ng 3 ng 3

ươCh ươ Ch

MÔ HÌNH LIÊN K T TH C TH Ể M R NG VÀ QUI T C NGHI P V Ệ Ụ Ở Ộ

Ế Ắ

ộN i dung N i dung

i ERD  Nh c l ắ ạ  Mô hình ERR

 Siêu ki u và ki u con t hóa và t ng quát hóa  Chuyên bi ổ ệ  Các lo i ràng bu c trong m i liên k t ộ ế ạ  Quy t c nghi p v ệ ụ

ắ  Phân lo iạ

2

L L

c đ ER và quy t c nghi p v c đ ER và quy t c nghi p v

ượ ồ ượ ồ

ệ ụ ệ ụ

ắ ắ

SANPHAM

KHOHANG

CUNGUNG

NHACUNGCAP

Gia

Loai VanChuyen

3

Từ lược đồ trên, hãy xác định các quy tăc nghiệp vu??

Mô hình liên k t th c th m r ng – mô hình EER Mô hình liên k t th c th m r ng – mô hình EER

ể ở ộ ể ở ộ

ự ự

ế ế

Enhanced Entity Relationship model Enhanced Entity Relationship model

 Th c tê: ự tap h n ơ

́ yêu câu nghiêp vu cua cac tô ch c ngay cang ph c ̉ ứ ứ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̀

̣

ơ ả ủ ấ ể ễ ả nh ng ữ

Mô hình ER c b n không đ c u trúc đ di n t ứ ạ ể

 T o đ

ở ộ c các quy t c nghi p v ( business rules) ụ ệ ắ

4

h th ng thông tin ph c t p ệ ố  C n mô hình m r ng đ ầ đ  Di n t ễ ả ượ ph c t p ứ ạ ạ ượ ữ ể c nh ng ki u th c th t ng quát h n (siêu ki u) ể ổ ự ể ơ

Mô hình liên k t th c th m r ng – mô hình EER Mô hình liên k t th c th m r ng – mô hình EER

ể ở ộ ể ở ộ

ự ự

ế ế

Enhanced Entity Relationship model Enhanced Entity Relationship model

 Ví d : m t công ty có 3 lo i nhân viên khác nhau: làm theo ng theo h p đ ng. Th hi n quy t c

ộ ạ

ể ệ ươ ắ ờ ợ ồ

gi nghi p v này trên ER nh th nào?? ụ , theo tháng và l ệ ụ ư ế

ạ ể ự ́

ự ỗ

 Cach 1: T o 1 ki u th c th EMPLOYEE có 3 thu c tính ộ ể HOURLY, SALARY, CONTRACT m i th c th ch có ể ỉ giá tr thu c 1 trong 3 thu c tính trên, 2 thu c tính còn l i ị đ tr ng ể ố

ạ ộ ộ ộ

ạ ạ ́

 Cach 2: T o 3 ki u th c th riêng bi ể ậ ụ

5

ự viên  không t n d ng đ t cho 3 lo i nhân ệ ể c nh ng thu c tính chung ộ ượ ữ

ể ể

ể ể

Siêu ki u và ki u con Siêu ki u và ki u con (Supertype và subtype) (Supertype và subtype)

 Siêu ki u (supertype):

ự liên k t v i m t hay nhi u ki u con ể ế ớ ộ

ể ể là s phân nhóm t m t ki u th c th ể ừ ộ ự ể ể

 Ki u con (subtype): ự ề

6

thành nhi u ki u th c th là ki u th c th t ng quát có m i ể ổ ề ự ể ể

Siêu ki u và ki u con (tt) Siêu ki u và ki u con (tt)

