Ở Ầ
Ầ
PH N M Đ U
Ủ Ấ 1. TÍNH C P THIÉT C A ĐÈ TÀI
ề ủ ủ ề ệ ố ỹ Ngành ngh th công truy n th ng (TCTT), trong đó th công m ngh (TCMN)
ồ ạ ộ ọ ể ố ế là b phân quan tr ng đã hình thành và t n t i trong su t quá trình phát tri n kinh t xã
ộ ệ ề ủ ừ ế ỹ h i Vi t Nam nói chung và Th a Thiên Hu nói riêng. Ngành ngh th công m ngh ệ
ề ả ữ ủ ề ề ể ấ ả ẩ ắ ớ ố ụ luôn g n li n v i nh ng làng ngh , ph ngh s n xu t các s n ph m th công đ ph c
ủ ờ ố ụ ụ ộ ử ụ v cho các m c đích s d ng c a đ i s ng xã h i.
ề ủ ồ ạ ệ ệ ấ ỹ ừ Các ngành ngh th công m ngh xu t hi n, t n t i và suy vong theo t ng giai
ể ủ ị ề ủ ỏ ủ ử ạ ợ ớ ầ đo n phát tri n c a l ch s . Các ngành ngh th công phù h p v i đòi h i c a nhu c u
ộ ạ ữ ể ẽ ề ệ ể ề ộ ờ xã h i t i m t th i đi m nào đó thì s có đi u ki n phát tri n, nh ng ngành ngh nào
ẽ ự ợ ả ủ ự ư ộ không còn phù h p thì s t đào thãi. Nh vây, theo dòng ch y c a s vân đ ng và phát
ề ủ ư ể ề ạ ỗ ị ấ tri n m i ngành ngh th công đ u trãi qua các giai đo n h ng th nh và suy tàn nh t
ề ủ ệ ẫ ư ế ộ ỹ ị đ nh. Nh ng nhìn chung cho đ n nay ngành ngh th công m ngh v n có m t vai trò
ờ ố ọ ế ộ ệ quan tr ng trong đ i s ng kinh t và xã h i Vi t Nam.
ố ớ ừ ủ ế ể Đ i v i Th a Thiên Hu , quá trình hình thành và phát tri n c a ngành ngh th ề ủ
ấ ướ ữ ư ệ ề ỹ công m ngh ngoài nh ng nét chung nh bao vùng mi n khác trên đ t n c thì còn có
ủ ữ ữ ế ặ ấ ấ ỳ ả nh ng nét đ c thù riêng có c a vùng đ t này. Do Hu là vùng đ t kinh k , nh ng s n
ẩ ượ ầ ử ụ ủ ầ ụ ụ ể ớ ạ ủ ph m th công đ c làm đ ph c v cho nhu c u s d ng c a t ng l p quan l i, quý
ượ ư ặ ừ ầ ủ ế ố ị ề ộ t c th ng l u ho c hình thành t yêu c u c a tri u đình. Chính các y u t ử l ch s này
ề ủ ế ở ấ ậ ề ệ ỹ giúp cho Hu tr thành vùng đ t t p trung nhi u ngành ngh th công m ngh và các
ạ ế ể ượ ả ẩ ộ ủ ề ả s n ph m đ t đ n đ tinh x o cao, mang tính bi u t ỹ ng c a n n m thu t đ t n ậ ấ ướ c
ạ ị ử ề ả ẩ ả ộ ở trong m t giai đo n l ch s , nhi u s n ph m tr thành di s n văn hoá đ c s c t ặ ắ ượ ng
ề ủ ệ ủ ư ể ộ ỹ ệ tr ng cho trình đ phát tri n ngành ngh th công m ngh c a Vi t Nam. [12]
ưở ề ủ ữ ệ ả ỹ ị ừ Th a h ng nh ng thành qu trên, ngành ngh th công m ngh trên đ a bàn
ả ế ụ ồ ạ ế ầ ố ộ ườ thành ph Hu c n ph i ti p t c t n t i và tìm ra cho mình m t con đ ớ ể ng m i đ phát
ế ủ ỷ ề ể ợ ị ươ ự ệ ộ tri n phù h p. Ngh quy t c a Thành u v ch ng trình hành đ ng th c hi n Ngh ị
ồ ự ầ ư ả ư ế ấ ộ ọ quy t TW 5 [58] : Huy đ ng m i ngu n l c trong dân, đ u t ệ s n xu t hàng l u ni m,
ủ ệ ề ố ỹ ư ể ệ hàng th công m ngh truy n th ng, t ổ ứ ố ch c t t các đi m bán hàng l u ni m ph c v ụ ụ
1
ự ụ ụ ề ề ấ ẩ ị ố du khách, xây d ng làng ngh truy n th ng ph c v du l ch và xu t kh u, tăng c ườ ng
ề ả ớ ệ ả ự ệ ẩ ắ ợ công tác tuyên truy n, qu ng bá, gi ằ i thi u s n ph m, nh m th c hi n th ng l i ch ươ ng
ủ ị ể ị ươ trình phát tri n du l ch c a đ a ph ng.
ạ ộ ủ ệ ả ấ ỹ Tuy nhiên, ho t đ ng s n xu tkinh doanh hàng th công m ngh và làng ngh ề
ư ạ ế ẫ ị ượ ố ự ế ớ ữ ể ằ trên đ a bàn v n còn y u, ch a t o đ c nh ng chuy n bi n l n nh m tăng t c s phát
ể ủ ấ ẫ ị ả ớ ố ỉ ư tri n c a ngành, giá tr s n xu t v n ch a cao so v i các t nh, thành ph khác. S l ố ượ ng
ầ ớ ệ ẫ ư ủ ư ệ ề ơ ỹ ơ ở c s làm hàng l u ni m, hàng th công m ngh v n ch a nhi u, ph n l n các đ n v ị
ấ ở ả ỉ ư ư ứ ẫ ỏ ố ch duy trì s n xu t quy mô nh , m u mã ch a phong phú, ch a đáp ng t ị ế t th hi u
ủ ấ ấ ộ ị ộ khách tiêu dùng, năng su t th p, giá tr lao đ ng th công trong m t đ nơ vị s nả
ẩ ph m còn quá l nớ nên giá thành cao, bao bì th mẩ mỹ kém,
ề ế ả ị ượ ủ ả ọ công tác tuyên truy n, ti p th qu ng cáo ít đ ộ c chú tr ng, trình đ qu n lý c a ch c ủ ơ
ế ạ ở s còn h n ch .
ề ủ ề ủ ề ố ỹ ệ Trong các ngành ngh th công truy n th ng, ngành ngh th công m ngh là
ế ạ ữ ế ấ ẩ ộ ố ị m t trong nh ng nhóm ngành có th m nh xu t kh u. Hu là thành ph du l ch nên có
ẩ ạ ụ ư ể ể ấ ổ ế th tân d ng u th này đ xu t kh u t ư ủ i ch thông qua các c a hàng bán hàng l u
ổ ứ ệ ổ ứ ủ ề ỹ ị ệ ni m, t ch c các siêu th hàng th công m ngh , t ể ch c các làng ngh mang tính bi u
ị ườ ừ ự ễ ể ế ị ừ di n v a thu hút khách du l ch v a có th bán hàng tr c ti p. Th tr ề ụ ng tiêu th có đi u
ậ ợ ệ ư ư ư ệ ả ẩ ạ ị ươ ạ ki n thu n l i nh vây nh ng s n ph m hàng l u ni m t i đ a ph ng l i không phong
ộ ố ặ ứ ạ ậ ừ ề ớ phú, m t s m t hàng s c c nh tranh thua kém nhi u so v i hàng nh p t ố Trung Qu c,
ố ớ ị ườ ự ư ế ấ ẩ ẫ ượ Thái Lan... Đ i v i th tr ng xu t kh u tr c ti p chúng ta v n ch a khai thác đ c do
ứ ẩ ượ ị ườ ế ớ ạ ư ả s n ph m ch a đáp ng đ ầ ủ c nhu c u c a th tr ng th gi i, thua kém trong c nh tranh
ề ẫ ệ ả ẩ ươ ườ ư ươ v m u mã s n ph m, giá thành, kinh nghi m th ng tr ng, ch a có các th ng nhân
ạ ộ ự ủ ệ ấ ẩ ỹ ướ ớ l n ho t đ ng trên lĩnh v c kinh doanh hàng th công m ngh xu t kh u. Tr ữ c nh ng
ề ầ ấ ượ ủ ế ể ề ặ v n đ trên, yêu c u đ c đ t ra là làm th nào đ phát huy ti m năng c a ngành ngh ề
ừ ấ ủ ệ ế ầ ố ỹ ị ế ừ th công m ngh trên đ a bàn thành ph Hu . Đây là yêu c u v a c p thi t v a lâu dài
ượ ơ ở ứ ữ ự ễ ằ ậ ầ c n đ ệ ứ c nghiên c u nh m tìm ra nh ng căn c lý lu n và th c ti n làm c s cho vi c
ề ả ể ấ ợ ừ ề ả ấ đ xu t các gi i pháp phát tri n phù h p. Xu t phát t ọ đó, tôi đã ch n đ tài “Gi i pháp
ề ủ ể ệ ế ậ ố ỹ ị ạ phát tri n ngành ngh th công m ngh trên đ a bàn thành ph Hu “làm lu n văn th c
ỹ ủ s c a mình.
Ứ Ụ 2. M C TIÊU NGHIÊN C U
2
ụ 2.1. M c tiêu chung
ơ ở ề ạ ị ả Đ tài làm c s ho ch đ nh các chính sách và gi ể i pháp phát tri n cho ngành
ề ủ ệ ố ỹ ị ế ngh th công m ngh trên đ a bàn thành ph Hu .
ụ ể ụ 2.2. M c tiêu c th
ề ủ ệ ố ữ ự ễ ề ề ậ ấ H th ng hoá nh ng v n đ lý lu n và th c ti n v ngành ngh th công m ỹ
ệ ế ố ệ ngh Vi t Nam nói chung và thành ph Hu nói riêng;
ề ủ ộ ố ự ệ ạ ỹ ề Phân tích, đánh giá th c tr ng m t s ngành ngh th công m ngh có ti m
ể ủ ố ế năng phát tri n c a thành ph Hu ;
ộ ố ả ề ấ ề ủ ủ ế ể ể ỹ Đ xu t m t s gi i pháp ch y u đ phát tri n ngành ngh th công m ngh ệ
ế ế ờ ố ị trên đ a bàn thành ph Hu trong th i gian đ n.
ƯƠ Ứ 3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ươ 3.1. Ph ng pháp chung
ươ ứ ệ ượ ụ ậ ố Ph ậ ng pháp duy v t bi n ch ng đ c v n d ng xuyên su t trong quá trình
ệ ượ ứ ở ế ị ự ủ ề ộ ộ nghiên c u. B i các hi n t ng kinh t ề , xã h i nói chung đ u ch u s tác đ ng c a nhi u
ế ố ộ ớ ế ố ệ ỗ ố y u t , m i m t y u t ộ ế ố ạ ượ ặ l c đ t trong m i liên h ràng bu c v i các y u t i đ khác và
có tác đ ngộ qua l iạ l nẫ nhau. Nghiên c uứ ngành nghề TCMN đ cượ đ tặ
ố ả ủ ể ề ề ố ị trong b i c nh phát tri n chung c a ngành ngh TTCN truy n th ng trên đ a bàn thành
ế ố ừ ứ ế ế ố ỉ ư ph Hu và T nh Th a Thiên Hu . Trong quá trình nghiên c u, các y u t ố nh dân s ,
ậ ủ ệ ự ư ề ề ệ ế ộ ượ thu nh p c a dân c , đi u ki n t nhiên, đi u ki n kinh t ị , chính tr xã h i... đ ặ c đ t
ặ ố ậ ệ ố ữ ấ ấ ố ượ trong m i quan h th ng nh t và đ u tranh gi a các m t đ i l p, đ c xem xét qua
ề ể ộ ờ ượ ệ nhi u năm, trong m t th i gian dài đ cho phép chúng ta có đ c cách nhìn toàn di n và
ư ữ ằ ọ ả ụ ể ừ mang tính khoa h c nh m đ a ra nh ng gi ờ ỳ ợ i pháp c th , phù h p trong t ng th i k .
ươ ậ ị ử ượ ử ụ ứ ể ậ ở Ph ng pháp duy v t l ch s đ c s d ng đ nghiên c u trong lu n văn, b i các
ệ ượ ế ộ ờ ồ ạ ữ ề ệ ờ hi n t ng kinh t xã h i bao gi cũng t n t ị i trong nh ng đi u ki n th i gian và đ a
ể ủ ụ ể ể ệ ế ậ di m c th . Vi c ti p c n, đánh giá quá trình hình thành và phát tri n c a ngành ngh ề
ữ ự ề ề ầ ượ ứ ứ TCMN c n d a trên nh ng ti n đ đã đ c hình thành trong quá kh , đ ng trên quan
ử ể ể ể ủ ứ ự ự ể ề ị ệ đi m l ch s đ ki m ch ng và d báo s phát tri n c a ngành ngh TCMN trong hi n
ạ ươ t i và t ng lai.
ươ ụ ể 3.2. Các ph ng pháp c th
ươ ề ậ 3.2.1.Ph ệ ng pháp đi u tra, thu th p tài li u
3
ứ ấ ệ ượ ệ ồ ậ ừ ủ ỉ ố * Tài li u th c p: ngu n tài li u đ c thu th p t ừ niên giám th ng kê c a t nh Th a
ế ố ệ ừ ế ế ạ ố Thiên Hu , s li u t Phòng Kinh t ể thành ph Hu , các báo cáo quy ho ch, phát tri n
ề ủ ệ ừ ệ ỉ ế ế ố ỹ ừ ngành ngh th công m ngh t nh Th a thiên Hu , thành ph Hu , tài li u t ồ các ngu n
ệ ử ọ ủ ứ ọ sách báo, báo đi n t ề , các báo cáo khoa h c, công trình nghiên c u khoa h c c a nhi u
ả ự ế tác gi liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u ứ .................................
ơ ấ ề ượ ệ ề ươ ọ ỗ * Tài li u s c p : M i nhóm ngành ngh đ c đi u tra theo ph ẫ ng pháp ch n m u
ữ ạ ầ ừ ị ượ ề phân lo i. Nh ng thông tin c n thu thâp t ơ các đ n v đ ẫ c đi u tra (m u): các y u t ế ố
ấ ự ượ ả ả ế ệ ả ấ ả ầ ộ đ u vào, k t qu và hi u qu s n xu t, quy trình s n xu t, l c l ng lao đ ng,
ộ ườ ị ườ ả ượ ự ệ trình đ ng i qu n lý, th tr ụ ả ng tiêu th s n ph m ẩ .......... đ ẫ c th c hi n theo m u
ự ế ạ ẵ ủ ơ ị ườ ứ ấ ỏ ị so n s n, ph ng v n tr c ti p các ch đ n v . Công tác nghiên c u th tr ng cũng đ ượ c
ự ề ế ế ế ấ ơ ị ỏ ti n hành thông qua các phi u đi u tra, ph ng v n tr c ti p các đ n v kinh doanh các
ấ ặ ơ ỏ ị ượ ự ẫ ọ ộ m t hàng TCMN, các đ n v ph ng v n đ c l a ch n m t cách ng u nhiên và phân b ổ
ề ề ế ế ấ ắ ơ ố ỏ ị ơ đ u kh p nhi u n i trên đ a bàn thành ph Hu . Chúng tôi ti n hành ph ng v n các đ n
ị ữ ặ ụ ở ạ ế ể ắ ố ượ v kinh doanh l hành đang đ t tr s t i thành ph Hu đ n m đ ế c tình hình liên k t
ạ ượ ữ ề ị ớ gi a ngành ngh TCMN cùng v i ngành du l ch đã và đang đ t đ ữ c nh ng gì, ở ứ ộ m c đ
ư ừ ố ượ nào cũng nh các nhân xét khách quan t phía đ i t ề ng này và các đ xu t đ t o đ ấ ể ạ ượ c
ả ữ ế ệ ế ờ ự s liên k t hi u qu gi a hai ngành trong th i gian đ n.
ươ ề * Ph ng pháp đi u tra
ử ụ ươ ẫ ẫ ầ ả ọ S d ng ph ấ ơ ng pháp ch n m u ng u nhiên đ n thu n theo kho ng cách nh t
ủ ứ ề ế ạ ộ ổ ớ ị đ nh c a nhóm đi u tra. Sau m t quá trình nghiên c u, trao đ i ý ki n v i lãnh đ o Phòng
ế ế ệ ố ơ ị Kinh t ề thành ph Hu , các chuyên gia có kinh nghi m trong ngành, các đ n v đã nhi u
ư ự ệ ề ả ấ năm kinh nghi m s n xu t kinh doanh trong ngành ngh TCMN cũng nh s quan sát
ế ị ủ ủ ứ ề ch quan c a mình, chúng tôi quy t đ nh tâp trung đi u tra, nghiên c u ba nhóm ngành c ụ
ể th sau :
ề ộ ệ ạ ắ ộ ổ ố ơ ỹ ị Ngh m c m ngh , m c ch m kh c ( 50 trong t ng s 78 đ n v )
ề ổ ố ơ ị Ngh thêu tay, ren rua ( 36 trong t ng s 55 đ n v )
ề ệ ồ ổ ố ơ ỹ ị Ngh đúc đ ng m ngh ( 50 trong t ng s 61 đ n v )
ố ượ ề ơ ị Đây là 3 nhóm ngành ngh ề có s l ng đ n v nhi u nh t ấ trong các nhóm ngành
ề ủ ế ệ ạ ộ ệ ố ỹ ị ngh th công m ngh đang ho t đ ng trên đ a bàn thành ph Hu hi n nay, thu hút
ộ ố ượ ố ố ầ ư ộ ớ ổ ế ạ ấ m t s l ng lao đ ng l n, có t ng s v n đ u t ị ả và t o ra giá tr s n xu t chi m t ỷ
4
ố ố ầ ư ề ọ ị ả ấ ấ ạ tr ng cao. Ngh kim hoàn có s v n đ u t và t o ra giá tr s n xu t cao nh t, tuy nhiên
ủ ệ ề ể ề ọ ị ứ chúng tôi không ch n ngh này đ nghiên c u sâu do giá tr nguyên li u c a ngh này
ạ ế ấ ườ ầ ớ ị ớ ư ả ẩ cao l ộ i bi n đ ng th t th ng, s n ph m bán ra có giá tr l n nh ng ph n l n đ ượ ử c s
ư ươ ụ ệ ấ ữ ườ ạ ị d ng nh ph ng ti n c t tr và tiêu dùng thông th ng, giá tr gia tăng t o ra mang tính
ế ạ đ c thù, khó ti p cân.
ươ ợ 3.2.2. Ph ổ ệ ng pháp tong h p và phân tích s li u
ươ ổ ố ượ ử ụ ể ệ ố ệ ề * Ph ng pháp phân t th ng kê: đ c s d ng đ h th ng hoá tài li u đi u tra theo
ứ ứ ụ ề ộ ộ ỳ nhi u tiêu th c khác nhau tu thu c vào n i dung và m c đích nghiên c u.
ươ ệ ố ử ụ ệ ươ * Ph ng pháp phân tích tài li u: S d ng h th ng các ph ng pháp phân tích
ị ị ượ ệ ượ ủ ể ể ả ố đ nh tính và đ nh l ng c a các hi n t ấ ng đ tìm hi u b n ch t và tính quy luât v n có;
ế ợ ệ ượ ứ ữ ố ớ ệ ượ ứ ớ ệ k t h p gi a nghiên c u các hi n t ng s l n v i nghiên c u hi n t ng cá bi t; s ử
ế ợ ụ ươ ố ươ ế d ng k t h p ph ng pháp phân tích th ng kê, ph ng pháp phân tích kinh t và ph ươ ng
pháp mô hình toán kinh t .ế
ươ ế * Ph ng pháp toán kinh t :
ệ ữ ử ụ ể ấ ả ố Luân văn s d ng hàm s n xu t CobbDouglas đ đánh giá m i quan h gi a các
ả ề y u t ế ố ầ đ u vào đ iố v iớ k tế quả và hi uệ quả s nả xu tấ đ iố v iớ c 3 ngh
ề ộ ề ồ ỹ ượ ệ (ngh đúc đ ng, ngh m c m ngh và thêu ren). Hàm CobbDouglas đ ọ c ch n đ ể ướ c
ượ ệ ố ồ ả ự ả ưở ế ố ầ ả ả ủ ế l ng h s h i quy mô t s nh h ng c a các y u t ấ ế đ u vào đ n k t qu s n xu t
ượ ể ẩ ị ế và k t qu ả ướ ượ c l ng đ c đánh giá theo tiêu chu n ki m đ nh T & F.
ấ ả Hàm s n xu t
Yj = AXija1. X2ja2. X3ja3. X4ja4.eßD1\ eßD2
ươ ứ Hàm Logarit t ng ng
LnY = ao + a1 Ln (X1j) + a2 Ln (X2j) + 03 Ln(X3j) + 04 Ln (X4j) + ßD1 + ßD2
ệ ồ Trong đó : Yj : Giá tr ị gia tăng (tri u đ ng)
ố ố ị ệ ồ : X1j V n c đ nh (tri u đ ng)
ố ư ộ ệ ồ : X2j V n l u đ ng (tri u đ ng)
ộ ườ X3j : Lao đ ng thuê ngoài (ng i)
ộ ườ X4j : Lao đ ng gia đình (ng i)
ế ả ị D1, D2 là các bi n gi đ nh
ấ ừ ệ ả ế ệ ả ấ Di : Kinh nghi m s n xu t t 20 đ n 30 năm; D2 là kinh nghi m s n xu t trên 30 năm.
5
ệ ố ồ ầ ướ ượ a , p : Các h s h i quy c n c l ng.
ằ ố A : là h ng s .
ố ệ ử ằ ươ * S li u x lý b ng ch ng trình SPSS 15.0.
ề ệ ả ủ ị ả ủ ề ệ ơ ấ ứ Theo kinh nghi m c a nhi u nghiên c u v hi u qu c a các đ n v s n xu t,
ỏ ể ả ả ụ ệ ế ấ ớ ộ ủ kinh doanh v i quy mô nh , đ đánh giá đúng hi u qu s n xu t, bi n ph thu c c a
ả ổ ứ ề ấ ả ả ị hàm s n xu t ph i là giá tr gia tăng ch không ph i t ng doanh thu. Đi u này cho phép
ạ ỏ ượ ữ ự ệ ề ị lo i b đ c nh ng sai sót trong phân tích do s khác bi ậ ệ ạ t v giá tr nguyên v t li u t o
nên.
ươ 3.2.3. Ph ả ng pháp chuyên gia và chuyên kh o
ử ụ ươ ứ Trong quá trình nghiên c u, chúng tôi s d ng ph ậ ng pháp thu th p thông tin t ừ
ứ ề ả các nhà nghiên c u văn hoá, các chuyên gia, chuyên viên, các nhà qu n lý nhi u kinh
ự ứ ữ ệ ế ệ ề ơ ị ả nghi m liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u, các ngh nhân, nh ng đ n v nhi u năm s n
ủ ủ ệ ề ấ ố ỹ xu tkinh doanh hàng th công m ngh nói riêng và hàng th công truy n th ng nói
ằ ượ ụ ề ặ ậ ứ ữ ứ ự ế ọ chung...nh m có đ ễ c nh ng lu n c có s c thuy t ph c v m t khoa h c và th c ti n
ể ừ ấ ượ ả ự ế ủ ớ ươ đ t ề đó đ xu t đ ữ c nh ng gi ợ i pháp phù h p v i th c t ị c a đ a ph ng và mang
ả tính kh thi.
ệ ố ử ụ ỉ ứ 3.2.4. H th ng các ch tiêu s d ng trong nghiên c u
ệ ố ơ ả ứ ỉ ử ụ Trong quá trình nghiên c u, chúng tôi s d ng h th ng các ch tiêu c b n sau :
ự ả ố ượ ấ ỉ Các ch tiêu đánh giá năng l c s n xu t kinh doanh : S l ộ ng lao đ ng, giá tr ị
ả ố ị ệ ế ị ả ơ ố ư ộ tài s n c đ nh, v n l u đ ng, công ngh , thi ị ấ ủ t b s n xu t c a các đ n v .
ả ả ị ả ế ấ ấ ỉ Các ch tiêu đánh giá k t qu s n xu t kinh doanh: Giá tr s n xu t (GO), giá tr ị
ợ gia tăng (VA) và l ậ i nhu n (M).
ả ả ị ả ệ ấ ỉ ấ ố Các ch tiêu đánh giá hi u qu s n su t kinh doanh: Giá tr s n xu t/v n
ố ị ợ ậ ợ ậ (GO/K), giá tr gia tăng/v n (VA/K), l ố i nhu n/v n (M/K), l i nhu n/chi phí (M/IC), Giá
ị ả ấ ộ ộ ị ợ ậ tr s n xu t/lao đ ng (GO/L), Giá tr gia tăng /lao đ ng (VA/L), l ộ i nhu n/lao đ ng
(M/L).
ụ ả ể ệ ẩ ợ ỉ Các ch tiêu phù h p đ phân tích vi c tiêu th s n ph m.
ƯỢ Ứ Ạ 4.ĐÓI T NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
ượ * Đoi t ứ ng nghiên c u
6
ề ủ ự ủ ệ ả ạ ấ ỹ Th c tr ng s n xu t kinh doanh c a các ngành ngh th công m ngh ; ch ủ
ế ệ ề ộ ồ ỹ ả ể y u là các ngành ngh đúc đ ng, m c m ngh , thêu ren và các gi i pháp đ phát
ể ỹ ệ ề ủ tri n ngành ngh th công m ngh .
ạ ứ * Ph m vi nghiên c u
ố ị ế Không gian : Đ a bàn thành ph Hu .
ự ề ạ ấ ạ ờ ả Th i gian : Phân tích, đánh giá th c tr ng trong giai đo n 20042006 và đ xu t gi i
ƯƠ
Ữ
Ậ
Ấ
ự
Ễ
CH
NG 1 NH NG V N ĐÈ LÝ LU N VÀ TH C TI N VÈ
Ủ
Ể
Ỹ
Ệ
PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH
ế ể pháp phát tri n đ n năm 2015.
Ệ Ơ Ả Ộ Ị 1.1. M T SÓ KHÁI NI M C B N VÀ TIÊU CHÍ XÁC Đ NH NGÀNH NGHÈ TH Ủ
Ủ Ệ Ỹ CÔNG TRUYÈN THÓNG, NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH , LÀNG NGHÈ
Ủ Ỹ Ệ TH CÔNG M NGH
ề ủ 1.1.1.Ngành nghe th công truy n thong
ề ủ ệ ờ ắ ề ố ố Ngành ngh th công (NNTC) Vi ề t nam v n có truy n th ng lâu đ i g n li n
ữ ề ề ố ớ ượ ủ ệ ể ằ ả ẩ v i tên nh ng làng ngh , ph ngh và đ ữ c bi u hi n b ng nh ng s n ph m th công
ủ ề ề ể ề ố ọ ỉ ề truy n th ng. Có nhi u tên g i khác nhau đ ch ngành ngh (NN) th công truy n
ố ề ủ ề ề ề ố th ng (TCTT) ở ướ n ệ ề ổ c ta: Ngh truy n th ng, ngh c truy n, ngh th công... Hi n
ố ệ ư ứ ụ ẫ ộ ố ề ả nay, các s li u th ng kê chính th c hàng năm v n ch a có m t m c chuyên v s n
ủ ề ể ề ệ ấ ố ộ xu t th công truy n th ng mà g p các ngành ngh này vào nhóm “ Ti u công nghi p
ủ ệ ệ ả ấ ộ th công nghi p”, “S n xu t h gia đình phi nông nghi p”....
ề ặ ệ ề ấ ấ ả ố ị ề V n đ đ t ra hi n nay là ph i th ng nh t tiêu chí xác đ nh ngành ngh truy n
ơ ở ự ả ồ ể ể ệ ố ị ướ th ng đ làm c s th c hi n các chính sách b o t n, phát tri n và đ nh h ế ng chi n
ượ ộ ố ế ố ấ ứ ề ấ ợ l c phù h p. Các nhà nghiên c u đ xu t m t s y u t ủ c u thành c a ngành ngh ề
TCTT :
ồ ạ + Đã hình thành, t n t ể i và phát tri n lâu đ i ờ ở ướ n c ta;
ấ ậ ề ạ ả ố ề + S n xu t t p trung, t o thành các làng ngh , ph ngh ;
ế ệ ề ệ ộ ợ ề + Có nhi u th h ngh nhân tài hoa và đ i ngũ th lành ngh ;
7
ủ ệ ậ ộ ổ ỹ ị ệ + K thu t và công ngh khá n đ nh c a dân t c Vi t nam;
ử ụ ệ ạ ổ ướ ủ ế ấ + S d ng nguyên li u t i ch , trong n ặ c hoàn toàn ho c ch y u nh t;
ư ủ ộ ộ ộ ề ệ ậ ố ồ + Là ngh nghi p nuôi s ng m t b ph n dân c c a c ng đ ng; có đóng góp đáng k ể
ề ế ướ v kinh t vào ngân sách nhà n c. [17]
ư ố ủ ệ ộ Theo thông t s 116/2006/TTBNN ngày 18/12/2006 c a B Nông nghi p và
ể ướ ộ ố ộ ự ệ ẫ Phát tri n nông thôn (NN&PTNT) h ủ ng d n th c hi n m t s n i dung c a
ủ ề ủ ể ố ị ị Ngh đ nh s 66/2006/NĐCP ngày 7/7/2006 c a Chính ph v phát tri n ngành ngh ề
ề ượ ề ề ố ừ ờ ạ ữ nông thôn: Ngh truy n th ng là ngh đ c hình thành t ả lâu đ i, t o ra nh ng s n
ẩ ộ ệ ượ ư ế ề ặ ph m đ c đáo, có tính riêng bi t, đ ể c l u truy n và phát tri n đ n ngày nay ho c có
ơ ị ề ấ ộ nguy c b mai m t th t truy n.
ề ủ ề ệ ề ậ ấ ố Tiêu chí công nh n ngành ngh th công truy n th ng : a/ Ngh đã xu t hi n
ạ ị ươ ừ ề ạ ế ể ậ ờ ị t i đ a ph ng t ề trên 50 năm tính đ n th i đi m đ ngh công nh n; b/ Ngh t o ra
ả ắ ổ ủ ề ắ ữ ả ẩ ộ ộ ớ nh ng s n ph m mang b n s c văn hoá dân t c; c/ Ngh g n v i tên tu i c a m t
ổ ủ ệ ề ề ặ hay nhi u ngh nhân ho c tên tu i c a làng ngh . [36]
ủ ỹ ệ 1.1.2. Ngành nghe th công m ngh
ề ủ ủ ệ ậ ọ ỹ ộ ộ Ngành ngh th công m ngh là m t b ph n quan tr ng c a ngành ngh th ề ủ
ấ ớ ề ề ố ể công truy n th ng. Ngành ngh TCMN có vai trò r t l n trong quá trình phát tri n
ủ ề ệ ề ủ ủ ẩ ả ỹ ngành ngh TCTT c a Vi t Nam (VN), s n ph m c a ngành ngh th công m ngh ệ
ạ ả ệ ế ẩ ậ ừ ự ữ ệ ậ ỹ là lo i s n ph m ngh thu t, k t tinh t ề nh ng thành t u k thu tcông ngh truy n
ố ươ ầ th ng, ph ng pháp thủ công tinh x oả v iớ đ u óc sáng t oạ nghệ thu t.ậ Mô
ư ể ễ hình bi u di n nh sau :
ủ ự ệ ỹ Ph ươ ng pháp th công tinh x oả ạ S sáng t o ngh thu tậ + =>■ ủ Hàng th công m nghệ
ư ủ ặ ỹ ệ ủ Mô hình 1 : Đ c tr ng c a hàng th công m ngh
ề ủ ế ố ấ ệ ạ ỹ Ngành ngh th công m ngh bên c nh các y u t ủ c u thành c a ngành ngh ề
ữ ủ ể ẩ ả ặ ộ TCTT còn có nh ng nét đ c thù c a NN này, đó là : S n ph m tiêu bi u và đ c đáo
8
ệ ấ ượ ị ừ ừ ả ấ ẩ ủ c a Vi t nam, có giá tr và ch t l ng r t cao, v a là hàng hoá v a là s n ph m văn
ủ ệ ậ ả ậ ậ ở ộ ỹ hoá ngh thu t, m thu t, th m chí tr thành các di s n văn hoá c a dân t c, mang
ả ắ ệ ế ố ệ ế ầ ậ b n s c văn hoá Vi t Nam. Chính y u t ngh thu t, văn hoá tinh th n k t tinh trong
ộ ặ ế ứ ủ ủ ể ậ ọ ỹ văn hoá v t th là m t đ c thù h t s c quan tr ng c a hàng th công m ngh . S ệ ự
ế ợ ữ ươ ậ ủ ủ ệ ả ạ k t h p gi a ph ớ ự ng pháp th công tinh x o v i s sáng t o ngh thu t c a ngh ệ
ợ ủ ể ạ ủ ữ ệ ỹ nhân và th th công đ t o ra hàng th công m ngh đã kéo theo nh ng
ể ủ ự ề ặ ượ ữ ư đ c thù khác trong s phát tri n c a ngành ngh TCMN và đ c xem nh là nh ng tiêu
ủ ề chí c a ngành ngh này :
ế ạ ạ ơ ơ ồ Tính riêng, đ n chi c m nh h n tính đ ng lo t;
ề ộ ề ề ơ ườ ộ ữ ế Chi u sâu nhi u h n chi u r ng, mang tính tr ng phái, gia t c, gi bí quy t
ổ ế ộ ạ ơ ự ổ ậ trong sáng t o h n là s ph c p, ph bi n r ng rãi;
ứ ệ ấ ầ ụ ờ Đ y ch t trí tu , tri th c tích t lâu đ i;
ử ụ ờ ồ ưở ứ ữ ưở ứ ệ ủ S d ng hàng th công đ ng th i th ng th c nó n a (th ng th c ngh
ậ thu t và t ư ưở t ệ ng, trí tu ). [17]
ề ủ ề ề ề ỹ ệ 1.1.3. Làng ngh , làng ngh truy n thOng, làng ngh th công m ngh
ộ ế ế ồ ế ố ấ ề Làng ngh là m t thi t ch g m hai y u t c u thành là “làng” và “ngh ”ề
ơ ở ậ ự ữ ộ ợ ỏ đ cượ hình thành d a trên c s t p h p nh ng gia đình nh trong m t không gian
ạ ộ ậ ề ắ ấ ị ể ả ề ấ ớ nh t đ nh đ s n xu t và sinh ho t đ c l p. Làng ngh g n bó v i các ngành ngh phi
ề ủ ệ ở ạ nông nghi p, các ngành ngh th công ề trong các thôn làng. Khi phân lo i làng ngh ,
ề ề ề ề ề ấ ộ ố ta th y có làng m t ngh và có làng nhi u ngh , có làng ngh truy n th ng và làng
ề ớ ngh m i.
ữ ề ề ộ ộ ỉ Làng m t ngh là nh ng làng ngoài ngh nông ra ch còn thêm m t ngh th ề ủ
ế ư ệ ố ư ụ ế ệ ấ ạ ố ạ công nghi p duy nh t chi m u th tuy t đ i nh l a V n Phúc, g m Bát Tràng, ch m
ấ ạ ồ ộ b c Đ ng Xâm, thêu Qu t Đ ng...
ề ủ ộ ố ữ ề ề ề Làng nhi u ngh là nh ng làng ngoài ngh nông còn có m t s ngh th công
ư ệ ệ ả ỵ nghi p nh Ninh Hi p, Kiêu K , Trai Trang, Đình B ng..
ệ ừ ữ ề ề ề ấ ố Làng ngh truy n th ng (LNTT) là nh ng làng ngh xu t hi n t ờ lâu đ i trong
9
ồ ạ ế ồ ạ ử ề ị l ch s và còn t n t ữ i đ n ngày nay, là nh ng làng ngh đã t n t ậ i hàng trăm năm, th m
chí hàng nghìn năm.
ề ớ ả ủ ữ ự ề ệ ể ấ Làng ngh m i là nh ng làng ngh xu t hi n do s phát tri n lan to c a các
ữ ề ề ặ ầ ố ệ ớ làng ngh truy n th ng trong nh ng năm g n đây, đ c bi ờ ờ ỳ ổ t trong th i k đ i m i, th i
ể ề ỳ ề ớ ộ ố ấ ồ ờ k chuy n sang n n kinh t ế ị ườ th tr ệ ng. Đ ng th i cũng có m t s ngh m i xu t hi n
ậ ừ ướ ặ ề ề ố ho c du nh p t n c ngoài vào các làng ngh truy n th ng.
ư ậ ề ể ạ ỉ ươ ố Nh v y, các tiêu chí đ phân lo i làng ngh ch mang tính t ng đ i, đan xen,
ệ ặ ề ủ ệ ặ ẽ ớ ẫ ố ỹ bao hàm l n nhau, làng ngh th công m ngh đ t trong m i liên h ch t ch v i làng
ề ề ề ặ ề ngh TCTT, làng ngh TCMN là làng ngh TCTT trong đó TCMN là ngh chính ho c
ế ư ề ủ ế ớ chi m u th so v i các ngh th công khác.
ầ ớ ủ ề ề ấ ố ả Làng ngh truy n th ng là trung tâm s n xu t hàng th công, có ph n l n b ộ
ề ậ ố ơ ụ ệ ề ộ ề ổ ph n dân s làm ngh c truy n, là n i quy t các ngh nhân và nhi u h gia đình
ự ề ề ể ề ố ờ ố ế chuyên làm ngh mang tính truy n th ng lâu đ i ki u cha truy n con n i, có s liên k t
ỗ ợ ể ả ấ ẩ ườ ệ ố ể ộ h tr ả trong s n xu t, bán s n ph m theo ki u ph ng h i, ki u h th ng doanh
ừ ệ ỏ ổ ề ự ỗ ợ ế ề ề nghi p v a và nh , có cùng t ngh . S liên k t, h tr nhau v ngh , kinh t ế ỹ , k
ợ ẻ ữ ạ ậ ộ ườ ề thu t, đào t o th tr gi a các gia đình cùng dòng t c, cùng ph ng ngh trong quá
ể ề ệ ủ ọ trình hình thành, phát tri n ngh nghi p đã hình thành LNTT ngay trên làng xóm c a h .
ượ ể ể ề ừ ố ộ ở ề ặ ị V m t đ nh l ng, có th hi u làng ngh có t 35 40% s h tr lên chuyên làm
ị ả ượ ề ị ả ượ ủ ề ế ổ ngh , giá tr s n l ng c a ngh chi m trên 50% t ng giá tr s n l ị ủ ng c a đ a
ươ ộ ị ỉ ướ ươ ố ở ph ng. Tuy nhiên, đ nh nghĩa trên ch là m t th c đo t ố ớ ừ ng đ i. B i vì, đ i v i t ng
ề ạ ề ố ộ ố lo i ngh khác nhau thì t ỷ ệ l ộ nói trên cũng khác nhau. Quy mô v s h và s lao đ ng
ớ ự ệ ể ặ ủ c a các làng và các vùng cũng chênh l ch nhau đáng k . M t khác, cùng v i s thăng
ể ủ ừ ế ố ượ ề ẫ ề ầ tr m trong quá trình phát tri n c a t ng ngh và làng ngh , d n đ n s l ộ ng h và lao
ự ế ề ạ ộ ộ ẽ đ ng chuyên làm ngh TCMN có s bi n đ ng m nh m .
ẹ ở ệ ề ỉ ữ ề ỉ Ngày nay, khái ni m làng ngh không ch bó h p nh ng làng ngh ch có
ữ ườ ề ủ ư ệ ầ ơ nh ng ng i chuyên làm ngh th công nghi p đ n thu n theo nh cách phân chia
ướ ể ề tr ệ c đây. Trong quá trình công nghi p hoá và chuy n sang n n kinh t ế ị ườ th tr ệ ng hi n
10
ấ ủ ệ ả ề ề ề nay, trong các làng ngh , các công ngh s n xu t c a nhi u ngh không còn hoàn toàn
ệ ỹ ậ ơ ủ ề ề ậ ỹ ệ ử ụ là k thu t th công, mà nhi u ngh đã s d ng các công ngh , k thu t c khí hi n
ề ả ấ ấ ạ ờ ơ ệ ồ đ i và bán c khí vào quá trình s n xu t. Đ ng th i, trong các làng ngh đã xu t hi n
nhi uề cơ ở s chuyên làm d chị vụ đ uầ vào
và đ uầ ra cho các hộ
ề ủ ề ề ề ố ỹ chuyên làm ngh . Làng ngh truy n th ng nói chung và làng ngh th công m ngh ệ
ể ượ ị ề ụ ư ấ ề ặ ộ “Làng ngh là m t ho c nhi u c m dân c c p thôn, nói riêng có th đ c đ nh nghĩa:
ấ ư ươ ế ặ ả ự ộ ị p, b n, làng, buôn, phum, sóc ho c các đi m dân c t ng t trên đ a bàn m t xã, th ị
ạ ộ ề ề ấ ả ặ ấ ộ ạ ả tr n, có các ho t đ ng ngành ngh nông thôn, s n xu t ra m t ho c nhi u lo i s n
ề ề ề ề ề ố ượ ố pham khác nhau. Làng ngh truy n th ng là làng ngh có ngh truy n th ng đ c hình
ừ thành t ờ lâu đ i. ”. [9,1416; 17,14; 36]
Ủ Ủ Ủ 1.2. VAI TRÒ C A NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUYÈN THÓNG, TH CÔNG M Ỹ
Ể Ệ Ộ NGH TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N KINH TÉ XÃ H I
ề ủ ầ ạ ệ ể ệ ỹ ườ 1.2.1. Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n t o vi c làm cho ng i lao
đ ngộ
ệ ậ ề ệ ố ố ế ấ Dân s và vi c làm là hai v n đ có m i quan h m t thi ộ t và cùng tác đ ng
ộ ủ ấ ướ ế ị ể ế ế ả ế quy t đ nh lên ti n trình phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c, gi ệ i quy t vi c làm là
ề ế ứ ơ ả ữ ể ấ ộ ọ ộ ấ m t trong nh ng v n đ h t s c c b n và quan tr ng trong công cu c phát tri n đ t
ướ ề ủ ề ủ ệ ỹ n c. Trong các ngành ngh th công nói chung và ngành ngh th công m ngh nói
ộ ườ ế ỷ ệ ớ ệ ả ẩ riêng, lao đ ng th ng chi m t t l ể i 6065% giá thành s n ph m, nên vi c phát tri n
ẽ ầ ớ ả ế ệ ườ ộ ợ NN này s phù h p v i yêu c u gi i quy t vi c làm cho ng i lao đ ng đang tăng lên
ấ ở ự ấ ẩ ố ỗ nhanh chóng, nh t là ệ nông thôn. Theo th ng kê trong lĩnh v c xu t kh u, m i 1 tri u
ả ộ USD doanh thu hàng TCMN thì thu hút kho ng 3.5004.000 lao đ ng chuyên
ờ ụ ứ ệ ế ẽ ầ ộ nghi p/năm, còn n u là lao đ ng th i v thì s tăng 35 l n m c đó. [41; 54; 13,125]
ố ả ướ ướ ệ ườ Quy mô dân s c n c năm 2006 c tính 84,11 tri u ng i, trong đó dân s ố
ệ ị ườ ế ệ ố ườ thành th 22,82 tri u ng i chi m 27,1%, dân s nông thôn 61,29 tri u ng ố i. S lao
ộ ừ ổ ở ệ ề ệ đ ng t 15 tu i tr lên đang làm vi c trong n n kinh t ế ướ c tính 43,44 tri u ng ườ ỷ i, t
11
ệ ấ ủ ữ ệ ủ ự ế ộ ị l th t nghi p c a lao đ ng khu v c thành th , nam chi m 4,8% c a n là 3,9% [42].
ấ ở ủ ứ ữ ữ ể ầ ề ệ V n đ vi c làm nông thôn nh ng năm g n là tâm đi m c a nh ng b c xúc. Nông
ơ ậ ề ố ạ thôn là n i t p trung 72,9% dân s (2006), trong đó 70% làm ngh nông. Tình tr ng
ế ệ ạ ộ ồ ự ự nghèo và thi u vi c làm trong khu v c này đang t o ra m t lu ng di dân t ấ ớ do r t l n ra
ề ề ộ ố ộ ị ị ế thành th , làm cho dân s đô th tăng đ t bi n gây nhi u khó khăn v an ninh xã h i và
ườ môi tr ng.
12
ả
Ủ
Ấ
Ệ
ự Dân sô
Sô làng
Ả B ng 1: S N XU T TH CÔNG NGHI P THEO KHU V C, LÀNG VÀ DÂN SÓ
% % Khu v cự s ố T ngố số ố T ng (ng i)ườ Làng nghề (1)
ồ trong T/số 5,9 1. Đ ng băng sông 15.451 914 13.501.335 ố S làm ngh ề i)ườ (ng 848.805 Trong T/số 6,3
H ngồ
35.044 0,5 21.514 116 0,5 7.308.218 2. Đông B cắ
104.210 5,1 6.526 247 3,8 2.039.685 3.Tây B cắ
ắ ộ 137.568 1,6 16.059 341 2,1 8.760.322 4. B c Trung b
44.730 0,9 4.008 87 2,2 4.774.156 5. Nam Trung bộ
5.357 0 3.159.246 6. Tây nguyên
1,5 3.485 101 2,9 6.071.412 93.716 7. Đông Nam bộ
0,6 8.144 211 2,6 13.329.335 84.286 8. ĐB sông C uử
long
T ngổ 80.544 2.017 2,5 58.943.709 1.348.359 2,3
ố ế ủ ề ợ ợ ố ơ ồ ả ậ Ỉ Ngu n : T ng h p và đi u tra c a C quan h p tác qu c t Nh t B n (J CA) & B ộ
ệ ệ Nông nghi p và phát triên nông thôn Vi t Nam năm 2004. (1,310)
ố ượ ố ườ ề ơ ở ề ề (1) S l ng làng ngh và s ng ậ i tham gia làm ngh trên c s tiêu chí đi u tra l p
ả ồ b n đ .
ả ướ ề ớ ơ ệ ệ ệ ộ C n c hi n có 2.017 làng ngh , v i h n 1,3 tri u lao đ ng chuyên nghi p và
ừ ờ ụ ệ ệ ấ ả ộ ộ t 35 tri u lao đ ng th i v trong 1,423 tri u h gia đình tham gia s n xu t có thu
ậ ừ ề ủ ề ấ ề ả ố nh p chính t ề ngh th công. Kho ng 45% s làng ngh y là ngh TCMN truy n
ề ớ ề ồ ớ ố th ng v i trên 40 nhóm ngh l n, bao g m hàng trăm ngh khác nhau [30]. Trung bình
ố ỗ ề ườ ộ ữ ố ề ả ướ c n c, dân s m i làng ngh là 2.079 ng i, trong đó trên m t n a s làng ngh có
ừ ế ườ ộ ổ ủ ườ ộ t 1.000 đ n 5.000 ng i. Đ tu i trung bình c a ng i lao đ ng trong các NNTC là
ừ ề ủ ệ ẻ ạ ạ ộ t 2030 và ngh th công đang t o công ăn vi c làm cho lao đ ng tr . Bên c nh đó
ộ ự ượ ả ừ ố ề ặ ế ổ ệ m t l c l ng dân s đông đ o t 15 đ n 80 tu i tham gia làm ngh , đ c bi t ngành
ộ ố ượ ử ụ ề ớ ộ ậ ệ ở ngh TCMN còn s d ng m t s l ng l n lao đ ng tàn t ể t không th làm vi c các
ộ ấ ề ề ắ ngành ngh khác và đi u này mang ý nghĩa xã h i r t sâu s c.
ủ ế ừ ả ấ ậ ả ổ ố ộ Theo b ng 2, trên 10% t ng s h gia đình có thu nh p ch y u t s n xu t th ủ
ặ ệ ổ ế ở ồ ấ ằ ộ ồ công, đ c bi t các h gia đình nhóm này r t ph bi n ắ đ ng b ng sông H ng, B c
13
ử ề ằ ộ ồ ặ Trung b và đ ng b ng sông C u Long. M c dù các NNTC là các ngành ngh thu hút
ề ộ ở ề ườ ư ủ ề nhi u lao đ ng các vùng nông thôn nh ng quy mô c a nhi u làng ngh th ng nh ỏ
ư ệ ượ ề ề ấ ợ ự và ch a th c hi n đ ộ c mô hình thu hút nhi u lao đ ng. Ngoài ra, r t nhi u th tay
ơ ở ớ ở ợ ẻ ỏ ề ệ ệ ngh cao và th tr b quê đi làm vi c cho các doanh nghi p hay c s l n ị ớ đô th v i
ứ ươ ề ơ ơ ị m c l ẹ ng cao h n. Do đó, quy mô làng ngh đang có nguy c ngày càng b thu h p.
[1,39; 13,47; 1,49]
ề ủ ở ộ ị ườ ể ệ ầ ỹ 1.2.2. Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n m r ng th tr ng, tăng giá
ề ả ẩ ị tr tong s n ph m hàng hoá cho n n kinh te
ệ ề ề ượ ụ ồ Hi n nay, nhi u làng ngh TCMN đã và đang đ ờ ớ c khôi ph c đ ng th i v i
ộ ố ượ ề ớ ụ ệ ể ớ ớ vi c phát tri n các làng, c m làng m i, ngh m i. M t s l ng l n các làng ngh ề
ượ ườ ạ ộ ướ ả ấ TCMN đã đ c tăng c ng ho t đ ng, kinh doanh theo h ụ ng s n xu t hàng hoá, ph c
ậ ủ ụ ư ư ấ ẩ v xu t kh u. Ngoài ra, thu nh p c a dân c nói chung và dân c nông thôn nói riêng
ẽ ở ớ ủ ị ườ ộ ớ ứ ộ ị ề ơ ộ tăng lên s m ra c h i m i c a m t th tr ng n i đ a ti m năng, v i s c mua ngày
ố ớ ủ ề ệ ả ẩ ố ộ càng gia tăng đ i v i các s n ph m truy n th ng đ c đáo c a công nghi p nông thôn.
ế ể ế ộ ố ế ự ữ ứ ư Xu th phát tri n kinh t ậ , h i nh p qu c t và khu v c là nh ng thách th c nh ng cũng
ơ ộ ể ả ả ơ ị ườ ệ ẩ ậ ồ ờ đ ng th i là c h i đ s n ph m TCMN thâm nh p hi u qu h n vào th tr ng khu
ế ớ ự v c và th gi i.
ủ ệ ả ẩ ỹ ố ọ ề ủ S n ph m c a ngành ngh th công m ngh là nhân t ẩ quan tr ng thúc đ y
ể ả ấ ở ề ủ ệ ỹ phát tri n s n xu t hàng hoá nông thôn. Ngành ngh th công m ngh hàng năm
ố ượ ấ ả ộ ể ả ẩ ớ luôn s n xu t ra m t kh i l ng s n ph m hàng hoá l n đóng góp đáng k vào giá tr ị
ủ ừ ị ươ ề ế ố ả ượ s n l ng c a t ng đ a ph ng nói riêng và n n kinh t ỷ ọ qu c dân nói chung. T tr ng
ở ề ườ ơ ấ ề ầ ớ hàng hoá các làng ngh th ữ ng cao h n r t nhi u so v i các làng thu n nông. Nh ng
ị ươ ề ề ề ế ườ ể ơ đ a ph ng có nhi u làng ngh thì n n kinh t hàng hoá th ớ ng phát tri n h n so v i
ươ ề ệ ẳ ạ ấ ị các đ a ph ị ả ng có ít làng ngh . Ch ng h n, giá tr s n xu t công nghi p nông thôn Thái
ế ệ ả ị ị ươ ỉ ở ắ ổ Bình chi m kho ng 75% t ng giá tr công nghi p đ a ph ng toàn t nh, B c Ninh là
ậ ừ ố ộ ề ệ 73,7%.. Làng g m Bát Tràng (Hà N i) thu nh p t ế ngành ngh phi nông nghi p chi m
ậ ủ ề ố ứ ế ổ ớ 99% t ng thu nh p c a toàn xã (riêng ngh g m s chi m t i 86%). [9,40]
14
ộ Ả Ả ƯỚ Ủ Ấ ả B ng 2 : TÌNH HÌNH CÁC H S N XU T TH CÔNG NGHI P TRÊN C N C ộ ả Ệ ấ H s n xu t Khu v cự (%) ỷ ệ ộ T l h SX th ủ
Thu nầ Hộ Phi NN T ngố Thu nầ H kiêmộ Phi NN T ngố công nghi pệ (1) nông kiêm nông (%)
15,6 22.115 429.893 80.187 532.195 4,2 80,8 15,1 100,0
1. ĐB S.H ngồ 2. Đông B cắ 5,3 10.853 40.222 32.011 83.086 13,1 48,4 38,5 100,0
3. Tây B cắ 7,2 3.223 8.787 14.830 26.840 12,0 32,7 55,3 100,0
ắ ộ 4. B c trung b 8,7 17.506 74.991 76.509 169.006 10,4 44,4 45,3 100,0
5. Nam Trung bộ 7,7 14.253 38.987 29.292 82.532 17,3 47,2 35,5 100,0
6. Tây Nguyên 1,1 0 2.941 4.127 7.068 0,0 41,6 58,4 100,0
7. Đông Nam bộ 14,5 6.879 52.572 129.938 189.389 3,6 27,8 68,6 100,0
ử 8. ĐB S.C u Long 11,8 32.762 72.572 227.747 332.742 9,8 21,7 68,4 100,0
10,8 7,6 50,6 41,8 100,0 C n ả ướ c 107.591 720.626 594.641 1.422.858
ồ ộ ề ậ ả ồ ố ộ ả ờ ả ấ ả Ngu n : Đi u tra kh o sát L p b n đ B NN&PTNT JICA , 2002 1) S h gia đình tr l ề ồ i s n xu t TCN là ngu n thu chính trong Đi u
15
ả ả ậ ồ tra kh o sát l p b n đ
ị ườ ộ ị ở ộ ủ ả ạ Bên c nh th tr ề ng n i đ a có kh năng m r ng, hàng TCMN c a VN còn nhi u
ị ườ ề ầ ấ ở ế ớ ầ ư ư ị ớ ạ ẩ ti m năng xu t kh u b i nhu c u th tr ng th gi i h u nh ch a b gi i h n do “vòng
ờ đ i” c a ủ s nả ph mẩ ng n,ắ xu h ngướ tiêu dùng ngày càng ướ h ng đ n ế các
ệ ẩ ồ ố ớ ườ ả s n ph m có ngu n g c thiên nhiên, thân thi n v i môi tr ng. Giai đo n ạ 19912000, kim
ế ấ ẩ ẩ ấ ạ ộ ị ủ ng ch xu t kh u xu t kh u hàng TCMN c a VN có nh p đ tăng khá nhanh. N u năm
ớ ạ ệ ệ ệ ạ 1991 m i đ t 6,8 tri u USD, năm 1996 đã đ t 124 tri u USD, năm 1999 là 168 tri u USD,
ạ ơ ế ệ ế ạ ộ ị thì đ n năm 2000 đ t h n 235 tri u USD. Giai đo n 2001 đ n 2006 nh p đ tăng tr ưở ng
ẩ ươ ấ ư ặ ở ố xu t kh u t ộ ng đ i cao (bình quân là 17,87%) đã đ a m t hàng TCMN tr thành m t
ẩ ớ ữ ứ ứ ấ ặ ặ ấ ấ ủ trong nh ng m t hàng xu t kh u l n nh t c a VN (đ ng th 8 trong 10 m t hàng xu t
ẩ ủ ủ ự ặ ạ ệ ấ ẩ ị ườ kh u ch l c). Hi n nay, hàng TCMN xu t kh u c a VN đã có m t t i th tr ủ ng c a
ị ườ ậ ố ỹ ổ trên 100 qu c gia, vùng lãnh th , trong đó t p trung là các th tr ậ ng Nga, M , Nh t,
ẩ ủ ắ ẩ ấ ả ố ỹ Đông Âu, EU, B c M , Hàn Qu c, Đài Loan... s n ph m hàng TCMN xu t kh u c a VN
ồ ỗ ủ ứ ề ề ạ ạ ấ ố cũng r t đa d ng, nhi u ch ng lo i (đ g , mây, tre đan, g m s ...). Trong “Đ án phát
ủ ể ấ ộ ươ ạ ị ướ ẩ tri n xu t kh u giai đo n ạ 20061010” c a B Th ng m i, đ nh h ng nhóm hàng
ộ ị ế ấ ọ ộ ố ượ TCMN chi m m t v trí r t quan tr ng. Đây là m t trong s ngành đ c đánh giá là có
ẩ ớ ữ ề ể ề ấ ỷ ấ ợ ậ ề nhi u ti m năng phát tri n b n v ng, xu t kh u l n và có t su t l ụ i nhu n cao. M c
ế ạ ấ ấ ấ ỷ ẩ ủ tiêu ph n đ u kim ng ch xu t kh u c a ngành TCMN đ n 2010 là 1,5 t USD. [47]
ề ủ ủ ệ ể ậ ỹ ườ 1.2.3. Phát tri n ngành ngh th công m ngh nâng cao thu nh p c a ng i dân, góp
ầ ươ ủ ả ố ph n vào ch ng trình xoá đói gi m nghèo c a qu c gia
ế ớ ủ ậ ơ ộ ỷ ệ Theo đánh giá c a Ngân hàng th gi i, trong h n m t th p k qua, Vi t Nam đã
ạ ượ ề ả ỷ ệ ộ ữ ủ ế ậ ộ đ t đ c nh ng ti n b đáng ghi nh n v gi m nghèo. T l ả h nghèo c a VN đã gi m
ừ ầ ố ườ ừ ướ t 58% (năm 1993) xu ng còn 20% (năm 2004); GDP bình quân đ u ng i t d i 200
ỹ ườ ả ỹ ườ đôla M / ng i năm 1993 tăng lên kho ng 835 đô la M /ng i năm 2007.[21,6]
ượ ụ ể ề ề Trong các làng ngh TCTT, TCMN đã đ c khôi ph c và phát tri n đ u giàu có
ầ ơ Ở ườ h n các làng thu n nông khác trong vùng. các làng ngh t ề ỷ ệ ộ l h giàu th ấ ng r t cao,
ườ ộ ỷ ệ ộ ậ ừ ấ ấ ề ủ th ng không có h đói, t h nghèo r t th p, thu nh p t l ngành ngh th công
ậ ủ ệ ố ạ ộ ậ ổ ế ộ ư chi m đ i b ph n t ng thu nh p c a dân c trong làng, h th ng công trình công c ng,
ế ấ ạ ầ ủ ử ề ể ầ ộ ộ k t c u h t ng phát tri n, nhà c a cao t ng c a các h dân ngày m t nhi u, t ỷ ệ ố ộ s h l
ắ ề ạ ồ ế ỷ ọ ệ có các lo i đ dùng ti n nghi đ t ti n chi m t tr ng khá. [9,44]
16
Ậ
ự
ả
B ng 3 : THU NH P BÌNH QUÂN THÁNG THEO KHU V C VÀ GI
I TÍNH
ậ So v iớ Thu nh p trung bình
Ớ So sánh
Trung
ừ ủ Khu v cự C n ả ướ c t nghe th công N /Namữ bình
( nghìn ồ (nghìn đ ng/tháng) (l n)ầ (%)
đ ng)ồ Nam Nữ
280,3 1. ĐB sông H ngồ 347,6 322,4 95 0,93
ộ 210,0 2. Đông B c Bắ 360,1 260,0 71 0,72
210,0 3.Tây B c bắ ộ 246,0 115,9 71 0,47
ắ ộ 212,4 4. B c Trung b 376,7 297,3 72 0,79
252,8 5. Nam Trung bộ 396,0 320,4 86 0,81
344,7 6. Tây Nguyên 117
527,8 7. Đông Nam bộ 652,9 642,7 179 0,98
ử 342,1 8. ĐB sông C u Long 452,4 415,0 116 0,92
295,0 Tông 312,0 312,0 100 0,79
ệ ồ ệ ờ ỳ ố ơ ố Ngu n : “Nông nghi p và nông thôn Vi ụ t Nam th i k đ i m i, 19962002 ”, T ng c c
ồ ộ ố ệ ề ả ậ ả ố th ng kê. Đi u tra kh o sát l p b n đ , B NNPTNTJICA,2002 (S li u v th th ề ợ ủ
công) [1,311]
ờ ố ủ ệ ầ ả ả ậ ấ ầ ậ Vi c làm đ y đ , thu nh p b o đ m, đ i s ng v t ch t tinh th n ngày càng
ườ ộ ườ ở nâng cao làm cho ng i lao đ ng nói riêng và ng i dân ề các làng ngh nói chung s ẽ
ệ ủ ậ ườ ả ờ ỏ ẽ ộ yên tâm t p trung cho công vi c c a mình. Ng i lao đ ng s không ph i r i b quê
ươ ự ệ ượ ứ ậ ị h ế ng vì sinh k , th c hi n đ ậ c quá trình đô th hoá phi t p trung. M c thu nh p
ủ ủ ả ấ ộ ườ ầ ơ trung bình c a các h gia đình tham gia s n xu t th công th ng cao h n 3 4 l n so
ớ ườ ể ấ ằ ề ủ ầ ộ v i ng ấ i lao đ ng thu n nông, có th th y r ng ngành ngh th công đóng góp r t
ể ế ủ ả ứ ớ l n vào quá trình phát tri n kinh t ậ nông thôn do m c thu nh p trung bình c a c nam
ớ ụ ữ ề ườ ủ ả ướ ơ ớ gi i và ph n làm ngh th ứ ng cao h n so v i m c trung bình c a c n c, t ỷ ệ l
ả ớ ỉ ả ướ nghèo ch kho ng 3,7% so v i 10,45% t ỷ ệ l nghèo c n c .
ứ ươ ườ ủ ộ ệ Tuy nhiên, m c l ủ ng c a ng i lao đ ng trong ngành TCMN c a Vi t Nam
ệ ấ ơ ớ ướ ố ệ ự ề hi n nay đang còn th p h n so v i các n c trong khu v c. Theo s li u đi u tra,
ậ ừ ờ ừ công nhân VN có thu nh p t 0,20,6 USD/gi , trong khi Indonesia t 0,30,4 USD/gi ờ ,
ố ừ ờ ừ ờ ừ Trung Qu c t 0,50,75 USD/gi , Malaysia t 1,251 ,l4 USD/gi , Thái Lan t 1,5
17
ờ ở ở ờ USD/gi tr lên và ả Đài Loan kho ng 5 USD/gi . [44]
ộ Ả Ả ƯỚ Ủ Ặ Ấ Ệ ả B ng 4 : Đ C ĐIÈM CÁC H S N XU T TH CÔNG NGHI P TRÊN C N C
ậ Hộ Thu nh p bình quân T lỷ ệ
ộ ủ ộ (3) H gia đình tháng c a h hộ
% USD nghèo
(1)
Sô hộ (nghìn h )ộ Nghìn đ ngồ (%)
ộ ả ấ H s n xu t TCN 1.423 9,9 905 3,7 69,5
ố ộ (2) ổ T ng s h 14.390 100,0 713 10,4 46,9
ồ ộ ề ậ ả ồ Ỉ ả Ngu n : Đi u tra kh o sát l p b n đ . B NNPTNTJ CA, 2002
ồ ừ H trộ ả l ủ iờ s nả xu tấ th công nghi p ệ là ngu n thu nh pậ chính từ t Kh o ả sát l pậ
ồ b n đả
ộ ả ụ ệ ấ ồ ộ ộ ị ư Các h gia đình bao g m h nông, lâm, ng nghi p, h s n xu t, d ch v & kinh doanh
ộ và các h khác.
1 USD = 15.200 đ ng.ồ
ề ủ ủ ả ắ ả ồ ệ ể ầ ỹ 1.2.4. Phát tri n ngành ngh th th công m ngh góp ph n b o t n b n s c văn hoá
ờ ạ ầ ộ ủ c a dân t c trong th i đ i toàn c u hoá
ầ ủ ề ả ự ụ ừ ừ ộ ộ Văn hoá là n n t ng tinh th n c a xã h i, v a là m c tiêu, v a là đ ng l c thúc
ẩ ự ể ế ộ ự ệ ể ế ắ ả ộ đ y s phát tri n kinh t xã h i. M t s phát tri n đúng đ n ph i là đ n hi n đ i t ạ ừ
ư ậ ề ệ ạ ấ ớ ố ỉ truy n th ng, ch có nh v y m i không đánh m t mình trong quá trình hi n đ i hoá
ữ ề ầ ả ấ ố ị ể (HĐH). Ph n quý báu nh t trong di s n văn hoá là nh ng giá tr truy n th ng, tiêu bi u
ả ắ ứ ố ẩ ấ ộ ượ ư ữ ạ cho s c s ng, ph m ch t, tính cách, b n s c dân t c đ c l u gi ạ t o thành bàn đ p,
ự ủ ể ạ ồ ộ ề ữ ứ s c m nh bên trong cho s phát tri n b n v ng c a cá nhân và c ng đ ng. [55,333]
ủ ướ ề ề ề ổ ậ ử ị Nhi u ngh và làng ngh TCMN c a n c ta đã n i b t lên trong l ch s văn hoá
ệ ề ả ủ ệ ấ ậ ẩ Vi ớ ề ả t nam. Nhi u s n ph m c a các làng ngh s n xu t ra mang tính ngh thu t cao v i
ủ ữ ề ả ẩ ặ ượ các đ c tính riêng có c a làng ngh và nh ng s n ph m đó đã v ị t qua giá tr hàng hoá
ả ầ ẩ ở ơ ượ ể ượ ủ ề ữ đ n thu n, tr thành nh ng s n ph m văn hoá đ c coi là bi u t ố ng c a truy n th ng
ệ ề ề ặ ố ệ ề ủ ỹ ộ dân t c Vi t nam. Ngành ngh truy n th ng, đ c bi ệ t là các ngh th công m ngh ,
ạ ậ ể ạ ả chính là di s n quý giá mà cha ông chúng ta đã t o l p và đ l ở ế ệ i cho các th h sau. B i
18
ề ủ ắ ự ể ệ ệ ầ ậ ỹ ữ v y, phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n đ c l c vào vi c gi gìn các giá
ộ ị ệ ệ ủ tr văn hoá c a dân t c Vi ấ t Nam trong quá trình công nghi p hoá (CNH)HĐH đ t
ướ n c. [9,46]
ả ướ ệ ề ả ố ổ C n ề c ta hi n có kho ng 300 làng ngh TCMN truy n th ng trong t ng s ố
ề ổ ế ữ ư ụ ề ạ ả ỗ ồ kho ng 2.017 làng ngh ; có nh ng làng ngh n i ti ng nh làng l a V n Phúc, g Đ ng
ỵ ố ổ ẩ ổ ẩ ứ ồ ế K , g m s Bát Tràng, đúc đ ng Ý Yên, th c m Hoà Bình, th c m Chăm, thêu Hu ,
ộ ạ ươ ứ ạ ầ ạ ồ ớ ở ch m b c Đ ng Xâm, s Bình D ng... Khi cu c c nh tranh v i quy mô toàn c u m ra,
ữ ả ẩ ướ ị ườ ề ả nh ng s n ph m TCMN mà doanh nhân n c ta mang ra th tr ứ ạ ng đ u ph i có s c c nh
ơ ướ ị ườ ế ớ tranh cao h n tr ữ c, không nh ng trên th tr ng th gi i mà còn ngay trên th tr ị ườ ng
ướ ạ ộ ữ ề ạ ầ ấ ơ ỉ trong n ầ c. Song, đi u c n nh n m nh là đó không ch là nh ng ho t đ ng đ n thu n
ế ứ ẩ ả ấ ượ kinh t ẩ mà n ch a bên trong các s n ph m TCMN y luôn luôn có hàm l ng văn hoá,
ướ ỗ ơ ở ả ả ắ ủ ế ấ ộ ơ tr ủ ừ c h t là văn hoá c a m i c s s n xu t và r ng h n, là b n s c văn hoá c a t ng
ủ ả ề ế ắ ớ làng ngh và c a c VN ta. Nói cách khác, kinh t ệ và văn hoá g n bó v i nhau, hoà quy n
ỗ ả ẩ vào nhau trong m i s n ph m TCMN. [32]
ủ ể ệ ỹ ướ ả ấ 1.2.5. Phát tri n ngành nghe th công m ngh theo h ộ ng s n xu t hàng hoá giúp đ i
ứ ệ ả ầ ộ ớ ộ ệ ngũ lao đ ng có kh năng thích ng v i lao đ ng công nghi p, góp ph n công nghi p
ệ ạ hoá, hi n đ i hoá nông thôn
ể ế ở ầ ướ ớ ự ề ề ể ắ ị Quá trình phát tri n kinh t ế h u h t các n c đ u g n li n v i s chuy n d ch
ừ ụ ự ệ ệ ệ ỏ ị ộ lao đ ng t ồ nông nghi p sang công nghi p d ch v . S nghi p CNHHĐH đòi h i ngu n
ừ ộ ượ ổ ừ ự ừ ự ồ lao đ ng không ng ng đ c b sung t ệ khu v c nông nghi p. Ngu n nhân l c t nông
ặ ổ ụ ệ ể ệ ộ ị ự nghi p cho quá trình phát tri n công nghi p và d ch v , m t m t b sung cho khu v c
ặ ị ượ ụ ệ ệ thành th , m t khác đ ị c thu hút vào công nghi p và d ch v phi nông nghi p ngay trên
ị ượ ướ ậ ưở ấ ậ đ a bàn nông thôn đã đ ị c thành th hoá theo h ng “nh p x ng b t nh p thành”. Phát
ẽ ự ệ ố ể ề ệ ộ ạ ỗ tri n ngành ngh TCMN s th c hi n t t vi c phân công lao đ ng t ơ ế ợ i ch , là n i k t h p
ả ự ệ ệ ệ ể ề nông nghi pcông nghi p có hi u qu . S phát tri n ngành ngh TCTT nói chung và các
ữ ề ộ ướ ể ự ệ ấ ọ làng ngh TCMN nói riêng là m t trong nh ng h ệ ng r t quan tr ng đ th c hi n vi c
ơ ấ ể ị ế ướ chuy n d ch c c u kinh t nông thôn theo h ng CNHHĐH.
