Danh sách và phân lo i thành viên nhóm 2- t 3 ( t ng s 11 thành
viên):
a) Thành viên tích c c ( 11 ng i): ườ
1. Nguy n Văn T nh ( Nhóm tr ng); ưở
2. Văn Th o;
3. Bùi Xuân Di p;
4. Th Ph ng; ươ
5. Đinh Văn Tài;
6. Đ ng Th Nghĩa;
7. Tr n Th Cúc;
8. Mai Thanh Ph ng;ươ
9. Nguy n Th Toàn.
b) có s tham gia ( 2 thành viên):
1. Lê Tu n Tùng;
2. H Th M Linh.
c) không tham gia ( 0 ng i)ườ
L i Nói Đ u
Trong khuôn kh ch ng trình h c t p môn qu n ch t l ng trong khu v c công, ươ ượ
Nhóm chúng tôi đ c phân công đ m nhi m vi c tìm hi u đ tài so sánh ISO Qu n ượ
Ch t l ng Toàn b ”. Đây c h i đ các thành viên cùng tham gia h p tác v i nhau trong ượ ơ
nghiên c u khoa h c. C th h n, đây là c h i đ các thành viên trong nhóm t p trung nghiên ơ ơ
c u sâu s c v ISO và h th ng Qu n lý Ch t l ng Toàn b ( TQM). Trong quá trình nghiên ượ
c u g p nhi u khó khăn, song các thành viên đã h p tác t t, tranh lu n sôi n i và đã cho ra s n
ph m cu i cùng bài ti u lu n này. Chúng tôi mong mu n r ng, qua bài ti u lu n này c a
nhóm s cung c p đ c cho quý đ c gi trong đó th y các b n sinh viên m t góc ượ
nhìn m i v ISO và TQM . Bài ti u lu n t p trung nghiên c u tr ng tâm v ISO và TQM, trên
c s đó đã đ a ra và lu n gi i nh ng s t ng đ ng và khác bi t gi a chúng. ơ ư ươ
M c đã r t c g ng, song ch c ch n bài ti u lu n c a nhóm còn nhi u thi u sót ế
mong nh n đ c s góp ý chân thành t th y cô, các b n sinh viên và m i đ c gi . ượ
M i thành viên trong nhóm xin trân tr ng c m n t t c th y cô và các b n. ơ
TP. HCM, ngày 6 tháng 5 năm 2012
T p th nhóm 2- t 3- KS10QLC.
M C L C
Ph n:........................................................................................................................trang
L i m đ u ...................................................................................................................01
A. Ph n m đ u .....................................................................................................03
I- do ch n đ tài .........................................................................................03
II- N i dung nghiên c u ....................................................................................03
III- Ph m vi nghiên c u .....................................................................................03
IV- M c đích nghiên c u ....................................................................................04
V- Ph ng pháp nghiên c uươ .............................................................................04
VI- K t c u đ tàiế ..............................................................................................04
B. Ph n n i dung ........................................................................................................
I- T ng quan v ISOTQM .............................................................................
1. T ng quan v ISO .............................................................................................05
2. T ng quan v TQM ...........................................................................................07
3. M t s đánh giá v u, nh c đi m c a ISO và TQM ư ượ ................................08
II- M t s đi m chung khác bi t gi a ISO và TQM .................................09
1. M t s đi m chung ...........................................................................................09
.................................................................................................................................
2. Nh ng khác bi t c b n ơ ...................................................................................10
III- Th c ti n áp d ng ISO va TQM m t vài t ch c .................................13
C. Thay l i k t lu n: ế ............................................................................................14
D. Danh m c tài li u tham kh o ...........................................................................15
.................................................................................................................................