ể ể

ể ể

Attributes shared  by all entites

 Ký hi uệ

SUPERTYPE

General  entity type

SUBTYPE 1

SUBTYPE 2

Specialized versions  of supertype

7

Attributes unique To subtype 1

Attributes unique To subtype 2

Ví d s đ EER ụ ơ ồ Ví d s đ EER ụ ơ ồ

Employee_Name

Address

Employee_Number

EMPLOYEE

Date_Hired

CONSULTANT

SALARIED EMPLOYEE

HOURLY EMPLOYEE

Annual_Salary

Contract_Number

Hourly_Rate

Stock_Option

Billing_Rate 8

ộ ộ

S th a k thu c tính ự ừ ế S th a k thu c tính ự ừ ế Attribute inheritance Attribute inheritance

 S th a k thu c tính là tính ch t mà theo đó các ki u th c th con th a k tr c a m i thu c tính thu c v siêu ki u

ự ể

ộ ừ ế ị ủ ộ ề ể ọ

ấ ự ừ ế ộ ể  M t thành viên c a subtype cũng là 1 thành viên c a ủ ủ ộ

c l ượ ạ ả

9

thu c vào nghi p v supertype  Đi u ng ề ộ i không ph i lúc nào cũng đúng mà ph ụ ệ ụ

ử ụ ử ụ

ố ố

Khi nào s d ng m i quan h ệ Khi nào s d ng m i quan h ệ supertype/subtype supertype/subtype

 Có các thu c tính ch dành cho 1 s th hi n (instance) c a

ố ể ệ ủ ộ ỉ

 Th hi n c a 1 ki u con (subtype) tham gia vào m i quan

ki u th c th . ể ự ể  Ví d : siêu ki u Patient có 2 subtype là Outpatient và ụ Resident. ủ ể ệ ể ố

ụ ộ

ộ ộ

10

h đó là duy nh t cho ki u con đó ấ ệ  Ví d : outpatient có thu c tính CheckBack_Date. Resident có thu c tính Date_Discharged. Các thu c tính này là duy nh t cho m i subtype ỗ ấ

ệ ệ

t hóa và t ng quát hóa Chuyên bi ổ t hóa và t ng quát hóa Chuyên bi ổ Specialization và Generalization Specialization và Generalization

ổ ể ộ

t. ơ ừ ộ ậ ữ ệ ổ ệ

quát h n t Đây là quá trình t

ợ d ừ ướ ự ể

 T ng quát hóa là quá trình đ nh nghĩa m t ki u d li u t ng ị m t t p h p các ki u d li u chuyên bi ể ữ ệ i lên (Bottom up)  Ví d : Ba ki u th c th CAR, TRUCK và MOTOCYCLE có ể th t ng quát hóa thành siêu ki u VEHICLE ch a các thu c tính chung là Vehicle_ID, Model, Price,…

ụ ể ổ ứ ể ộ

Model

Vehicle_ID

Price

VEHICLE

11

MOTOCYCLE CAR TRUCK

ệ ệ

t hóa và t ng quát hóa Chuyên bi ổ t hóa và t ng quát hóa Chuyên bi ổ Specialization và Generalization Specialization và Generalization

ị ể

ể ệ ộ ề ế ộ ố

 Ví d : ki u th c th PART có 1 thu c tính đa tr là Supplier ị nhà s n xu t bên ả t hóa thành 2 ki u con

i ch ho c t

 Chuyên bi t hóa là quá trình đ nh nghĩa m t hay nhi u ki u con t m t siêu ki u và hình thành m i liên k t siêu ừ ki u/ki u con ể ể trên xu ng (Top down) Là quá trình t ừ ộ ự ặ ừ ệ

ỗ c chuyên bi ể c cung c p t ấ ạ ươ ấ ể

12

ể ụ (có th đ ể ượ ngoài) PART nên đ MANUFACTURED PART và PURCHASED PART

Ví d chuyên bi Ví d chuyên bi

t hóa t hóa

ụ ụ

ệ ệ

Description

Location

Supplier_ID

Part_No

PART

QOH

SUPPLIER

Supplies

MANUFACTURED PART

PURCHASED PART

Routing_No

13

Unit_price

ộ ộ

Ràng bu c trong m i liên k t ế Ràng bu c trong m i liên k t ế siêu ki u/ ki u con siêu ki u/ ki u con

