Môn pháp lu t đ i c ng: ươ
Câu 1: * Ngu n g c c a nhà n c: ướ
_ Theo quan đi m th n h c: th ng đ là ng i sáng t o ra nhà n c quy n l c c a nhà n c là vĩnh ượ ế ườ ướ ướ
c u và b t bi n. ế
_ Thuy t gia tr ng: Nhà n c là k t qu c a s phát tri n c a gia đình, quy n l c c a nhà n c nhế ưở ướ ế ướ ư
quy n gia tr ng c a gia đình. ưở
_ Th k 16 17 nhà n c ra đ i là k t qu c a m t kh c đ c k t gi a các con ng i s ngế ướ ế ế ướ ượ ế ườ
trong tr ng thía t do ch a bi t nhà n c. ư ế ướ
_ Thuy t b o l c: Nhà n c ra đ i là k tqu c a vi c b o l c này v i th t cế ướ ế khác
_ Thuy t tâm lý: h d a trên ph ng pháp lu n c a ch nghĩa duy tâm đ gi i thích c a s ra đ i nhàế ươ
n c. H gi i thích không đúng v s ra đ i c a nhà n c.ướ ướ
_ Theo h c thuy t Mác –Lênin Ngu n g c ra đ i c a nhà n c Nhà n c ra đ i khi có s phân hóa và ế ướ ướ
đ u tranh giai c p. Quy n l c c a nhà n c không ph i là vĩnh c u. Nhà n c t n t i và tiêu vong khi ướ ướ
nh ng đi u ki n khách quan cho s phát tri n c a không còn n a. Đó s phát tri n kinh t d n ế
đ n s t h u và xu t hi n s phân chia giai c p xã h i.ế ư
* b n ch t c a nhà n c: ướ
_ Nhà n c là s n ph m c a giai c p h i, ướ b n ch t c a giai c p th ng tr , đ i di n cho giai c p
thông tr công c c ng ch , duy trì mình c a giai c p th ng tr , b o v giai c p th ng tr . Tuy ưỡ ế
nhiên m t m c đ nh t đ nh, b o v cho l i ích chung c a xã h i. Nhà n c quy n l c và s ướ
d ng quy n l c xã h i đó đ làm d u đi các tranh ch p và xung đ t giai c p. Nói chung tính quy n l c,
tính giai c p tính h i đ c tr ng thu c v b n ch t nhà n c; trong đó tính giai c p m t c ư ướ ơ
b n.
+ Tuy h i nguyên th y c ng s n đã xu t hi n t n t i quy n l c h i nh ng quy n l c đó xu t ư
phát t xã h i và ph c v cho l i ích xã h i.
+ B t đ u t h i chi m h u nô l xu t hi n giai c p, đ i kháng giai c p nên đòi h i xu t hi n m t ế
quy ng l c m i đ làm d u các xung đ t giai c p. T c nhà n c b o v giai c p th ng tr nh ng ướ ư
đ ng th i nó cũng b o v chung cho t p đoàn ng i trong nó, t c b o v l i ích chung c a ườ
h i.
_ Nói chung nhà n c chính là bi u hi n quy n l c đ c bi t c a xã h i:ướ
+ Quy n l c v kinh t : có vai trò r t quan tr ngcho phép ng i n m gi kinh t thu c mình ph i ế ườ ế
ch u s chi ph i c a h v m i m t.
+ Quy n l c v chính tr : là b o l c c a các t ch c này đ i v i giai c p khác.
+ Quy n l c v t t ng: giai c p th ngtr trong h i đã l y t t ng c a mình thành h t t ng ư ưở ư ưở ư ưở
trong xã h i.
