1
i
VIN HÀN LÂM
KHOA HC XÃ HI VIT NAM
HC VIN KHOA HC XÃ HI
LÊ THU LAN
T NI THUC PHẠM TRÙ TƯƠNG PHN
TRONG VĂN BN TING VIT
Ngành:
Ngôn ng hc
Mã s:
9 22 90 20
LUN ÁN TIẾN SĨ NGÔN NGỮ HC
Người hướng dn khoa hc:
PGS.TS. Phm Văn Tình
HÀ NI 2023
ii
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây công trình nghiên cu ca riêng tôi. Những
liu s liu trong lun án trung thực. Đề tài các kết qu nghiên cu
chưa được ai công b.
Tác gi lun án
Lê Thu Lan
iii
MC LC
M ĐẦU .......................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1. TNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CU VÀ CƠ SỞ
THUYT .......................................................................................................... 8
1.1. Dn nhp ................................................................................................... 8
1.2. Tng quan tình hình nghiên cu ............................................................ 8
1.2.1. Tình hình nghiên cu v văn bản và phép ni c ngoài .............. 8
1.2.2. Tình hình nghiên cu v văn bản và phép ni trong nước ............. 13
1.3. Cơ sở lí lun ca lun án ....................................................................... 20
1.3.1. Quan niệm và hướng tiếp cn ca lun án ......................................... 21
1.3.2. Gii thuyết v phát ngôn, câu, văn bản, din ngôn ........................... 21
1.3.3. Vấn đề tính liên kết ............................................................................ 26
1.3.4. Mch lạc trong văn bản...................................................................... 35
1.3.5. Phép ni và t ni .............................................................................. 37
1.3.6. Ng nghĩa học (Semantics) ............................................................... 51
1.3.7. Nghiên cu t nối theo hướng Ng nghĩa học .................................. 53
1.4. Tiu kết .................................................................................................... 55
CHƯƠNG 2. LIÊN KT CU TRÚC CA NHÓM T NỐI TƯƠNG
PHN TRONG VĂN BẢN TING VIT .................................................. 57
2.1. Dn nhp ................................................................................................. 57
2.2. Phân loi nhóm t ni theo phạm trù tương phn ............................. 58
2.2.1. Quan điểm và tiêu chí phân loi ........................................................ 58
2.2.2. Kết qu phân loi ............................................................................... 60
2.3. Cơ chế liên kết ca kết cấu tương phản ............................................... 61
2.3.1. Liên kết tường minh .......................................................................... 61
2.3.2. Liên kết ng nghĩa ............................................................................. 64
2.3.3. Mi quan h đi ng gia ch ngôn và kết nn với 4 mô hình bản 65
iv
2.4. Cấu trúc tương phản đin hình qua t nối “nhưng/song” ................. 70
2.4.1. Xác định cu trúc nghĩa ..................................................................... 70
2.4.2. Mô hình liên kết ca t "nhưng" ....................................................... 72
2.4.3. Phm vi liên kết ca t "nhưng" ........................................................ 82
2.5. Đặc điểm cấu trúc nghĩa trong mô hình .............................................. 86
2.5.1. Chức năng tạo nghĩa tương phn trong thành phn câu .................... 86
2.5.2. Chức năng biu hiện nghĩa lâm thời .................................................. 87
2.5.3. T hợp "nhưng cũng"......................................................................... 88
2.5.4. T hợp "nhưng mà" ........................................................................... 91
2.6. Tiu kết .................................................................................................... 95
CHƯƠNG 3. LIÊN KT NG NGHĨA CỦA NHÓM T NI TƯƠNG
PHẢN TRONG VĂN BẢN TING VIT .................................................. 97
3.1. Dn nhp ................................................................................................. 97
3.2. Ng nghĩa liên kết ca các t ni theo phạm trù tương phản ......... 106
3.2.1. T nối “nhưng/ song” ...................................................................... 106
3.2.2. T nối “tuy nhiên/ tuy vậy” ............................................................. 117
3.2.3. T nối “mặc dù/ mc du” ............................................................... 122
3.2.4. T nối “dẫu sao/ dù sao” ................................................................. 124
3.2.5. T nối “trái lại/ ngược li” .............................................................. 127
3.3. Tiu kết .................................................................................................. 137
KT LUN .................................................................................................. 140
CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG B CA TÁC GI CÓ LIÊN QUAN
ĐẾN ĐỀI LUN ÁN............................................................................. 143
TÀI LIU THAM KHO .......................................................................... 144
v
QUY ƯỚC TRÌNH BÀY
1. Để tin theo dõi, các chú thích s được đánh số th t cho toàn b lun án.
2. Các d, cm ví d được đặt trong ngoc vuông, s đầu tiên s ca
chương, tiếp theo là s th t ca cmd trong chương, cả hai ngăn cách
bng du hai chm. Nếu cụm đó nhiều d thì mi d s đưc kí hiu
tiếp là a), b), c),... Thí d :
[2:1] a)
b)
c)
...
có nghĩa chỉ cm ví d th 1 của chương 2, cm này gm 3 ví d : a), b), c),...
3. Lun án c gng hn chế tối đa việc viết tt, ngoi tr mt s trường hp:
Ø : kí hiu trng, ch c ng (yếu t b tỉnh lược)
A, B, C,… : kí hiu ch phát ngôn trong văn bản
Nxb : Nhà xut bn
r : kí hiu ch t ni, cm t ni
VB : n bản
VD : ví d