Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh t? vi mô Tng quan lý thuyết
David E. Spencer/Chau Van Thanh 1 Biên dch: Kim Chi
Hiu đính: Châu Văn Thành
Tng quan v Lý thuyết Kinh tế Vĩ
Mc đích ca bài tóm tt là nêu lên mt cái nhìn tng quan v các mô hình kinh tế vĩ
s to nên trng tâm ca môn hc này. Bi vì chúng ta s trin khai mô hình này theo
tng phn mt vào tng thi đim trong khong thi gian vài tun l, cho nên s khó mà
duy trì liên tc được mt bi cnh chung v cách hài hoà các phn này vào vi nhau.
Hơn na, chúng ta s thy hu ích khi nghiên cu các trường hp đặc bit ca mt mô
hình hoàn chnh ph thuc vào mi quan tâm ca chúng ta là dài hn hay ngn hn, hoc
trong mt nn kinh tế m ca hay khép kín. Như vy, d định ca bài đọc này không
phi ch là xem trước vn đề, mà quan trng hơn là cung cp mt tài liu tham kho qua
đó trình bày mô hình mt cách trn vn. Tôi hy vng các hc viên s cm thy hu ích
khi tham kho tài liu này thường xuyên trong sut môn hc nhm giúp các bn có được
và ghi nh mt bc tranh bao quát để tránh b lc li khi nghiên cu chi tiết qua tng
bui hc.
Bài đọc này bt đầu bng danh sách các ký hiu s được s dng trong môn hc. Các ký
hiu này da theo nhng ký hiu trong sách giáo khoa ca Mankiw. Phn còn li ca bài
đọc s trình bày tương đối tp trung v mô hình kinh tế vĩ mô mà chúng ta s trin khai
trong vài tun sp ti.
Để cho vic trình bày mô hình không quá phc tp, trước tiên tôi s gii thiu mô hình
trong mt nn kinh tế đóng; nghĩa là nn kinh tế không có ngoi thương (vì thế NX 0
hay Y = C + I + G). Chúng ta cũng s thy hu ích khi suy nghĩ v tng th nn kinh tế
bng cách trước tiên xem xét riêng bit tng khiá cnh cung và cu ca nn kinh tế. Khi
trình bày tng cu, chúng ta s xem xét th trường hàng hoá đối vi mt mc giá cho
trước th hin qua cái gi là phương trình (hay đường biu din) IS, và kế đến chúng ta
s xem xét th trường tin t đối vi mt mc giá cho trước được tóm tt trong phương
trình (hay đường biu din) LM. Đặt các mi quan h IS và LM vào vi nhau s cho
chúng ta lý thuyết tng cu.
Khi chúng ta xem xét khiá cnh cung ca nn kinh tế, điu quan trng là phân bit gia
tng cung trong dài hn và trong ngn hn. Vi lý thuyết tng cu và lý thuyết tng
cung, chúng ta có th đặt chung c hai vào vi nhau để biu din trng thái cân bng
kinh tế vĩ. Vì chúng ta phân bit gia tng cung ngn hn và tng cung dài hn, nên
chúng ta cũng phi phân bit gia cân bng vĩ mô dài hn và ngn hn.
Cui cùng, chúng ta đưa thêm ngoi thương vào mô hình và phát trin mt mô hình kinh
tế vĩ mô cho mt nn kinh tế m nh. Chúng ta s thy rng vic xem xét nn kinh tế
m làm phc tp khiá cnh cu ca mô hình mà không nh hưởng đến tng cung.