A. PH N M Đ U
I. do ch n đ tài
Ngày nay, cùng v i quá trình phát tri n kinh t , h i nh p qu c t v m i m t trong ế ế
đ i s ng h i, v n đ ch t l ng tr thành m t trong nh ng y u t r t quan tr ng quy t ượ ế ế
đ nh đ n kh năng c nh tranh thành công c a m i t ch c. Chính do đó, qu n ch t ế
l ng đ c xem nh quá trình quy t đ nh s s ng còn c a m t t ch c. ượ ượ ư ế
Th c t v i s phát tri n không ng ng c a n n kinh t , khoa h c thu t, n n dân ế ế
ch , đ i s ng ng i dân không ng ng đ c c i thi n và do đó nh ng yêu c u c a ng i dân ườ ượ ườ
v ch t l ng ngày càng tăng. Các t ch c mu n t n t i trong môi tr ng nh v y thì rõ ràng ượ ườ ư
h ph i luôn luôn không ng ng c i ti n ch t l ng c a hàng hóa, d ch v trong đó qu n ế ượ
ch t l ng là khâu then ch t. ượ
Trên c s nh n th c đó, các nqu nph i l a ch n cách th c qu n ch t l ngơ ượ
phù h p v i th c ti n c a t ch c. Hi n nay, trên th gi i t n t i r t nhi u h th ng qu n lý ế
ch t l ng nh h th ng Ki m soát Ch t L ng toàn b , h th ng qu n ch t l ng theo ượ ư ượ ượ
ISO, h th ng Qu n lý Ch t l ng Tn b (TQM)…trong đó hai h th ng đ c áp d ng ph ượ ượ
bi n nh t là ISO và TQM. M c dù hai h th ng này đ c đánh giá là ho t đ ng đem l i nhi uế ượ
k t qu t t cho các t ch c, song v n không tránh kh i nh ng nh c đi m. v y, vi cế ượ
nghiên c u đ tài s cho chúng ta có cách nhìn m i v ISO và TQM. T đó, các t ch c có th
v n d ng l a ch n hình/ cách th c qu n ch t l ng cho phù h p v i yêu c u c a th c ượ
ti n t ch c.
Ngoài ra, thông qua vi c nghiên c u v ISO TQM cũng nh vi c so sánh, đánh giá ư
v chúng s giúp cho các b n sinh viên m t l ng ki n th c m i, m t cách nhìn m i v ượ ế
ISO TQM. Đây các ki n th c r t c n thi t cho công vi c t ng lai c a t t c các b nế ế ươ
và cũng là n n t ng đ các b n nghiên c u h c t p sâu h n v qu n lý ch t l ng. ơ ượ
II. Đ i t ng nghiên c u ượ
Trong bài y, chúng tôi s nghiên c u m t cách t ng quan v ISO TQM, t đó
chúng tôi s phân tích nh ng đi m chung và khác bi t c b n gi a chúng. ơ
Trên c s nh ng nh n th c đã đ t đ c, chúng tôi s liên h v i ho t đ ng th c ti nơ ượ
c a các t ch c áp d ng ISO và TQM đ nâng t m nh n th c đó lên t m cao m i. đ ng th i,
chúng tôi cũng s nh ng đ ngh , ki n ngh v vi c áp d ng hai cách th c qu n ch t ế ế
l ng này đ i v i n n hành chính nhà n c Vi t Nam.ượ ướ
III. Ph m vi nghiên c u
Trong ph m vi c a m t bài ti u lu n, chúng tôi xin ch y u t p trung vào vi c nh n ế
ra, lu n gi i các t ng đ ng và s khác bi t giũa ISO và TQM trên c s nh n th c t ng quan ươ ơ
v ISO và TQM.
IV. M c đích nghiên c u
Trên góc đ khoa h c, chúng tôi mong mu n đ tài nghiên c u c a mình tôi s góp
m t ph n nh n th c m i, m t cách nhìn m i v ISO và TQM.
D i góc đ qu n lý, vi c nghiên c u, so sánh giũa ISO TQM s giúp cho các nhàướ
qu n lý có th l a ch n ph ng th c qu n lý ch t l ng cho t ch c mình và dó cũng là m c ươ ượ
tiên nghiên c u c a chúng tôi.
D i vai trò ng i h c thì vi c nghiên c u đ tài s giúp cho các b n sinh viên cướ ườ ơ
h i đ nghiên c u sâu h n v ISO và TQM cũng nh v qu n lý ch t l ng nói chung. ơ ư ượ
V. Ph ng pháp nghiên c uươ
K t h p các bi n pháp phân tích, t ng h p so sánh, đ ng th i nghiên c u nhi u tàiế
li u, sách báo liên quan.
VI. K t c u ti u lu nế
Bài ti u lu n g m ba ph n c b n sau: ơ
Ph n m đ u: chúng tôi s đ c p đ n lý do ch n đ tài, đ i t ng ph m vi ế ượ
nghiên c u, m c đích nghiên c u, ph ng pháp nghiên c u gi i thi u k t c u n i dung ươ ế
c a bài ti u lu n.
Ph n n i dung g m m t s m c chính : T ng quan v ISO Qu n Ch t l ng ượ
Toàn b ( TQM); M t s đi m chung khác bi t gi a ISO TQM; Th c ti n áp d ng ISO
và TQM m t vài t ch c.