ố ố ể ể

ể ể

 Ràng bu c v tính đ y đ dùng đ tr l

 Ràng bu c v tính đ y đ (completeness constraint) ầ ủ  Ràng bu c v tính phân ly (Disjointness constraint) ủ ể

ầ ỏ

ể ả ờ ả ủ ủ

 Hai lo i ràng bu c ộ ạ ộ ề ộ ề ộ ề ể ệ ể ộ

14

i cho câu h i: “M t th hi n c a siêu ki u có ph i là thành viên c a ít nh t m t ki u con hay không?” ộ ấ

Ràng bu c v tính đ y đ ộ ề Ràng bu c v tính đ y đ ộ ề

ầ ủ ầ ủ

 Có hai nguyên t c (rule):

 Chuyên bi  Chuyên bi

 Chuyên bi

ầ ầ ệ ệ

ắ t hóa toàn ph n (total specialization) t hóa riêng ph n (partial specialization) t hóa toàn ph n: m i th hi n c a siêu ki u t t ệ ầ ể ấ

15

y u ph i là m t th hi n c a m t ki u con ế ể ệ ủ ả ộ ỗ ộ ể ệ ủ ể

Ví d chuyên bi Ví d chuyên bi

ụ ụ

ệ ệ

t hoá toàn ph n ầ t hoá toàn ph n ầ

Physical_ID

Patient_ID

Patient_Name

PHYSICIAN

Is_cared_for

PATIENT

OUTPATIENT

BED

Is_assigned

RESIDENT  PATIENT

Bed_ID

Checkback_ Date

Date_ Discharged

16

Ràng bu c v tính đ y đ ộ ề Ràng bu c v tính đ y đ ộ ề

ầ ủ ầ ủ

 Chuyên bi ấ

t hóa riêng ph n: m i th hi n c a siêu ki u ệ ể ầ

ỗ t ph i là 1 th hi n c a m t ki u con ể ệ ủ ể ệ ộ ủ ể ả

ụ ể

 Ví d : siêu ki u VEHICLE có 2 ki u con CAR và TRUCK. Ki u th c th MOTORCYCLE cũng là 1 lo i xe c nh ng ể không đ

ư ạ ộ

17

c đ a vào mô hình không nh t thi ế ể ự ể ượ ư

Ví d Chuyên bi Ví d Chuyên bi

ụ ụ

ệ ệ

t hoá riêng ph n ầ t hoá riêng ph n ầ

Make

Model

Vehicle_Name

Vehicle_ID

VEHICLE

Price

TRUCK

CAR

Car_Type

Capacity 18

No_of_ Passengers

ộ ề ộ ề

Ràng bu c v tính phân ly Ràng bu c v tính phân ly Disjointness constraint Disjointness constraint

 Ràng bu c v tính phân ly đ tr l ồ ủ

ộ ề ể ả ờ ộ

ể ờ

 Hai nguyên t c (rule):

 Phân ly (disjoint): m t th hi n c a siêu ki u là thành viên c a ể ệ ủ

ỉ ộ ụ

i cho câu h i “m t th ể ỏ hi n (instance) c a siêu ki u có đ ng th i là thành viên c a ủ ệ c 2 ki u con hay không?” ả ắ

ể ồ

ể ệ

ể ệ ể

ặ ủ

19

 Trùng l p (overlap): m t th hi n c a siêu ki u có th đ ng ộ ể ệ th i là thành viên c a nhi u h n m t ki u con ơ Ví d : m t th hi n c a siêu ki u PART có th ho c là th hi n ể ể ủ c a ki u con MANUFACTURED PART ho c c a ki u con ặ ủ PURCHASED PART

ch m t ki u con Ví d : PATIENT ch có th ho c là OUTPATIENT ho c là RESIDENT PATIENT