ạ ộ ạ ộ ơ ở ủ ọ ồ Trên c s ho t đ ng chung trong m i sinh ho t c ng đ ng c a làng xã VN, giao
ị ạ ư ế ế ượ ủ ệ ả ấ ở ti p b h n ch , giao l u văn hoá không đ ư c m mang, tính b o th đã xu t hi n nh là
19
ủ ể ộ ườ ườ ỏ ườ ấ m t nét đi n hình c a ng i nông dân. Ng ả i nông dân s n xu t nh th ỳ ệ ng tu ti n
ạ ộ ỹ ậ ế ế ọ ố ỉ trong ho t đ ng và giao ti p nên thi u tính k lu t. H mu n làm thì làm, thích ngh thì
ị ỷ ậ ủ ủ ổ ứ ứ ệ ỳ ỉ ngh , tu theo h ng thú, không b k lu t c a công vi c, c a t ị ch c quy đ nh. Tình hình
ỳ ệ ế ệ ạ ầ ế đó đã t o nên tác phong tu ti n, thi u tinh th n trách nhi m cá nhân, không tính đ n
ệ ế ủ ứ ự ư ậ ở ọ ỷ ậ ế ộ ả hi u qu kinh t ờ c a s c l c và th i gian. Nh v y, h thi u tính k lu t lao đ ng và
ố ớ ự ự ả ủ ả ủ ề ể ở ộ đi u này đã tr thành l c c n đ i v i s phát tri n c a xã h i và c a c cá nhân trong
ấ ướ ộ ể ề ướ ả ấ công cu c CNHHĐH đ t n c. Phát tri n ngành ngh TCMN theo h ng s n xu t hàng
ừ ừ ề ệ ạ ạ ỏ ơ ị ị ắ hoá t o đi u ki n xoá b tình tr ng chia c t, khép kín trong t ng đ a bàn, t ng đ n v ,
ệ ợ ể ố ộ hình thành và phát tri n các m i quan h h p tác, phân công lao đ ng trong quá trình phát
ở ộ ư ể ệ ẩ ế ữ tri n, thúc đ y vi c m r ng giao l u kinh t ữ và văn hoá gi a các vùng nông thôn, gi a
ữ ị ướ ướ ề ế ạ thành th và nông thôn, gi a trong n c và n ệ c ngoài, t o đi u ki n cho kinh t xã h i ộ ở
ể ướ ờ ả ế ấ ộ ồ nông thôn phát tri n theo h ng văn minh, ti n b . Đ ng th i s n xu t hàng hoá làm cho
ứ ủ ệ ậ ộ ộ ượ ộ trình đ nh n th c c a lao đ ng nông nghi p đ c nâng cao, thói quen năng đ ng, ý chí
ươ ề ệ ượ ệ ườ ế v n lên và phong cách ngh nghi p đ c tôi luy n trong môi tr ng kinh t hàng hoá,
ề ệ ứ ẽ s càng có đi u ki n đáp ng nhu c uầ ch tấ l ngượ s cứ lao đ ngộ ngày càng tăng c aủ
ệ ị ụ công nghi p và d ch v . [6,95105; 2,3941]
ề ủ ể ệ ỹ ướ ị 1.2.6. Phát tri n ngành ngh th công m ngh theo h ng liên ket cùng ngành du l ch
ệ ố ữ ề ộ ồ ọ ị ủ H th ng làng ngh là m t trong nh ng ngu n tài nguyên du l ch quan tr ng c a
ướ ể ề ị ỉ ậ ế n c ta. Phát tri n du l ch làng ngh không ch mang l ạ ợ i l i nhu n kinh t mà còn là c ơ
ộ ể ấ ướ ả ả ườ ệ ữ ợ h i đ qu ng bá hình nh đ t n c và con ng i Vi t Nam. Ngoài nh ng l ế i th nh ư
ặ ắ ề ị ị ứ ả c nh quan thiên nhiên, v trí đ a lý, nét văn hoá đ c s c, các làng ngh TCMN còn có s c
ệ ở ườ ộ ệ ố ắ ớ ộ ặ hút đ c bi ỗ t b i m i làng th ng g n v i m t vùng văn hoá hay m t h th ng di tích.
ứ ủ ề ề ạ ấ ẫ ạ Chính đi u này đã t o nên s c h p d n riêng c a các làng ngh . PGS.TS Ph m Trung
ươ ứ ệ ể ề ậ ị ị ề ề “Làng ngh truy n L ng, Vi n nghiên c u phát tri n du l ch làng ngh nh n đ nh :
ố ượ ư ộ ạ ặ ị ệ th ng đ c xem nh m t d ng tài nguyên du l ch nhân văn có ý nghiã đ c bi t quan
ữ ề ả ả ọ ờ ị ị ậ tr ng. B i các s n pham du l ch làng ngh luôn bao hàm trong nó c nh ng giá tr v t
ế ậ th và phi v t th ” ế . [25]
ế Trong chi nế l cượ phát tri nể du l chị Vi tệ nam đ n năm 2010 v iớ m cụ tiêu
ể ở ộ ị ế ơ ở ệ ọ phát tri n du l ch tr thành m t ngành kinh t mũi nh n trên c s khai thác có hi u qu ả
20
ợ ế ề ề ệ ự ử ừ ề ị ướ l i th v đi u ki n t ố nhiên, sinh thái, truy n th ng văn hoá l ch s , t ng b ư c đ a
ướ ở ủ ự ấ ầ ấ ở ộ ị n c ta tr thành m t trung tâm du l ch có t m c c a khu v c, ph n đ u sau năm 2010
ệ ượ ể ế ố ị ị du l ch Vi t nam đ ự c x p vào nhóm qu c gia có ngành du l ch phát tri n trong khu v c.
ố ế ế ệ ị ượ ự ạ ừ ế Năm 2010 khách qu c t đ n Vi t nam du l ch đ c d đoán đ t t 5,5 đ n 6 tri u l ệ ượ t
ườ ộ ị ừ ệ ượ ế ườ ế ậ ạ ị ng i, khách n i đ a t 25 đ n 26 tri u l t ng i, thu nh p du l ch đ t 4 đ n 4,5 t ỷ
USD. [53]
ụ ụ ố ả ệ ể ề ị ượ Trong b i c nh đó, vi c phát tri n các làng ngh ph c v du l ch đã đ ề c nhi u
ị ươ ả ướ ự ế ả ả ẩ đ a ph ng trên c n ể c xúc ti n và đang tích c c tri n khai qu ng bá s n ph m th ủ
ề ỉ ư ừ ế ắ ằ công. Nhi u t nh thành nh Hà Tây, Hoà Bình, B c Ninh, Th a Thiên Hu , Đà N ng...
ẽ ạ ộ ố ể ạ ậ ị ị ự ế đang tri n khai m nh m lo i hình này. M t s chuyên gia du l ch nh n đ nh: “S k t
ẽ ữ ề ủ ề ặ ợ ố ị ạ ầ h p ch c ch gi a du l ch và ngh th công truy n th ng t ư i VN h u nh không có t ạ i
ướ ế ạ ể ướ ừ ề ế các n c ASEAN, tr Chi ng Mai (Thái Lan). Chính vì th , đây là th m nh đ n c ta
ấ ả ướ ề ề ậ ỉ khai thác”. Hà Tây là t nh t p trung nhi u làng ngh nh t c n c đã thu hút khách tham
ổ ứ ễ ộ ề ề ố ị ườ ằ quan b ng cách t ch c l h i du l ch làng ngh truy n th ng th ả ằ ng niên nh m qu ng
ủ ữ ề ả ạ ẩ ỉ bá nh ng s n ph m c a làng ngh trong t nh. T i các k h i ỳ ộ ch ,ợ nhi uề làng nghềđãcó cơ
h iộ ký h pợ đ ngồ xu tấ kh u t ẩ ạ ch ,ỗ i
ạ ỷ ồ ố ự ự ả mang l ị i giá tr hàng t đ ng/năm. Làng g m Bát Tràng, dân làng đã t xây d ng b o tàng
ử ố ờ ổ ừ ử ừ ị ị l ch s g m Bát Tràng ngay trong đình th t , v a mang ý nghĩa l ch s , v a mang ý nghĩa
ậ ả ữ ể ế ề ấ ố ọ ỹ ỗ tâm linh; ch n nh ng gia đình có k thu t s n xu t truy n th ng là đi m đ n trong m i
ươ ờ ổ ứ ằ ộ ồ ị ị Ở ộ ch ng trình du l ch, đ ng th i t ch c mô hình du l ch đ c đáo b ng xe trâu. H i An,
ườ ậ ưở ề ủ ổ ẩ ư ệ ạ ắ ng i ta l p các x ệ ụ ng ngh th công nh thêu thùa, ch m kh c, d t th c m, d t l a,
ầ ủ ữ ệ ế ế ồ ợ d t chi u, may đo theo yêu c u c a khách... Khách đ n xem th làm, r i mua nh ng th ứ
ọ h thích.
Du l chị làng ngh ,ề t cứ v aừ làm dul chị v aừ s nả xu tấ s nả ph mẩ làng
ngh ,ề
ẩ ạ ấ ệ ề ẩ ả ả ỗ ế ơ xu t kh u t i ch các s n ph m làng ngh , nên hi u qu kinh t cao h n. Do đó, có th ể
ấ ằ ị ườ ể ụ ụ ủ ệ ỹ ị th y r ng phát tri n th tr ng hàng th công m ngh ph c v khách du l ch có ý nghĩa
ặ ệ ươ ộ ạ ộ ị ượ đ c bi ọ t quan tr ng. “Ch ộ ng trình hành đ ng Hà N i” t i H i ngh Th ỉ ng đ nh
ư ế ể ề ọ ASEAN đã đ a ra sáng ki n “Hành lang Đông Tây”, đó là phát tri n các làng ngh d c
ằ ườ ợ ế ữ ướ hành lang ĐôngTây nh m tăng c ng h p tác kinh t gi a các n c: Campuchia, Lào,
21
ệ ượ ộ ươ ả ầ Myama, Vi t Nam và Thái Lan. Đây đ c xem là m t ph ệ ng pháp góp ph n c i thi n
ứ ố ệ ạ ườ ị ươ ệ ề ầ ộ m c s ng và t o vi c làm cho ng i dân đ a ph ợ ng. Hi p h i làng ngh VN c n h p
ớ ị ừ ươ ế ị ươ ể ể tác v i ngành du l ch t Trung ng đ n đ a ph ạ ng đ phát tri n lo i hình này, qua đó
ả ướ ự ề ồ ơ ị ệ ẽ ạ s t o ra s ph n th nh h n cho các làng ngh . Tuy nhiên, trên c n ả ỉ c hi n ch kho ng
ộ ề ệ ố ạ ầ ố ạ ư ượ 100 làng ngh đ ề ượ ầ ư ồ c đ u t đ ng b v h th ng h t ng, s còn l i ch a đ c các làng
ề ề ị ươ ầ ư ư ạ ặ ạ ngh và chính quy n đ a ph ng chú ý đ u t ự , quy ho ch ho c có quy ho ch nh ng th c
ự ầ ư ỉ ặ ấ ề ạ ầ ư ả ị ch t ch đ t tên mà không có s đ u t ầ tho đáng v h t ng du l ch cũng nh nâng t m
ố ợ ệ ữ ế ơ ớ ể văn hoá và c ch ph i h p v i các doanh nghi p l hành đ thu hút khách. Thành ra
ư ề ể ề ị ạ ứ ỉ nhi u làng có tên là đi m du l ch làng ngh nh ng l i ch mang tính hình th c, phong trào
ạ ệ ả ế ự nên không đem l i hi u qu thi t th c.[53; 25; 44; 1,662; 31]
ề ủ ể ệ ể ầ ố ỹ ệ 1.2.7. Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n phát tri n kh i doanh nghi p,
ộ ộ ị ươ đ nh hình nên m t đ i ngũ th ớ ng nhân m i
ệ ộ ố ế ứ ế ậ ọ ộ Doanh nghi p là m t nhân t h t s c quan tr ng trong ti n trình h i nh p kinh t ế
ố ế ứ ấ ở ủ ứ ổ ươ qu c t , nh t là khi VN chính th c tr thành thành viên c a T ch c th ạ ng m i th ế
ớ ủ ộ ế ượ ự ệ ệ ậ ầ gi i. Vì v y, các doanh nghi p c n ch đ ng trong vi c xây d ng chi n l ở ộ c m r ng
ể ợ ế ệ ợ ớ liên k t, h p tác v i nhau đ h p lý hoá, chuyên môn hoá, hi p tác hoá trên c s th ơ ở ế
ứ ả ở ộ ủ ệ ằ ấ ả ạ ỗ m nh c a m i doanh nghi p nh m m r ng s c s n xu t, gi m chi phí, nâng cao năng
ứ ề ố ố ệ ư ệ ệ ộ ố ự ạ l c c nh tranh. Hi n nay, ch a có s li u th ng kê chính th c v s doanh nghi p thu c
ề ủ ạ ộ ề ế ớ ngành ngh th công tham gia ho t đ ng trong n n kinh t . Tuy nhiên, v i trên 1.000
ự ữ ệ ấ ẩ ộ ự doanh nghi p tham gia trong lĩnh v c xu t kh u hàng TCMN là m t trong nh ng l c
ượ ở ộ ị ườ ể ấ ọ l ng đóng vai trò r t quan tr ng trong quá trình phát tri n và m r ng th tr ng qu c t ố ế
cho ngành hàng này.
ứ ổ ứ ả ổ ế ề ề ấ Hình th c t ố ch c s n xu tkinh doanh ph bi n trong các làng ngh truy n th ng
ế ấ ề ế ể ạ ả ộ ỗ là h gia đình. Mô hình này h n ch r t nhi u đ n kh năng phát tri n, m i gia đình
ạ ả ế ả ủ ứ ậ ạ ẩ ợ ồ ớ không đ s c nh n h p đ ng l n, không m nh d n c i ti n s n ph m, không đ ủ t mầ
để đ nhị h ngướ phát tri nể và v chạ ra chi nế l cượ kinh doanh. Các
ệ ư ầ ổ ượ doanh nghi p t nhân, công ty TNHH, công ty c ph n đ c phát tri n t ể ừ ộ ố ổ ả m t s t s n
ộ ố ộ ắ ầ ặ ấ ả ở ấ xu t ho c m t s h gia đình s n xu tkinh doanh khá đã b t đ u hình thành ề nhi u
ứ ổ ứ ư ề ế ỷ ọ ớ ở ộ ố làng ngh . Hình th c t ch c này tuy ch a chi m t tr ng l n ề ệ m t s làng ngh hi n
22
ư ạ ự ế ệ ộ nay nh ng l ệ i đóng vai trò trung tâm liên k t mà các h gia đình là các v tinh, th c hi n
ặ ộ ớ ồ ợ ả ế ầ ủ ầ các h p đ ng đ t hàng v i các h gia đình, gi i quy t đ u vào, đ u ra c a các làng ngh ề
ị ườ ớ ề ễ ụ ệ ố v i các th tr ng tiêu th khác nhau. Kh i doanh nghi p trong các làng ngh d dàng
ề ơ ộ ậ ợ ể ế ệ ạ ậ ớ ớ ệ ti p c n v i kinh doanh l n, công nghi p hi n đ i và có nhi u c h i thu n l i đ phát
ệ ớ ể ệ ế ậ ượ ế ề ố tri n thành các doanh nghi p l n thông qua vi c thi t l p đ c nhi u m i liên k t kinh
ế ớ ệ ớ ở ơ ị t v i các doanh nghi p l n ề ị thành th và các đ n v trong các làng ngh .
ẩ ự ư ậ ự ệ ộ ộ Nh v y, đ i ngũ doanh nghi p đóng vai trò đ ng l c thúc đ y s phát tri n t ể ừ
ạ ự ậ ộ ề bên trong các làng ngh . Bên c nh quá trình t ủ thân v n đ ng c a chính các doanh
ự ỗ ợ ừ ệ ầ ướ ề ị ươ ệ ể nghi p, c n có s h tr t phía nhà n c, chính quy n đ a ph ng đ các ngh nhân,
ệ ỹ ạ ạ ộ ợ ả ề ề ệ th c , ngh s t o hình đang ho t đ ng trong ngành ngh TCMN có đi u ki n phát huy
ự ươ ỏ ủ ệ ề ả năng l c v n lên thành các nhà kinh doanh gi i. Chính kh năng ngh nghi p c a h ọ
ự ổ ớ ứ ủ ả ấ ả ộ c ng v i năng l c t ch c, qu n lý s n xu t và tài năng kinh doanh c a các nhà doanh
ứ ố ớ ủ ệ ề ề ề ạ ố nghi p trong ngành TCMN đã t o nên s c s ng m i c a nhi u làng ngh truy n th ng
ệ ệ ệ ố ở ỷ hi n nay trên toàn qu c, không ít ngh nhân, doanh nghi p TCMN đã tr thành t phú,
ệ ề ổ ị ườ ộ ở ự ạ ơ ộ t o c h i có công ăn vi c làm n đ nh cho nhi u ng i lao đ ng khu v c nông thôn và
ự ệ ể ầ ả ộ ị ế ổ ị thành th , góp ph n tích c c, có hi u qu vào công cu c phát tri n kinh t và n đ nh xã
ộ h i. [22,2; 9; 43; 19]
ệ ướ ủ ể ỹ ự ấ ẩ 1.2.8. Phát tri n ngành nghe th công m ngh h ầ ng vào xu t kh u tr c tiep góp ph n
ạ ệ ồ ấ ướ tăng ngu n thu ngo i t cho đ t n c
ế ớ ủ ự ế ế ớ ạ ố ộ ưở Theo d báo c a ngân hàng th gi i, kinh t i đ t t c đ tăng tr th gi ng bình
ế ớ ủ ậ ạ ẩ quân 4,3%/năm giai đo n 20072010, nh p kh u hàng hoá c a toàn th gi i là 6,7%/năm.
ị ườ ủ ấ ẩ ệ ậ ả ố ỳ Các th tr ng xu t kh u chính c a Vi t Nam là EU, Hoa K , Nh t B n, Trung Qu c và
ướ ế ố ể ậ ợ ể ệ ẩ ạ các n c đang phát tri n châu Á. Đây là y u t thu n l i đ Vi t Nam đ y m nh công
ủ ự ấ ẩ ầ ưở ủ ể tác xu t kh u c a mình đ góp ph n vào s tăng tr ng chung c a kinh t ế ấ ướ c. đ t n
ế ượ ầ ủ ự ể ế T m nhìn chi n l c phát tri n ngành TCMN đ n năm 2020 c a VN là xây d ng, t ổ
ệ ả ả ữ ứ ẽ ệ ặ ấ ấ ẩ ợ ch c ch t ch và h p tác hi u qu gi a các doanh nghi p s n xu t và xu t kh u hàng
ế ượ ụ ọ ẩ ủ ấ ệ ạ TCMN. M c tiêu quan tr ng trong chi n l c xu t kh u c a Vi t Nam giai đo n 2007
ơ ấ ể ấ ẩ ị ướ ữ ẩ ạ ấ ẩ ặ 2010 là chuy n d ch c c u xu t kh u theo h ng đ y m nh xu t kh u nh ng m t hàng
ệ ượ ủ ỹ ị có giá tr gia tăng cao. Trong đó nhóm hàng th công m ngh đ c xem là nhóm có
23
ề ề ợ ế ấ ẩ nhi u ti m năng và l i th xu t kh u [43; 54].
ố ệ ở ạ ề ợ ệ ấ Các s li u cho th y, nhi u năm tr l i đây, hàng TCMN đu c li t vào danh sách
ứ ặ ưở ư ế ấ ệ 10 m t hàng có m c tăng tr ng cao nh t. N u nh năm 1998, hàng TCMN Vi t Nam
ở ướ ặ ướ ạ ổ ỉ ch bán 50 n c thì nay đã có m t trên 100 n ấ c và vùng lãnh th [41]. Kim ng ch xu t
ệ ạ ủ ứ ẩ ỹ ừ ệ kh u hàng th công m ngh đ t m c tăng khá, t 235 tri u USD năm 2001 lên trên 560
ụ ệ ệ ạ ệ tri u USD năm 2005 và 630,4 tri u USD năm 2006, m c tiêu năm 2007 đ t 820 tri u
ủ ế ệ ẵ ấ ả ằ ồ ướ USD. Hàng TCMN s n xu t ch y u b ng ngu n nguyên li u có s n trong n c, nguyên
ụ ệ ế ậ ẩ ỷ ệ ấ ả ấ ả ẩ ỏ ị ph li u nh p kh u chi m t ẩ r t nh trong s n ph m, kho ng 35% giá tr xu t kh u. l
ị ự ự ế ẩ ấ ậ ấ ừ Vì v y giá tr th c thu xu t kh u hàng TCMN trên th c t là r t cao, t 9597%. [56]
ủ ệ ả ẩ ỹ ị ườ ụ ớ ủ S n ph m th công m ngh VN đã v ươ ớ n t i các th tr ng tiêu th l n c a th ế
ớ ư ặ ầ ỳ gi ậ ả i nh Hoa K , Liên minh Châu Âu, Nh t B n. Đây là m t hàng mà nhu c u th tr ị ườ ng
ế ớ ầ ư ư ị ớ ạ ở ệ ủ ả ẩ th gi i h u nh ch a b gi ấ ộ i h n b i tính ch t đ c đáo và khác bi t c a s n ph m. Bên
ấ ặ ẩ ạ ể ớ ị ạ c nh đó, xu t kh u m t hàng này mang l i giá tr gia tăng l n nên có th coi là ngành
ể ậ ủ ể ẩ ấ ờ ọ ớ hàng m i nh n đ t p trung phát tri n xu t kh u trong th i gian t i. M t s th tr ộ ố ị ườ ng
ụ ượ ự ể ẩ ẩ ấ ạ ọ m c tiêu nên đ c l a ch n đ đ y m nh xu t kh u :
ườ ẩ ủ ấ ỹ ướ + Thi tr ng Hoa K : ỳ Xu t kh u c a VN sang M có xu h ự ế ng ngày càng tăng, d ki n
ỷ ẩ ủ ậ ỹ ẽ ượ s v ố t con s 10 t ỳ ề ặ ầ đô la M trong năm 2007. Nhu c u nh p kh u c a Hoa k v m t
ả ỷ ấ ẩ ệ ướ hàng TCMN kho ng 13 t USD/năm, xu t kh u Vi t Nam năm 2005 vào n c này ch ỉ
ế ạ ẩ ậ ệ ị ườ ẩ ấ chi m 1,5% kim ng ch nh p kh u. Năm 2006, Vi t Nam xu t kh u vào th tr ng Hoa
ứ ệ ả ố ỳ ớ k kho ng 77 tri u USD hàng TCMN, trong đó 36,8% là hàng g m s , tăng 27,6% so v i
ế ấ ấ ấ ầ ớ năm 2005 và g p 7 l n so v i năm 2002. Ph n đ u đ n 2010 nâng t ỷ ệ l ạ này lên 3% đ t
ạ ỷ kim ng ch trên 0,4 t USD. [30; 21,16]
ị ườ ộ ổ ứ ủ ủ + Th tr ng Liên minh Châu u Ầ ( E U ) : EU là m t t ch c liên chính ph c a các n ướ c
ộ ụ ộ ế ế ớ ủ ọ ố ộ Châu Âu, là m t trong 3 tr c t kinh t quan tr ng c a th gi i, có t c đ tăng tr ưở ng
ươ ố ổ ị ườ ị ầ ấ ớ ề ạ cao, t ng đ i n đ nh. Th tr ng EU có nhu c u r t l n, đa d ng, phong phú v hàng
ủ ự ữ ủ ấ ẩ ộ ạ hoá và hàng TCMN là m t trong nh ng m t hàng xu t kh u ch l c c a ta sang th ị
ườ ề ạ ủ ầ ậ ẩ ả ầ ố tr ng này. Nhu c u nh p kh u c a kh i này v m t hàng TCMN kho ng g n 7 t ỷ
ủ ẩ ệ ế ạ ỉ ấ USD/năm, xu t kh u c a Vi t nam năm 2005 vào ạ EU ch chi m 5,4% kim ng ch nh p
ẩ ươ ạ ươ ị ườ ẽ ộ kh u. B Công Th ị ng nh n đ nh, trong t ng lai EU s là th tr ứ ẹ ủ ng h a h n c a hàng
24
ệ ụ ế ấ ấ ạ ạ TCMN Vi t Nam. Vì v y, m c tiêu ph n đ u đ n 2010 nâng t ỷ ệ l lên trên 6,4% đ t kim
ạ ỷ ng ch trên 0,6 t USD [30; 57; 14,40].
ị ườ ố ủ ạ ẩ ả ấ + Nh t B n : ậ ả Trong s các th tr ng xu t kh u hàng TCMN c a VN, Nh t B n là th ị
ườ ẩ ớ ế ạ ừ ấ ạ ẩ ạ ổ tr ng nh p kh u l n, luôn chi m t 1029% t ng kim ng ch xu t kh u m t hàng này.
ứ ồ ỗ ộ ủ ế ẩ ấ ạ ố ấ Các m t hàng TCMN VN xu t kh u vào NB ch y u là hàng g m s , đ g n i th t,
ớ ố ụ ộ ưở mây tre đan. Riêng hàng mây tre đan liên t c tăng v i t c đ tăng tr ng trung bình
ừ ở ạ ạ ạ ấ ẩ ả kho ng t 3035% năm trong 10 năm tr l i đây. Kim ng ch xu t kh u các m t hàng này
ừ ầ ẩ ấ ạ ổ ế chi m t ạ 5085% t ng kim ng ch xu t kh u hàng TCMN VN vào NB. Nhu c u nh p
ạ ả ủ ả ẩ ỷ ẩ ủ ệ kh u hàng TCMN c a Nh t B n kho ng 2,9 t ấ USD/năm, xu t kh u c a Vi t Nam năm
ế ế ạ ạ ấ ẩ ấ ả ỉ ạ 2005 vào Nh t B n ch chi m 1,7% kim ng ch nh p kh u, ph n đ u đ n 2010 nâng t ỷ
ệ ệ ạ ạ ả l lên trên 4% đ t kim ng ch kho ng 150 tri u USD. [30; 26]
Ủ Ặ Ệ Ề Ẻ 1.3. Đ C ĐI M NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUY N THÓNG VI T NAM
ặ ị ử Đ c điem l ch s
ệ ữ ộ ướ ề ủ ề ờ Vi t Nam là m t trong nh ng n ề c có ngh th công lâu đ i, nhi u làng ngh ,
ủ ề ệ ề ấ ả ố ơ ỹ ị ph ngh và trung tâm s n xu t kinh doanh hàng th công m ngh . Nhi u n i có l ch s ử
ề ừ ế ỷ ế ẫ ượ ủ ể ẩ ỹ ngh t bao th k , đ n nay v n đ ả c duy trì và phát tri n. S n ph m th công m ngh ệ
ướ ấ ế ợ ủ ệ ệ ớ n c ta r t phong phú, tinh t . Các ngh nhân và th th công Vi t Nam tài hoa v i đôi
ẩ ỹ ế ề ả ẩ ạ bàn tay khéo léo, trí thông minh, óc th m m tinh t đã t o ra nhi u s n ph m có giá tr ị
ệ ẩ ạ ả ượ ư ữ ư ộ ạ ngh thu t cao, trong đó có không ít các s n ph m đ c l u gi nh m t báu v t vô giá.
ạ ả ủ ề ẩ ố ồ ộ ơ ồ ữ Tr ng đ ng Đông S n là m t trong nh ng lo i s n ph m c a ngh đúc đ ng
ươ ạ ế ề ỹ ệ ỉ ệ ạ ờ đ ề ng th i đã đ t đ n tuy t đ nh v k thuât và ngh thuât. Giai đo n này khá nhi u
ề ủ ệ ả ồ ắ ế ạ ư ệ ờ ỷ ngh th công đã ra đ i nh luy n kim đen, rèn đ s t, ch t o thu tinh, d t v i, đóng
ệ ấ ộ ố ề ơ ề ề ấ ạ ướ ư ề thuy n, ngh s n... bên c nh m t s ngh xu t hi n r t lâu tr c đó nh ngh đan lát,
ề ề ế ướ ử ề ầ ề ộ ngh ch tác đá, ngh m c... Trãi qua nhi u b ị c thăng tr m trong l ch s nhi u ngành
ề ủ ủ ệ ướ ẽ ư ề ố ề ả ế ạ ngh th công c a Vi t Nam đã có b c ti n m nh m nh ngh g m, ngh s n xu t t ấ ơ
ắ ỗ ạ ớ ề ạ ộ ồ ụ l a, ch m kh c g , đúc đ ng, kim hoàn... đ u đã đ t t ệ ỷ i trình đ tuy t k , tinh x o c v ả ả ề
ệ ỹ ượ ả ồ ề k thuât và ngh thuât đ ế c b o t n, truy n đ n ngày nay. [16,7]
ể ặ Đ c đi m văn hoá
ủ ấ ứ ả ắ ề ả ề ộ B n s c văn hoá c a b t c dân t c nào cũng đ u là n n t ng cho s t n t ự ồ ạ ủ i c a
ố ộ ượ ể ở ả ắ ề dân t c đó. Truy n th ng văn hóa đ ệ c bi u hi n tâp trung b n s c văn hoá dân t c, ộ đó
25
ụ ự v a làừ đ ngộ l cự cũng là m c tiêu c a ủ s phát tri n. ể Nghềthủ công v iớ
ả ắ ầ ạ ự ủ ữ ủ ả ẩ ộ nh ng s n ph m c a nó thât s đã góp ph n t o nên b n s c văn hoá c a dân t c và t ự
ủ ữ ủ ả ả ạ ẩ ộ ị ề nó đã là nh ng di s n văn hoá c a dân t c. S n ph m th công có hai lo i giá tr truy n
ị ỹ ứ ư ệ ấ ả ộ ố ỹ th ng: m t là căn c vào giá tr k thuât nh nguyên vât li u, quy trình s n xu t, k thuât,
ẫ ồ ị ố ố ả ủ ề ố m u mã... và hai là giá tr văn hoá, bao g m l i s ng truy n th ng và di s n c a ng ườ i
ữ ề ề ệ ộ ễ ễ ộ ả ứ dân, nh ng câu chuy n huy n bí, đ c tin v văn hoá xã h i, các nghi l và l h i. C hai
ế ố ượ ể ườ ở y u t này đ c phát tri n hàng trăm năm trong môi tr ng văn hoá VN và đã tr thành
ả ộ ượ ế ừ ủ ả ủ ẩ ắ ả m t di s n văn hoá đ c k th a c a c vùng. Các s n ph m th công g n bó mât thi tế
ộ ố ớ ườ ượ ễ ộ v i cu c s ng con ng i, đ c dùng trong các l h i và trang trí mang tính tôn giáo hay
ượ ượ ẻ ẹ ủ đ c dùng làm hàng hoá và đ ụ c đánh giá cao vì công d ng và v đ p c a chúng.
ự ế ạ ộ ể ề ạ ộ Phát tri n ngành ngh TCMN có tác đ ng tích c c đ n ho t đ ng văn hoá t i các
ị ươ ề ể ệ ạ ạ ề ề ố ị đ a ph ng. Do đ c đi m ngh nghi p, t i các đ a bàn có ngành ngh truy n th ng phát
ườ ẹ ủ ờ ố ữ ấ ở ườ ợ ể tri n th ng có nh ng nét đ p c a đ i s ng văn hoá r t riêng, b i ng i th hành ngh ề
ợ ụ ạ bên c nh m c ớ đích kinh tế còn k tế h p v i các y uế tố khác thiêng
ế ấ ế ề ề ở liêng, mât thi ữ ữ t, nó tr thành ch t k t dính b n v ng trong các làng ngh . Đó là nh ng
ướ ế ể ề ộ ể ở ầ ế ồ ạ ộ ho t đ ng h ng v c i ngu n, đoàn k t đ phát tri n. h u h t các làng ngh đ u t ề ề ổ
ạ ộ ứ ớ ế ủ ữ ổ ch c các ho t đ ng mang tính l ễ ộ ể ưở h i đ t ng nh đ n công lao c a nh ng ông t đã
ữ ề ạ ườ ề ộ ề d y và truy n ngh cho dân. Nh ng ng i cùng làm ngh hình thành nên các h i ngh ề
ỗ ợ ỡ ẫ ệ ệ ằ ữ ể ề ệ nghi p nh m h tr , giúp đ l n nhau trong vi c gi ổ gìn, phát tri n ngh nghi p và đ i
ụ ể ớ ừ ữ ề ệ ợ ớ ả m i cho phù h p v i t ng đi u ki n, hoàn c nh c th . Đó cũng là nh ng nét văn hoá th ể
ệ ấ ả hi n trong quá trình s n xu tkinh doanh.
ỉ ượ ề ể ệ ậ ế ả Văn hoá làng ngh không ch đ c th hi n rõ, nh n bi ẩ t ngay trong s n ph m
ể ệ ủ ề ươ ứ ủ TCMN c a các làng ngh , mà còn th hi n ngay trong ph ỗ ng th c kinh doanh c a m i
ử ủ ộ ứ ư ệ ấ ỗ ẩ doanh nghi p cũng nh trong thái đ ng x c a m i doanh nhân. Chúng ta xu t kh u
ị ườ ế ớ ố ấ ả ầ ả hàng TCMN ra th tr ng th gi ề i càng nhi u càng t ư t, nh ng t t c c n ph i toát lên
ả ắ ẩ ả ươ ư ệ ẫ b n s c văn hoá VN, làm cho s n ph m, hàng hoá mang th ng hi u VN nh ng v n có
ủ ừ ữ ề ẫ ượ ớ ả ủ ẩ nh ng nét riêng c a t ng làng ngh , không l n đ ữ c v i s n ph m, hàng hoá c a nh ng
ướ ế ớ ứ ủ ầ n c khác, cũng t c là mang văn hoá kinh doanh c a VN ra th gi i, góp ph n làm phong
ầ phú thêm văn hoá kinh doanh toàn c u. [32; 10,12; 1,673]
26
Tính phong phú, đa d ngạ
ộ ặ ủ ể ề ề ố ở ượ ằ ả M t đ c đi m c a các làng ngh TCMN truy n th ng VN là đ c n m r i rác
ả ướ ư ị ầ ươ ề ớ ữ ữ ả trên c n c, h u nh đ a ph ẩ ng nào cũng có nh ng làng ngh v i nh ng s n ph m
ụ ậ ử ề ắ ớ ố ị TCMN truy n th ng, g n v i di tích l ch s , phong t c t p quán và văn hoá ở ị đ a
ươ ạ ướ ế ướ ằ ph ng. Tính đa d ng trên tr c h t là do n ự c ta n m trong khu v c châu Á Thái Bình
ở ử ậ ợ ươ ư ả ướ ệ D ng, có kh năng l u thông và m c a thu n l i ra các n ề c nên có đi u ki n giao
ươ ấ ừ ề ư l u, t ụ ữ ng tác, h p th nh ng nét văn hoá t ộ nhi u dân t c khác; m t ặ khác, tài nguyên
đ t,ấ r ng,ừ bi nể ...c aủ VN t ngươ đ iố phong phú, ti mề
ặ ớ ệ ờ ế ề ề ậ năng khai thác l n. Đ c bi ệ t đi u ki n th i ti ẻ ủ ấ ạ t, khí h u, tính đa d ng nhi u v c a đ t
ồ ướ ấ ậ ợ ừ ề ể ậ ạ ồ đai, ngu n n c r t thu n l ả i cho phát tri n nhi u lo i cây tr ng, thú r ng, v t nuôi, h i
ậ ệ ạ ầ ế ể ề ủ ệ ỹ ả s n...là các lo i nguyên v t li u c n thi ể t đ ngành ngh th công m ngh phát tri n
phong phú.
ề ủ ừ ề ạ ạ ẳ ề Ngh th công VN đa d ng và t ng ngh cũng có các làng ngh đa d ng, ch ng
ứ ắ ươ ư ạ ố ố ố h n có g m Bát Tràng, nh ng cũng có g m H ng Canh, Phù Lãng (x B c), g m Móng
ứ ể ả ố ố ướ ủ ả ị ế Cái (Qu ng Ninh), g m Qu Quy n x Nam, g m Ph ừ c Tích c a Qu ng Tr Th a
ủ ứ ả ố ố ộ Thiên, g m Thanh Hà c a H i An x Qu ng, g m Biên Hoà, sông
ộ ố ủ ề ở ở Bé c a mi n Đông Nam B , g m Mnông ồ ố Buôn H , g m Tà Ôi Vel (làng T muôi)...
ồ ở ạ ề ồ ở ạ ưở ề Có làng ngh đúc đ ng Hè Nôm, l i cũng có làng ngh gò đ ng ồ Đ i Bái (B i N i),
ở ố ở ệ ở ườ ứ ế ề ắ ả Vó (Qu ng B ), Thi u Lý Thanh Hoá, Ph ng Đúc x Hu , có ngh rèn s t thép
ộ ạ ễ ố ủ ề ườ Đa Sĩ (Hà Tây), rèn Canh di n, ph lò rèn Hà N i, l i có ngh rèn c a ng i H Mông
ủ ườ ề ế ạ (Mèo), c a ng ệ ề ấ i B Ru, Tà Ôi, K Tu... đa d ng v bí quy t, quy trình công ngh , v ch t
ệ ề ể ề ề ề ặ ộ li u, v các m t hàng,... Cho nên nhi u khi cùng m t ngh mà có th có nhi u v t ị ổ
ỳ ị ề ỳ ươ ngh , tu làng, tu đ a ph ng. [7,8; 2,61]
ề ủ ề ề ế ệ ấ ố ố Nhi u ý ki n hi n nay đã th ng nh t phân chia ngành ngh th công truy n th ng
thành các nhóm chính là :
ứ ỹ ệ ơ ề ả ủ ư ệ ấ ố ỹ 1/ Các ngành ngh s n xu t hàng th công m ngh nh : g m s m ngh , s n mài,
ạ ạ ả ả ạ ắ ắ ạ ạ ỗ thêu, ren, th m, kh m, ch m kh c g , ch m kh c đá, ch m, m vàng b c, d t t ệ ơ ằ t m,
ổ ẩ ạ th c m, mây tre đan các lo i...
ụ ả ề ả ư ừ ụ ắ ấ ấ 2/ Các ngành ngh s n xu t công c s n xu t nh : rèn s t, làm cày b a, nông c , đóng
27
thuy n...ề
ề ả ụ ụ ấ ườ ặ 3/ Các ngành ngh s n xu t các m t hàng ph c v tiêu dùng thông th ệ ư ng nh : d t
ệ ả ồ ệ ừ ế ặ ọ ổ chi u, làm nón, đan mành, r , rá, s t, b , b n th ng, d t v i, may m c...
ề ụ ụ ờ ố ư ề ấ ả ồ ộ 4/ Các ngành ngh ph c v cho s n xu t và đ i s ng nh : n , m c, hàn, đúc đ ng, gang,
ấ ậ ệ ự ả s n xu t v t li u xây d ng...
ề ế ế ươ ự ự ẩ 5/ Các ngành ngh ch bi n l ư ng th c, th c ph m nh : xay xát, làm bún, bánh,
ườ ươ ụ ấ ượ ậ ế ế ả ả đ ậ ng m t, làm t ng, đ u ph , n u r u, ch bi n h i s n các lo i ạ ...[9,12]
ủ ả ự ế ế ụ ủ ệ ậ ẩ ộ ỹ ỹ Tính m thu t, đ c đáo c a s n ph m th công m ngh là s k t tinh và tính k t c qua
ế ệ ủ ủ ề ộ nhi u th h c a lao đ ng th công
ủ ế ủ ề ề ộ ờ ộ ố Lao đ ng trong các làng ngh truy n th ng ch y u là lao đ ng th công nh vào
ủ ầ ẩ ậ ạ ả ỹ ỹ ủ k thu t khéo léo, tinh x o c a đôi bàn tay, vào đ u óc th m m và tính sáng t o c a
ườ ợ ủ ệ ươ ủ ế ề ạ ượ ự ệ ng i th , c a các ngh nhân. Ph ng pháp d y ngh ch y u đ c th c hi n theo
ươ ế ề ề ề ề ầ ằ ố ph ng pháp truy n ngh . H u h t các làng ngh truy n th ng dù hình thành b ng con
ườ ữ ệ ả ồ ố ườ đ ng nào đi n a thì chúng ph i có các ngh nhân làm n ng c t và là ng ầ i th y h ướ ng
ộ ổ ể ề ề ể ẫ ỗ ề ườ ầ d n đ phát tri n các làng ngh . M i làng đ u có m t t ngh chính là ng i đ u tiên
ệ ở ơ ề ề ề ế ề ề ạ d y ngh , truy n ngh , đem bí quy t ngh nghi p ề n i khác v truy n cho làng mình.
ợ ả ệ ữ ề ồ ạ ữ ạ ườ Chính ngh nhân, th c đã gi cho làng ngh t n t i, đã đào t o ra nh ng ng i th k ợ ế
ươ ỉ ệ ừ ừ ầ ọ ụ t c theo ph ng pháp “c m tay ch vi c”, “v a làm v a h c” ngày này qua ngày khác,
ế ệ ợ ủ ư ế ế ế ứ ữ năm này sang năm khác. C nh th , nh ng th h th th công k ti p nhau, đan xen
ế ớ ế ớ ờ ờ ố ướ ự ồ ạ ể nhau, l p này đ n l p khác, đ i sau n i ti p đ i tr c. S t n t ủ i và phát tri n c a
ừ ế ệ ế ệ ứ ế ỏ ằ ề ủ NNTC t th h này sang th h khác cho đ n hôm nay, ch ng t r ng, ngh th công
ệ ế ể ả ạ ấ ờ ỹ ỉ ồ m ngh không ph i ch có tính giai đo n, chuy n ti p hay nh t th i mà còn có lý do t n
ạ ấ ủ ữ ỉ ườ ợ ả ấ t ợ ủ i vì chính tính ch t c a nó. Th th công không ch là nh ng ng i th s n xu t, mà
ỉ ả ữ ữ ệ ả ẩ ả ấ còn là nh ng ngh nhân, không ch s n xu t ra nh ng s n ph m tiêu dùng mà còn s n
ữ ứ ệ ệ ậ ấ ả ẩ ấ ỹ ậ ậ xu t ra nh ng s n ph m mang tính ngh thu t. Ch c năng ngh thu t, tính ch t m thu t
ề ủ ề ủ ệ ệ ề ỹ ượ ủ c a ngh th công m ngh chính là đi u ki n làm cho ngh th công v t lên tính giai
ể ồ ạ ạ ệ ớ ư đo n đ t n t ạ i song song v i ngành đ i công nghi p. Các nhà t ư ưở t ng cũng nh các
ề ủ ơ ặ ỡ ủ ể ề ẳ ở ị ị đ nh nghĩa đã tr thành quy đi n đ u kh ng đ nh ngh th công là n i g p g c a ngh ệ
ộ ữ ủ ệ ệ ậ ả ậ ộ ỹ ộ ậ “Lao đ ng th công nghi p... b n thân nó, m t n a là ngh thu t, m t thu t và k thu t.
28
ữ ư ự ể ấ ả ụ n a là m c đích t ự thân”.(K.Marx). Hay nh t ủ đi n Bách Khoa, xu t b n năm 1971 c a
ệ ừ ứ ả ủ ấ ộ ấ ả nhà xu t b n Mac Milan Company : “Th công nghi p v a là m t cách th c s n xu t có
ộ ạ ạ ộ ừ ệ ậ tính chat công nghi p, v a là m t d ng ho t đ ng có tính ỹ chat m thu t ”
ế ớ ẫ ế ụ ồ ạ ề ủ Ngh th công ở ướ n ư c ta cũng nh trên th gi i v n ti p t c t n t i và có ch ỗ
ứ ủ ườ ở ọ ơ ờ ạ ệ ợ ọ ẫ đ ng c a mình, vì con ng m i n i, vào m i th i đ i, ngoài cái ti n l i ầ i, v n còn c n
ậ ụ ữ ế ế ẹ ậ ẫ ầ ỹ ữ đ n cái đ p, ngoài nh ng v t d ng mang tính k thu t, máy móc, v n c n đ n nh ng
ể ộ ữ ẩ ở ư ủ ữ ệ ả s n ph m mang tính “nhân văn”, bi u l nh ng trăn tr , suy t c a ngh nhân, nh ng cái
ủ ừ ủ ủ ả ẩ ả ẩ ấ ộ ẫ làm nên nét đ c đáo c a t ng s n ph m th công. S n ph m th công ngày càng h p d n
ườ ủ ế ữ ữ ế ầ ộ ổ ng ự ồ i tiêu dùng, ch y u là do nh ng bi n đ i trong xã h i nh ng năm g n đây. S đ ng
ề ề ấ ườ ẫ ớ ạ ầ ố ố ả c m v các v n đ môi tr ng đã d n t i nhu c u tái t o thiên nhiên và l i s ng “hoà
ạ ớ ườ ế ế mình v i thiên nhiên”, đa d ng văn hoá . Ng i dân yêu m n thiên nhiên và tìm ki m s ự
ự ầ ủ ừ ẹ ế ố ữ ể ạ ộ nh nhàng, s g n g i t ử ụ thiên nhiên, và s d ng nh ng y u t đó đ t o ra m t không
ệ ư ự ấ ữ ể ặ ố ị ặ khí đ c bi ủ t trong không gian s ng đô th . Chính nh ng đ c đi m nh s m cúng c a
ể ở ủ ữ ệ ẩ ậ ả ỹ ỹ ườ ươ các s n ph m th công m ngh , nh ng k thu t phát tri n môi tr ị ng đ a ph ng và
ẻ ẹ ủ ữ ủ ệ ườ ợ ủ ệ v đ p c a nguyên li u qua bàn tay c a nh ng ng i th th công, các ngh nhân đã
ế ệ ậ ượ ạ ư ệ ộ ộ ẩ bi n thành các tác ph m ngh thu t đang đ c xã h i hi n đ i a chu ng. [37,249;
17,17; 15,222].
Ữ Ả ƯỞ Ủ ự 1.4. NH NG NHÂN TÓ NH H Ẻ NG ĐÉN S PHÁT TRI N C A NGÀNH NGHÈ
Ủ Ỹ Ệ TH CÔNG M NGH
ề ủ ệ ừ ệ ấ ỹ ộ ố ầ Ngành ngh th công m ngh xu t hi n t ỏ ủ nhu c u đòi h i c a cu c s ng con
ườ ự ư ị ự ả ủ ừ ề ề ị ưở ủ ố ng i, s h ng th nh c a t ng ngành ngh đ u ch u s nh h ng c a các nhân t tác
ờ ỳ ế ộ ố ả ưở ề ở ỉ ừ đ ng đ n nó qua t ng th i k . Nhân t nh h ng thì có nhi u, đây chúng tôi ch xem
ộ ố ủ ế ộ xét m t s tác đ ng có tính ch y u.
ị ườ ủ ự ộ S bien đ ng c a th tr ng
ầ ủ ị ườ ự ổ ạ ị ướ ể ủ ự S thay đ i nhu c u c a th tr ng t o đ nh h ng cho s phát tri n c a các làng
ị ườ ề ầ ấ ớ ạ ườ ừ ổ ngh . Nhu c u th tr ế ứ ng thì r t l n, h t s c đa d ng và th ế ng xuyên bi n đ i. T khi
ướ ế ậ ớ ề ắ ầ ươ ệ ơ ề n c ta b t đ u ti p c n v i n n văn minh ph ắ ầ ng Tây, n n công nghi p c khí b t đ u
ể ở ữ ề ầ ả ầ ộ ổ phát tri n ứ VN, nhu c u xã h i đã d n thay đ i. Nh ng làng ngh có kh năng thích ng
ớ ự ị ườ ủ ầ ổ ự v i s thay đ i nhu c u c a th tr ể ng đã có s phát tri n nhanh chóng. Ng ượ ạ c l i có
29
ắ ị ự ề ị ả ữ ề ộ ổ ầ nh ng ngành ngh , làng ngh b gi m sút, mai m t do không b t k p s thay đ i nhu c u,
ị ế ị ườ ủ ệ ệ ạ ả ẩ ị th hi u tiêu dùng c a th tr ế ng, chúng b các s n ph m công nghi p hi n đ i thay th .
ể ượ ữ ề ề ả ộ Ngay c trong m t ngành ngh cũng có nh ng làng ngh phát tri n đ c trong khi m t s ộ ố
ạ ể ượ ơ ử ề ố ứ ố làng khác l i không phát tri n đ c. Đ n c trong ngh g m s , làng g m Bát tràng (Hà
ữ ộ ề ạ ả ộ N i) không nh ng gi ữ ượ đ c ngh mà còn lan to sang các làng khác t o thành m t vùng
ề ố ề ố ề ố ứ ả ồ ứ ậ ngh g m s , trong khi làng ngh g m Anh H ng (Qu ng Ninh), làng ngh g m s c y
ở ả ươ ữ ề ẩ ẩ ẫ ả ả ố ỉ (H i D ng) thì sa sút b i s n ph m làm ra v n ch là nh ng s n ph m truy n th ng, ít
ế ự ấ ượ ẫ ổ ứ ả ằ ể chú ý đ n s thay đ i ki u dáng, m u mã, ch t l ng và giá c nh m đáp ng đ ượ ự c s
ị ế ủ ổ ườ ị ườ thay đ i th hi u c a ng i tiêu dùng trên th tr ng. [9,48; 17,16]
ị ườ ị ườ ầ ế ố ầ ả ưở ạ Bên c nh th tr ng đ u ra, th tr ng y u t đ u vào có nh h ế ấ ớ ng r t l n đ n
ủ ể ề ể ệ ầ ự s phát tri n c a ngành này. Sau nhi u năm phát tri n, nhu c u nguyên li u ngày càng
ị ươ ầ ư ẫ ừ ế ạ tăng, các đ a ph ng thay nhau khai thác b a bãi, thi u quy ho ch và đ u t ế d n đ n tình
ạ ạ ệ ứ ệ ệ ả ồ ỗ tr ng c n ki t ngu n nguyên li u g , tre, trúc sào, giang, n a, mây.. .Nguyên li u v i có
ấ ượ ư ả ụ ụ ế ả ấ ẩ ầ ch t l ng ph c v cho s n xu t hàng thêu h u nh ph i nhâp kh u hoàn toàn khi n cho
ế ệ ừ ệ ấ ả ấ ồ chi phí nguyên li u chi m t 6080% chi phí s n xu t. Hay ngu n nguyên li u đ t sét phù
ế ả ấ ượ ữ ẩ ả ẵ ạ ấ ố ợ h p không có s n đã h n ch s n xu t ra nh ng s n ph m g m ch t l ng cao ph c v ụ ụ
ị ườ ủ ầ ế ớ ạ ớ ệ ồ nhu c u c a th tr ng th gi i. Ngu n nguyên li u nhâp ngo i v i giá thành cao làm
ủ ả ị ườ ả ạ ẩ ả ế ớ ề ộ ư gi m kh năng c nh tranh c a s n ph m trên th tr ng th gi i. Hay nh ngh m c m ỹ
ơ ở ộ ế ệ ấ ỗ ỹ ngh , t ệ ừ ướ tr ệ ẫ c đ n nay các c s m c m ngh v n dùng nguyên li u g cao c p, nay
ử ừ ề ầ ế ấ ỗ ồ ả ử đóng c a r ng làm cho ngu n g khan hi m nên giá tăng lên g p nhi u l n, gi s có
ỗ ượ ề ạ ả ỏ ỗ nhâp g thì cũng không nhâp đ ỏ ố ả c g quý. Ngh ch m kh m ph i dùng v trai, v c
ướ ề ố ượ ỉ ả ư ề ấ ượ trong n c nh ng khai thác nhi u nên không ch gi m v s l ng mà ch t l ng cũng
ỏ ố ủ ệ ắ ả ố ỏ gi m. Vi c nhâp v c, v trai c a Trung Qu c, Singapore thì quá đ t nên hàng bán ra
ượ ề ủ ụ ể ể ấ ấ khó đ c ch p nhân. Đ khôi ph c và phát tri n các ngành ngh th công, nh t là ngành
ề ủ ế ượ ầ ỹ ể ể ạ ồ ệ ngh th công m ngh , chúng ta c n có chi n l c dài h n đ phát tri n ngu n nguyên
ề ữ ề ủ ệ vât li u cho ngành ngh th công mang tính b n v ng. [54; 4,193194]
ộ ỹ ậ ệ Trình đ k thu t và công ngh
ề ủ ệ ướ ỹ ừ ề ệ ạ ố Ngành ngh th công m ngh n c ta đang t ế truy n th ng ti n lên hi n đ i và
ộ ế ố ế ừ ấ ỏ h i nhâp kinh t qu c t ầ . T đó, nhu c u đòi h i ph i t ả ổ ứ ạ ả ch c l i s n xu t trong m i c ỗ ơ
30
ị ườ ừ ệ ề ạ ấ ỗ ở ả s s n xu t, m i doanh nghi p và trong ph m vi t ng làng ngh . Th tr ộ ị ng n i đ a và
ớ ố ớ ề ủ ể ẩ ầ ạ ấ xu t kh u phát tri n nhanh chóng đã đ t ra yêu c u hoàn toàn m i đ i v i ngh th công
ệ ỹ ướ ỏ ố ượ ế ờ ạ ấ m ngh . Tr c h t, là đòi h i s l ộ ng hàng hoá tăng g p b i, th i h n giao hàng b ị
ẽ ằ ế ấ ầ ạ ộ ố ồ ợ kh ng ch ch t ch b ng h p đ ng; do đó, yêu c u tăng nhanh năng su t lao đ ng luôn
ấ ứ ổ ế ử ụ ề ề ạ ạ ỏ ả đ t ra r t b c bách. Nhi u ngh đã s d ng khá ph bi n các lo i máy nh trong s n
ạ ấ ệ ề ộ ử ụ ầ ấ ả xu t hàng ngày, đ c bi ư t là ngh m c, h u nh đã s d ng máy trong t t c các công
ạ ủ ả ề ấ ườ ể ự ự ệ đo n c a s n xu t. Nhi u ng ủ i còn d a theo máy c a công nghi p đ t ế ạ ch t o các
ơ ệ ử ụ ư ệ ấ ả ả ả ấ ơ ộ ấ máy đ n gi n dùng đ ng c đi n, s d ng r t hi u qu trong s n xu t nh máy khu y
ơ ệ ụ ề ủ ế ấ ọ ả ơ s n ta, máy se t , d t l a... Các ngh th công ngày nay r t chú tr ng đ n các gi i pháp
ể ử ư ỹ ủ ệ ệ ấ ỹ ế ế k thuât c a công nghi p đ x lý và ch bi n nguyên li u nh k thuât th m cácbon
ủ ệ ế ề ẩ ấ ỗ ượ trong ngh mây, tre, lò s y g ... Các ch ph m c a công nghi p cũng đ c dùng khá ph ổ
ề ạ ơ ư ự ủ ế ấ ạ ạ ạ bi n, nh các lo i keo dán, ch t ph bóng b m t, s n màu, các lo i nh a... T i các c ơ
ấ ớ ế ổ ứ ả ấ ủ ệ ể ở ả s s n xu t l n, còn ti p thu cách t ch c s n xu t c a công nghi p đ phân chia quá
ế ớ ề ấ ạ ả ộ ố trình s n xu t thành nhi u công đo n liên k t v i nhau, b trí lao đ ng chuyên môn hoá
ừ ệ ề ệ ầ ậ ổ ớ ạ ủ cao theo t ng ph n vi c. Do v y, di n m o c a làng ngh TCMN ngày nay đã đ i m i
ể ấ ứ ệ ắ ơ ượ ề ộ mang s c thái công nghi p h n, ch không th th y đ c m t làng ngh đúng nh ư
ệ ử ụ ớ ự ề ả ậ ấ ố ớ ợ ớ ỹ ạ truy n th ng. V i vi c s d ng h p lý các k thu t m i vào s n xu t, v i s sáng t o
ớ ủ ẫ ượ ả ồ ề ệ ể ế ố m i c a các ngh nhân, tính truy n th ng v n đ c b o t n và phát tri n; n u không, t ự
ộ ầ ẽ ị ướ ự ẽ ủ ể ệ ạ nó s b mai m t d n tr c s phát tri n m nh m c a công nghi p.
ế ứ ệ ệ ệ ạ ố ề Quá trình hi n đ i hoá công ngh truy n th ng là công vi c h t s c khó khăn,
ự ỉ ạ ộ ế ả ế ẽ ề ặ ố ph i ti n hành theo m t ti n trình dài trong nhi u năm, có s ch đ o ch t ch và th ng
ồ ự ủ ạ ể ỗ ợ ề ả ấ ồ ờ ơ ở ả nh t, đ ng th i ph i có ngu n l c đ m nh đ h tr cho các làng ngh , các c s s n
ự ả ấ ươ ế ố ộ xu t. Trong d th o ch ệ ng trình khuy n công qu c gia 20062010 do B Công nghi p
ủ ướ ự ủ ệ ể ươ xây d ng, trình Th t ng Chính ph phê duy t cũng đã có ti u ch ng trình này. Đây s ẽ
ả ế ể ả ự ự ệ ề ệ ấ ố là gi i pháp thi ả t th c th c hi n HĐH công ngh truy n th ng đ s n xu t các s n
ẩ ủ ph m th công. [33]
•
*J
•
/
•
C7
•
C7
•
C7
C7
ề ủ ộ ạ ộ ộ ộ ề Trình đ đào t o, trình đ tay ngh c a đ i ngũ lao đ ng làm ngh
ự ề ệ ơ ầ Ngày nay, trong quá trình th c hi n CNH, ngành ngh nông thôn không đ n thu n
ỉ ử ụ ủ ụ ữ ệ ộ ộ ề ớ ch s d ng lao đ ng có kinh nghi m, v i nh ng công c lao đ ng th công truy n
31
ự ữ ủ ề ớ ộ ố ộ ố th ng, mà còn có s đan xen gi a lao đ ng th công truy n th ng v i lao đ ng có trình
ệ ệ ế ợ ệ ổ ữ ề ộ ạ ể ả đ chuyên môn cao, k t h p gi a công ngh c truy n và công ngh hi n đ i đ s n
ữ ẩ ả ấ ộ ạ ệ ẫ ạ ừ xu t ra nh ng s n ph m v a mang tính dân t c cao, l ẹ i có m u mã đ p, hi n đ i đáp
ứ ượ ị ườ ủ ầ ạ ề ướ ệ ng đ c nhu c u tiêu dùng đa d ng c a th tr ạ ng. Vi c d y ngh tr ủ ế c đây ch y u
ươ ứ ề ừ ờ theo ph ề ng th c truy n ngh trong các gia đình t ờ đ i này sang đ i khác và ch ỉ khuônlaị
ệ trongt ngừ làng. Hi n nay, vi cệ phát tri nể m nhạ kinh t ế ư t nhân hình
ề ậ ệ ế ề ạ ớ ượ thành các l p d y ngh t p trung đã làm các bí quy t ngh nghi p không còn đ c gi ữ bí
ư ướ ậ ệ ạ ầ ữ ạ ạ ạ ọ m t nh tr c kia n a. Trong giai đo n hi n t i c n đa d ng hoá các l ai hình đào t o tri
ạ ế ợ ệ ệ ề ạ ứ ự ề ậ ớ ỹ th c m thu t, công ngh hi n đ i k t h p v i th c hành truy n ngh t i các làng ngh ề
ả ơ ả ể ạ ượ ự ổ ồ là gi i pháp c b n đ chúng ta đào t o đ ị c ngu n nhân l c n d nh và lâu dài cho các
ể ự ệ ề ượ ụ ề ầ làng ngh . Tuy nhiên, đ th c hi n đ ộ ơ c đi u này c n có m t c quan ph trách toàn b ộ
ể ế ụ ứ ụ ề ề ấ ạ các v n đ ch không th ti p t c tình tr ng nhi u ngành cùng ph trách làng ngh ề
ư ệ ợ ươ ề ề ấ ộ ố ệ ệ ộ truy n th ng nh hi n nay. Đã có r t nhi u h i ch th ng hi u, cu c thi ngh nhân bàn
ượ ổ ứ ư ệ ở ữ ề ề ẫ ố tay vàng đ ch c nh ng các ngh nhân c t nh ng làng ngh truy n th ng v n đang
ế ấ ầ ườ ế ụ ầ ỏ ọ d n bi n m t mà không có ng ệ i k t c. Chúng ta c n tham quan, h c h i kinh nghi m
ướ ế ợ ứ ệ ề ể ớ ớ ủ c a các n ữ c có ngành ngh TCMN phát tri n, k t h p v i vi c nghiên c u v i nh ng
ể ề ủ ặ ượ ả ư ộ ự ợ đ c thù c a VN đ đ ra đ c các gi i pháp cũng nh l ệ trình th c hi n phù h p cho
ế ố ơ ả ự ề ể ể ấ ở ồ v n đ này b i ngu n nhân l c là y u t c b n đ phát tri n thành công ngành ngh ề
TCMN. [9; 11,18; 28]
ậ ướ Chính sách và pháp lu t nhà n c
ư ề ề ề ờ Các làng ngh TCTT, TCMN, cũng nh nhi u ngành ngh khác, bao gi ạ cũng ho t
ộ ộ ườ ể ế ậ ủ đ ng trong m t môi tr ng th ch . Nói cách khác, chính sách và pháp lu t c a nhà n ướ c
ạ ộ ự ự ế ế ể ấ ả ộ ề luôn luôn tác đ ng tr c ti p đ n ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và s phát tri n b n
ở ự ứ ề ễ ỏ ố ư ườ ủ ố ữ v ng các làng ngh . Th c ti n ch ng t các nhân t ch quan nh đ ng l i, chính
ế ế ủ ướ ờ ỳ ề ừ ế sách, thi ả t ch c a Đ ng và Nhà n ể c trong t ng th i k đ u có liên quan đ n phát tri n
ề ủ ấ ủ ự ề ố ố ngành ngh th công truy n th ng. Th c ch t c a nhân t ố ể ế ườ th ch , đ ng l i, chính sách
ạ ằ ộ ườ ậ ợ ậ ụ ữ ự ặ là nh m t o ra m t môi tr ng kinh doanh thu n l ả i, t n d ng nh ng m t tích c c, gi m
ế ậ ủ ơ ế ị ườ ữ ể ặ ệ ằ ộ thi u nh ng m t khuy t t t c a c ch th tr ng, nh m nâng cao trình đ và hi u qu ả
ộ ủ ả ế ấ kinh t xã h i c a s n xu t hàng hoá.
32
ề ể ể ả ệ ượ ẩ Đ có th giúp các s n ph m ngành ngh TCMN Vi t Nam duy trì đ ị c v trí
ả ắ ộ ọ ươ ầ ộ ả ồ tr ng tâm trong quá trình b o t n b n s c dân t c trong t ể ng lai, c n có m t quan đi m
ấ ề ị ố ướ ố ợ ữ ể th ng nh t v đ nh h ề ng phát tri n, ph i h p gi a nhi u bên liên quan. Đây chính là vai
ơ ả ủ ủ ề ẩ ả ổ trò c b n c a chính ph . Các s n ph m ngành ngh TCMN đang thay đ i nhanh chóng
ủ ề ể ớ ữ ạ ổ cùng v i quá trình phát tri n c a n n kinh t ế ị ườ th tr ng. Nh ng thay đ i đó đã t o ra
ế ố ề ậ ợ ụ ư ư ạ ấ ẩ nhi u y u t thu n l ộ i cũng nh khó khăn, ví d nh tăng kim ng ch xu t kh u, mai m t
ế ự ượ ề ị ề ề ế ụ ữ ấ ườ ố giá tr truy n th ng, thi u l c l ng k t c, nh ng v n đ v môi tr ủ ng... Vai trò c a
ỗ ợ ả ủ ự ệ ạ ỡ chính ph là h tr c i thi n tính c nh tranh giúp đ các bên có liên quan tr c ti p t ế ớ i
ủ ệ ề ệ ấ ả ộ ề ả s n xu t th công, c i thi n đi u ki n v xã h i, văn hoá, môi tr ngườ cũng như
ể ề ề ể nh ngữ v nấ đ khác đ ngành ngh thủcông cóth phát
ể ộ ề ữ tri n m t cách b n v ng. [1,817; 2,72]
ệ ề ậ ố ỹ ờ K thu t truy n th ng và kinh nghi m lâu đ i
ủ ẩ ả ượ ặ ư ạ ọ ở Các s n ph m TCMN c a VN đ c đ c tr ng b i hai khía c nh quan tr ng là giá
ệ ề ả ố ị ả ị tr nguyên b n và giá tr truy n th ng. Vi c gi ữ ượ đ ế ứ c tính nguyên b n có vai trò h t s c
ể ở ộ ị ườ ọ ủ ẩ ạ ướ quan tr ng đ m r ng th tr ớ ả ng, c nh tranh v i s n ph m c a các n c châu Á khác.
ả ắ ả ồ ẽ ề ầ ố ị ử ụ Công tác b o t n giá tr truy n th ng s góp ph n nâng cao b n s c văn hoá VN, s d ng
ả ồ ủ ệ ạ ẩ ả ồ ớ ề các s n ph m th công trong sinh ho t hàng ngày đ ng nghĩa v i vi c ‘’b o t n truy n
ố ườ ế ố ố ề ả ố ưở th ng trong môi tr ng s ng”. Y u t truy n th ng có vai trò nh h ố ấ ị ng nh t đ nh đ i
ể ủ ớ ự ề ố ọ ỉ v i s phát tri n c a các làng ngh TCMN. Đây là nhân t ố quan tr ng không ch chi ph i
ủ ư ạ ộ ố ả ờ ố ự ổ ấ ả ị ủ các ho t đ ng s n xu t mà chi ph i c tiêu dùng và đ i s ng c a c dân. S n đ nh c a
ệ ạ ề ề ề ề ố ố ạ các làng ngh là đi u ki n t o ra tính truy n th ng và truy n th ng l ầ i góp ph n giúp cho
ế ố ề ể ố ơ ụ ề ệ ố ề làng ngh phát tri n truy n th ng cao h n. Y u t truy n th ng hi n nay có tác d ng hai
ự ố ớ ự ự ừ ể ủ ề ặ ừ ề ấ ặ m t, v a tích c c v a tiêu c c đ i v i s phát tri n c a các làng ngh . V n đ đ t ra là
ụ ượ ự ế ệ ệ ộ ủ ư ạ ẫ ọ ứ làm sao ng d ng đ c s ti n b c a khoa h c công ngh hi n đ i nh ng v n gi ữ
ượ ế ố ữ ữ ề ẩ ả ậ ả ắ ộ ố đ c nh ng y u t ủ truy n th ng mang đ m b n s c dân t c và nh ng s n ph m c a
ả ượ ề ố ị ườ ế ậ ủ ệ ộ ề làng ngh truy n th ng ph i đ c ti p nh n trong th tr ng c a xã h i hi n nay. [9,54;
7,26]
33
ộ ố ố M t s các nhân t khác
ườ ễ * Ô nhi m môi tr ng
ế ượ ả ườ ế ố ị ướ Chi n l ệ c b o v môi tr ng qu c gia đ n năm 2010 và đ nh h ế ng đ n năm
ế ượ ả ườ ể ậ ấ ộ 2020 xem Chi n l ệ c b o v môi tr ờ ủ ng là b ph n c u thành không th tách r i c a
ế ượ ơ ở ề ể ế ể ả ả ọ ộ Chi n l ữ c phát tri n kinh t xã h i, là c s quan tr ng b o đ m phát tri n b n v ng
ấ ướ ụ ề ể ệ ờ đ t n c. Trong th i gian qua, vi c khôi ph c và phát tri n ngành ngh TCMN đã mang
ạ ầ ạ ờ ố ệ ệ ả ậ ườ l i hi u qu cao, góp ph n t o vi c làm, nâng cao thu nh p và đ i s ng cho ng i lao
ả ộ ạ ề ị ươ ạ đ ng, xoá đói gi m nghèo t i nhi u đ a ph ng. Tuy nhiên, do công tác quy ho ch và t ổ
ự ứ ề ể ệ ạ ươ ượ ch c th c hi n phát tri n ngành ngh này t ộ ố ị i m t s đ a ph ư ng ch a đ c quan tâm
ề ế ụ ứ ự ủ ề ả ấ ệ ạ ể đúng m c; nhi u làng ngh ti p t c phát tri n d a vào s n xu t th công, công ngh l c
ễ ậ ườ ấ ướ ả ưở ế ớ ứ ự h u, gây ô nhi m môi tr ng không khí, đ t, n c, nh h ng tr c ti p t i s c kho ẻ
ồ ộ c ng đ ng. [50; 23]
ề ễ ấ ườ ả ố ề ạ V n đ ô nhi m môi tr ng mà các làng ngh TCMN đang ph i đ i m t không
ỉ ớ ạ ề ả ạ ưở ườ ở ch gi i h n trong ph m vi các làng ngh mà còn nh h ế ng đ n ng i dân các vùng
ề ả ườ ườ ề ế ộ ỉ lân cân. Đi u này là do c ng ộ i lao đ ng và ng ệ i thuê lao đ ng đ u ch nghĩ đ n vi c
ợ ế ứ ư ữ ế ợ ủ ệ ả tăng thu nhâp và l i ích kinh t ch ch a nghĩ đ n nh ng ích l i c a công tác b o v môi
ườ ư ự ủ ề ơ ộ ị tr ữ ng cũng nh th c thi các quy đ nh v an toàn lao đ ng. Chính ph và các c quan h u
ủ ừ ị ươ ầ ớ ề ề ứ ẻ ấ ườ quan c a t ng đ a ph ng c n quan tâm t i các v n đ v s c kho và môi tr ủ ng c a
ủ ể ủ ệ ề ả ấ các ch th tham gia vào s n xu t th công (doanh nghi p, làng ngh ) và nâng cao nhân
ứ ủ ọ ế ễ ạ ườ ề ệ ứ ẽ ẻ th c c a h . N u châm tr , tai ho môi tr ng, v b nh tât, s c kho nhân dân s ngày
ứ ề ắ ắ ọ ướ ơ ờ càng nghiêm tr ng và các làng ngh ch c ch n đ ng tr ơ ả c nguy c ph i di d i đi n i
khác. [1,637; 24]
ơ ữ ệ * S h u trí tu
ế ớ ự ễ ằ ỉ ộ ề ể M t n n kinh t phát ệ Ngày nay, kinh nghi m và th c ti n th gi i ch ra r ng :
ị ộ ươ ượ ự ữ ộ trien on đ nh vái toc đ tăng tr ng cao đ ề c hình thành d a trên m t trong nh ng n n
ậ ề ở ữ ệ ữ ở ữ ệ ả t ng là h thong pháp lu t v s h u trí tu v ng ch c. ộ ắ S h u trí tu (SHTT) là m t ệ
ế ố ư ủ ủ ệ ạ ố ị y u t then ch t trong công vi c ho ch đ nh chính sách c a chính ph cũng nh trong
ế ượ ự ệ ạ ủ ề ệ ế vi c xây d ng k ho ch chi n l ố ớ c c a doanh nghi p. Đ i v i ngành ngh TCMN,
ủ ầ ể ệ ẫ ế ế ế ệ Chính ph c n có các bi n pháp đ phát huy m u mã thi t k , bí quy t công ngh và xây
34
ự ề ệ ế ế ẫ ề ệ ấ d ng khái ni m v thi ẫ ề t k m u mã, xem xét các v n đ pháp lý v vi c sao chép m u
ệ ả ở ữ ệ ả ề ợ ề ệ ả ể mã và b o v b n quy n theo luât s h u trí tu , b o v quy n l i chính đáng đ các
ầ ư ọ ế ế ằ ạ ợ ế ủ doanh nghiêp chú tr ng đ u t vào quy trình thi t k nh m t o ra các l i th c a mình
ị ườ ữ ệ ể ế ồ ờ ượ trên th tr ng, đ ng th i có nh ng khuy n cáo đ các doanh nghi p tránh đ ắ c các r c
ủ ề ể ả ẫ ấ ố ề ấ r i v v n đ pháp lý khi sao chép m u mã, ki u dáng c a các nhà s n xu t kinh doanh
ị ườ ấ ệ ẩ ấ ệ khác, nh t là trên th tr ng xu t kh u. Tuy nhiên, hi n nay các DN Vi ư ẫ t Nam v n ch a
ọ ẫ ề ề ế ấ ả ọ ố ạ chú tr ng đ n v n đ đăng ký b n quy n là do h v n kinh doanh theo l i ch y theo l ợ i
ướ ắ ị ướ ữ ự ề ạ nhuân tr ư c m t, ch a có đ nh h ể ng lâu dài cho s phát tri n b n v ng. M t khác, dù
ệ ự ủ ư Luât SHTT c a VN đã có hi u l c nh ng thủ t cụ đăng ký b nả
ườ ồ quy nề còn r m rà, r cắ ề r i,ố có nhi u ch ng
ẻ ấ ả ỏ ớ ướ chéo, mang tính ch t hành chính. Qu n lý thì quá l ng l o so v i các n ự c trong khu v c
ế ớ ứ ư ế ề ế ả ờ ch ch a nói đ n th gi i. Th i gian hoàn thành quá lâu khi n nhi u DN n n mà b ỏ
ộ cu c. [8,244; 27]
Ủ Ẻ Ệ 1.5. TÌNH HÌNH VÀ KINH NGHI M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M Ỹ
Ệ Ủ ƯỚ Ớ Ở Ệ NGH C A CÁC N C TRÊN THE GI I VÀ VI T NAM.
