý b bi n đ i s – t ng t D/A ?ộ ế ổ ố ươ ự
59. Các ph ng pháp ghép n i h th ng đo l ng v i máy tính ?ươ ố ệ ố ườ ớ
60. Các đ c tr ng c a c m bi n ?ặ ư ủ ả ế
61. Nguyên lý ho t đ ng c a c m bi n khí nén ?ạ ộ ủ ả ế
62. C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a c m bi n đi n c m ?ấ ạ ạ ộ ủ ả ế ệ ả
63. C u t o và nguyên lý ho t đ ng c a c m bi n đi n dung ?ấ ạ ạ ộ ủ ả ế ệ
64. Nguyên lý ho t đ ng c a c m bi n phát x (t bào quang đi n) ? Trình bàyạ ộ ủ ả ế ạ ế ệ
đo d ch chuy n b ng th c kh c v ch ?ị ể ằ ướ ắ ạ
65. Nguyên lý ho t đ ng c a c m bi n phát x (t bào quang đi n) ? Trình bàyạ ộ ủ ả ế ạ ế ệ
đo di chuy n và kho ng cách b ng tia laze ?ể ả ằ
66. Ph ng pháp đo m t đi m ? ng d ng ?ươ ộ ể Ứ ụ
67. Ph ng pháp đo hai đi m ? ng d ng ?ươ ể Ứ ụ
68. Ph ng pháp đo ba đi m ? ng d ng ?ươ ể Ứ ụ
69. Ph ng pháp đo tr c ti p kích th c góc?ươ ự ế ướ
70. Ph ng pháp đo gián ti p kích th c góc?ươ ế ướ
71. Ph ng pháp đo sai l ch đ tròn ?ươ ệ ộ
72. Ph ng pháp đo sai l ch profil m t c t d c ?ươ ệ ặ ắ ọ
73. Ph ng pháp đo đ không ph ng và đ không th ng ?ươ ộ ẳ ộ ẳ
74. Các s đ đo đ không song song ?ơ ồ ộ
75. Các s đ đo đ không vuông góc ?ơ ồ ộ
76. Các s đ đo đ không đ ng tâm và đ đ o h ng tâm ?ơ ồ ộ ồ ộ ả ướ
4

77. Các s đ đo đ đ o m t đ u ?ơ ồ ộ ả ặ ầ
4.4 Câu h i lo i 4 ( 2 đi m)ỏ ạ ể
78. Nguyên lý đo nhi t đ d a trên s giãn n ? Trình bày nhi t k ch t l ng? ệ ộ ự ự ở ệ ế ấ ỏ
79. Nguyên lý đo nhi t đ d a trên s giãn n ? Trình bày nhi t áp k ? ệ ộ ự ự ở ệ ế
80. Nguyên lý đo nhi t đ d a trên chuy n đ i đi n? Trình bày nhi t k nhi t đi n tr ? ệ ộ ự ể ổ ệ ệ ế ệ ệ ở
81. Nguyên lý đo nhi t đ d a trên chuy n đ i đi n? Trình bày nhi t k c p nhi t ng u?ệ ộ ự ể ổ ệ ệ ế ặ ệ ẫ
82. Trình bày ho quang k phát x ?ả ế ạ
83. Trình bày ho quang k c ng đ sáng ?ả ế ườ ộ
84. Trình bày ho quang k màu s c ? u nh c đi m ?ả ế ắ Ư ượ ể
85. Trình bày đo l c b ng l c k ? u, nh c đi m ?ự ằ ự ế Ư ượ ể
86. Trình bày đo l c b ng ph ng pháp bù ?ự ằ ươ
87. Trình bày t c k Frame ?ố ế
88. Nguyên t c c m ng trong k thu t đo dao đ ng ?ắ ả ứ ỹ ậ ộ
89. Chuy n đ i áp đi n trong k thu t đo dao đ ng ?ể ổ ệ ỹ ậ ộ
90. Đo áp su t b ng c m bi n thu ngân ?ấ ằ ả ế ỷ
91. Đo áp su t b ng áp k đi n tr l c căng ?ấ ằ ế ệ ở ự
92. Đo áp su t b ng lò xo ng ?ấ ằ ố
93. Đo áp su t b ng xiphông ?ấ ằ
94. Khái ni m sai s ng u nhiên trong đo l ng ?ệ ố ẫ ườ
95. Các thông s đ c tr ng c a sai s ng u nhiên ?ố ặ ư ủ ố ẫ
96. Khái ni m sai s h th ng trong đo l ng?ệ ố ệ ố ườ
97. Ph ng pháp kh c ph c sai s h th ng ?ươ ắ ụ ố ệ ố
98. Sai s thô và các ch tiêu lo i tr sai s thô ?ố ỉ ạ ừ ố
5. CH KÝ C A TR NG B MÔN VÀ TR NG KHOAỮ Ủ ƯỞ Ộ ƯỞ
5