Thu c tính phân bi Thu c tính phân bi

ệ ệ

t ki u con ể ộ t ki u con ể ộ Subtype discriminator Subtype discriminator

 Là thu c tính c a siêu ki u mà tr c a nó có th xác đ nh

ị ủ ủ ể ể ị

 Ví d 1: thu c tính xác đ nh ki u con ị

ộ ki u con ụ ộ ủ ể ể ị

phân ly c a siêu ki u PATIENT là Patient_Type có 2 giá tr là O (outpatient) hay R (Resident patient)

trùng l p ặ c a siêu ủ ị ộ ụ ể

 Ví d 2: thu c tính xác đ nh ki u con ki u PART là Part_Type hai thành ph n: ể

20

ể  Manufactured (ki u Boolean)  Purchased (ki u Boolean) ể

Ví d thu c tính ki u phân ly Ví d thu c tính ki u phân ly

ụ ụ

ể ể

ộ ộ

Patient_ID

Patient_ID

Patient_Name

PATIENT

Patient_Type =

‘O’

‘R’

d

OUTPATIENT

RESIDENT  PATIENT

Checkback_ Date

Date_ Discharged

21

Ví d thu c tính ki u trùng l p ặ Ví d thu c tính ki u trùng l p ặ

ụ ụ

ể ể

ộ ộ

Manufactured?

Purchased?

Part_Type

Description

Location

PART

QOH

Part_No

Part_Type

Manufactured?=‘Y’

O

Purchased?=‘Y’

PURCHASED PART

MANUFACTURED PART

22

phân c p (Hierarchy) phân c p (Hierarchy)

Th t ấ ứ ự Th t ấ ứ ự c a siêu ki u/ki u con ể ủ c a siêu ki u/ki u con ể ủ

ể ể

 M t ki u con có th tr thành siêu ki u cho 1 s ki u con

ể ể ở ố ể ể

m c cao nh t đ c g i là root

ộ khác  Siêu ki u ấ ượ ọ  Ví d : hãy l p mô hình nhân l c (human resource) c a 1 ự ủ

M t faculty thì s có nh ng thu c tính gì?

ể ở ứ ậ ụ ng đ i h c ạ ọ

23

tr ườ ộ

Ví d mô hình nhân l c tr Ví d mô hình nhân l c tr

ụ ụ

ự ự

ườ ườ

ng đ i h c ạ ọ ng đ i h c ạ ọ

Name

Address

SSN

PERSON

BirthDate

O

EMPLOYEE

STUDENT

ALUMNUS

d

d

STAFF

FACULTY

GRADUATE

UNGRADUATE

24

Rank

Position

Test_Score

Class

ắ ắ

ệ ụ ệ ụ

Quy t c nghi p v Quy t c nghi p v Business Rules Business Rules

 L

c đ ER là 1 ph ng ti n thông d ng đ di n t các ồ ể ễ ả ụ ệ

 Nh ng có nh ng quy t c nghi p v không th di n t

ki u quy t c nghi p v nào đó. ắ ươ ệ ụ

ể ễ ả ụ ữ ệ

25

ắ c đ ER. c trong l ượ ồ ượ ể ư đ ượ

ắ ắ

ệ ụ ệ ụ

Quy t c nghi p v Quy t c nghi p v Business Rules Business Rules

ộ ắ ệ ụ

ạ ộ ủ ộ

ể ữ ả ẳ ụ ủ ắ ấ ị

 Quy t c nghi p v là “m t phát bi u (statement) dùng đ ể đ nh nghĩa hay ràng bu c m t s ng c nh c a ho t đ ng ộ ố ị nghi p v . Quy t c này dùng đ kh ng đ nh c u trúc c a ể ệ ho t đ ng nghi p v ho c đ đi u khi n đ n ho t đ ng ể ề ạ ộ nghi p v ”.