* Ch c năng c a nhà n c: ướ
các ph ng di n nh ng m t ho t đ ng c a nhà n c đ th c hi n nh ng nhi m v c a nhàươ ướ
n c.ướ
_ Ch c năng đ i n i: là nh ng m t ho t đ ng ch y u c a nhà n c di nra trong n c ế ướ ướ
_ Ch c năng đ i ngo i: là nh ng m t ho t đ ng ch y u th hi n v i cácnhà n c và dân t c khác ế ướ
Hai ch c năng c a nhà n c đ i n ivà đ i ngo i quan h m t thi t v i nhau. Vi c xác đ nh t ướ ế
tình hình th chi n các ch c n ng đ i ngo i ph i xu t phát t tình hình th c hi n các ch c năng đ i
n i ph i ph c v chovi c th c hi n các ch c năng đ i n i. Đ ng th i vi c th c hi n các ch c
năng đ i n i l i tác d ng tr l i v i vi c th c hi n các ch c năng đ i ngo i. So v i các ch c năng
đ i ngo i thì các ch c năng đ i n i gi vai trò quy t đ nh. B i vi c th c hi n các ch c năng đ i ế
n i vi c gi i quy t m i quan h bên trong. Th c hi n các ch c năng đ i ngo i vi c gi i quy t ế ế
m i quan h bên ngoài. Gi i quy t m i quan h bên trong bao gi cũng gi vai tquan tr ng quy t ế ế
đ nh đ iv i vi c gi i quy t các m i quan h bên ngoài. ế
* Đ c đi m nhà n c: Có 4 đ c đi m ch y u ư ế
_ Thi t l p m t quy n l c công đ c bi t. Nó có m t đ i ngũ công ch c chuyên làm nhi m v qu n líế
và c ng ch đ duy trì đ a v c a giai c p th ng tr .ưỡ ế
_ Phân dân c theo lãnh th thành các đ n v hành chính không ph thu c chính ki n, huy t th ng, gi iư ơ ế ế
tính, ngh nghi p,… đ tác đ ng trên ph m vi quy mô r ng.
_ Có ch quy n qu c gia, th hi n quy n t quy t v đ i n i đ i ngo i, không ph thu c bên ế
ngoài.
_ Ban hành pháp lu t và qu n lí toàn xã h i b ng pháp lu t mang tính b t bu c.
Câu 2: Ki u nn c t ng th các d u hi u c b n đ c thù cho nhà n c, th hi n b n ch t, ướ ơ ướ
nh ng đi u ki n t n t i, phát tri n c a nhà n c trong m t hình thái kinh t - xã h i nh t đ nh. Trong ướ ế
l ch s đã 4 ki u hình thái h i (có giai c p) t n t i t ng ng 4 ki u nhà n c: nhà n c ươ ướ ướ
ch nô (chi m h u l ), nhà n c phong ki n (phong ki n), n n c t b n (t b n ch nghĩa), ế ướ ế ế ướ ư ư
nhà n c xã h i ch nghĩa (xã h i ch nghĩa).ướ
Các nhà n c ch nô, phong ki n, t b n tuy đi m khác bi t riêng v b n ch t, nhi m v , ch cướ ế ư
năng nh ng đ u mang đ c đi m chung là nhà n c bóc l t. Còn nhà n c xã h i ch nghĩa là ki u nhàư ướ ướ
n c xóa b ch đ ng i bóc l t ng i.ướ ế ườ ườ
Ph m t ki u nhà n c không nh ng ch ra nh ng đ c thù c a còn cho th y xu h ng v n ướ ướ
đ ng phát tri n c a nó, thay th ki u nhà n c đi cùng v i thay th hình thái kinh t - h i, m t ế ướ ế ế
khách quan và t t y u thông qua các cu c cách m ng xã h i. Ki u nhà n c sau bao gi cũng có s k ế ướ ế
th a nh t đ nh ki u nhà n c tr c và ti n b h n ki u nhà n c tr c. ướ ướ ế ơ ướ ướ
Câu 3: Hình th c nhà n c nói lên cách th c t ch c quy n l c nhà n c (quy n l p pháp, hành pháp, ướ ướ
t pháp) t c ph ng pháp chuy n ý chí c a giai c p th ng tr thành ý chí nhà n c. Nó cách tư ươ ướ
ch c nhà n c, trình t thành l p các c quan, v trí vai trò các c quan, quy đ nh m i quan h gi a các ướ ơ ơ
c quan cũng nh vi c th c hi n quy n l c nhà n c trên ph m vi đ a ph ng hay toàn lãnh th . Hìnhơ ư ướ ươ
th c nhà n c do b n ch t nhà n c quy t đ nh. Nó bao g m hai y u t ch y u: hình th c chính th ướ ướ ế ế ế
và hình th c c u trúc.