ướ ớ Các n c trên the gi i
* Indonesia
ướ ươ ố ớ ấ Indonesia là n ệ c có di n tích t ấ ng đ i l n, đông dân nh t Đông Nam Á. V n
ư ề ượ ư ẽ ặ ạ ố ộ đ CNH nông thôn ch a đ c Indonesia đ t ra m t cách m nh m nh Trung Qu c và
ướ ạ ộ ư ủ ế ắ ọ các n c ĐôngB c Á, nh ng chính ph cũng có chú tr ng đ n các ho t đ ng kinh t ế
ệ ở ề ươ ngoài nông nghi p ủ nông thôn. Chính ph Indonesia đã đ ra ch ể ng trình phát tri n
ề ể ệ ở ủ ế ạ ổ ứ ngành ngh ti u th công nghi p nông thôn trong các k ho ch 5 năm, t ch c ra trung
ợ ệ ớ ỏ ặ ệ ớ ệ ố ươ tâm tr giúp công nghi p nh , đ t m i quan h v i công nghi p l n, có ch ng trình
ị ườ ứ ề ấ ầ ơ ở ể ệ ả nghiên c u ti m năng s n xu t, nhu c u th tr ng, làm c s cho vi c phát tri n công
ủ ệ ề ế ỏ nghi p nh . Chính ph đã đ ra các chính sách khác nhau trong đó chú ý đ n chính sách
ế ế ư ế ế ề ả ẩ ấ ỏ ệ khuy n khích v thu và u tiên công nghi p nh ch bi n nông s n xu t kh u. Cùng
ủ ệ ề ớ ổ ộ ồ ủ ệ H i đ ng th công nghi p quoc gia v i vi c đ ra chính sách, chính ph đã t ứ ch c ra
ư ổ ứ ủ ể ể ệ ằ ẩ Indonesia nh m thúc đ y các ngành ti u th công nghi p phát tri n nh t ch c thi thi ế t
ế ẫ ổ ứ ộ ợ ể ủ ể ệ ả ẩ Trung tâm k m u mã, t ch c h i ch tri n lãm các s n ph m ti u th công nghi p và
35
ỗ ợ ể ữ ể ệ ả ủ ể ể phát tri n ti u th công nghi p ổ ự ệ đ qu n lý, h tr ti u th công nghi p. Nh ng n l c ủ
ự ệ ạ ộ ố ệ ả ủ c a Indonesia trong lĩnh v c công nghi p hoá nông thôn đã đem l ấ i m t s hi u qu nh t
ố ệ ề ở ấ ị Ở ả Java, s li u đi u tra đ nh. đ o ề ủ 10 làng có ngành ngh th công cho th y 44% lao
ạ ộ ề ộ ế ặ đ ng nông thôn có tham gia ít ho c nhi u vào các ho t đ ng kinh t ệ ngoài nông nghi p
ở ơ ở ả ấ ể ệ ở (19% làm ủ các c s s n xu t ti u th công nghi p và 16% làm ơ ở ị các c s d ch v ụ
ậ ủ ở ừ ệ ấ ồ nông thôn). Thu nh p c a nông dân đây t các ngu n ngoài nông nghi p trong m y năm
ầ ừ ấ ậ ổ g n đây tăng t ả 12% lên 23% t ng thu nh p. [11,8894] Indonesia là nhà cung c p s n
ế ớ ấ ẩ ể ượ ả ằ ẩ ế ạ ớ ph m mây l n nh t th gi i. Các s n ph m làm b ng mây không th đ ằ c ch t o b ng
ứ ạ ư ằ ả ạ ẩ ả máy móc nên ph i làm b ng tay, khá ph c t p, nh ng l ấ ờ i là s n ph m th i trang cao c p
ố ớ ườ ế ố ệ ề ệ ồ ồ đ i v i ng i tiêu dùng. Ngoài vi c có ngu n nguyên li u d i dào, nhi u y u t khác đã
ị ườ ự ủ ị ườ ụ ồ ạ t o nên s thành công c a th tr ằ ng đ gia d ng b ng mây trên th tr ề ng. Chính quy n
ế ế ế ộ ể Indonesia và JETRO khuy n khích các nhà ch bi n Indonesia tham gia các cu c tri n
ươ ạ ở ề ố ượ ậ ả ậ ậ ộ ủ lãm th ng m i Nh t. Nh t B n nh p đ 10% v s l ng hàng năm c a Indonesia.
[5]
ậ ả * Nh t B n
ề ủ ủ ề ề ả ậ ố ố ờ Ngh th công truy n th ng c a Nh t B n có truy n th ng lâu đ i. T th i c ừ ờ ổ
ề ố ắ ở ạ ử ế ạ ị ể ờ đ i, ngh g m, điêu kh c NB đã ra đ i và phát tri n. Các giai đo n l ch s ti p theo
ữ ề ệ ề ấ ướ ư ể ể ề nhi u ngành ngh TCTT xu t hi n và có nh ng b c phát tri n đáng k nh : ngh rèn
ế ỷ ứ ậ ệ ề ệ ồ ố ồ ơ ế ề ệ ạ đúc kim lo i, đ g m, đ s n mài... V ngh d t, đ n th k th VIII, ngh thu t d t đã
ạ ớ ỉ ờ ạ ề ệ ẩ ạ ả ớ ỹ đ t t i đ nh cao v i nhi u s n ph m đa d ng và tuy t m . Th i đ i Edo (16151866)
ượ ề ủ ủ ề ạ ọ ố ớ ỷ đ ả c g i là k nguyên vàng c a ngh th công truy n th ng v i các lo i hàng hoá s n
ấ ướ ắ ấ ể ự ỡ ề ủ ề ố ấ xu t trên kh p đ t n ứ c NB. Ba ngh th công phát tri n r c r nh t là ngh g m s ,
ề ệ ề ơ ạ ướ ả ưở ủ ộ ngh s n và ngh d t. Giai đo n 18681926, d i nh h ng c a công cu c Minh Tr ị
ấ ướ ễ ổ ệ ớ ề ế duy tân, trên đ t n ộ ự c NB đã di n ra m t s thay đ i mãnh li t do ti p xúc v i n n văn
ươ ủ ề ấ ố ị ị minh ph ờ ầ ng Tây. V trí các ngành ngh TCTT d n m t đi v trí v n có c a nó trong đ i
ủ ườ ướ ậ ườ ứ ự ậ ậ ố s ng c a ng i dân NB tr c đây. Vì v y, ng i Nh t đang có s nh n th c và đánh giá
ạ ố ớ ấ ượ ủ ề ệ ộ ố ả l i vai trò c a ngành ngh TCTT đ i v i vi c nâng cao ch t l ng cu c s ng, b o v ệ
ườ môi tr ng.
ề ể ề ở ữ ủ ệ ổ Trong quá trình CNH, nh ng ngành ngh ti u th công nghi p c truy n ậ Nh t
36
ữ ả ộ ị ạ ẫ ượ ể ở B n không nh ng không b mai m t mà trái l i nó v n đ c duy trì và phát tri n nông
ị ấ ề ề ề ế ộ ố thôn, trong các h nông dân, các làng ngh và th tr n có ngh truy n th ng. Qua k t qu ả
ề ố ở ậ ả ề ể ủ ệ đi u tra th ng kê, ư ế ế Nh t B n có 876 ngh ti u th công nghi p khác nhau nh ch bi n
ươ ư ộ ạ ỷ ả ụ ươ ự ự ế ẩ ằ ả ậ l ng th c, th c ph m b ng nông s n, thu s n (nh b t g o, mi n, đ u ph , t ng,
ấ ượ ề ệ ứ ề ế ắ ả ằ d m, r ằ u sakê, m m...), ngh đan lát b ng tre n a, ngh d t chi u, bao t ơ i b ng r m,
ề ệ ụ ắ ỗ ệ ố ề ủ ứ ơ ạ ỹ ngh th công m ngh (g m s , s n mài, ch m kh c g ), ngh d t l a may áo kimônô,
ậ ổ ế ụ ớ ề ổ ệ ổ ề ề ế ề ngh rèn nông c v i công ngh c truy n rèn ki m Nh t n i ti ng... Ngh c truy n
ữ ướ ế ị ườ ầ ơ ủ ơ s n mài đã trãi qua nh ng b c thăng tr m trong c ch th tr ờ ỳ ng c a th i k CNH, có
ờ ỳ ị ượ ề ủ ề ủ ề ổ th i k th nh v ề ng và có lúc suy thoái. Ngh rèn là ngh th công c truy n c a nhi u
ị ấ ở ề ữ ả ậ ộ làng ngh và th tr n ị ấ Nh t B n, th tr n TAKEO, t nh ị ỉ GIFU là m t trong nh ng đ a
ươ ề ừ ề ổ ế ụ ạ ộ ế ẫ ph ng có ngh rèn c truy n t 700800 năm nay, đ n nay v n ti p t c ho t đ ng sôi
ổ ở ỉ ề ậ ả ữ n i. Vào nh ng năm 1970, t nh OITA (mi n Tây Nam Nh t B n) đã có phong trào
ộ ả ẩ ỗ ế ề ể ả ằ “M i thôn làng m t s n ph m ” ề ổ nh m phát tri n ngành ngh c truy n . K t qu là ngay
ừ ấ ượ ả ầ ạ ả ẩ ượ ệ t ọ năm đ u tiên h đã s n xu t đ c 143 lo i s n ph m, thu đ ế c 358 tri u USD, đ n
ấ ượ ỷ ệ ượ ả năm 1992 s n xu t thu đ c 1,2 t USD, trong đó có 378 tri u USD bán r ặ ả u đ c s n
ị ươ ủ ệ ệ ặ ỹ ủ Sakê c a đ a ph ng, 114 tri u USD các m t hàng th công m ngh . Phong trào phát
ề ổ ộ ả ể ẩ ỗ ề “M i thôn làng m t s n ph m ” tri n các ngành ngh c truy n đó nhanh chóng lan r ngộ
ướ ậ ở ề ủ ị ả ề ề ắ ra kh p n c Nh t. Nhìn chung NB nhi u ngành ngh th công b gi m sút nhi u khi
ở ướ ệ ể tr thành n c công nghi p phát tri n. [52; 3,3942]
* Thái Lan
ướ ệ ầ ườ ệ Thái Lan là n c có di n tích canh tác bình quân đ u ng i và di n tích bình quân
ộ ộ ấ ướ ữ ế ủ c a m t h nông dân cao nh t trong các n c Đông Nam Á. Đ n nh ng năm 1960 Thái
ộ ướ ạ ớ ơ ả ề ế ệ ậ ẫ Lan v n là m t n c l c h u, v i h n 90% là nông dân, y u kém c v nông nghi p và
ị ự ệ ể ệ ầ ậ ờ công nghi p. Th i gian đ u Thái Lan t p trung vào phát tri n công nghi p đô th , d a vào
ệ ướ ố ế ữ v n và công ngh n ư c ngoài, nh ng kinh t không nh ng không thành công mà còn lâm
ệ ể ạ ờ ị ướ ề vào tình tr ng trì tr . Sau đó Thái Lan k p th i chuy n h ạ ng CNH, đa d ng n n kinh t ế
ướ ấ ẩ ợ ế ấ ệ ấ ồ ộ h ng vào xu t kh u, phát huy l ể i th đ t và ngu n lao đ ng, l y nông nghi p làm đi m
ế ế ề ẩ ạ ả ấ ấ ẩ ặ ố ự t a, đ y m nh s n xu t, ch bi n và xu t kh u các m t hàng truy n th ng, nông, lâm,
ỷ ả ự ủ ể ệ ồ ờ ọ ọ thu s n đ ng th i xây d ng và phát tri n các ngành công nghi p m i nh n, có tr ng
ể ả ể ấ ấ ẩ ả ả ạ ẩ đi m đ s n xu t và xu t kh u các s n ph m có kh năng c nh tranh cao. Các ngành
37
ư ứ ề ế ề ạ ố ồ ượ ngh truy n th ng nh ch tác vàng b c, đá quý và đ trang s c, đ c duy trì và phát
ề ả ể ạ ế ớ ứ ứ ẩ ẩ ạ ấ tri n t o ra nhi u s n ph m hàng hoá xu t kh u đ ng vào lo i th hai trên th gi i, do
ượ ệ ỹ ề ớ ề ủ ệ ậ ế ợ k t h p đ c tay ngh c a các ngh nhân lành ngh v i công ngh , k thu t, thi ế ị t b
ứ ổ ề ở ệ ạ ướ ỉ ả ứ ề ố hi n đ i. Ngh g m s c truy n Thái Lan tr ầ ấ ể c đây ch s n xu t đ đáp ng nhu c u
ướ ể ầ ướ ở trong n c. G n đây ngành này đã phát tri n theo h ặ ng CNH, HĐH và tr thành m t
ạ ệ ớ ứ ề ả ấ ạ ẩ hàng xu t kh u thu ngo i t l n th hai sau g o. Chi ng Mai là trung tâm s n xu t đ ấ ồ
ấ ố ớ ượ ấ ớ ố ượ ể ả g m l n nh t Thái Lan, đang đ c phát tri n, đi vào s n xu t v i kh i l ớ ng l n và
ượ ự ế ươ ủ đang đ c tích c c xúc ti n ch ề ng trình nâng cao tay ngh cho công nhân c a các xí
ủ ệ ế ấ ẩ ố ố ồ ộ nghi p g m . Cho đ n nay, 95% hàng g m xu t kh u c a Thái Lan là đ trang trí n i
ồ ư ấ ệ th t và đ l u ni m. [44,99; 11,118]
ự ứ ế ổ ươ ậ ả ạ ỡ ủ Thông qua s giúp đ c a T ch c Xúc ti n th ng m i Nh t B n (JETRO),
ỗ ả ủ ự ể ẩ ỗ ạ ị Chính ph Thái Lan đã tri n khai d án “M i làng m i s n ph m” t i các đ a ph ươ ng
ả ướ ớ ệ ẩ ị ươ ủ ạ trong c n c. JETRO đã gi ả i thi u các s n ph m đ a ph ng c a Thái Lan t i th ị
ườ ứ ủ ả ậ ỡ tr ng Nh t B n, các chuyên gia c a NB đã giúp đ Thái Lan trong nghiên c u và phát
ị ế ủ ể ả ẩ ớ ườ ệ ậ ơ ợ tri n s n ph m phù h p v i th hi u c a ng i Nh t. Hi n nay, Thái Lan có h n 10.000
ẩ ượ ả ự ể ấ ả ả ả s n ph m đ ẩ c s n xu t và phát tri n theo d án trên, trong đó có kho ng 460 s n ph m
ấ ượ ể ả ẩ ọ ớ ố ố ỷ b ướ ầ ượ c đ u đ c bình ch n là các s n ph m tiêu bi u v i ch t l ng t t. U ban qu c gia
ỗ ả ự ự ế ể ệ ạ ẩ ỗ ọ ự Thái Lan đã xây d ng k ho ch th c hi n D án “M i làng m i s n ph m” đ bình ch n
ẫ ả ự ể ẩ ạ ẩ ẩ ả ươ các s n ph m tiêu bi u, đ y m nh bán hàng và xây d ng m u s n ph m cho t ng lai.
ỉ ạ ự ự ệ ế ề ệ ắ ố ớ ọ V i quy t tâm th c hi n d án, UB Qu c gia đã đ ra nguyên t c ch đ o vi c bình ch n
ổ ậ ấ ủ ỗ ỉ ủ ể ả ẩ ạ ẩ ả s n ph m “Tiêu bi u”, s n ph m n i b t nh t c a m i t nh c a Thái Lan trên ph m vi
ả ẩ ố ượ ự ả ẩ ọ qu c gia. Các s n ph m đ c bình ch n d a trên các tiêu chí : s n ph m có nhãn mác lâu
ấ ổ ấ ượ ề ấ ẩ ả ớ ờ ị ả đ i, có ti m năng xu t kh u, s n xu t n đ nh v i ch t l ầ ủ ng cao, tho mãn nhu c u c a
ề ả ố ẩ khách hàng, s n ph m truy n th ng.[34]
ươ ị Các đ a ph ng trong n ướ c
ể * Tình hình phát tri n chung
ệ ạ ả ủ ệ ẩ ả Vi t Nam hi n có kho ng 200 lo i s n ph m th công khác nhau, trong đó đa
ử ể ể ầ ớ ị ph n đã trãi qua l ch s phát tri n hàng trăm năm song song v i quá trình phát tri n kinh
ế ệ ủ ấ ướ ộ ụ ủ ư ả ẩ t xã h i, văn hoá và nông nghi p c a đ t n c. Ví nh s n ph m l a c a Hà Đông (Hà
38
ử ả ẩ ầ ộ ị ồ ố Tây) có trên 1.700 năm l ch s , s n ph m g m Bát Tràng (Hà N i) đã có g n 500 năm t n
ạ ề ở ừ t i, ngh đan mây tre Phú Vinh (Hà Tây) cũng đã hình thành t cách đây 700 năm. Trong
ở ạ ả ạ ấ ư ắ ặ ộ ỉ ạ kho ng 10 năm tr l i đây, m c dù ch là m t giai đo n r t ng n nh ng l ề i có nhi u thay
ể ấ ề ủ ớ ả ủ ấ ổ đ i nh t so v i c quá trình phát tri n r t dài c a ngành ngh th công VN. Kh i l ố ượ ng
ở ộ ẫ ấ ả ẩ ẩ ả s n ph m làm ra đã tăng và m r ng r t nhanh, m u mã s n ph m cũng đã nhanh chóng
ể ừ ẫ ề ề ẫ ố ỏ ố ướ chuy n t m u mã truy n th ng sang ph ng theo m u mã truy n th ng. Xu h ng này
ế ụ ẫ ả ươ ướ ị ườ ủ ầ có kh năng v n ti p t c trong t ng lai tr c nhu c u c a th tr ng ngày càng m ở
r ng.ộ
ộ ặ ề ể ổ B m t làng ngh TCMN đang thay đ i nhanh chóng do VN đang chuy n sang
ế ườ ụ ế ẩ ấ kinh t thi tr ng và khuy n khích xu t kh u. Quá trình CNH và áp d ng chính sách
ẩ ả ủ ế ể ệ ề ấ khuy n khích phát tri n ngành ngh nông thôn, vi c thúc đ y s n xu t hàng th công làm
ứ ủ ậ ườ ụ ệ tăng m c thu nh p bình quân c a ng ệ ớ i dân nông thôn, vi c áp d ng các công ngh m i
ổ ế ự ượ ề ủ ộ đang ngày càng ph bi n. L c l ng lao đ ng trong ngành ngh th TCMN đang có s ự
ợ ủ ự ượ ể ề ề ị ộ chuy n d ch, ngày càng có nhi u th th công có tay ngh cao và l c l ng lao đ ng tr ẻ
ự ế ệ ị ưở ấ ả ủ ẩ ả tìm đ n khu v c đô th làm vi c cho các nhà máy, x ớ ng s n xu t s n ph m th công l n
ề ở ọ ố ớ ư ạ ộ đang m c lên ngày càng nhi u ngo i ô các thành ph l n nh Hà N i, TP.HCM. Thúc
ẩ ả ủ ấ ọ ở ấ ỉ ươ ở đ y s n xu t th công đã tr thành chính sách quan tr ng c p t nh và Trung ng nên
ề ớ ụ ề ượ ể ạ ể ế các làng ngh m i và các c m làng ngh đang đ c khuy n khích phát tri n đ t o ra s ự
ưở ổ ị ở ự ệ ề ạ tăng tr ng n đ nh khu v c nông thôn, t o công ăn vi c làm. Ngành ngh TCMN đang
ượ ế ạ ắ ố ự ả ư ể ấ ỏ đ c b trí, s p x p l i, chính sách chuy n khu v c s n xu t ra kh i khu dân c đã và
ượ ả ả ự ệ ệ ả ấ ằ ộ đang đ ể c th c hi n nh m nâng cao hi u qu s n xu t, phân công lao đ ng, gi m thi u
ễ ườ ậ ợ ữ ể ề ô nhi m môi tr ng. Nhìn chung, ngành ngh TCMN đang có nh ng đi m thu n l i trong
ư ữ ộ ạ ầ ế ạ ạ ớ ả giai đo n m i cũng nh nh ng h n ch mang tính n i t i c n gi ự ế ể ế ụ i quy t đ ti p t c th c
ụ ượ ủ ệ ế ắ ể ượ ợ hi n vai trò c a mình. N u kh c ph c đ ế c các đi m y u, phát huy đ c các l ế i th thì
ữ ẽ ố ộ ộ ưở ể đây s là m t trong nh ng ngành có t c đ tăng tr ề ng cao và đóng góp đáng k cho n n
ế ồ ố ờ ả ế ượ ề ấ ế kinh t qu c dân, đ ng th i gi i quy t đ ề ề c nhi u v n đ v văn hoá, kinh t ộ và xã h i
ủ ấ ướ c a đ t n c.
ỉ * T nh Hà Tây
39
ượ ổ ứ ợ ủ ề ệ ề ấ Hà tây đã đ c m nh danh là “Đ t trăm ngh ”. Theo đi u tra c a T ch c h p tác
ố ế ủ ế ả ầ qu c t Nhât B n (JICA), đ n nay, trong 1.460 thôn làng c a Hà Tây thì đã có g n 80%
ề ớ ề ề ế ấ ố ố s làng có ngh , v i 411 làng ngh (nhi u nh t toàn qu c, chi m 1/5 trong 2.017 làng
ả ướ ề ề ủ ỉ ủ ệ ẩ ả ỹ ngh trong c n c). Hàng th công m ngh và s n ph m làng ngh c a t nh Hà Tây
ợ ế ể ữ ể ấ ẩ ợ ủ ế ủ ự ự th c s có l i th đ phát tri n xu t kh u. Nh ng l i th so sánh c a hàng th công mỹ
ệ ngh vàệ s nả ph mẩ làng nghề c aủ Vi t Nam đ uề hi nệ
ệ ở di n Hà Tây. [18]
ệ ạ ộ ợ ố Hi n t ề i, ngoài s 57 h p tác xã ngành ngh TTCN còn có trên 154.000 h tham
ả ạ ữ ệ ề ạ ấ gia s n xu t TTCN t i các làng ngh , có 305 công ty trách nhi m h u h n (TNHH), công
ầ ả ủ ệ ể ệ ấ ổ ổ ố ty c ph n s n xu t công nghi pti u th công nghi p (CN)(TTCN). T ng v n đ u t ầ ư
ự ả ấ ủ ề ồ ố vào khu v c s n xu t c a các làng ngh TTCN đang ngày càng tăng, trong đó ngu n v n
ủ ư ổ ứ ụ ớ ỷ ồ ị ả ấ ừ vay u đãi c a các t ch c tín d ng lên t i 1.080 t đ ng. Giá tr s n xu t (GTSX) t các
ự ề ả ạ ỉ ỷ ồ ế ầ ổ khu v c làng ngh trong t nh đ t kho ng 3.000 t đ ng/năm, chi m g n 40% t ng giá tr ị
ề ấ ẩ ậ ả ỉ ả s n xu t CNTTCN toàn t nh. S n ph m làng ngh Hà Tây đã thâm nh p m t s th ộ ố ị
ườ ế ớ ủ ọ ư ề ả ậ ỹ tr ể ng tr ng đi m c a th gi ệ i nh Nh t B n, EU, M ... Có khá nhi u doanh nghi p
ạ ạ ấ ẩ ỉ ừ ệ ở ư trong t nh đ t kim ng ch xu t kh u hàng hoá t 1 tri u USD tr lên nh : các công ty
ườ ế ề ộ ơ TNHH mây tre đan YênTr ọ ng, Ti n Đ ng, Văn Minh, Ng c S n... và có 9 làng ngh có
ạ ỷ ồ ề ở ườ doanh thu đ t 50 t đ ng/năm tr lên, trong đó làng ngh mây tre đan Yên Tr ệ ng (huy n
ươ ạ ỹ ỷ ồ ệ ạ ỹ Ch ng M ) đ t doanh thu 70 t ể ề ồ ỗ đ ng/năm; làng ngh đ g m ngh V n Đi m
ườ ạ ỷ ồ ệ (huy n Th ng Tín) đ t doanh thu 105 t đ ng/năm.
ữ ủ ể ệ ạ ẩ ả ạ ỹ Bên c nh nh ng đi m m nh trên, hàng th công m ngh và s n ph m làng ngh ề
ứ ướ ị ườ ữ ủ c a Hà Tây cũng đang đ ng tr ứ ủ ạ c nh ng thách th c c a c nh tranh trên th tr ấ ng xu t
ủ ế ề ạ ủ ế ệ ấ ả ạ ẩ ẩ ỹ kh u. Các v n đ h n ch : s n ph m th công m ngh ít tính sáng t o, ch y u làm
ủ ặ ẫ ẫ ẵ ặ ơ ướ ố theo m u có s n, đ n đ t hàng ho c làm theo m u mã c a n c ngoài; s đông doanh
ệ ạ ề ẫ ả ả ẩ ẩ nghi p t ấ i các làng ngh Hà Tây v n ph i xu t kh u s n ph m qua khâu trung gian,
ư ậ ượ ủ ậ ẩ ố ướ ch a thâm nh p đ c kênh phân ph i hàng nh p kh u c a n ế c ngoài. Khâu xúc ti n
ươ ạ ộ ủ ế ề ạ ạ ướ th ế ể ả ng m i cũng còn nhi u h n ch , k c ho t đ ng xúc ti n c a nhà n ạ c và ho t
ự ự ủ ư ệ ế ấ ộ ọ ị ủ ơ ở ả đ ng xúc ti n c a doanh nghi p. Các c s s n xu t ch a th c s coi tr ng giá tr c a
ươ ẩ ả ữ ệ ể ề ế ấ ẩ ạ th ng hi u. Đi m y u n a là trong c nh tranh xu t kh u s n ph m làng ngh Hà Tây
40
ệ ượ ế ồ ấ ổ ữ ắ ị thi u ngu n nguyên li u đ c cung c p n đ nh, v ng ch c. [20]
ố * Làng g m Bát Tràng :
ờ ả ệ ằ ộ ố ạ ồ Làng g m Bát Tràng thu c huy n Gia Lâm, n m bên b t ng n sông H ng, cách
ộ ơ ủ ề ề ầ ủ trung tâm th đô Hà N i h n 10 km v phía Đông Nam. Trãi qua nhi u thăng tr m c a
ử ố ẫ ữ ượ ứ ố ị ườ ề ờ ộ ị l ch s , g m Bát Tràng v n gi c s c s ng b n bĩ nh có m t th tr đ ng tiêu th ụ
ướ ớ ồ ờ ồ ữ ụ ồ ộ r ng rãi trong n ệ c v i nh ng đ gia d ng, đ th , đ trang trí. Hi n
ả ẩ ặ ạ ố nay, s n ph m g m Bát Tràng ngày càng phong phú và đa d ng. Ngoài các m t hàng
ề ả ứ ề ấ ẩ ả ớ ố ố ầ truy n th ng, các lò g m bát tràng còn s n xu t nhi u s n ph m m i đáp ng nhu c u
ướ ạ ấ ư ấ ọ ể ớ tiêu dùng trong n c nh các lo i m, chén, b t đĩa, l ạ ậ ệ hoa... ki u m i, các lo i v t li u
ạ ứ ự ệ ặ ẩ ẩ ấ ơ ủ ả xây d ng, các lo i s cách đi n... và các s n ph m xu t kh u theo đ n đ t hàng c a
ướ ự ừ ề ơ ề ẫ ắ ớ n ố c ngoài. Bát Tràng cu n hút nhi u nhân l c t kh p n i v sáng tác m u mã m i và
ộ ố ệ ả ệ ướ ệ ầ ấ ả ế c i ti n công ngh s n xu t. M t s ngh nhân đã b c đ u thành công trong vi c khôi
ộ ố ồ ố ứ ặ ắ ụ ữ ề ể ờ ớ ổ ầ ph c m t s đ g m c truy n v i nh ng ki u dáng và men s đ c s c th i Lý, Tr n,
ế ể ả ắ ầ ừ ệ ạ ấ Lê, M c... T năm 2002, các ngh nhân Bát Tràng b t đ u liên k t đ s n xu t và tiêu
ộ ố ụ ả ứ ệ ệ ẩ ộ ườ th s n ph m thông qua hi p h i g m s Bát Tràng. Thông qua hi p h i, ng i Bát
ề ị ườ ơ ộ ể ắ ắ ế ớ Tràng có c h i tìm hi u, n m b t thông tin v th tr ứ ng, các ki n th c m i trong công
ấ ố ệ ả ứ ươ ứ ờ ươ ệ ử ngh s n xu t g m s , ph ng th c buôn bán th i th ạ ng m i đi n t và cách nâng cao
ơ ở ả ự ạ ấ ố ứ ệ năng l c c nh tranh. Các doanh nghi p, các c s s n xu t g m s Bát Tràng đang áp
ụ ể ế ộ ườ ả ớ d ng mô hình kinh doanh theo ki u c ng tác, liên k t, th ng kho ng 57 nhà v i nhau
ứ ệ ổ ế ấ ố ệ ế ề ế ả ph bi n kinh nghi m, tay ngh , bí quy t. Liên k t các nhà s n xu t g m s hi n là cách
ố ể ự ấ ể ở ộ ừ ệ ệ ả ấ ỏ t ề t nh t đ các doanh nghi p nh và v a có th th c hi n m r ng s n xu t trong đi u
ể ẵ ứ ề ệ ế ặ ạ ẫ ồ ố ơ ớ đi u ki n ngu n v n còn h n ch mà v n có th s n sàng đáp ng các đ n đ t hàng l n.
ộ ố ứ ế ệ ẩ ậ ấ ớ M i đây, Hi p h i g m s Bát Tràng đã thành l p trung tâm xúc ti n xu t kh u Bát
ế Tràng và ti n hành xây d ngự th ngươ hi uệ “Bát Tràng Vi tệ nam1.000năm truy nề
ố th ng”.
ẩ Ngoài ra, mô hình k tế h pợ s nả ph m đ a ị ph ngươ ị v iớ du l ch và xu tấ kh uẩ t iạ chỗ
ủ ự ể ệ ậ ấ ả ố ể đang phát huy hi u qu cao c a làng g m Bát Tràng. Có th nh n th y s phát tri n
ẽ ủ ự ứ ể ạ ộ ố ế m nh m c a làng g m Bát Tràng là m t minh ch ng cho s phát tri n kinh t cũng nh ư
ậ ủ ộ ấ ề ệ ự ề ạ ể ư ự ộ s h i nh p c a các làng ngh hi n nay. Nh ng có m t v n đ là bên c nh s phát tri n
41
ạ ứ ướ ễ ạ ườ ộ đó, Bát Tràng l i đang đ ng tr c tình tr ng ô nhi m môi tr ng đáng báo đ ng. Theo
ườ ư ầ ệ ả ơ ố ỉ ng i dân thì hi n nay c làng có h n 1.000 là g m trong đó ch có ch a đ y 30% s h ố ộ
ạ ườ ữ ẫ ằ ử ụ s d ng lò nung khí gas, còn l i ng i dân v n dùng nh ng lò nung b ng than. Vi c s ệ ử
ụ ế ấ ả ạ ẩ ừ ư ỉ d ng than trong s n xu t kéo theo đó hàng lo t ph ph m t ụ than nh x than, khói b i...
ầ ở ạ ẹ ở làm cho b u không khí Bát Tràng luôn trong tình tr ng âm u, khét l ụ t b i khói và b i.
ướ ề ở ạ ự ạ ế ề ả ằ Tr c th c tr ng này, chính quy n s t ệ ệ i đã ti n hành nhi u bi n pháp nh m c i thi n
ể ế ệ ằ ả ổ tình hình trong đó có vi c chuy n đ i sang nung b ng gas. Tuy nhiên, k t qu cũng ch ỉ
ừ ạ ở ứ ầ ư ệ ệ ề ộ d ng l ố m c khiêm t n do vi c đ u t i ấ cho m t dây chuy n công ngh nung gas r t
ơ ở ố ở ế ầ ở ỏ ố t n kém trong khi đó h u h t các c s làm g m đây đang còn ấ quy mô r t nh , kinh
ự ế ỏ ỹ ủ ữ ả ẩ ậ ố ề phí không nhi u và trên th c t thì nh ng s n ph m g m đòi h i k thu t th công thì
ữ ứ ớ ỉ ượ ch có nh ng lò than m i đáp ng đ c. [66; 45; 46]
ừ ỉ ế T nh th a thiên Hu
ừ ề ể ề ế Quá trình hình thành, phát tri n ngh và làng ngh TCMN th a thiên Hu trãi qua
ữ ề ầ ổ ừ ế ề ề ề ố nhi u thăng tr m, thay đ i. Nh ng năm t 1975 đ n 1989, nhi u ngh truy n th ng đã
ớ ờ ố ộ ố ư ề ợ ộ ộ mai m t do không còn phù h p v i đ i s ng xã h i, nh ng cũng có m t s ngh và làng
ụ ờ ố ụ ề ể ạ ị ươ ả ế ngh phát tri n m nh, ph c v đ i s ng nhân dân d a ph ng, gi ệ i quy t vi c làm và
ơ ở ả ấ ợ ấ ẩ ạ ớ tham gia xu t kh u. Giai đo n này, v i hàng nghìn c s s n xu t h p tác xã (HTX), t ổ
ề ề ể ơ ộ ợ ộ ố h p tác, h cá th thu hút h n 20.000 lao d ng, hàng năm ngành ngh TTCN truy n th ng
ố ượ ả ấ ộ ớ ả ụ ụ ẩ và TCMN đã s n xu t ra m t kh i l ấ ng l n s n ph m ph c v cho tiêu dùng và xu t
ẩ ướ ư ả ườ kh u sang Liên Xô, các n c Đông Âu nh : hàng thêu khăn tr i gi ả ng, dép thêu, th m
ụ ệ ặ ổ ộ ộ len, d t kim, may m c, đan len, nón lá, hàng mây, mành tre, ch i đót, m c dân d ng, m c
ế ế ươ ệ ạ ả ắ ơ ồ ỹ điêu kh c, m ngh ch m kh m, s n mài, đúc đ ng, giày dép da, ch bi n l ự ng th c,
ự ẩ ơ ạ ị ả ụ ệ ấ ấ th c ph m, c kim khí... đem l ẩ i giá tr s n xu t và xu t kh u hàng ch c tri u Rúp đôla,
ả ượ ị ổ ế ế ủ ữ chi m trên 45% giá tr t ng s n l ng toàn ngành kinh t ố ừ c a thành ph . T nh ng năm
ề ế ế ị ườ ể ơ ơ ở ả ủ ấ 1990, khi n n kinh t đã chuy n sang c ch th tr ng, các c s s n xu t th công
ớ ự ế ị ườ ủ ề ể ế ộ ố ị ự truy n th ng không chuy n bi n k p v i s bi n đ ng c a th tr ng đã t tan rã, s ố
ượ ạ ườ ị ả ạ ấ ấ l ộ ng lao đ ng còn l i không quá 2.000 ng ẩ i, giá tr s n xu t và kim ng ch xu t kh u
ư ả ộ ố ề ạ ả ồ ổ ộ ầ gi m sút m nh.. M t s ngh cũng mai m t d n nh th m len, đúc đ ng, thêu ren, ch i
ữ ể ầ ị ớ đót, mây tre, đan len, nón lá.. .Nh ng năm g n đây, ngành du l ch phát tri n cùng v i
42
ữ ợ ớ ự ế ề ủ ệ ậ ị ề nh ng ti m năng, l i th v các giá tr văn hoá, ngh thu t cùng v i s quan tâm c a lãnh
ề ấ ả ạ ị ươ ề đ o Đ ng, các c p chính quy n đ a ph ố ề ủ ng, các ngành ngh th công truy n th ng
ắ ầ ữ ự ề ể ề ề ố ế Thành ph đã b t đ u có nh ng chuy n bi n tích c c, nhi u ngh và làng ngh đã và
ở ạ ụ ể ư ộ ệ ệ ỹ ỹ đang khôi ph c phát tri n tr l ề ồ i nh m c m ngh , đúc đ ng m ngh , thêu tay truy n
ế ệ ạ ả ơ ố ộ ỹ ườ th ng, kim hoàn, m ngh ch m kh m, s n son th p vàng, m c nhà r ả ng, kh m sành
ặ ả ử ự ẩ ế ế ứ s , tôm chua, mè x ng, ch bi n th c ph m đ c s n. [60]
ạ ặ ệ ề Tóm l ề i, ngành ngh TCTT, đ c bi ấ ớ t là ngành ngh TCMN đang có vai trò r t l n
ể ế ế ề ệ ệ ạ ộ trong ti n trình phát tri n kinh t xã h i hi n nay. Ngành ngh TCMN t o vi c làm, tăng
ậ ớ ậ thu nh p cho m tộ bộph n l n lao đ ng,ộ đ cặ bi tệ là lao đ ngộ nông
ẽ ạ ề ể ợ ế ấ ồ thôn. Phát tri n ngành ngh TCMN s t o ra l ẩ i th trong xu t kh u, tăng ngu n thu
ạ ệ ả ồ ể ầ ậ ồ ờ ị ị ngo i t , phát tri n ngành du l ch, đ ng th i góp ph n b o t n các giá tr văn hoá v t th ể
ề và phi v t thậ ủ ểc a dân ộ t c. Tuy nhiên, ngành ngh này đang đ iố m tặ v iớ nhi uề
ư ạ ệ ấ ượ ệ ồ ấ ồ khó khăn nh : c n ki t ngu n nguyên li u, ch t l ễ ộ ng ngu n lao đ ng th p, ô nhi m
ườ ự ề ầ ộ ố ị môi tr ứ ủ ng, mai m t các giá tr truy n th ng...Do đó, c n có s chung tay, chung s c c a
ả ơ ừ ươ ế ị ươ ệ ệ ố các c quan qu n lý t Trung ng đ n đ a ph ng, kh i doanh nghi p, các ngh nhân
ườ ể ộ ế ậ ả ệ ả và ng i lao đ ng đ thi ộ ệ ố t l p m t h th ng gi ằ i pháp toàn di n mang tính kh thi nh m
ữ ụ ữ ế ể ề ạ ắ ế ụ ồ ề kh c ph c nh ng h n ch , phát huy nh ng ti m năng đ ngành ngh TCMN ti p t c t n
ƯƠ
Ự
Ạ
Ể
CH
NG 2 TH C TR NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH
Ủ
Ố
Ệ
Ỹ
Ị CÔNG M NGH TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HUÉ
ạ ộ ủ ấ ướ ứ ể ế t ộ i và đóng góp x ng đáng vào công cu c phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
Ề Ệ Ả Ị Đ CẶ ĐI MẺ ĐI U KI N Tự NHIÊN, L CH S , Ử CƠ SỞ HẠ T NG,
Ộ Ủ KINH TÉXÃ H I C A THÀNH PHÓ HUÉ
ệ ự ề ủ ố ế Đi u ki n t nhiên c a thành ph Hu
ế ằ ở ị ủ ấ ướ ụ ố Thành ph Hu n m v trí trung tâm c a đ t n ủ ắ c, trên tr c B c Nam c a
ế ườ ộ ườ ườ ườ ể các tuy n đ ng b , đ ắ ng s t, đ ng hàng không và đ ầ ng bi n, g n hành lang
ế ườ ề ắ ộ ủ ĐôngTây c a tuy n đ ng xuyên Á. Cách Hà N i 675 km v phía B c, cách Thành
ố ồ ằ ế ọ ộ ớ ể ph H Chí Minh 1.060 km, n m trong vùng kinh t tr ng đi m Trung b v i các
43
ế ư ể ế ươ ạ trung tâm kinh t đang phát tri n nhanh nh khu kinh t th ng m i Chân Mây,
ằ ố ế ở ệ ấ Thành ph Đà N ng, Khu kinh t m Chu Lai, Khu công nghi p Dung Qu t..., có h ệ
ậ ợ ế ố ễ ố ồ ủ ớ ố ộ th ng giao thông thu n l i k t n i d dàng v i Th đô Hà N i, thành ph H Chí
ề ỉ ả ướ Minh và nhi u t nh, thành khác trong c n c.
Thành phố Huến mằ ở vị trí có đi uề ki nệ tự nhiên, hệ sinh thái đa
d ng,ạ
ấ ạ ẫ ộ ượ ự ả phong phú t o nên m t không gian h p d n, đ c xây d ng hoà vào phong c nh thiên
ừ ố ộ ủ ự ạ ả ọ ồ nhiên t ị núi Ng Bình, đ i Thiên AnV ng C nh, thành ph h i đ các d ng đ a
ồ ạ ằ ồ ộ ồ ị hình : đ i núi, đ ng b ng, sông h t o thành m t không gian Thiên nhiênĐô th Văn
ưở ể ổ ứ ạ ạ ộ ể ị hoá lý t ng đ t ch c các lo i hình Festival và các ho t đ ng du l ch th thao khác
ế ố ị ưở ề ế ắ nhau. Thành ph Hu là đ a bàn lý t ố ệ ng g n k t các tài nguy n văn hoá truy n th ng
ặ ắ ố ị ộ ớ ị ượ đ c s c v i du l ch mà không m t thành ph , đ a danh nào ở ướ n c ta có đ c. Hu ế
ằ ở ị ế ớ ủ ả ệ ộ n m v trí trung tâm các di s n văn hoá th gi i c a Vi ỹ ơ t Nam ( H i An, M S n,
ả ồ ế ể ậ ả ả ố ộ đ ng Phong Nha) và Hu là thành ph đang b o t n c di s n văn hoá v t th và phi
ể ế ớ ượ ậ ậ ợ ữ ậ ườ ự v t th th gi i đ c UNESCO công nh n. Nh ng thu n l i do môi tr ng t nhiên
ạ ể ế ề ề ị ượ và văn hoá đã mang l i cho Hu nhi u ti m năng phát tri n du l ch và đ ị c xác đ nh là
ộ ố ị m t trong năm trung tâm du l ch qu c gia.
ự ế ộ ố ệ ớ Khí hâu thành ph Hu thu c khu v c nhi ể t đ i gió mùa, mang tính chuy n
ế ừ ị ả ế ạ ưở ế ể ti p t ế á xích đ o đ n chí tuy n gió mùa, ch u nh h ữ ng khí hâu chuy n ti p gi a
ề ề ắ ướ ạ ớ ự mi n B c và mi n Nam n c ta mà dãy B ch Mã là ranh gi i khí hâu t ữ nhiên gi a
ố hai mi nề ấ lãnhth ,ổ Hu làế n iơ di nễ ra sự giao tranh gi aữ các kh i không khí xu t
ừ ệ ả ộ ạ ế ầ ạ phát t các trung tâm tác đ ng khác nhau, h qu mang l i là h u h t các lo i thiên tai
ệ ở ề ấ ố ố ư ạ ư có ở ướ n c ta đ u xu t hi n đây nh bão, lũ, h n hán, l c t , m a đá, gió khô nóng,
rét đâm...
ế ằ ộ ố ọ ệ ớ t : ế ộ + Ch đ nhi ệ Thành ph Hu n m tr n trong vĩ đ nhi ừ t đ i nên th a
ưở ế ộ ứ ạ ề ộ ệ ộ h ng m t ch đ b c x phong phú và n n nhi t đ cao, có mùa khô nóng và mùa
0C 250C. Do đ cao m t tr i ặ ờ ộ
ư ẩ ạ ệ ộ ả m a m l nh. Nhi t đ trung bình hàng năm kho ng 24
ế ộ ứ ế ế ạ ộ ờ ớ l n, th i gian chi u sáng quanh năm nên Hu có m t ch đ b c x phong phú và
ậ ợ ề ệ ấ ồ ạ ồ đ ng nh t trên toàn vùng. Đây là đi u ki n thu n l i giúp các lo i cây tr ng có kh ả
44
ề ưở ạ năng hoàn thành nhi u vòng sinh tr ng trong năm, trong đó có các lo i cây nguyên
ệ ư ể ả ể ố ủ ệ ấ ỹ li u dùng đ s n xu t hàng th công m ngh nh mây, tre... phát tri n t t.
ự ế ệ ữ ư + Ch đ m a : ế ộ ư Hu không có s khác bi t rõ ràng gi a mùa m a và mùa khô,
ư ư ữ ộ ị ỉ ươ ượ mà ch có mùa m a và mùa ít m a, là m t trong nh ng đ a ph ng có l ư ng m a
ề ư nhi u nh t ấ ở ướ n ả c ta. Trung bình hàng năm có kho ng 150160 ngày m a, trong mùa
ư ỗ ừ ư ư ỗ ừ ế m a m i tháng có t 1624 ngày m a, mùa m a ít m i tháng có t ư 8 đ n 15 ngày m a,
ượ ư ắ ầ ừ ư ả ế l ng m a trung bình kho ng 2.500mm/năm. Mùa m a b t đ u t tháng 9 đ n tháng
ượ ư ớ ế ấ ớ ượ ư ả 2 năm sau, tháng 11 có l ng m a l n nh t, chi m t i 30% l ng m a c năm. Đ ộ
ẩ ự ề ấ ố ồ ư m trung bình 85%86%. S phân ph i m a trong năm r t không đ ng đ u và có s ự
ươ ư ế ắ ả ướ ả t ng ph n khá sâu s c. Trong khi mùa ít m a thi u n ạ ấ c cho s n xu t và sinh ho t
ụ ề ệ ạ ấ ả ư thì mùa m a sinh ra lũ l t gây ra nhi u thi ờ ố t h i cho s n xu t kinh doanh và đ i s ng
ủ c a nhân dân.[49; 38]
ệ ự ể ề ặ ế ừ ủ ể ợ Đ c đi m đi u ki n t nhiên c a Hu v a có đi m thuân l i cho ngành ngh ề
ậ ệ ề ể ả ồ ấ TCMN phát tri n do tính phong phú v các ngu n nguyên v t li u dùng cho s n xu t
ừ ự ậ ỏ ừ ậ ạ ộ ừ ạ ồ t các lo i th c v t, đ ng v t, cây c t ậ ngu n tài nguyên r ng, các lo i nguyên v t
ệ ừ ể ấ ồ ừ ư ồ ạ li u t bi n, các ngu n tài nguyên đ t, đá t ằ vùng đ ng b ng... Nh ng l ề i có nhi u
ấ ợ ờ ế ệ ề ả ấ ệ ư ư b t l i trong s n xu t, kinh doanh do đi u ki n th i ti ắ t kh c nghi ề t nh m a nhi u,
l ụ ộ t l i và gió bão hàng năm.
ể ặ ố ị ế ử ủ Đ c đi m l ch s c a thành ph Hu
ờ ổ ạ ừ ủ ừ ữ ế ạ ộ Th a Thiên Hu vào th i c đ i là m t trong nh ng tr m d ng chân c a con
ườ ố ế ờ ấ ậ ớ ờ ư đ ả ng hàng h i qu c t . Do v y các trung tâm văn minh l n th i b y gi nh Trung
ấ ấ Ấ ư ủ ư ế ắ ộ ả Hoa, n Đ khi l u d u n trên kh p h i trình giao l u c a nó đã kéo TT.Hu vào
ưở ế ằ ở ự ắ ủ ố ơ ươ ả vùng nh h ng. TT.Hu n m ố c c B c c a V ng qu c Chămpa. Su t h n nghìn
ườ ự ạ ư ứ ự ữ năm, ng i Chămpa đã xây d ng t i đây nh ng căn c quân s (nh Thành L i ồ ở
ấ ồ ố ứ ụ ơ ở ữ ữ ế ố ơ ở ả Hu ), nh ng c s tôn giáo, nh ng c s s n xu t đ g m s (c m lò g m M ỹ
ở ệ ề Xuyên Huy n Phong Đi n).
ự ơ ố ở Su t trong quá trình xây d ng giang s n riêng phía đàng trong, các chúa
ự ủ ứ ẫ ữ ễ ố ạ ế ừ Nguy n trong ý th c v n luôn mu n k th a nh ng thành t u c a dòng văn hoá Đ i
ệ ấ ố ố ạ ữ ể ẫ ỏ ồ ộ Vi t có c i ngu n là Thăng Long đ kh i m t g c, song v n mu n t o nên nh ng tính
ự ố ọ Ả ủ ể ẳ ị ưở ủ cách riêng đ kh ng đ nh s đ i tr ng c a mình. nh h ng c a văn hoá Trung Hoa
45
ế ể ề ế ẻ ệ ỗ ị khi n văn hoá Hu càng b đan xen, h n dung, nhi u v và phong cách bi u hi n ngày
ế ắ ầ ủ ị ầ càng phong phú. Hu b t đ u đ nh hình d n các tính cách riêng c a mình trong ngôn
ữ ụ ế ạ ặ ậ ỹ ưỡ ng , giao ti p, ăn m c, thi ca, âm nh c, m thu t, phong t c, tín ng ớ ị ng... V i v trí là
ủ ướ ệ ế ở ủ ị kinh đô c a n c Vi ố t Nam, TT.Hu tr thành trung tâm chính tr văn hoá c a qu c
ề ủ ế ỷ ệ ủ ế ạ ố ỹ ể gia su t th k 19. Đây là giai đo n ngành ngh th công m ngh c a Hu phát tri n
ự ư ệ ề ề ầ ơ ự ỡ r c r do nhu c u xây d ng đ n đài, cung đi n cho tri u đình cũng nh dinh c cho
ạ ư ụ ễ ề ề ệ ẩ quan l i, chùa chi n, lăng t m.. .Tri u Nguy n đã tr ng d ng ngh nhân, th gi ợ ỏ ủ i c a
ề ậ ự ề ề ệ ưở ả ướ c n c trên nhi u lĩnh v c ngành ngh t p trung v làm vi c trong các quan x ng ở
ặ ệ ở ộ ạ ế ở ưở ỉ t nh thành, đ c bi t là kinh thành. Hu tr thành m t đ i công x ng thu hút tinh
ủ ả ướ ề ủ hoa ngành ngh th công c a c n c.
ể ừ ẵ ấ Ngày 191858, liên quân PhápTây Ban Nha t n công Đà N ng và k t đó
ế ộ ế ộ ả ộ ủ ứ ự ừ ề ễ ậ tri u đình nhà Nguy n chính th c th a nh n ch đ ch đ b o h c a th c dân Pháp
ổ ừ ị ủ ả ệ ế ỉ trên toàn lãnh th . T v trí trung tâm c a c Vi t Nam, Hu ch còn là trung tâm khu
ị v c vàự ch uị nh ngữ áp l cự n ngặ n về ề m tặ chính tr văn hoá từ phía th cự
ế ế ụ ồ ạ ị ả ể ưở ủ dân Pháp. Văn hoá Hu ti p t c t n t i, phát tri n ch u nh h ng c a văn hoá
ươ ế ế ơ ố ủ ề ậ ầ ph ng Tây, tinh th n c đ c giáo. Ngành ngh TCMN c a Hu ti p nh n thêm nét
ậ ủ ươ ở ệ văn hoá, ngh thu t c a ph ng Tây và càng tr nên phong phú. [38]
46
ơ ở ạ ầ ố ế ủ C s h t ng c a thành ph Hu
ệ ố H th ng giao thông:
ạ ế ố ệ ố ế ớ ạ ố ố + Giao thông đ i ngo i: H th ng giao thông đ i ngo i k t n i Hu v i bên ngoài
ướ ố ế ệ ồ ườ ộ ườ ườ (trong n c và qu c t ) khá toàn di n, bao g m đ ng b , đ ắ ng s t, đ ng hàng
ườ không, đ ỷ ng thu .
ườ ệ ế ố ị ườ ộ + Đ ng b : ộ Hi n nay trên đ a bàn thành ph có 232 tuy n đ ầ ị ớ ng n i th v i 89 c u
ề ề ế ườ ộ ị ổ chi u dài 2487,65m. T ng chi u dài tuy n đ ng n i th 271,147 km, trong đó có
ườ ự ườ ự ấ ườ 104,357 km đ ng bê tông nh a, 117,751 km đ ng th m nh a, 17,488 km đ ng bê
ườ ấ ố tông xi măng và 31,459 km đ ng c p ph i.
ườ ế ườ ụ ụ ươ ủ ỷ + Đ ng thu : ỷ Tuy n đ ố ng thu chính c a thành ph là Sông H ng ph c v vân
ụ ụ ữ ể ệ ố ị chuy n hàng hoá, hành khách gi a thành ph , các huy n và ph c v du l ch. Tàu
ề ọ ả ể ạ ố ị thuy n tr ng t ấ i 50 60 t n có th đi l i quanh năm. Trên đ a bàn thành ph có các
ư ả ươ ề ế ề ả c ng sông nh c ng Bãi Dâu và nhi u b n thuy n trên Sông H ng.
ệ ố ấ ướ ấ ướ ấ ủ ệ ệ ấ H th ng c p n c, c p đi n : ệ ố ệ H th ng c p n c, c p đi n hi n nay c a thành ph ố
ươ ố ầ ủ ổ ộ ố ệ ấ ấ ậ ị t ủ ả ng đ i đ y đ , n đ nh thu n ti n cho s n xu t xu t kinh doanh và cu c s ng c a
ườ ng i dân.
ướ ư ư ệ ạ M ng l i b u đi n và b u chính viên thông:
ụ ư ấ ượ ề ễ ể ị D ch v b u chính vi n thông phát tri n nhanh v quy mô và ch t l ớ ng v i
ụ ề ề ệ ấ ạ ị ị ạ nhi u lo i hình d ch v đa d ng, phong phú. Nhi u doanh nghi p cung c p d ch v ụ
ư ệ ầ ạ đi n tho i nh : Vinaphone, Mobilphone, Viettelphone, EVN telecom... góp ph n gi ả i
ế ể ạ ạ ạ ầ ố ị quy t nhu c u thông tin liên l c trên đ a bàn. M ng Internet phát tri n m nh, s thuê
ổ ế ộ ố ể ắ ộ ị bao tăng nhanh, s đi m Internet công c ng tăng và ph bi n r ng kh p trên đ a bàn
ơ ở ạ ầ ậ ủ ế ượ ố ố ỹ ầ ư thành ph . Nhìn chung, c s h t ng k thu t c a thành ph Hu đ c đ u t khá
ậ ợ ỉ ể ế ộ hoàn ch nh, thu n l i cho quá trình phát tri n kinh t xã h i nói chung và ngành ngh ề
TCMN nói riêng.
ủ ề ể ặ ố ộ ố ế Đ c đi m v dân s , lao đ ng c a thành ph Hu
ố ố ố ế Theo th ng kê năm 2006, quy mô dân s trung bình toàn thành ph Hu là
ườ ớ ườ ữ ớ ế 330.836 ng i, trong đó nam gi i là 160.855 ng i chi m 48,62% và n gi ế i chi m
47
ươ ươ ườ ố ị ườ 51,38% t ng đ ng 169.981 ng i. Dân s thành th là 265.757 ng ế i chi m
ố ở ườ ậ ộ ế ố 80,33% và dân s nông thôn là 65.261 ng i chi m 19,67%, m t đ dân s trung
2. T l
ườ ỷ ệ ố ự ầ ầ ả bình là 4.660 ng i/km tăng dân s t nhiên gi m d n qua 3 năm g n đây cho
ệ ố ự ấ ế ể ạ ố th y thành ph đã th c hi n t t công tác k ho ch hoá gia đình và ki m soát đ ượ ố c t c
ố ố ể ộ ườ ộ ổ ộ ườ đ phát tri n dân s . S ng i trong đ tu i lao đ ng là 192.253 ng ế i chi m t ỷ ệ l
ệ ế ố ộ ố 41,94% dân s thành ph Hu . Lao đ ng đang làm vi c trong các ngành kinh t ế là
ườ ề ể ủ ệ ố ộ 138.740 ng ề i trong đó s lao đ ng trong ngành ngh ti u th công nghi p truy n
ố ườ ệ ộ ố th ng là 9.130 ng i và s lao đ ng đang làm vi c trong ngành TCMN là 2.027 ng ườ i
ế ệ ộ ố chi m 1,46% s lao đ ng đang làm vi c trong các ngành kinh t ế .
Ố Ộ Ố ả Ị B ng 5 : DÂN S VÀ LAO Đ NG TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HUÉ
48
ỉ Ch tiêu ĐVT Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006
ng iườ 321.496 326.264 330.836
i tính ố 1. Dân s trung bình ớ * Theo gi
ng iườ 156.491 158.850 160.855
ng iườ Nam Nữ 165.005 167.414 169.981
* Theo khu v cự
ng iườ Thành thị 259.638 263.087 265.757
ng iườ Nông thôn 61.818 63.177 65.261
2
ỷ ệ ố ự % 1,2 1,16 1,14 2. T l tăng dân s t nhiên
ố ườ ng i/km 4.529 4.596 4.660 ậ ộ 3. M t đ dân s
ố ườ ộ ng iườ 177.072 179.889 192.253 4.S ng ộ ổ i trong đ tu i lao đ ng
ố ườ ả Ng iườ 5. S ng ộ ổ i trong đ tu i có kh
ộ ọ năng lao đ ng đang đi h c
ổ ọ H c ph thông 14.409 14.511 16.200
ệ ụ ọ ọ ề H c C/môn nghi p v , h c ngh 22.700 23.50 23.800
ệ ộ ng iườ 6. Lao đ ng đang làm vi c trong 131.158 133.395 138.740
các ngành kinh tế
Trong đó
ề ề ố ng iườ Ngành ngh TTCN truy n th ng 5.909 6.093 6.414
ỹ ệ ng iườ ề ủ Ngành ngh th công m ngh 1.829 1.893 2.027
ồ ợ ừ ụ ừ ố ố ế ủ niên giám th ng kê năm 2006 c a C c th ng kê Th a Thiên Hu , ố ế ố Ngu n : T ng h p t ố Phòng th ng kê Thành ph Hu
ố ệ ừ ả ấ ằ ạ ộ Qua phân tích các s li u t ố b ng 5 nh n th y r ng, s lao đ ng trong ngành ngh ề
ế ố ị ỷ ệ ấ ữ ề ấ TCMN trên đ a bàn thành ph chi m t ơ ả ấ r t th p, đi u này cho th y nh ng khó khăn c b n l
ố ầ ệ ề ế ể ạ ợ ỉ trong vi c phát tri n ngành ngh này. Do đó, t nh và thành ph c n có k ho ch phù h p đ ể
ế ạ ủ ể ề ể ạ ớ ộ ộ đào t o đ i ngũ lao đ ng k c n m i có th duy trì và phát tri n ngành ngh TCMN c a Hu ế
ế ờ trong th i gian đ n.
ộ ủ Tình hình kinh te xã h i c a thành ph ố Hue
ế ố ợ ế ề ị ế ố ị ị Thành ph Hu do có l i th v v trí đ a lý, tài nguyên thiên nhiên, y u t ử l ch s văn
ề ố ượ ạ ự ộ ị hoá truy n th ng nên đ ể c t p trung xây d ng và phát tri n thành m t trung tâm du l ch,
ươ ố ế ụ ạ ị ị ự ụ ấ ạ ị th ng m i, d ch v và giao d ch qu c t , là khu v c h t nhân cung c p các d ch v đô th ị
ế ụ ủ ỉ ự ể ệ ề ị ầ c n thi t cho phát tri n công nghi p và d ch v c a t nh và khu v c mi n Trung Tây Nguyên,
49
ể ươ ụ ư ệ ế ễ ả ị ị phát tri n th ể ng hi u du l ch Hu . Các d ch v ngân hàng, b u chính vi n thông, b o hi m,
ế ệ ư ấ ụ ọ ượ ế ể y t , giáo d c, khoa h c công ngh , t v n pháp lý... đ c khuy n khích phát tri n; trung tâm
ạ ượ ố ả ớ ị ộ ự ể ộ tài chính, trung tâm đ i ngo i đ ự c xây d ng. Thu hút các h i ngh , h i th o l n đ xây d ng
ế ả ầ ộ ộ ố ị ộ Hu thành m t trung tâm h i ngh , h i th o có t m qu c gia và qu c t ố ế .
ị ả ẩ ổ ố ị ỷ ồ T ng giá tr s n ph m trên đ a bàn thành ph (GDP) năm 2004 là 3.911 t đ ng, năm
ỷ ồ ỷ ồ ưở ớ ố ộ 2005 là 4.718 t đ ng và 2006 là 5.729 t đ ng, tăng tr ng qua các năm v i t c đ bình quân
ơ ấ ế ể ướ ự ỷ ọ ả là 121%/năm (xem b ng 6). C c u kinh t ị chuy n d ch theo h ng tích c c, t tr ng ngành
ươ ạ ị ỷ ả ụ ả ợ th ớ ệ ng m i d ch v tăng qua các năm, công nghi p và nông lâm thu s n gi m phù h p v i
ị ướ ể ế ủ ỉ ấ ố ị đ nh h ng phát tri n kinh t ị ả c a t nh và thành ph . Giá tr s n xu t CNTTCN trên đ a bàn
ướ ỷ ồ ị ả ấ ả ớ ố năm 2006 c 1.124 t đ ng tăng 17% so v i năm 2005. Giá tr s n xu t do thành ph qu n lý
ướ ạ ỷ ồ ớ ế ạ ỷ c đ t 461,4 t đ ng tăng 25,1% so v i năm 2005; trong đó kinh t ể t p th : 15,5 t tăng
ỷ ế ỗ ỷ ế 13,7%; kinh t ế ư t nhân: 52,5 t tăng 32%; kinh t ợ h n h p: 41,5 t tăng 47,8%; kinh t ể cá th :
ỷ ộ ố ệ ả ấ ớ ỳ 292 t ự tăng 15,5%. M t s ngành công nghi p tăng nhanh so v i cùng k : s n xu t th c
ế ế ấ ả ồ ố ả ạ ẩ ỗ ả ẩ ph m đ u ng tăng 16,2%, s n xu t s n ph m kim lo i tăng 20,63%, ch bi n g và s n
ừ ỗ ẩ ph m t g tăng 26,2%... Các s nả ủ ế ph mẩ ch y u s nả xu tấ và tiêu thụ
ấ ư tăngkhá nh : thêu xu t
ẩ ướ ẹ ạ ấ ẩ ệ ạ ớ kh u, bánh k o, may m c... Hàng xu t kh u c đ t 14,7 tri u USD tăng 33,6% so v i cùng
ướ ủ ế ệ ạ ấ ẩ ạ ỹ ỳ k năm tr ả ủ c, lo i hàng xu t kh u ch y u hàng th công m ngh , may m c, hàng nông s n
ế ế ệ ướ ạ ỷ ồ ch bi n....GTSX ngành nông nghi p c đ t: 102,26 t đ ng
ự ế ớ ồ ọ ỷ ồ ế (giá th c t ) tăng 4,3% so v i năm 2005, trong đó: tr ng tr t 58,131 t đ ng, chi m t ỷ ọ tr ng
ỷ ồ ế ỷ ọ ả ỷ ồ 56,8%, chăn nuôi: 17,131 t đ ng, chi m t ủ tr ng 8,1%; Th y s n : 4,108 t đ ng; lâm
ệ ỷ ồ ụ ị ỷ ồ nghi p 0,677 t đ ng, d ch v : 22,215 t đ ng.
ế ụ ạ ộ ị ưở ượ ế ế Ho t đ ng du l ch ti p t c tăng tr ng, l ạ ng khách đ n Hu năm 2006 đ t
ệ ượ ố ế ạ ớ 23 tri u l t khách, tăng 17,1% so v i 2005, trong đó khách qu c t đ t 436 nghìn tăng
ạ ổ ị ỷ ồ ư 18,2%. t ng doanh thu du l ch đ t 731,3 t ờ đ ng tăng 34,6%. Th i gian l u trú bình quân
ố ế 1,95 ngày/khách trong đó khách qu c t : 1,97 ngày/khách. Riêng Festival 2006 đã có kho ngả
ư ế 150 nghìn khách đ n tham gia, có 59.516 khách l u trú, trong đó có 12.267 khách qu c t ố ế ,
ớ ượ ế ầ ấ ị ề tăng g p hai l n so v i ề ớ Festival 2004. Nhi u tuy n du l ch m i đ c hình thành, nhi u khách
ớ ượ ố ơ ở ư ử ụ ư ế ố ổ ạ s n m i đ c đ a vào khai thác, s d ng. Tính đ n cu i năm 2007, t ng s c s l u trú
ơ ở ớ ổ ạ ộ ỉ ệ ừ ế ố ị ạ đang ho t đ ng trên đ a bàn Th a Thiên Hu là 145 c s v i t ng s phòng ngh hi n đ i
50
ầ ư ạ ấ ố ổ ự ớ ầ v i g n 4.500 phòng. Công su t bình quân đ t 74%. T ng v n đ u t trong lĩnh v c này
ướ ạ ỷ ồ ườ ị ượ ậ ự ộ ượ c đ t 135 t đ ng. Môi tr ng du l ch đ ọ c chú tr ng, tr t t an toàn xã h i đ ả c đ m
ế ụ ượ ố ệ ế ẫ ả ị ẳ ộ ị ấ b o. Thông qua s li u cho th y du l ch Hu v n ti p t c đ c kh ng đ nh là m t trung tâm
ố ớ ủ ế ệ ể ố ọ ị ị du l ch quan tr ng c a qu c gia ; là đi m đ n thân thi n đ i v i khách du l ch trong và ngoài
ế ợ ơ ở ữ ể ể ề ấ ướ n c. Đây cũng là c s cho th y ti m năng k t h p đ cùng phát tri n gi a ngành ngh ề
ị TCMN và ngành du l ch.[38; 59]
Ị Ả Ấ ả Ở B ng 6 : GIÁ TR S N XU T PHÂN THEO NHÓM NGÀNH CHÍNH THÀNH PHÓ HUÉ
Ạ ệ GIAI ĐO N 20042006 ( Theo giá hi n hành)
Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006
ấ ả Ngành s n xu t Giá trị ỷ ồ Giá trị ỷ ồ Giá trị ỷ ồ đ ng) (t đ ng) (t đ ng) (t T ỷ trong (%)
Tỷ trong (%) 2,40 Tỷ trong (%) 1,95 93,985 92,114 101,546 1,77
Nông lâm và thuỷ s nả 1.278,033 32,67 1.534,488 32,52 1.762,676 30,77
2.539,400 64,93 3.091,520 65,53 3.864,500 67,46
Công nghi p ệ Xây d ngự ạ ươ Th ng m i ụ ị D ch v khác Tông 4.718,122 100,00
ồ 3.911,418 ố 100,00 ế 100,00 ế Ngu n : Niên giám th ng kê TT Hu năm 2006, Phòng Kinh t 5.728,722 ế TP.Hu .