ạ ộ ụ ể ế ệ ặ

ệ ụ

Ví d :ụ

ộ ỉ ượ

 M t khách quen đ

c phép đăng ký 1 môn h c khi sinh c nh ng môn h c tiên quy t cho môn ữ ọ ế ọ

 M t sinh viên ch đ viên đó đã đ t đ ạ ượ h c đó. ọ ộ h nạ

26

ượ c gi m giá 10% n u không n quá ế ả ợ

Quy t c nghi p v Quy t c nghi p v

ệ ụ ệ ụ

ắ ắ

 Thu t ng cũ “data integrity constraints” (ràng bu c toàn v n

ữ ẹ ộ

ậ d li u) ữ ệ ậ ộ ồ

 Thu t ng “business rule” có ph m vi r ng h n bao g m ế

27

ạ ng đ n CSDL trong 1 t ữ m i quy t c có nh h ắ ơ ch c. ổ ứ ưở ả ọ

Quy t c nghi p v (tt) Quy t c nghi p v (tt)

ệ ụ ệ ụ

ắ ắ

 Mô hình quy t c nghi p v ( business rule paradigm)

ắ ụ ệ

đ ệ ố ư ầ ớ ị

 Gi

c ượ xem nh mô hình m i trong vi c xác đ nh yêu c u h th ng ệ thông tin, và có ph m vi r ng h n. ơ ạ ộ

ạ ớ ạ ụ ỉ

ệ ế

ủ ệ ụ ệ ế ắ ẹ ể ộ

 Hai lo i chính: ạ

 Ràng bu c v c u trúc (structure constraint)  Ràng bu c v tác v (operational constraint) ụ

i h n ph m vi c a quy t c nghi p v :ch quan tâm đ n ắ các quy t c nghi p v có liên quan đ n database. Các quy t c ắ này đ c th hi n thông qua các ràng bu c toàn v n ượ (integrity constraint) trong database.

28

ộ ề ấ ộ ề

Business  Rules

Structural Constraint

Operational Constraint

Declarative

Procedural

Domain Constraints

Relationships

Definitions

Constraints

Terms

Facts

SuperType /SubType

29

ER diagram

Derived Base

Phân lo i quy t c nghi p v Phân lo i quy t c nghi p v

ệ ụ ệ ụ

ạ ạ

ắ ắ

 Ch có 3 lo i quy t c có th đ

c th hi n trong l ể ượ ắ ạ ể ệ c đ ượ ồ

ỉ ER:

ố ệ

 Terms  các th c th , thu c tính và m i quan h ự ể  Constraints  l ố ượ  Supertype/subtype

30

ộ ng s min và max

Ràng bu c v c u trúc ộ ề ấ Ràng bu c v c u trúc ộ ề ấ

 Là các quy lu t đ ràng bu c v ậ ể

ộ ề c u trúc tĩnh ấ (static) c a ủ

m t t ch c.

ộ ổ ứ ạ ộ ề ấ

 Ba lo i ràng bu c v c u trúc:  Các đ nh nghĩa ( definitions)  Mi n tr ( Domains) ị  M i liên k t (Relationships)

ế

ề ố ị

hay m t nhóm t ộ

31

ậ ự ệ ự ệ ữ ấ ự ệ ậ ẫ ẫ

 Các đ nh nghĩa (definition):  Thu t ng (term): m t t có ý nghĩa ừ ộ ừ ữ  S ki n (fact): s k t h p gi a hai hay nhi u thu t ng ề ự ế ợ  S ki n d n xu t (derived fact): là s ki n mà d n xu t ấ ự ệ

nh ng s ki n ho c quy t c khác ra t ừ ữ ặ ắ

Các đ nh nghĩa trong mô hình d li u ữ ệ Các đ nh nghĩa trong mô hình d li u ữ ệ

ị ị

 L

ồ ượ c đ ER ch a 3 lo i đ i t ứ ạ ố ượ

ạ ề ặ ộ ỗ

ng sau: entity, attribute và relationship. M i lo i đ u có các thu c tính (property) đ c tr ng.ư

 Các term ch nên đ a vào l ỉ nghĩa (definition) c n th n.