_ Hình th c chính th là cách t ch c và trình t thành l p các c quan có quy n l c cao nh t cùng các ơ
m i quan h c a các c quan đó. Có 2 d ng c b n là chính th c ng hòa và chính th quân ch . ơ ơ
+ Chính th quân ch hình th c chính th trong đó quy n l c t i cao c a nn c m t ph n ho c ướ
toàn b t p trung vào tay m t cá nhân đ ng đ u nhà n c (nguyên th qu c gia – vua, hoàng đ , qu c ướ ế
tr ng) hình thành theo nguyên t c truy n ngôi (th t p). Đ c chia thành quân ch tuy t đ i (nguyênưở ế ượ
th qu c gia quy n l c h n) quân ch h n ch (m t ph n trao cho nguyên th qu c gia còn ế
m t ph n khác trao cho c quan cao c p khác, vua mang tính t ng tr ng quy n l c b h n ch ) ơ ượ ư ế
còn g i là quan ch l p hi n hay quân ch đ i ngh . ế
+ Chính th c ng hòa là hình th c chính th trong đó quy n l c t i cao c a nhà n c thu c v m t c ướ ơ
quan đ c b u ra trong th i h n nh t đ nh. Đ c chia thành c ng hòa quý t c (c quan đ i di n doượ ượ ơ
quý t c b u) c ng hòa dân ch (c quan đ i di n do nhân dân b u ra). Chính th c ng hòa trong ơ
nhà n c t s n 2 bi n d ng c ng hòa đ i ngh (ngh vi n do dân b u ra, vai trò l n, n m giướ ư ế
quy n l c trung tâm, l p ra chính ph đi u khi n chính ph ) c ng hòa t ng th ng (nguyên th
qu c gia do dân b u ra, đ ng đ u chính ph đi u khi n chính ph ); ngoài ra còn c ng hòa
“l ng tính” có c 2 đ c đi m c a 2 n n c ng hòa trên.ưỡ
_Hình th c c u trúc nhà n c s c u t o n n c hình thành các đ n v hành chính lãnh th ướ ướ ơ
xác l p m i quan h gi a các đ n v y v i nhau cũng nh gi a các c quan nhà n c trung ng ơ ư ơ ướ ươ
và đ a ph ng. Hai hình th c ch y u là nhà n c đ n nh t và nhà n c liên bang. ươ ế ướ ơ ướ
+ Nhà n c đ n nh t nhà n c ch quy n chung, h th ng pháp lu t th ng nh t, các c quanướ ơ ướ ơ
đ a ph ng ho t đ ng theo quy đ nh c a chính quy n trung ng.. ươ ươ
+ Nhà n c liên bang là nhà n c hình thành t hia hay nhi u n c thành viên (ho c nhi u bang) h pướ ướ ướ
l i. Ngoài h th ng pháp lu t , c quan qu n chung c a c n c còn h th ng pháp lu t c ơ ướ ơ
quan qu n lý riêng c a t ng thành viên.
Câu 4: Ch đ chính tr là t ng th các ph ng pháp, cách th c, ph ng ti n mà c quan nhà n c sế ươ ươ ơ ướ
d ng đ th c hi n quy n l c nhà n c. Nhân t ch đ o ph ng pháp cai tr qu nh i c a ướ ươ
giai c p c m quy n. Có 2 lo i là ch đ dân ch và ph n dân ch (ch nô, phong ki n và phát xít). ế ế
Câu 5: _ B n ch t nhà n c c ng hào xã h i ch nghĩa Vi t Nam là nhà n c xã h i ch nghĩa, mang ướ ướ
b n ch t c a giai c p công nhân, ph c v cho l i ích c a qu n chúng lao đ ng. Nó bi u hi n qua các
đ c tr ng c b n: ư ơ
+Nhân dân là ch th cao nh t c a quy n l c nhà n c. ướ
+Nhà n c là bi u hi n t p trung c a kh i đ i đoàn k t các dân t c trên lãnh th Vi t Nam.ướ ế
+Nhà n c th hi n tính xã h i r ng l n.ướ
+Là nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa.ướ
+Th c hi n chính sách hòa bình, h u ngh v i các n c trên th gi i. ướ ế
Câu 6: Ch c năng c a nhà n c CHXHCN Vi t Nam nh c a các n c khác g m ch c năng đ i n i ướ ư ướ
và đ i ngo i.
i n i:
+Kinh t : Phát tri n kinh t nhành, hi u qu , b n v ng. Chuy n d ch c c u kinh t , lao đ ng theo xuế ế ơ ế
h ng CNH – HĐH. Th c hi n n n kinh t nhi u thành ph n trong đó kinh t nhà n c có vai trò chướ ế ế ướ
đ o. Thúc đ y hình thành, phát tri n hoàn thi n th tr ng, n n kinh t đ nh h ng h i ch ườ ế ướ
nghĩa. Đ i m i công c qu n lý vĩ mô n n kinh t . ế
+Xã h i: Xác đ nh giáo d c đào t o, khoa h c công ngh qu c sách. Gi i quy t, chăm lo c i ế
thi n đi u ki n làm vi c cho ng i lao đ ng. Th c hi n xóa đói gi m nghèo, th c hi n chính sách an ườ
sinh xã h i.
