
Qu c h i n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Namố ộ ướ ộ ộ ủ ệ
Khoá IX, k h p th tỳ ọ ứ ư
(t ngày 06 đn ngày 30 tháng 12 năm 1993)ừ ế
LU T B O V MÔI TR NGẬ Ả Ệ ƯỜ
Môi tr ng có t m quan tr ng đc bi t đi v i đi s ng c a con ng i,ườ ầ ọ ặ ệ ố ớ ờ ố ủ ườ
sinh v t và s phát tri n kinh t , văn hoá, xã h i c a đt n c, dân t c và nhânậ ự ể ế ộ ủ ấ ướ ộ
lo i;ạ
Đ nâng cao hi u l c qu n lý Nhà n c và trách nhi m c a chính quy nể ệ ự ả ướ ệ ủ ề
các c p, các c quan Nhà n c, t ch c kinh t , t ch c xã h i, đn v vũ trangấ ơ ướ ổ ứ ế ổ ứ ộ ơ ị
nhân dân và m i cá nhân trong vi c b o v môi tr ng nh m b o v s c khoọ ệ ả ệ ườ ằ ả ệ ứ ẻ
nhân dân, đm b o quy n con ng i đc s ng trong môi tr ng trong lành,ả ả ề ườ ượ ố ườ
ph c v s phát tri n lâu b n c a đt n c, góp ph n b o v môi tr ng khuụ ụ ự ể ề ủ ấ ướ ầ ả ệ ườ
v c và toàn c u;ự ầ
Căn c vào Đi u 29 và Đi u 84 c a Hi n pháp n c C ng hoà xã h i chứ ề ề ủ ế ướ ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam năm 1992;ệ
Lu t này quy đnh vi c b o v môi tr ng.ậ ị ệ ả ệ ườ
Ch ng Iươ
Nh ng quy đnh chungữ ị
Đi u 1ề
Môi tr ng bao g m các y u t t nhiên và các y u t v t ch t nhânườ ồ ế ố ự ế ố ậ ấ
t o quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ng i, có nh h ng t i điạ ệ ậ ế ớ ườ ả ưở ớ ờ
s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c a con ng i và thiên nhiên.ố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ườ
B o v môi tr ng đc quy đnh trong Lu t này là nh ng ho t đngả ệ ườ ượ ị ậ ữ ạ ộ
gi cho môi tr ng trong lành, s ch đp, c i thi n môi tr ng, b o đm cânữ ườ ạ ẹ ả ệ ườ ả ả
b ng sinh thái, ngăn ch n, kh c ph c các h u qu x u do con ng i và thiênằ ặ ắ ụ ậ ả ấ ườ
nhiên gây ra cho môi tr ng , khai thác, s d ng h p lý và ti t ki m tài nguyênườ ử ụ ợ ế ệ
thiên nhiên.
Đi u 2ề
Trong Lu t này thu t ng d i đây đc hi u nh sau:ậ ậ ữ ướ ượ ể ư
1 - Thành ph n môi tr ng là các y u t t o thành môi tr ng: khôngầ ườ ế ố ạ ườ
khí, n c, đt, âm thanh, ánh sáng, lòng đt, núi, r ng, sông, h , bi n, sinh v t,ướ ấ ấ ừ ồ ể ậ
các h sinh thái, các khu dân c , khu s n xu t, khu b o t n thiên nhiên, c nhệ ư ả ấ ả ồ ả

quan thiên nhiên, danh lam thâng c nh, di tích l ch s và các hình thái v t ch tứ ả ị ử ậ ấ
khác.