c đ ER sau khi đã đ ượ ồ ượ c đ nh ị

32

ư ẩ ậ

Ví d đ nh nghĩa entity Ví d đ nh nghĩa entity

ụ ị ụ ị

 Name: FACULTY  Type: Regular  Definition: a university employee who is academically

 Identifier: Faculty_ID

 Name: STUDENT  Type: Regular  Definition: a person who has been admitted to the school  Identifier: Student_ID

33

qualified to teach courses

Ví d đ nh nghĩa attribute Ví d đ nh nghĩa attribute

ụ ị ụ ị

 Name: Faculty_ID

 Domain: Person_IDs  Definition: unique identifier of a faculty member  Null: no

 Name: Faculty_Name

 Domain: Person_Names  Definition: name of faculty member  Null: no

34

Ví d đ nh nghĩa relationship Ví d đ nh nghĩa relationship

ụ ị ụ ị

 Name: Is_registered

 Type: Binary M:N  Description: associates each student with the course

 Constraints: none  Attributes: none

35

sections for which he or she is registered during the current semester

Ràng bu c v c u trúc (tt) ộ ề ấ Ràng bu c v c u trúc (tt) ộ ề ấ

 Ràng bu c mi n tr (domain): xác đ nh t p các giá tr mà m t

ậ ộ ị ị ị

 Ví d : ụ

ề hay nhi u thu c tính có th l y. ộ ộ ề ể ấ

ể ự ộ

 Th c th HOADON có các thu c tính MaHD, LoaiHD

 Xét th c th SINHVIEN có các thu c tính MaSv, TenSV, Phai (Ràng bu c mi n tr là ch có 2 giá tr Nam hay N ), Diem (t ự

ữ ề ị ị ỉ

ộ 0 đ n 10). ừ ế ể ộ

36

(RBMT ch ch a các giá tr N, X, C, T). ỉ ứ ị

Ràng bu c v tác v Ràng bu c v tác v

ộ ề ộ ề ể

ụ ụ ữ

 Là các quy t c dùng đ ràng b ôc nh ng tác v nghi p v ụ

 Tr

ụ ụ ệ ắ

 Ph

ộ ươ c th c hi n trong các th ủ ụ  kh s a đ i ỏ ử ổ

đang x y ra ả c đây các ràng bu c tác v đ ướ ự ụ ượ t c n m sâu trong ch ng trình ng d ng ụ ằ ứ ng pháp m i: dùng khai báo (declarative approach) đ ể ươ ị  M i quy t c đ ớ ắ c phát bi u nh 1 s kh ng đ nh (assertion) xác đ nh các quy t c nghi p v . ệ ụ ể ắ ượ ư ẳ ỗ

 T t c các quy t c s đ

ắ ẽ ượ ư

ự ự ữ ử

37

ơ ở ắ ợ ộ

ị mà không xác đ nh xem quy l ât đó th c thi nh th nào. ư ế ụ c l u tr trong m t c s ràng ộ ơ ở bu c ( constraint base). Khi DBMS x lý 1 transaction, nó truy xu t đ n các quy t c thích h p trong c s ràng bu c này đ ể áp d ng cho transaction. ấ ả ộ ấ ế ụ

Ngôn ng đ xác đ nh ràng bu c ộ Ngôn ng đ xác đ nh ràng bu c ộ

ữ ể ữ ể

ị ị

 M i quy t c s đ

c xác đ nh b ng cú pháp c a 1 ngôn ủ ằ ị

ắ ẽ ượ ệ

ấ ể

 Ngôn ng ph i có c u trúc thích đáng đ có th chuy n

c mà còn có th t i dùng (end user) không ch ỉ mình t o ra các quy t c t ắ ừ ạ t có 2 tính ch t sau: ườ ả ể ự ượ

ỗ ng đ c bi ữ ặ  Ph i khá đ n gi n đ ng ơ ả hi u đ ể ngôn ng nàyữ ữ ả ấ ể ể ể

đ ng thành mã máy đ i t ổ ự ộ

 Trong SQL server 2000, cac quy tăc đ qua cac constraint trong bang va trigger.

