intTypePromotion=1
ADSENSE

Kỹ thuật số - Chương 3 Giao tiếp giữa các họ vi mạch số

Chia sẻ: Phan Văn Đức | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:24

114
lượt xem
16
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

VIH (Điện áp vào mức cao): là mức điện áp thấp nhất cho mức logic 1 ở ngõ vào. VIL (Điện áp vào mức thấp): là mức điện áp cao nhất cho mức logic 0 ở ngõ vào. VOH (Điện áp ra mức cao): là mức điện áp thấp nhất tại ngõ ra của mạch logic ở trạng thái logic 1. VOL (Điện áp ra mức thấp): là mức điện áp cao nhất tại ngõ ra của mạch logic ở trạng thái logic 0.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Kỹ thuật số - Chương 3 Giao tiếp giữa các họ vi mạch số

  1. Kỹ Thuật Số 1
  2. Chương 3 Giao tiếp giữa các họ vi mạch số 2
  3.  Các thông số kỹ thuật cơ bản của IC  Các họ vi mạch số  So sánh đặc tính của các vi mạch họ TTL và CMOS  Cách giao tiếp giữa IC họ TTL và CMOS. 3
  4. 3.1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của Các thông số về điện áp IC  VIH (Điện áp vào mức cao): là mức điện áp thấp nhất cho mức logic 1 ở ngõ vào.  VIL (Điện áp vào mức thấp): là mức điện áp cao nhất cho mức logic 0 ở ngõ vào.  VOH (Điện áp ra mức cao): là mức điện áp thấp nhất tại ngõ ra của mạch logic ở trạng thái logic 1.  VOL (Điện áp ra mức thấp): là mức điện áp cao nhất tại ngõ ra của mạch logic ở trạng thái logic 0. 4
  5. 3.1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của Các thông số về dòng điện IC  IIH (Dòng điện vào mức cao): là dòng điện chảy vào ngõ vào khi ngõ vào được đặt ở VIH  IIL (Dòng điện vào mức thấp): là dòng điện chảy vào ngõ vào khi ngõ vào được đặt ở VIL  IOH (Dòng điện ra mức cao): là dòng điện chảy ra khỏi ngõ ra ở trạng thái logic 1 khi ngõ ra có tải.  IOL (Dòng điện ra mức thấp): là dòng điện chảy ra khỏi ngõ ra ở trạng thái logic 0 khi ngõ ra có tải. 5
  6. 3.1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của Fan­out (Hệ số tải) IC  Số lượng lớn nhất các ngõ vào tiêu chuẩn mà một ngõ ra có thể lái trực tiếp. Nếu số ngõ vào được gánh nhiều hơn giá trị này thì điện áp của mức logic không còn được đảm bảo. 6
  7. 3.1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của Trễ truyền đạt IC  tPLH: thời gian trễ khi mạch chuyển từ trạng thái logic 0→1  tPHL: thời gian trễ khi mạch chuyển từ trạng thái logic 1→0  Ví dụ: dạng sóng ở ngõ vào và ra của một cổng NOT: 1 Ngoõ o vaø 0 1 Ngoõ ra 0 tPHL tPLH 7
  8. 3.1 Các thông số kỹ thuật cơ bản của Độ miễn nhiễu: IC  Các trường từ và điện ký sinh có thể cảm ứng các điện áp trên các dây nối giữa các mạch logic. Các tín hiệu không mong muốn này được gọi là nhiễu và có thể làm cho điện áp tại ngõ vào mạch logic nằm ngoài vùng làm việc, tạo ra tín hiệu không mong muốn.  Độ miễn nhiễu của một họ logic cho biết khả năng loại trừ điện áp nhiễu tại ngõ vào. Giá trị đo được của độ miễn nhiễu gọi là lề nhiễu. 8
  9. 3.2 Họ vi mạch TTL Đặc tính:  Là họ vi mạch số phổ biến nhất.  Cấp điện +5V.  Mật độ tích hợp nhỏ và trung bình.  Công suất tiêu thụ lớn.  Dễ sử dụng  Giá thành thấp 9