2 - Ch t th i là ch t đc lo i ra trong sinh ho t, trong quá trình s nấ ả ấ ượ ạ ạ ả
xu t ho c trong các ho t đng khác. Ch t th i có th d ng r n, khí, l ngấ ặ ạ ộ ấ ả ể ở ạ ắ ỏ
ho c các d ng khác.ặ ạ
3 - Ch t gây ô nhi m là nh ng nhân t làm cho môi tr ng tr thành đcấ ễ ữ ố ườ ở ộ
h i.ạ
4 - Ô nhi m môi tr ng là s làm thay đi tính ch t c a môi tr ng, viễ ườ ự ổ ấ ủ ườ
ph m tiêu chu n môi tr ng.ạ ẩ ườ
5 - Suy thoái môi tr ng là s làm thay đi ch t l ng và s l ng c aườ ự ổ ấ ượ ố ượ ủ
thành ph n môi tr ng, gây nh h ng x u cho đi s ng c a con ng i vàầ ườ ả ưở ấ ờ ố ủ ườ
thiên nhiên.
6 - S c môi tr ng là các tai bi n ho c r i ro x y ra trong quá trìnhự ố ườ ế ặ ủ ả
ho t đng c a con ng i ho c bi n đi b t th ng c a thiên nhiên, gây suyạ ộ ủ ườ ặ ế ổ ấ ườ ủ
thoái môi tr ng nghiêm tr ng. S c môi tr ng có th x y ra do:ườ ọ ự ố ườ ể ẩ
a) Bão, lũ, l t, h n hán, n t đt, đng đt, tr t đt, s t l đt, núi l aụ ạ ứ ấ ộ ấ ượ ấ ụ ở ấ ử
phun, m a a xit, m a đá, bi n đng khí h u và thiên tai khác;ư ư ế ộ ậ
b) Ho ho n, cháy r ng, s c k thu t gây nguy h i v môi tr ng c aả ạ ừ ự ố ỹ ậ ạ ề ườ ủ
c s s n xu t, kinh doanh, công trình kinh t , khoa h c, k thu t, văn hoá, xãơ ở ả ấ ế ọ ỹ ậ
h i, an ninh, qu c phòng;ộ ố
c) S c trong tìm ki m, thăm dò, khai thác và v n chuy n khoáng s n,ự ố ế ậ ể ả
d u khí, s p h m lò, ph t d u, tràn d u, v đng ng d n d u, d n khí, đmầ ậ ầ ụ ầ ầ ỡ ườ ố ẫ ầ ẫ ắ
t u, s c t i c s l c hoá d u và các c s công nghi p khác;ầ ự ố ạ ơ ở ọ ầ ơ ở ệ
d) S c trong lò ph n ng h t nhân, nhà máy đi n nguyên t , nhà máyự ố ả ứ ạ ệ ử
s n xu t, tái ch nhiên li u h t nhân, kho ch a ch t phóng x .ả ấ ế ệ ạ ứ ấ ạ
7 - Tiêu chu n môi tr ng là nh ng chu n m c, gi i h n cho phép,ẩ ườ ữ ẩ ự ớ ạ
đc quy đnh dùng làm căn c đ qu n lý môi tr ng.ượ ị ứ ể ả ườ
8 - Công ngh s ch là quy trình công ngh ho c gi i pháp k thu tệ ạ ệ ặ ả ỹ ậ
không gây ô nhi m môi tr ng, th i ho c phát ra m c th p nh t ch t gây ôễ ườ ả ặ ở ứ ấ ấ ấ
nhi m môi tr ng.ễ ườ
9 - H sinh thái là h th ng các qu n th sinh v t s ng chung và phátệ ệ ố ầ ể ậ ố
tri n trong môi tr ng nh t đnh, quan h t ng tác v i nhau và môi tr ng đó.ể ườ ấ ị ệ ươ ớ ườ
10 - Đa d ng sinh h c là s phong phú v ngu n gien, v gi ng, loàiạ ọ ự ề ồ ề ố
sinh v t và h sinh thái trong t nhiên.ậ ệ ự
2

11 - Đánh giá tác đng môi tr ng là quá trình phân tích đánh giá, dộ ườ ự
báo, nh h ng đn môi tr ng c a các d án, quy ho ch phát tri n kinh t -xãả ưở ế ườ ủ ự ạ ể ế