ự Ủ Ủ Ẹ Ỹ S PHÁT TRIEN C A NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH THÀNH PHÓ HUÉ
ơ Khái quát ự về s phát tri nể c aủ ngành nghề thủ công truy nề th ngố
ố thành ph Hue
ố ệ ế ề ề ả ố ị Theo s li u đi u tra kh o sát năm 2006, trên đ a bàn thành ph Hu có 33 ngh và làng
ề ủ ố ơ ị ả ề ệ ề ấ ổ ố ộ ngh th công truy n th ng. T ng s đ n v s n xu t thu c ngành ngh TCTT hi n còn
ơ ở ổ ầ ư ả ấ ố ỷ ồ ổ ộ 1.936 c s , t ng v n đ u t s n xu t là 69,74 t đ ng, thu hút 6.414 lao đ ng t ng doanh thu
ề ề ỷ ồ ủ ạ ủ c a các ngh và làng ngh là 274,78 t ộ đ ng. Thu nh p bình quân hàng tháng c a lao đ ng
ề ủ ấ ồ ỉ ườ ề ấ ị ngh th công x p x 750.000 đ ng/ng ề i/tháng. Ngh và làng ngh TCMN có v trí r t quan
ọ ế ố ạ ạ ổ ề ệ ị ố ớ ề tr ng đ i v i n n kinh t thành ph , t o nhi u vi c làm và thu nh p n đ nh cho hàng ngàn
ể ầ ả ả ộ ệ ạ ệ ể ộ lao đ ng, góp ph n xoá đói gi m nghèo, gi m thi u các t n n xã h i. Vi c phát tri n ngành
ị ề ề ạ ế ệ ọ ữ ngh TCMN bên c nh các giá tr v kinh t còn có ý nghĩa quan tr ng trong vi c gi gìn và
ả ắ ả ắ ế ạ ộ phát huy b n s c văn hoá Hu nói riêng và b n s c dân t c nói chung. Các m t hàng TCMN
51
ườ ể ủ ị ấ ể ạ ị ử ụ ngoài giá tr s d ng thông th ộ ng còn mang giá tr v t th và phi v t th c a văn hoá dân t c
ế ẩ ả ị ế ị ượ đ c k t tinh trong s n ph m. Các giá tr văn hoá này đem l ạ ợ i l ầ i th mà ngành du l ch c n
ế ế ế ạ ằ ẩ ạ ả ị quan tâm khi thi t k các s n ph m du l ch nh m khai thác các th m nh c nh tranh riêng
ệ ố ệ ừ ả ể ề ể ồ bi t. Qua s li u t ồ b ng 7 cùng bi u đ 1, 2 và bi u đ 3, nhìn chung nhóm ngh TCMN có
ầ ư ố ơ ạ ố ơ ị ộ quy mô lao đ ng, v n đ u t cao h n các nhóm ngành còn l ế i. S đ n v nhóm này chi m
ị ớ ố ố ư ế ế ơ ộ ộ ầ 18,64% nh ng chi m đ n 31,6% lao đ ng, bình quân có 5,62 lao đ ng/đ n v , v i s v n đ u
ư ỷ ồ ị ả ế ấ ạ ỷ ồ ế t là 42,79 t đ ng chi m 31,60% t o ra giá tr s n xu t là 132 t đ ng chi m t ỷ ọ tr ng
ớ 48,13% so v i toàn ngành.
ố ơ ư ấ ấ ả ố ộ ị Nhóm ngành s n xu t hàng tiêu dùng tuy có s đ n v cao nh t nh ng s lao đ ng ch ỉ
ỷ ọ ị ố ố ầ ư ộ ơ ỉ ế chi m t tr ng 15,48%, bình quân ch có 2,43 lao đ ng/đ n v . S v n đ u t bình quân ch ỉ
ứ ố ầ ư ệ ạ ồ ộ đ t 5,3 tri u đ ng cho 1 lao đ ng trong khi trong nhóm TCMN m c v n đ u t ộ cho 1 lao đ ng
ấ ư ệ ố ấ ủ ị ả ế ớ ỉ ổ là 21 tri u, t ng v n đ u t ch chi m 7,54% so v i toàn ngành. Giá tr s n xu t c a nhóm
ấ ạ ả ỷ ồ ị ườ ế ấ ỉ ngành s n xu t hàng tiêu dùng đ t 33,67 t đ ng ch chi m 12,25% cho th y th tr ng tiêu
ụ ủ ẹ ị th c a nhóm này đang b thu h p.
52
ã'
ìsũỉ
ề ề Ngh và làng ngh
ệ ạ
ả ươ ng
ấ
Nghê đúc ề Ngh thêu, ren ộ ắ ỹ Nghê m c m ngh ch m kh c ơ Nghê s n mài ừ ẩ Nghê c n xà c , kh m x Nghê Kim hoàn Nghê mây tre đan lát ả S n xu t hàng tiêu dùng Nghê đan len, móc chỉ ộ ạ ụ Nghê làm nh c c dân t c ỗ
ằ ngươ
£h£ngỉ*iỗ
ầ
ử ẹ
ộ ạ ụ
ế ế ắ
ấ ờ ế ụ ế
ườ ng ồ ơ ợ ứ ả
Sô ơ đ n vi 361 61 55 78 16 26 75 50 408 14 11 19 6 52 7 60 64 134 8 27 6 334 36 46 83 45 37 57 30 834 21 542 8 209 28 19 7 1.937 Sô lđ ngộ i)ườ (ng 2.027 209 1.021 234 58 132 265 108 993 57 38 25 23 156 18 124 134 271 19 112 16 1.103 215 142 256 112 144 158 76 2.291 72 1.278 134 589 162 34 22 6.414 Vôn (tr. đong) 42.796,5 2.848,5 2.205 4.056 762 954 31.015 956 5.255 322 352 285 183 624 148 132 768 1.474 82 864 21 8.025 2.243 690 1.743 900 784 1.197 468 13.665 528 6.348 2.480 3.435 35 475 364 69.741,5 GTSX (tr. đOng) 132.250 5.514 14.764 14.040 3.828 5.940 85.860 2.304 33.670 2.280 1.824 1.486 1.656 2.808 1.085 2.381 4.876 9.756 1.140 4.032 346 51.501 12.320 5.680 10.240 5.376 5.924 7.584 4.377 57.368 2.340 28.016 5.513 14.926 3.241 1.748 1.584 274.789
ế ồ ố TT I 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. II 8. 9. 10. Nghê ti n gệ 11. Nghê làm tr ngố 12. Nghê may áo dài 13. Nghê làm ph n nấ ụ 14. Nghê ch m nón lá 15. Nghê làm h 16. Nghê làm vàng mã 17. Nghê làm đ u lân ậ ả 18. Nghê làm sinh v t c nh 19. Nghê làm quan gióng III 20. Nghê làm k o mè x ng 21. Nghê làm bánh in ộ ọ ế ế 22. Nghê ch bi n b t g o, b t l c ậ 23. Nghê làm đ u ph 24. Nghê tôm chua, m mắ 25. Nghê làm nem ch tréả ộ ọ 26. Nghê làm b t l c (ch bi n s n) ụ ụ ả IV Ph c v s n xu t đ i song ơ 27. Nghê s n son th p vàng ộ 28. Nghê m c dân d ng ụ 29. Nghê ph c ch nhà r 30. Nghê gò rèn và SX đ c khí 31. Nghê kh m sành s , th nê kép 32. Nghê kh c đáắ 33. Nghê đóng tàu thuyên C ngộ ế thành ph Hu . Ngu n : Phòng kinh t
ế ơ Nhóm nghề chếbi nế l ngươ th cự th cự ph mẩ có l iợ th h n nhóm
53
s nả xu tấ
ị ườ ụ ườ ổ ơ ị hàng tiêu dùng do có th tr ng tiêu th mang tính th ng xuyên và n đ nh h n. Nhóm này có
ạ ộ ế ả ấ ơ ớ ộ ị ỷ ọ 334 đ n v đang ho t đ ng s n xu t kinh doanh v i 1.103 lao đ ng chi m t tr ng 17,20%. Đây
ề ả ặ ả ư ẹ ủ ề ế ẩ ố là nhóm ngành hàng có nhi u s n ph m đ c s n mang tính truy n th ng c a Hu nh : k o mè
ạ ườ ượ ể ưở ả ử x ng, tôm chua, nem ch tré, bánh các lo i... th ng đ c du khách tìm mua đ th ứ ng th c và
ộ ố ơ ặ ả ế ế ự ư ế ấ ợ ồ ị ấ ẩ làm quà, m t s đ n v còn h p đ ng xu t kh u tr c ti p nh Công ty ch bi n đ c s n T n
ố ố ầ ư ươ ử ộ ệ ồ L c, mè x ng Thiên H ng. Nhóm này có s v n đ u t ộ bình quân là 7,3 tri u đ ng/lao đ ng
ị ả ế ấ ớ ươ ươ ỷ ồ ạ t o ra giá tr s n xu t chi m 18,74% so v i toàn ngành t ng đ ng 51 t đ ng. Nhóm ngành
ấ ờ ố ụ ụ ả ườ ứ ậ ả ấ ph c v s n xu t đ i s ng là nhóm ngành th ề ng s n xu t theo hình th c t p trung, dây chuy n
ộ ọ ườ ế ỏ ộ ớ ặ và lao đ ng n ng nh c nên th ậ ng đòi h i quy mô lao đ ng t p trung l n, nhóm này chi m t ỷ
ấ ọ ộ ộ ỉ ơ tr ng 35,72%, cao nh t toàn ngành . Tuy nhiên, lao đ ng bình quân ch có 2,8 lao đ ng trên 1 đ n
ể ự ấ ủ ệ ả ấ ỏ ợ ồ ị ả v cho th y quy mô s n xu t c a nhóm này còn quá nh , khó có th th c hi n các h p đ ng s n
ế ấ ấ ớ ộ ượ ị ườ ủ ỏ xu t, cung c p hàng hoá l n theo ti n đ đang đ c đòi h i ngày càng cao c a th tr ổ ng. T ng
ầ ư ủ ỷ ồ ế ạ ỷ ồ ị ả ố ố s v n đ u t c a nhóm này là 13,66 t đ ng chi m 19,59% t o ra 57,37 t ấ đ ng giá tr s n xu t
ỷ ọ ỉ ạ ộ ượ ị ả ệ ấ ồ ế chi m t tr ng 20,88%, bình quân 1 lao đ ng ch t o ra đ c 25 tri u đ ng giá tr s n xu t trong
ấ ấ ấ ấ ộ 1 năm cho th y năng su t lao đ ng trong nhóm r t th p.
ừ ượ ạ ộ ủ ấ ố ệ Qua các s li u v a đ ề c phân tích trên cho th y ho t đ ng SXKD hàng th công truy n
ư ạ ề ệ ế ẫ ố ị ượ ữ ể th ng và làng ngh trên đ a bàn hi n nay v n còn y u, ch a t o đ ế ớ c nh ng chuy n bi n l n
ể ệ ở ộ ư ẫ ầ ỗ ớ ỉ mang tính đ t phá th hi n ch GTSX v n ch a cao so v i các T nh, TP khác. Đ u ra cho các
ơ ở ủ ề ạ ấ ặ ố ổ ị ế m t hàng th công truy n th ng còn quá h n ch và không n đ nh. Các c s còn r t lúng túng
ị ườ ệ ế ụ ề ả ượ ọ trong vi c tìm ki m th tr ng tiêu th . Công tác truyên truy n, qu ng cáo ít đ c chú tr ng.
ủ ơ ở ả ự ủ ấ ộ ổ ứ ị ứ ả Trình đ năng l c c a các ch c s s n xu t còn kém trong t ụ ế ch c qu n lý, ti p th , ng d ng
ộ ỹ ế ệ ặ ệ ầ ư ế ạ ạ ạ ậ các ti n b k thu tcông ngh . Đ c bi t là thi u nh y bén và m nh d n trong đ u t ủ ộ , ch đ ng
ị ườ ế tìm ki m th tr ng.
54
ồ ể ơ ấ ế ề ố ố Bi u đ 1 : C c u v n ngành ngh TCTT thành ph Hu phân theo nhóm ngành chính năm 2006
ụ ụ (35,72%) Ph c v SXĐS TCMN (31,60%)
ế ế
(17,20%) Ch bi n LTTP SX hàng tiêu dùng (15,48%)
ồ ể ơ ấ ề ế ố ộ Bi u đ 2 : C c u lao đ ng ngành ngh TCTT thành ph Hu phân theo nhóm ngành chính năm 2006
ồ ể ơ ấ ề ế ố Bi u đ 3 : C c u GTSX ngành ngh TCTT thành ph Hu phân theo nhóm ngành chính năm 2006
55
ồ ế ố ế Ngu n : Phòng kinh t thành ph Hu
ề ủ ệ ở ủ ự ể ỹ ạ S phát tri n c a ngành ngh th công m ngh thành ph ố Hue giai đo n 2003
2006
ố ượ ị S l ơ ng đ n v
ố ượ ề ơ ị Ngành ngh TCMN có s l ả ng đ n v tăng bình quân 4,6% qua 3 năm (b ng
ề ề ố ượ ư ớ ổ ề ơ ố 8), các ngh đ u có tăng nh ng s l ng tăng không nhi u v i t ng s là 361 đ n v ị
ứ ề ấ ớ năm 2006. Tăng cao nh t là ngh mây tre, đan lát v i m c 6,63% và năm 2006 có 50
ạ ộ ề ấ ả ở ơ ơ ị ị ứ đ n v đang ho t đ ng s n xu tkinh doanh. S dĩ các đ n v trong ngh này có m c
ị ườ ấ ướ ả tăng cao nh t trong nhóm là do th tr ng đang có xu h ẩ ng tiêu dùng các s n ph m
ế ề ổ ằ b ng mây, tre nh ẵ ư salon, bàn gh mây tre, r , rá, l ng hoa... ngh này không đòi h i s ỏ ố
ầ ư ố ạ ằ ầ ớ ệ ươ ề ả ấ ồ v n đ u t nhi u, m t b ng s n xu t không c n l n, ngu n nguyên li u t ố ng đ i
ễ ị ướ ế ạ ề ấ ộ d mua và có giá tr không cao. Tr ẩ ủ c đây, ngh này là m t th m nh xu t kh u c a
ể ạ ư ệ ộ ố ỉ ở thành ph , nh ng hi n nay ch còn có 2 DNTT và 48 h cá th t p trung ỷ Thu Xuân,
ệ ộ ạ Tây L c, Phú Hi p, Vĩ D .
ề ơ ừ ả ươ ơ ổ ộ ị ả Ngh s n mài, kh m xà c , kh m x ng có t ng c ng là 42 đ n v , chuyên
ệ ư ư ệ ấ ẩ ả ỹ ươ ả s n xu t các s n ph m m ngh l u ni m nh : mô hình x ả ơ ng, tranh s n mài kh m
ươ x ng, tranh s nơ mài v ,ẽ t ngượ composit, tranh kh mả trai, t ngượ mỹ nghệb ngằ
ươ ị ườ ủ ế ộ ị ẩ ạ ụ ấ ấ ỗ x ng. Th tr ng tiêu th ch y u là n i đ a, xu t kh u t ặ i ch ho c xu t qua
ườ ẩ ạ ề ể ề ể ấ ạ ạ đ ng ti u ng ch. M c dù có ti m năng phát tri n v xu t kh u t ỗ i ch do l ượ ng
ự ế ế ế ể ấ ẩ ị ư khách du l ch đ n Hu ngày càng tăng và có th tham gia xu t kh u tr c ti p, nh ng
ư ề ượ ể ệ ơ ị ngh này ch a có đ ủ ế c đ n v nào phát tri n theo mô hình doanh nghi p mà ch y u
ơ ở ả ị ớ ể ệ ấ ấ ơ ỉ ớ là các c s s n xu t cá th , các đ n v m i xu t hi n cũng ch mang tính gia đình v i
ể ạ ỏ ượ ươ ị ườ ệ ạ quy mô nh nên khó có th t o đ c th ng hi u trên th tr ng và khó c nh tranh
ủ ạ ớ ươ ậ ẩ ỉ v i các ch ng lo i hàng t ng t ự ừ t các t nh khác và hàng nh p kh u.
ố ơ ề ơ ị ị Nhóm ngh kim hoàn năm 2006 có 75 đ n v và s đ n v có tăng trong 3 năm
ớ ố ề ệ ầ ộ ế v i t c đ bình quân là 103,53%. H u h t các doanh nghi p kinh doanh ngh kim
ư ề ạ ạ ạ ạ hoàn đ u kinh doanh thêm các m t hàng khác nh : B c, B ch kim, các lo i đá quý,
ề ệ ề ạ ạ ở ườ mua bán ti n t các lo i ... và đ u t p trung ợ ớ các ch l n , các đ ư ng chính nh :
ự ợ ợ ườ ầ ạ ườ Ch Đông Ba, Ch An C u, đ ư ng Tr n H ng Đ o, đ ớ ng Mai Thúc Loan. v i
ươ ủ ế ứ ẻ ử ế ơ ợ ị ph ng th c kinh doanh ch y u là bán l , các đ n v có c a hàng bán và th ch tác
ế ề ủ ệ ấ ầ riêng c a mình. Các doanh nghi p kinh doanh h u h t đ u có gi y phép kinh doanh và
56
ộ ế có n p thu .
57
ả
ƯỢ
Ủ
Ỹ
Ệ
NG Đ N V NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH
Ơ Ị B ng 8 : SÓ L THÀNH PHÓ HUÉ 20042006
Nhóm nghề 2004 2005 2006 So sánh (%)
Tôc đ ộ phát tri nể % % % 05/04 06/05 bình quân (%)
SL ơ ị (đ n v ) 59
SL ơ ị (đ n v ) 61
SL ơ ị (đ n v ) 61
17,88 17,84 16,90 1. Nghê đúc đ ngồ 103,39 100,00 101,70
15,46 15,21 15,24 52 2. Nghê thêu, ren 51 101,96 105,77 103,87 55
21,52 21,64 21,61 74 71 104,23 105,51 104,87 78 ộ ệ ỹ 3. Nghê m c m ắ ạ ngh , ch m kh c
ơ 3,64 3,80 4,43 13 4. Nghê s n mài 12 108,33 123,08 115,71 16
6,97 7,31 7,20 25 23 108,70 104,00 106,35 26 ừ ẩ 5. Nghê c n xà c , ươ ả kh m x ng
21,21 20,76 20,78 71 6. Nghê kim 70 101,43 105,63 103,53 75
13,32 13,44 13,84 46 44 104,55 108,70 106,63 50
ồ
ế
ố
ế
Ngu n : Phòng Kinh t
Thành ph Hu
57
hoàn 7. Nghê mây tre, đan lát 100,00 100,00 100,00 T ngổ 330 342 361 103,64 105,56 104,60
ồ Các nghê còn l iạ nhưnghê đúc Đ ng; nghê thêu, ren; nghê
m cộ mỹnghệ
ị ườ ắ ạ ơ ị ố ượ ch m kh c đêu có thêm đ n v tham gia vào th tr ư ng nh ng s l ng không nhiêu.
ẽ ầ Các nghê này chúng tôi s phân tích sâu vào ph n sau.
ồ ự Ngu n l c
ố ệ ừ ả ộ Lao đ ng : Theo s li u t b ng 9, năm 2006 toàn nhóm ngành nghê TCMN có 2.027
ơ ộ ố ộ ộ ị ưở lao đ ng, bình quân 1 đ n v có 5,62 lao đ ng. T c đ tăng tr ng bình quân qua 3
ơ ố ộ ưở ố ượ ơ ị năm là 105,29% không cao h n t c đ tăng tr ng s l ng đ n v là bao nhiêu, nên
ể ấ ố ạ ộ ộ ơ ị có th th y s lao đ ng tăng thêm vào các đ n v đã ho t đ ng là không nhiêu.
ộ ố ưở ấ ạ Nghê kim hoàn có t c đ tăng tr ng bình quân cao nh t đ t 106,88%, năm
ộ ượ ạ ườ 2006 nghê này thu hút 265 lao đ ng đ c phân làm 2 lo i : ng i bán hàng và th ch ợ ế
ả
Ộ
Ỹ
Ệ
ợ ọ ế ầ ườ tác, h u h t th h c nghê kim hoàn đêu là con em nh ng ng
Ủ B ng 9 : LAO Đ NG NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH ữ ữ i trong nghê và nh ng Ạ THÀNH PHÓ HUÉ GIAI ĐO N 20042006
ườ ợ ế ộ ướ ả ng i thân thu c. Th ch tác trong nghê kim hoàn có xu h ng gi m do các máy móc
ử ụ ư ệ ả ồ ậ đ a vào s d ng ngày càng nhiêu. Thu nh p bình quân kho ng 2,53 tri u đ ng/tháng
ộ ố ứ ậ ộ ớ cho 1 lao đ ng, so v i m t s nghê khác thì đây cũng là m c thu nh p khá, tuy nhiên
ườ ng ộ i lao đ ng ít đ ượ ưở c h ng các chính sách chung trong quá trình nâng cao tay nghê
ư ư ượ ệ ầ ượ ủ c a mình, chính sách vê ngh nhân h u nh ch a đ c quan tâm, không có đ ộ c đ i
ế ế ệ ngũ thi t k chuyên nghi p.
ủ ệ ế ả ầ ộ ừ ủ Trình đ qu n lý c a các ch doanh nghi p h u h t là t ệ kinh nghi m th c t ự ế
ủ ứ ặ ố ọ ượ ho c do truyên th ng c a gia đình, dòng h trong nghê kim hoàn ch ít đ ạ c đào t o
ủ ơ ở ư ệ ệ ạ ạ ộ ế chuyên nghi p. Do đó, các ch c s ch a năng đ ng, m nh d n trong vi c tìm ki m,
ở ộ ị ườ ự ế ươ ệ ả ẩ ả m r ng th tr ng, ít quan tâm đ n xây d ng th ng hi u, qu ng bá s n ph m nên
ế ư ị ườ ủ ẩ ả ị ể ạ các s n ph m kim hoàn c a Hu ch a có v trí trên th tr ng, khó có th c nh tranh
ớ ơ ị ướ ư ế ướ ấ ạ v i các đ n v cùng ngành trong n c đó là ch a nói đ n các n c r t m nh trong lĩnh
ồ
ể
ổ
ế
Ngu n : Phòng Kinh t
Thành ph Hu
ư ự ộ v c này nh Thái Lan, Ân Đ ...
Nhóm nghề 2004 2005 2006 So sánh (%)
ể % % 05/04 06/05 % ộ Tôc đ phát tri n bình quân (%) SL ơ ị (đ n v ) SL ơ ị (đ n v ) SL ơ ị (đ n v )
10,77 10,72 10,31 1. Nghê đúc đông 197 203 209 103,05 102,96 103,01
53,25 51,61 50,37 2. Nghê thêu, ren 974 977 1.021 100,31 104,50 102,41
9,68 10,35 11,54 177 196 234 110,74 119,39 115,10 ỹ ệ ộ 3. Nghê m c m ngh , cham kh cắ
ơ 2,52 2,59 2,86 4. Nghê s n mài 46 49 58 106,52 118,37 112,45
6,34 6,71 6,51 116 127 132 109,48 103,94 106,71 ừ ả ẩ 5. Nghê c n xà c , kh m ngươ x
12,68 13,05 13,07 6. Nghê kim hoàn 232 247 265 106,47 107,29 106,88
4,76 4,97 5,34 7. Nghê mây tre, đan lát 87 94 108 108,05 114,89 111,47
100,00 100,00 100,00 T ngổ 1.829 1.893 2.027 103,50 107,08 105,29
59
60
ề ỏ ơ ố ộ ị ườ Ngh thêu tay có s lao đ ng bình quân trên 1 đ n v là lS,5 ng i, tuy nhiên
ự ế ề ở ậ ộ ố ạ ị trên th c t thì s lao đ ng t p trung nhi u các HTX và DNTN, còn l ơ i các đ n v cá
ỉ ơ ể ề ầ ố ơ ộ ị ạ ề th có s lao đ ng không nhi u, nhi u đ n v ch đ n thu n làm gia công l i cho các
ị ớ ộ ượ ườ ề ẩ ừ ả ươ ố ơ đ n v l n nên s lao đ ng không v t quá 3 ng i. Ngh c n xà c , kh m x ng có
ớ ơ ộ ườ ặ ơ ị ố s lao đ ng trong 1 đ n v khá l n, bình quân 5,1 ng ị i cho 1 đ n v . M t hàng ngh ề
ỏ ườ ậ ả ấ ấ ề ộ ỹ này đòi h i ng i lao đ ng có tay ngh cao, k thu t s n xu t r t công phu, khéo léo,
ể ệ ế ẩ ả ẫ ượ ị ả s n ph m làm ra tinh x o, m u mã th hi n nét văn hoá Hu nên đ c khách du l ch
ư ủ ế ủ ề ằ ẩ ả ố ộ a thích. Do s n ph m ch y u làm b ng th công, t n nhi u công lao đ ng nên giá
ườ ụ ị ạ ị ả ế ệ ế ấ ẫ ơ thành th ng cao d n đ n vi c tiêu th b h n ch . Các đ n v s n xu tkinh doanh
ư ườ ứ ả ế ụ ầ ậ ả ộ ỹ cũng nh ng i lao đ ng c n ph i nghiên c u c i ti n k thu t, công c và quy trình
ấ ể ả ố ượ ủ ả ộ ả ẩ ả s n xu t đ gi m lao đ ng th công, gi m giá thành, tăng kh i l ng s n ph m cung
ị ườ ề ợ ẽ ế ạ ả ướ ra th tr ặ ng thì đây s là m t hàng có nhi u l i th c nh tranh c trong n ấ c và xu t
kh u.ẩ
ầ ư ấ ả ồ ố ả ộ VÔn s n xu t kinh doanh : Xem xét ngu n v n đ u t ấ ủ cho s n xu t c a m t nhóm
ề ượ ự ể ủ ấ ị ừ ề ạ ể ngh có th hình dung đ c s phát tri n c a ngh đó trong t ng giai đo n nh t đ nh.
ể ượ ụ ể ơ ố ớ ầ ư ả ấ ố ồ Đ có đ c cái nhìn c th h n đ i v i ngu n v n đ u t ủ s n xu t kinh doanh c a
ỏ ừ ả ấ ồ ố ạ nhóm ngành TCMN trong giai đo n 2004200 , t b ng 10 ta th y : ngu n v n đ u t ầ ư
ơ ướ nhìn chung tăng năm sau cao h n năm tr c, năm 2005 tăng
ể ớ ỏ ố ớ ộ SS% so v i 2004 và năm 200 tăng 13,S4% so v i 2005, t c đ phát tri n bình quân
ạ ỏ đ t ll2,S %.
ầ ư ề ố ổ ế ấ Ngh kim hoàn có t ng v n đ u t cao nh t chi m V2,4V% trong năm 200 ỏ
ươ ươ ỷ ồ ả ầ ư ề ầ ồ t ng đ ớ ng v i 31 t đ ng. Ngh kim hoàn c n ph i đ u t ở ả ố ớ ngu n v n l n b i s n
ạ ạ ị ườ ẩ ị ị ả ệ ơ ph m có giá tr cao, trong giai đo n c nh tranh th tr ấ ng hi n nay các đ n v s n xu t
ả ầ ư ố ượ ể ấ ồ ầ kinh doanh c n ph i đ u t máy móc đ tăng năng su t, tăng kh i l ờ ng đ ng th i
ả ủ ả ệ ạ ượ ể ẩ ớ ộ tăng đ tinh x o c a s n ph m m i có th giúp các doanh nghi p t o đ c uy tín trên
ị ườ ỉ ạ ầ ư ứ ệ ỗ ố ỏ th tr ng. Trong năm 200 , m i doanh nghi p ch đ t m c v n đ u t ệ là 413 tri u
ố ươ ồ ố ớ ấ ả ấ ố ơ ứ đ ng, m c v n t ị ng đ i th p đ i v i các đ n v kinh doanh s n xu t trong ngh ề
ấ ằ ầ ớ ả ơ ươ ư ủ ị ẫ này. Ph n l n các đ n v v n đang s n xu t b ng ph ng pháp th công, ch a dám
ầ ư ị ườ ụ ị ạ ế ế ầ ư ế ị ẽ đ u t vào máy móc do th tr ng tiêu th b h n ch , n u đ u t thi t b s khó có
ồ ố ệ ả ả ế ề ợ ế kh năng thu h i v n. N u không có bi n pháp gi ấ i quy t phù h p v n đ này thì các
ể ở ộ ể ươ ủ ể ế ệ doanh nghi p kim hoàn c a Hu khó có th m r ng quy mô đ phát tri n v n ra các
ướ ị ườ ậ ế ớ ỉ t nh khác trong n ể c và càng khó đ thâm nh p th tr ng th gi i.
0ỏ
Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 So sánh (%) ộ Tôc đ phát
Ngành nghề
ể % % % 05/04 06/05 tri n BQ (%) Vôn Vôn Vôn
(T .đ)ỷ (T .đ)ỷ (T .đ)ỷ
6,65 6,54 6,66 2,235 2,458 2,848,5 109,98 115,89 1. Nghê đúc đông 112,94
3,82 4,45 5,15 1,285 1,671 2,205 130,04 131,96 2. Nghê thêu, ren 131,00
ệ ộ ỹ 9,77 9,50 9,48 3,284 3,571 4,056 108,74 113,58 3.Nghê m c m ngh cham 111,16
1,77 1,66 1,78 0,594 0,624 0,762 105,05 122,12 kh cắ 113,59
ơ 4. Nghê s n mài
ừ ẩ ả 2,21 2,23 2,23 5. Nghê c n xà c , kh m 0,742 0,837 0,954 112,80 113,98 113,39
73,44 73,26 72,47 24,676 27,540 31,015 111,61 112,62 x ngươ 112,12
6.Nghê kim hoàn
2,34 2,36 2,23 7. Nghê mây tre, đan lát 0,786 0,893 0,956 113,61 107,06 110,34
C nộ g
1 9
100,00 100,00 100,00 33,602 37,594 42,796,5 111,88 113,84 112,86
62
ệ ế ộ ỹ ỷ ọ ầ ư ươ Nghê m c m ngh chi m 9,48% t ố tr ng v n đ u t toàn nhóm t ng đ ươ ng
ệ ộ ớ ố 4,Q56 tri u đông, năm 2QQ6 tăng 13,58% so v i năm 2QQ5 và t c đ tăng bình quân
ứ ố ầ ư ỗ ơ ệ ỗ ị là 111,16%. M c v n đ u t ộ bình quân m i đ n v là 52 tri u đông, cho m i lao đ ng
ứ ầ ư ệ ỉ ấ ch có 17,33 tri u đông. Các nghê còn lai đêu có m c đ u t ầ không cao cho th y h u
ỏ ẻ ế ầ ư ứ ỗ ộ h t đêu mang tính nh l . Nghê thêu tay m c đ u t bình quân cho m i lao đ ng là
ệ ệ ẩ ộ ừ 2,16 tri u đông, nghê mây tre đan lát là 8,85 tri u đông/1 lao đ ng, nghê c n xà c ,
ươ ệ ệ ộ ộ ả kh m x ơ ng là 7,2 tri u đông/1 lao đ ng, nghê s n mài là 17,33 tri u đông/1 lao đ ng.
ầ ư ấ ư ấ ớ ố Qua các phân tích trên cho th y, v i quy mô v n đ u t ơ th p nh vây các đ n
ế ẽ ấ ầ ư ị ả ủ ấ v s n xu t kinh doanh trong ngành nghê TCMN c a Hu s r t khó đ u t các thi ế t
ọ ủ ấ ể ộ ạ ả ả ộ ị ấ b máy móc vào s n xu t đ tăng năng su t, gi m đ n ng nh c c a lao đ ng, tăng
ố ượ ấ ượ ể ở ộ ị ườ ẩ ả ụ ấ ả kh i l ng và ch t l ng s n ph m đ m r ng th tr ng tiêu th , tái s n xu t m ở
ể ế ụ ế ị ườ ể ơ ắ ộ r ng đ ti p t c phát tri n trong c ch th tr ệ ng canh tranh ngày càng găy g t hi n
nay.
ả ả ế ấ K t qu s n xu t kinh doanh
Ủ
ị ả ộ
Ấ ế
Ả ỉ ố
ể ệ ả ả ế ọ Giá tr s n xu t là m t ch s kinh t ấ quan tr ng th hi n k t qu s n xu t
ế ặ ộ ủ ố ả ho c m t nhóm nghê s n xu t nào đó trong m i kinh doanh c a m t ngành kinh t ấ ị
Ỹ ả B ng 10 : VÓN S N XU T KINH DOANH NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M ấ NGHỆ ộ THÀNH PHÓ HUÉ 2004 2006 (theo giá cô đ nh năm 1994) ấ ị
ỉ ố ộ ố ờ ệ ớ ả ể liên h v i các nhóm khác tai m t th i đi m nh t đ nh. Các ch s trong b ng s 11 s ẽ
ấ ượ ụ ả ủ ẩ ố cho ta th y đ c tình hình tiêu th s n ph m c a ngành nghê TCMN thành ph Hu ế
ố ộ ệ ể giai đoan 2QQ42QQ6. Các nghê có t c đ phát tri n GTSX công nghi p bình quân đat
ệ ắ ộ ỹ trên 2Q% đó là : nghê đúc đông (124,5%), nghê m c m ngh cham kh c (128,5%) và
ừ ả ẩ ươ nghê c n xà c , kh m x ấ ng (123,71%), các nghê còn lai đêu đat trên 1Q% và th p
ủ ấ ỉ nh t là nghê kim hoàn ch đat 6,Q3%. Năm 2QQ6, GTSX c a nghê kim hoàn đat 85,86
ỷ ế ớ t ả ở đông chi m 64,92% so v i toàn ngành, s dĩ nghê này tao ra GTSX cao là do b n
ị ườ ẩ ả ị ầ ẩ thân s n ph m đã có giá tr th tr ả ng cao, nhu c u vê các s n ph m kim hoàn phong
ứ ẫ ặ phú, đa dang : dây chuyên các loai, nh n, vàng lá, các loai trang s c khác nhau..., m c
ể ầ ợ ư ể ố ộ d u có các đi m thuân l ấ i khách quan nh ng t c đ phát tri n GTSX qua 3 năm th p
ồ
ể
ổ
ế
Ngu n : Phòng Kinh t
Thành ph Hu
ủ ự ơ ị cho năng l c kinh doanh c a các đ n v nghê này không cao.
ả
Ị Ả
Ủ
Ỹ
Ệ
ố ị
Ấ B ng 11 : GIÁ TR S N XU T NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH THÀNH PHÓ HUÉ 2004 2006 (theo giá c đ nh năm 1994)
Ngành nghề Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 So sánh (%) ố ộ T c đ % % % GTSX GTSX GTSX 05/04 06/05 phát tri nể (T .đ)ỷ (T .đ)ỷ (T .đ)ỷ
3,28 3,71 4,17 1. Nghê đúc đông 3,558 4,389 5,514 BQ (%) 124,50 123,36 125,63
10,25 10,47 11,16 2. Nghê thêu, ren 11,132 12,389 14,764 111,29 119,17 115,23
ệ ạ ộ ỹ 8,41 9,53 10,62 ắ 3.Nghê m c m ngh ch m kh c 9,132 11,276 14,040 123,48 124,51 128,50
ơ 2,65 2,74 2,90 4. Nghê s n mài 2,873 3,247 3,828 113,02 117,89 115,46
ừ ẩ ả ươ 3,58 3,96 4,49 5. Nghê c n xà c , kh m x ng 3,884 4,687 5,940 120,68 126,73 123,71
70,33 68,00 64,92 6.Nghê kim hoàn 76,377 80,485 85,860 105,38 106,68 106,03
1,50 1,59 1,74 7. Nghê mây tre, đan lát 1,646 1,887 2,304 114,64 122,10 118,37
C nộ g
£ 9
100,00 100,00 100,00 118,360 132,250 108,99 111,74 110,37 108,60 2 ồ ế ố ế Ngu n : Phòng Kinh t Thành ph Hu
ừ ả ơ ươ ố ố ẩ Nghê s n mài, c n xà c kh m x ng, nghê mây tre đan lát tuy có s v n đ u t ầ ư
ư ố ượ ố ượ ươ ơ ố khiêm t n nh ng tao đ c kh i l ng GTSX t ng đ i cao. Năm 2QQ6, nghê s n mài tao ra
ượ ỷ ừ ẩ ả ươ ỷ đ c 3,83 t đông GTSX, nghê c n xà c kh m x ng là 5,94 t đông và nghê mây tre đan
ỷ ử ụ ủ ế ệ ị lát tao ra 2,3 t đông GTSX. Đây là các nghê s d ng các nguyên li u ch y u tai đ a ph ươ ng
ấ ớ ế ị ướ ộ nên giá tr gia tăng chi m trong GTSX r t l n. Tr c đây nghê mây tre đan lát là m t th ế
ị ườ ẩ ấ ố ư ẩ ầ ấ ủ manh xu t kh u c a thành ph Hu , ế nay do th tr ng xu t kh u h u nh không còn nên
ầ ớ ủ ẹ ẩ ả ơ ị ị ấ GTSX c a nghê này b thu h p, ph n l n hàng tiêu dùng là các s n ph m thô s , giá tr th p
ượ ế ằ ự ể ả ẩ ớ không canh tranh đ ầ c v i các s n ph m thay th b ng nh a nên phát tri n mang tính c m
ừ ượ ị ườ ẩ ấ ợ ế ch ng. N u tìm đ c th tr ng xu t kh u phù h p thì đây là nghê có nhiêu tiêm năng phát
ể ươ ế ơ ỷ ọ ư ấ ố ộ tri n trong t ng lai. Nghê s n mài tuy chi m t tr ng th p (2,9%) nh ng có t c đ phát
ể ươ ố ớ tri n t ớ ng đ i cao, năm 2QQ5 tăng 13,Q2% so v i 2QQ4 và 2QQ6 tăng 17,89% so v i
ủ ệ ộ ơ 2QQ5, GTSX bình quân trong năm 2QQ6 là 66 tri u đông/1 lao đ ng. Tranh s n mài c a Hu ế
ế ệ ấ ộ ỹ ỹ có k thuât ch tác đ c đáo và tính m thuât r t cao, đây là loai hình ngh thuât đã đ ượ ư c đ a
ả ườ ế ượ ủ ệ ớ ệ vào gi ng day tai các tr ng ngh thuât c a Hu , đ c gi i ngh thuât trong và ngoài n ướ c
ế ượ ể ợ ế công nhân. N u có chi n l ặ c phát tri n phù h p thì đây là m t hàng có nhiêu tiêm năng phát
ể ướ ừ ấ ẩ ẩ ả ươ ố ộ ả tri n c trong n c và xu t kh u. Nghê c n xà c kh m x ng có t c đ tăng tr ưở ng
ớ ơ GTSX khá cao, năm 2QQ5 tăng 2Q,68% so v i 2QQ4 và 2QQ6 tăng 26,73%, bình quân 1 đ n
ủ ệ ệ ặ ỹ ị ỏ v tao ra 228,5 tri u đông GTSX trong năm 2QQ6. Đây là m t hàng th công m ngh đòi h i
ẹ ả ẩ ả ẫ ả ẩ tay nghê cao, s n ph m đ p, tinh x o, m u mã đa dang. Tuy nhiên, giá thành s n ph m còn
ủ ế ủ ụ ả ẩ ố ộ ị quá cao do ch y u làm th công, t n nhiêu công lao đ ng nên s n ph m tiêu th cũng b han
ế ế ả ế ượ ỹ ụ ả ủ ế ộ ch . Vì th n u c i ti n đ ấ ể ả c k thuât và công c s n xu t đ gi m công lao đ ng th công,
ẽ ở ư ệ ả ẩ ắ ắ ặ ộ ha giá thành s n ph m thì ch c ch n m t hàng này s tr thành m t loai quà l u ni m có giá
ị ượ ườ ư ớ ố ượ ấ ẩ ộ tr đ c nhiêu ng ả i a chu ng và có nhiêu kh năng xu t kh u v i s l ớ ng l n.
Đánh giá chung
ơ ấ ầ ư ứ ố ấ ố ị ả ể ộ Qua nghiên c u quy mô, c c u, v n đ u t , giá tr s n xu t, t c đ phát tri n ngành
ờ ỳ ể nghê TCTT nói chung và ngành nghê TCMN nói riêng th i k 2QQ4 2QQ6, có th rút ra
ữ nh ng đánh giá chung sau:
ế ệ ề ề ẩ ố ổ ề Thành ph Hu hi n còn khá nhi u ngh TCTT, ph n b khá đ u trong các nhóm
ế ế ươ ề ả ấ ụ ả ự ự ụ ẩ ngh : TCMN, s n xu t hàng tiêu dùng, ch bi n l ấ ng th c th c ph m, ph c v s n xu t
ố ớ ề ờ ố ề ấ ọ ị ế đ i s ng. Ngành ngh TCTT có v trí r t quan tr ng đ i v i n n kinh t ề ố ạ thành ph , t o nhi u
65
ậ ổ ệ ầ ả ộ ị ữ vi c làm và thu nh p n đ nh cho hàng ngàn lao đ ng, góp ph n xóa đói gi m nghèo, gi gìn
ế ớ ề ể ả ắ ộ ề và phát huy b n s c văn hóa dân t c; có nhi u ti m năng phát tri n liên k t v i các doanh
ệ ị ị ươ ự ằ ươ nghi p du l ch đ a ph ng nh m xây d ng các ch ề ự ự ớ ng trình tham quan làng ngh th c s m i
ạ ấ ấ ượ ố ớ ề ộ l ẫ , h p d n và n t ố ng đ i v i du khách. Hàng năm ngành ngh TCMN đóng góp m t kh i
ượ ệ ủ ị ả ể l ố ấ ng đáng k vào giá tr s n xu t công nghi p c a thành ph .
Tuy nhiên so v iớ sự phát tri nể chung c aủ các ngành nghề thủ công truy nề
ả ướ ố ế ẫ ủ ủ ề ề ế ế ạ ố th ng c n c, ngành th công truy n th ng c a Hu v n còn nhi u h n ch và y u kém.
ể ả ơ ở ệ ổ ứ ả ế ế ấ ấ ầ ỏ H u h t là các c s cá th s n xu t nh , Vi c t ấ ch c s n xu t còn r t phân tán, thi u tính
ơ ở ề ư ế ế ầ ằ ả ồ ợ ộ c ng đ ng, liên k t, h p tác. H u h t các c s đ u n m r i rác trong các khu dân c theo
ứ ổ ứ ả ấ ộ ể ỏ ồ ố hình th c t ạ ch c s n xu t h cá th , quy mô nh , khép kín, ngu n v n kinh doanh còn h n
ứ ự ả ự ị ề ổ ứ ự ữ ế ơ ch , ế SX theo hình th c t s n, t ế tiêu. S thi u liên k t gi a các đ n v v t ầ ố ch c, v n đ u
ư ệ ạ ậ ẫ ệ ỹ ự ế ế ể ả ộ t ả , công ngh k thu t d n đ n vi c h n ch kh năng phát tri n. Trình đ và năng l c qu n
ủ ộ ả ầ ớ ư ượ ủ ế ứ ầ ữ ế ị ấ lý c a các ch h s n xu t còn y u, ph n l n ch a đ c trang b nh ng ki n th c c n thi ế t
ư ư ề ể ả ị ế ỹ ậ ớ v qu n tr kinh doanh cũng nh ch a hi u bi t k pháp lu t và chính sách liên quan t i các
ạ ộ ế ầ ớ ộ ượ ề ọ ố ề ề ạ ho t đ ng kinh t . Ph n l n lao đ ng đ c h c ngh qua l i truy n ngh và kèm c p trong
ườ ề ấ ấ ả s n xu t; r t ít ng i đ cượ h cọ qua các tr ngườ d yạ ngh chính quy.
S nả xu tấ không ị nổ đ nh,
ợ ợ ỏ ệ ậ ấ ậ ộ doanh thu, l ể i nhu n th p, lao đ ng phát tri n ch m. Các ngh nhân, th gi i đã không còn
ề ặ ắ ớ ỏ ở ợ ẻ ố ớ ớ ỉ g n bó v i ngh ho c b đi làm ăn các t nh, thành ph l n khác. L p th tr không thích
ề ặ ậ ấ ộ ướ ố ầ ự ạ ỉ theo ngh vì lao đ ng n ng, thu nh p th p. Tr ự c th c tr ng này, t nh và thành ph c n th c
ỗ ợ ố ơ ở ư ệ ế ể ể ọ ở ộ ề ệ hi n khuy n khích, h tr v n cho các c s t ả nhân, cá th đ h có đi u ki n m r ng s n
ề ớ ủ ự ấ ẩ ậ ấ xu t kinh doanh hàng th công xu t kh u, có các d án du nh p ngành ngh m i, sáng tác các
ư ệ ấ ẩ ẫ ợ ớ ướ ị ườ ầ ư ả ế m u mã hàng l u ni m và xu t kh u phù h p v i xu h ng th tr ng, đ u t c i ti n thi ế t
ộ ỹ ứ ụ ế ậ ả ấ ớ ị b , bao bì, ng d ng các ti n b k thu t m i vào s n xu t.
ơ ở ả ả ề ủ ệ ấ ồ ộ ỹ Ket qu đi u tra các c s s n xu t kinh doanh hàng th công m ngh (đúc đ ng, m c m ỹ
ệ ngh , thêu ren) năm 2006
ề ề ề Khái quát v các nhóm ngh đi u tra
ề ộ ỹ ệ Ngh m c m ngh
ỗ ở ề ạ ắ ổ ế ủ ế ế ầ ọ ị Ngh ch m kh c g ờ Hu chi m v trí quan tr ng và g n g i, ph bi n trong đ i
66
ắ ỗ ở ể ủ ọ ầ ữ ủ ẩ ả ớ ộ ố s ng c a m i t ng l p xã h i. Nh ng s n ph m tiêu bi u c a ngành điêu kh c g ế Hu cô
ự ể ệ ủ ậ ụ ế ấ ạ ọ ộ đ ng s th hi n c a mình trên n i th t ki n trúc và v t d ng trang trí, sinh ho t. Các công
ữ ế ấ ộ ố ườ ợ ư ẻ ợ ộ ợ ệ ạ ợ trình y có m t m i liên k t ăn ý gi a ng i th c a x , th m c, th ch m, th ti n, th ợ
ầ ớ ợ ơ ữ ế ả ườ ấ ứ ừ ợ ề ộ kh m, th s n son th p vàng. Ph n l n nh ng ng i th đ u xu t x t ắ làng m c điêu kh c
ỹ ở ươ ừ ề ệ M Xuyên ế ỉ huy n H ng Đi n, t nh Th a Thiên Hu .
ề ộ ạ ộ ệ ệ ươ ố ố ướ ỹ Hi n nay, ngh m c m ngh đang ho t đ ng t ng đ i t t và có xu h ng phát
ể ầ ướ ấ ẩ ị tri n do nhu c u tiêu dùng trong n c ngày càng cao và xu t kh u. Trên đ a bàn thành ph ố
ị ả ệ ấ ộ ơ ỹ đang có 89 đ n v s n xu t kinh doanh hàng m c m ngh , trong đó có 2 Công ty TNHH 3
ố ề ề ắ ơ ị ườ ể DNTN cùng nhi u đ n v cá th phân b đ u kh p trên 25 ph ạ ộ ơ ở ng, xã. Các c s ho t đ ng
ổ ộ ố ạ ộ ể ả ả ằ ơ ị ị ệ ề n đ nh, có th đ m b o cu c s ng b ng ngh . Các đ n v ho t đ ng có tính chuyên nghi p
ự ủ ư ừ ụ ề ấ ấ ẩ ộ ộ ộ ỹ trong t ng lĩnh v c c a ngh nh : m c dân d ng, m c cao c p xu t kh u, m c m ngh ệ
ắ ượ ệ ơ ệ ế ề ạ ả ộ ộ ỹ điêu kh c t ỹ ng, m c m ngh ch m kh m, m c m ngh s n son th p vàng... Đi u này
ầ ạ ề ộ ố ượ ự ữ ể ề ớ ộ góp ph n t o nên s phát tri n ngh m t cách b n v ng, v i m t kh i l ớ ng hàng hoá l n
ị ườ ơ ữ ấ ổ ơ ị ượ ự ỗ ợ ủ ướ h n, th tr ng n d nh h n. Trong nh ng năm g n đây, đ c s h tr c a nhà n c nên
ơ ở ề ệ ề ườ ộ ạ các c s có đi u ki n đào t o và nâng cao tay ngh cho ng i lao đ ng. Do ngh m c ề ộ ở
ế ượ ợ ướ ề ở ề ể Hu đang phát tri n nên đã thu hút đ c nhi u th tr c đây đi làm ăn xa tr v làm ngh t ề ạ i
ươ quê h ngươ và m tộ số thợ gi iỏ c aủ ị các đ a ph ng khác đ nế như Hà Tây, B cắ
ề ộ ủ ệ ắ ấ ổ ạ ườ ậ Ninh.Ngh nhân c a ngh m c điêu kh c còn r t ít, tu i cao l i th ng t p trung làm các
ị ườ ẩ ụ ớ ủ ủ ả ị ả s n ph m có giá tr nên không có th tr ộ ng tiêu th l n. Trình đ qu n lý c a ch doanh
ố ề ư ượ ệ ủ ế ị ằ ệ ạ ả ả ơ nghi p đa s đ u ch a đ ả c đào t o bài b n, ch y u qu n lý đ n v b ng kinh nghi m b n
ư ự ề ạ ố ộ thân và truy n th ng gia đình nên ch a có s năng đ ng, nh y bén trong kinh doanh. Các ch ủ
ị ườ ế ạ ạ ở ư ế ớ ệ ơ ở c s ít m nh d n trong vi c tìm ki m, m mang th tr ệ ng m i, ch a quan tâm đ n vi c
ươ ệ ủ ệ ả ả ẩ ả ẩ ộ ỹ ự xây d ng th ng hi u, qu ng bá s n ph m, vì vây các s n ph m m c m ngh c a Hu ế
ị ườ ư ị ướ ch a có v trí trên th tr ng trong và ngoài n c . [61]
ề ỹ ệ Ngh đúc đong m ngh
ế ệ ẫ ượ ị ườ Làng Đúc Hu hi n v n đ c duy trì tâp trung tai đ a bàn Ph ng Đúc và xã Thu ỷ
ổ ế ư ướ ầ ộ ỉ Xuân. Nghê đúc không còn n i ti ng nh tr ừ c đây mà ch còn rãi rác, hoat đ ng c m ch ng
ớ ự ộ ị ủ ệ ế ố ỹ ặ v i các m t hàng t khí, th công m ngh tiêu dùng n i đ a. Theo s liêu điêu tra đ n nay
ơ ở ệ ổ ố ộ Làng Đúc đang có 61 c s , trong đó có 2 HTX , t ng s lao đ ng nghê đúc hi n có 2Q9
ườ ố ị ệ ệ ổ ố ố ng i. T ng v n SXKD toàn làng đúc hi n nay là 2.848,5 tri u đông, trong đó v n c đ nh
67
ố ư ơ ở ệ ệ ộ ố ớ 1.38Q tri u đông, v n l u đ ng là 1.468,5 tri u đông. C s có v n SXKD l n nh t ấ là 42Q
ệ ấ ỏ ổ ệ tri u đông, nh nh t là 2 tri u đông. T ng doanh thu hàng năm ủ c a làng đúc
ả ẩ kho ngả 5,5 tỷ đông.S n ph m chính c aủ
ủ ế ệ ặ ượ ệ ỹ ễ ờ làng nghê hi n nay ch y u là các m t hàng t ng đông m ngh , đô nghi l th cúng nh ư
ư ủ ế ở ị ườ ụ ộ ị ụ ị chuông đông, l đèn đông. tiêu th ch y u th tr ụ ng n i đ a, ph c v khách du l ch và
ủ ầ ế ị ệ ẫ ủ ể nhu c u tiêu dùng c a nhân dân. Thi t b công ngh v n duy trì theo ki u th công truyên
ự ầ ư ả ế ả ẩ ẫ ả ố ộ th ng, ít có s đ u t c i ti n nên s n ph m sau khi đúc v n còn ph i làm ngu i khá công
ứ ủ ẩ ả ả ấ ẩ ả phu, m t nhiêu công s c nên giá thành cao, s n ph m kém tinh x o. Ch ng loai s n ph m
ủ ế ẫ ượ ẫ ượ ả ế không phong phú, ch y u v n là các loai t ng, m u mã ít đ c c i ti n, bao bì không đ ượ c
ầ ư ả ế ị ế ị ườ ư ợ ớ ụ ẹ chú ý đ u t , c i ti n nên ch a phù h p v i th hi u du khách. Th tr ả ng tiêu th h p, s n
ượ ụ ư ượ ị ườ ấ ẩ ố ỉ l ớ ng tiêu th không l n, ch a khai thác đ c th tr ng xu t kh u. T nh và Thành ph đã có
ủ ươ ủ ể ế ằ ả ộ ố ch tr ng phát tri n làng Đúc Hu thành m t làng nghê th công truyên th ng n m b o tôn
ầ ư ả ắ ộ ự ư và phát huy b n s c văn hoá dân t c, đã đ u t xây d ng và đ a vào khai thác Trung tâm
ư ớ ế ợ ệ ố ố ư tr ng bày, gi i thi u làng nghê Đúc truyên th ng k t h p các ki ả t tr ng bày và bán các s n
ụ ườ ẩ ộ ả ủ ẩ ớ ị ph m đúc đông trên tr c đ ế ng chính c a làng nghê tao thành m t s n ph m du l ch m i, k t
ế ế ợ ớ ườ ự ầ ị h p v i các tuy n đu l ch đã có trên tuy n đ ng này góp ph n tăng thêm s phong phú, đa
ứ ấ ế ẫ ị dang và s c h p d n cho ngành du l ch Hu .[62]
ề Ngh Thêu ren
ệ ở ấ ộ ế ừ Nghê thêu tôn tai đ c lâp và có tính ch t chuyên nghi p Hu t ợ lâu. Th thêu Hu ế
ỉ ừ ấ ắ ộ ừ ụ ụ ế ế ơ không ch t nôi Qu t Đ ng, B c Hà, mà còn t nhiêu n i khác đã đ n Hu ph c v cho nhu
ớ ượ ư ừ ự ễ ầ ủ c u c a gi ộ i quý t c, th ng l u t khi xây d ng triêu đình nhà Nguy n. Trong quá trình phát
ể ở ế ớ ự ủ ỹ ươ ượ tri n nghê thêu Hu , v i s du nhâp c a k thuât ph ng Tây, hàng thêu đã đ c chia
ệ ệ ắ ấ thành hai h : hàng thêu màu và hàng thêu tr ng. Nghê thêu là nghê có tính ch t công vi c phù
ớ ữ ớ ợ ầ ư ờ ọ ố ặ ằ ả ấ h p v i n gi i, th i gian h c nghê nhanh, v n đ u t ầ ớ ít, m t b ng s n xu t không c n l n
ể ử ụ ị ườ ả ộ ị ụ ộ và có th s d ng không gian trong gia đình, th tr ấ ng tiêu th r ng rãi c n i đ a và xu t
ấ ượ ả ẩ ợ ớ ị ả ả ẩ ấ kh u, giá c phù h p v i tay nghê và ch t l ng s n ph m. Giá tr s n xu t toàn ngành thêu
ỷ ớ ướ ả ẩ năm 2QQ6 đat 8 t đông, tăng 34% so v i năm tr c, s n ph m ngành thêu ngày càng phong
ờ ướ ư ặ ố ễ phú, đa dang, ngoài các m t hàng thêu truyên th ng nh tranh thêu, c tr ế ng li n. đ n nay đã
ư ư ệ ệ ả ẩ ặ ấ ớ xu t hi n nhiêu s n ph m m i nh hàng thêu chân dung, thêu 2 m t, thêu hàng l u ni m, áo
ứ ỉ ượ ủ ườ thêu, túi xách thêu, rua và móc ch . đáp ng đ ầ c nhu c u c a ng i tiêu dùng và khách du
68
ơ ở ẫ ư ả ấ ẫ ẩ ủ ị l ch. Tuy nhiên, nhìn chung s n ph m thêu c a nhiêu c s v n ch a h p d n du khách vê
ư ủ ả ộ ế ế ư ệ ế ệ ch đê, giá c , bao bì, ch a có đ i ngũ thi t k chuyên nghi p, ch a chú ý nhiêu đ n vi c xây
ự ươ ơ ở ớ ữ ế ệ ế ả ả ẩ ộ d ng th ng hi u, qu ng bá s n ph m, thi u tính liên k t gi a các c s v i nhau; đ i ngũ
ộ ỹ ư ươ ư cán b k thuât ch a có ph ể ng pháp s pham đ truyên nghê. [63]
ị ề ể ề ặ ơ ự ủ Đ c đi m v nguon l c c a các đ n v đi u tra
ủ ơ ể ặ ị ủ Đ c đi m c a ch đ n v
ủ ơ ị ố ọ Ch đ n v ngành nghê TCMN là nhân t ể ủ ơ quan tr ng trong quá trình phát tri n c a đ n
ủ ơ ấ ả ờ ị ị ườ ế ả ệ v , ch đ n v có kinh nghi m s n xu t đông th i là ng ộ i qu n lý lao đ ng, tìm ki m th ị
ườ ụ ả ệ ẩ ả ộ ơ ị tr ng tiêu th s n ph m. Các đ n v TCMN hoat đ ng manh và hi u qu thông th ườ ng
ườ ủ ơ ự ị ổ ứ ả ị ườ ự ấ ng i ch đ n v có năng l c trong t ờ ch c s n xu t đông th i có s nhay bén vê th tr ng.
ủ ơ ơ ả ữ ị ượ ể ệ ứ ả Nh ng nét c b n vê ch đ n v các nhóm nghê đ c nghiên c u th hi n qua b ng 12. Gi ớ i
ị ể ệ ấ ủ ừ ủ ơ ư ặ ỷ ọ ữ ớ tính ch đ n v th hi n r t rõ đ c tr ng c a t ng nghê, nghê thêu có t tr ng n gi ế i chi m
ố ở ữ ự ợ ộ ỏ ỷ ỹ ẩ ớ đa s b i đây là nghê phù h p v i lao đ ng n do s đòi h i tính t m , c n thân. Trong khi
ớ ữ ớ ệ ặ ợ ọ đó nghê đúc đông do là loai công vi c n ng nh c không phù h p v i n gi i nên 1QQ% là
ớ ộ ố ơ ố ớ ấ ộ ị ườ ợ nam gi i. Đ i v i nghê m c, quá trình điêu tra cho th y tai m t s đ n v ng i v có vai trò
ố ớ ệ ấ ả ợ ư ị ườ ấ ớ r t l n đ i v i công vi c qu n lý th , cung c p vât t ế , tìm ki m th tr ụ ng tiêu th , tuy nhiên
ố ủ ơ ị ớ ủ ơ ủ ộ ị đa s ch đ n v là nam gi i. Trình đ văn hoá c a ch đ n v nhìn chung
ộ ươ ỉ ố ơ ớ không cao, ch có nhóm thêu có trình đ t ng đ i cao h n so v i hai nhóm kia, có trình
ạ ọ ấ ộ ạ ộ ồ ỹ ẳ đ trung c p, cao đ ng và đ i h c, còn l i nhóm đúc đ ng và nhóm m c m ngh t ệ ố i
ố ữ ệ ệ ấ ả ọ ổ ộ đa là t t nghi p ph thông trung h c. Kinh nghi m s n xu t là m t trong nh ng th ế
ủ ệ ạ ướ ề ế ề ộ ỉ ủ ộ m nh c a các ch h , kinh nghi m d i 10 năm ch thu c v ngh thêu chi m 5,6%,
ủ ơ ệ ế ị ề nhóm ch đ n v có kinh nghi m trong ngh trên 30 năm chi m bình quân 26,5%, trong
ấ ớ ủ ơ ệ ồ ị ừ đó nhóm đúc đ ng cao nh t v i 38,0%. Nhóm ch đ n v có kinh nghi m t ế 10 đ n 30
ố ươ ế ố ồ ề ở ả ầ ớ năm chi m ph n l n và phân b t ng đ i đ ng đ u ề c 3 ngh .
Ủ Ơ Ị Ặ Ề Ẻ ả Ủ B ng 12 : Đ C ĐI M CHUNG C A CÁC CH Đ N V ĐI U TRA
69
ề ề ỹ ệ Tiêu th cứ ĐVT Ngh thêu Ngh đúc Ngh m c ề ộ _________________________________________đong_______m ngh 1. Theo gi i tính : Nam
% % 22,2 77,8 100 0 98 2 2.
4,0 76,0 20,0 16,0 70,0 14,0 ẳ
% % % % % 5,6 36,1 38,9 11,1 8,3 ớ ' ' Nữ ộ Trình đ văn hoá + C p 1ấ + C p 2ấ + C p 3ấ ấ + Trung c p, Cao đ ng ạ ọ + Đ i h c ệ
ướ ừ ừ
ủ ơ ổ ị ấ ả 3. Kinh nghi m s n xu t + D i 10 năm ế + T 11 đ n 20 năm ế + T 21 đ n 30 năm + Trên 30 năm Tu i trung bình ch đ n v
ả ậ ỹ % % % % năm % % 5,6 44,4 30,6 19,4 42,8 44,4 16,7 28,0 34,0 38,0 50,1 90,0 4,0 42,0 36,0 22,0 42,6 40,0 6,0 4. ề ề 5. Ngh gia truy n ạ 6. Đã qua đào t o k thu t, qu n lý ề ố ệ ồ Ngu n : S li u đi u tra năm 2006
ộ ổ ủ ơ ủ ề ế ầ ồ ổ ị Đ tu i trung bình c a ch đ n v ngh đúc đ ng là 50,1 tu i và h u h t là
ộ ổ ủ ơ ộ ươ ề ề ị ố ẻ ơ ngh gia truy n, đ tu i ch đ n v nhóm thêu và nhóm m c t ng đ i tr h n trong
ố ủ ơ ế ề ề ả ọ ổ ị ỉ kho ng trên 42 tu i và ngh gia truy n ch chi m 58,1%. S ch đ n v đã h c qua các
ề ỹ ả ạ ấ ấ ươ ố ơ ậ ớ l p đào t o chính quy v k thu t, qu n lý r t th p, nhóm thêu t ở ng đ i cao h n b i
ệ ủ ủ ơ ề ệ ề ạ ị ỏ nhi u ch đ n v bên c nh công vi c c a ngh thêu còn làm các công vi c khác đòi h i
ấ ị ề ạ ả ồ ộ ề ộ ph i có trình đ đào t o nh t đ nh. Ngh đúc đ ng và ngh m c
70
ệ ỹ ượ ệ ừ ấ ớ ự ặ ộ ị m ngh do đ c truyên nghê ho c xác đ nh nghê nghi p t ế r t s m nên thi u đi đ ng l c và
ộ ủ ệ ố ọ ị ượ ủ ơ điêu ki n h c do đó trình đ c a ch đ n v không cao. Mu n hình thành đ c nguôn nhân
ế ượ ể ể ả ầ ộ ự l c có trình đ cao đ phát tri n ngành nghê TCMN c n ph i có chi n l ợ c đào tao phù h p
ừ ướ ữ ở ườ ọ ự ệ ở ệ ộ t phía nhà n c, b i vì nh ng ng i có trình đ cao có điêu ki n ch n l a làm vi c các
ờ ượ ứ ngành nghê mang tính “th i th ơ ng” và có m c thu nhâp cao h n, do đó ngành nghê TCMN s ẽ
ệ ặ ộ ỏ g p nhiêu khó khăn trong vi c thu hút lao đ ng gi i.
Lao đ ngộ
ố ượ ặ ằ ử ụ ấ ộ ỉ S l ể ệ ả ng lao đ ng và m t b ng s d ng cho s n xu t kinh doanh là ch tiêu th hi n
ủ ể ả ấ ấ ả ơ ị quy mô s n xu t kinh doanh c a các đ n v . Qua b ng 13 có th nhân th y, nghê thêu có t ỷ ệ l
ủ ế ữ ệ ế ộ ộ ỹ lao đ ng n chi m 95,3%, trong khi nghê đúc đông và nghê m c m ngh ch y u là nam
ớ ớ ỷ ệ ươ ủ ế ứ ữ ộ ố gi i v i t l t ng ng là 96,7% và 93,9%, s lao đ ng n trong nhóm đúc đông ch y u là
ủ ơ ợ ủ ị ứ ụ ữ ệ ặ ộ ố con gái ho c v c a ch đ n v đ ng ra ph giúp công vi c bán hàng, s lao đ ng n trong
ộ ố ự ế ệ ộ ớ ộ ệ nhóm m c bên canh công vi c bán hàng còn có m t s lao đ ng tr c ti p v i các công vi c
ệ ả ố ớ ư ẩ ả ộ ộ nh làm ngu i, hoàn thi n s n ph m. Đ i v i nguôn lao đ ng, nhìn chung c ba nghê đêu s ử
ụ ệ ộ ộ ỹ ớ ơ d ng lao đ ng thuê ngoài, tuy nhiên nghê m c m ngh và nghê thêu có t ỷ ệ l cao h n v i trên
ế ộ 7Q%, trong khi đó nhóm nghê đúc đông có t ỷ ệ l ơ lao đ ng trong gia đình chi m 46% cao h n
ỷ ệ ự ế ả ấ ộ hai nhóm còn lai. T l lao đ ng tr c ti p trong c 3 nghê là r t cao, nghê đúc đông 96,2% và
ầ ượ ộ ỹ ế ủ ố ộ ệ nghê m c m ngh và thêu ren l n l t là 97,8% và 93,Q%. S lao đ ng gián ti p c a nghê
ươ ế ẳ ộ ộ ơ ố ố ộ thêu t ng đ i cao h n nghê m c và đúc đông, s lao đ ng gián ti p có trình đ cao đ ng, đai
ế ọ ườ ơ ơ ị ướ ả h c chi m 4,1% và th ng r i vào các đ n v có h ể ng phát tri n kh quan.
ủ ự ộ ệ ữ Thâm niên tay nghê c a lao đ ng có s khác bi ờ t gi a các nghê, nghê đúc đông có th i
ủ ệ ơ ộ ộ ỹ gian hoat đ ng trong nghê trên 3Q năm là 15,Q% cao h n 5,Q% c a nhóm m c m ngh và
ủ ữ ệ ặ ổ ộ ặ ủ 1,8% c a nhóm thêu. Nhóm thêu do đ c thù c a công vi c nên nh ng lao đ ng cao tu i m c
ắ ế ể ệ ư ệ ầ ượ ủ ữ dù có nhiêu kinh nghi m nh ng do m t y u d n khó th hi n đ c nh ng tinh hoa c a tay
ườ ệ ả ỹ ỹ nghê, nhóm này th ộ ng có kinh nghi m qu n lý vê k thuât và k năng truyên nghê cho đ i
ế ộ ngũ lao đ ng k cân. Nhìn
ế ấ ằ ề ừ ệ ế chung, chi m t ỷ ệ l cao nh t n m trong nhóm có kinh nghi m tay ngh t 21 đ n 30 năm,
ề ươ ệ ộ ắ ố ấ đây là nhóm lao đ ng có năng su t cao và kinh nghi m trong ngh t ắ ng đ i ch c ch n.
Ộ Ằ Ả Ặ Ấ ả B ng 13 : LAO Đ NG VÀ M T B NG S N XU T KINH DOANH
7Q
Ủ Ề Ơ Ị C A CÁC Đ N V ĐI U TRA
ỉ Ch tiêu ĐVT Thêu ren Đúc đông Ngành nghề
Môc MN ố ơ ị ề 1. S đ n v đi u tra ĐV iườ ng 2. Lao đ ngộ 50 184 50 231 36 170 ồ ộ * Chia theo ngu n lao đ ng
% % 38,8 61,2 26,8 73,2 26,5 73,5 Chia theo ộ ộ i tính
% % 96,8 3,2 93,9 6,1 4,7 95,3
% % 96,2 3,8 97,8 2,2 92,9 7,1 ộ ộ Chia theo
ướ ừ ừ
ơ ị % % % % Iđ/đv 23,0 32,6 29,4 15,0 3,7 41,13 38,5 16,0 5,0 4,6 21,7 55,3 21,2 1,8 4,7 ặ ằ ấ Lao đ ng gia đình Lao đ ng thuê ngoài * ớ gi Nam Nữ ệ ấ * Chia theo tính ch t công vi c ự ế Lao đ ng tr c ti p ế Lao đ ng gián ti p * thâm niên tay nghề D i 10 năm ế T 11 đ n 20 năm ế T 21 đ n 30 năm Trên 30 năm ộ Bình quân lao đ ng/đ n v ả M t b ng s n xu t kinh doanh
ề ệ
ấ Di n tích nhi u nh t ấ Di n tích ít nh t ơ ệ ị 770 12 103 150 15 45,4 160 10 46,8 2 m 2 m 2 m ố ệ ề ồ ệ 5. BQ di n tích SXKD/đ n v Ngu n : S li u đi u tra năm 2006
ự ệ ả ấ ề ổ ữ ố Di n tích s n xu t kinh doanh có s khác bi ệ ươ t t ệ ng đ i gi a các ngh , t ng di n
ầ ớ ủ ề ề ề ơ ồ ớ ơ ớ ị tích c a các đ n v ngành đúc đ ng l n h n nhi u so v i 2 ngh kia do ph n l n đ u có
2,
ườ ộ ấ ử ụ ứ ệ ấ ơ ớ v ả n r ng do đó di n tích đ t s d ng cho s n xu t cao h n v i m c bình quân là 103m
2 và th p nh t là 12 m
2. Ngh thêu ch y u t p trung
ệ ề ấ ơ ị ấ ấ ủ ế ậ ề đ n v có di n tích nhi u nh t là 770m
ề ở ươ ự ệ ắ ả ấ ườ ẹ nhi u khu v c phía B c sông H ng, di n tích dùng cho s n xu t th ng h p và do
ụ ề ượ ặ ằ ả ặ ậ ngh này t n d ng đ c các kho ng không gian trong nhà nên m c dù m t b ng không
ườ ả ấ ư ộ r ng nh ng ng i s n xu t không cho đó là
2 và th p nh t v i 15m
2.