+B o đ m s n đ nh an ninh chính tr , b o v các quy n t do dân ch c a nhân dân, b o v tr t
t an toàn xã h i. Gi v ng an ninh qu c gia, b o đ m n đ nh chính tr . Ngăn ng a m i âm m u xâm ư
h i an ninh qu c gia. B o đ m các quy n t do dân ch c a ng i dân. v y nhà n c đang đ i ườ ướ
m i hoàn thi n h th ng pháp lu t; c i cách t ch c, nâng cao ho t đ ng c a các c quan n ơ
n c; ti n hành ngăn ng a t i ph m và nghiêm tr các hành vi vi ph m.ướ ế
_ Đ i ngo i:
+ B o v t qu c h i ch nghĩa. B o v ch quy n qu c gia, toàn v n lãnh th và quy n t quy t ế
c a dân t c cũng nh b o v ch nghĩa h i, đây ch c năng c b n, th ng xuyên c a nhà n c ư ơ ườ ướ
ta. Th c hi n b ng cách t ch c và c i thi n các l c l ng vũ trang nhân dân. ượ
+ Thi t l p, c ng c phát tri n m i quan h h u ngh , h p tác v i các n c trên th gi i. Đ iế ướ
ngo i nh t quán đ c l p t ch , đa ph ng hóa, đa d ng hóa các quan h qu c t . Ch đ ng h i nh p ươ ế
kinh t , văn hóa th gi ikhu v c nh ng v n gi gìn b n s c dân t c. N l c đ u tranh hòa bìnhế ế ư
và ti n b toàn th gi i.ế ế
Câu 7: _ B máy nhà n c CHXHCN Vi t Nam h th ng c quan t trung ng đ n đ a ph ng ướ ơ ươ ế ươ
c s , t ch c theo nguyên t c th ng nh t, t o thành m t c ch đ ng b đ th hi n các ch cơ ơ ế
năng và nhi m v chung c a nhà n c. ướ
_ Đ c đi m:
+ T ch c và ho t đ ng c a b máy nhà n c d a theo các nguyên t c chung th ng nh t mà nguyên ướ
t c c b n là nguyên t c quy đ nh toàn b các ngu n l c, quy n l c thu c v nhân dân. Nhân dân b u ơ
ra c quan đ i di n cho mình (qu c h i) và đó là c quan quy n l c nhà n c.ơ ơ ướ
+ Các c quan trong b máy nhà n c đ u mang tính quy n l c nhà n c, nhân danh nhà n c đ ti nơ ướ ướ ướ ế
hành các ho t đ ng theo ch c năng quy n h n c a mình.
+ Đ i ngũ cán b công ch c nhà n c công b c c a nhân dân, h t lòng, h t s c ph c v nhân dân, ướ ế ế
ch u s ki m tra, giám sát c a nhân dân.
_ Nguyên t c ho t đ ng:
+ Quy n l c nhà n c th ng nh t s phân công ph i h p gi a các c quan nhà n c trong ướ ơ ướ
vi c th c hi n các quy n l p pháp, hành pháp, t pháp. ư
+ B o đ m s lãnh đ o c a ĐCS Vi t Nam đ i v i vi c t ch c và ho t đ ng c a b máy nhà n c. ướ
+ B o đ m s tham gia c a nhân dân vào ho t đ ng qu n lý c a nhà n c. ướ
+ T p trung dân ch .