h i, c a các c s s n xu t, kinh doanh, công trình kinh t , kho h c, k thu t,ộ ủ ơ ở ả ấ ế ọ ỹ ậ
y t , văn hoá, xã h i, an ninh, qu c phòng và các công trình khác, đ xu t cácế ộ ố ề ấ
gi i pháp thích h p v b o v môi tr ng.ả ợ ề ả ệ ườ
Đi u 3ề
Nhà n c th ng nh t qu n lý b o v môi tr ng trong ph m vi cướ ố ấ ả ả ệ ườ ạ ả
n c, l p quy ho ch b o v môi tr ng, xây d ng ti m l c cho ho t đngướ ậ ạ ả ệ ườ ự ề ự ạ ộ
b o v môi tr ng trung ng và đa ph ng.ả ệ ườ ở ươ ị ươ
Nhà n c có chính sách đu t , khuy n khích và b o v quy n l i h pướ ầ ư ế ả ệ ề ợ ợ
pháp c a t ch c, cá nhân trong n c, ngoài n c đu t d i nhi u hìnhủ ổ ứ ướ ướ ầ ư ướ ề
th c, áp d ng ti n b khoa h c và công ngh vào vi c b o v môi tr ng.ứ ụ ế ộ ọ ệ ệ ả ệ ườ
Đi u 4ề
Nhà n c có trách nhi m t ch c th c hi n vi c giáo d c, đào t o,ướ ệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ạ
nghiên c u khoa h c và công ngh , ph bi n ki n th c khoa h c và pháp lu tứ ọ ệ ổ ế ế ứ ọ ậ
v b o v môi tr ng.ề ả ệ ườ
T ch c, cá nhân có trách nhi m tham gia vào các ho t đng nói t iổ ứ ệ ạ ộ ạ
Đi u này.ề
Đi u 5ề
Nhà n c b o v l i ích qu c gia v tài nguyên và môi tr ng.ướ ả ệ ợ ố ề ườ
Nhà n c Vi t Nam m r ng quan h h p tác trong lĩnh v c b o vướ ệ ở ộ ệ ợ ự ả ệ
môi tr ng v i các n c trên th gi i, các t ch c và cá nhân n c ngoài.ườ ớ ướ ế ớ ổ ứ ướ
Đi u 6ề
B o v môi tr ng là s nghi p c a toàn dân.ả ệ ườ ự ệ ủ
T ch c, cá nhân ph i có trách nhi m b o v môi tr ng, thi hành phápổ ứ ả ệ ả ệ ườ
lu t v b o v môi tr ng, có quy n và trách nhi m phát hi n, t cáo hành viậ ề ả ệ ườ ề ệ ệ ố
vi ph m pháp lu t v b o v môi tr ng.ạ ậ ề ả ệ ườ
T ch c, cá nhân n c ngoài ho t đng trên lãnh th Vi t nam ph i tuânổ ứ ướ ạ ộ ổ ệ ả
theo pháp lu t Vi t Nam v b o v môi tr ng. ậ ệ ề ả ệ ườ
Đi u 7 ề
T ch c, cá nhân s d ng thành ph n môi tr ng vào m c đích s nổ ứ ử ụ ầ ườ ụ ả
xu t, kinh doanh trong tr ng h p c n thi t ph i đóng góp tài chính cho vi cấ ườ ợ ầ ế ả ệ
b o v môi tr ng.ả ệ ườ
Chính ph quy đnh các tr ng h p, m c và ph ng th c đóng góp tàiủ ị ườ ợ ứ ươ ứ
chính nói t i Đi u này.ạ ề
3

T ch c, cá nhân gây t n h i môi tr ng do ho t đng c a mình ph iổ ứ ổ ạ ườ ạ ộ ủ ả
b i th ng thi t h i thao quy đnh c a pháp lu t.ồ ườ ệ ạ ị ủ ậ
Đi u 8ề
Qu c h i, H i đng nhân dân, M t tr n T qu c Vi t Nam và các tố ộ ộ ồ ặ ậ ổ ố ệ ổ
ch c thành viên c a M t tr n trong ph m vi nhi m v , quy n n n c a mình cóứ ủ ặ ậ ạ ệ ụ ề ạ ủ