ề ệ ề ấ ấ ớ ơ ị ấ ớ ấ v n đ khó khăn l n, đ n v có di n tích nhi u nh t là 150m
ề ộ ệ ệ ỹ ươ ươ ề ớ Ngh m c m ngh có di n tích bình quân t ng đ ng v i ngh thêu, tuy nhiên
ự ề ệ ầ ệ ộ ậ ơ ngh này c n có khu v c làm vi c mang tính riêng bi ệ t và đ c l p cao h n nên di n
ệ ử ụ ấ ẹ ả ớ ở ạ tích s n xu t h p và vi c s d ng chung v i nhà ấ ữ cũng t o ra nh ng khó khăn nh t
72
ấ ủ ề ấ ấ ả ị ệ đ nh trong quá trình s n xu t kinh doanh, di n tích nhi u nh t và ít nh t c a nhóm này
2 và 10m2.
ươ ứ t ng ng 160m
ố ả ấ V n s n xu t kinh doanh
ủ ả ố ả ề ấ V n s n xu t kinh doanh bình quân c a c 3 ngh nhìn chung không cao cho
ị ủ ế ố ị ủ ủ ấ ố ơ ơ th y quy mô c a các đ n v ch y u còn mang tính gia đình. V n c đ nh c a các đ n
ầ ớ ứ ị ượ ề ứ ủ ế ẩ v ph n l n không đáp ng đ ụ ị c tiêu chu n v m c giá tr mà ch y u là công c ,
ụ ụ ế ị ồ ỏ ỷ ọ ồ ố ạ d ng c , các lo i máy móc thi ề t b nh . Ngh đúc đ ng có t tr ng ngu n v n c ố
ề ộ ề ề ế ề ớ ơ ị ồ đ nh chi m 29,01% cao h n nhi u so v i ngh m c và ngh thêu do ngh đúc đ ng
ư ạ ơ ơ ổ ầ ử ụ c n s d ng các lo i nh : máy mài, máy m n, khoan, máy đánh bóng, mô t th i gió,
ơ ệ ư ấ ả ả ầ ấ ả mô t đi n vào h u nh t t c các khâu trong quá trình s n xu t, gi m đ ượ ộ ặ c đ n ng
ọ ượ ấ nh c, tăng đ c năng su t.
Ủ Ả ả Ơ Ị Ấ B ng 14 : TÌNH HÌNH VÓN S N XU T KINH DOANH C A CÁC Đ N V
ộ ỹ ệ Ngành nghề Đúc đông M c m ngh Thêu ren
Tr.đ ngồ % Tr. đ ngồ % Tr. đ ngồ %
100,00 100,00 100,00 57,05 63,78 41,42 ố ổ T ng s bình quân Trong
đó :
* Theo T/C chu chuy nể 29,01 10,82 7,51 VCĐ bình quân 16,54 6,9 3,15
70,77 89,18 92,39 VLĐ bình quân 40,48 56,88 38,26
ồ * Theo ngu n hình thành
ố ự 94,65 100,00 100,00 V n t có 54 63,78 41,42
5,35 0 0 ố V n vay 3,5 0 0
ố ệ ề ồ Ngu n : S li u đi u tra năm 2006
ộ ố ạ ề ộ ử ụ ư ệ ỹ Ngh m c m ngh cũng s d ng m t s lo i máy nh : máy khoan, máy đánh bóng,
ư ộ ố ơ ầ ư ắ ị ố ồ máy c t phá, máy c a l ng... tuy nhiên s đ n v có đ u t ứ ố vào ngu n v n này ít nên m c v n
ầ ư ư ế ề ầ ỉ ố ố ị ố ị c đ nh bình quân không cao ch chi m 10,64%. Ngh thêu h u nh ít đ u t vào v n c đ nh
ộ ố ơ ầ ư ỉ ầ ề ể ạ ả ị vì ngh này ch c n các lo i khung dùng đ căng v i thêu, m t s đ n v có đ u t vào máy
73
ố ư ư ề ề ằ ồ ộ ế ủ ế may, ren nh ng không nhi u vì ngh này ch y u làm b ng tay. Ngu n v n l u đ ng chi m
ỷ ọ ệ ố ề ộ ư ấ ố ồ ố ổ ớ t tr ng l n trong t ng ngu n v n nh ng s tuy t đ i không cao, cao nh t là ngh m c m ỹ
ỉ ạ ỉ ạ ứ ệ ề ệ ồ ơ ị ồ ngh cũng ch đ t m c bình quân 56,88 tri u đ ng cho 1 đ n v , ngh đúc đ ng ch đ t 40,48
ị ề ử ụ ệ ế ề ệ ầ ồ ơ ồ ồ tri u đ ng và ngh thêu 38,26 tri u đ ng bình quân. H u h t các đ n v đ u s d ng ngu n
ố ạ ứ ậ ệ ủ ề ể ấ ả ơ v n t m ng c a khách hàng đ mua nguyên v t li u cho s n xu t, đi u này làm các đ n v ị
ạ ỗ ư ồ ị ộ ề ệ ở ồ ồ khá b đ ng b i ngu n nguyên li u nh đ ng cho ngh đúc đ ng, các lo i g quý dùng cho
ề ộ ế ắ ướ ố ớ ố ngh m c điêu kh c ngày càng khan hi m và luôn có xu h ng tăng giá. Đ i v i v n tín
ụ ư ề ầ ố ồ ỉ ừ ế ố ồ d ng, ch có ngh đúc đ ng có vay v n và h u nh là t ủ ngu n v n vay khuy n công c a
ạ ề ộ ủ ơ ị ề ư ề ầ ớ ố thành ph , còn l ề i ngh m c và ngh thêu h u nh các ch đ n v đ u không vay v i nhi u
ề ế ấ ắ ặ ơ ờ ỉ lý do, ho c n u có vay thì ch vay nóng trong th i gian ng n. Đi u này cho th y các đ n v ị
ề ư ẵ ể ớ ả ượ ệ ạ ơ ợ làm ngh ch a s n sàng cho vi c phát tri n l n h n, tâm lý ng i không tr đ c n nên quy
ấ ẫ ả ả ỉ mô s n xu t v n ch mang tính gia đình. (xem b ng 14)
ấ ủ ị ề ả ả ế ệ ả ơ K t qu và hi u qu s n xu t c a các đ n v đi u tra
ị ề ả ả ủ ế ệ ấ ả ơ ượ K t qu và hi u qu s n xu t kinh doanh c a các đ n v đi u tra đ c phân tích qua
ị ả ữ ự ề ấ ả ệ ị ả ấ b ng 15. Giá tr s n xu t (GO) gi a ba ngh có s khác bi t. Giá tr s n xu t bình quân
ệ ồ ủ c a ngh ềm cộ l nớ nh tấ (179,91 tri u đ ng) cao g pấ 2,05 l nầ nghề
ị ả ự ữ ệ ề ề ầ ấ ấ ồ thêu và g p 1,74 l n ngh đúc đ ng. S chênh l ch v giá tr s n xu t gi a các ngành ngh ề
ề ộ ươ ớ ố ượ ị ườ ụ ổ ị là không l n, ngh m c t ơ ng đ i cao h n là do có đ c th tr ơ ng tiêu th n đ nh, các đ n
ị ỉ ở ế ể ế ể ị ạ ề ị ươ v không ch bán Hu mà còn chuy n hàng đ n các đi m du l ch t i nhi u đ a ph ng trên
ộ ố ơ ấ ẩ ị ượ ị ườ ế ẩ ả ả ướ c n c, m t s đ n v xu t kh u đ ự c các s n ph m tr c ti p sang th tr ng Lào. Các
ặ ườ ị ủ ừ ề ộ ề ằ ẩ ả m t hàng thêu th ng có giá tr c a t ng s n ph m không cao b ng ngh m c và ngh đúc
ỉ ả ề ấ ồ ơ ị ị ả đ ng, nhi u đ n v ch s n xu t mang tính gia công nên t ỷ ệ l ấ đóng góp vào giá tr s n xu t
ị ả ủ ề ớ ấ chung không l n làm cho giá tr s n xu t bình quân c a ngh này không cao.
Ủ Ơ Ị Ả Ả Ả Ấ Ề Ệ ả B ng 15 : KÉT QU VÀ HI U QU S N XU T BÌNH QUÂN C A Đ N V ĐI U TRA
NĂM 2006
74
ộ ỉ Ch tiêu ĐVT Đúc đông M c MN Thêu ren
ấ tr.đ ị ả 1. Giá tr s n xu t (GO) 103,53 179,91 87,82
tr.đ 2. Chi phí trung gian (IC) 60,42 72,32 26,08
ỷ ọ T tr ng trong GO % 58,36 40,20 29,70
ị tr.đ 3. Giá tr gia tăng (VA) 43,11 107,60 61,74
ỷ ọ T tr ng trong GO % 41,64 59,80 70,30
tr.đ Trong đó : Lãi (M) 8,18 16,93 12,87
ộ tr.đ Công lao đ ng (L) 34,81 90,84 48,88
ỷ ọ T tr ng lãi trong VA (M/VA) % 18,98 15,73 20,85
ố l nầ 4. GO/v n (K) 1,82 2,82 2,12
l nầ 5. VA/K 0,76 1,70 1,49
l nầ 6. M/K 0,14 0,27 0,31
ộ tr.đ/lđ 7. GO/lao đ ng BQ 27,98 39,11 18,69
tr.đ/lđ 8. VA/L BQ 11,65 23,39 13,14
tr.đ/lđ 9. M/L BQ 2,21 3,68 2,74
ồ Ngu n : S ề ố li u đi u ệ năm 2006 tra ề ộ ồ ươ ủ Chi phí trung gian c a ngh m c và ngh ề đ ng chi m ế t ố ớ ng đ i l n trong giá
ế ấ ồ ộ ề trị s n xu t, ngh đúc đ ng chi m ,36%, nghề m c chi m ố ớ ế 40,2% trong khi đ i v i
ả 58 ề ỷ ọ ủ ế ỉ ngh thêu chi phí trung gian ch chi m 29,7%. T tr ng chi phí trung gian c a ngh ề
ề ộ ồ ướ ề ườ ả đúc đ ng và ngh m c có xu h ng ngày càng tăng, ngh đúc ng ủ ế ấ i s n xu t ch y u
ế ế ầ ẩ ồ ồ ồ ậ ấ ử ụ s d ng đ ng ph ph m và ngu n cung c p này ngày càng khan hi m d n, đ ng nh p
ế ấ ẩ ộ ườ ế ớ ả kh u thì giá cao và bi n đ ng th t th ng theo giá th gi ẩ i trong khi giá s n ph m
ề ộ ố ớ ủ ự ệ ẩ ả ị ạ khó tăng k p s tăng giá c a nguyên li u. Đ i v i ngh m c, các s n ph m ch m
ấ ượ ắ ầ ử ụ ươ ư ề ắ kh c có ch t l ạ ỗ ng cao đ u c n s d ng các lo i g quý nh : Tr c, Mun, H ng,
ủ ươ ư ế ồ ủ Gõ... nh ng ngu n cung khan hi m do ch tr ử ừ ng đóng c a r ng c a nhà
ướ ệ ả ườ ả ấ ườ ệ ả n c nên giá c nguyên li u luôn tăng, ng i s n xu t th ng ph i mua nguyên li u không
ễ ặ ữ ề ề ả ồ ố ắ ố ề ạ rõ ngu n g c nên d g p ph i nh ng r c r i v m t pháp lý. Ngh thêu có nhi u thu n l ậ ợ i
ỷ ọ ị ả ế ế ấ ấ ỉ do t ồ tr ng chi phí trung gian chi m trong giá tr s n xu t th p, ch chi m 29,7% và ngu n
75
ị ườ ệ ễ ể ộ ế ố ậ ợ ề nguyên li u có th mua d dàng trên th tr ng. Đây là m t y u t thu n l i mà hai ngh kia
không có đ c.ượ
ấ ủ ả ị ả ế ề ị ươ ố ớ Giá tr gia tăng chi m trong giá tr s n xu t c a c B ngh là t ng đ i l n, đây cũng
ủ ế ư ủ ủ ề ằ ả ẩ ạ là đ c tr ng chung c a ngành ngh TCMN do s n ph m ch y u làm b ng th công, s ử
ụ ề ề ỷ ọ ế ế ấ ộ d ng nhi u lao đ ng. Ngh thêu có t tr ng GTGT chi m trong GTSX r t cao đ n 7Q,B%,
ủ ế ữ ể ề ấ ộ ề ạ ạ lao đ ng ch y u trong nhóm này là n nên phát tri n ngh này r t có ý nghĩa v m t t o
ệ ậ công ăn, vi c làm, tăng thu nh p cho gi ớ ữ i n .
ấ ử ụ ộ ồ ệ ạ ỏ ố ố ỉ ượ ấ Ch tiêu hi u su t s d ng v n cho th y m t đ ng v n b vào SXKD t o đ c bao
ấ ử ụ ề ộ ố ố ệ ồ ồ nhiêu đ ng GTSX và bao nhiêu đ ng GTGT. Ngh m c có hi u su t s d ng v n t ấ t nh t, i
ạ ồ ố ỏ ượ ế ế ề ồ ồ ớ đ ng v n b ra t o đ c 2,82 đ ng GTSX và i,7 đ ng GTGT, ti p đ n là ngh thêu v i các
ỉ ố ươ ứ ề ồ ươ ề ệ ứ ch s t ng ng là 2,i2 và i,49, ngh đúc đ ng t ng ng là 1,82 và Q,76. v hi u qu s ả ử
ụ ủ ệ ấ ấ ả ộ ơ ỉ ị ố d ng lao đ ng : Các ch tiêu này cho th y hi u qu SXKD c a các đ n v cao hay th p. Đ i
ề ộ ố ỏ ớ ượ ạ ộ ồ ộ ồ v i ngh m c : i đ ng v n b ra thu đ c Q,27 đ ng lãi, i lao đ ng m t năm bình quân t o ra
ượ ệ ệ ệ ề ồ ồ ồ đ c B9,ii tri u đ ng GTSX , 23,39 tri u đ ng GTGT và 3,68 tri u đ ng lãi; ngh thêu
ươ ả ử ụ ệ ố ộ ồ ồ ươ t ứ ng ng ỏ là Q,Bi đ ng lãi cho i đ ng v n b ra, hi u qu s d ng lao đ ng t ứ ng ng là
ệ ệ ệ ộ ồ ồ ồ ộ i8,69 tri u đ ng GTSX, 13,14 tri u đ ng GTGT và lãi là 2,74 tri u đ ng cho m t lao đ ng
ề ạ ỗ ồ ỗ ộ ượ ệ bình quân. Ngh đúc đ ng bình quân m i năm m i lao đ ng t o ra đ ồ c 27,98 tri u đ ng
ệ ệ ồ ồ ợ ỗ ồ ậ ố GTSX, 11,65 tri u đ ng GTGT và 2,21 tri u đ ng l ỏ i nhu n, bình quân m i đ ng v n b ra
ượ thu đ ồ c Q,i4 đ ng lãi.
ả ả ế ệ ấ ả ấ ỉ Thông qua các ch tiêu phân tích trên cho th y k t qu và hi u qu s n xu t kinh
ầ ư ủ ồ ố ơ ị ấ ấ ỏ ộ doanh c a các đ n v không cao, ngu n v n đ u t còn nh , năng su t lao đ ng th p. Tuy
ị ả ị ả ấ ầ ấ ơ ộ ệ nhiên, các đ n v s n xu t kinh doanh đã đóng góp m t ph n vào giá tr s n xu t công nghi p
ố ạ ượ ệ ủ c a thành ph , t o đ ậ c công ăn vi c làm và thu nh p
ổ ị ị n đ nh cho ng iườ laođ ng,ộ giữ gìn sự nổ đ nh vê m tạ xã h i,ộ ti pế t c ụ duy trì và
ể ầ ế ự ự ệ ươ phát tri n ngành nghê TCMN, góp ph n thi ệ t th c trong vi c th c hi n ch ng trình phát
ể ấ ẩ ị ị ụ tri n du l ch d ch v và hàng xu t kh u.
ả ưở ủ ố ế ằ ị ươ Phân tích nh h ng c a các nhân t đ n giá tr gia tăng b ng ph ng pháp phân tô
76
ị ự ả ả ủ ế ệ ả ấ ả ơ ộ ị K t qu và hi u qu s n xu t kinh doanh c a các đ n v ch u s tác đ ng, nh h ưở ng
ế ố ớ ự ả ứ ộ ưở ủ c a nhiêu y u t ằ v i các m c đ khác nhau. Nh m phân tích và so sánh s nh h ủ ng c a
ố ế ủ ự ơ ị ệ ử ụ các nhân t đ n VA c a các nhóm đ n v có s khác bi t không, chúng tôi s d ng ph ươ ng
ổ ươ ươ ị pháp phân t và ph ng pháp phân tích ph ể ể ng sai (ANOVA) đ ki m đ nh. Các y u t ế ố
ượ ử ụ ố ư ộ ố ố ị ự ể ộ ộ đ c s d ng đ so sánh thu c vê nguôn l c gôm ; v n c đ nh, v n l u đ ng, lao đ ng thuê
ộ ố ế ố ạ ằ ấ ả ộ ộ ngoài, lao đ ng gia đình, m t b ng s n xu t, chi phí trung gian và m t s y u t thu c vê cá
ứ ọ ủ ơ ư ệ ả ấ ộ ị ộ ổ nhân ch đ n v nh I trình đ văn hoá, hình th c h c nghê, kinh nghi m s n xu t, đ tu i,
ủ ơ ế ả ậ ố ỹ ị ượ ổ v n vay, đào tao k thu t và loai hình c a đ n v . K t qu phân tích đ c t ng h p ợ ở ả b ng
ụ ụ ầ 16 và 17 và ph n ph l c 2.
ế ố Các y u t ồ ự ngu n l c
ế ố ơ ả ể ế ủ ấ ả ố ơ ị V n là y u t ố ớ ả c b n đ ti n hành s n xu t kinh doanh c a các đ n v . Đ i v i c 3
ấ ằ ự ậ ậ ệ nghê, nh n th y r ng các nhóm thu nh p khác nhau có s khác bi t vê m c đ đ u t ứ ộ ầ ư ố v n.
ố ố ị ữ ự ự ệ ệ ư S chênh l ch vê v n c đ nh gi a các nhóm tuy có s khác bi ớ t nh ng nhìn chung không l n
ố ư ự ữ ệ ậ ậ ộ ộ ấ ắ l m (đ tin c y 99%), trong khi s chênh l ch vê v n l u đ ng gi a nhóm thu nh p th p
ự ấ ấ ệ ấ ớ ư ậ ầ ộ ậ nh t và nhóm có thu nh p cao nh t có s khác bi t r t l n (đ tin c y 99%) h u nh trong
ự ế ở ẩ ả ớ ợ ả c 3 nhóm. Điêu này phù h p v i th c t ủ ế b i các ngành nghê TCMN các s n ph m ch y u
ượ ả ấ ằ ầ ư ủ ầ ộ ố ố ị ớ đ c s n xu t b ng lao đ ng th công nên nhu c u đ u t vào v n c đ nh không l n, nguôn
ầ ư ủ ế ậ ế ố ầ ộ ố ế ầ v n c n đ u t ố ư ch y u t p trung vào v n l u đ ng và đây là y u t c n thi ự t cho s phát
ể ủ ả tri n c a c 3 nhóm nghê.
77
ự Ị Ấ B ng 16 : MÓI QUAN H GI A GIÁ TR TĂNG THÊM (VA)VÀ CÁC YÉU TÓ NGU N L C S N XU T Ả LĐ gia đình MB SX (m2) Ệ Ữ CP trung gian (Tr.đ ng)ồ (ng i)ườ BQ YN YN ns YN ns YN *** YN *** YN *** Vôn CĐ (Tr.đ ng)ồ BQ 6,9 4,9 Vôn LĐ (Tr.đ ng)ồ BQ 56,9 29,8 Ồ LĐ thuê i)ườ (ng BQ 3,4 0,9 BQ 1,24 1,3 45 4 *** 34,1 BQ 72,3 19,8
6,7 43,8 2,1 1,2 33,2 ả Phân nhóm ĐV theo VA (Tr.đ ng)ồ ề ộ Ngh m c ướ D i 60 ế 60 đ n 100 44,9
6,6 56,4 4,4 1,1 50,0 ế 101 đ n 200 91,1
14,5 188,8 11,3 1,8 107,5 Trên 200 217,8
103,0 *** * *** *** *** *** 16,5 11,1 40,5 19,2 2,3 1,2 1,4 1,3 69,3 72,3 57,1
14,9 39,0 2,4 1,4 100,0 ề Ngh đúc ướ D i 30 ế 30 đ n 50 68,5
16,8 56,4 2,9 1,8 89,6 ế 51 đ n 100 97,8
71,0 190,0 9,7 2,0 456,7 Trên 100 132,0
ns *** *** *** *** 468 *** 3,2 1,6 38,3 5,7 3,4 0,36 1,3 1,3 22,7 26,1 2,9
2,0 11,0 1,1 1,3 35,4 ề Ngh thêu ướ D i 20 ế 20 đ n 40 13,61
4,3 38,9 4,3 1,1 47,9 ế 41 đ n 95 23,86
9,5 222,0 18,8 1,3 150,8 Trên 95 137,3
7 7
ố ệ ề ồ ứ ộ Ngu n : S li u đi u tra năm 2006 Chú thích : BQ : Bình quân; YN : Ý nghĩa; M c đ ý nghĩa P : * P<0.1; ** P<0,05; *** P<0,01; ns : không có ý nghĩa
ế ố ộ ưở ế ộ ọ Lao đ ng là y u t ả có nh h ả ế ị ng quan tr ng và quy t đ nh đ n hoat đ ng s n
ớ ộ ủ ậ ấ ấ ộ ơ ị xu t kinh doanh c a các đ n v . V i đ tin c y 99% cho th y lao đ ng thuê ngoài có
ả ưở ậ ủ ả ố ượ ế ẽ ộ nh h ng đ n thu nh p c a c 3 nghê, tăng s l ng lao đ ng s tăng VA hay nói
ể ả ả ấ ố ơ ị ộ cách khác mu n phát tri n s n xu t kinh doanh các đ n v ph i tăng quy mô lao đ ng
ệ ẽ ể ấ ầ thuê ngoài, và điêu này cũng cho th y vi c phát tri n ngành nghê TCMN s góp ph n
ự ệ ệ ườ ộ ộ tích c c vào vi c tao vi c làm cho ng i lao đ ng. Lao đ ng gia đình là nhân t ố ầ c n
ế ủ ệ ả ấ ơ ị thi t cho quá trình s n xu t kinh doanh c a các đ n v trong giai đoan hi n nay, nghê
ứ ả ấ ộ ưở đúc đông có m c ý nghĩa cao (P ủ ừ ự ế ệ ơ ộ ộ ị ớ
l n đ n hoat đ ng c a các đ n v trong nghê này, lao đ ng gia đình v a th c hi n các ậ ệ ệ ả ả ờ ộ công vi c qu n lý, mua nguyên v t li u, qu n lý lao đ ng thuê ngoài đông th i tham ự ế ệ ấ ả ạ ộ ỹ gia tr c ti p vào quá trình s n xu t. Nghê m c m ngh và nghê thêu m c dù không có ở ộ ư ẹ ể ố ý nghĩa th ng kê nh ng không th xem nh vai trò c a ủ lao đ ng gia đình b i vì cũng ư ủ ệ ộ ộ ỹ nh nghê đúc đông, lao đ ng gia đình c a nghê m c m ngh và nghê thêu cũng đóng ấ ự ả ả ơ ọ ế
ị ạ
vai trò qu n lý quan tr ng trong đ n v m c dù vai trò tham gia s n xu t tr c ti p ư ố ớ ổ ế ố ớ ấ ơ ị không ph bi n nh đ i v i nghê đúc đông, nh t là đ i v i nghê thêu các đ n v có ứ ậ ườ ủ ơ ư ậ ị ầ ấ ả ả m c thu nh p cao ng i ch đ n v h u nh t p trung vào khâu qu n lý s n xu t kinh ị ườ ế ả ộ ướ doanh, tìm ki m th tr ng, khách hàng, qu n lý lao đ ng..., đây là xu h ự
ng tích c c ể ể ơ ơ ớ ớ ị đ các đ n v phát tri n v i quy mô ngày càng l n h n. ạ ằ ớ ộ ứ ả ả ấ ấ ậ ưở V i đ tin c y 99%, cho th y m t b ng s n xu t có m c nh h ng rõ ràng ở ộ ủ ả ả ấ ơ ố ị ầ
ế
đ n VA c a các đ n v trong c 3 nghê. Mu n m r ng s n xu t, nhìn chung điêu đ u ạ ằ ủ ế ả ả ơ ị ị tiên các đ n v ph i tính đ n là v trí và quy mô c a m t b ng, ngay c trong nghê thêu ạ ằ ỏ ườ ể ậ ụ ả ữ ộ là nghê ít đòi h i cao vê m t b ng do ng i lao đ ng có th t n d ng c nh ng không ố ớ ở ộ ẹ ể ệ ấ ố ơ ị gian h p đ làm vi c. Đ i v i các đ n v mu n m r ng quy mô kinh doanh, v n đê ượ ử ụ ị ầ ệ ả ợ ơ có đ c di n tích s d ng phù h p là điêu mà các đ n v c n ph i quan tâm. Điêu này ộ ấ ể ấ ố ướ ầ cho th y m t v n đê là mu n phát tri n ngành nghê TCMN nhà n c c n có chính ể ệ ộ ơ ợ ị ượ sách phù h p và linh đ ng đ tao điêu ki n cho các đ n v thuê đ ạ ằ
c m t b ng s ử ụ ấ ả
ụ
d ng cho m c đích s n xu t kinh doanh. 79 ế ố ấ ị ủ ả ẩ ố Chi phí trung gian (IC) là y u t c u thành giá tr c a s n ph m. Mu n tăng thu ủ ố ớ ộ ể ầ ả ạ ậ ơ nh p c n ph i tăng IC đ tăng vòng quay c a v n và t o ra VA cao h n. V i đ tin ố ớ ề ộ ề ệ ề ố ỹ ấ
ậ
c y 90% đ i ngh đúc và 99% đ i v i ngh m c m ngh và ngh thêu, cho th y ẽ ậ ộ ơ ị
tăng chi phí trung gian s tác đ ng tăng thu nh p cho các đ n v . ế ố ị Các y u t ộ ề ủ ơ
thu c v ch đ n v ự ệ ề ị ữ ủ ộ Có s khác bi ủ ơ
t v trình đ văn hoá c a ch đ n v gi a các nhóm VA khác ố ớ ủ ơ ề ấ ớ ộ ị nhau (P>0,01) đ i v i ngh thêu, nhóm có VA l n nh t, ch đ n v có trình đ trên ạ ộ ẽ ệ ấ ả ộ ơ ị ớ
l p 12 cho th y trình đ qu n lý cao s giúp đ n v ho t đ ng kinh doanh có hi u qu ả ể ề ơ ố ướ ế ầ ộ cao h n, nên mu n phát tri n ngành ngh TCMN tr c h t c n nâng cao trình đ cho ườ ủ ơ ị ườ ộ ộ ng i ch đ n v nói riêng và ng ồ
i lao đ ng nói chung. Nhóm m c và đúc đ ng ự ệ ề ủ ơ ị ữ ộ ủ ậ không có s khác bi t v trình đ c a ch đ n v gi a các nhóm thu nh p khác nhau, ự ế ủ ơ ề ộ ị trên th c t trình đ văn hoá ch đ n v 2 ngh này nhìn chung không cao, bình quân ữ ả ề ấ ỉ ưở ấ ị ị ch trên c p 2 và đi u này có nh ng nh h ế ầ
ng nh t đ nh đ n t m nhìn và đ nh h ướ
ng ạ phát tri nể c aủ t ngừ đ nơ vị trong đi uề ki nệ c nh tranh thị tr ngườ như ệ ề ườ ộ ố ề ướ ề ề hi n nay. Ngh TCMN th ng là ngh gia truy n, trong m t s ngh tr c đây các ề ườ ậ ừ ề ọ ườ ỹ
k thu t làm ngh th ng mang tính bí truy n trong t ng dòng h và th ề
ng ít truy n ấ ả ề ệ ề ệ ậ ớ
ra bên ngoài. Ngày nay trong đi u ki n m i nên tính ch t b o m t ngh nghi p không ố ẫ ư ư ề ậ ấ ặ ữ
còn nghiêm ng t nh ngày x a. Tuy v y, tính ch t cha truy n con n i v n còn nh ng ả ưở ươ ề ố ớ ộ ố ứ ề ố ọ nh h ng t ng đ i rõ nét trong m t s ngh . Hình th c h c ngh đ i v i ngh ề ố ớ ứ ệ ấ ấ ộ ỹ ề
m c m ngh có m c ý nghĩa r t cao (P<0,01) cho th y đ i v i các gia đình có truy n ề ườ ố ợ ế ườ ượ ự ề ặ th ng làm ngh th ng có l i th khi ng i con đ ọ
c s kèm c p, h c ngh trong gia ừ ấ ớ ữ ề ề ắ ạ ỹ ợ đình t ậ
r t s m và n m v ng các k thu t làm ngh , chính đi u này t o ra l ế
i th do ế ệ ế ụ ượ ừ ưở ỹ ả ề ủ ỹ th h k t c đ c th a h ng các k năng, k x o và uy tín làm ngh c a gia đình ể ố ơ ự ề ề ồ nên phát tri n t t h n. Ngh đúc đ ng và ngh thêu không có s khác bi ệ ố ớ
t đ i v i ứ ề ề ề ề ậ ọ ồ ạ ộ
hình th c h c ngh , ngh đúc đ ng đ i b ph n là ngh gia truy n, trong khi ngh ề ề ạ ả ợ ế ớ ệ ể ề
thêu thì ngh gia truy n l i không ph i là l ề ở ố
i th l n cho vi c phát tri n ngh b i đ i ề ạ ấ ơ ớ ị ả ớ
v i nhóm này các đ n v có VA càng l n thì tính ch t gia truy n l i càng gi m. 80 ủ ơ Tđô Vhoá
(2) KN Sxuât
(3) ỹ
ạ
Đào t o k
thuât Tuôi ch Đ n
vị Vay v n ố
(Tr.đ ng)ồ YN
ns YN
ns (4) ■
BQ YN
0 ns ạ
Lo i hình
Đ n vơ
ị
(5)
BQ YN
1 ns YN
*** YN
***
ns ns 0 ns 1 ns *** ***
ns ns ns *** BQ
0,4
0,1
0,4
0,6
0,8
0,9
0,89
0,82
1,0
1,0
0,44
0,45
0,57
0,43
0,00 017 ***
0,00
0,00
0,29
1,00 BQ
0
3,14
2,1
1,3
2,1
23,3
0
1 11 ***
1,00
1,00
1,00
2,00 BQ
2,1
2,0
2,1
2,0
2,3
2,2
2,1
2,2
2,1
2,7
2,7
2,6
2,4
3,1
3,8
ề BQ
2,8
2,2
2,4
3,3
4,0
3,1
2,6
3,3
3,9
4,0
2,6
2,3
2,5
3,1
2,5
ề ứ ọ ề ề ề ộ
Ngh m c
ướ
D i 60
ế
60 đ n 100
ế
101 đ n 200
Trên 200
ề
Ngh đúc
ướ
D i 30
ế
30 đ n 50
ế
51 đ n 100
Trên 100
ề
Ngh thêu
ướ
D i 20
ế
20 đ n 40
ế
41 đ n 95
Trên 95
Chú thích : BQ YN
43 9 ***
39,3
42,1
46,0
52,5
50,12 ***
49,7
45,5
53,9
65,3
42,8 ns
40,9
41,3
47,0
45,5
ọ
(1) Hình th c h c ngh : 1 ngh gia truy n; 0 ngh đi h c ạ ọ ấ ẳ ấ ộ ấ
ế ệ ừ (2) Trình đ văn hoá : 1 c p 1; 2 c p 2; 3 c p 3; 4 trung c p, cao đ ng, đ i h c '
ướ
3 11ừ đ n 20 năm; ấ
xu t :ấ i 10 năm; 2 t 1 d (3)
ế
21 đ n t 30 0 8 ả
Kinhnghi m s n
năm, 4 trên 30năm
ỹ ạ ượ ượ ạ c đào t o ạ
ệ ư ậ
ị ạ ộ ợ Đào t o k thu t : 1 có đ
ơ
Lo i hình đ n v : 1 h cá th ; 2 h p tác xã; 3 doanh nghi p t nhân c đào t o; 0 không đ
ể
ứ ộ BQ : Bình quân; YN : Ý nghĩa; M c đ ý nghĩa P : * P<0.1; ** P<0,05; *** P<0,01; ns : không có ý nghĩa 82 ớ ướ ữ ệ ả ộ Khác v i các tiêu chí tr ấ
c, kinh nghi m s n xu t là m t trong nh ng th ế ớ ộ ề ộ ủ ơ ủ ệ ề ạ ồ ỹ ị ậ
m nh c a các ch đ n v trong ngh m c m ngh và ngh đúc đ ng. V i đ tin c y ỹ 99% đ i v i ề ộ
ố ớ ngh m c m ngh , ệ nghề đúc đ ngồ cho th yấ sự khác bi tệ rõ ràng gi aữ ố ệ ệ ề ậ ấ
các nhóm VA. Các s li u đi u tra cho th y các nhóm có thu nh p trên 100 tri u các ủ ơ ự ế ở ị ề ề ệ ợ ớ ch đ n v đ u có kinh nghi m trên 30 năm. Đi u này phù h p v i th c t b i các ch ủ ề ờ ơ ộ ị ườ ượ đ n v có th i gian hoat đ ng trong ngh lâu th ạ
ng t o đ c cho mình uy tín trên ươ ườ ượ ố ổ ắ ắ ị th ng tr ng, có đ ồ ự ầ
c ngu n l c c n thi ế ươ
t t ề
ng đ i n đ nh và ch c ch n, có nhi u ệ ử ụ ệ ộ ượ ộ ộ ệ ố ơ kinh nghi m trong vi c s d ng lao đ ng, có đ c m i quan h xã h i r ng h n nên có ế ả ả ố ộ ổ ự ươ ề ợ ồ ệ
k t qu và hi u qu SXKD t t là đi u h p lý. Đ tu i có s t ớ
ng đ ng v i KNSX ị ớ ộ ố ớ ủ ơ ậ ồ ộ ủ
c a ch đ n v , v i đ tin c y cao đ i v i nhóm đúc đ ng và nhóm m c (99%) cho ộ ổ ủ ơ ị ườ ấ ố ớ ơ th y các nhóm có VA cao thì đ tu i ch đ n v th ng cao h n. Riêng đ i v i ngh ề ộ ổ ủ ủ ơ ệ ấ ả ố ị thêu thì kinh nghi m s n xu t và đ tu i c a ch đ n v không có ý nghĩa th ng kê, các ế ố ả ưở ủ ơ ế ề ạ ạ ỹ ị y u t nh h ậ
ng đ n ngh thêu là đào t o k thu t và lo i hình c a đ n v (P<0,01). ị ượ ậ ẽ ạ ả ỹ ố ơ ạ ủ ơ
Các ch đ n v đ c đào t o k thu t s qu n lý kinh doanh t ậ
t h n và t o ra thu nh p ố ớ ơ ộ ổ ứ ệ ả ơ cao h n, đ i v i nhóm này b máy t ch c qu n lý mang tính chuyên nghi p h n nh ư ệ ư ạ ợ lo i hình h p tác xã và doanh nghi p t nhân. ố ớ ị ả ấ ẩ ơ ọ ố ộ ấ
V n vay là m t đòn b y tài chính r t quan tr ng đ i v i các đ n v s n xu t ử ụ ố ố ử ụ ẽ ạ ệ ệ ả kinh doanh. S d ng t t v n vay s t o ra hi u qu cao, s d ng không hi u qu s ả ẽ ố ệ ể ẫ ợ ầ ế ạ ả ấ ạ
t o ra gánh n ng n n n và có th d n đ n phá s n. Các s li u phân tích cho th y ch ỉ ệ ố ấ ứ ề ấ ồ ỉ ạ
có nhóm ngh đúc đ ng là có vay, tuy ch đ t m c bình quân tuy t đ i r t th p (3,14 ư ệ ồ ạ ứ ấ ấ ồ ố tri u đ ng) nh ng l ố
i có m c ý nghĩa th ng kê r t cao (P<0,01) cho th y ngu n v n ể ạ ả ố ệ ở ộ ấ vay có th đem l i hi u qu t t. Tuy nhiên ơ
ề ầ
đây có m t v n đ c n xem xét sâu h n, ị ề ế ầ ừ ủ ế ố ố ồ ơ
h u h t các đ n v đ u vay t ngu n v n khuy n công c a thành ph và trong quá trình ọ ố ớ ự ể ệ ế ả ả ơ ị cho vay có th đã có s sàng l c đ i v i các đ n v làm ăn có hi u qu nên k t qu trên ư ẳ ố ớ ổ ế ề ch a h n có tính ph bi n đ i v i các ngành ngh khác. ả ưở ủ ố ầ ế ằ ả ị Phân tích nh h ng c a các nhân t ấ
đ u vào đ n giá tr gia tăng b ng hàm s n xu t ố ầ ủ ừ ề ẽ ứ ạ ộ ỳ Các nhân t ộ
đ u vào tu theo đ c thù c a t ng ngh s có m c đ tác đ ng ố ớ ế ứ ộ ả ầ ấ ị ộ ằ
nh t đ nh đ i v i k t qu đ u ra. Nh m đánh giá m c đ tác đ ng các y u t ế ố ố ớ
đ i v i 83 ề ộ ử ụ ủ ệ ề ề ồ ỹ ả
VA c a ngh m c m ngh , ngh đúc đ ng và ngh thêu chúng tôi s d ng hàm s n ượ ế ượ ể ư ế ồ ị ấ ể ị
xu t đ đ nh l ng. Các bi n đ c mã hoá đ đ a vào hàm h i quyI bi n giá tr gia 2 ! v n l u đ ng, ộ ậ ụ ế ế ố ư ộ ộ
tăng (VA) là bi n ph thu c Y, các bi n đ c l p là X ố ố ị
lI v n c đ nh, X 4 lao đ ng gia đình và bi n gi ộ ế ộ ả ị ị Xb I lao đ ng thuê ngoài, X ủ ơ
đ nh D1 ch đ n v có kinh ấ ừ ệ ủ ơ ế ệ ả ấ ả
nghi m s n xu t t ị
2Q đ n BQ năm, D2i ch đ n v có kinh nghi m s n xu t trên BQ ả ượ ổ ợ ở ả ụ ụ ế
năm. K t qu đ c t ng h p b ng 18 và ph l c 4. ớ ộ ấ ủ ậ ấ ả ị ố ố
Các tr s th ng kê F v i đ tin c y 99% cho th y mô hình hàm s n xu t c a B ề ươ ở ả ượ ệ ố ươ ớ ổ ự ể ợ ngh t ứ
ng ng b ng 18 đ c xây d ng phù h p v i t ng th . H s t ng quan R ứ ỏ ố ế ố ộ ậ ố ớ ẽ ấ ạ (>Q,9) ch ng t ệ ữ
m i quan h gi a các y u t ớ
đ c l p đ i v i VA là r t ch t ch . V i ự ế ề ộ ủ ệ ề ỹ R2 = Q,82 có ý nghĩa là 82% s bi n thiên c a VA ngh m c m ngh và ngh đúc ả ồ ưở ế ố ủ ế ộ ạ đ ng là do nh h ng bi n đ ng c a các y u t đang xét, còn l i 18% là do các y u t ế ố 2 = Q,9B có ý nghĩa 9B% s bi n thiên c a VA là do nh
ả
ự ế ố ớ ề ủ khác. Đ i v i ngh thêu, R ưở ế ố ủ ế ộ ố ệ ố ị ấ ố h ng bi n đ ng c a các y u t đang xét. Các s li u còn cho th yI v n c đ nh ít có ả ưở ậ ủ ế ệ ề ỹ ự ế nh h ề ộ
ng đ n thu nh p c a ngh m c m ngh và ngh thêu ren; th c t cũng cho ấ ằ ệ ệ ề ộ ử ụ ạ ả ỹ ấ
ấ
th y r ng ngh m c m ngh hi n nay r t ít s d ng các lo i máy móc vào s n xu t ủ ế ủ ạ ả ấ ằ ọ do các công đo n quan tr ng trong quá trình s n xu t ch y u làm b ng th công nh ư ụ ộ ế ố ố ư ộ ọ ư
dùi, đ c, c a, bào... Ng ượ ạ
c l i, v n l u đ ng là m t y u t quan tr ng trong quá trình ớ ộ ề ộ ủ ủ ấ ậ ề
ả
s n xu t và kinh doanh c a các ngành ngh này. V i đ tin c y 95% c a ngh m c cho ố ư ớ ộ ế ẽ ậ ấ ộ ố ớ
th y n u tăng 1% v n l u đ ng s làm tăng Q,2B1% VA; v i đ tin c y 99% đ i v i ố ư ề ề ấ ồ ộ ươ ngh đúc đ ng và ngh thêu ren cho th y tăng 1% v n l u đ ng làm tăng t ứ
ng ng ố ư ủ ề ề ồ ộ ườ Q,245% VA c a ngh đúc đ ng và Q,29l% VA ngh thêu ren. V n l u đ ng th ng là ạ ấ ầ ủ ơ ề ể ệ ạ ồ ị ụ ệ
ngu n ti n m t r t c n cho các ch đ n v dùng đ mua các lo i nguyên li u, ph li u. ố ớ ị ả ề ể ề ẩ ả ơ ờ ợ
ề
Đ i v i nhi u đ n v , s n ph m làm ra nhi u khi không th bán li n mà ph i ch đ i ượ ặ ả ậ ạ ớ ợ ể
khách đ bán đ c v i giá phù h p, ho c hàng giao tr ch m cho các b n hàng theo ố ư ố ầ ứ ể ả ộ ồ ọ hình th c “g i đ u”, nên v n l u đ ng là ngu n quan tr ng đ quá trình s n xu t đ ấ ượ
c ụ ự ệ th c hi n liên t c. ệ ả ộ ỹ ưở ề ề ộ
Lao đ ng gia đình ngh m c m ngh không nh h ư
ế
ng nhi u đ n VA nh ng ạ ưở ự ượ ủ ế ề ề ồ l ả
i có nh h ng đ n VA c a ngh đúc đ ng và ngh thêu. L c l ộ
ng lao đ ng này ườ ệ ề ả ả ọ th ấ ủ
ng có vai trò quan tr ng trong vi c qu n lý và đi u hành quá trình s n xu t c a ố ượ ơ ị ớ ạ ế ộ ớ ộ đ n v , tuy nhiên s l ng có gi i h n và ít bi n đ ng. Trái v i lao đ ng gia đình, lao ộ ố ế ự ế ớ ộ ủ ọ ộ ộ đ ng thuê ngoài là nhân t quan tr ng tác đ ng đ n s bi n đ ng c a VA, v i đ tin 84 ố ớ ề ộ ố ớ ề ệ ồ ỹ ề
ậ
c y 99% đ i v i ngh m c m ngh , ngh thêu ren và 95% đ i v i ngh đúc đ ng cho ấ ứ ẽ ộ ươ ứ th y c thu hút thêm bình quân 1% lao đ ng thuê ngoài s làm tăng t ng ng 0,339% ề ộ ủ ủ ệ ề ồ ỹ ủ
VA c a ngh m c m ngh , 0,27% VA c a ngh đúc đ ng và 0,488% VA c a ngh ề ấ ườ ộ ố ộ ổ ị ơ ở ả
thêu ren. Trong các c s s n xu t hàng TCMN th ng có m t s lao đ ng n đ nh, các ườ ế ớ ộ ơ ự ự ề ơ ở
c s này th ố ớ ấ
ng có s liên k t v i nhau đ i v i v n đ nhân l c. Khi m t đ n v ị ượ ợ ớ ượ ủ ố ả ộ ườ ậ
nh n đ ồ
c h p đ ng l n v t quá kh năng c a s lao đ ng th ả
ng xuyên thì ph i ộ ừ ế ể ả ặ ẩ ơ ị thuê thêm lao đ ng t các đ n v khác đ n làm ho c có th khoán s n ph m cho các ứ ệ ề ằ ố ộ ơ ị đ n v khác. Dù b ng hình th c nào thì s lao đ ng thuê ngoài cũng là đi u ki n quan ở ộ ị ầ ấ ả ơ ọ tr ng cho các đ n v c n m r ng quy mô s n xu t. ệ ề ấ ả ả ưở ế Ngh thêu ren thì kinh nghi m s n xu t ít có nh h ặ
ng đ n VA do tính đ c ấ ủ ủ ơ ủ ệ ề ả ị ở thù c a ngh này, trong khi đó kinh nghi m s n xu t c a ch đ n v ề ộ
các ngh m c ệ ề ả ồ ỹ ưở ề ế ạ m ngh và ngh đúc đ ng có nh h ệ
ng khá m nh đ n VA. Thâm niên ngh nghi p ườ ủ ơ ở ậ ủ ề ơ ị ủ
c a ng i ch c s SXKD càng nhi u thì thu nh p c a đ n v càng cao và ng ượ
c ạ ộ ặ ủ ề ể ọ l i. Đây là m t đ c di m quan tr ng c a các ngành ngh TCMN nói chung và ngh ề ệ ủ ề ệ ề ồ ộ ỹ ườ m c m ngh , ngh đúc đ ng nói riêng. Khi thâm niên ngh nghi p c a ng i ch c ủ ơ ổ ừ ứ ứ ấ ấ
ở ả
s s n xu t thay đ i t m c th p lên m c trung bình (t ừ ướ
d i 20 năm lên 2030 năm) ươ ớ ộ ố ớ ề ộ ứ ệ ậ ỹ thì VA t ng ng tăng (v i đ tin c y 95%) 0,213% đ i v i ngh m c m ngh và ố ớ ề ồ 0,268% đ i v i ngh đúc đ ng. Ủ Ả Ấ ả Ơ Ị Ộ
Ủ
B ng 18 : HÀM S N XU T C A C A CÁC Đ N V M C Ỹ Ệ ưở ệ Ồ
M NGH , ĐÚC Đ NG VÀ THÊU REN
ả
H sô nh h ng Biên sô ề ề ề ộ ệ ồ
Ngh đúc đ ng (n=50) Ngh thêu ren (n=36) ố ằ
H ng s
Ln X1
Ln X2
Ln X3
Ln X4
D1 (a)
D2
R
R
F ỹ
Ngh m c m ngh
(n=50)
3,505***
0,022ns
0,231**
0,399***
0,007ns
0,213**
0,465***
0,904
0,817
28,232*** 1,629***
0,159*
0,254***
0,270**
0,285*
0,268**
0,597***
0,908
0,824
33,260*** 2 457***
0,041ns
0,291***
0,488***
0,887*
0,035ns
0,268ns
0,964
0,929
45,780*** ể ươ ứ ừ ế ứ ộ
Chú thích: M c đ ý nghĩa P:
ướ
Bi n t ng ng : KNSX d * P<0,1; ** P<0,05; *** P<0,01; ns: không có ý nghĩa (a)
i 20 năm (00), t 20 đ n 30 năm (10), trên 30 năm (01) 85 ủ ủ ơ ị ạ ở ứ ớ ơ ứ ề ộ ứ ệ ề ở ở ỹ Khi thâm niên c a các ch đ n v đ t
ớ
ng ng v i 0,465% ngh m c m ngh và 0,597% m c còn l
ớ ộ ạ ươ
i t
ậ ư ậ ủ ủ ệ ề ị ố ớ ưở ủ ủ ủ ế ậ ơ ớ ị ẽ
m c cao thì VA s cao h n so v i các
ồ
ngh đúc đ ng
ơ
(v i đ tin c y 99%). Nh v y, thâm niên ngh nghi p c a ch các đ n v càng cao
ạ
ả
ng c a nó đ n thu nh p c a đ n v càng l n và ý nghĩa c a nó đ i v i ho t ề ộ ủ ề ề ồ nh h
ộ ứ
đ ng SX KD c a 2 nhóm ngh nghiên c u là ngh m c và ngh đúc đ ng càng cao. ệ ữ ữ ế ố ầ t do các y u t ổ ể ể ượ ề
Gi a các nhóm ngh có nh ng nét khác bi
ẩ ả
s n ph m... Đ có đ ợ ộ ả ủ ủ ưở ề ể ự ế ướ ả i nh h ị ủ
đ u vào, giá tr c a
ổ
ồ
ế
c cái nhìn t ng th , chúng tôi ti n hành phân tích h i quy t ng
ế ố ng c a 2 y u t ố ế ợ ở ả h p c 3 nhóm ngh đ xem xét s bi n đ ng c a VA d
ả ượ ổ ụ ụ c t ng h p
ả ấ ươ ứ ớ ộ ậ ộ
v n và lao đ ng. K t qu đ
ủ
ị ố ố
Tr s th ng kê F c a hàm s n xu t t
ế ớ ổ ự ể ợ ồ lu n mô hình h i quy tuy n tính xây d ng phù h p v i t ng th . H s R
ượ ự ế ộ ậ ủ ế ả ở ộ c gi nghĩa là 85% s bi n đ ng c a VA đ
ậ ớ ộ ệ ố ự ấ ộ ố ộ ố ả ị ế ậ ệ ạ ề ợ ớ ị i th h n so v i các ngh khác trong vi c t o ra giá tr tăng thêm (h s ề ộ
ngh m c có l ệ ạ ế ề ấ ồ ợ ồ b ng 19 và ph l c 4.4.a.
ế
ậ
ng ng v i đ tin c y 99% cho phép k t
ệ ố 2=0,85 có ý
i thích b i các bi n đ c l p trong mô hình.
ấ ớ
Các h s trong mô hình v i đ tin c y 99% cho th y : lao đ ng có s đóng góp r t l n,
ẽ
ứ
c thu hút thêm 1% s lao đ ng bình quân s làm tăng 0,861% VA, tăng 1% v n SXKD
ấ
ẽ
đ nh Z1, Z2, Z3 trong mô hình cho th y
s làm tăng 0,131% thu nh p. Các bi n gi
ệ ố
ế ơ
i th nh t trong vi c t o ra VA là ngh đúc đ ng (C2 = 0,866), h i quy C1>0), kém l ế ế ề ớ ti p đ n là ngh thêu (v i C3 = 0,639)
Ấ Ồ Ả ả Ợ Ủ Ộ Ỹ Ệ
B ng 19 : HÀM S N XU T T NG H P C A 3 NGHÈ M C M NGH ĐÚC ĐÒNG VÀ THÊU REN ệ ưở Biên sô ả
H sô nh h ng 2,857***
0,861*** 0,131*** ệ ộ Hăng số
Lao đ ngộ
V nố
ỹ
Z1 m c m ngh (a) (b) Z2 đúc đ ngồ 0,866*** Z3 thêu ren 0,639*** R 0,922 R2 0,850 F 185.299*** N 136 ể ươ ứ Chú thích : ( a ) : Bi n t ng ng (Z1 : 100; Z2 : 010; Z3 : 001) ứ ộ ụ ụ (b) : xem ph l c 4.4.a M c đ ý nghĩa P : * P<0,1; ** P<0,05; *** 86 P<0,01; ns : không có ý nghĩa ấ ự ư ậ ự ồ ợ ủ
Nh v y, thông qua s phân tích các mô hình h i quy cho th y s phù h p c a ố ớ ự ữ ứ ễ ộ ộ ố mô hình đ i v i th c ti n nghiên c u. Lao đ ng là m t trong nh ng nhân t ọ
quan tr ng ồ ưỡ ể ề ể ệ ọ ề đ phát tri n ngành ngh TCMN, vi c chú tr ng b i d ộ
ng, nâng cao tay ngh cho đ i ề ố ượ ể ộ ế ố ề ả ữ ể ộ ngũ lao đ ng và phát tri n v s l ng là m t trong nh ng y u t n n t ng đ phát ộ ượ ể ạ ầ ả ộ ạ tri n lâu dài. Bên c nh đó c n thu hút đ i ngũ qu n lý có trình đ , đ ả
c đào t o bài b n ể ạ ứ ậ ầ ư ề ế ầ ạ ố ớ tham gia vào kh i ngành ngh này đ t o s c b t m i. C n có k ho ch đ u t ồ
ngu n ị ở ộ ụ ể ả ấ ằ ậ ố ợ ơ ợ v n thích h p đ các đ n v m r ng s n xu t kinh doanh nh m t n d ng l i th v ế ề ố ớ ợ ả ệ ề ệ ế ề ệ
quy mô. Đ i v i các ngh nhân, th c có nhi u kinh nghi m, bí quy t ngh nghi p ề ộ ể ế ề ả ọ ầ
c n có chính sách tho đáng đ khuy n khích h truy n ngh r ng rãi cho các th h ế ệ ế ậ ủ ể ề ề ạ ậ ộ ố k c n đ tránh tình tr ng mai m t tinh hoa c a ngh truy n th ng. Các nh n xét và ứ ế ế ả ằ ậ ợ ớ ươ ổ ố k t lu n này phù h p v i các k t qu nghiên c u b ng ph ng pháp phân t th ng kê ở ướ ấ ừ ừ ế ả ậ ợ ầ
ph n tr ớ
c, vì th mô hình hàm s n xu t v a có ý nghĩa lý lu n v a phù h p v i ự ễ
th c ti n. ề ề ị ườ ộ ố ấ ị ề ủ ơ M t s v n đ v th tr ng và khó khăn c a các đ n v đi u tra ể ượ ị ượ ệ ề ơ ơ ề Đ có đ c cái nhìn toàn di n h n v các đ n v đ c đi u tra nói riêng và ủ ề ế ả ầ ố ngành ngh TCMN c a thành ph Hu nói chung, c n ph i xem xét tình hình th tr ị ườ
ng ụ ủ ơ ị ườ ể tiêu th , khó khăn c a các đ n v và môi tr ể
ng kinh doanh đ có th tìm ra đ ượ
c ữ ệ ể ề ả ằ ờ nh ng bi n pháp mang tính kh thi nh m phát tri n ngành ngh TCMN trong th i gian ế ươ ươ ượ ể ể ị đ n. Ph ng pháp phân tích ph ng sai (ANOVA) đ c dùng đ ki m đ nh các y u t ế ố ố ệ ượ ậ ợ ở ể ả ầ ồ ớ theo VA. S li u đ c t p h p ụ ụ
các b ng 20, 21, bi u đ 4, 5 cùng v i ph n ph l c 5.3, 5.4. ị ườ Tình hình th tr ng ị ườ Th tr ạ ệ
ng nguyên v t li u ế ố ầ ế ể ị ế ả ấ ơ ỳ ậ ệ
Nguyên v t li u là y u t c n thi t đ các đ n v ti n hành s n xu t, tu theo ứ ộ ẵ ủ ừ ị ườ ề ạ ế ố ơ đ c thù c a t ng ngh , m c đ s n có trên th tr ng và các y u t khác mà các đ n v ị ậ ợ ố ớ ấ ư ề ề ặ ầ ẽ
s có thu n l ặ
i hay g p khó khăn đ i v i v n đ này. Ngh thêu h u nh không g p ạ ả ố ớ ụ ệ ệ ệ ạ ỉ khó khăn đ i v i vi c mua nguyên li u do các lo i v i, ch , các lo i ph li u đ ượ ả
c s n ấ ướ ấ ượ ủ ề ậ ẩ ạ ộ xu t trong n ớ
c, nh p kh u bán r ng rãi v i nhi u ch ng lo i và ch t l ng khác nhau ị ườ ỷ ọ ậ ỉ ỉ trên th tr ng, t ẩ
tr ng 92,3% mua trong t nh, 4,9% mua ngoài t nh và 2,8% nh p kh u, ủ ế ệ ề ậ ẩ ấ ẩ ộ ơ ớ ị nguyên li u nh p kh u ch y u thu c v các đ n v gia công hàng xu t kh u v i các ỷ ọ ệ ấ ấ ạ ố
lo i nguyên li u cao c p do phía đ i tác cung c p. T tr ng mua nguyên li uệ gỗ ỉ c aủ nhóm m cộ mỹnghệ v iớ 79,2% trongt nh, 19,2% ủ ế ơ ỉ ị ạ ả ẩ ừ ề
ngoài t nh, trong đó nhi u đ n v ch y u mua l i các s n ph m thô t ỉ
các t nh phía 87 ự ệ ệ ạ ả ắ ồ B c sau đó gia công và th c hi n các công đo n hoàn thi n, kho ng 1,6% ngu n g ỗ ủ ế ừ ẩ ậ ủ ế ề ệ ồ ỉ nh p kh u, ch y u t ớ
Lào. Ngh đúc đ ng ch y u mua nguyên li u trong t nh v i ỉ 96,2% và 3,8% mua ngoài t nh. ị ườ Th tr ụ ả
ng tiêu th s n pham ị ườ ụ ữ ủ ộ ọ ơ ị Th tr ng tiêu th là m t trong nh ng khâu quan tr ng c a các đ n v trong ề ả ủ ư ư ề ẩ ạ ấ ẫ
ừ
t ng nhóm ngh . S n ph m c a ngh thêu đa d ng, phong phú nh ng ch a h p d n ượ ủ ề ủ ả ề ẩ ả ả ẩ đ ờ
c khách hàng v ch đ c a s n ph m, giá c , bao bì. Các s n ph m thêu c , ướ ụ ụ ủ ế ễ ễ ộ ụ ễ ề tr ng, li n ch y u ph c v cho các l h i, trang ph c l ố
bái truy n th ng... nên nhìn ườ chung thị tr ng có nhi u ạ
ề h n ch . ế Tỷ tr ngọ tiêu thụ v iớ 91,8% ủ ế ấ ẩ ỉ ỉ ườ ể trong t nh, 3,8% ngoài t nh và 4,4% xu t kh u, ch y u qua đ ạ
ng ti u ng ch.. V i đ ớ ộ ậ ừ ể ấ ấ ẩ ơ ị ị tin c y 99% t các ki m đ nh cho th y các đ n v nhóm thêu có tham gia xu t kh u có ứ ề ậ ấ ẩ ơ ệ
ư
m c thu nh p bình quân cao h n nhóm ch a tham gia xu t kh u nhi u (188,1 tri u ị ườ ự ệ ệ ấ ấ ồ ớ ồ đ ng so v i 26,1 tri u đ ng). Đây là d u hi u tích c c cho th y th tr ẩ
ấ
ng xu t kh u ứ ẹ ẽ ạ ự ể ẽ ề ệ ạ ả ẩ ộ h a h n s t o ra đ ng l c phát tri n m nh m cho ngh này, hi n nay s n ph m thêu ế ượ ề ướ ế ớ ậ ả ư ứ ố ủ
c a Hu đ c nhi u n c trên th gi i nh Pháp, Đ c, Hàn Qu c, Nh t B n. bi ế ế
t đ n ậ ủ ả ộ ỹ ề ủ ệ ậ ẩ ậ ườ và công nh n tính ngh thu t c a s n ph m, trình đ k thu t tay ngh c a ng i th ợ ị ớ ề ả ẩ ấ ẩ ạ ơ ị nên s n ph m xu t kh u ngày càng đa d ng, nhi u đ n v l n trên đ a bàn đã và đang ạ ả ư ủ ủ ề ẩ ố ố ậ
gia công các lo i s n ph m nh áo truy n th ng c a Hàn Qu c, áo KIMONO c a Nh t ầ ớ ữ ề ả ẩ ậ ả ỏ ệ
B n là nh ng s n ph m đòi h i tính ngh thu t và tay ngh cao và ph n l n đ u đ ề ượ
c ườ ủ ế ứ ấ ẩ ợ ơ ị ng i th đáp ng. Các đ n v có tham gia xu t kh u ch y u mang tính gia công, ườ ệ ề ẫ ủ ộ ộ ố ờ th ng l ả
thu c vào đ i tác v m u mã, giá c , th i gian nên khó ch đ ng cho k ế ả ấ ạ ườ ễ ặ ệ ớ ỉ ho ch s n xu t kinh doanh và th ả ủ
ố
ng ch có quan h v i ít đ i tác nên d g p ph i r i ệ ị ổ ỡ ị ườ ố ụ ủ ế ớ ỉ ro khi m i quan h b đ v . Th tr ng tiêu th ch y u trong t nh v i 91,8%, ngoài ụ ủ ế ứ ế ấ ẩ ặ ớ ỉ
t nh chi m 3,8% và 4,4% xu t kh u. Hình th c tiêu th ch y u là đ t hàng v i 71,8% ướ ề ấ ẩ ị ỉ ạ bán trong n ơ
c và 2,8% xu t kh u, nhi u đ n v ch chuyên làm gia công l i cho các ặ ằ ị ớ ứ ả ẩ ơ ơ ố đ n v l n h n theo hình th c khoán s n ph m do không có v n, m t b ng đ gi ể ớ
i ệ ệ ả ẩ ươ ườ ị ườ ự thi u s n ph m và kinh nghi m th ng tr ng, 25,3% bán trên th tr ng t do, ch ỉ ợ ồ ế ướ 0,56% làm theo h p đ ng kinh t cho khách hàng trong n c. ủ ề ả ẩ ặ ồ ượ ồ ỹ S n ph m chính c a ngh đúc đ ng là các m t hàng t ng đ ng m ngh , đ ệ ồ ễ ờ ư ồ ư ụ ụ ư ệ ả ẩ ồ ị nghi l th cúng nh chuông đ ng, l đèn đ ng, s n ph m l u ni m ph c v du l ch... ụ ủ ế ở ị ườ ụ ụ ộ ị ủ ầ tiêu th ch y u th tr ng n i đ a ph c v du khách và nhu c u tiêu dùng c a nhân ụ ạ ị ườ ươ ế ế ỉ dân. Tiêu th t i th tr ị
ng đ a ph ng chi m 76%, bán ngoài t nh chi m 24,0% hình ụ ủ ế ụ ự ứ ơ ớ ỉ ặ
th c tiêu th ch y u theo đ n đ t hàng v i 68,6%, 30,4% tiêu th t do và ch 1,0% ợ ồ ế ủ ả ạ ử làm theo h p đ ng kinh t . Theo kh o sát c a chúng tôi t i các c a hàng trên đ ườ
ng 88 ư ặ ự ố ồ Phan Đăng L u chuyên kinh doanh các m t hàng t ạ
khí, đa s các lo i đèn đ ng là hàng ệ ạ ố ồ ồ ồ ủ ủ
c a các doanh nghi p t ế ủ ế
i thành ph H Chí Minh, măt hàng đ đ ng c a Hu ch y u ạ ư ả là các lo i l ỷ ệ
l kho ng 50%. ỹ ệ ế
chi m t
4.1. Môc m ngh 4.3. Thêu ren ố ệ ề ồ ồ ơ ị ườ Ngu n : S li u đi u tra năm 2006 ng nguyên vât Bieu đ 4 : C câu th tr
li uệ 89 ộ ỹ ệ 5.1. M c m ngh ỉ ấ (21,0%) ẩ (1,8%) Bán ngoài t nh Xu t kh u ỉ (77,2%) Bán trong t nh 5.2. Đúc đ ngồ ồ ố ệ ơ ồ Bieu đ 5 : C câu ề
Ngu n : S li u đi u tra năm 2006
ị ườ ẩ ụ ả
ng tiêu th s n ph m th tr ị ườ ệ ộ ụ ươ ố ộ ả ẩ ỹ
Hàng m c m ngh có th tr ng tiêu th t ng đ i r ng, các s n ph m m ỹ 90 ụ ụ ậ ụ ỗ ượ ệ ằ ị ạ ổ ữ
ngh ph c v du l ch, nh ng v t d ng b ng g đ c tr m tr công phu có giá tr s ị ử ườ ụ ủ ủ ờ ụ
d ng trong gia đình nh ư salon, tr ỷ ậ
ng k , s p g , t chè, t ố
th , hoành phi, câu đ i... ữ ệ ớ ở ả
ệ
ngoài ra hi n nay các công s , doanh nghi p cũng là nh ng khách hàng l n nên các s n ồ ỗ ỹ ị ườ ệ ẩ ộ ụ ộ ị ả ị ph m đ g m ngh có m t th tr ẩ
ổ
ng tiêu th n i đ a khá n đ nh. Các s n ph m ụ ề ả ạ ắ ạ ả ậ ỹ ượ
đ ả
c điêu kh c, ch m kh m tinh x o, áp d ng nhi u lo i hình k thu t vào s n ư ả ạ ả ẩ ọ ươ ế ơ ơ ph m nh ch m l ng, kh m trai, kh m x ng, s n mài, s n son thi p vàng, có th ể ủ ứ ạ ầ ườ ị ườ ụ ỉ đáp ng nhu c u đa d ng c a ng i tiêu dùng. Th tr ế
ng tiêu th trong t nh chi m ủ ế ứ ẩ ấ ấ ỉ 77,2%, ngoài t nh 21% và xu t kh u 1,8% ch y u xu t qua Lào. Hình th c tiêu th ụ ủ ế ế ặ ơ ợ ồ ế ỉ ch y u theo đ n đ t hàng chi m 65,3%, làm theo h p đ ng kinh t ch có 1,3%. Theo ả ạ ồ ỗ ỹ ử ệ ệ ả ẩ ủ
kh o sát c a chúng tôi t ặ
i các c a hàng bán s n ph m đ g m ngh , hi n các m t ế ạ ượ ả ấ ạ ế ế ỷ ọ ấ ướ ỉ hàng bàn gh ch m đ c s n xu t t i Hu chi m t ấ
tr ng r t th p d i 5%, ch còn ộ ố ử ủ ế ả ẩ ườ ả ấ m t s ít c a hàng còn có s n ph m c a Hu do ng ặ
i trong gia đình s n xu t ho c ử ạ ủ ạ ặ ộ ộ ượ ề ừ hàng ký g i, còn l i toàn b các m t hàng thu c ch ng lo i này đ ậ
c nh p v t các ủ ế ệ ậ ặ ặ ắ ẩ ồ ỵ ỉ
t nh phía B c, ch y u là Đ ng K và các m t hàng nh p kh u. Vi c các m t hàng ế ạ ượ ạ ị ườ ủ ấ ộ ủ
c a Hu không c nh tranh đ c ngay t i th tr ự
ng c a mình cho th y m t th c ự ủ ề ả ạ ả ẩ ạ ủ
tr ng không kh quan v năng l c c nh tranh c a ngành hàng này. S n ph m c a ế ườ ể ạ ẫ ẫ ả ớ ổ Hu th ầ
ng ít đ i m i, v n làm theo các ki u dáng, m u mã cũ, ch m kh m quá c u ớ ố ợ ệ ế ạ ạ ớ ơ ừ ỳ
k nên ít phù h p v i l i ki n trúc hi n đ i, giá thành l i cao h n so v i hàng t các ị ươ ề ộ ể ệ ỹ ỉ
t nh khác. Trong khi các đ a ph ư ồ
ng khác có ngh m c m ngh phát tri n nh Đ ng ẫ ỵ ượ ả ế ấ ạ ả ờ K , m u mã hàng luôn đ ẩ
c c i ti n, giá thành s n ph m r t c nh tranh, th i gian ế ả ư ế ả ặ ầ ấ giao hàng nhanh nên h u nh có xu th áp đ o các m t hàng do Hu s n xu t. Các ắ ượ ạ ế ượ ủ ấ ượ ệ lo i hàng điêu kh c t ng c a Hu đ c đánh giá có ch t l ậ
ng và tính ngh thu t ụ ụ ủ ế ố ượ ẫ ẫ ơ ị cao, ch y u ph c v cho đ i t ệ
ng khách du l ch. Tuy nhiên m u mã v n đ n đi u, ạ ượ ố ượ ề ẫ ớ ợ ớ ị không sáng t o đ c các m u mã m i phù h p v i nhi u đ i t ng khách du l ch khác nhau. ế ớ ụ ự ề ế ề ấ ạ ộ ị Th c tr ng v các v n đ tín d ng, lao đ ng, khuy n công, liên k t v i du l ch ế ố ơ ả ạ ộ ủ ả ấ ơ ố ị V n là y u t ầ
c b n cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các đ n v . H u ề ộ ệ ề ồ ộ ơ ỹ ị ế
h t các đ n v thu c ngh m c m ngh (76%)và ngh đúc đ ng (78%) đ ượ ỏ ề
c h i đ u 91 ế ằ ỷ ọ ế ố
cho r ng thi u v n, nhóm thêu do t ả
tr ng chi phí trung gian chi m trong s n ầ ư ứ ề ấ ặ ẩ ơ ị ạ ộ
ph m th p, m t khác nhi u đ n v ho t đ ng theo hình th c gia công nên ít đ u t do ề ố ư ế ằ ấ ố ơ ỉ ị đó ch có 48% cho r ng có khó khăn v v n. Tuy thi u v n nh ng r t ít đ n v vay ố ồ ồ ỉ ườ ừ ươ v n, ch có nhóm đúc đ ng có vay tuy nhiên ngu n vay th ng là t các ch ng trình ề ộ ủ ơ ư ế ệ ỹ ị ệ
vay khuy n công u đãi, ngh m c m ngh các ch đ n v có tham gia vào các hi p ề ệ ộ ượ ố ượ ế ố ấ ơ h i có đi u ki n vay đ c v n khuy n công tuy nhiên s l ng r t ít do các c quan ả ướ ư ổ ứ ươ ố ớ ư ề qu n lý nhà n c ch a t ch c các ch ng trình u đãi đ i v i nhóm ngh này, ngh ề ạ ươ ự ề ộ ư ề ấ thêu cũng trong tình tr ng t ng t nh ngh m c. Đi u này cho th y cung cách làm ố ố ớ ỏ ầ ư ế ề ơ ị ạ ăn nh h u nh chi m đa s đ i v i các đ n v ngành ngh TCMN, t ỷ ệ
l ng i vay do ề ộ ố ớ ế ề ề ớ ớ ồ lãi cao chi m 7Q% v i ngh m c, 84% v i ngh đúc đ ng và 7B% đ i v i ngh thêu. ả ơ ổ ứ ẹ ố ớ ụ ố ơ Các c quan qu n lý, các t ch c tín d ng còn xem nh đ i v i kh i này. Các đ n v ị ỏ ề ấ ượ ố ừ ổ ứ ớ ượ
đ ằ
c h i đ u cho r ng r t khó vay đ c v n t các t ụ
ch c tín d ng v i 48% t ừ ừ ồ ộ ộ
nhóm m c, B7% t nhóm đúc đ ng và 55% thu c nhóm thêu. ế ớ ộ ướ ể ể ị Liên k t v i ngành du l ch đ cùng phát tri n là m t h ớ ủ
ng đi m i c a ngành ố ớ ả ứ ề ề ấ ớ ố ơ
ngh TCMN. V i m c ý nghĩa th ng kê P ế ớ ệ ề ị ị ị v có liên k t v i ngành du l ch nói chung và các doanh nghi p du l ch nói riêng đ u có ế ậ ề ệ ậ ơ ơ ớ ị ị thu nh p bình quân cao h n do các đ n v này có đi u ki n ti p c n v i khách du l ch ể ớ ử ả ể ự ệ ế ả ẩ ầ ặ ẩ ở đ gi i thi u và bán s n ph m, có th tr c ti p m qu y ho c ký g i s n ph m t ạ
i ậ ợ ể ề ề ệ ồ ị các đi m đông khách tham quan, du l ch. Ngh đúc đ ng có đi u ki n thu n l i do ủ ươ ố ể ộ ỉ
t nh và thành ph đã có ch tr ế
ng phát tri n làng Đúc Hu thành m t làng ngh th ề ủ ả ắ ả ồ ề ằ ố ộ ể ả
công truy n th ng nh m b o t n và phát huy b n s c văn hoá dân t c, phát tri n s n ụ ụ ớ ủ ộ ị ể ế ấ ị ị xu t hàng ph c v du khách và là m t đ a đi m du l ch m i c a Hu . Đ a bàn Ph ườ
ng ế ườ ằ ủ ế ể ạ ị ị Đúc n m trên tuy n đ ng du l ch ngo i thành đ n các đi m tham quan du l ch c a du ề ồ ươ ư ế ế ằ ị ườ khách nh I tuy n du l ch b ng thuy n r ng trên sông H ng, tuy n đ ng Bùi Th ị ườ ề ế ẩ ộ ỷ Xuân qua đ ấ
ng Huy n Trân Công Chúa đ n các Lăng t m thu c xã Thu Xuân r t ậ ợ ể ự ươ ớ ế ợ ế ớ ị ị thu n l i đ xây d ng ch ng trình du l ch m i k t h p v i các tuy n du l ch đã có. ầ ư ố ỉ ự ớ ệ ả ẩ ạ ị T nh và thành ph đã đ u t xây d ng trung tâm gi i thi u, bán s n ph m t i v trí ậ ợ ị ượ ơ ặ ằ ư ệ ả ớ thu n l i và các đ n v đ c thuê m t b ng v i giá u đãi. Tuy nhiên hi u qu đem 9Q ươ ư ị ự ạ ủ ng cũng nh mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph ệ ư ủ ươ ơ ầ ư
ể ự
ị ề
ng này
ự Ề ả Ấ Ủ Ữ B ng 20 : NH NG V N ĐÈ KHÓ KHĂN C A CÁC Đ N V ĐI U TRA YN
* YN
ns YÊÚ TÓ MÔC MN YN
Nguyên li uệ THÊU REN
VA
(BQ)
(Tr.đ)
70,5 Đ ,ủ
Thi uế ** ns Mua nguyên li uệ 70,5 ố ns ns V n kinh doanh ** Dê mua Khó
mua
Đ ,ủ
Thi uế VA (BQ)
(Tr.đ)
123,5
90,4
70,8
118
86
114,3
75 ầ
c n có s quân tâm, đ u t
ự ự
ạ
i ch a th c s cao, đ th c hi n thành công ch tr
l
ề
ự ỗ ự ủ ừ
s n l c c a t ng đ n v làm ngh và nhân dân quanh khu v c này.