c th c hiên thông ượ ự ́ ́ ̣

38

́ ̉ ̀

ng b ràng bu c và đ i t ng b ràng bu c và đ i t

ng ràng ng ràng

ố ượ ố ượ

ố ượ ố ượ

ộ ộ

ị ị

Các đ i t Các đ i t bu cộbu cộ

ị ộ ố ượ ể

 Đ i t ộ

ố ự ư ạ

ng đó b gi i h n ệ ố ượ ị ớ ạ

ng b ràng bu c (constrained object): là 1 th c th , thu c tính hay m i quan h mà các thao tác ( nh t o, xóa, c p nh t, đ c,..) trên đ i t ậ ọ ậ  Đ i t ố ượ ự ộ

ế ả ộ ộ

39

ệ ng khác ng ràng bu c (constraining object): là 1 th c th , ể thu c tính, hay m i quan h mà tác đ ng đ n kh năng th c ự thi tác v c a 1 đ i t ụ ủ ố ố ượ

ng b ràng bu c và đ i t ng b ràng bu c và đ i t

ng ràng ng ràng

ố ượ ố ượ

ố ượ ố ượ

ộ ộ

ị ị

Các đ i t Các đ i t bu cộbu cộ

 Ví d : Xét quy t c nghi p v sau: “ A person can rent a car

ệ ụ ụ ắ

40

only if he or she possesses a valid driver’s license”  3 th c th : PERSON, CAR, DRIVER’S LICENSE  2 m i k t n i: Rents (1-M optional), Possesses (1-1 optional) ể ự ố ế ố

L L

ượ ồ ượ ồ

c đ ER đ n gi n ả c đ ER đ n gi n ả

ơ ơ

CAR

DRIVER’S  LICENSE

Possesses

Rents

PERSON

Chỉ ra cấu trúc của ngữ cảnh nhưng không chỉ ra  được các ràng buộc giữa các đối tượng

41

Đối tượng nào là đối tượng bị ràng buộc?? Rents

Đối tượng nào là đối tượng ràng buộc?? Possesses

L L

ượ ồ ượ ồ

c đ ER có ràng bu c ộ c đ ER có ràng bu c ộ

CAR

DRIVER’S  LICENSE

R

Possesses

Rents

PERSON

42

Ví d 2ụVí d 2ụ

 Bài toán l p l ch l p h c (class scheduling): quy t c nghi p

ậ ị ệ ắ ọ ớ

 3 entities: FACULTY, COURSE, SECTION

 1 Constrained entity: Is_assigned

 2 Constraining entities: Is_qualified, Is_Scheduled

43

v nh sau: ụ ư  For a faculty member to be assigned to teach a section of a course, the faculty member must be qualified to teach the course for which that section is scheduled

Ví d 2ụVí d 2ụ

Is_qualified

FACULTY

STUDENT

COURSE

R

Is_assigned

SECTION

Is_scheduled

Is_registered

44

Ví d 2ụVí d 2ụ

 Quy t c 2: For a faculty member to be assigned to teach a section of a course, the faculty member must not be assigned to teach a total of more than three course sections

45

Constrained entity: Is_assigned  Constraining entity: Is_assigned

Ví d 2ụVí d 2ụ

Is_qualified

FACULTY

U 3

STUDENT

COURSE

LIM

Is_assigned

SECTION

Is_scheduled

Is_registered

46

ệ ệ

ế Các ký hi u dùng trong mô hình ế Các ký hi u dùng trong mô hình

T ng k t: ổ T ng k t: ổ ERER

ệ ệ

ế Các ký hi u dùng trong mô hình ế Các ký hi u dùng trong mô hình

T ng k t: ổ T ng k t: ổ ERER

ệ ệ

ế Các ký hi u dùng trong mô hình ế Các ký hi u dùng trong mô hình

T ng k t: ổ T ng k t: ổ ERER

Xây d ng mô hình ER

Qu n lý ho t đ ng c a m t trung tâm đ i ủ

ạ ộ

Bài t p 1: ậ h cọ  Qua quá trình kh o sát, đi u tra ho t đ ng c a m t trung tâm đ i h c ta

ạ ọ

ạ ộ

c chia làm nhi u

ng

ng có 1

rút ra các quy t c qu n lý sau: ắ  Trung tâm đ ượ

ề tr

ườ và m i tr

ỗ ườ

hi u tr ệ

ưở đ ể ng

ườ

ng.