  10. 3.2 Họ vi mạch TTL Phân loại TTL theo ngõ ra:  Ngõ ra cực chạm (Totem-pole) 10
  11. 3.2 Họ vi mạch TTL Phân loại TTL theo ngõ ra:  Ngõ ra cực thu hở (Open Collector) 11
  12. 3.2 Họ vi mạch TTL Phân loại TTL theo ngõ ra:  Ngõ ra 3 trạng thái (Three-State) 12
  13. 3.2 Họ vi mạch TTL Các loại vi mạch số họ TTL: Kí hieäu Loaïi 74/54 TTL tieâu chuaån 74/54L Low-power (TTL coâng suaát thaáp) 74/54S Schottky 74/54LS Low-power Schottky (TTL Schottky coâng suaát thaáp) 74/54AS Advanced Schottky (TTL Schottky caûi tieán) 74/54ALS Advanced Low-power Schottky (TTL Schottky coâng suaát thaáp caûi tieán) 74/54F Fast (TTL toác ñoä cao) 13
  14. 3.3 Họ vi mạch CMOS Đặc tính:  Cấp điện từ +3V ÷ +18VDC (Riêng họ 74HC và 74HCT chỉ dùng nguồn +5VDC).  Công suất tiêu thụ nhỏ.  Mật độ tích hợp trung bình.  Tốc độ chuyển trạng thái cao.  Khả năng chống nhiễu tốt.  Khả năng tải (Fan-out) lớn.  Phải nối các chân vi mạch không sử dụng vào 0V hoặc VDD, không được để các chân vào của CMOS hở. 14
  15. 3.3 Họ vi mạch CMOS Phân loại CMOS theo ngõ ra:  Ngõ ra thường: 15
  16. 3.3 Họ vi mạch CMOS Phân loại CMOS theo ngõ ra:  Ngõ ra cực máng hở (Open Drain): 16
  17. 3.3 Họ vi mạch CMOS Phân loại CMOS theo ngõ ra:  Ngõ ra 3 trạng thái (Three-State): 17
  18. 3.3 Họ vi mạch CMOS Các loại vi mạch số họ CMOS: Kí Loaïi hieä u 40/140 CMOS caáp ñieän töø + ÷ + VDC 3V 18 45 CMOS caáp ñieän töø + ÷ + VDC 3V 18 74C CMOS töông thích vôùi TTL (caáp ñieän +5V) 74HC CMOS toác ñoä cao caûi tieán töø 74C (caáp ñieän +5V) 74HCT CMOS toác ñoä cao coù ñieän aùp töông thích vôùi TTL, coù theå ñöôïc laùi tröïc tieáp töø ngoõ ra cuûa TTL (caáp ñieän + 5V) 18
  19. 3.4 Các thông số cơ bản của họ TTL và CMOS Thoâng CMOS caáp nguoàn +5V TTL soá 4000B 74HC 74HCT 74 74LS 74AS 74ALS VIH (min) 3,5V 3,5V 2,0V 2,0V 2,0V 2,0V 2,0V VIL (max) 1,5V 1,0V 0,8V 0,8V 0,8V 0,8V 0,8V VOH (min) 4,95V 4,9V 4,9V 2,4V 2,7V 2,7V 2,7V VOL (max) 0,05V 0,1V 0,1V 0,4V 0,5V 0,5V 0,4V IIH (min) 1µA 1µA 1µA 40µA 20µA 200µA 20µA IIL (max) 1µA 1µA 1µA 1,6mA 0,4mA 2mA 0,1mA IOH (min) 0,4mA 4mA 4mA 0,4mA 0,4mA 2mA 0,4mA IOL (max) 0,4mA 4mA 4mA 16mA 8mA 20mA 8mA 19
  20. 3.5 Giao tiếp IC TTL lái CMOS cấp điện +5V:  Ngõ ra của vi mạch họ TTL nối đến ngõ vào của vi mạch họ CMOS.  Về dòng: Dòng điện ngõ ra của TTL phải lớn hơn tổng các dòng điện ngõ vào của CMOS, điều này dễ dàng được thỏa mãn vì dòng ra của TTL khá cao và dòng vào của CMOS khá nhỏ.  Về áp: Ở mức thấp, áp ra cực đại của TTL nhỏ hơn áp vào cực đại của CMOS nên sẽ không bị hiểu nhầm mức logic. Tuy nhiên, ở mức cao, áp ra cực tiểu của TTL lại nhỏ hơn áp vào cực tiểu của CMOS (đối với họ 4000B và 74HC) nên có thể sẽ làm cho ngõ vào của CMOS không hiểu được đó là mức logic 1. Để khắc phục việc hiểu nhầm mức logic thường phải dùng điện trở kéo lên, khi đó áp ra ở mức cao của TTL sẽ gần bằng 5V. 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2