Ơ Ị
ĐÚC ĐÒNG
VA (BQ)
(Tr.đ)
52,1
35,8
34,4
52,6
50,4
41,1
21 ns ns 41,7
162,2
63,1 ị ườ ụ Th tr ng tiêu th ậ ợ Thu n l i Khó 108,3 43,7 ấ ẩ
Xu t kh u *** 45,3 *** ử ụ ộ S d ng lao đ ng 97,7
216,6
89,5 ns 47 ns * 26,1
188,8
44,1 khăn
ẩ
ư
Ch a Xkh u
ẩ
ấ
Có xu t kh u
Không khó khăn
Có khó khăn 113,7 41,1 107,7 Vay v nố 107,6 ns ns Dê vay Khó vay Tham gia kcông ns ns ns ế ớ ị Lk t v i Dl ch *** *** *** Ch aư
Có tham gia
Ch aư
Có liên k tế 102,7
175
104
245,7 32.4
45.4
37,3
55,5
33,4
102,2 32,2
82,1
62,6
95
31,2
174,1 ứ ộ ố ệ ề ồ Ngu n : S li u đi u tra năm 2006 Chú thích: M c đ ý nghĩa P: * P<0,1; ** P<0,05; *** P<0,01; ns : không có ý nghĩa ự ượ ấ ượ ề ộ ợ ề ố ượ ổ L c l ng lao đ ng phù h p v ch t l ị
ng và n đ nh v s l ng là c s ơ ở ủ ừ ể ề ể ầ ơ ơ ỳ ị ị đ các đ n v phát tri n. Tu theo quy mô và yêu c u c a t ng ngh các đ n v có ố ớ ấ ề ộ ề ặ ơ ị ị nhân đ nh khác nhau đ i v i v n đ này. Ngh m c có 61% đ n v không g p khó ố ớ ề ề ề ộ ớ ồ khăn v lao đ ng, ngh đúc đ ng là 70,7% và ngh thêu v i 70,6%. Đ i v i ngh ề ề ề ặ ộ ộ ơ ị ườ m c và ngh thêu, các đ n v ít g p khó khăn v lao đ ng th ỏ
ng do quy mô nh , ở ộ ự ầ ấ ả ạ ợ không có nhu c u m r ng s n xu t nên không thuê thêm th . Đây là th c tr ng không ự ở ớ ấ ớ ể ạ ả ộ ỉ ộ
tích c c b i v i quy mô s n xu t v i ch m t vài lao đ ng thì khó có th c nh tranh ớ ơ ấ ả ể ế ủ ẩ ả ố ớ
v i các đ i th khác do không th ti n hành s n xu t s n ph m v i đ n hàng 93 ầ ư ự ư ề ầ
c n có s quân tâm, đ u t
ầ ươ
mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph
ự ng cũng nh
ữ
ế ị ườ ủ ứ ề ồ ớ
l n đáp ng yêu c u ngày càng cao c a th tr ị
ạ ủ
ng. Ngh đúc đ ng do có s liên k t gi a các ị ề ơ ộ ố ể ả ề ị ế ạ ộ đ n v v lao đ ng t ơ
t nên nhi u đ n v có th gi ờ
ế
i quy t tình hình thi u lao đ ng t m th i ấ ủ ừ ị ẫ ề ậ ả ơ ơ ấ
ủ ừ
c a t ng đ n hàng. Tuy v y đi u này cho th y quy mô s n xu t c a t ng đ n v v n trong ử ụ ệ ế ấ ạ ả ỏ ổ ộ ờ ị
tình tr ng s n xu t nh , công vi c không n đ nh nên lao đ ng không s d ng h t th i gian ộ ạ ơ ề ề ấ ộ ị ườ ặ ả ườ ủ
lao đ ng c a mình t i đ n v . V n đ khó khăn v lao đ ng th ng g p ph i là ng i lao ệ ộ ươ ấ ị ươ ể ể
đ ng chuy n vi c do l ể
ng th p, chuy n đi các đ a ph ệ ổ
ế
ng khác đ tìm ki m công vi c n ề ố ơ ộ ị ể ầ ơ đ nh h n. Do các lao đ ng có tay ngh t t chuy n đi các vùng khác nên khi c n các đ n v ị ượ ầ ủ ấ ượ ề ộ ớ ủ khó tìm đ ợ
c lao đ ng có tay ngh phù h p v i yêu c u c a mình. Ch t l ộ
ng c a lao đ ng ề ấ ở ườ ệ ớ ộ ẽ ầ ộ cũng là v n đ đáng quan tâm b i ng i lao đ ng có trình đ s làm vi c v i tinh th n trách ỹ ậ ố ơ ệ ề ấ ộ ơ ố ộ nhi m và k lu t t t h n nên năng su t lao đ ng cũng cao h n. Qua đi u tra, s lao đ ng các ơ ị ị ỏ ỷ ọ ươ ề ộ ố ớ ỹ ậ
đ n v nh n đ nh là gi ế
i chi m t tr ng t ệ
ủ
ng đ i cao v i 77% c a ngh m c m ngh , ủ ế ủ ự ề ề ế ớ ồ ộ ớ ủ
77% v i ngh đúc đ ng và 89% c a ngh thêu. Lao đ ng tr c ti p là ch y u v i 95% c a ề ộ ộ ọ ủ ề ề ấ ồ ớ ộ ngh m c và ngh đúc đ ng và 91% v i ngh thêu. Trình đ h c v n c a lao đ ng t ố
t ề ộ ố ớ ủ ệ ế ề ề ấ ồ nghi p c p 2 chi m đa s v i 53% ngh m c, 61% ngh đúc đ ng và 6Q% c a ngh thêu. ủ ề ề ấ ộ ộ ớ ồ ộ
Lao đ ng có có trình đ trên c p 3 không nhi u v i 2% c a ngh đúc đ ng và 8% thu c ề ệ ả ậ ộ ừ ấ ủ
ngh thêu. Kinh nghi m s n xu t c a lao đ ng t p trung vào nhóm t ế
11 năm đ n 2Q năm ỷ ọ ế ấ ừ ế ệ ế
chi m t tr ng cao nh t, ti p đó là nhóm t 21 năm đ n 3Q năm, nhóm trên 3Q năm hi n cón ề ộ ủ ủ ệ ề ề ớ ồ ố ỹ ớ
ấ
r t ít v i 5% c a ngh m c m ngh , 15% v i ngh đúc đ ng và 2% c a ngh thêu. S lao ề ộ ọ ề ộ ệ ả ầ ỹ đ ng h c ngh có t ỷ ệ
l ỉ
không cao, ngh m c m ngh ch kho ng 2% và ph n đông là con ủ ề ữ ệ ặ ọ ọ cháu trong gia đình ho c con em các gia đình không đ đi u ki n h c ch nên đi h c ngh ề ệ ạ ặ ề ề ồ ờ ọ ọ ớ
s m. Ngh đúc đ ng do th i gian h c ngh khá lâu và công vi c l ủ ế
i n ng nh c nên ch y u ế ụ ề ề ề ố ộ ọ là con cháu trong gia đình k t c ngh gia truy n và s lao đ ng theo h c ngh cũng ngày ủ ữ ớ ề ặ ấ ả ợ ờ ộ ớ
càng gi m. Ngh thêu có đ c thù phù h p v i khí ch t và th i gian lao đ ng c a n gi i nên ề ớ ộ ọ ườ ể ọ ề ố
s lao đ ng tham gia h c ngh m i th ố
ng khá đông, tuy nhiên s có th h c thành ngh và ế ụ ề ề ấ ớ ọ ơ ị ỉ ộ
ti p t c theo ngh không cao, v i 2% lao đ ng h c ngh cho th y các đ n v ch thích s ử ụ ề ố ộ ố ố ộ ớ d ng các lao đ ng đã có tay ngh t t và không mu n t n th i ờ gian đào t o ạ lao đ ng m i vì ể ẽ ề ể ệ ộ ố cho r ng ằ lao đ ng h c ộ
ọ xong ngh có th s chuy n đi làm vi c cho các đ i tác khác. M t 94 ự ươ ư ị ng cũng nh ầ
c n có s quân tâm, đ u t
ề ề ầ ư
ượ ườ ấ ộ ạ ủ
ị ứ ủ ơ ơ ở ề
ạ v n đ v lao đ ng th ng đ mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph
c các ch đ n v b c xúc là tình tr ng các c s tìm cách lôi ề ớ ự ề ạ ộ ườ ệ ố kéo các lao đ ng có tay ngh cao v v i mình, th c tr ng này th ng làm m i quan h liên ự ấ ổ ờ ạ ữ ế ề ơ ị ị ộ
ồ
k t gi a các đ n v trong ngành không cao đ ng th i t o ra s b t n đ nh v lao đ ng ủ ề chung c a ngh này. ị ườ ơ ở ạ ầ ẫ Thông tin th tr ng, m u mã hàng hoá, c s h t ng ệ ẽ ơ ộ ở ộ ệ ề ộ ơ ị ố
Tham gia vào các hi p h i ngh nghi p s giúp các đ n v có c h i m r ng m i ế ớ ệ ả ệ ề ế ấ ậ ố ượ quan h liên k t v i nhi u đ i tác trong quan h s n xu t kinh doanh, ti p c n đ c thông ị ườ ơ ộ ả ả ẩ ổ ứ ộ tin th tr ng, có c h i tham gia qu ng bá s n ph m thông qua các t ợ ễ ế
ch c h i ch , d ti p ươ ư ủ ế ướ ố ượ ơ ơ ị ậ
c n các ch ng trình khuy n công, u đãi c a nhà n c h n. S l ng các đ n v tham gia ề ộ ủ ơ ư ệ ề ề ộ ồ ị hi p h i ch a nhi u, ngh m c có 14,7%, ngh đúc đ ng có 12% ch đ n v tham gia vào ị ả ờ ệ ề ộ ớ ơ ề ơ ị các hi p h i và ngh thêu v i 41,9% các đ n v tr l i có. Các đ n v ngành ngh TCMN ườ ậ ượ ề ị ườ ả ố ệ ộ ơ th ng khó thu th p đ c thông tin v th tr ng m t cách có hi u qu , s các đ n v tr ị ả ờ ế ườ ộ ố ơ ư ỉ l i có tìm ki m thông tin th ng ch mang tính chung chung nh qua báo đài, m t s đ n v ị ể ệ ế ề ộ ộ ợ ớ ố ơ ư
ề
có tham gia các cu c tri n lãm h i ch có đi u ki n ti p xúc v i nhi u đ i tác h n nh ng ể ế ượ ề ả ả ợ ớ ơ đ tìm ki m đ ở
ủ
c khách hàng phù h p v i kh năng c a mình là đi u không đ n gi n. B i ố ớ ọ ườ ề ỏ ấ ấ ượ ề vì đ i v i các nhà kinh doanh có ti m năng thì h th ng đòi h i r t cao v ch t l ng, s ố ượ ự ế ủ ị ạ ạ ự ế ả ẩ ẫ ơ l ng, m u mã s n ph m trong khi năng l c th c t c a các đ n v l i h n ch nên ít khi h ọ ể ế ậ ượ ệ ẳ ố ố ỏ khó có th thi t l p đ ồ
c m i quan h kinh doanh sòng ph ng. Các đ i tác nh thì ngu n ạ ượ ợ ự ị ườ ự ủ ơ ị ự
l c không cao do đó khó t o đ c tr ể
l c cho s phát tri n c a đ n v . Th tr ấ
ng xu t ậ ấ ầ ả ạ ự ế ẹ ệ ạ ẩ ơ ả
kh u tr c ti p thì h n h p nên hi u qu t o ra không cao. Vì v y r t c n các c quan qu n ệ ướ ạ ộ ớ ở ự ậ lý, các doanh nghi p Nhà n c, các DNTN l n đang ho t đ ng ẩ
ấ
lĩnh v c xu t nh p kh u, ươ ỗ ợ ộ ữ ạ ế ự ơ ị ườ ổ ứ th ng m i có nh ng h tr m t cách thi t th c cho các đ n v ; th ng xuyên t ch c các ươ ế ươ ấ ớ ị ườ ạ ằ ự ch ng trình xúc ti n th ế ố ả
ng m i nh m k t n i s n xu t v i th tr ng th c hi n t ệ ư ấ
v n ề ệ ậ v thông tin, công ngh , pháp lu t. Ị ƯỜ Ấ ả B ng 21 : MÔT SÓ V N ĐÈ VÈ THÔNG TIN TH TR Ơ
NG, C Ở Ạ Ả Ẫ
S H T NG, M U MÃ HÀNG HOÁ 95 NGHÈ MÔC ĐÚC ĐÒNG ầ ư ề ị YÉU TÓ
ự
ầ
c n có s quân tâm, đ u t mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph SL SL NGHÈ THÊU
ư
ươ
ng cũng nh
%
SL ạ ủ
% % 85,3 88,0 58,1 29 44 18 ệ ộ Ch aư Tham gia hi p h i 14,7 12,0 41,9 Có 5 6 13 48,8 40,0 15,6 Không chú ý 20 16 5 Thông tin th ị
tr ngườ ệ ồ
Ngu n đi n ệ ị ạ
Tình tr ng đi n n đ nh ồ ướ Ngu n n c ệ 51,2
7.5
92.5
67.6
32.4
.0
100,0
4,0
100,0 60,0
42,0
58,0
78,9
21,1
43,8
56,3
12,0
100,0 84,4
0,0
100,0
18,2
81,8
0,0
100,0
14,0
100,0 Có chú ý
Thi uế
Đủ
ổ
Không n d nh
Ổ ị
Thi uế
Đủ
Ph c v kdoanh
Ph c v kdoanh 21
3
37
25
12
0
43
2
50 24
21
29
30
8
21
27
6
50 27
0
36
6
27
0
30
5
36 ố 100,0 100,0 100,0 ụ ụ
Máy vi tính
ạ
ụ ụ
Đi n tho i
Mâu mã hàng hoá
ề
Mau truy n th ng 50 50 35 2,0
70,0
48,0
64,1 8,0
78,0
50,0
70,5 0,0
94,0
60,0
29,0 Không bi tế 1
35
24
25 4
39
25
31 0
33
21
9 Mau copy
ặ
Mau đ t hàng
t kế ế
Mau thi
ộ ươ ng ả
B o h th
hi uệ 35,9 29,5 71,0 Có bi tế 14 13 22 ộ ế 0,0 61,1 46,2 N p thu 0 11 6 Không khó khăn 14,0 38,9 53,8 7 7 Có khó khăn 7 ề ề ồ Ngu n : Đi u tra ngành ngh TCMN năm 2006 ủ ả ủ ể ế ề ẩ ộ ữ
Mau mã c a s n ph m là m t trong nh ng đi m y u c a ngành ngh TCMN ế ụ ả ư ẫ ị ầ ế ề ấ ả ẩ ẫ ơ ố
Hu . Các đ n v h u nh v n ti p t c s n xu t các s n ph m theo m u truy n th ng ơ ở ề ố ớ ị ở ự ề ề ấ ơ (100% c s đi u tra). Đi u này th c ra là v n đ khó đ i v i các đ n v b i ngay c ả ệ ố ư ạ ẫ ươ ề ạ h th ng đào t o chính quy v n ch a có các ch ng trình đào t o chuyên v lĩnh ự ố ộ ả ượ ệ ạ v c này, mu n có m t chuyên gia thi ế ế ỏ
t k gi i và chuyên nghi p ph i đ ả
c đào t o bài b n, ể ỏ ườ ợ ộ ể ạ ợ ượ không th đòi h i ng ợ
i th m c, th thêu, th đúc có th sáng t o đ ẫ
c các m u mã tr ở ị ườ ẩ ắ ả ự ủ ầ thành s n ph m đ t giá trên th tr ng. C n có s đánh giá đúng công lao c a các th h ế ệ 96 ầ ư ạ ủ ị ươ ư ầ
c n có s quân tâm, đ u t mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph ệ ệ ố ị ng cũng nh
ư ự
ợ ả ề
ề ả ồ
ngh nhân, th c đã có công trong vi c b o t n các giá tr truy n th ng, nh ng trong giai ớ ầ ữ ả ạ ướ ể ể ầ ợ đo n m i c n ph i có nh ng b ế ệ ẻ
ả
c phát tri n phù h p, c n ph i chuy n giao cho th h tr , ữ ườ ệ ề ả ợ ỉ ế ế nh ng ng i th không ch khéo léo trong ngh nghi p mà còn ph i bi t cách ti p cân thông ắ ắ ướ ị ườ ủ ể ể ể ả ẩ tin, n m b t xu h ng tiêu dùng c a th tr ớ
ng đ có th phát tri n các dòng s n ph m m i ẫ ượ ồ ủ ộ ồ ệ ạ ớ ố ờ v n mang đ ợ
c cái h n c a dân t c đ ng th i phù h p v i phong cách s ng hi n đ i, không ườ ướ ế ớ ớ ắ ơ ớ ỉ ủ
ch c a ng i tiêu dùng trong n c mà còn v i khách hàng kh p n i trên th gi ề
i v i nhi u ầ ớ ộ ả ụ ẳ ấ ơ ị ườ đ ng c p tiêu dùng, trình đ c m th văn hoá khác nhau. Các đ n v ph n l n th ng làm ủ ệ ề ặ ẫ ớ ộ ộ ồ ỹ theo m u đ t hàng v i 70% thu c nhóm m c m ngh , 78% c a ngh đúc đ ng và 94 % ề ẫ ặ ộ ườ ệ ợ ơ ơ ị ỉ thu c ngh thêu. Làm theo m u đ t hàng th ng ti n l i h n cho các đ n v do ch quan tâm ể ệ ặ ỹ ư ế ậ ạ ạ ủ ự ườ ợ đ n m t k thu t th hi n nh ng l i không kích thích s sáng t o c a ng ễ
i th và d sa ủ ẫ ỉ ườ ả ơ ị vào t ư ưở
t ng ch sao chép m u mã c a ng ố ẫ
i khác. Kho ng 50% s m u mã các đ n v cho ự ế ế ứ ế ẫ ỉ ằ
r ng t mình thi ắ
t k , tuy nhiên v n ch là hình th c sao ch loanh quanh các danh th ng ự ầ ươ ư ẩ ộ ườ ề ạ quen thu c nh lăng t m, sông H ng, núi ng , c u tr ng ti n... nên khó t o ra đ ượ ứ
c s c ủ ả ậ ự ệ ớ ể ề ẫ ẩ ầ ặ ậ ố ậ
b t th t s . Phát tri n m u mã c a s n ph m v lâu dài c n đ t trong m i quan h v i lu t ể ế ộ ể ề ả ủ ệ ắ ả ệ
SHTT, vi c hi u bi t và tuân th các quy t c v b o h ki u dáng công nghi p, b o h ộ ươ ệ ẽ ỷ ệ ự ể ộ ị ả ờ ơ ế ề ấ th ng hi u s là đ ng l c phát tri n lâu dài. T l các đ n v tr l i có bi ề ả
t v v n đ b o ộ ươ ề ộ ố ớ ầ ượ ệ ề ề ồ h th ng hi u khá cao đ i v i ngh thêu (71,0%), ngh m c và ngh đúc đ ng l n l t là ư ỉ ượ ư ầ ế 35,9% và 29,5%, nh ng h u nh ch đ c bi t chung chung qua đài báo. ữ ộ ươ ệ ườ ệ M t trong nh ng ph ụ
ng ti n thông d ng trong môi tr ng kinh doanh hi n nay là ị ử ụ ấ ơ ạ ươ ự máy tính thì có r t ít đ n v s d ng, máy Fax cũng trong tình tr ng t ng t ạ
ệ
, máy đi n tho i ươ ụ ệ ệ ố ị ề ệ ơ ị ướ là ph ng ti n thông d ng nên 100% đ n v đ u có trang b . H th ng đi n, n c, giao ị ươ ậ ợ ố ạ ộ ố ớ ề ả ấ thông trên đ a bàn t ng đ i thu n l i cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ i v i ngh đúc ệ ố ư ổ ệ ấ ồ ị ườ ệ ả ấ ụ ụ ả
đ ng h th ng đi n ph c v s n xu t ch a n đ nh, th ộ
ạ
ng x y ra tình tr ng m t đi n đ t ữ ừ ấ ộ ệ ạ ể ố ớ ộ xu t khi các h đang đúc gi a ch ng, gây thi ổ
t h i đáng k đ i v i các h không có máy n . ệ ố ấ ướ ạ ủ ế ấ ị H th ng cung c p n ứ
c s ch trên đ a bàn xã Th y Xuân còn r t khan hi m, không đáp ng ủ ạ ả ấ ầ đ nhu c u sinh ho t và s n xu t vào mùa hè. ố ớ ấ ề ườ ề ộ ề ầ ỹ Đ i v i v n đ gây ô nhiêm môi tr ệ
ng, ngh m c m ngh và ngh thêu h u nh ư ộ ạ ề ấ ồ ỏ ồ ầ
không gây ô nhiêm do ngu n ch t thãi nh và không mang tính đ c h i. Ngh đúc đ ng ph n 97 ạ ủ ầ ư ự ề ư ầ
c n có s quân tâm, đ u t
ằ ạ ộ ấ ủ ị
mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph
ườ
ả
đông không cho r ng ho t đ ng s n xu t c a mình gây ô nhiêm môi tr ươ
ng cũng nh
ự
ng, tuy nhiên th c ế ấ ườ ấ ị ữ ế ườ t ả
quá trình s n xu t th ộ
ng gây ra nh ng tác đ ng nh t đ nh đ n môi tr ồ
ng. Các ngu n ướ ạ ộ ơ ậ ề ả ấ ị ườ n ơ
c thãi n i t p trung nhi u đ n v ho t đ ng s n xu t th ng có t ỷ ệ
l ạ ặ
kim lo i n ng thãi ộ ố ơ ấ ố ứ ớ ị ầ
cao quá m c cho phép, m t s đ n v dùng d u nh t thãi làm ch t đ t cũng gây ra ô nhiêm ả ưở ế không khí nh h ng đ n các gia đình xung quanh. ỷ ệ ơ T l các đ n ế
vị có n pộ thu không nhi u, ố ơ
ề nghề đúc đ ngồ có s đ n vị n pộ ế ươ ế ộ ố ơ ề ố ơ ố ơ ị ị thu t ng đ i nhi u h n tuy s thu n p bình quân trên đ n v không cao, s đ n v ngh ề ế ấ ị ằ ệ ề ế ộ ộ ơ ỹ m c m ngh có n p thu r t ít, ngh thêu các đ n v n m trên các tuy n chính nh đ ư ườ
ng ư ế ơ ộ ị ướ ề
Phan Đăng L u có khá nhi u đ n v có n p thu . Nhà n ả
c nên có chính sách miên gi m ế ố ớ ể ạ ề ề ệ ớ ể
thu đ i v i ngh TCMN song song v i các chính sách khác đ t o đi u ki n phát tri n ề ngành ngh này. ự ủ ể ệ ạ ỹ Đánh giá th c tr ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue ứ ự ế ể ạ ố ộ
ề
Quá trình nghiên c u th c tr ng ngành ngh TCMN thành ph Hu , có th rút ra m t ậ ố
s nh n xét sau : ữ ế ố ộ ị ươ ậ ượ ề + Thành ph Hu là m t trong nh ng đ a ph ng t p trung đ c nhi u ngành ngh ề ả ướ ớ ơ ế ố ữ ộ ậ ợ ể TCMN so v i các n i khác trên c n c; đây là m t trong nh ng y u t thu n l i đ phát ể ề tri n ngành ngh này. ự ề ể ọ + Ngành ngh TCMN đã có s đóng góp quan tr ng trong quá trình phát tri n kinh t ế
, ả ượ ị ả ế ấ ỷ ọ ươ ố ớ ổ ạ
t o ra s n l ng hàng hoá và giá tr s n xu t chi m t tr ng t ng đ i l n trong t ng giá tr ị ệ ủ ế ề ề ệ ạ ấ ố ả
s n xu t công nghi p c a thành ph Hu . Ngành ngh TCMN đã t o ra nhi u vi c làm, tăng ườ ầ ạ ự ổ ề ặ ộ ộ ồ ờ ị ậ
thu nh p cho ng i lao đ ng góp ph n t o s n đ nh v m t xã h i, đ ng th i đóng góp ả ồ ể ủ ự ể ậ ậ ế
ị
tích c c vào công tác b o t n các giá tr văn hoá v t th và phi v t th c a Hu . ầ ờ
+ Th i gian g n đây các c pấ qu n lýả đã có sựquan tâm, chú ý ế
đ n vi c ệ phát ề ủ ệ ỉ ể ạ ố ỹ ự
tri n ngành ngh th công m ngh . T nh và thành ph đã có công tác quy ho ch, xây d ng ặ ằ ờ ạ ể ạ ụ ề ả ấ ồ ườ các C m làng ngh TCMN đ t o m t b ng s n xu t kinh doanh, đ ng th i t o môi tr ng, ơ ở ả ệ ợ ề ệ ể ệ ế ấ ố đi u ki n đ các c s s n xu t và các doanh nghi p có m i liên h h p tác, liên k t trong ự ứ ư ệ ề ậ ấ ộ ấ
ả
s n xu t kinh doanh. Các b ph n chuyên trách đã th c hi n nghiên c u, tham m u đ xu t 98 ạ ủ ầ ư ươ ư ề ị ng cũng nh mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph
ề ầ
c n có s quân tâm, đ u t
ớ ự
ổ ư ế ể ỉ UBND t nh đ i m i các chính sách khuy n khích phát tri n ngành ngh TCMN nh chính ầ ư ấ ụ ế ộ sách đ t đai, chính sách đ u t ạ
, chính sách tín d ng và thu , chính sách lao đ ng và đào t o. ầ ư ậ ị ớ ệ ề ố Đã đ u t thành l p trung tâm giao d ch gi ủ
i thi u mua bán hàng th công truy n th ng Hu ế ạ ị ươ ứ ổ ễ ộ ề ố t i đ a ph ng. T ch c các l ề
h i tôn vinh ngh truy n th ng, các festival chuyên đ về ề ự ự ư ế ề ộ ngành ngh TCMN. Tuy nhiên các chính sách ch a có s tác đ ng tích c c đ n đ i t ố ượ
ng ủ ể ị ả ề ấ ơ ch th là các đ n v s n xu t kinh doanh trong ngành ngh này. ư ự ố ớ ị ề ứ ế ả ạ ơ ủ
+ K t qu nghiên c u đ i v i các đ n v đi u tra cũng nh th c tr ng chung c a ộ ố ấ ề ồ ạ ầ ấ ả ụ ắ ợ ngành cho th y m t s v n đ t n t ả
i c n ph i có gi ữ
ể
i pháp phù h p đ kh c ph c nh ng ế ạ ữ ự ế ể ằ ạ ớ ộ y u kém, phát huy nh ng th m nh nh m t o đ ng l c phát tri n m i : ả ề ủ ệ ề ề ế ồ Ngu n nguyên li u c a nhi u ngh đang ngày càng khan hi m và giá c đ u có xu ướ ớ ố ộ ủ ả ẩ ị h ậ
ể
ng tăng, trong khi s n ph m bán ra không th tăng k p v i t c đ tăng giá c a nguyên v t ệ ợ ậ ủ ị ả ầ ơ li u nên l i nhu n c a các đ n v gi m d n. ị ườ ỏ ẻ ụ ẫ ụ ộ ề ơ Th tr ng tiêu th nhìn chung v n còn mang tính nh l , th đ ng do nhi u đ n v ị ề ị ứ ư ủ ề ạ ẫ ả ấ ổ ỏ ch a thay đ i m u mã, quy mô s n xu t nh , nhi u ngh b s c ép c nh tranh c a hàng hoá ừ ề ị ươ ị ườ ệ ẹ ậ ả ấ ị t nhi u đ a ph ng khác và c hàng nh p nên có d u hi u b thu h p th tr ơ
ề
ng. Nhi u đ n ự ố ắ ự ả ị ươ ư ệ ế ố v đã có s c g ng qu ng bá, xây d ng th ế
ng hi u, xúc ti n bán hàng nh ng do v n y u, ư ệ ệ ả ch a có kinh nghi m nên hi u qu không cao. Ngu nồ v nố đ uầ tư nhỏ ế
khi n các đ nơ vịkém ạ
iợ thếc nh tranh
l h n.ơ Do ơ ộ ế ậ ế ệ ạ ạ ố ơ ị ị ằ
thi u v n nên các đ n v khó có c h i ti p c n và trang b các lo i máy móc hi n đ i nh m ấ ượ ể ậ ỹ ả ẩ ấ ộ ậ ụ
t n d ng các k thu t cao vào SX đ tăng ch t l ng s n ph m, tăng năng su t lao đ ng. ị ườ ư ạ ự ế ế ệ ẩ ẫ ấ ị Th tr ng xu t kh u tr c ti p trên đ a bàn hi n nay v n còn y u, ch a t o đ ượ
c ể ệ ở ỗ ế ớ ữ ể ộ nh ng chuy n bi n l n mang tính đ t phá, th hi n ấ
ị
ch giá tr hàng xu t ố ượ ẩ ầ ớ ơ ở ơ ở ữ ấ ẩ kh u van còn ít. S l ỏ
ng c s tham gia làm hàng xu t kh u ph n l n là nh ng c s nh , ụ ỏ ẻ ể ấ ụ ụ ủ ế ướ ệ ả
s n xu t cá th và tiêu th nh l , ch y u ph c v cho du khách n c ngoài và Vi ề
t Ki u. ồ ợ ế ẩ Sốl ngượ cơ sở có h p đ ng xu tấ kh u tr c ị ớ
ự ti p có giá tr l n ư ề ổ ị và n đ nh ch a nhi u. ủ ế ủ ề ề ằ ộ Ngành ngh TCMN ch y u làm b ng th công nên thu hút nhi u lao đ ng. Tuy ứ ấ ớ ụ ẽ ặ ự ệ ế ạ ộ ồ nhiên, tình tr ng ngu n nhân l c thi u h t s đ t ra m t thách th c r t l n cho vi c duy trì 99 ầ ư ươ ự ư ị ầ
c n có s quân tâm, đ u t mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph ng cũng nh
ề ạ ủ
ớ ề
ộ ể ồ ờ ề
và phát tri n ngành ngh TCMN trong th i gian t i. Ngu n lao đ ng có tay ngh cao ngày ợ ỏ ệ ớ ế ể ế ặ ổ càng ít, l p ngh nhân th gi i ngày càng hi m do tu i già ho c chuy n đ n các vùng khác ơ ộ ể ệ ố ơ ị ư ộ ủ ủ ơ ế ố ầ ế ể đ tìm c h i vi c làm t t h n. Các ch đ n v ch a h i đ các y u t c n thi t đ có th ể ươ ệ ớ ạ ứ ố ớ ấ ượ ồ ộ v n lên thành các doanh nghi p l n t o s c hút đ i v i ngu n lao đ ng có ch t l ng cao. ữ ề ể ể ắ ộ ớ ị ướ Phát tri n ngành ngh TCMN g n v i phát tri n du l ch là m t trong nh ng h ng đi ữ ề ệ ề ợ ị ư
h p lý và có ti m năng. Tuy nhiên, gi a ngành ngh TCMN và các doanh nghi p du l ch ch a ượ ộ ố ơ ự ế ấ ố ị ị ị hình thành đ c m i liên k t mang tính th c ch t. Đã có m t s đ n v du l ch trên đ a bàn ế ợ ự ủ ệ ệ ề ẩ ả ớ ị ị th c hi n vi c k t h p v i ngh TCMN làm tăng giá tr cho s n ph m du l ch c a mình ỉ ớ ư ệ ư ố ể ộ nh ng ch m i mang tính cá bi ở
t và ch a tr thành nhân t ề
đi n hình đ nhân r ng. ỗ ợ ậ ợ ể ề ệ ế ạ ầ ọ ọ C n khuy n khích, h tr và t o m i đi u ki n thu n l i đ kêu g i các nhà đ u t ầ ư ướ ầ ư ự ể ề ề ả trong và ngoài n c đ u t ẩ
vào lĩnh v c phát tri n s n ph m ngh và làng ngh TCMN ụ ụ ụ ữ ấ ẩ ọ ị ướ ắ ộ
ph c v du l ch và xu t kh u là m t trong nh ng m c tiêu quan tr ng tr c m t cũng nh ư ề v lâu dài. ạ ừ ế ề ố ỉ Tóm l ế
i, ngành ngh TCMN thành ph Hu nói riêng và t nh th a thiên Hu nói ứ ể ế ụ ồ ạ ữ ư ề ề chung có nhi u ti m năng nh ng nh ng thách th c đ ti p t c t n t ể
i và phát tri n là không ự ự ầ ệ ể ề ỏ ế ở ấ ị ử nh . Vi c phát tri n ngành ngh này là th c s c n thi t b i tính ch t l ch s , văn hoá cũng ả ề ặ ư ệ ế ượ ứ ơ nh hi u qu v m t kinh t ộ
, xã h i đã đ c các nhà nghiên c u, các chuyên gia, c quan ả ướ ả ườ ể ề ậ qu n lý nhà n c và đông đ o ng ể ự
i dân làm ngh công nh n. Tuy nhiên, đ có th th c ệ ệ ả ươ ậ ầ ượ ự ủ hi n thành công và có hi u qu ch ng trình này c n nh n đ ề
c s quan tâm c a nhi u ớ ượ ươ ướ ả ả ọ gi ề
i, đ ra đ c ph ng h ng đúng và các gi i pháp mang tính khoa h c, có tính kh thi ƯƠ ƯỚ Ả Ủ CH Ị
NG 3 Đ NH H NG VÀ GI Ể
I PHÁP CH YÉU PHÁT TRI N Ệ Ở Ỹ Ố Ủ
NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH THÀNH PH HUÉ ể ể ề ệ ớ ả
m i có th phát tri n ngành ngh này có hi u qu . Ị ƯỚ Ủ Ể Ỹ Ệ Đ NH H NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH ủ ể ể ỹ ệ Quan đi m phát tri n ngành nghe th công m ngh ề ủ ủ ề ộ ộ ọ ề
Ngành ngh TCMN là m t b phân quan tr ng c a ngành ngh th công truy n ả ướ ủ ế ố ố ệ ớ th ng c a thành ph Hu nói riêng và c n c nói chung. Vi t Nam v i trên 70% dân s ố ự ấ ự ữ ự ạ ộ ố thu c khu v c nông thôn t o ra s m t cân đ i gi a khu v c nông thôn và thành th . S ị ự 100 ạ ủ ự ề ị ư ng cũng nh ươ
mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph
ệ ầ
ầ ư
c n có s quân tâm, đ u t
ị
ệ ữ ớ ớ ườ chênh l ch thu nhâp gi a đô th và nông thôn ngày càng l n, v i trên 10 tri u ng i không có ủ ế ệ ệ ặ ổ ị ở ế ố vi c làm ho c vi c làm không n đ nh ch y u tâp trung nông thôn chính là y u t gây ấ ổ ể ị ế ướ ể m t n đ nh cho quá trình phát tri n kinh t ộ
xã h i. Tr c tình hình này, phát tri n ngành ề ươ ạ ơ ộ ứ ữ ệ ệ ằ ườ ngh TCMN là ph ng th c h u hi u nh m t o c h i vi c làm cho ng i dân. Theo chính ủ ể ể ầ ố sách phát tri n qu c gia c a VN, quá trình CNH nông thôn c n tâp trung vào phát tri n các ụ ề ệ ể ồ ị ngành công nghi p và d ch v , bao g m : phát tri n ngành ngh nông thôn, các ngành ngh ề ề ộ ề ử ụ ệ ị ươ ặ
thu hút nhi u lao đ ng ho c các ngành ngh s d ng nguyên li u đ a ph ng. ủ ể ề ố Đ phát tri n ể ngành ngh TCMN c a thành ph Hu , tr ố ợ
ầ
ế ướ ế c n ph i h p c h t ế ượ ớ ề ể ở ầ ể ố v i chi n l c phát tri n ngành ngh TCMN ả
t m qu c gia, quá trình phát tri n này ph i ệ ớ ỉ ớ ạ ự ặ ố ề
đ t trong m i quan h v i nhi u ngành, nghĩa là không ch gi i h n trong lĩnh v c kinh t ế ả ộ ườ ụ ể ữ ụ ả ồ ờ ị mà c văn hoá, xã h i và môi tr ng. Đ ng th i ph i xác đ nh nh ng m c tiêu c th phù ự ủ ặ ợ ớ ị ươ ụ ể ươ ễ
h p v i tình hình th c ti n và đ c thù c a đ a ph ổ
ng. M c tiêu t ng th trong t ng lai ầ ượ ề ể ủ
c a phát tri n ngành ngh TCMN c n đ ị
c xác đ nh là : ế ơ ế ả ồ ề ợ ố ộ ị Thi t lâp c ch b o t n các giá tr truy n th ng m t cách phù h p; ả ế ệ ố ủ ệ ẩ ỹ ể ả
C i ti n h th ng phát tri n s n ph m th công m ngh ; ế ộ ệ ố ề ữ ấ ạ ả Thi t lâp m t h th ng s n xu t c nh tranh và b n v ng ; ườ ự ủ ỗ ợ ề ằ Tăng c ng h tr nh m nâng cao năng l c c a làng ngh TCMN ; ể ơ ở ạ ỗ ợ Phát tri n c s h ầ
t ng h tr . ệ ủ ủ ủ ấ ỹ ệ ể ấ Mô hình c u trúc c a ngành th công m ngh c a Vi t Nam cho th y, đ phát ự ỗ ợ ị ể ề ả ướ ể ủ ầ
tri n ngành ngh TCMN c n ph i có s h tr , đ nh h ng phát tri n c a nhà n ướ ừ ệ
c t h ạ ầ ế th ngố chính sách qu nả lý cho đ n vi c ệ đ uầ tư cơ sở h t ng, thúc đ y,ẩ khuy nế ụ ệ ề ể ạ ấ ố ị khích kh i cung c p d ch v phát tri n kinh doanh, hình thành các đi u ki n c nh tranh, ế ượ ế ố ồ ự ố ợ ự ộ ị chi n l c kinh doanh, các y u t ệ ố
ồ
ngu n l c. S ph i h p đ ng b , nh p nhàng h th ng ế ố ỗ ợ ẽ ể ủ ề ả ự ộ các y u t ự
h tr s là n n t ng và đ ng l c cho s phát tri n c a ngành. 101 ầ ư ự ạ ủ ề ị ươ ư ầ
c n có s quân tâm, đ u t mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph ng cũng nh ứ ủ ệ ẩ ỹ Mô hình 2 : C u trúc c a ngành th công m ngh Vi t nam Ngu n : Đoàn Nghiên c u JICA [1,626]
ệ ồ
ủ ề ể ế ầ ố ớ ấ ế ệ ố ự ả Đ i v i v n đ th ch , c n thi t ph i xây d ng h th ng pháp lý sao cho có th ể ả ướ ữ ư ụ ể ể ề ầ ể ử ụ
s d ng nh là nh ng văn b n h ng dan c th đ phát tri n ngành ngh . C n thi ế ậ
t l p ế ấ ả ố ị ủ
ề ộ
ơ
c ch qu n lý các chính sách ngành ngh m t cách th ng nh t. Xác đ nh rõ vai trò c a ổ ứ ề ệ ệ ể ề ẩ ị ơ
các c quan, t ch c ch u trách nhi m v vi c thúc đ y và phát tri n ngành ngh TCMN. ả ơ ướ ầ ủ ệ ị Các c quan qu n lý Nhà n ự
c c n xác đ nh rõ vai trò và trách nhi m c a mình, xây d ng ạ ộ ỗ ợ ự ư ủ ả ượ ả các chính sách h tr các ho t đ ng c a khu v c t nhân trong khi van đ m b o đ c các ụ ướ ể ủ ế ạ ắ ướ m c tiêu tr c m t và lâu dài trong k ho ch phát tri n c a Nhà n c. ộ ố ả ướ ượ ả
M t s các văn b n qu n lý Nhà n c đã đ c ban hành sau : ế ị ủ ướ ủ Quy t đ nh 132/2000 QĐTTg ngày 24/11/2000 c a Th t ng Chính ph v m t s ủ ề ộ ố ể ế ề chính sách khuy n khích phát tri n ngành ngh nông thôn. [51] ể ề ề ố ị ị Ngh đ nh S 66/2006/NĐCP v phát tri n ngành ngh nông thôn. [35] ư ố ướ ự ệ ẫ Thông t S 116/2006/TT BNN, ngày 18 tháng 12 năm 2006, H ng d n th c hi n m t s ộ ố ủ ề ủ ủ ố ộ ị ị ể
n i dung c a Ngh đ nh s 66/2006/NĐCP ngày 07/07/2006 c a Chính ph v phát tri n ề ngành ngh nông thôn. [36] ị ố ự ệ ẩ ạ ỉ ạ
Ch th s 28/2007/CTBNN, ngày 18 tháng 04 năm 2007, Đ y m nh th c hi n quy ho ch ể ề ễ ố ườ phát tri n ngành ngh nông thôn và phòng ch ng ô nhi m môi tr ề
ng làng ngh . 102 ầ ư ươ ự ề ị mang tình dài h n c a chính quy n đ a ph
ướ ạ ủ
ộ ố ộ ng cũng nh
ướ ề ẫ ầ
c n có s quân tâm, đ u t
ư ố
Thông t s 113/2006/TTBTC H ng d n m t s n i dung v ngân sách nhà n c h tr ư
ỗ ợ ơ ở ể ề ố ị ị
phát tri n ngành ngh nông thôn theo Ngh đ nh S 66/2006/NĐCP... là c s pháp lý đ ể ề ủ ể ề phát tri n ngành ngh TCTT nói chung và ngành ngh th TCMN nói riêng. [29] ươ ướ ể ệ ỹ ế Ph ng h ủ
ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue đ n năm 2015 ệ ạ ậ ế ạ ủ ừ ệ ợ ố ề
Phát huy th m nh c a t ng nhóm ngành ngh thông qua vi c t o l p m i quan h h p tác, ủ ế ệ ả ẩ ấ ả ỹ ế liên k t trong s n xu t và kinh doanh các s n ph m th công m ngh Hu ố ượ ế ệ ạ ộ ủ ề ơ ị ươ S l ng các đ n v ngành ngh TCMN c a Hu hi n còn ho t đ ng t ố
ng đ i ỏ ẻ ư ề ầ ơ ấ ẫ ả ị
nhi u, tuy nhiên các đ n v đa ph n có quy mô nh l , t ư
duy s n xu t kinh doanh v n ch a ắ ị ị ườ ủ ế ể ớ ề ầ ừ ế ạ b t k p v i xu th phát tri n c a th tr ể
ng. T ng nhóm ngh c n có k ho ch phát tri n ơ ở ạ ậ ệ ề ế ố ợ ớ ợ phù h p trên c s t o l p m i quan h liên k t, h p tác v i các nhóm ngành ngh khác đ ể ế ạ ở ộ ủ ế ế ệ ợ ợ ỉ ị
phát huy đu c h t th m nh c a mình. Vi c m r ng h p tác, liên k t không ch trong đ a ươ ở ộ ả ướ ả ắ ầ ỉ ph ng mà c n ph i m r ng ra kh p các t nh thành trên c n ạ ộ
c. Thông qua ho t đ ng ị ẽ ợ ượ ự ế ề ể ế ủ ể ạ ừ ơ
h p tác các đ n v s có đ c cái nhìn th c t v đi m m nh và đi m y u c a mình t đó ị ướ ượ ữ ợ ế ạ ể ậ ầ ư ố ớ đ nh h ng đ c cho mình nh ng l i th c nh tranh đ t p trung đ u t ặ
, đ i v i các m t ợ ơ ộ ể ọ ả ế ế ằ ớ ỏ hàng không có l i th so v i các vùng khác thì tìm c h i đ h c h i nh m c i ti n ph ươ
ng ấ ượ ấ ầ ả ủ ả ẩ ủ ề ố pháp s n xu t, nâng d n ch t l ng c a s n ph m. ế
ề
Festival ngh truy n th ng c a Hu là ọ ỏ ứ ể ề ổ ộ ị d p đ lao đ ng trong ngành ngh TCMN trao đ i, h c h i và các nhà nghiên c u đóng góp ý ề ừ ủ ế ế ợ ậ ả ấ ể
ki n cho chi n lu c phát tri n chung c a ngành ngh , t ề
đó các nhà qu n lý nh n th y ti m ộ ạ ự ế ố ề ạ ể ể ế ẽ ộ năng n i t i và th c t s ng đ ng đ có các quy t sách phát tri n ngành ngh m nh m và ự ế ơ th c t h n. 103 ơ ở ế ợ ề ủ ả ữ ể ệ ệ ộ ỹ ị
Phát tri n ngành ngh th công m ngh trên c s k t h p m t cách có hi u qu gi a giá tr ề ệ ố ạ
truy n th ng và hi n đ i ủ ụ ể ề ả ẩ ạ ộ ứ ố
M c tiêu c a phát tri n ngành ngh TCMN chính là t o cho s n ph m m t s c s ng ượ ị ườ ề ế ợ ữ ề ệ ấ ấ ố ớ ị ớ
m i, đ c th tr ạ ầ
ng ch p nhân. V n đ k t h p gi a giá tr truy n th ng v i hi n đ i c n ế ọ ị ươ ấ ả ị ườ ả ớ ợ ệ
chú tr ng đ n vi c xác đ nh các ph ẩ
ng án s n xu t s n ph m phù h p v i th tr ế ừ
ng, k th a ả ế ề ệ ả ậ ớ ố ổ ớ ươ ứ ạ ế ợ
ỹ
k thu t truy n th ng tinh x o, k t h p v i vi c c i ti n, đ i m i ph ả
ng th c t o ra s n ẩ ỹ ị ươ ạ ả ự ạ ệ
ph m có giá tr văn hoá, ngh thuât, m thuât và có tính th ẩ
ng m i. S phân lo i s n ph m ả ế ệ ố ấ ả ộ ộ ỹ ơ ở ể ế
m t cách có h th ng theo mô hình 3 là c s đ ti n hành c i ti n k thuât s n xu t m t cách ủ ụ ợ ệ ế
phù h p. M c tiêu c a vi c k t ồ ữ ề ệ ằ ạ ợ ố ỹ h p gi a tính truy n th ng và k thuât hi n đ i là nh m: ứ
ỹ Ngu n : Đoàn Nghiên c u JICA [1,67]
ấ
ạ ả ế
Mô hình 3: Phân lo i c i ti n k thu t s n xu t ậ ả 104 105 ả ả ườ ợ ủ ố ỹ ể ự ẩ B o đ m cho ng i th th công phát huy t ả
i đa s khéo léo, tính th m m đ các s n ể ặ ẩ ệ ể ả ượ ứ ằ ữ
ph m làm ra mang nh ng đ c đi m riêng bi t có th c m nhân là đ c làm b ng tay ch không ả ượ ả ph i đ ấ ằ
c s n xu t b ng máy. ầ ư ử ệ ằ ọ
Chú tr ng đ u t máy móc vào quá trình x lý nguyên vât li u nh m nâng cao ch t l ấ ượ
ng ầ ư ưở ể ả ệ ệ ệ ề ườ ộ ẩ
ả
s n ph m, đ u t vào nhà x ng đ c i thi n đi u ki n làm vi c cho ng i lao đ ng. ử ụ ế ị ạ ể ể ơ ế ỗ ợ ệ S d ng các thi t b , máy móc hi n đ i đ ki m tra, giám sát, h tr cho c ch phân công ả ộ ạ ạ ặ ọ ộ ộ
lao đ ng, gi i phóng các công đo n lao đ ng n ng nh c, đ c h i. ề ề ể ề ẩ ấ ả ậ ộ ự
T p trung phát tri n các ngh có kh năng thu hút nhi u lao đ ng, có ti m năng xu t kh u tr c ti pế ế ề ủ ế ệ ề ả ầ ề
ạ ộ
H u h t các ngh TCMN hi n đang còn ho t đ ng c a Hu đ u có kh năng thu hút nhi u ế ề ạ ộ ộ ộ ở ộ
lao đ ng, trong đó ngh thêu đang thu hút bình quân trên m t nghìn lao đ ng và k ho ch m r ng ấ ủ ị ớ ố ượ ẽ ầ ả ề ộ ơ
quy mô s n xu t c a các đ n v l n s làm tăng d n s l ng lao đ ng tham gia vào ngh này. ấ ằ ề ộ ệ ầ ế ề ể ạ ỹ ẽ ạ
ề ả
Ngh m c m ngh , h u h t các công đo n đ u s n xu t b ng tay nên phát tri n ngh này s t o ệ ớ ầ ộ ộ ồ ộ ượ ồ ợ ớ
ra m t nên m t ngu n c u lao đ ng l n, các doanh nghi p l n khai thác đ ấ
c các h p đ ng xu t ể ử ụ ệ ệ ề ộ ự ế ế ẩ ộ ỹ ộ
kh u tr c ti p có th s d ng đ n vài trăm lao đ ng, ngh m c m ngh hi n đang là m t trong ị ườ ữ ụ ươ ở ộ ố ổ ề ề ờ ị ề
nh ng ngh có th tr ng tiêu th t ế
ng đ i n đ nh và nhi u ti m năng m r ng. Th i gian đ n ệ ả ỗ ợ ể ế ạ ấ ộ
ầ
c n có các chính sách h tr , khuy n khích phát tri n m nh các doanh nghi p s n xu t hàng m c ặ ấ ệ ấ ả ẩ ấ ấ ộ ộ ượ ế ế ừ ẩ
xu t kh u đ c bi ẩ
t là xu t kh u các s n ph m m c n i th t cao c p đ c ch bi n t nguyên ị ầ ư ỗ ợ ỗ ừ ệ ấ ồ ơ ệ ế ị ế ế ệ li u g r ng tr ng. H tr lãi su t cho các đ n v đ u t vào công ngh , thi ạ
t b ch bi n hi n đ i ấ ượ ể ấ ả ị ườ ệ ằ ả ẩ ấ ẩ đ nâng cao năng su t và ch t l ng s n ph m nh m khai thác hi u qu th tr ự
ng xu t kh u tr c ti p.ế ệ ạ ư ề ề ề ồ ỉ Các nhóm ngh khác nh ngh kim hoàn, ngh đúc đ ng hi n t i ch thu hút vài trăm lao ư ộ ượ ị ườ ụ ộ ị ề ạ ế
đ ng nh ng n u khai thác đ c th tr ẽ
ng tiêu th n i đ a, thì đây s là các nhóm ngh t o ra giá ấ ớ ử ụ ị ả ề ộ ướ ộ ề
tr s n xu t l n và s d ng khá nhi u lao đ ng. Ngh mây tre, đan lát tr c đây là m t trong ế ạ ữ ủ ề ề ề ấ ấ ộ ố ẩ
nh ng ngh có nhi u th m nh trong xu t kh u c a thành ph và thu hút r t nhi u lao đ ng. ế ờ ị ướ ị ậ ể ể ệ ặ ơ ỹ Trong th i gian đ n nên đ nh h ng đ các đ n v t p trung phát tri n các m t hàng m ngh cao ướ ự ừ ế ề ế ẩ ấ ả ả ươ ơ ấ
c p h ng đ n xu t kh u tr c ti p. Ngh kh m xà c , kh m x ng, s n mài là các nhóm ngh ề 106 ấ ằ ư ả ủ ề ể ạ ạ ầ ấ
h u nh s n xu t b ng th công. Các ngh này trong các giai đo n phát tri n m nh đã thu hút r t ủ ề ả ộ ộ ị ươ ộ ừ ế ệ ặ ơ nhi u lao đ ng, c lao đ ng c a đ a ph ng và lao đ ng t các n i khác đ n. M c dù hi n nay ạ ộ ủ ề ươ ư ế ế ể ầ ắ ạ ố ho t đ ng c a các nhóm ngh này t ng đ i tr m l ng, nh ng n u có k ho ch phát tri n phù ố ẽ ị ả ủ ủ ệ ấ
ợ
h p, đóng góp c a nhóm này vào giá tr s n xu t công nghi p chung c a thành ph s tăng lên nhi u.ề ế ể ị Liên k t phát tri n cùng ngành du l ch ự ệ Th c hi n ch ủ tr ngươ c aủ Đ ngả và Nhà n cướ về khôi ph cụ và phát tri nể ề ủ ạ ỉ ụ ụ ề ấ ẩ ấ ố ị ngành ngh th công truy n th ng ph c v cho du l ch và xu t kh u. Các c p lãnh đ o t nh và ụ ể ố ờ ộ ố ế ầ ằ ộ thành ph th i gian g n đây đã có m t s chính sách và hành đ ng c th nh m khuy n khích phát ế ợ ư ề ể ớ ị tri n ngành ngh TCMN k t h p v i du l ch nh : ự ở ề ủ ủ ề ế ộ ố Xây d ng Làng Đúc tr ơ ậ
thành m t làng ngh th công truy n th ng c a Hu , là n i t p ơ ở ả ệ ủ ệ ằ ề ấ ặ ồ ố ỹ ế
trung các c s s n xu t m t hàng Đúc đ ng m ngh b ng công ngh th công truy n th ng, k t ớ ị ườ ụ ụ ế ế ằ ấ ẩ ợ
h p v i du l ch sinh thái nhà v n Hu nh m ph c v du khách đ n tham quan và xu t kh u. ế ươ ộ ố ụ ề ớ ẩ ỗ ộ Đang xúc ti n ch ụ
ng trình m i làng m t ngh v i m c tiêu thúc đ y m t s c m làng ể ố ự ề ề ả ố ư ụ ề ngh TCMN truy n th ng có kh năng xây d ng và phát tri n t ậ
t nh : C m làng ngh thêu Thu n ụ ề ộ ở ơ ụ ệ ạ ề ộ ươ ỹ L c; C m làng ngh mây trenón lá xã H ng S ; C m làng ngh m c m ngh ch m kh m ả ở ươ Kim Long H ng Long ặ ằ ặ ằ ư ự ư ệ ề ả ấ Th c hi n các chính sách u đãi v cho thuê m t b ng s n xu t, m t b ng tr ng bày gi ớ
i ệ ẩ ạ ể ị ươ ạ ả
thi u s n ph m t i các đi m tham quan du l ch, các trung tâm th ễ
ng m i. Có chính sách mi n ụ ụ ư ế ệ ả ấ ả ơ ị ị gi m thu cho các đ n v tham gia s n xu t hàng l u ni m ph c v du l ch. ệ ạ ự ề ế ể ễ ề ạ Hi n t i, tuy van còn nhi u h n ch trong phát tri n th c ti n do nhi u nguyên nhân nh ư ư ượ ụ ể ỗ ợ ợ ừ ế ạ ấ ch a có đ c quy ho ch c th , các chính sách khuy n khích, h tr phù h p t ả
phía các c p qu n ướ ư ế ệ ạ ơ ớ ị ị lý nhà n ế
ự ự
c cho đ n vi c các đ n v du l ch ch a th c s tham gia vào lo i hình m i này nên thi u ư ề ế ả ớ ơ ị ự ầ ư ỗ ợ ế ợ
s đ u t , h tr , k t h p v i các đ n v trong ngành ngh TCMN do đó k t qu ch a có đ ượ
c ư ụ ế ế ế ờ ượ ự ạ ủ ỉ ủ ấ ứ
s c thuy t ph c. Nh ng trong th i gian đ n, n u đ c s quan tâm c a các c p lãnh đ o c a t nh ớ ự ưở ế ộ ố ầ ư ủ ứ ớ ỗ ự ủ ệ và thành ph Hu c ng v i s h ng ng, đ u t c a gi i doanh nghi p và n l c c a chính các ệ ế ợ ả ủ ữ ề ệ ể ị ị ơ
đ n v trong ngành ngh TCMN, hi u qu c a vi c k t h p phát tri n gi a ngành du l ch và ngành ề ộ ưở ự ị ự ể ấ ầ ạ ẽ ạ
ngh TCMN s t o ra tính c ng h ng r t tích c c góp ph n phát tri n và t o ra s th nh v ượ
ng 107 ả ề
chung cho c hai ngành ngh . Ữ Ả Ủ Ủ Ằ Ẻ Ỹ NH NG GI I PHÁP CH YÉU NH M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ Ị TRÊN Đ A BÀN THÀNH PHÓ HUÉ ứ ủ ự ề ệ ả ạ ỹ ể
To ch c đi u tra, kh o sát tong the ngành nghe th công m ngh đe có s quy ho ch phát tri n phù h pợ ứ ự ự ủ ề ế ạ ả D a trên k t qu nghiên c u, phân tích đánh giá th c tr ng ngành ngh TCMN c a thành ứ ế ể ạ ố ị ướ ề ể ph Hu giai đo n 20042006; căn c vào quan đi m, đ nh h ng phát tri n ngành ngh TCMN ớ ộ ệ ố ả ể ằ ờ
trong th i gian t ự
i, luân văn đã xây d ng m t h th ng gi i pháp nh m phát tri n ngành ngh ề ở ế ế ữ ế ố TCMN thành ph Hu đ n năm 2015 và nh ng năm ti p theo. ể ể ề ề ả ầ ả ộ ừ Đ phát tri n ngành ngh TCMN c n ph i có nhi u gi ồ
i pháp đ ng b t ề ế
làng ngh đ n ế ầ ầ ổ ự ệ ạ ả ố ứ ề chính sách vĩ mô. Thành ph Hu c n ph i th c hi n công tác quy ho ch, c n t ch c đi u tra ể ề ị ổ ứ ộ ồ ạ ể ổ
t ng th các ngành ngh TCMN trên toàn đ a bàn, t ch c h i đ ng đánh giá, phân lo i đ có s ự ố ớ ừ ạ ộ ố ớ ể ầ ề ể ề ả ạ ổ ợ quy ho ch phát tri n phù h p đ i v i t ng ngh . Đ i v i ho t đ ng đi u tra t ng th c n ph i có ố ợ ủ ộ ứ ể ế ề ả ổ ự
s ph i h p c a nhi u ban ngành đ ti n hành kh o sát, qua đó hình thành m t b c tranh t ng th ể ể ừ ạ ặ ằ ư ề ả ấ ấ ồ ộ ố ề ệ
v hi n tr ng phát tri n t ệ
các v n đ nh ngu n v n, lao đ ng, m t b ng s n xu t, nguyên li u, ễ ườ ị ườ ự ệ ề ế ấ ơ tình hình gây ô nhi m môi tr ng cho đ n các v n đ khó khăn tr c di n các đ n v th ặ
ng g p ư ả ư ủ ữ ệ ọ ườ ự ế ả ấ ph i, cũng nh tâm t , nguy n v ng c a nh ng ng i tr c ti p s n xu t kinh doanh. Trên c s ơ ở ơ ị ề ề ẽ ề ấ ộ ề
ố ệ
s li u đi u tra s cho th y nhóm ngh nào đang có nguy c b mai m t, nhóm ngh nào có đi u ệ ợ ể ề ớ ể ừ ế ể ạ ợ ki n thuân l i đ phát tri n, các ngành ngh m i du nhâp, t đó có k ho ch phát tri n phù h p. ơ ể ỗ ợ ơ ở ươ ệ ệ ạ ố Hi n nay thành ph đã quy ho ch Khu công nghi p H ng S đ h tr cho các c s SX ỏ ượ ủ ệ ỹ ầ ư ướ ạ ằ ợ hàng th công m ngh nh đ c thuê đ u t SX, đây là h ể
ng quy ho ch h p lý nh m di chuy n ơ ở ả ầ ườ ư ỏ ấ
d n các c s s n xu t gây ô nhiêm môi tr ng ra kh i khu dân c , các khu CN đ ượ ầ ư ơ ở c đ u t c s ộ ẽ ạ ầ ồ ợ ầ ớ ấ ủ ả ơ ị h t ng đ ng b s thuân l ơ
i cho quá trình s n xu t c a các đ n v . Tuy nhiên, ph n l n các đ n v ị ạ ộ ể ệ ả ỏ ả đang ho t đ ng có quy mô nh nên vi c chuy n vào các khu CN không ph i là gi ọ
ự
i pháp l a ch n ố ọ ở ấ ủ ướ ế ả ơ ị ượ ộ ố ố ể ầ ư ấ ị t t nh t c a h , b i tr c h t các đ n v ph i có đ c m t s v n nh t đ nh đ đ u t nhà ị ườ ề ả ụ ả ẩ ưở
x ng, thuê nhân công và nhi u kho n chi phí khác trong khi th tr ấ
ng tiêu th s n ph m thì b p ủ ơ ợ ủ ế ạ ạ ạ ị ổ ứ bênh, tâm lý ng i vay n c a các ch đ n v . Do đó, bên c nh k ho ch t ch c các khu công ệ ớ ấ ớ ố ầ ụ ạ ợ ả
nghi p l n, thành ph c n quy ho ch các c m s n xu t v i quy mô phù h p xen lan trong các khu ự ư ề ạ ộ ỉ ườ dân c , các khu v c này ch quy ho ch cho các ngành ngh kh ng gây ô nhiêm môi tr ng. Các 108 ẽ ế ợ ụ ụ ơ ả ể ả ấ ờ ị ấ ồ
ụ
c m s n xu t này s k t h p làm n i s n xu t đ ng th i là các đi m ph c v tham quan du l ch. ộ ố ự ể ạ ướ M t s khu v c có th quy ho ch theo h ng này ; ườ Làng Đúc, ph ng Đúc ; ệ ạ ả ộ ỹ ườ Làng m c m ngh ch m kh m, ph ng Thuân Hoà; ư ề ố ườ Ph ngh thêu Phan Đăng L u, ph ng Phú Hoà; ộ ợ ườ ộ Làng mây tre L c L i, ph ng Tây L c; ườ ộ Làng thêu Tây Linh, ph ng Thuân L c; ườ Làng làm mây ph ng Phú Thuân; ị ả B tríố m tộ v trí thuân l ợ nh mằ quy tụ các đ nơ i vị s n xu t ấ các s nả ph mẩ ơ
s n mài. ạ ơ ế ự ệ ằ ạ ế
Quy ho ch d phòng nh m t o c ch khuy n khích các doanh nghi p du nhâp ngành ngh ề ộ ủ ị ề ề ệ ề ớ ộ ợ ươ ớ
m i thu hút nhi u lao đ ng và phù h p v i đi u ki n v văn hoá, xã h i c a đ a ph ng. ế ợ ự ề ạ ầ ọ ớ ị ữ
C n chú tr ng công tác quy ho ch k t h p gi a ngành ngh TCMN v i các d án du l ch. ố ớ ỉ ưỡ ự ự ư ế ầ ằ Đ i v i các d án xây d ng các khu ngh d ng c n có chính sách u đãi nh m khuy n khích các ấ ồ ơ ả ị ừ ể ả ấ ố ơ ờ ị ị ơ
đ n v du l ch b trí các khu s n xu t hàng TCMN đ các đ n v v a có n i s n xu t đ ng th i có ạ ộ ự ể ế ẽ th bán hàng tr c ti p cho du khách, trong khi đó ho t đ ng này s làm phong phú thêm cho các ạ ộ ủ ự ự ề ạ ầ ả ị ượ ho t đ ng c a khu du l ch. Đi u chú ý là khi quy ho ch c n ph i có s tính toán, d báo đ c th ị ườ ở ế ụ ượ ả ả ẩ ẩ ạ ầ tr ng đ u ra cho s n ph m TCMN. B i n u không tiêu th đ c s n ph m, không t o đ ượ
c ấ ẽ ầ ượ ỏ ộ ạ ề ệ ả ồ ơ ị ự ngu n thu thì các đ n v tham gia s n xu t s l n l t b cu c t o ra ti n l không tích c c, các ự ả ị ị ưở ứ ế ợ ế ơ ơ
đ n v du l ch gi m đi s tin t ng, quan tâm đ n hình th c k t h p này và khó thu hút các đ n v ị ế ụ ề ngành ngh TCMN khác ti p t c tham gia. ể ả ứ ệ ế ề ạ ấ ả ạ ầ
Ngoài vi c quy ho ch phát tri n s n xu t, c n ph i có k ho ch v cung ng nguyên vât ụ ỗ ợ ụ ế ệ ể ể ạ ị ị li u, k ho ch phát tri n các d ch v h tr kinh doanh, các d ch v vân chuy n, khai thác và s ử ị ườ ể ẫ ồ ả ẩ ụ
d ng các ngu n thông tin, phát tri n m u mã, th tr ng s n ph m... đ ểt oạ m tộ hệ th ngố đ ngồ bộ từ s nả xu tấ đ nế phânph iố s nả ph m.ẩ Quy ủ ả ế ị ữ ế ề ệ ấ ạ ồ ọ ho ch ngu n nguyên li u là khâu quan tr ng và quy t đ nh đ n tính b n v ng c a s n xu t. Các ệ ừ ừ ư ỗ ế ầ ồ ồ ợ ngu n nguyên li u t ế
ạ
r ng nh g , mây, tre c n có k ho ch tr ng và khai thác phù h p, khuy n ỗ ề ạ ỗ ư ể ể ạ ồ khích tr ng các lo i g nhà nh mít, nhãn và các lo i cây g m m phát tri n nhanh đ tìm h ướ
ng ạ ỗ ự ế ầ ạ ệ thay th d n các lo i g t nhiên đang ngày càng c n ki t. 109 ể ạ ự ụ ứ ữ ể ả ấ ả ơ ị ấ
Phát tri n mô hình s n xu t theo c m đ t o s liên ket gi a các đ n v cung ng, nhà s n xu t, ụ ể ạ ứ ạ ề ữ ể các th che tài chính, giáo d c đ t o s c c nh tranh b n v ng ườ ứ ạ ữ ể ể ề ộ ọ Tăng c ấ
ng s c c nh tranh là m t trong nh ng v n đ quan tr ng đ phát tri n ngành ngh ề ủ ạ ỹ ợ ư ẻ ế ồ ệ
th công m ngh . Bên c nh các l ộ
i th so sánh nh chi phí lao đ ng r , ngu n tài nguyên thiên ủ ệ ế ầ ợ ế ạ ủ
nhiên, các bi n pháp khuy n khích c a chính ph ... còn c n tâp trung vào l ổ
i th c nh tranh n ể ự ệ ị ượ ầ ạ ụ ượ ự ợ ươ đ nh và lâu dài. Đ th c hi n đ c m c tiêu này c n t o đ c s h p tác, t ơ
ữ
ng tác gi a các đ n ị ư ể ế ụ ể ơ ị ườ v t ị
nhân, các th ch tài chính, các đ n v d ch v phát tri n kinh doanh, các tr ạ ọ
ng đ i h c, các ệ ề ộ ướ ế ượ ụ ạ ư ằ hi p h i ngành ngh , kinh doanh.... h ng theo m c tiêu chi n l ế ạ
c chung nh m t o u th c nh ủ ẩ ả ố
tranh cho s n ph m TCMN c a thành ph . ị ả ụ ề ấ ơ ợ C m TCMN là tâp h p các đ n v s n xu t kinh doanh trong ngành ngh TCMN có chung ườ ườ ụ ệ ặ ấ ấ ị ở ộ ng i mua, ng i cung c p nguyên vât li u ho c cung c p d ch v và ự
trong cùng m t khu v c ố ẽ ề ợ ụ ế ị ự ư ế ớ ỉ đ a lý. N u có c m TCMN, thành ph s có nhi u l i th so v i các t nh khác. Nh ng do s nhân ứ ủ ố ổ ứ ủ ụ ề ả ấ ề
th c c a chính quy n thành ph và các t ch c khác v vai trò c a các c m s n xu t hàng TCMN ư ế ạ ỗ ợ ụ ệ ề ầ còn h n ch , nên ch a có ế
nhi u bi n pháp h tr , khuy n khích. Các c m TCMN c n đ ượ ổ
c t ế ượ ứ ạ ộ ệ ệ ể ể ả ả ầ ỗ ợ
ch c và h tr chi n l ệ
c toàn di n đ có th ho t đ ng hi u qu và góp ph n c i thi n kinh t ế ị ươ ể ả ụ ủ ể ấ ấ đ a ph ệ ẽ ạ
ng. Mô hình 4 cho th y phát tri n s n xu t theo mô hình c m ti u th công nghi p s t o ồ ự ả ố ợ ủ ệ ề ả ạ ầ ề
đi u ki n ph i h p và khai thác đ y đ các ngu n l c đ m b o cho ngành có tính c nh tranh b n v ng.ữ ế ượ ể ụ ủ Mô hình 4: Chi n l ồ ứ Ngu n : Đoàn Nghiên c u JICA [37,27]
ệ
ể
c phát tri n c m ti u th công nghi p 110 ộ ố ả ự ầ ạ ậ ệ ợ ế ả ằ ố ệ
C n th c hi n m t s gi ấ
i pháp nh m t o l p m i quan h h p tác, liên k t trong s n xu t ề ủ ề ệ ế ẩ ả ỹ và kinh doanh các s n ph m ngh và làng ngh th công m ngh Hu : ặ ằ ể ạ ự ụ ề ấ ả ạ Quy ho ch và xây d ng các C m làng ngh TCMN đ t o m t b ng s n xu t kinh doanh, ườ ơ ở ả ố ợ ể ế ể ấ ạ
t o môi tr ng đ các c s s n xu t phát tri n m i h p tác, liên k t. ệ ớ ự ệ ẽ ầ
Xây d ng các doanh nghi p l n kinh doanh hàng TCMN, các doanh nghi p này s là đ u ố ỗ ợ ầ ơ ở ả ế ệ ạ ấ ầ ọ ỹ ề
m i h tr đ u vào, đ u ra cho các c s s n xu t hàng m ngh . Khuy n khích, t o m i đi u ậ ợ ệ ầ ư ướ ề ủ ki n thu n l i cho các nhà đ u t trong và ngoài n ự
c tham gia vào lĩnh v c ngành ngh th công ỹ ệ
m ngh . ầ ạ ề ơ ầ ư ơ ở ạ ầ ế ư ữ ệ ề ơ ưở C n t o đi u ki n v c ch u đãi h n n a, đ u t c s h t ng, nhà x ng t ạ ụ
i c m ơ ể ạ ứ ề ươ ầ ư ả ệ ề ấ ơ ị công nghi plàng ngh H ng S đ t o s c h p dan thu hút nhi u đ n v vào đ u t ấ
s n xu t kinh doanh. ạ ậ ữ ệ ế ố ợ ơ ộ ị
T o l p m i liên k t, h p tác gi a các đ n v trong ngành thông qua các hi p h i ngành nghe ố ợ ữ ệ ề ầ ố ộ ổ ứ ơ Hi p h i ngành ngh đóng vai trò đ u m i ph i h p gi a các t ả
ch c và các c quan qu n ướ ể ườ ế ớ ự ổ ứ ệ ộ lý Nhà n c đ tăng c ng s liên k t v i các t ch c bên ngoài. Thông qua hi p h i ngành ngh ề ỗ ợ ẫ ị ả ệ ề ế ấ ơ các đ n v s n xu t kinh doanh trong ngành TCMN có đi u ki n liên k t, h tr l n nhau trong quá ạ ộ ạ ướ ệ ố ằ ầ ự ạ ộ ả trình ho t đ ng, t o ra b c đi đ u tiên nh m h th ng hoá trình t các ho t đ ng, ph n ánh ố ớ ấ ủ ộ ữ ự ề ế ầ ả ầ ệ
ơ
nh ng nhu c u, khó khăn c a h i viên đ n các c quan qu n lý. Đ i v i v n đ này c n th c hi n ả các gi i pháp: ộ ủ ừ ư ế ề ệ ệ ề ậ ồ ộ ệ
Khuy n khích thành l p các hi p h i c a t ng ngh nh : hi p h i ngh đúc đ ng, hi p ề ộ ề ệ ệ ệ ộ ộ ộ ỹ h i ngh m c m ngh , hi p h i ngh thêu, hi p h i ngh ề kim hoàn; ạ ộ ủ ủ ủ ệ ệ ệ ả ố ộ ỹ C ng c và nâng cao hi u qu ho t đ ng c a Hi p h i th công m ngh thành ph ố ể ầ ố ế
(FAHA) đ làm c u n i và tìm ti ng nói chung trong toàn ngành; ư ế ệ ố ơ ộ ị ộ
ệ
Khuy n khích các đ n v tham gia vào các hi p h i trên quy mô qu c gia : nh Hi p h i ề ệ ể ạ ủ ư ệ ệ ề ệ ấ ẩ ộ ỹ làng ngh Vi ọ
t Nam, Hi p h i xu t kh u hàng th công m ngh ... đ t o đi u ki n giao l u, h c ỏ ồ ở ộ ị ườ ệ ờ ủ ề ả ạ ố ề
h i đ ng th i có đi u ki n m r ng th tr ệ
ng. Các nhà qu n lý c a thành ph nên t o đi u ki n ủ ế ế ệ ệ ậ ấ ẩ ộ và khuy n khích các doanh nghi p xúc ti n thành l p hi p h i các nhà xu t kh u hàng th công m ỹ ế ớ ệ ể ơ ở ả ướ ệ ệ ộ ngh đ làm c s cho vi c liên k t v i các hi p h i khác trên c n c; ỹ ể ệ ậ ồ ộ ộ ổ ứ Các hi p h i nên thành l p m t ngu n qu đ hàng năm t ư
ế
ch c các chuy n đi giao l u, ỏ ớ ề ủ ề ể ệ ặ ọ ộ ờ ỉ h c h i v i các t nh khác có ngành ngh TCMN phát tri n ho c m i hi p h i ngành ngh c a các 111 ế ể ế ườ ệ ợ ở ộ ố ỉ
t nh khác đ n Hu đ tăng c ng, m r ng m i quan h h p tác. ị ườ ồ ể
Phát tri n th tr ố
ng và ngu n v n ả ị ườ ể Gi i pháp phát tri n th tr ng ầ ả ờ ả ị ườ ộ ể ể ồ ồ ệ ả
C n ph i có gi i pháp đ ng b đ phát tri n đ ng th i c th tr ng nguyên li u và th ị ườ ộ ố ả ể ự ụ ả ệ ẩ ề ữ ể ằ tr ng tiêu th s n ph m. Có th th c hi n m t s gi ồ
i pháp sau nh m phát tri n b n v ng ngu n ừ ướ ở ộ ị ườ ệ
nguyên li u và t ng b c m r ng th tr ụ
ng tiêu th . ị ườ ườ ể ạ ươ + Th tr ng nguyên li u : ề
ệ Ngh TCMN th ng phát tri n t ị
i các đ a ph ồ
ẵ
ng có s n ngu n ị ườ ệ ặ ằ nguyên li u b ng cách khai thác ho c thu gom. Do nhu c u ầ th tr ả
ng ngày càng tăng, kéo theo s n ượ ệ ả ệ ấ ơ ị l ng tăng đã gây ra khó khăn cho các đ n v trong công tác thu mua nguyên li u s n xu t. Vi c tìm ả ậ ệ ằ ổ ụ ể ấ ồ ộ ọ ị gi ể
i pháp nh m n đ nh ngu n cung c p nguyên v t li u là m t m c tiêu quan tr ng đ phát tri n ể ả ệ ề ấ ấ ạ ấ ồ ồ ỏ lâu dài. Nguyên li u chính đ s n xu t hàng TCMN g m r t nhi u lo i bao g m đ t, đá, c , lá cây, ạ ỏ ừ ự ệ ạ ầ ả ạ ố ươ
x ng, s ng, kim lo i, các lo i v sò, c.... C n ph i có s phân lo i nguyên li u thành các nhóm ế ể ể ạ ợ đ có k ho ch phát tri n phù h p : ạ ượ ệ ạ ấ Nhóm các lo i nguyên li u không tái t o đ ạ
c : đá, kim lo i, đ t, cát.. ạ ự ể ỏ ươ ỏ ơ Nhóm có th tái t o t nhiên : thân cây, lá cây, c , x ng, v sò, s n ta. ậ ệ ạ ố ộ ọ ơ ọ ọ
Nhóm v t li u nhân t o : keo dán hoá h c, thu c nhu m hoá h c, s n hoá h c. ạ ậ ệ ố ớ ạ ượ ệ ạ ị ươ Đ i v i lo i v t li u không tái t o đ c, nhóm nguyên li u khai thác t i đ a ph ng nh ư ầ ự ữ ượ ấ ọ ồ ế ậ cao lanh, đ t sét c n l a ch n ngu n khai thác, đánh giá tr l ạ
ng và l p k ho ch khai thác phù ộ ố ơ ề ặ ứ ể ạ ố ố ị ả
ợ
h p. Thành ph không phát tri n m nh v m t hàng g m s , tuy nhiên m t s đ n v đang s n ụ ụ ụ ồ ư ấ ặ ổ ế
xu t các m t hàng ngói L u Ly ph c v cho công tác ph c h i các di tích c và các công trình ki n ể ổ ế ệ ề ầ ả ạ ợ ồ
trúc theo ki u c nên cũng c n ph i có k ho ch khai thác h p lý. Nguyên li u cho ngh đúc đ ng ư ồ ẽ ượ ừ ế ệ ư ế ầ ồ nh đ ng, gang, chì, k m. van đ c thu gom t ph li u nh ng ngu n cung khan hi m d n đã làm ạ ử ụ ặ ấ ư ề ề ệ ề ặ cho ngh này g p r t nhi u khó khăn, ho c nh nguyên li u vàng, b c s d ng cho ngh kim hoàn ườ ế ệ ậ ẩ ả ậ ả ơ th ạ
ng ph i nh p kh u. Các c quan qu n lý nên khuy n khích thành l p các doanh nghi p ho t ự ệ ề ấ ậ ẩ ấ ộ đ ng trong lĩnh v c xu t nh p kh u chuyên cung c p nguyên li u cho ngành ngh TCMN, xây ầ ủ ệ ề ể ơ ế
ự
d ng nhà máy thu mua nguyên li u đ s ch theo nhu c u c a ngành ngh TCMN. ệ ố ấ ượ ư ệ ả ấ ượ ệ ỉ ự Hi n nay ch a có h th ng qu n lý ch t l ể
ng, vi c ki m tra ch t l ng hàng ch d a trên ệ ườ ậ ả ả ố kinh nghi m quan sát thông th ể
ng. Quá trình v n chuy n và b o qu n không t t cũng làm nguyên 112 ấ ượ ệ ọ ẩ ứ ố ố ươ ứ ả
li u gi m ch t l ng do m i m t, m m c. Chính cách th c và ph ệ
ng th c mua nguyên li u ự ế ạ ộ ợ ủ
không h p lý đã tác đ ng tiêu c c đ n tính c nh tranh c a s nả ph mẩ và l iợ nhu nậ c aủ doanh nghi p.ệ C nầ thi ả
tế ph i thành ộ ệ ố ấ ượ ể ẩ ố ớ ấ ệ ề ơ ậ
l p m t h th ng tiêu chu n ki m tra ch t l ng nguyên li u. Đ i v i v n đ này các c quan nhà ố ợ ứ ệ ớ ộ ướ ầ
n c c n ph i h p v i các nhà nghiên c u, các hi p h i ngành 113 ề ệ ẩ ộ ổ ả ướ ứ ấ
ngh TCMN, hi p h i xu t kh u hàng TCMN và các t ch c có liên quan trên c n c đ ể ế ậ ộ ệ ố ẩ ợ thi t l p m t h th ng tiêu chu n phù h p. ồ ố ớ
Đ i v i ngu n nguyên li uệ từ r ngừ c nầ có chi nế l cượ phát tri nể trên toàn ở ừ ị ươ ố ớ ủ ầ ừ ự ệ ồ ố
qu c và t ng đ a ph ng. Đ i v i các d án tr ng r ng, Chính ph c n có các bi n pháp h ỗ ạ ỗ ị ự ề ệ ế ầ ạ ơ ợ ế