ề khoa, m i khoa thu c v m t tr ề môn h cọ . M i môn h c thu c v 1 khoa (thu c ọ ỗ

ộ ề ộ ườ ề

qu n lý nhà tr ng. ả ng chia làm nhi u  M t tr ộ ườ  M i khoa cung c p nhi u ấ ỗ quy n qu n lý c a 1 khoa). ủ

 M i khoa thuê nhi u giáo viên làm vi c. Nh ng m i

ư

ỗ giáo viên ch làm vi c ộ

cho 1 khoa. M i khoa có 1 ch nhi m khoa, đó là m t giáo viên. ủ ề

 M i giáo viên có th d y nhi u nh t 4 môn h c và có th không d y môn ấ

ể ạ

h c nào.

 M i sinh viên có th h c nhi u môn h c, nh ng ít nh t là môn. M i môn

ể ọ

ư

ề h c có th có nhi u sinh viên h c, có th không có sinh viên nào. ọ

c c làm ch nhi m c a l p, l p đó có th có

ề ể ượ

ọ ể ộ ề ộ ệ ủ

 M t khoa qu n lý nhi u sinh viên ch thu c v m t khoa.  M i giáo viên có th đ ủ ớ nhi u nh t 100 sinh viên.

ỗ ọ ỗ ọ ộ ỗ ề

Xây d ng mô hình ER

Qu n lý nhân viên cho m t đ n v

Bài t p 2: ậ

ộ ơ

ị ố ệ

ơ

1. Thu c tính: ộ  Mã đ n v , Tên đ n v , S đi n tho i đ n v , Đ a ch đ n v . ị ơ  Mã nhân viên, Tên nhân viên, Gi

ạ ơ i tính nhân viên, Đ a ch nhân ớ

ỉ ơ ị

viên,

ố ệ ự

 S đi n tho i c a nhân viên. ạ ủ  Mã d án, Tên d án ự  Mã khách hàng, tên khách hàng, Đ a ch khách hàng, S đi n tho i

ố ệ

c a khách hàng. ủ

ng trong kho.

 Mã hàng, Tên hàng, S l  L

ng đ t hàng, Ngày đ t hàng

ố ượ ặ

ượ

Xây d ng mô hình ER

Qu n lý nhân viên cho m t đ n v

Bài t p 2: ậ

ộ ơ

i qu n lý. Đó là m t nhân viên.

ề ở

ặ ả

ườ ơ

ụ ụ

ặ ề

2. Các quy t cắ  M t đ n v thuê 1 ho c nhi u nhân viên ị ộ ơ c qu n lý b i 1 ng  M t đ n v đ ộ ơ ị ượ  M t nhân viên ch làm vi c cho 1 đ n v ị ệ ỉ ộ  M t nhân viên có th làm vi c cho 1 d án ộ ự ể ệ  M i d án có th thuê 1 ho c nhi u nhân viên ặ ỗ ự  M t nhân viên có th ph c v cho 1 ho c nhi u khách hàng ề ộ ể ụ ụ  M t khách hàng có th đ c 1 ho c nhi u nhân viên ph c v ộ ặ ể ượ  M t khách hàng có th đ t 1 ho c 1 vài hàng hóa (Khách hàng nào cũng ặ ộ ể ặ đ t hàng: 1 ho c nhi u m t hàng) ặ ặ ề  M i m t hàng đ u có ít nh t m t khách hàng đ t mua ộ ấ ề ặ ọ  M t đ n đ t hàng ch có 1 m t hàng. ộ ơ

Thank you