trách nhi m ki m tra, giám sát vi c thi hành pháp lu t v b o v môi tr ng.ệ ể ệ ậ ề ả ệ ườ
Đi u 9ề
Nghiêm c m m i hành vi làm suy thoái môi tr ng, gây ô nhi m môiấ ọ ườ ễ
tr ng, gây s c môi tr ngườ ự ố ườ
Ch ng IIươ
Phòng, ch ng suy thoái môi tr ng, ố ườ
ô nhi m môi tr ng, s c môi tr ngễ ườ ự ố ườ
Đi u 10ề
Các c quan Nhà n c trong ph m vi ch c năng, nhi m v c a mình cóơ ướ ạ ứ ệ ụ ủ
trách nhi m t ch c đi u tra, nghiên c u, đánh giá hi n tr ng môi tr ng, đnhệ ổ ứ ề ứ ệ ạ ườ ị
k báo cáo v i Qu c h i v tình hình môi tr ng; xác đnh khu v c b ô nhi mỳ ớ ố ộ ề ườ ị ự ị ễ
môi tr ng và thông báo cho nhân dân bi t; có k ho ch phòng, ch ng suyườ ế ế ạ ố
thoái môi tr ng, ô nhi m môi tr ng, s c môi tr ngườ ễ ườ ự ố ườ
T ch c cá nhân có trách nhi m th c hi n vi c phòng, ch ng suy thoáiổ ứ ệ ự ệ ệ ố
môi tr ng, ô nhi m môi tr ng, s c môi tr ng. ườ ễ ườ ự ố ườ
Đi u 11ề
Nhà n c khuy n khích và t o đi u ki n cho t ch c , cá nhân trongướ ế ạ ề ệ ổ ứ
vi c s d ng và khai thác h p lý thành ph n môi tr ng, áp d ng kinh nghi mệ ử ụ ợ ầ ườ ụ ệ
tiên ti n, công ngh s ch, t n d ng ch t th i, ti t ki m nguyên li u, s d ngế ệ ạ ậ ụ ấ ả ế ệ ệ ử ụ
năng l ng tái sinh, ch ph m sinh h c trong nghiên c u khoa h c, s n xu vàượ ế ẩ ọ ứ ọ ả ấ
tiêu dùng.
Đi u 12ề
T ch c, cá nhân có trách nhi m b o v các gi ng, loài th c v t, đngổ ứ ệ ả ệ ố ự ậ ộ
v t hoang dã, b o v tính đa d ng sinh h c, b o v r ng, bi n và các h sinhậ ả ệ ạ ọ ả ệ ừ ể ệ
thái.
Vi c khai thác các ngu n l i sinh v t ph i theo đúng th i v , đa bàn,ệ ồ ợ ậ ả ờ ụ ị
ph ng pháp và b ng công c , ph ng ti n đã đc quy đnh, b o đm s h iươ ằ ụ ươ ệ ượ ị ả ả ự ồ
ph c v m t đ và gi ng, loài sinh v t, không làm m t cân b ng sinh thái.ụ ề ậ ộ ố ậ ấ ằ
4

Vi c khai thác r ng ph i theo đúng quy ho ch và các quy đnh c a Lu tệ ừ ả ạ ị ủ ậ
b o v và phát tri n r ng. Nhà n c có k ho ch t ch c cho các t ch c, cáả ệ ể ừ ướ ế ạ ổ ứ ổ ứ
nhân tr ng r ng ph xanh đt tr ng, đôì núi tr c đ m r ng nhanh di n tíchồ ừ ủ ấ ồ ọ ể ở ộ ệ
c a r ng, b o v các vùng đu ngu n sông, su i.ủ ừ ả ệ ầ ồ ố
Đi u 13ề
Vi c s d ng khai thác khu b o t n thiên nhiên, c nh quan thiên nhiênệ ử ụ ả ồ ả
ph i đc phép c a c quan qu n lý ngành h u quan, c quan qu n lý Nhàả ượ ủ ơ ả ữ ơ ả
n c v b o v môi tr ng và ph i đăng ký v i U ban nhân dân đa ph ngướ ề ả ệ ườ ả ớ ỷ ị ươ
đc giao trách nhi m qu n lý hành chính khu b o t n thiên nhiên, c nh quanượ ệ ả ả ồ ả
thiên nhiên nói trên.