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh t? vi mô Tng quan lý thuyết
David E. Spencer/Chau Van Thanh 2 Biên dch: Kim Chi
Hiu đính: Châu Văn Thành
I. Ký hiu:
Y = GDP thc (tng thu nhp, tng sn lượng)
Y
= mc toàn dng (cân bng dài hn) ca GDP thc
K = tr lượng vn [
K
= mc toàn dng K]
L = nhp lượng lao động [
L
= mc toàn dng L]
P = mc giá c (trong nước) (thí d, h s gim phát GDP)
C = chi tiêu dùng thc
I = chi đầu tư thc (mua vn mi)
G = chi thc mua hàng hoá và dch v ca chính ph (nghĩa là, không bao gm các
khon chi chuyn giao)
T = thuế sau khi tr các khon chi chuyn giao (thuế ròng)
EX hay X = xut khu thc (chi tiêu ca nước ngoài cho các hàng hoá và dch v
trong nước )
IM hay M = nhp khu thc (chi tiêu trong nước cho hàng hoá và dch v nước ngoài)
NX = xut khu ròng (= EX - IM)
r = lãi sut (thc)
M = lượng tin
i = lãi sut danh nghĩa
π = t l lm phát (= %P)
u = t l tht nghip
W = lương danh nghĩa [ W
P = lương thc]
R = sut thuê vn danh nghĩa [ R
P= sut thuê vn thc]
e = t giá hi đoái danh nghĩa
ε = t giá hi đi thc
P* = mc giá nước ngoài (nghĩa là, mc giá phn còn li ca thế gii)
II. Nn kinh tế đóng: NX = 0
A. Tng cu: Cân bng đồng thi trên c hai th trường hàng hoá và tin t
1. Phương trình IS: cân bng trên th trường hàng hoá
Y = C + I + G
= C(Y - T) + I(r) + G
[Thí d, C(Y - T) = a + b (Y - T) ; I(r) = c - dr ; G =
G
; T =
T
]
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh t? vi mô Tng quan lý thuyết
David E. Spencer/Chau Van Thanh 3 Biên dch: Kim Chi
Hiu đính: Châu Văn Thành
2. Phương trình LM: Cân bng trên th trường tin t
M
P
S
= L(Y, i) ; i = r + πe
[Thí d, MS =
M
; L(Y, i) = g + eY - fi (= g + eY - fr nếu πe = 0]
3. Phương trình IS cho chúng ta điu kin cân bng trong th trường
hàng hoá, còn phương trình LM th hin điu kin cân bng ca th
trường tin t. Kết hp c hai li vi nhau s phn ánh nhng thay
đổi phiá tng cu ca nn kinh tế. Hai phương trình này mô t mi
tương quan gia ba biến ni sinh: Y, r và P. Vi mt mc giá cho
trước P, th trường hàng hoá và tin t đồng thi đạt trng thái cân
bng ch ti nhng giá tr duy nht ca Y và r sao cho thon c
hai phương trình IS và LM. P thay đổi s làm thay đổi phương
trình LM và do đó to ra các giá tr cân bng mi ca Y và r c
hai phương trình. Mi quan h gia P và các giá tr cân bng ca
Y được gi là tng cu. Chúng ta tìm được phương trình tng cu
bng cách thay thế để loi tr r và cui cùng ta có mt phương
trình th hin quan h gia Y và P.
Thí d: mt dng tuyến tính ca tng cu trong nn kinh tế (xem Ph lc sách
Mankiw, Chương 10).
IS: Y = [a + b(Y -
T
)] + (c – dr) +
G
; gii ra tìm Y, ta được:
Y = ])[(
1
1drTbGca
b++
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh t? vi mô Tng quan lý thuyết
David E. Spencer/Chau Van Thanh 4 Biên dch: Kim Chi
Hiu đính: Châu Văn Thành
LM: M
P = g + eY - fi ; gii ra tìm r:
r = -πe + 1
fgeY M
P
()+−
Phương trình tng cu hình thành bng cách thay thế biu thc tính r đã cho theo
phương trình LM vào phương trình IS và gii ra tìm Y theo P:
AD: Y = f
fbde
acbTG d d
f
M
P
e
() [( ) )]
1−+ +− + + +
π
r
Y
IS( GT,)
r
Y
LM( M
P)
Chương trình ging dy kinh tế Fulbright
Niên khóa 2006-07
Kinh t? vi mô Tng quan lý thuyết
David E. Spencer/Chau Van Thanh 5 Biên dch: Kim Chi
Hiu đính: Châu Văn Thành
Như vy, phương trình tng cu cho ta nhng kết hp gia Y và P tho mãn cân
bng c hai phương trình IS và LM.
B. Tng cung: Y = F(K, L)
1. Dài hn: Toàn b các th trường nhp lượng trng thái cân bng,
vì thế: K =
K
và L =
Do đó, YFKL Y==(,) ; nghĩa là, tng cung dài hn không ph thuc
vào r hay P.
2. Ngn hn: Th trường lao động không nht thiết đạt trng thái cân
bng, nên:
L L ; thc ra, L = L(P)
P
Y
AD( GT M,, )
r YS
Y
Y
P LS
Y
Y