tr cho các đ n v th c hi n v tài chính, thu . C n có k ho ch khai thác các lo i g quý ụ ụ ể ằ ợ ộ ế ụ
m t cách h p lý nh m ph c v cho m c tiêu phát tri n kinh t nói chung và ngành ngh ề ố ớ ạ ỗ ệ ấ ầ ề
ộ
TCMN nói riêng. Đ i v i các lo i g không thu c nhóm c m khai thác, c n có bi n pháp đi u ế ạ ự ả ợ ủ ả ố ti t khai thác phù h p trong kh năng tái t o t nhiên c a rùng. Qu n lý t t quá trình khai thác ơ ế ụ ế ế ệ ệ ể ờ ồ đ ng th i áp d ng công ngh tiên ti n vào quá trình s ch nguyên li u, có th khuy n khích ế ế ậ ơ ạ ệ ế ạ ầ ồ ị ử
thành l p các đ n v x lý, ch bi n ngay t ậ
i vùng tr ng nguyên li u. C n có k ho ch nh p ệ ạ ẩ ỗ ở ướ ượ ướ kh u các lo i nguyên li u g không có trong n ư
c nh ng đ c khách hàng n ư
c ngoài a ể ạ ẩ ả ộ ướ ị ườ chu ng đ đa d ng hoá s n ph m theo xu h ủ
ng c a th tr ng. ườ Môi tr ậ
ng thu n iợ
l ằ ườ
i . ườ
i . i ườ C^M tặ
Tài
nguyên
.thiên
nhiên
Nhà s nả Ng
bán lẻ Nhà xu tấ
kh uẩ Ng
bán
buôn Ng
. tiêu
dùng —
► b ngj^>
Dây chuy n ề
ị
c a thủ
Nhà cung
nguyên
li uệ xu tấ —
1 iườ
Ng
buôn
bán
1 ị ườ Mô hình 5: Mô hình th tr ng ự ồ ừ ả ồ ị ườ ủ ố ứ ộ Ngu n : Xây d ng t B n đ th tr ng c a t ự ễ
ch c hành đ ng th c ti n Traidcraft [48,6] ị ườ ị ườ ệ ụ ủ ề + Th tr ng tiêu th : ụ Hi n nay th tr ủ ế
ng tiêu th c a ngành ngh TCMN ch y u ỏ ẻ ự ủ ế ụ ạ ị ươ ế ầ ơ mang tính nh l , t phát, ch y u tiêu th t i đ a ph ng. H u h t các đ n v đi u ị ề tra đ uề ớ cho khó khăn l n nh t ấ c a hủ ọ làthị tr ngườ tiêu thụ s nả ph mẩ do 114 ộ ố ặ ị ạ ừ ầ ớ ơ ỉ không có khách hàng, m t s m t hàng b c nh tranh t ị
ngoài t nh và ph n l n các đ n v ườ ạ ị ươ th ng c nh tranh lan nhau trong đ a ph ng. ầ ả ế ậ ạ ướ ắ ầ ừ ụ C n ph i thi ộ
t l p m t m ng l i tiêu th trong đó chú ý b t đ u t ấ
ả
khâu s n xu t ệ ế ế ả ẩ ẻ ề ủ ấ ơ nguyên li u và k t thúc khi s n ph m đ n tay khách hàng riêng l ị ả
. V n đ c a các đ n v s n ứ ề ị ườ ề ế ế ấ ọ ố ắ ữ xu t trong ngành ngh TCMN là h thi u ki n th c v th tr ng, c g ng bán nh ng cái h ọ ướ ệ ườ ả ả ị ấ làm ra cho khách hàng (mô hình 6). Trong khi xu h ng hi n nay là ng i s n xu t ph i đ nh ị ườ ị ườ ữ ấ ả ẩ ả ượ ườ ướ
h ng theo th tr ng, s n xu t ra nh ng s n ph m mà th tr ầ
ng c n và đ c ng i tiêu ợ ả ủ ấ ề ẩ ấ ả ả ơ ị dùng mong đ i. Gi i pháp c a v n đ này là các đ n v không nên s n xu t các s n ph m theo ị ườ ủ ả ườ ả ẵ ồ
mau mã đã có s n r i sau đó tìm th tr ẩ
ng cho s n ph m c a mình. Ng ấ ầ
i s n xu t c n ị ườ ầ ủ ừ ữ ể ớ ế ứ
nghiên c u th tr ng, nhu c u c a t ng nhóm khách hàng, v i nh ng hi u bi t này, h s s ọ ẽ ử ị ườ ữ ể ệ ẩ ả ỹ ầ ừ ụ
d ng nh ng k năng và nguyên li u đang có đ làm ra s n ph m mà th tr ng đang c n, t đó ụ ơ ẩ ẽ ễ
ả
s n ph m s d tiêu th h n. ướ ấ
ả
ng s n xu t
Ng Sau đó h n l c bán nh ng t b , k năng, nguyên ị
** Mô hình theo đ nh h
ấ ắ ầ
Ng
i s n xu t b t đ u
b ngằ
thi i mua. li u c a mình. ị ướ ** Mô hình theo đ nh h ng th tr ng ị ườ
Phát tri n s n ph m mà ng thông tin đ y đ cho ng IA nh ng gì ng i mua =/■ nh ng k năng hi n nay, mua c a mình v l i ích mà l=/ c n.ầ i. mình. ị ị ườ ả ệ ưở ồ ị ườ ẫ ủ ủ Ngu n : Tài li u h ng d n thâm nh p th tr ng hàng th công c a Traidcraft Mô hình 6: Mô hình đ nh h ấ
ng s n xu t th tr ng ậ
[48,20]
ướ ệ ươ ệ ạ ệ ự ị Hi n nay, Phòng Th ng m i và Công nghi p Vi ự
t Nam đã xây d ng sàn giao d ch tr c ị ẽ ế ạ ạ ơ ượ tuy n hàng TCMN trên m ng internet, tham gia vào lo i hình này các đ n v s có đ c cách ế ậ ị ườ ớ ấ ệ ả ơ ị ể ti p c n th tr ng m i r t có hi u qu , các đ n v có th 115 ớ ệ ả ủ ẩ ạ ả ựơ ượ ố ợ gi i thi u s n ph m c a mình qua m ng do đó gi m đ c chi phí, tìm đ ớ
c đ i tác phù h p v i ơ ộ ợ ự ủ ả ấ ướ năng l c c a mình và có c h i h p tác cùng các nhà s n xu t khác trong n ệ
c. Các doanh nghi p ị ườ ượ ỗ ợ ư ấ ả ữ ế ướ ắ tham gia sàn giao d ch th ng xuyên đ c h tr , t v n gi i quy t nh ng v ng m c, khó khăn ế ượ ữ ề ấ ặ ả ị ướ g p ph i trong quá trình giao d ch. Đây là nh ng v n đ có tính chi n l c lâu dài, tr ắ ầ
c m t c n ự ỗ ợ ủ ố ể ị ướ ị ườ ả ở ớ ấ có s h tr c a thành ph đ đ nh h ờ
ng th tru ng cho ng ồ ự ạ
i s n xu t, b i v i ngu n l c h n ể ự ế ề ệ ọ ị ườ ế ớ ch , không có nhi u kinh nghi m nên h không th t tìm ki m các th tr ng m i. ơ ộ ấ ố ể ề ề ệ ủ ủ ố ỹ Các k ỳ Festival chuyên đ v hàng th công m ngh c a thành ph là c h i r t t t đ các ả ị ớ ệ ả ủ ế ẩ ố ể
ơ
đ n v có th qu ng bá, gi ớ
i thi u s n ph m c a mình đ n v i khách hàng. Thành ph nên có đ ề ự ằ ộ ớ ủ ệ ổ ứ ộ ế ở
án nh m xây d ng Hu tr thành m t trung tâm gi i thi u hàng th TCMN, t ể
ch c các cu c tri n ườ ỳ ứ ọ ươ ỉ lãm mang tính th ng k ch không nên gói g n vào các ch ng trình ờ
Festival ch diên ra trong th i ắ ạ ệ ả gian ng n, khó đem l i hi u qu cao. ổ ứ ị ộ ể ề ả ấ ộ ỳ ị Nên t ch c đ nh k các cu c thi tay ngh s n xu t hàng TCMN vào các d p lê h i đ các ệ ủ ủ ệ ế ề ệ ể ệ ắ
ngh nhân c a Hu có đi u ki n bi u diên tài ngh c a mình cùng các ngh nhân khác trên kh p ả ố ớ ứ ủ ệ ề ả ấ ộ ả ướ
c n c. Đây cũng là m t hình th c qu ng bá r t có hi u qu đ i v i ngành ngh TCMN c a Hu ế ư ố ớ ừ ạ ộ ơ ị
cũng nh đ i v i t ng đ n v đang ho t đ ng trong ngành. ả ồ Gi ố
ể
i pháp phát tri n ngu n v n ầ ớ ề ố ị ề ề ấ ặ ơ ồ ố Quá trình đi u tra cho th y ph n l n các đ n v đ u g p khó khăn v v n, ngu n v n ch ủ ố ự ị ặ ế ề ạ ố ỏ ồ ố ơ ế
y u là v n t có nên quy mô v n nh . Ngu n v n h n ch nên các đ n v g p nhi u khó khăn ư ấ ả ơ ố ị ị ầ ớ
trong quá trình s n xu t kinh doanh, nh ng ph n l n các đ n v không có ý đ nh vay v n, m t s ộ ố ở ộ ư ấ ố ị ạ ể ạ ổ ứ ả
ơ
đ n v mu n m r ng s n xu t kinh doanh nh ng l i khó có th vay t i các t ch c tài chính do ộ ố ả ế ấ ự ệ ầ ả ợ không có tài s n th ch p phù h p. C n th c hi n m t s gi i pháp sau I ỗ ợ ế ế ấ ấ ồ ố Hình thành các ngu n v n khuy n công cho vay h tr không lãi su t, không th ch p cho ố ượ ể ả ấ ộ ơ ị các đ i t ỏ
ng là h cá th và các đ n v có quy mô nh đang s n xu t kinh doanh trong ngành ngh ề TCMN. ế ấ ủ ụ ề ệ ằ ả ơ ơ ỏ ị Đ n gi n hoá các th t c cho vay, các đi u ki n th ch p nh m giúp các đ n v nh có th ể ượ ố ố ầ ế ỗ ợ ầ ư ể ắ ấ ờ ồ vay đ c s v n c n thi t trong th i gian ng n đ hình thành các ngu n h tr lãi su t sau đ u t . ơ ế ỗ ợ ể ế ể ợ ơ ộ ị Có c ch h tr tài chính phù h p đ khuy n khích các đ n v tham gia các cu c tri n lãm, ề ủ ệ ộ ợ ỹ ướ ố ế h i ch ngành ngh th công m ngh trong n c và qu c t . 116 ể ạ ễ ế ệ ề ế ả ợ Nên có chính sách mi n gi m thu phù h p và rõ ràng đ t o đi u ki n khuy n khích các ỹ ể ở ộ ả ấ ị ơ
đ n v tích lu đ tái s n xu t m r ng. ố ớ ố ầ ẩ ấ ả ấ ơ ơ ị Đ i v i các đ n v tham gia s n xu t hàng TCMN xu t kh u, thành ph c n có c ch ế ưở ỗ ợ ẩ ạ ấ ố ồ ạ ộ th ng theo kim ng nh xu t kh u. Hình thành các ngu n v n h tr ế
cho ho t đ ng xúc ti n ươ ạ ươ ế ươ ế ị ứ ạ ố ố th ng m i theo Ch ng trình xúc ti n th ng m i qu c gia căn c quy t đ nh s 279/2005/QĐ ủ ướ ủ ủ ề ự ự ệ ươ TTg ngày 03/11/2005 c a Th t ế
ng Chính ph v Quy ch xây d ng th c hi n Ch ng trình xúc ươ ạ ạ ố ế
ti n th ng m i qu c gia giai đo n 2006 2010. ự ượ ủ ự ể ồ ỹ ệ Xây d ng chien l c và chính sách phát tri n ngu n nhân l c cho ngành nghe th công m ngh ệ ầ ề ủ ệ ộ ụ ữ ề ể ớ ỹ ả
V i m c tiêu phát tri n ngành ngh th công m ngh m t cách b n v ng, vi c c n ph i ồ ưỡ ế ự ự ữ ể ệ ộ ồ ồ làm ti n hành b i d ấ
ng ngu n nhân l c. Vi c phát tri n ngu n nhân l c là m t trong nh ng v n ự ạ ầ ị ừ ủ ả ơ ướ ề ớ
đ l n c n có s ho ch đ nh t phía các c quan qu n lý chuyên ngành c a Nhà n ệ
ở
c. B i vi c ỉ ơ ự ề ạ ầ ạ ồ ườ ộ đào t o ngu n nhân l c không ch đ n thu n là d y ngh cho ng ầ
ự ế
i lao đ ng tr c ti p mà còn c n ọ ế ứ ủ ả ị ế ậ ươ ạ ph i trang b cho h ki n th c kinh doanh. Chính ph nên thi t l p các ch ng trình đào t o nhân ỉ ớ ạ ề ủ ệ ự
l c mang tính toàn di n, không ch gi i h n trong nhóm các chuyên gia ngành ngh th công mà ế ớ ự ự ề ế ể ề ơ ọ ạ
đi u quan tr ng là liên k t v i nhi u lĩnh v c khác đ cùng tham gia xây d ng c ch cho ho t ế ượ ể ề ộ ư ệ ạ ầ ướ đ ng phát tri n ngành ngh này. Chi n l c đào t o c n có tính toàn di n, nh ng tr ế ầ
c h t c n ư ạ u tiên đào t o các nhóm sau : ự ế ể ả ấ ượ ấ ả ẩ ộ Lao đ ng tr c ti p có th s n xu t ra s n ph m có ch t l ng cao; ấ ượ ề ả ả ấ ộ ả ẩ Đ i ngũ đi u hành, qu n lý quy trình s n xu t và ch t l ng s n ph m; ộ ế ế ể ả ẩ ả ượ ị ườ ậ Đ i ngũ thi t k có kh năng phát tri n các s n ph m đ c th tr ấ
ng ch p nh n; ộ ươ ỏ ể ả ừ ế ả ị Đ i ngũ th ng nhân, chuyên gia gi i có th qu n lý t ấ ế
quá trình s n xu t đ n ti p th và bán hàng. 117 ủ ầ ạ ơ ế ơ ở ế ệ ạ ố Chính ph c n t o c ch khuy n khích các c s đào t o, kh i doanh nghi p tham gia tích ự ồ ướ ủ ố ắ ồ ể
ự
c c vào quá trình phát tri n ngu n nhân l c này. Tr c m t, Chính ph b trí ngu n kinh phí và c ơ ế ể ờ ỏ ề ế ế ươ ch đ m i các chuyên gia gi i v thi t k tham gia vào các ch ạ
ng trình đào t o mang tính thí ờ ả ể ầ ướ ươ đi m, c n m i c các chuyên gia n ộ
c ngoài. M t khi các ch ẽ ử ụ
ng trình này thành công s s d ng ả ướ ư ể ể ộ ậ ườ ề ạ nh là mô hình đi n hình đ nhân r ng ra c n c. Thành l p các tr ng d y ngh có chuyên khoa ư ề ươ ừ ấ ờ ượ ể ầ ộ ọ ợ ề
v ngành ngh TCMN, đ a vào ch ng trình t c p ti u h c m t ph n th i l ng thích h p đ ể ớ ủ ệ ề ề ệ ạ ằ ị ướ ộ ộ gi i thi u v ngành ngh TCMN c a Vi t Nam nh m t o đ nh h ng cho đ i ngũ lao đ ng trong ươ ướ ứ ề ổ ươ ạ ạ t ng lai h ng vào ngành ngh này. T ch c các ch ng trình ngo i khoá t i các làng ngh đ ề ể ự ế ạ ơ ộ ể ự ượ ệ ọ ớ ơ ộ ế ậ
h c sinh, sinh viên có c h i ti p c n v i kinh nghi m th c t , t o c h i đ thu hút l c l ng lao ướ ỹ t. H ng dan k
thu tậ ỗ ợ ộ ươ đ ng này trong t ng lai. ệ ố
H th ng h tr tài
chính
ả ủ ỗ ợ ề ổ ứ ộ Chính ph h tr v pháp lý, tài chính, t ch c h i th o v.v.. ệ ể ồ ự
Mô hình 7: Các bi n pháp phát tri n ngu n nhân l c ứ ồ Ngu n : Đoàn nghiên c u JICA [ 1, 636] ố ớ ế ạ ố ả Đ i v i thành ph Hu , bên c nh các gi i pháp lâu dài mang tính chi n l ế ượ
c ừ ả ơ ướ ướ ị ả ủ ắ ấ ơ t phía c quan qu n lý nhà n c, tr c m t các ch các đ n v s n xu t kinh doanh ể ườ ề ệ ơ ộ ọ ậ ề ộ ợ ầ ạ
c n t o đi u ki n đ ng i th có c h i h c t p nâng cao tay ngh , trình đ văn hoá. ồ ờ ườ ọ ậ ậ ả ủ ầ ể ấ ỹ Đ ng th i ng ế
i ch c n h c t p, tìm tòi đ nâng cao k thu t s n xu t, ki n 118 ứ ự ư ệ ả ạ ầ th c qu n lý kinh doanh. Bên c nh đó, c n th c hi n các chính sách u đãi đ ể ự ượ ầ ổ ứ ả ộ ộ thu hút l c l ơ
ng lao đ ng có trình đ . Các c quan qu n lý liên quan c n t ch c các ứ ầ ữ ế ể ắ ấ ị ế ủ ợ ậ
đ t t p hu n ng n ngày đ trang b nh ng ki n th c c n thi ệ
t cho ch doanh nghi p, ị ả ấ ơ ườ ộ các đ n v s n xu t và ng i lao đ ng. ố ớ ư ề ề ẩ ạ ạ ạ ộ Đ y m nh công tác đào t o và d y ngh : Đ i v i lao đ ng ch a có ngh thì ặ ạ ơ ả ứ ề ề ấ ạ ộ đào t o theo hình th c truy n ngh , kèm c p t ố ớ
i n i s n xu t; đ i v i lao đ ng đã có ồ ưỡ ề ứ ậ ứ ế ắ ấ ổ ạ ngh thì b i d ng, b sung ki n th c theo hình th c t p hu n ng n ngày t i các ề ị ươ ầ ư ơ ở ạ ạ
trung tâm d y ngh đ a ph ng. Có chính sách đ u t cho các c s d y ngh , đ a b ề ư ộ ế ế ẫ ế ế ỹ ệ ậ ươ ạ môn thi t k m u, thi t k m thu t công nghi p vào ch ng trình đào t o. Rèn ụ ụ ả ả ế ụ ư ấ ể ệ ỹ luy n k năng c i ti n công c , đ a máy móc vào ph c v s n xu t đ nâng cao năng ấ ượ ấ ẩ ả su t, ch t l ng s n ph m. ự ệ ể ệ ấ ể
ồ
Mô hình các bi n pháp phát tri n ngu n nhân l c cho th y, vi c phát tri n ố ợ ừ ề ủ ỏ ự ự ồ ề ổ ứ ngu n nhân l c cho ngành ngh th công đòi h i s ph i h p t nhi u t ự
ch c. L c ượ ẻ ầ ượ ộ ề ạ ả ơ ỹ l ng lao đ ng tr c n đ ệ
ạ
c đào t o bài b n h n, bên c nh các k năng ngh nghi p ộ ề ả ể ế ụ ấ ị ứ ủ ế ầ ả ả
còn c n ph i có m t n n t ng ki n th c nh t đ nh đ k t c các tinh hoa c a di s n ờ ế ọ ọ ề ậ ầ ố ồ ớ truy n th ng, đ ng th i ti p nh n thêm cái m i trên tinh th n ch n l c có phê phán. ế ủ ơ ở ự ự ụ ườ ề ế ứ ầ ạ S tham gia tr c ti p c a các c s giáo d c, các tr ng d y ngh h t s c c n thi ế
t. ệ ố ị ướ ầ ỹ ế ườ ộ Kh i doanh nghi p đóng vai trò đ nh h ng các k năng c n thi t cho ng i lao đ ng ế b iở họ là ng iườ n mắ rõ nh tấ thị tr ngườ ầ
c n cái gì và làm th nào đ ể đáp ứ ầ ủ ị ườ ầ ừ ướ ế ướ ẽ ng các nhu c u đó. Nhu c u c a th tr ng t trong n c cho đ n n c ngoài s kích ể ả ệ ố ấ ầ ộ thích kh i doanh nghi p chuy n t ự ế
ả
i thành yêu c u cho nhà s n xu t, tác đ ng tr c ti p ấ ộ ườ ẽ ặ ộ ỏ ự ả
ế
đ n đ ng l c s n xu t ng ầ
i lao đ ng, đ t ra các yêu c u, đòi h i cao và đây s là c ơ ệ ể ạ ầ ố ộ ở ể ự ượ
s đ l c l ng lao đ ng phát tri n. Bên c nh đó, kh i doanh nghi p c n có các d ự ị ượ ề ố ượ ư ấ ộ ợ báo, xác đ nh đ ầ
c yêu c u v s l ng cũng nh ch t lu ng lao đ ng trong ngành ờ ỳ ừ ừ ề ơ ở ụ ạ ườ ngh TCMN theo t ng th i k , t đó các c s giáo d c, đào t o, các tr ạ
ng d y ề ế ợ ộ ạ
ngh ti n hành đào t o m t cách phù h p. ộ ộ ộ ự ữ ụ ế ậ ầ ọ
M t b ph n không kém ph n quan tr ng là nh ng cán b tr c ti p ph trách ứ ể ả ạ ầ ộ ố ọ ế
công tác nghiên c u, quy ho ch và qu n lý. C n tuy n ch n, b trí các cán b có ki n ự ứ ể ệ ễ ế ề ị ườ ứ ế ậ th c và kinh nghi m th c ti n, hi u bi t v cách th c ti p c n th tr ng đ h tr ể ỗ ợ 119 ố ả ệ ả ấ hi u qu cho kh i s n xu t. ướ ề ề ạ Các chính sách Nhà n ạ ộ
c v tài chính cho các ho t đ ng d y ngh : Theo thông ư ố ủ ộ ướ t s 113/2006/TTBTC ngày 28 tháng 12 năm 2006 c a B Tài Chính, h ộ
ng dan m t ề ướ ạ ộ ỗ ợ ơ ở ủ ố ộ
s n i dung v ngân sách nhà n ạ
c h tr ho t đ ng đào t o c a các c s ngành ở ớ ự ề ế ề ề ạ ộ ngh nông thôn tr c ti p m l p truy n ngh và chi phí đào t o cho lao đ ng nông ọ ớ ề ề
thôn khi tham gia h c l p truy n ngh . ượ ươ ạ ả ố Hình thành chien l c xúc tien th ng m i, tiep cân thông tin qu c te, qu ng bá và ị ườ ệ ị ủ ầ ẩ ả ỹ ươ khai thác th tr ng đ u ra cho s n ph m th công m ngh đ a ph ng ườ ế ươ Tăng c ng công tác xúc ti n th ạ
ng m i ủ ơ ướ ầ ố ợ ớ ố Các c quan chuyên ngành c a nhà n ệ
c c n ph i h p v i kh i doanh nghi p ổ ứ ầ ư ế ầ ư ọ ướ t ch c công tác xúc ti n đ u t , kêu g i các nhà đ u t trong và ngoài n c đ u t ầ ư ụ ụ ể ả ự ề ẩ ấ ẩ ạ ị ệ
vào lĩnh v c phát tri n s n ph m TCMN ph c v du l ch và xu t kh u. T o đi u ki n ở ộ ị ườ ệ ế ế ư ậ
cho các doanh nghi p ti p c n, tìm ki m, m r ng th tr ng nh : khai thác và cung ị ườ ự ươ ớ ấ
c p thông tin d báo th tr ự
ng; xây d ng các ch ả
ng trình qu ng bá, gi ệ ả
i thi u s n ẩ ươ ệ ạ ặ ệ ế ợ ạ ph m trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng, đ c bi ớ
t là m ng Internet k t h p v i ủ ể ạ ả ẩ ố ộ ợ ộ công tác đ i ngo i; tham gia các h i ch tri n lãm, các cu c thi s n ph m th công ự ề ố ươ ệ truy n th ng, xây d ng th ng hi u. ị ế ủ ổ ứ ề ề ả ầ ặ T ch c đi u tra kh o sát nhu c u, th hi u c a du khách v các m t hàng th ủ ệ ể ấ ỹ ị ướ ấ ườ công m ngh đ cung c p đ nh h ơ ở ả
ng cho các c s s n xu t. Tăng c ả
ng kh năng ử ậ ậ ộ thu th p và x lý thông tin cho các b ph n chuyên trách. Tổ ch c,ứ thànhl pậ trung tâm giao d chị gi iớ thi uệ mua bán hàng thủ công ế ạ ị ỹ ươ ạ ướ ệ
m ngh Hu t i đ a ph ng, t ỉ
i các t nh và n c ngoài. ổ ễ ộ ề ề ể ả ộ ứ
T ch c các l ố
h i tôn vinh ngh truy n th ng, các cu c tri n lãm nh v ề ề ề ệ ờ ướ ổ ế
ngh và làng ngh TCMN Hu . M i các nhà doanh nghi p n c ngoài, các t ứ
ch c ố ế ề ủ ạ ộ ư kinh doanh qu c t ớ
trong ngành ngh th công tham gia các ho t đ ng giao l u v i ị ươ ọ ể ệ ằ ớ ộ ề
chính quy n đ a ph ơ
ề
ng, v i các hi p h i ngành ngh nh m làm cho h hi u rõ h n ể ủ ủ ề ế
ề ề
v ti m năng phát tri n c a ngành ngh TCMN c a Hu . ườ ề ệ ể ề ạ ơ ị ị Th ng xuyên t o đi u ki n đ các đ n v ngành ngh TCMN trên đ a bàn 120 ố ế ử ợ ướ ọ ộ
tham gia các h i ch qu c t , c các chuyên gia ra n ệ
ỏ
c ngoài h c h i kinh nghi m ướ ệ ả ế ấ ồ ợ ờ ể ủ
phát tri n c a các n c khác, đ ng th i tìm ki m các công ngh s n xu t phù h p đ ể ớ ị ạ ị ệ ơ ươ ự ụ ệ ệ ế ồ ờ gi i thi u cho các đ n v t i đ a ph ng đ ng th i th c hi n nhi m v xúc ti n phát ị ườ ể tri n th tr ng. ủ ộ ị ả ế ấ ạ ạ ầ ố ơ Các đ n v s n xu t kinh doanh c n m nh d n, ch đ ng tìm ki m đ i tác, ể ự ị ườ ủ ụ ẩ ớ
ợ
h p tác v i nhau đ t ế
tìm ki m th tr ả
ng tiêu th cho s n ph m c a mình. ồ ứ ạ ướ ề ủ ề ấ ỹ T ch c m ng l i cung c p thông tin v ngành ngh th công m ngh ệ Ngành nghề thủ công mỹ nghệc aủ Vi tệ Nam ch aư thi ế ậ
t l p cượ m tộ hệ
đ ầ ủ ừ ứ ố ươ ị ươ th ng thông tin chính th c và đ y đ t Trung ế
ng cho đ n đ a ph ng đ t o c s ể ạ ơ ở ế ượ ệ ạ ị ề ủ ề ể cho vi c ho ch đ nh chi n l ộ
c phát tri n. Thông tin v ngành ngh th công là m t ụ ệ ề ề ế ấ ọ ố v n đ quan tr ng có tính xuyên su t liên quan đ n nhi u nhi m v khác nhau. B ộ ộ ộ ươ ệ ạ ộ ộ NNPTNT, B KHĐT, B Th ng m i, B Công nghi p và các B liên quan khác van ứ ủ ế ể ả đang ti n hành qu n lý theo ch c năng và tri n khai các chính sách c a mình, tuy ề ủ ư ữ ự ề ẻ ộ nhiên, gi a các b ngành ch a có s chia s thông tin v ngh th công và thi u s ế ự ố ợ ề ấ ả ớ ươ ph i h p v i nhau. Đi u này gây khó khăn cho c p qu n lý trung ệ ắ
ng trong vi c n m ắ ở ỉ ươ b t tình hình chung ợ
các t nh. Liên minh H p tác xã và Phòng Th ạ
ng m i Công ệ ự ệ ơ ệ
nghi p Vi ạ
t Nam và các c quan có liên quan khác hi n khá tích c c trong các ho t ề ủ ệ ế ể ả ộ ơ ư
đ ng phát tri n ngành ngh th công, nh ng c hai c quan này hi n đang ti n hành ươ ộ ậ ể ớ ư ố các ch ế
ng trình đ c l p và ch a có m i liên k t đáng k v i các ban ngành khác.[1,6 21] ườ ầ Thông th ng, ng iườ s nả xu tấ th ngườ chỉ thu n tuý s n ả xu tấ theo đ nơ đ tặ ủ ủ ả ố ọ ể ạ
hàng c a khách hàng và các nhà phân ph i, h không đ kh năng và kinh phí đ t o ả ẩ ặ ớ ườ ả ả ị ỉ ra các s n ph m m i. Các nhà đ t hàng th ẩ
ng ch đ nh rõ mau mã, giá c s n ph m ấ ượ ề ả ấ ệ ạ ườ ườ ả ể ấ và v n đ qu n lý ch t l ng. Vi c t o ra môi tr ể
ng đ ng i s n xu t có th khai ậ ượ ữ ứ ứ ụ ả thác thông tin, nghiên c u nh ng mau mã đã thu th p đ ẩ
c và ng d ng vào s n ph m ớ ọ ừ ậ ạ ơ ở ể ọ ự ứ ị m i, mang l ạ ợ
i l i nhu n chính đáng cho h , t đó t o c s đ h t xác đ nh m c giá ố ị ườ ằ ủ ả ử ờ ị t ạ
t nh m tăng tính c nh tranh trên th tr ẩ
ng, x lý k p th i các sai sót c a s n ph m ấ ượ ệ ả ố ớ ấ ự ề ệ ầ ợ và có bi n pháp qu n lý ch t l ộ
ng phù h p. Đ i v i v n đ này c n th c hi n m t 121 ố ả
s gi i pháp sau: ố ớ ủ ả ơ ươ Đ i v i các c quan qu n lý chuyên ngành c a Trung ầ
ng c n: ộ ậ ộ ơ ể ế ậ ậ ợ ổ ộ
Thành l p m t c quan đ c l p đ ti n hành thu th p, t ng h p, phân tích m t ề ủ ả ướ ừ ề ệ ấ cách toàn di n thông tin v ngành ngh th công trên c n c t các v n đ v s ề ề ố ượ ề ố ượ ậ ở ệ ạ ạ ộ ỹ l ng các làng ngh , s l ệ
ng lao đ ngngh nhân, hi n tr ng đào t o k thu t các ườ ủ ề ế ạ ấ ả ẩ tr ề ả ồ
ng d y ngh cho đ n các v n đ b o t n các s n ph m th công, th tr ị ườ
ng ụ ệ ễ ạ ề ể ượ ộ nguyên li u, tiêu th , ô nhi m t i các làng ngh ... đ có đ c m t các nhìn khái quát, ư ắ ắ ụ ể ủ
cũng nh n m b t tình hình c th c a ề ủ ệ các ngành ngh th công Vi t Nam. ơ ở ậ ượ ồ
Trên c s các ngu n thông tin thu th p đ ấ
c, hình thành các kênh cung c p ư ậ ố ề ề ị ườ thông tin chính th ng nh thành l p các Website chuyên đ v th tr ệ
ng nguyên li u, ị ườ ị ườ ụ ả ế ấ ẩ ậ ả ả ấ ỹ th tr ng tiêu th , th tr ng xu t kh u, c i ti n k thu t và qu n lý s n xu t, thi ế
t ệ ố ỹ ề ủ
ế ẫ
k m u mã....cho ngành ngh th công m ngh trên toàn qu c. ố ớ ế ầ ố Đ i v i thành ph Hu , c n : ị ườ ệ ấ
Khai thác và cung c p các thông tin th tr ng cho các doanh nghi p và c s ơ ở ễ ề ấ ậ ộ ị ờ ằ
ả
s n xu t m t cách k p th i b ng cách thành l p m t ộ Website mi n phí v ngành ngh ề ạ ử ụ ổ ứ ể ế ậ ớ TCMN. T ch c các l p đào t o s d ng máy tính, truy c p internet đ khuy n khích ị ử ụ ủ ơ ươ ệ ữ ụ ụ ụ các ch đ n v s d ng ph ng ti n h u ích này ph c v cho m c đích kinh doanh. ị ế ủ ổ ứ ề ề ả ầ ặ T ch c đi u tra kh o sát nhu c u, th hi u c a du khách v các m t hàng th ủ ệ ể ấ ỹ ị ướ ơ ở ả ấ công m ngh đ cung c p, đ nh h ng cho các c s s n xu t. ậ ị ớ ủ ệ ỹ Thành l p trung tâm giao d ch gi i thi u, mua bán hàng th công m ngh ệ ừ ế ề ậ ợ ị ệ ạ ố Hu cho t ng nhóm ngh riêng bi ệ ạ
t t ể
i các đ a đi m thu n l i. Hi n t i thành ph đã ử ụ ự ư ư ớ ệ ề xây d ng và đ a vào s d ng trung tâm tr ng bày và gi ế
i thi u làng ngh đúc Hu , ầ ư ế ề ộ ề ơ ế ệ ề ạ ỹ ầ
c n có k ho ch đ u t ti p cho ngh m c m ngh , ngh s n mài, ngh thêu ren, ự ư ủ ề ế ẩ ả ẩ ộ ề
ngh mây tre... Đ y nhanh ti n đ xây d ng khu tr ng bày s n ph m th công truy n ụ ườ ố ợ ể ớ ế ộ ư ư ồ ờ th ng trên tr c đ ạ ộ
ng Lê L i đ s m đ a vào ho t đ ng, đ ng th i có ch đ u đãi ạ ộ ế ệ ằ ơ ạ ị
ợ
h p lý nh m khuy n khích các đ n v , doanh nghi p tham gia ho t đ ng t i trung tâm này. 122 ổ ứ ễ ộ ề ề ể ả ộ T ch c các l h i tôn vinh ngh TCMN, các cu c thi tri n lãm nh v ngh ề ề ự ớ ộ ế ề ệ ơ ị và làng ngh TCMN Hu do chính các đ n v làm ngh th c hi n v i n i dung miêu ả ệ ườ ọ ọ ế ấ ả t công vi c th ng ngày trong quá trình s n xu t, sau đó ti n hành ch n l c các hình ả ấ ượ ộ ệ ố ể ư ệ ả ằ nh có ch t l ng và ý nghĩa đ hình thành m t h th ng t li u b ng hình nh. ự ề ề ả ố ạ ụ Xây d ng nhà b o tàng ngh truy n th ng t ả
ề ớ
i các làng ngh v i m c tiêu b o ề ủ ệ ạ ộ ủ ề ờ ố ồ ồ ỹ ồ
t n tính truy n th ng c a ngành ngh th công m ngh t i c ng đ ng, đ ng th i là ự ế ấ ứ ơ
n i cung c p thông tin th c t cho các nhà nghiên c u, khách tham quan, các nhà kinh doanh, các doanh nghi p.ệ ế ậ ổ ứ ấ ọ ứ ậ Khuy n khích thành l p các t ch c nghiên c u có tính ch t h c thu t, các nhà ườ ạ ọ ứ ự ệ ề ứ
nghiên c u, các tr ng đ i h c, sinh viên th c hi n các đ tài nghiên c u khoa h c v ọ ề ề ủ ề ể ấ ầ ả ừ ngành ngh th công đ góp ph n cùng ngành đ xu t các gi i pháp v a mang tính ạ ộ ự ợ ớ ồ ờ ọ ễ
khoa h c đ ng th i phù h p v i th c ti n. Thông qua các ho t đ ng nghiên c u s ứ ẽ ứ ủ ị ả ậ ấ ợ ộ ổ làm thay đ i nh n th c c a xã h i, giúp các đ n v s n xu t kinh doanh ý th c đ ứ ượ
c ệ ể ắ ẩ ộ ọ ầ
t m quan tr ng và ý nghĩa xã h i sâu s c trong vi c thúc đ y phát tri n ngành ngh ề này. ả ế ụ ả ệ ấ ẩ C i ti n kênh cung c p nguyên li u và tiêu th s n ph m ụ ữ ấ ộ ậ ệ
Kênh tiêu th và cung c p nguyên v t li u là m t trong nh ng khâu y u c a k ế ủ ế ể ả ề ủ ứ ệ ẩ ạ ỹ ụ ủ ế
ho ch phát tri n s n ph m ngành ngh th công m ngh . Hình th c tiêu th ch y u ủ ế ở ử ủ ự ệ ế ơ ị hi n nay c a các đ n v là m c a hàng bán tr c ti p cho khách, ch y u là khách du ử ụ ử ạ ứ ề ơ ị ạ ệ
ị
l ch. Các đ n v không có đi u ki n thì s d ng hình th c ký g i t i các khách s n, ký ộ ố ơ ặ ằ ậ ơ ơ ị ị ử ạ
g i l ấ
ệ
i cho các đ n v có m t b ng thu n ti n h n. M t s đ n v có làm hàng xu t ủ ế ế ẩ ệ ề ặ ọ ự
kh u thì ch y u bán tr c ti p cho khách hàng Vi t ki u ho c làm gia công cho h và ườ ườ ả ừ ể ạ ầ ướ ế ậ th ấ
ng xu t theo đ ng ti u ng ch. C n ph i t ng b c thi ộ ệ ố
t l p m t h th ng tiêu ậ ợ ụ ề ể
th qua nhi u kênh khác nhau đ làm tăng tính phong phú, thu n l i cho th tr ị ườ
ng ể ủ ụ ả ầ ả ồ ứ
tiêu th và gi m thi u r i ro. Cùng lúc, c n ph i hình thành các ngu n cung ng ộ ố ả ề ữ ậ ệ ề ấ nguyên v t li u mang tính b n v ng. M t s gi i pháp cho v n đ này: ổ ứ ự ậ
Thành l p các t ệ
ch c trung gian chuyên th c hi n các khâu trong quá trình tiêu ụ ả ự ụ ệ ệ ẩ ặ ị th s n ph m, th c hi n các d ch v kinh doanh mang tính chuyên nghi p. M c dù s ự ổ ứ ứ ạ ụ ở ơ ự ủ
tham d c a các t ch c trung gian làm kênh tiêu th tr nên ph c t p h n, ng ườ ả
i s n 123 ấ ả ị ệ ứ ườ ấ
xu t c m th y mình b thi t thòi khi không đ ượ ưở
c h ng m c giá mà ng i tiêu dùng ự ủ ề ẽ ả ố ượ cu i cùng tr . Tuy nhiên s tham gia c a trung gian v lâu dài s làm tăng l ng bán ạ ự ổ ị ườ ị ụ ườ ỉ ra và t o s n đ nh cho th tr ng tiêu th . Ng i trung gian không ch tham gia trong ậ ệ ụ ứ ư ả
khâu tiêu th mà còn tham gia vào khâu cung ng nguyên v t li u, do đó ng òi s n ệ ổ ể ấ ứ ả ẽ ấ ả ố xu t có th yên tâm cho công vi c t ệ
ch c s n xu t nên hi u qu cu i cùng s cao h n.ơ ổ ứ ậ ệ ọ ẽ ỉ ế ậ ạ ớ Hình thành các t ch c bán s nguyên v t li u, h s thi t l p m ng lu i nhân ậ ệ ở ổ ứ ạ ộ ớ viên thu gom nguyên v t li u các vùng. Các t ạ
ch c này khi đã ho t đ ng l n m nh ể ầ ư ọ ẽ ệ ấ ơ ủ ố
h s có đ v n đ đ u t ặ
hình thành các vùng nguyên li u, cung c p theo đ n đ t ừ ờ ẽ ầ ư ả ấ ơ ồ ị hàng t các nhà s n xu t. Các đ n v này đ ng th i s đ u t ử
vào các quy trình x lý ậ ệ ồ ừ ứ ả ườ ả ấ ồ nguyên v t li u căn c vào các thông tin ph n h i t ng i s n xu t. Ngu n nguyên ậ ệ ượ ầ ủ ấ ượ ử ố ẽ ấ ượ ầ v t li u đ c cung c p đ y đ và đ c x lý t t s góp ph n làm tăng ch t l ng và ủ ả ộ ồ ế ố ề ẩ ậ ẩ ườ đ đ ng đ u c a s n ph m. Đây chính là y u t mà các nhà nh p kh u th ng đòi ủ ọ ệ ố ự ế ỏ ơ ả ự ợ ẽ ạ h i cho các đ n hàng c a h . N u th c hi n t t gi i pháp này s t o ra s h p tác và ệ ề ấ ả ộ phân công lao đ ng r t hi u qu trong ngành ngh TCMN. ộ ươ ữ ố ườ ả Hình thành đ i ngũ th ầ
ng nhân làm c u n i gi a ng ấ
i s n xu t và th ị ườ ầ ư ố ệ ạ ọ ớ ị tr ệ
ng. H ch u trách nhi m trong vi c liên l c v i khách hàng, đ u t ả
v n cho s n ệ ể ệ ả ẩ ấ ỹ ủ
xu t, hoàn thi n và ki m tra s n ph m th công m ngh . Các nhà kinh doanh l n s ớ ẽ ậ ợ ơ ị ườ ề ể ậ ế ớ ọ ệ
có đi u ki n thu n l i h n đ thâm nh p th tr ng th gi ồ ự
ủ
i do h có đ ngu n l c ợ ươ ệ ộ ố ế ừ ạ ể
tài chính, kinh nghi m đ tham gia các h i ch th ng m i qu c t , t ọ ẽ
đó h s ký ợ ồ ớ ượ
đ c các h p đ ng l n. ị ể ử ế ề ậ ơ ớ ệ ả Liên k t nhi u đ n v đ thành l p các c a hàng gi ẩ
i thi u và bán s n ph m ạ ế ớ ố ồ ư ộ TCMN t i các trung tâm kinh t l n nh Hà N i, thành ph H Chí Minh, Nha Trang... ệ ợ ố ớ ươ ướ Hình thành m i quan h h p tác v i các công ty, các th ng nhân n c ngoài ướ ữ ế ầ ơ ị kinh doanh trong ngành TCMN. Các công ty n c ngoài h u h t là nh ng đ n v có ề ệ ươ ườ ố ế ệ ầ ố nhi u kinh nghi m th ng tr ng và các m i quan h mang t m qu c t ế
ế
. N u k t ủ ệ ẽ ặ ố ớ ố n i, đ t quan h kinh doanh v i nhóm đ i tác này, hàng TCMN c a chúng ta s nhanh ượ ể ề ấ ượ ế ả chóng có đ c các c i ti n đáng k v ch t l ậ ộ
ng và thâm nh p r ng rãi vào th ị ườ tr ng qu c t ố ế
. 124 ề ậ ể ế ậ ậ Khuy n khích thành l p các công ty chuyên v v n chuy n và giao nh n hàng ẽ ả ủ ụ ủ ự ệ ệ ệ ấ ỹ ậ
th công m ngh . Các công ty này s đ m trách vi c th c hi n các th t c xu t nh p ủ ụ ử ộ ị ể ả ậ ẩ ậ
ẩ
kh u, khai báo h i quan, các th t c c a kh u và v n chuy n n i đ a. Các công ty v n ệ ế ố ể ẩ ậ ấ ọ ớ
chuy n và giao nh n đóng vai trò quan tr ng trong vi c k t n i các nhà xu t kh u v i ướ khách hàng n c ngoài. ả ấ ượ ả ể ả ẫ ẩ Gi i pháp c i tien ch t l ng s n ph m và phát tri n m u mã ả ế ấ ượ ẩ ả C i ti n ch t l ng s n ph m ề Trong quá trình đi u tra, ph nầ l nớ cácđ nơ vị đ uề cho r ngằ ủ
ẩ
ả
s n ph m c a ấ ượ ạ ậ ị ỉ mình làm ra đ t ch t l ng cao, tuy nhiên đó ch là các nh n đ nh mang tính kinh ủ ơ ấ ượ ủ ủ ệ ị ủ ả ụ ẩ ộ nghi m, ch quan c a các ch đ n v . Ch t l ng c a s n ph m ph thu c vào mau ấ ượ ậ ả ứ ệ ả ấ ỹ mã, ch t l ỗ ự ả
ng nguyên li u, k thu t s n xu t, cách th c qu n lý và các n l c c i ế ấ ả ợ ướ ế ộ ệ ố ư ti n quá trình s n xu t phù h p. Tr ẩ
c h t, chúng ta ch a có m t h th ng tiêu chu n ể ườ ấ ượ ủ ủ ệ ả ẩ ơ ỹ ị đ đánh giá, đo l ng ch t l ng c a các s n ph m th công m ngh . Các đ n v có ươ ự ế ậ ấ ượ ẩ ủ ỏ ơ ị quy mô t ố
ng đ i thì t thi t l p tiêu chu n ch t l ng c a mình, các đ n v nh thì ườ ầ ớ ấ ả ẩ ộ th ng s n xu t không theo m t tiêu chu n nào mà ph n l n là làm theo thói quen, các ủ ơ ị ể ẩ ằ ắ ườ ả
ch đ n v ki m tra s n ph m b ng m t th ấ
ng nên khó đánh giá chính xác ch t ượ ố ớ ấ ượ ả ẩ ấ ẩ ơ ị ủ ả ẩ l ng s n ph m. Đ i v i các đ n v tham gia xu t kh u, ch t l ng c a s n ph m là ề ự ự ệ ế ấ ồ ợ ớ ọ ỳ v n đ c c k quan tr ng. Khi ti n hành th c hi n các h p đ ng l n các doanh ệ ườ ở ị ệ ơ ế ậ nghi p thông th ả ặ
ng ph i đ t hàng các đ n v v tinh, do không thi t l p đ ượ ơ
c c ế ể ấ ượ ấ ượ ỏ ả ch ki m tra ch t l ng nên sai sót là khó tránh kh i. Ch t l ẩ
ng s n ph m không ẽ ả ả ả ưở ố ớ ơ ị ự ế ợ ồ ỉ b o đ m s nh h ng không ch riêng đ i v i đ n v tr c ti p ký h p đ ng mà còn ả ưở ộ ệ ố ấ ơ ế ấ ố ớ nh h ng đ n toàn b h th ng, làm m t đ n hàng, m t uy tín v i các đ i tác n ướ
c ấ ượ ủ ề ẩ ả ầ ả ệ ả ế
ngoài. Vi c c i ti n ch t l ự
ng s n ph m c n ph i có s tham gia c a nhi u bên t ừ ơ ở ả ợ ủ ơ ở ế ệ ấ ậ ấ nhà cung c p nguyên li u, c s s n xu t, c s nh n gia công cho đ n th th công ươ ướ ề ể ả ấ và các th ng nhân n c ngoài. Có th tham kh o v n đ này qua mô hình 8. Vai trò ướ ế ậ ộ ệ ố ẩ ườ ể ủ ơ
c a c quan Nhà n c là thi t l p m t h th ng tiêu chu n đo l ấ
ng, ki m tra ch t ượ ế ừ ẩ ả ị ươ ả l ổ ế
ng s n ph m và ph bi n đ n t ng đ a ph ấ
ệ
ng, các doanh nghi p đang s n xu t 125 ọ ơ ế
kinh doanh trong ngành và quan tr ng h n là đ n 126 ườ ể ọ ự ấ ự ợ ả ế ệ ể ệ ượ
đ ớ
c v i ng i th s n xu t tr c ti p đ h th c hi n vi c ki m tra ngay trong giai ạ ả ự ấ ư ấ ủ ể ỗ ợ ứ ơ ị ầ
đo n s n xu t. C n có s tham gia t v n c a các đ n v nghiên c u đ h tr cho ố ệ
kh i doanh nghi p b ngằ vi cệ h pợ tác chuy nể giao kỹ thu t.ậ Các đ n vơ ị s nả xu tấ ậ ệ ự ể ấ ợ ớ ổ ồ ầ
c n có s trao đ i, h p đ ng v i các nhà cung c p nguyên v t li u đ cùng nhau nâng ấ ượ ộ ố ả ể ự ệ ẩ ả cao ch t l ng s n ph m. Có th th c hi n m t s gi i pháp sau : ổ
ấ ậ ả
Thay đ i, chuy n giao k thu t s n
ng ỹ
ể
ấ ượ
xu t và nâng cao ch t l ề Nâng cao ch t l A Vùng cung c p ấ
nguyên li uệ
ng NL ươ ủ ở Doanh nghi p có liên quan ngành ngh
ị
các đ a ph ệ
th công ng khác ứ ể ợ ỹ ậ
H p tác nghiên c u chuy n giao k thu t ấ
ả
Vùng s n xu t ề
Chính quy n TW và
t nhỉ ệ ứ Vi n nghiên c u phát
tri nể ỗ ợ ướ ẫ ợ H ng d n, chính sách, h tr , tài tr ợ ủ ả ướ ổ ứ Có vai trò c a củ ơ
quan quan b o tr c a Nhà n c hay t ch c có liên ỗ ợ ướ ẫ
: H ng d n & h tr : Trao đ iổ ậ ể ướ ấ ượ i trao đoi và h tr k thu t đ nâng cao ch t l ng Ngu n : Đoàn Nghiên c u JICA [ 1,613]
ạ ứ
ỗ ợ ỹ ồ
Mô hình 8 : M ng l ấ ượ ự ả ấ ượ ự ệ ể Xây d ng tiêu chí qu n lý ch t l ng và th c hi n ki m tra ch t l ả
ng s n ệ ẩ ả
ph m có hi u qu ; ầ ư ế ị ả ế ấ ượ ụ ế Đ u t vào thi t b và công c có liên quan đ n công tác c i ti n ch t l ng; ấ ượ ự ự ạ ả ồ Đào t o ngu n nhân l c cho lĩnh v c qu n lý ch t l ng; Xây d ngự hệ th ngố ti pế nh nậ thông tin ph nả h iồ từ phía khách hàng để ấ ượ ụ ế ề ấ ắ ẩ ả nhanh chóng kh c ph c các v n đ liên quan đ n ch t l ng s n ph m; ấ ự ế ổ ứ ớ ậ ế ả ấ ộ ườ T ch c các l p t p hu n cho lao đ ng s n xu t tr c ti p, khuy n khích ng i ự ấ ậ ỹ ỹ ề
ả
s n xu t nâng cao năng l c, k thu t, k năng trong ngh ; ể ế ạ ạ ồ ỗ ườ ể
Hình thành ngu n kinh phí đ có th ti n hành đào t o t i ch cho ng i lao ề ấ ượ ủ ơ ệ ệ ẩ ộ ị ự
đ ng, ch đ n v trong vi c th c hi n các tiêu chu n v ch t l ng; 127 ứ ể ằ ạ ỹ ậ
Thành l p các trung tâm nghiên c u chuyên ngành nh m phát tri n các k thu t ị ả ủ ề ế ể ấ ộ ơ đ c đáo c a ngành ngh TCMN và ti n hành chuy n giao cho các đ n v s n xu t; ấ ả ạ ấ ẩ ườ ấ ượ ổ ế ộ ể ề
Xu t b n t p g p v các tiêu chu n đo l ng ch t l ng đ ph bi n r ng rãi ạ ị ả ệ ấ ộ ơ t ề
i các hi p h i ngành ngh và các đ n v s n xu t. ể ế ế ẫ ủ ả ẩ ỹ ệ Phát tri n thi t k m u mã cho s n ph m th công m ngh ầ ủ ủ ả ị ườ ự ế ế ẩ Mau mã c a s n ph m liên quan tr c ti p đ n nhu c u c a th tr ng cũng nh ư ụ ủ ả ị ệ ạ ề ả ả ơ ẩ
kh năng tiêu th c a s n ph m TCMN. Các đ n v hi n t ấ
i đ u s n xu t theo mau mã ủ ề ẵ ạ ố ị ượ ơ ơ
truy n th ng, s n có c a đ n v bên c nh các mau mã đ ư
ị ặ
c các đ n v đ t hàng đ a ị ự ế ơ ư ệ ả ơ đ n. Các mau mã mà đ n v t thi ế ế ườ
t k th ng đ n đi u và ch a ph i là các mau mã ụ ự ị ườ ủ ầ ợ ể ệ ạ ỹ ớ
th c s phù h p v i nhu c u c a th tr ả
ng. Các k thu t th hi n hình dáng s n ả ẩ ẩ ườ ượ ề ạ ế ệ ế ạ ộ ph m s n ph m th ng đ c truy n l i qua các th h , tuy nhiên đ i ngũ k c n ít ụ ượ ấ ặ ắ ủ ế ệ ướ ữ ộ ỹ khi h p th đ c toàn b nh ng nét đ c s c c a th h tr c nên các k thu t c ạ ổ ứ ề ướ ộ ấ ơ ấ ề ề ả
truy n tinh x o đang đ ng tr c nguy c th t truy n. M t v n đ khác là th tr ị ườ
ng ộ ố ầ ổ ả
hi n ệ nay đã mang tính toàn c u hoá, cu c s ng đang thay đ i nhanh chóng nên các s n ề ả ẩ ố ượ ư ph m hoàn toàn mang tính truy n th ng không ph i lúc nào cũng đ ộ
c a chu ng. Do ủ ả ự ế ể ầ ả ẩ ổ ợ đó, mau mã c a s n ph m TCMN cũng c n ph i có s bi n đ i phù h p đ thích nghi ớ ể ồ ạ ả ớ ệ ể ẩ v i hoàn c nh m i đ t n t ả
i và phát tri n. Mau mã s n ph m TCMN hi n nay th ườ
ng ượ ả ế ể ể ắ ườ đ c hi u là ki u dáng, màu s c, hoa văn trang trí. C i ti n mau mã th ổ
ng là thay đ i ủ ả ệ ẩ ấ ướ ướ các tính ch t trên c a s n ph m và hi n nay xu h ể
ng phát tri n theo h ng này đang ổ ế ướ ủ ế ế ệ khá ph bi n. Tuy nhiên, mô hình các b c c a quá trình thi ấ
t k cho th y vi c thi ế
t ế ả ả ượ ự ế ệ ệ ạ ẩ
k s n ph m ph i đ c th c hi n thông qua k ho ch mang tính chuyên nghi p hoá ự ủ ự ệ ề ạ cao, có s tham gia c a nhi u công đo n và các bi n pháp khác nhau. Lĩnh v c phát ể ả ẩ ườ ự ư ộ ế ế tri n mau mã, s n ph m th ề
ng thu c v khu v c t nhân, các nhà thi ự
t k . Năng l c ộ ế ế ẽ ượ ự ạ ủ
c a đ i ngũ thi t k s ngày càng đ c nâng cao thông qua s c nh tranh trên th ị ườ ố ế ướ ế ầ ả ạ ị ườ ứ ế ạ ề ề tr ng qu c t . Tr c h t c n ph i l p k ho ch nghiên c u th tr ặ
ng v nhi u m t, ơ ở ẽ ượ ế ể ạ ế ế ứ
trên c s nghiên c u đó s hình thành đ c k ho ch phát tri n. Quá trình thi t k và ợ ủ ử ẽ ự ả ấ ộ ộ ả
ả
s n xu t th s do đ i ngũ lao đ ng chuyên môn và th th công đ m trách. S ph n ồ ủ ủ ề ơ ở ự ẽ ể ổ ổ h i c a khách hàng s là c s cho s thay đ i, b sung đ hình thành ch đ cho các ụ ế ẽ ẩ ả
s n ph m ti p theo. Quá trình này diên ra mang tính liên t c và s ngày càng nâng cao ệ ộ ỹ k năng, tính chuyên nghi p cho đ i ngũ thi ế ế
t k . 128 ướ ủ c c a quá trình thi ế ế
t k ứ ồ Ngu n : Đoàn Nghiên c u JICA [37,235] Mô hình 9 : Ba b
ấ ế ậ ượ ộ ệ ố ể ẫ ể Mô hình 9 và 10 cho th y, đ thi t l p đ c m t h th ng phát tri n m u mã ẽ ấ ầ ờ ượ ự ầ ư ỗ ợ ừ ề
thành công s m t nhi u th i gian và c n đ c s đ u t , h tr t phía Nhà n ướ
c. ả Các gi i pháp: ị ướ ế ỏ Phát tri n hể ệ th ngố đ nh h ng thi tế k t iế ạ ch ,ỗ m iờ các nhà thi tế k gi i, ướ ư ấ các chuyên gia n c ngoài tham gia t v n; ể ứ ể ự ộ ố ụ ệ ề ệ ề ọ ợ
Ch n m t s ngh có đi u ki n phù h p đ th c hi n thí đi m ng d ng quy ế ế ố ợ ấ ả ớ ả ự ế ẩ trình thi t k ph i h p v i s n xu t s n ph m th c t ộ ố ố
ế ớ
. Nên liên k t v i m t s đ i ướ ả ủ ứ ệ ể ằ ươ tác n c ngoài, các nhà trung gian nh m ki m ch ng hi u qu c a ph ằ
ng pháp b ng ụ ự ế ư ả ị ườ ẩ cách đ a s n ph m tiêu th tr c ti p trên th tr ụ
ng m c tiêu; ươ ư ể ẫ ả ự
Xây d ng ch ạ
ng trình phát tri n m u mã hàng TCMN đ a vào gi ng d y trong các cơ sở đào t o.ạ G nắ ch ngươ trình đào t oạ lý thuy tế k t h p ế ợ v iớ th cự ti nễ ơ ở ả ệ ấ ế ớ
thông qua vi c liên k t v i các c s s n xu t; ự ươ ạ ạ ổ ươ ạ Xây d ng các ch ng trình đào t o t i ch , các ph ắ
ng pháp đào t o ng n 129 ể ệ ơ ả ề ể ạ ộ ỹ ườ ngày, linh đ ng đ truy n đ t các k năng th hi n c b n cho ng ộ
i lao đ ng ngay ạ ơ ệ t i n i làm vi c; 130 ả ộ Phát đ ngộ ch ngươ trình thi tế kế m uẫ mã cho s n ph m ẩ TCMN m t cách ả ưở ạ ượ ẩ ể ề ẩ ộ
r ng rãi, trao gi i th ng cho các tác ph m đ t đ c các tiêu chu n đ ra, có th bán ạ ẫ ạ ả ệ l i các m u mã đ t gi ằ
i cho các doanh nghi p nh m kích thích -N. ộ ộ ồ ế ữ ọ ớ ạ ợ ế ế
t k v H i đ ng thi ế ế
t k ể ế ạ K ho ch phát tri n ỏ
c n§ nghi p K ế ệ I
ạ ồ phát ế
ư ấ < K ho ch phát tri n :
ể
ạ
ạ
1 T v n, ho ch đ nh ẩ ả \
' ' x
; , ' \
'''
ị
; I
\ chính sách , ngân / (đ dùng sinh ho t hàng
ỏ
ngày) (s n ph m c ng
nghi p)ệ ho ch ^ạ
tri nể
H \ sách ả ẫ
ậ \ th o lu n, đ m u mã :
ề
xu tấ Báo cáo
ệ
ệ ự ượ ụ đ
th c hi n nhi m v c giao ự
s liên k t, h p tác và c nh tranh gi a h v i nhau;
ậ
B ph n thi Trung tâm thi t kế ế C s h tr H tr ng t C nh tranh
Tri n lãmễ H trỗ ợ * Gi
đ pẹ A v n D ch v t ế ậ ệ ố ể ẫ Mô hình 10 : Thi t l p h th ng phát tri n m u mã ứ ồ Ngu n : Đoàn Nghiên c u JICA [37,241 ] ơ ậ ụ ế ế ẫ ẩ ả ặ ắ
Kh i d y phong trào tìm ki m, ph c ch các m u mã s n ph m đã ho c s p ả ồ ụ ữ ề ề ẫ ằ ấ ố ợ th t truy n nh m m c tiêu b o t n các m u mã truy n th ng, phát huy nh ng l i th ế ể ạ ề ẩ ố ươ ạ ẩ ủ ả
c a s n ph m truy n th ng đ t o ra các th ng ph m có tính c nh tranh cao; 131 ố ớ ị ườ ụ ề ể ề ấ ẩ Đ i v i các th tr ng xu t kh u m c tiêu và có nhi u ti m năng phát tri n, thành ể ổ ứ ị ườ ủ ẫ ộ ờ ố ph có th t ch c các cu c thi sáng tác m u mã và m i các chuyên gia c a th tr ng đó ư ấ ể ự ệ ể ằ ạ ẫ ồ ạ t v n. Có th th c hi n b ng cách đ t hàng r i dùng m u mã đó chuy n giao l i cho các ơ ị ạ ờ ế ả ợ ị
đ n v trên đ a bàn và thu l ả
ồ
i các kho n chi phí phù h p, đ ng th i ti n hành công tác b o ề ở ữ ể ệ ẩ ầ ả ấ ẫ ộ ệ
h cho các m u mã s n ph m đó đ các doanh nghi p quen d n v n đ s h u trí tu . ể ư ặ ươ ạ ộ ệ ượ ổ ứ Ho c có th đ a ch ng trình này vào các ho t đ ng festival hi n đã đ ch c th c t ườ
ng ạ ứ ươ ế ự ạ ộ ắ ượ ủ niên t i Hu theo hình th c t ng t ạ
ho t đ ng c a các tr i sáng tác điêu kh c t ng. Các ạ ộ ừ ễ ộ ồ ờ ho t đ ng này v a làm phong phú thêm cho các l h i đ ng th i đem l ạ ợ
i l ế
ự
i ích tr c ti p ế ừ ị ả ệ ấ ơ ề
cho ngành ngh TCMN Hu , t đó các doanh nghi p kinh doanh và các đ n v s n xu t có ớ ướ ừ ế ớ ề ơ ơ ộ ể ế ậ
c h i đ ti p c n v i các xu h ng sáng tác t nhi u n i trên th gi i; ể ế ợ ể ậ ẫ ộ ớ ườ Thành l p m t trung tâm phát tri n m u mã, có th k t h p v i các tr ạ ọ
ng đ i h c, ụ ệ ồ ộ ớ ọ ỹ ị trung h c chuyên nghi p trên đ a bàn v i m c tiêu thu hút ngu n lao đ ng có k năng, trình ộ ượ ạ ộ ụ ứ ề ạ đ , đ c đào t o chính quy tham gia ho t đ ng trong ngành ngh TCMN. ng d ng và ph ổ ầ ạ ử ụ ụ ế ề ầ ọ ể ầ
bi n các ph n m m tin h c chuyên d ng đ d n d n t o nên phong trào s d ng các công ệ ọ ế ế ạ ử ụ ụ ẫ ạ
ụ
c tin h c hi n đ i vào quá trình thi t k , t o m u nói riêng và s d ng cho m c đích kinh ạ ị ả ệ ấ ơ doanh nói chung t i các doanh nghi p, đ n v s n xu t kinh doanh hàng TCMN; ầ ổ ứ ư ầ ư ề ề ẫ ạ ố C n t ạ ắ
ch c đi u tra, s u t m các m u hoa văn truy n th ng đ c tr ng và đ c s c ế ể ư ệ ố ả ả ẩ ổ ứ ả ủ
c a Hu đ đ a vào h th ng b o tàng s n ph m TCMN, t ộ ể
ch c đăng ký b o h ki u ướ ể ơ dáng tr c khi các ki u dáng này r i vào tay các t ổ ứ ướ
ch c n c ngoài. ữ ể ề ể ắ ườ Có th nói, phát tri n v ng ch c ngành ngh TCTT, TCMN là con đ ắ
ng đúng đ n ể ử ủ ủ ề ế ộ ố ị đ gi gìn và phát huy các giá tr văn hoá truy n th ng c a Hu nói riêng và c a dân t c nói ể ầ ẩ ế ị ươ ệ ị chung, góp ph n thúc đ y phát tri n kinh t đ a ph ạ
ng đ c bi ự
t trong lĩnh v c du l ch và ẩ ấ ờ ồ ả ờ ố ủ ế ệ ườ ộ xu t kh u, đ ng th i gi i quy t vi c làm và nâng cao đ i s ng c a ng ệ
i lao đ ng. Hi n ề ề ề ề ể ế ạ ỏ ấ ớ
ố
tr ng phát tri n ngh và làng ngh truy n th ng Hu tuy còn nh song ti m năng r t l n, ượ ạ ậ ợ ằ ệ ề ồ ộ ả ế
n u đ c t o đi u ki n thu n l i b ng các chính sách đ ng b và các gi ự
i pháp tích c c, ề ủ ệ ề ả ỹ ậ ạ kh thi thì ngh và làng ngh th công m ngh Hu ế sẽ t oạ nên s cứ b t m nh m ,ẽ gópph nầ thi tế th cự trong vi cệ th cự hi nệ ươ ộ ủ ể ch ố
ế
ng trình phát tri n kinh t xã h i c a thành ph . 132 KET LUÄN VA KIEN NGHI • • KET LUÄN Qua trinh nghien cuu de tai “Giai phap phat trien nganh nghe thu cong my nghe tren dia ban thanh phö Hue”, co the rut ra mot so ket luan sau : De tai da he thöng hoa mot sö van de ly luan va thuc tien ve phat trien nganh nghe thu cong my nghe tren ca nuac noi chung va thanh phö Hue noi rieng. Phat trien nganh nghe TCMN gop phan giai quyet viec lam cho nguai lao dong, tang gia tri töng san pham hang hoa, tang kim ngach xuat khau va gop phan bao tön ban sacvan hoa dan toc. Trong nhung nam gan day,nhieu ngheva lang nghe da duoc khoi phuc, phat trien dong gop dang ke vao gia tri san xuat cong nghiep va kim ngach xuat khau cua thanh phö. Giai doan 20042006, gia tri san xuat cua nganh nghe TCMN tren dia ban thanh phö Hue tang binh quan 10,37% nam va thu hut hang ngan lao dong. Hien tai, thanh phö Hue dang con 7 nhom nghe TCMN hoat dong, do la: moc my nghe, duc döng, theu tay truyen thöng, kim hoan, kham xa cükhäm xuong, san mai, may tre dan lat. Däc diem cua cac nganh nghe la sü dung nhieu lao dong thu cong, quy mo nho, nguön vön han hep, thi truong dau vao, dau ra khong ön dinh, mau ma san pham con dan dieu, cong nghe san xuat lac hau. Danh gia ket qua va hieu qua san xuat kinh doanh cua cac dan vi cho thay nganh nghe co hieu qua cao nhat la moc my nghe va kem nhat la duc döng. Ket qua va hieu qua san xuat kinh doanh chung cua cac nhom nghe la chua cao, chu yeu la lay cong lam lai. Danh gia anh huang cua cac nhan tö den VA cua cac dan vi, ket qua phan tö va phan tich höi quy cho ket luan: cac yeu tö lao dong thue ngoai, vön luu dong va kinh nghiem san xuat la nhung yeu tö chu yeu anh huong den VA cua cac dan vi. Döi vai van de thi truang, cong tac quang ba, giai thieu san pham, nghien cuu thi ế ạ truang con yeu nen chua co dugc thi truang tieu thu ön dinh. Do nguön vön h n ch nên các ầ ư ơ ị ệ ế ị ệ ạ ể ấ ư
đ n v ch a đ u t vào công ngh , thi ấ
t b hi n đ i đ nâng cao năng su t, tăng ch t ượ ệ ề ệ ệ ẩ ạ ả ườ ộ l ả
ng s n ph m, h giá thành và c i thi n đi u ki n làm vi c cho ng i lao đ ng. 133 ư ế ề ể ề ặ ạ ẫ ấ ớ
ơ ộ ể
M c dù còn nhi u h n ch , nh ng c h i đ phát tri n ngành ngh này v n r t l n ượ ự ủ ề ả ạ ị ươ ề do đ c s quan tâm c a lãnh đ o Đ ng và chính quy n đ a ph ư
ng, nhi u chính sách u ế ượ ị ả ự ệ ệ ấ ơ đãi, khuy n khích đã và đang đ c th c hi n. Các đ n v s n xu t, các doanh nghi p đang ể ồ ạ ế ạ ỗ ự ụ ắ ể n l c kh c ph c khó khăn, phát huy th m nh đ t n t i và phát tri n. ơ ở ự ạ ở ộ ệ ố ề ề ấ ả Trên c s th c tr ng đã phân tích trên, đ tài đã đ xu t m t h th ng gi i pháp ể ề ề ể ế ế ả ố ị ấ ủ
đ phát tri n ngành ngh TCMN trên đ a bàn thành ph Hu . Các k t qu và đ xu t c a ề ầ ượ ế ụ ơ ở ứ ệ ể ị ướ đ tài c n đ ệ
c ti p t c nghiên c u, hoàn thi n đ làm c s cho vi c đ nh h ng phát ế ế ể ế ề ề ố tri n ngành ngh TCMN thành ph Hu đ n năm 2015 và nhi u năm ti p theo. Trong h ệ ố ả ể ề ề ấ ấ ọ th ng gi i pháp đ xu t có th cô đ ng thành ba nhóm v n đ chính, đó là : ả ề ặ ệ ế ể ọ + Nhóm gi ệ
i pháp v m t th ch : nhóm này có vai trò quan tr ng trong vi c trong vi c ị ướ ỗ ợ ể ề ạ ố đ nh h ng, quy ho ch và h tr ngành ngh TCMN trong su t quá trình phát tri n; ả ồ ự ủ ể ề ả ấ + Nhóm gi i pháp v phát tri n ngu n l c c a các nhà s n xu t kinh doanh: nhóm này đóng ố ể ế ủ ế ể ạ ồ ượ ự ữ ệ ề vai trò ch y u, n ng c t đ k ho ch phát tri n đ c th c hi n b n v ng; + Nhóm gi ả
i ề ị ườ ữ ự ẩ ư pháp v th tr ng: nhóm này gi vai trò nh là l c đ y cho quá trình phát tri n, ể n uế th cự ố hi nệ t t các nhóm gi ả pháp này i s t oẽ ạ ra m tộ đ ngộ l cự m nhạ ể ẩ ủ ể ề ố ế
đ đ y nhanh quá trình phát tri n ngành ngh TCMN c a thành ph Hu . ả ế ự ự ệ ệ ầ ộ ồ ộ Trong quá trình th c hi n c n ph i ti n hành th c hi n m t cách đ ng b các gi ả
i ạ ợ ướ ả ế ế ầ ả ớ ừ
pháp phù h p v i t ng giai đo n. Tr c h t c n ph i ti n hành ngay các gi i pháp phát ị ườ ể ẩ ầ ả ả ổ ơ ị tri n th tr ự
ng, n đ nh đ u ra cho s n ph m. Các c quan qu n lý nên tham gia tích c c ị ườ ế ờ ế ồ ả vào công tác xúc ti n th tr ng đ ng th i ti n hành ngay các gi i pháp h tr ỗ ợ ề ặ
v m t ế ể ằ ố ườ ả ế ụ ấ b ng, v n đ khuy n khích ng ề
i s n xu t kinh doanh hàng TCMN ti p t c theo ngh , ế ượ ạ ề ủ ạ ườ ả ộ ầ ấ ẫ ế h n ch đ ỏ
c tình tr ng b ngh c a ng ệ
i s n xu t d n đ n vi c mai m t d n các giá ị ỹ ề ậ ố ỹ ả
tr , k thu t, k x o truy n th ng. KIÉN NGHỊ ướ ầ ề ủ ự ề ả ộ + Nhà n c c n xây d ng m t khung qu n lý hành chính v ngành ngh th công. ộ ệ ố ứ ề ả ể ể ạ ầ ạ ớ ệ
Đây là căn c n n t ng đ quy ho ch t m nhìn phát tri n dài h n v i m t h th ng bi n ể ệ ể ề ậ ố ợ ỹ pháp toàn di n. Thành l p qu phát tri n ngành ngh TCMN qu c gia đ tài tr cho các ứ ứ ạ ộ ụ ả ệ ả ồ ề ị ho t đ ng nghiên c u, ng d ng các gi ố
i pháp công ngh , b o t n các giá tr truy n th ng 134 ố ướ ế ượ ầ ạ ị ự ạ ồ trên toàn qu c. Nhà n c c n ho ch đ nh chi n l ể
c đào t o ngu n nhân l c, phát tri n ầ ư ổ ệ ế ấ ồ ớ ươ ạ ngu n nguyên li u, đ u t ả
đ i m i quy trình s n xu t, xúc ti n th ở ộ
ằ
ng m i nh m m r ng ị ườ ả ậ ở ữ ụ ủ ệ ệ ệ th tr ng tiêu th , hoàn thi n và phát huy hi u qu lu t s h u trí tu . Chính sách c a Nhà ướ ầ ậ ệ ả ườ ể n c c n t p trung c i thi n môi tr ng ho t đ ng ạ ộ và đ uầ tư đ ấ
t
t ế ả
c các thành ph nầ kinht tham gia ho t ạ đ ngộ và c nhạ tranh bình đ ng.ẳ ố ợ ơ ở ừ ế ố ộ ỉ ế ầ
+ T nh th a thiên Hu và thành ph Hu c n ph i h p hành đ ng trên c s quy ủ ả ướ ể ể ề ạ ổ ứ ề ệ ồ ờ ho ch t ng th phát tri n ngành ngh TCMN c a c n c, đ ng th i căn c vào đi u ki n ể th c tự ế t iạ đ aị ph ngươ đ có chính sách quy ho chạ pháttri nể phù h p.ợ ố ầ ị ườ ự ư ự ệ ề Thành ph c n th c hi n nhi u chính sách nh : tích c c khai thác các th tr ấ
ng xu t ở ộ ị ườ ề ẩ ố ớ ằ ệ kh u hàng TCMN truy n th ng, m r ng các th tr ế
ng m i b ng các bi n pháp xúc ti n ể ộ ộ ợ ạ ị ươ ỗ ợ ề đ u t ầ ư ổ ứ
, t ch c các cu c tri n lãm, h i ch hàng TCMN t i đ a ph ng, h tr v tài chính ị ả ể ể ấ ơ ộ đ các đ n v s n xu t kinh doanh tham gia tri n lãm h i ch t ợ ạ ướ
i n c ngoài. Thi ế ậ ơ
t l p c ế ể ạ ự ố ợ ữ ị ươ ụ ạ ấ ậ ị ch đ t o s ph i h p gi a các ngành Du l ch, Th ẩ
ng m i, D ch v , Xu t nh p kh u ấ và các đ n vơ ịs nả ằ
xu t nh m t o ạ ra ế
sựg n k t
ắ từ khâu thi ế ế s nả
t k , ả ủ ụ ả ế ệ ẩ ấ ươ ế xu t cho đ n tiêu th s n ph m. Nâng cao hi u qu c a các ch ng trình khuy n công, ụ ế ệ ề ậ ạ ả ấ ộ ả khuy n khích thành l p các hi p h i ngành ngh , quy ho ch các c m s n xu t, gi ế
i quy t ễ ạ ườ ạ tình tr ng gây ô nhi m môi tr ng t ề
i các làng ngh . ị ầ ủ ứ ằ ơ ớ ủ ộ
+ Các đ n v c n nâng cao vai trò ch đ ng c a mình nh m thích ng v i môi ườ ị ầ ạ ề ừ ừ ữ ạ ơ tr ng c nh tranh. T ng nhóm ngành ngh , t ng đ n v c n t o cho mình nh ng nét riêng ệ ứ ạ ủ ả ể ẩ ả ạ ộ ơ ị bi ệ
t, đ c đáo đ tăng s c c nh tranh c a s n ph m. Các đ n v ph i nh y bén trong vi c ế ậ ị ườ ủ ơ ị ầ ạ ợ ti p c n và khai thác th tr ng. Các ch đ n v c n tham gia các khoá đào t o phù h p đ ể ướ ứ ề ậ ự ế ả ắ ừ
t ng b c nâng cao năng l c qu n lý, có ki n th c v lu t pháp, n m v ngữ các thông ậ lệkinh doanh cả trong cướ
n vàthế gi ầ
i,ớ c nầ t p trung đ u ư ả ế ự ể ồ ươ ấ ể ả ấ ạ t phát tri n ngu n nhân l c, c i ti n ph ng pháp s n xu t đ nâng cao năng su t, h giá ế ỏ ả ẩ ạ ế ế ể ả ợ ớ thành s n ph m, chú ý đ n c ng đo n thi ẩ
t k ki u dáng s n ph m phù h p v i xu h ướ
ng ị ườ ủ ủ ả ư ệ ề ạ ỏ ố tiêu dùng c a th tr ẩ
ấ
ng hi n đ i nh ng kh ng đánh m t tính truy n th ng c a s n ph m 135 ủ ỏ ị ầ ể ế ạ ạ ợ ơ ớ ườ ứ ạ th c ng. Các đ n v c n m nh d n liên k t, h p tác v i nhau đ tăng c ng s c m nh, ị ườ ụ ạ ậ ư ị ườ ớ ộ ơ nên t p trung m c tiêu c nh tranh cho các th tr ng r ng l n h n nh th tr ấ
ng xu t ị ườ ự ế ằ ẫ ạ ẩ ỏ ỉ ụ
kh u tr c ti p, kh ng nên ch nh m m c tiêu c nh tranh l n nhau trong th tr ị
ng đ a ươ ư ậ ị ự ơ ấ ơ ộ ể ẽ ạ ph ng vì nh v y các đ n v t ề
ể
đánh m t c h i đ phát tri n m nh m và có tính b n ữ ơ v ng h n. ố ệ ứ ế ằ ậ ả ỏ T i xin cam đoan r ng, s li u và k t qu nghiên c u trong lu n văn này là ư ề ượ ử ụ ệ ộ ọ ị ể ả ự trung th c và ch a h đ c s d ng đ b o v m t h c v nào. ọ ự ự ệ ệ ằ ậ ỏ ỡ
T i xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn này đã ẫ ỏ cượ
đ c mả nơ và các th ng tin trích d n trong lu n ậ văn đ uề đã đ cượ chỉ rõ ồ ố ngu n g c. ả Tác gi luân văn ươ Tr ng Đình Thái 136 ậ ượ ự ự ậ ệ
Trong quá trình th c hi n lu n văn, tôi đã nh n đ ề ậ
ỡ ủ
c s giúp đ c a nhi u t p ế ướ ả ơ ữ ế ọ th và cá nhân. Tr ầ
c h t tôi trân tr ng c m n Th y giáo, PGS.TS Hoàng H u Hoà, ườ ế ướ ậ ẫ ỡ ng ự
i đã tr c ti p h ng d n và giúp đ tôi hoàn thành lu n văn này. Tôi xin chân ả ơ ệ ầ ạ ả ọ ố thành c m n Ban giám hi u, Phòng qu n lý Khoa h c Đ i ngo i, các Th y giáo, Cô ủ ộ ườ ạ ọ ế ế ệ ỡ giáo, Cán b , Nhân viên c a Tr ng đ i h c Kinh t Hu đã nhi t tình giúp đ tôi ọ ậ ự ệ ề ờ trong th i gian h c t p và th c hi n đ tài. ờ ả ơ ừ ụ ế ố ỉ Tôi xin dành l ế