Đi u 14ề
Vi c khai thác đt nông nghi p, đt lâm nghi p, đt s d ng vào m cệ ấ ệ ấ ệ ấ ử ụ ụ
đích nuôi tr ng thu s n ph i tuân theo quy ho ch s d ng đt, k ho ch c iồ ỷ ả ả ạ ử ụ ấ ế ạ ả
t o đt, b o đm cân b ng sinh thái. Vi c s d ng ch t hoá h c, phân bón hoáạ ấ ả ả ằ ệ ử ụ ấ ọ
h c, thu c b o v th c v t, các ch ph m sinh h c khác ph i tuân theo quyọ ố ả ệ ự ậ ế ẩ ọ ả
đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trong s n xu t, kinh doanh, xây d ng các công trình ph i áp d ng cácả ấ ự ả ụ
bi n pháp h n ch , phòng, ch ng xói mòn, s t l , tr t đt, làm đt phèn hoá,ệ ạ ế ố ụ ở ượ ấ ấ
m n hoá, ng t hoá tu ti n, đá ong hoá, sình l y hoá, sa m c hoá.ặ ọ ỳ ệ ầ ạ
Đi u 15ề
T ch c, cá nhân ph i b o v ngu n n c, h th ng c p n c, thoátổ ứ ả ả ệ ồ ướ ệ ố ấ ướ
n c, cây xanh, công trình v sinh, th c hi n các quy đnh v v sinh côngướ ệ ự ệ ị ề ệ
c ng đô th , nông thôn, khu dân c , khu du l ch, khu s n xu t.ộ ở ị ư ị ả ấ
Đi u 16ề
T ch c, cá nhân trong s n xu t, kinh doanh và các ho t đng khác ph iổ ứ ả ấ ạ ộ ả
th c hi n các bi n pháp v sinh môi tr ng, ph i có thi t b k thu t đ x lýự ệ ệ ệ ườ ả ế ị ỹ ậ ể ử
ch t th i, b o đm tiêu chu n môi tr ng, phòng, ch ng suy thoái môi tr ng,ấ ả ả ả ẩ ườ ố ườ
ô nhi m môi tr ng, s c môi tr ng.ễ ườ ự ố ườ
Chính ph quy đnh danh m c tiêu chu n môi tr ng, phân c p ban hànhủ ị ụ ẩ ườ ấ
và ki m tra vi c th c hiên các tiêu chu n đóể ệ ự ẩ
Đi u 17ề
T ch c, cá nhân qu n lý c s kinh t , khoa h c, k thu t, y t , vănổ ứ ả ơ ở ế ọ ỹ ậ ế
hoá, xã h i, an ninh, qu c phòng đã ho t đng t tr c khi ban hành Lu t nàyộ ố ạ ộ ừ ướ ậ
ph i l p Báo cáo đánh giá tác đng môi tru ng c a c s mình đ c quanả ậ ộ ườ ủ ơ ở ể ơ
qu n lý Nhà n c v b o v môi tr ng th m đnh.ả ướ ề ả ệ ườ ẩ ị
5