Ph n thay l i k t lu n: ế c n đ y m nh nghiên c u ng d ng ISO TQM trong
ho t đ ng c a các c quan hành chính nhà n c Vi t Nam. ơ ướ
A. PH N N I DUNG
I. T ng quan v ISO và Qu n lý Ch t l ng Toàn b ( TQM) ượ
1. T ng quan v ISO
T ch c Tu chu n hoá Qu c t (Ti ng Anh: International Organization for ế ế
Standardisation - IOS) đ c g i theo tên vi t t t ISO. Ch ISO ngu n g c t ti ng Hyượ ế ế
L p, nghĩa t ng đ ng, bình đ ng, hàm nghĩa :nh ng tiêu chu n c a t ch c này giá ươ
tr t ng đ ng nhau gi a các qu c gia trên toàn th gi i. ươ ươ ế
ISO ra đ i t năm 1947, ban đ u v i t cách m t t ch c c a Liên h p qu c nh m ư
kh c ph c s khác bi t trong nh n th c v ch t l ng gi a các n c trên c s phát tri n ượ ướ ơ
các tiêu chu n qu c t v k thu t và đ m b o th c hành đ m b o ch t l ng theo h th ng ế ượ
tiêu chu n đó. T i nay, ISO trên 140 n c thành viên ch p nh n ISO 900 ướ 0 nh tiêuư
chu n ch t l ng qu c gia; trong đó Vi t Nam là thành viên chính th c t năm 1997. ượ
ISO 9000 đ c ban hành năm 1987, đã đ c soát xét l i năm 1994 và năm 2000. Đâyượ ượ
b tiêu chu n qu c t v Qu n ch t l ng đ c xây d ng trên c s t p h p các kinh ế ư ượ ơ
nghi m QLCL t t nh t t i nh ng qu c gia n n công nghi p phát tri n. B tiêu chu n này
đ a ra các chu n m c v qu n lý ch t l ng s n ph m và có th ng d ng r ng rãi trong cácư ượ
ngành s n xu t, gia công s n ph m còn đ c ng d ng trong các d ch v du l ch, y t , ượ ế
giáo d c, hành chính công...
M c tiêu l n nh t c a b ISO 9000 đ m b o ch t l ng. Theo ISO 8402 - 1994 ượ
m b o ch t l ng toàn b các ho t đ ng k ho ch các h th ng đ c ti n hành ượ ế ượ ế
trong h th ng ch t l ng, đ c ch ng minh đ m c c n thi t đ t o s tho dáng ượ ượ ế
r ng, ng i tiêu dùng s tho mãn các yêu c u v ch t l ng". th nói, B tiêu chu n ườ ượ
ISO 9000 m t h công c qu n h u hi u nh m m c tiêu đ m b o ch t l ng s n ượ
ph m, thông qua toàn b các ho t đ ng k ho ch đ c ti n hành trong h th ng ch t ế ượ ế
l ng và đ c ch ng minh là đ m c c n thi t đ khách hàng tin t ng và tho mãn v ch tượ ượ ế ưở
l ng s n ph m.ượ
Tri t lý c a ISO 9000, theo giáo s M John L. Hradesky, g m 4 n i dung ch y u :ế ư ế
+ H th ng qu n lý h ng vào ch t l ng s quy t đ nh ch t l ng s n ph m; ướ ượ ế ượ
+ Làm đúng ngay t đ u s cho ch t l ng t t nh t, ti t ki m nh t, chi phí th p nh t; ượ ế
+ Đ cao ph ng th c qu n lý theo quá trình và vi c ra quy t đ nh d a trên d li u, s ki n; ươ ế
+ Đ cao chi n thu t qu n “phòng ng a chính”, s phòng ng a đ c th hi n trong t t ế ượ
c các khâu: ho ch đ nh, thi t k , ki m tra và giám sát ch t l ng . ế ế ượ
Th c hành qu n ch t l ng theo ISO 9000 quá trình tuân th ch t ch theo các ượ
nguyên t c sau :
- Vi t nh ng gì s làm (Write what is already done);ế
- Làm theo nh ng gì đã vi t (Do what you have written); ế
- Ki m tra nh ng vi c đang làm so v i nh ng đã vi t (Verify that you are doing what is ế
written);
- L u tr h s (Keep records);ư ơ
- Xem t duy t l i h th ng m t cách th ng xuyên (Review and revise the system ườ
regularly)
V c u trúc c b n, ISO 9000 h th ng tiêu chu n g m vài ch c văn b n c th , ơ
trong đó v a quy đ nh nh ng chu n m c, nh ng yêu c u v ch t l ng cho các t ch c ượ
các ho t đ ng, v a h ng d n cách th c xây d ng, áp d ng h th ng qu n đánh giá ướ
nh m “đ m b o ch t l ng” đ đ c ch ng nh n theo chu n m c ISO. ượ ượ
ISO 9000 bao g m b n b tiêu chu n c b n sau: ơ