i c m n chân thành đ n C c Th ng kê t nh Th a Thiên Hu , ế ố ố ế ủ ế ệ ộ ố Phòng Th ng kê thành ph Hu , Phòng Kinh t thành ph Hu , Hi p h i Th công ệ ế ế ả ấ ơ ỹ ị m ngh Hu , cùng toàn th các đ n v , cá nhân s n xu t kinh doanh trong ngành ề ủ ệ ữ ệ ỹ ố ị ngh th công m ngh , các doanh nghi p l ế ạ
hành trên đ a bàn thành ph Hu , b n ườ ỡ ộ ậ ợ ệ ề ạ ố bè, ng i thân đã giúp đ , đ ng viên và t o đi u ki n thu n l i cho tôi trong su t quá ứ ề trình nghiên c u và hoàn thành đ tài. ế ề ệ ạ ậ ậ ỏ Do còn h n ch v lý lu n và kinh nghi m nên lu n văn không tránh kh i ậ ượ ữ ấ ữ ủ ế ầ nh ng sai sót. Tôi r t mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng góp c a các th y, cô giáo ế ậ ạ ồ ượ ệ ố ơ ộ ầ ữ ệ
và các b n đ ng nghi p đ lu n văn này đ c hoàn thi n t t h n M t l n n a xin ả ơ chân thành c m n. ả Tác gi luân văn ươ Tr ng Đình Thái BQ
CN
CNH Bình quân
Công nghi pệ
ệ
Công nghi p hoá cxxxvii DANH M C CÁC B NG BI U ệ ư nhân ơ ệ
ợ ả
Nhât B n ề ố ế
ố
ể ố ả
ở ữ ệ ủ ề ể
ủ
ủ ệ ế ừ
ỷ ệ DNTN
DN
ĐVT
EU
GTSX
GO
HĐH
HTX
IC
JICA
LNTT
NNPTNT
NNTT
NNTC
NN
NB
NXB
SXKD
SHTT
TNHH
TTCN
TCTT
TCMN
TP
TT Huế
UBND
VA
VN Doanh nghi p t
Doanh nghi pệ
ị
Đ n v tính
Liên minh Châu Âu
ấ
ị ả
Giá tr s n xu t
Gross Ouput
ạ
Hi n đ i hoá
H p tác xã
Indirect Cost (Chi phí gián ti p)ế
ổ ứ ợ
T ch c h p tác qu c t
ề
Làng ngh truy n th ng
ệ
Nông nghi p phát tri n nông thôn
ề
ề
Ngành ngh truy n th ng
ề ủ
Ngành ngh th công
Ngành nghề
ậ ả
Nh t B n
ấ ả
Nhà xu t b n
ấ
S n xu t kinh doanh
S h u trí tu
ữ ạ
ệ
Trách nhi m h u h n
ệ
Ti u th công nghi p
ố
Th công truy n th ng
ỹ
Th công m ngh
Thành phố
Th a thiên Hu
U ban nhân dân
Value Added (Giá tri tăng thêm)
Vi t Nam Tên b ngả ủ ự ệ ấ ả ố S n xu t th công nghi p theo khu v c, làng và dân s cxxxviii DANH M C CÁC CH VIÉT T T ộ ả ủ ệ ấ Tình hình các h s n xu t th công nghi p trên c n ả ướ
c ự ậ ớ Thu nh p bình quân tháng theo khu v c và gi i tính ộ ả ả ướ ủ ể ệ ặ ấ
Đ c đi m các h s n xu t th công nghi p trên c n c ố ố ộ ị ế Dân s và lao đ ng trên đ a bàn thành ph Hu ị ả ấ ố ế Giá tr s n xu t phân theo nhóm ngành chính thành ph Hu ề ế ề ề ố ố Ngh và làng ngh TTCN truy n th ng thành ph Hu năm 2006 ố ượ ế ề ố ơ ị S l ng đ n v ngành ngh TCMN thành ph Hu 20042006 ề ế ộ ố Lao đ ng ngành ngh TCMN thành ph Hu 20042006 ố ả ề ế ấ ố V n s n xu t ngành ngh TCMN thành ph Hu 20042006 ị ả ề ế ấ ố Giá tr s n xu t ngành ngh TCMN thành ph Hu 20042006 ủ ơ ị ề ủ ể ặ Đ c đi m chung c a các ch đ n v đi u tra ặ ằ ủ ấ ả ộ ơ Lao đ ng và m t b ng s n xu t kinh doanh c a các đ n v ề
ịđi u tra ố ả ủ ấ ơ ị Tình hình v n s n xu t kinh doanh c a các đ n v ủ ơ ả ả ế ệ ấ ả ị K t qu và hi u qu s n xu t kinh doanh c a đ n v trong năm 20042006 ệ ữ ế ố ố ị M i quan h gi a giá tr tăng thêm (VA) và các y u t ấ
ồ ự ả
ngu n l c s n xu t ệ ữ ế ố ớ ố ị ủ ơ M i quan h gi a giá tr tăng thêm (VA) v i các y u t ị
ế
liên quan đ n ch đ n v ấ ủ ị ộ ệ ả ả ồ ơ ỹ ấ ổ
Hàm s n xu t c a các đ n v m c m ngh , đúc đ ng, thêu ren Hàm s n xu t t ng ề ộ ữ ủ ề ệ ấ ồ ỹ ợ ủ
h p c a 3 ngh m c m ngh , đúc đ ng và thêu ren Nh ng v n đ khó khăn c a ị ề ơ các đ n v đi u tra ộ ố ấ ị ườ ơ ở ạ ầ ẫ ề ề
M t s v n đ v thông tin th tr ng, c s h t ng, m u mã hàng hoá STT Tên mô hình Trang Ở Ầ Ầ 1
PH N M Đ U
................................................................................................................ cxxxix DANH M C CÁC B NG BI U Ủ Ấ 1
1.TÍNH C P THIÉT C A ĐÈ TÀI
.................................................................................... ươ 3.2.Các ph ng pháp c th ụ ể
3
.............................................................................................. ƯỢ Ứ Ạ 4.ĐÓI T 6
NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
................................................................ ƯƠ Ữ Ấ Ậ ự Ễ CH Ể
NG 1 NH NG V N ĐÈ LÝ LU N VÀ TH C TI N VÈ PHÁT TRI N Ỹ Ủ
NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
7
......................................................................... Ơ Ả Ộ Ệ Ị 1.1.M T SÓ KHÁI NI M C B N VÀ TIÊU CHÍ XÁC Đ NH NGÀNH NGHÈ TH Ủ Ủ Ệ Ỹ CÔNG TRUYÈN THÓNG, NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH , LÀNG NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
7
..................................................................................................... ề ủ
1.1.1.Ngành nghe th công truy n thong 7
........................................................................... ề ủ ề ề ề ỹ 1.1.3.Làng ngh , làng ngh truy n thOng, làng ngh th công m ngh ệ
9
........................ Ủ Ủ Ủ 1.2.VAI TRÒ C A NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUYÈN THÓNG, TH CÔNG M Ỹ Ể Ệ Ộ
11
NGH TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N KINH TÉ XÃ H I
................................ cxl DANH M C CÁC CH VIÉT T T ề ủ ầ ạ ệ ệ ể ỹ ườ 1.2.1.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n t o vi c làm cho ng i lao đ ngộ
11
.................................................................................................................................. ề ủ ở ộ ị ườ ể ệ ầ ỹ 1.2.2.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n m r ng th tr ng, tăng giá ề ẩ ả ị tr tong s n ph m hàng hoá cho n n kinh te 14
.................................................................... ậ ủ ề ủ ể ệ ỹ ườ 1.2.3.Phát tri n ngành ngh th công m ngh nâng cao thu nh p c a ng i dân, góp ầ ươ ủ ả ố ph n vào ch ng trình xoá đói gi m nghèo c a qu c gia 16
.............................................. ủ ể ệ ỹ ướ ấ ả 1.2.5.Phát tri n ngành nghe th công m ngh theo h ộ
ng s n xu t hàng hoá giúp đ i ứ ệ ả ầ ộ ộ ớ ệ
ngũ lao đ ng có kh năng thích ng v i lao đ ng công nghi p, góp ph n công nghi p ệ ạ 19
hoá, hi n đ i hoá nông thôn
............................................................................................. ề ủ ệ ể ỹ ướ ị 1.2.6.Phát tri n ngành ngh th công m ngh theo h ng liên ket cùng ngành du l ch 20
.......................................................................................................................................... ề ủ ể ệ ể ầ ố ỹ ệ
1.2.7.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n phát tri n kh i doanh nghi p, ộ ộ ị ươ đ nh hình nên m t đ i ngũ th ớ
22
ng nhân m i
.................................................................. ệ ướ ủ ể ỹ ự ấ 1.2.8.Phát tri n ngành nghe th công m ngh h ẩ
ng vào xu t kh u tr c tiep góp cxli DANH M C CÁC B NG BI U ạ ệ ầ ấ ướ ồ
ph n tăng ngu n thu ngo i t cho đ t n 23
c
................................................................... Ủ Ặ Ề Ệ Ẻ 1.3.Đ C ĐI M NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUY N THÓNG VI T NAM 25
............ ặ ị Đ c điem l ch s ử
25
.............................................................................................................. ể ặ 25
Đ c đi m văn hoá
............................................................................................................ Tính phong phú, đa d ngạ 27
.................................................................................................. ủ ả ự ế ủ ệ ậ ẩ ộ ỹ ỹ ế ụ
Tính m thu t, đ c đáo c a s n ph m th công m ngh là s k t tinh và tính k t c ế ệ ủ ủ ề ộ 28
qua nhi u th h c a lao đ ng th công
......................................................................... Ữ Ả ƯỞ Ủ ự 1.4.NH NG NHÂN TÓ NH H Ẻ
NG ĐÉN S PHÁT TRI N C A NGÀNH NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
29
................................................................................................... ị ườ ủ ự ộ S bien đ ng c a th tr ng 29
............................................................................................ cxlii DANH M C CÁC CH VIÉT T T ộ ỹ ậ Trình đ k thu t và công ngh ệ
30
...................................................................................... ề ủ ộ ạ ộ ộ ộ Trình đ đào t o, trình đ tay ngh c a đ i ngũ lao đ ng làm ngh ề
31
............................. ậ ướ Chính sách và pháp lu t nhà n 32
c
................................................................................... ề ệ ậ ố ỹ ờ
33
K thu t truy n th ng và kinh nghi m lâu đ i
.............................................................. ộ ố ố M t s các nhân t 34
khác
.................................................................................................. ễ ườ Ô nhi m môi tr 34
ng
........................................................................................................ ơ ữ S h u trí tu ệ
34
................................................................................................................... Ủ Ệ Ẻ 1.5.TÌNH HÌNH VÀ KINH NGHI M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M Ỹ Ệ Ủ ƯỚ Ớ Ở Ệ NGH C A CÁC N C TRÊN THE GI I VÀ 35
VI T NAM.
................................ ướ ớ Các n c trên the gi 35
i
...................................................................................................... cxliii DANH M C CÁC B NG BI U Indonesia 35
........................................................................................................................... ậ ả
36
Nh t B n
.......................................................................................................................... 37
Thái Lan
............................................................................................................................ ươ ị
Các đ a ph ng trong n ướ
38
.............................................................................................
c ừ ỉ T nh th a thiên Hu ế
42
......................................................................................................... ƯƠ Ự Ủ Ạ Ể Ỹ CH NG 2 TH C TR NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ Ố Ị 43
TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HUÉ
............................................................................. ể ặ ố ị ử ủ
Đ c đi m l ch s c a thành ph Hu ế
45
............................................................................. ơ ở ạ ầ ố ủ
C s h t ng c a thành ph Hu ế
47
.................................................................................. ủ ể ề ặ ố ộ ố Đ c đi m v dân s , lao đ ng c a thành ph Hu ế
47
........................................................ cxliv DANH M C CÁC CH VIÉT T T ộ ủ ố 49
Tình hình kinh te xã h i c a thành ph Hue
.................................................................... ể ủ ề ủ ệ ở ự ỹ ạ ố S phát tri n c a ngành ngh th công m ngh thành ph Hue giai đo n 20032006 56
.......................................................................................................................................... ơ ở ả ả ề ủ ệ ấ ồ ỹ Ket qu đi u tra các c s s n xu t kinh doanh hàng th công m ngh (đúc đ ng, ệ ộ ỹ 66
m c m ngh , thêu ren) năm 2006
.................................................................................. ự ủ ệ ể ạ ỹ Đánh giá th c tr ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue 98
.............. ƯƠ ƯỚ Ả Ủ Ể CH Ị
NG 3 Đ NH H NG VÀ GI I PHÁP CH YÉU PHÁT TRI N NGÀNH Ệ Ở Ủ Ỹ Ố NGHÈ TH CÔNG M NGH 100
THÀNH PH HUÉ
............................................... Ị ƯỚ Ủ Ể Ỹ Đ NH H NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
100
.................. ủ ể ể ỹ Quan đi m phát tri n ngành nghe th công m ngh ệ
100
................................................... ươ ướ ủ ệ ể ế Ph ng h ỹ
ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue đ n năm 2015 103
........................................................................................................................................ cxlv DANH M C CÁC B NG BI U Ữ Ả Ủ Ủ Ằ Ẻ NH NG GI I PHÁP CH YÉU NH M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG Ệ Ỹ Ị 108
M NGH TRÊN Đ A BÀN THÀNH PHÓ HUÉ
......................................................... ứ ự ủ ệ ề ả ỹ ạ
To ch c đi u tra, kh o sát tong the ngành nghe th công m ngh đe có s quy ho ch ể ợ 108
phát tri n phù h p
.......................................................................................................... ứ ụ ữ ể ả ấ ơ ị ể ạ ự
Phát tri n mô hình s n xu t theo c m đ t o s liên ket gi a các đ n v cung ng, nhà ụ ể ạ ứ ạ ề ữ ể ấ ả
s n xu t, các th che tài chính, giáo d c đ t o s c c nh tranh b n v ng 110
................. ạ ậ ữ ệ ế ợ ố ị ộ
ơ
T o l p m i liên k t, h p tác gi a các đ n v trong ngành thông qua các hi p h i 111
ngành nghe
...................................................................................................................... ị ườ ồ ể
Phát tri n th tr ố
ng và ngu n v n 112
............................................................................... ự ượ ự ủ ể ồ Xây d ng chien l c và chính sách phát tri n ngu n nhân l c cho ngành nghe th công ỹ
m ngh ệ
117
......................................................................................................................... ượ ươ ả ạ ố Hình thành chien l c xúc tien th ng m i, tiep cân thông tin qu c te, qu ng bá và khai ị ườ ệ ị ủ ả ầ ẩ ỹ ươ thác th tr ng đ u ra cho s n ph m th công m ngh đ a ph 120
ng
.......................... cxlvi DANH M C CÁC CH VIÉT T T ả ấ ượ ả ể ẫ ẩ ả Gi i pháp c i tien ch t l 125
ng s n ph m và phát tri n m u mã
.................................. 133
KET LUÄN VA KIEN NGHI • •
.................................................................................... ả Tác gi cxxxvii
luân văn
....................................................................................................... Ụ Ụ Ụ M C L C ...................................................................................................................
cxlvii
M C L C
Ụ Ở Ầ Ầ 1
PH N M Đ U
................................................................................................................ Ủ Ấ 1
1.TÍNH C P THIÉT C A ĐÈ TÀI
.................................................................................... ươ 3.2.Các ph ng pháp c th ụ ể
3
.............................................................................................. ƯỢ Ứ Ạ 4.ĐÓI T 6
NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
................................................................ ƯƠ Ữ Ấ Ậ ự Ễ CH Ể
NG 1 NH NG V N ĐÈ LÝ LU N VÀ TH C TI N VÈ PHÁT TRI N Ỹ Ủ
NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
7
......................................................................... Ơ Ả Ộ Ệ Ị 1.1.M T SÓ KHÁI NI M C B N VÀ TIÊU CHÍ XÁC Đ NH NGÀNH NGHÈ TH Ủ Ủ Ệ Ỹ CÔNG TRUYÈN THÓNG, NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH , LÀNG NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
7
..................................................................................................... cxlvii DANH M C CÁC B NG BI U ề ủ
1.1.1.Ngành nghe th công truy n thong 7
........................................................................... ề ủ ề ề ề ỹ 1.1.3.Làng ngh , làng ngh truy n thOng, làng ngh th công m ngh ệ
9
........................ Ủ Ủ Ủ 1.2.VAI TRÒ C A NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUYÈN THÓNG, TH CÔNG M Ỹ Ể Ệ Ộ
11
NGH TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N KINH TÉ XÃ H I
................................ ề ủ ầ ạ ể ệ ệ ỹ ườ 1.2.1.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n t o vi c làm cho ng i lao đ ngộ
11
.................................................................................................................................. ề ủ ở ộ ị ườ ể ệ ầ ỹ 1.2.2.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n m r ng th tr ng, tăng giá ề ẩ ả ị tr tong s n ph m hàng hoá cho n n kinh te 14
.................................................................... ậ ủ ề ủ ệ ể ỹ ườ 1.2.3.Phát tri n ngành ngh th công m ngh nâng cao thu nh p c a ng i dân, góp ầ ươ ủ ả ố ph n vào ch ng trình xoá đói gi m nghèo c a qu c gia 16
.............................................. ủ ể ệ ỹ ướ ấ ả 1.2.5.Phát tri n ngành nghe th công m ngh theo h ộ
ng s n xu t hàng hoá giúp đ i ứ ệ ả ầ ộ ộ ớ ệ
ngũ lao đ ng có kh năng thích ng v i lao đ ng công nghi p, góp ph n công nghi p ệ ạ 19
hoá, hi n đ i hoá nông thôn
............................................................................................. cxlviii DANH M C CÁC CH VIÉT T T ề ủ ệ ể ỹ ướ ị 1.2.6.Phát tri n ngành ngh th công m ngh theo h ng liên ket cùng ngành du l ch 20
.......................................................................................................................................... ề ủ ệ ể ể ầ ố ỹ ệ
1.2.7.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n phát tri n kh i doanh nghi p, ộ ộ ị ươ đ nh hình nên m t đ i ngũ th ớ
22
ng nhân m i
.................................................................. ệ ướ ủ ể ỹ ự ấ 1.2.8.Phát tri n ngành nghe th công m ngh h ẩ
ng vào xu t kh u tr c tiep góp ạ ệ ầ ấ ướ ồ
ph n tăng ngu n thu ngo i t cho đ t n 23
c
................................................................... Ủ Ặ Ề Ệ Ẻ 1.3.Đ C ĐI M NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUY N THÓNG VI T NAM 25
............ ặ ị Đ c điem l ch s ử
25
.............................................................................................................. ể ặ 25
Đ c đi m văn hoá
............................................................................................................ Tính phong phú, đa d ngạ 27
.................................................................................................. ủ ả ự ế ủ ệ ẩ ậ ộ ỹ ỹ ế ụ
Tính m thu t, đ c đáo c a s n ph m th công m ngh là s k t tinh và tính k t c ế ệ ủ ủ ề ộ 28
qua nhi u th h c a lao đ ng th công
......................................................................... cxlix DANH M C CÁC B NG BI U Ữ Ả ƯỞ Ủ ự 1.4.NH NG NHÂN TÓ NH H Ẻ
NG ĐÉN S PHÁT TRI N C A NGÀNH NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
29
................................................................................................... ị ườ ủ ự ộ S bien đ ng c a th tr ng 29
............................................................................................ ộ ỹ ậ Trình đ k thu t và công ngh ệ
30
...................................................................................... ề ủ ộ ạ ộ ộ ộ Trình đ đào t o, trình đ tay ngh c a đ i ngũ lao đ ng làm ngh ề
31
............................. ậ ướ Chính sách và pháp lu t nhà n 32
c
................................................................................... ệ ề ậ ố ỹ ờ
33
K thu t truy n th ng và kinh nghi m lâu đ i
.............................................................. ộ ố ố M t s các nhân t 34
khác
.................................................................................................. ễ ườ Ô nhi m môi tr 34
ng
........................................................................................................ ơ ữ S h u trí tu ệ
34
................................................................................................................... cl DANH M C CÁC CH VIÉT T T Ủ Ẻ Ệ 1.5.TÌNH HÌNH VÀ KINH NGHI M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M Ỹ Ệ Ủ ƯỚ Ớ Ở Ệ NGH C A CÁC N C TRÊN THE GI I VÀ 35
VI T NAM.
................................ ướ ớ Các n c trên the gi 35
i
...................................................................................................... Indonesia 35
........................................................................................................................... ậ ả
36
Nh t B n
.......................................................................................................................... 37
Thái Lan
............................................................................................................................ ươ ị
Các đ a ph ng trong n ướ
38
.............................................................................................
c ừ ỉ T nh th a thiên Hu ế
42
......................................................................................................... ƯƠ Ự Ủ Ạ Ể Ỹ CH NG 2 TH C TR NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ Ố Ị 43
TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HUÉ
............................................................................. ể ặ ố ị ử ủ
Đ c đi m l ch s c a thành ph Hu ế
45
............................................................................. cli DANH M C CÁC B NG BI U ơ ở ạ ầ ố ủ
C s h t ng c a thành ph Hu ế
47
.................................................................................. ủ ề ể ặ ố ố ộ Đ c đi m v dân s , lao đ ng c a thành ph Hu ế
47
........................................................ ộ ủ ố 49
Tình hình kinh te xã h i c a thành ph Hue
.................................................................... ể ủ ề ủ ệ ở ự ỹ ạ ố S phát tri n c a ngành ngh th công m ngh thành ph Hue giai đo n 20032006 56
.......................................................................................................................................... ơ ở ả ả ề ủ ệ ấ ồ ỹ Ket qu đi u tra các c s s n xu t kinh doanh hàng th công m ngh (đúc đ ng, ệ ộ ỹ 66
m c m ngh , thêu ren) năm 2006
.................................................................................. ự ủ ệ ể ạ ỹ Đánh giá th c tr ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue 98
.............. ƯƠ ƯỚ Ả Ủ Ể CH Ị
NG 3 Đ NH H NG VÀ GI I PHÁP CH YÉU PHÁT TRI N NGÀNH Ệ Ở Ủ Ỹ Ố NGHÈ TH CÔNG M NGH 100
THÀNH PH HUÉ
............................................... Ị ƯỚ Ủ Ể Ỹ Đ NH H NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
100
.................. ủ ể ể ỹ Quan đi m phát tri n ngành nghe th công m ngh ệ
100
................................................... clii DANH M C CÁC CH VIÉT T T ươ ướ ủ ể ế ệ Ph ng h ỹ
ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue đ n năm 2015 103
........................................................................................................................................ Ữ Ả Ủ Ủ Ằ Ẻ NH NG GI I PHÁP CH YÉU NH M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG Ệ Ỹ Ị 108
M NGH TRÊN Đ A BÀN THÀNH PHÓ HUÉ
......................................................... ứ ủ ự ệ ề ả ỹ ạ
To ch c đi u tra, kh o sát tong the ngành nghe th công m ngh đe có s quy ho ch ể ợ 108
phát tri n phù h p
.......................................................................................................... ữ ứ ụ ể ấ ả ơ ị ể ạ ự
Phát tri n mô hình s n xu t theo c m đ t o s liên ket gi a các đ n v cung ng, nhà ụ ể ạ ứ ạ ề ữ ể ấ ả
s n xu t, các th che tài chính, giáo d c đ t o s c c nh tranh b n v ng 110
................. ạ ậ ữ ệ ế ợ ố ị ộ
ơ
T o l p m i liên k t, h p tác gi a các đ n v trong ngành thông qua các hi p h i 111
ngành nghe
...................................................................................................................... ị ườ ồ ể
Phát tri n th tr ố
ng và ngu n v n 112
............................................................................... ự ượ ự ủ ể ồ Xây d ng chien l c và chính sách phát tri n ngu n nhân l c cho ngành nghe th công ỹ
m ngh ệ
117
......................................................................................................................... cliii DANH M C CÁC B NG BI U ượ ươ ạ ả ố Hình thành chien l c xúc tien th ng m i, tiep cân thông tin qu c te, qu ng bá và khai ị ườ ệ ị ủ ầ ả ẩ ỹ ươ thác th tr ng đ u ra cho s n ph m th công m ngh đ a ph 120
ng
.......................... ả ấ ượ ả ể ả ẩ ẫ Gi i pháp c i tien ch t l 125
ng s n ph m và phát tri n m u mã
.................................. 133
KET LUÄN VA KIEN NGHI • •
.................................................................................... ả Tác gi cxxxvii
luân văn
....................................................................................................... Ụ Ụ cxlvii
M C L C
................................................................................................................... ề ủ ề ề ề ỹ ố
Làng ngh , làng ngh truy n th ng, làng ngh th công m ngh ệ.............................10 Ủ Ủ Ủ Ỹ
VAI TRÒ C A NGÀNH NGHÊ TH CÔNG TRUYÊN THÔNG, TH CÔNG M Ộ Ề Ệ NGH TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N KINH TÉ XÃ H I ...12 ề ủ ầ ạ ể ệ ệ ỹ ườ Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n t o vi c làm cho ng ộ
i lao đ ng 12 ề ủ ở ộ ị ườ ể ệ ầ ỹ Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n m r ng th tr ng, tăng Ở Ầ Ầ 1
PH N M Đ U
................................................................................................................ Ủ Ấ 1
1.TÍNH C P THIÉT C A ĐÈ TÀI
.................................................................................... ươ 3.2.Các ph ng pháp c th ụ ể
3
.............................................................................................. ƯỢ Ứ Ạ 4.ĐÓI T 6
NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
................................................................ cliv DANH M C CÁC CH VIÉT T T ƯƠ Ữ Ấ Ậ ự Ễ CH Ể
NG 1 NH NG V N ĐÈ LÝ LU N VÀ TH C TI N VÈ PHÁT TRI N Ỹ Ủ
NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
7
......................................................................... Ơ Ả Ộ Ệ Ị 1.1.M T SÓ KHÁI NI M C B N VÀ TIÊU CHÍ XÁC Đ NH NGÀNH NGHÈ TH Ủ Ủ Ệ Ỹ CÔNG TRUYÈN THÓNG, NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH , LÀNG NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
7
..................................................................................................... ề ủ
1.1.1.Ngành nghe th công truy n thong 7
........................................................................... ề ủ ề ề ề ỹ 1.1.3.Làng ngh , làng ngh truy n thOng, làng ngh th công m ngh ệ
9
........................ Ủ Ủ Ủ 1.2.VAI TRÒ C A NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUYÈN THÓNG, TH CÔNG M Ỹ Ể Ệ Ộ
11
NGH TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N KINH TÉ XÃ H I
................................ ề ủ ầ ạ ệ ể ệ ỹ ườ 1.2.1.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n t o vi c làm cho ng i lao đ ngộ
11
.................................................................................................................................. ề ủ ở ộ ị ườ ệ ể ầ ỹ 1.2.2.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n m r ng th tr ng, tăng giá ề ả ẩ ị tr tong s n ph m hàng hoá cho n n kinh te 14
.................................................................... clv DANH M C CÁC B NG BI U ậ ủ ề ủ ể ệ ỹ ườ 1.2.3.Phát tri n ngành ngh th công m ngh nâng cao thu nh p c a ng i dân, góp ầ ươ ủ ả ố ph n vào ch ng trình xoá đói gi m nghèo c a qu c gia 16
.............................................. ủ ể ệ ỹ ướ ả ấ 1.2.5.Phát tri n ngành nghe th công m ngh theo h ộ
ng s n xu t hàng hoá giúp đ i ứ ệ ầ ả ớ ộ ộ ệ
ngũ lao đ ng có kh năng thích ng v i lao đ ng công nghi p, góp ph n công nghi p ệ ạ 19
hoá, hi n đ i hoá nông thôn
............................................................................................. ề ủ ể ệ ỹ ướ ị 1.2.6.Phát tri n ngành ngh th công m ngh theo h ng liên ket cùng ngành du l ch 20
.......................................................................................................................................... ề ủ ệ ể ể ầ ố ỹ ệ
1.2.7.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n phát tri n kh i doanh nghi p, ộ ộ ị ươ đ nh hình nên m t đ i ngũ th ớ
22
ng nhân m i
.................................................................. ệ ướ ủ ể ỹ ự ấ 1.2.8.Phát tri n ngành nghe th công m ngh h ẩ
ng vào xu t kh u tr c tiep góp ạ ệ ầ ấ ướ ồ
ph n tăng ngu n thu ngo i t cho đ t n 23
c
................................................................... Ủ Ặ Ệ Ề Ẻ 1.3.Đ C ĐI M NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUY N THÓNG VI T NAM 25
............ ặ ị Đ c điem l ch s ử
25
.............................................................................................................. clvi DANH M C CÁC CH VIÉT T T ể ặ 25
Đ c đi m văn hoá
............................................................................................................ Tính phong phú, đa d ngạ 27
.................................................................................................. ủ ả ự ế ủ ệ ẩ ậ ộ ỹ ỹ ế ụ
Tính m thu t, đ c đáo c a s n ph m th công m ngh là s k t tinh và tính k t c ế ệ ủ ủ ề ộ 28
qua nhi u th h c a lao đ ng th công
......................................................................... Ữ Ả ƯỞ Ủ ự 1.4.NH NG NHÂN TÓ NH H Ẻ
NG ĐÉN S PHÁT TRI N C A NGÀNH NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
29
................................................................................................... ị ườ ủ ự ộ S bien đ ng c a th tr ng 29
............................................................................................ ộ ỹ ậ Trình đ k thu t và công ngh ệ
30
...................................................................................... ề ủ ộ ạ ộ ộ ộ Trình đ đào t o, trình đ tay ngh c a đ i ngũ lao đ ng làm ngh ề
31
............................. ậ ướ Chính sách và pháp lu t nhà n 32
c
................................................................................... clvii DANH M C CÁC B NG BI U ệ ề ậ ố ỹ ờ
33
K thu t truy n th ng và kinh nghi m lâu đ i
.............................................................. ộ ố ố M t s các nhân t 34
khác
.................................................................................................. ễ ườ Ô nhi m môi tr 34
ng
........................................................................................................ ơ ữ S h u trí tu ệ
34
................................................................................................................... Ủ Ệ Ẻ 1.5.TÌNH HÌNH VÀ KINH NGHI M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M Ỹ Ệ Ủ ƯỚ Ớ Ở Ệ NGH C A CÁC N C TRÊN THE GI I VÀ 35
VI T NAM.
................................ ướ ớ Các n c trên the gi 35
i
...................................................................................................... Indonesia 35
........................................................................................................................... ậ ả
36
Nh t B n
.......................................................................................................................... 37
Thái Lan
............................................................................................................................ clviii DANH M C CÁC CH VIÉT T T ươ ị
Các đ a ph ng trong n ướ
38
.............................................................................................
c ừ ỉ T nh th a thiên Hu ế
42
......................................................................................................... ƯƠ Ự Ủ Ạ Ể Ỹ CH NG 2 TH C TR NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ Ố Ị 43
TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HUÉ
............................................................................. ể ặ ố ị ử ủ
Đ c đi m l ch s c a thành ph Hu ế
45
............................................................................. ơ ở ạ ầ ố ủ
C s h t ng c a thành ph Hu ế
47
.................................................................................. ủ ể ề ặ ố ộ ố Đ c đi m v dân s , lao đ ng c a thành ph Hu ế
47
........................................................ ộ ủ ố 49
Tình hình kinh te xã h i c a thành ph Hue
.................................................................... ể ủ ề ủ ệ ở ự ỹ ạ ố S phát tri n c a ngành ngh th công m ngh thành ph Hue giai đo n 20032006 56
.......................................................................................................................................... ơ ở ả ả ề ủ ệ ấ ồ ỹ Ket qu đi u tra các c s s n xu t kinh doanh hàng th công m ngh (đúc đ ng, ệ ộ ỹ 66
m c m ngh , thêu ren) năm 2006
.................................................................................. clix DANH M C CÁC B NG BI U ự ủ ể ệ ạ ỹ Đánh giá th c tr ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue 98
.............. ƯƠ ƯỚ Ả Ủ Ể CH Ị
NG 3 Đ NH H NG VÀ GI I PHÁP CH YÉU PHÁT TRI N NGÀNH Ệ Ở Ủ Ỹ Ố NGHÈ TH CÔNG M NGH 100
THÀNH PH HUÉ
............................................... Ị ƯỚ Ủ Ể Ỹ Đ NH H NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
100
.................. ủ ể ể ỹ Quan đi m phát tri n ngành nghe th công m ngh ệ
100
................................................... ươ ướ ủ ệ ế ể Ph ng h ỹ
ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue đ n năm 2015 103
........................................................................................................................................ Ữ Ả Ủ Ủ Ằ Ẻ NH NG GI I PHÁP CH YÉU NH M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG Ệ Ỹ Ị 108
M NGH TRÊN Đ A BÀN THÀNH PHÓ HUÉ
......................................................... ứ ủ ự ệ ề ả ỹ ạ
To ch c đi u tra, kh o sát tong the ngành nghe th công m ngh đe có s quy ho ch ể ợ 108
phát tri n phù h p
.......................................................................................................... ữ ụ ứ ể ả ấ ơ ị ể ạ ự
Phát tri n mô hình s n xu t theo c m đ t o s liên ket gi a các đ n v cung ng, nhà ụ ể ạ ứ ạ ề ữ ể ấ ả
s n xu t, các th che tài chính, giáo d c đ t o s c c nh tranh b n v ng 110
................. clx DANH M C CÁC CH VIÉT T T ạ ậ ữ ế ệ ố ợ ị ộ
ơ
T o l p m i liên k t, h p tác gi a các đ n v trong ngành thông qua các hi p h i 111
ngành nghe
...................................................................................................................... ị ườ ồ ể
Phát tri n th tr ố
ng và ngu n v n 112
............................................................................... ự ượ ự ủ ể ồ Xây d ng chien l c và chính sách phát tri n ngu n nhân l c cho ngành nghe th công ỹ
m ngh ệ
117
......................................................................................................................... ượ ươ ạ ả ố Hình thành chien l c xúc tien th ng m i, tiep cân thông tin qu c te, qu ng bá và khai ị ườ ệ ị ủ ầ ả ẩ ỹ ươ thác th tr ng đ u ra cho s n ph m th công m ngh đ a ph 120
ng
.......................... ả ấ ượ ả ể ả ẩ ẫ Gi i pháp c i tien ch t l 125
ng s n ph m và phát tri n m u mã
.................................. 133
KET LUÄN VA KIEN NGHI • •
.................................................................................... ả Tác gi cxxxvii
luân văn
....................................................................................................... Ụ Ụ cxlvii
M C L C
................................................................................................................... ế ượ ự ự ể ồ ề Xây d ng chi n l c và chính sách phát tri n ngu n nhân l c cho ngành ngh Ở Ầ Ầ 1
PH N M Đ U
................................................................................................................ Ủ Ấ 1
1.TÍNH C P THIÉT C A ĐÈ TÀI
.................................................................................... clxi DANH M C CÁC B NG BI U ươ 3.2.Các ph ng pháp c th ụ ể
3
.............................................................................................. ƯỢ Ứ Ạ 4.ĐÓI T 6
NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
................................................................ ƯƠ Ữ Ấ Ậ ự Ễ CH Ể
NG 1 NH NG V N ĐÈ LÝ LU N VÀ TH C TI N VÈ PHÁT TRI N Ỹ Ủ
NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
7
......................................................................... Ơ Ả Ộ Ệ Ị 1.1.M T SÓ KHÁI NI M C B N VÀ TIÊU CHÍ XÁC Đ NH NGÀNH NGHÈ TH Ủ Ủ Ệ Ỹ CÔNG TRUYÈN THÓNG, NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH , LÀNG NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
7
..................................................................................................... ề ủ
1.1.1.Ngành nghe th công truy n thong 7
........................................................................... ề ủ ề ề ề ỹ 1.1.3.Làng ngh , làng ngh truy n thOng, làng ngh th công m ngh ệ
9
........................ Ủ Ủ Ủ 1.2.VAI TRÒ C A NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUYÈN THÓNG, TH CÔNG M Ỹ Ể Ệ Ộ
11
NGH TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT TRI N KINH TÉ XÃ H I
................................ ề ủ ầ ạ ể ệ ệ ỹ ườ 1.2.1.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n t o vi c làm cho ng i lao đ ngộ
11
.................................................................................................................................. clxii DANH M C CÁC CH VIÉT T T ề ủ ở ộ ị ườ ệ ể ầ ỹ 1.2.2.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n m r ng th tr ng, tăng giá ề ả ẩ ị tr tong s n ph m hàng hoá cho n n kinh te 14
.................................................................... ậ ủ ề ủ ệ ể ỹ ườ 1.2.3.Phát tri n ngành ngh th công m ngh nâng cao thu nh p c a ng i dân, góp ầ ươ ủ ả ố ph n vào ch ng trình xoá đói gi m nghèo c a qu c gia 16
.............................................. ủ ể ệ ỹ ướ ấ ả 1.2.5.Phát tri n ngành nghe th công m ngh theo h ộ
ng s n xu t hàng hoá giúp đ i ứ ệ ầ ả ớ ộ ộ ệ
ngũ lao đ ng có kh năng thích ng v i lao đ ng công nghi p, góp ph n công nghi p ệ ạ 19
hoá, hi n đ i hoá nông thôn
............................................................................................. ề ủ ể ệ ỹ ướ ị 1.2.6.Phát tri n ngành ngh th công m ngh theo h ng liên ket cùng ngành du l ch 20
.......................................................................................................................................... ề ủ ể ể ệ ầ ố ỹ ệ
1.2.7.Phát tri n ngành ngh th công m ngh góp ph n phát tri n kh i doanh nghi p, ộ ộ ị ươ đ nh hình nên m t đ i ngũ th ớ
22
ng nhân m i
.................................................................. ệ ướ ủ ể ỹ ự ấ 1.2.8.Phát tri n ngành nghe th công m ngh h ẩ
ng vào xu t kh u tr c tiep góp ạ ệ ầ ấ ướ ồ
ph n tăng ngu n thu ngo i t cho đ t n 23
c
................................................................... Ủ Ặ Ệ Ề Ẻ 1.3.Đ C ĐI M NGÀNH NGHÈ TH CÔNG TRUY N THÓNG VI T NAM 25
............ clxiii DANH M C CÁC B NG BI U ặ ị Đ c điem l ch s ử
25
.............................................................................................................. ể ặ 25
Đ c đi m văn hoá
............................................................................................................ Tính phong phú, đa d ngạ 27
.................................................................................................. ủ ả ự ế ủ ệ ậ ẩ ộ ỹ ỹ ế ụ
Tính m thu t, đ c đáo c a s n ph m th công m ngh là s k t tinh và tính k t c ế ệ ủ ủ ề ộ 28
qua nhi u th h c a lao đ ng th công
......................................................................... Ữ Ả ƯỞ Ủ ự 1.4.NH NG NHÂN TÓ NH H Ẻ
NG ĐÉN S PHÁT TRI N C A NGÀNH NGHÈ Ủ Ỹ TH CÔNG M NGH Ệ
29
................................................................................................... ị ườ ủ ự ộ S bien đ ng c a th tr ng 29
............................................................................................ ộ ỹ ậ Trình đ k thu t và công ngh ệ
30
...................................................................................... ề ủ ộ ạ ộ ộ ộ Trình đ đào t o, trình đ tay ngh c a đ i ngũ lao đ ng làm ngh ề
31
............................. clxiv DANH M C CÁC CH VIÉT T T ậ ướ Chính sách và pháp lu t nhà n 32
c
................................................................................... ề ệ ậ ố ỹ ờ
33
K thu t truy n th ng và kinh nghi m lâu đ i
.............................................................. ộ ố ố M t s các nhân t 34
khác
.................................................................................................. ễ ườ Ô nhi m môi tr 34
ng
........................................................................................................ ơ ữ S h u trí tu ệ
34
................................................................................................................... Ủ Ẻ Ệ 1.5.TÌNH HÌNH VÀ KINH NGHI M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M Ỹ Ệ Ủ ƯỚ Ớ Ở Ệ NGH C A CÁC N C TRÊN THE GI I VÀ 35
VI T NAM.
................................ ướ ớ Các n c trên the gi 35
i
...................................................................................................... Indonesia 35
........................................................................................................................... ậ ả
36
Nh t B n
.......................................................................................................................... clxv DANH M C CÁC B NG BI U 37
Thái Lan
............................................................................................................................ ươ ị
Các đ a ph ng trong n ướ
38
.............................................................................................
c ừ ỉ T nh th a thiên Hu ế
42
......................................................................................................... ƯƠ Ự Ủ Ạ Ể Ỹ CH NG 2 TH C TR NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ Ố Ị 43
TRÊN Đ A BÀN THÀNH PH HUÉ
............................................................................. ể ặ ố ị ử ủ
Đ c đi m l ch s c a thành ph Hu ế
45
............................................................................. ơ ở ạ ầ ố ủ
C s h t ng c a thành ph Hu ế
47
.................................................................................. ủ ể ề ặ ố ộ ố Đ c đi m v dân s , lao đ ng c a thành ph Hu ế
47
........................................................ ộ ủ ố 49
Tình hình kinh te xã h i c a thành ph Hue
.................................................................... ể ủ ề ủ ệ ở ự ỹ ạ ố S phát tri n c a ngành ngh th công m ngh thành ph Hue giai đo n 20032006 56
.......................................................................................................................................... clxvi DANH M C CÁC CH VIÉT T T ơ ở ả ả ề ủ ệ ấ ồ ỹ Ket qu đi u tra các c s s n xu t kinh doanh hàng th công m ngh (đúc đ ng, ệ ộ ỹ 66
m c m ngh , thêu ren) năm 2006
.................................................................................. ự ủ ể ệ ạ ỹ Đánh giá th c tr ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue 98
.............. ƯƠ ƯỚ Ả Ủ Ể CH Ị
NG 3 Đ NH H NG VÀ GI I PHÁP CH YÉU PHÁT TRI N NGÀNH Ệ Ở Ủ Ỹ Ố NGHÈ TH CÔNG M NGH 100
THÀNH PH HUÉ
............................................... Ị ƯỚ Ủ Ể Ỹ Đ NH H NG PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG M NGH Ệ
100
.................. ủ ể ể ỹ Quan đi m phát tri n ngành nghe th công m ngh ệ
100
................................................... ươ ướ ủ ế ệ ể Ph ng h ỹ
ng phát tri n ngành nghe th công m ngh thành pho Hue đ n năm 2015 103
........................................................................................................................................ Ữ Ả Ủ Ủ Ằ Ẻ NH NG GI I PHÁP CH YÉU NH M PHÁT TRI N NGÀNH NGHÈ TH CÔNG Ệ Ỹ Ị 108
M NGH TRÊN Đ A BÀN THÀNH PHÓ HUÉ
......................................................... ứ ủ ự ề ệ ả ỹ ạ
To ch c đi u tra, kh o sát tong the ngành nghe th công m ngh đe có s quy ho ch ể ợ 108
phát tri n phù h p
.......................................................................................................... clxvii DANH M C CÁC B NG BI U ụ ữ ứ ể ả ấ ơ ị ể ạ ự
Phát tri n mô hình s n xu t theo c m đ t o s liên ket gi a các đ n v cung ng, nhà ụ ể ạ ứ ạ ề ữ ể ấ ả
s n xu t, các th che tài chính, giáo d c đ t o s c c nh tranh b n v ng 110
................. ạ ậ ữ ế ệ ố ợ ị ộ
ơ
T o l p m i liên k t, h p tác gi a các đ n v trong ngành thông qua các hi p h i 111
ngành nghe
...................................................................................................................... ị ườ ồ ể
Phát tri n th tr ố
ng và ngu n v n 112
............................................................................... ự ượ ự ủ ể ồ Xây d ng chien l c và chính sách phát tri n ngu n nhân l c cho ngành nghe th công ỹ
m ngh ệ
117
......................................................................................................................... ượ ươ ạ ả ố Hình thành chien l c xúc tien th ng m i, tiep cân thông tin qu c te, qu ng bá và khai ị ườ ệ ị ủ ầ ả ẩ ỹ ươ thác th tr ng đ u ra cho s n ph m th công m ngh đ a ph 120
ng
.......................... ả ấ ượ ả ể ả ẩ ẫ Gi i pháp c i tien ch t l 125
ng s n ph m và phát tri n m u mã
.................................. 133
KET LUÄN VA KIEN NGHI • •
.................................................................................... ả Tác gi cxxxvii
luân văn
....................................................................................................... Ụ Ụ cxlvii
M C L C
................................................................................................................... Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O clxviii DANH M C CÁC CH VIÉT T T Ụ Ụ
PH L C ụ ụ
Ph l c 1 ậ ố ệ ế ơ ị Phi u thu th p s li u đ n v ế ủ ơ ả ị B ng ý ki n c a đ n v ị ườ ế ả
Phi u kh o sát th tr ng ụ ụ ị ổ ể
Ph l c 2 : Ki m đ nh phân t theo VA Nhóm đúc đ ngồ ỹ ệ ộ
Nhóm m c m ngh Nhóm thêu ren ụ ụ ế ố ị ể
Ph l c 3 : Ki m đ nh các y u t theo VA ề ộ ỹ ệ Ngh m c m ngh ề ồ Ngh đúc đ ng ề Ngh thêu ren ụ ụ ể ồ ồ
Ph l c 4 : Phân tích h i quy
Nhóm đúc đ ngồ
a.
ồ
Bi u đ nhóm đúc đ ng
b. ỹ ệ ộ
Nhóm m c m ngh a. ể ộ ồ ỹ ệ Bi u đ nhóm m c m ngh b. Nhóm thêu ren a. ể ồ Bi u đ nhóm thêu ren b. ổ ộ ồ ợ a. T ng h p 3 nhóm : m c đ ng thêu ồ ổ ể ề b. ợ
Bi u đ t ng h p 3 nhóm ngh ụ ụ
Ph l c 5 ể ặ ộ ủ
Đ c đi m c a lao đ ng ấ ượ ụ ệ ể ặ ồ ẩ ả Đ c đi m ngu n nguyên li u, tiêu th , ch t l ng s n ph m ề ệ ạ ộ ố Khó khăn v nguyên li u, v n, lao đ ng, c nh tranh ị ườ ơ ở ạ ầ ẫ Thông tin th tr ng, c s h t ng, m u mã hàng hoá clxix DANH M C CÁC B NG BI U ộ ố ệ ủ ả ỹ ế ủ
M t s hình nh hàng th công m ngh c a Hu clxx
ả
Ệ Ữ
Ớ
Ị
B ng 17 : MÓI QUAN H GI A GIÁ TR TĂNG THÊM (VA) V I CÁC YÉU TÓ
Ủ Ơ Ị
LIÊN QUAN ĐÉN CH Đ N V
HT Hnghê
Phân nhóm ĐV
(1)
theo VA (Tr.đ ng)ồ
ườ ả
ườ ả
ọ ỗ ự
ữ
ế
ấ
i s n xu t quy t
ế ị ỹ
ọ ẽ
ị
ẩ
ườ
ữ
đ nh nh ng gì h s
ả
s n ph m đó cho ng
ệ ủ
ấ
ả
s n xu t.
ể ả
ẩ
ằ
ọ
ả ả
Sau đó b o đ m r ng h
ườ
ử ụ
ầ ủ
ứ
Nghiên c u tìm ra
ố
i mua mu n, s d ng
ườ
i
ữ
ườ
ữ
ệ
ỹ
ề ợ
ủ
ủ ọ
ẩ
ạ
ệ
nguyên li u và thi
ế ị ủ
t b c a
ả
s n ph m c a h mang l
ấ
ả
Vùng s n xu t
ấ ỉ
(C p t nh)
ấ ượ
V <
ữ
i
ạ
ế
ị ẫ
m u mã : 1
ễ ợ ườ ả
ấ
i s n xu t
ự
ệ
ế
ơ ở ễ ợ
ướ
i các nhà thi
ể
'K ho ch phát tri n ''
ố ợ !
''Th c hi n, ph i h p
ộ
ể
ổ
ệ
H i th o phát tri n m u mã
ự
ả
ể
ể
ẫ
ế ế
t k
Phát tri n lĩnh v c thi
ố
Phát tri n kênh phân ph i
ạ
M ng l
kế
ữ
Trao đ i kinh nghi m gi a
các doanh nghi pệ
ạ
ả ưở
i th
ẫ
ng m u mã
ậ ụ
ỗ ợ
ệ
^ t n d ng bi n pháp h tr
ụ
ấ
ổ ậ
ẫ
nhân có m u mã n i b t
ỏ
ị
D ch v cung c p th ng
tin
ị
ụ ư ấ
Ờ Ả Ơ
L I C M N
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể
Ữ
Ụ
Ắ
Ụ
Ả
Ể