+ Pháp ch xã h i ch nghĩa.ế
Câu 8: Các c quan nhà n c trong b máy nhà n c CHXNCN Vi t Nam:ơ ướ ướ
_ Qu c h i c quan đ i bi u cao nh t c a nhân dân, c quan quy n l c nhà n c cao nh t c a ơ ơ ướ
nhà n c CHXNCN Vi t Nam. Đ c nhân dân b u ra theo nguyên t c b phiêu kín chiu tráchướ ượ
nhi m tr c nhân dân, th hi n kh i đ i đoàn k t toàn dân và các vùng lãnh th . T p trung m i quy n ư ế
l c nhà n c: l p, hành, t pháp s phân công, ph i h p, giao cho các c quan n n c khác ướ ư ơ ướ
các quy n l c c th đ th c hi n quy n l c nhà n c. Th m quy n đ c quy đ nh b i hi n pháp ướ ượ ơ ế
g m 3 nhóm: l p pháp l p hi n, quy t đ nh các công vi c quan tr ng nh t c a đ t n c, giám sát ế ế ướ
t i cao đ i v i toàn b ho t đ ng c a đ t n c. Hình th c ho t đ ng ch y u c a Qu c h i ướ ế Kỳ
h p qu c h i đ c t ch c công khai (tr khi c n thi t th h p kín), quy t đ nh nh ng v n đượ ế ế
quan tr ng nh t c a đ t n c, l p pháp l p hi n th hi n quy n giám sát t i cao c a mình. ướ ế
g m y ban th ng v qu c h i, y ban qu c h i, H i đ ng dân t c, Đoàn đ i bi u qu c h i do các ườ
đ i bi u qu c h i thành l p.
+ y ban th ng v qu c h i c quan th ng tr c c a qu c h i ch t ch (do ch t ch qu c h i ườ ơ ườ
đ m nhi m), các phó ch t ch (do các phó ch t ch qu c h i đ m nhi m) các y viên. Thành viên
c a nó không đ c đ ng th i thành viên chính ph . th m quy n l n quy đ nh trong đi u 92 ượ
hi n pháp năm 1992.ế
+ Ch t ch qu c h i v trí quan tr ng, ch t a các phiên h p, ng i ch trì đi u hành các ườ
ho t đ ng, t ch c đ i ngo i c a qu c h i và quan h v i các đ i bi u khác.
+ H i đ ng dân t c và y ban Qu c h i c quan c a qu c h i do qu c h i b u ra làm vi c theo ơ
ch đ t p th quy t đ nh theo đa s . y ban Qu c h i bao g m: y ban pháp lu t; y ban t pháp;ế ế ư
y ban kinh t - ngân sách; y ban qu c phòng an ninh; y ban văn hóa, giáo d , thanh niên, thi u niên ế ế
và nhi đ ng; y ban các v n đ xã h i; y ban khoa h c, công ngh , môi tr ng; y ban đ i ngo i. ườ
_ Ch t ch n c: ng i đ ng đ u nhà n c (nguyên th qu c gia) thay m t cho nhà n c v đ i ướ ườ ướ ướ
n i và đ i ngo i.
+ Đ i n i: quy n công b hi n pháp, lu t, pháp l nh, th ng lĩnh l c l ng trang nhân dân; ế ượ
ch t ch h i đ ng qu c phòng an ninh; b nhi m, bãi mi n các ch c v cao c p c a n n c; ướ
công b tình tr ng chi n tranh, tình tr ng kh n c p, ế
+ Đ i ngo i: có quy n c , tri u h i đ i s đ c m nh toàn quy n c a Vi t Nam, ti p nhân đ i s đ c ế
m nh toàn quy n n c khác, nhân danh nhà n c k t đi u c qu c t , quy t đ nh cho nh p, cho ướ ướ ế ướ ế ế
thôi và t c qu c t ch Vi t Nam.ướ
_ Chính ph : Là c quan ch p hành c a qu c h i, c quan hành chính nhà n c cao nh t, chuyên qu n ơ ơ ướ
m i m t c a h i. C c u t ch c c a nó: b các c quan ngang b cùng các c quan thu c ơ ơ ơ
chính ph khác. Nó g m: 1 th t ng, các phó th t ng, b tr ng và th tr ng c quan ngang b . ướ ướ ưở ưở ơ
Có nhi m kì b ng v i nhi m kì qu c h i.
_ H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân:
+ H i đ ng nhân dân c quan quyên l c nhà n c đ a ph ng, đ i di n ý chí nguy n v ng c a ơ ướ ươ
nhân dân, do nhân dân b u ra, ch u trách nhi m tr c nhân dân đ a ph ng c quan nhà n c c p ướ ươ ơ ướ
trên. th m quy n quy t đ nh các ch tr ng, bi n pháp quan tr ng c a đ a ph ng giám sát ế ươ ươ
ho t đ ng c a các c quan nhà n c khác. Nhi m kì m i khóa là năm năm. ơ ướ
+ y ban nhân dân do h i đ ng nhân dân b u ra c quan ch p hành c a h i đ ng nhân dân, ch u ơ
trách nhi m hành pháp và các quy t đ nh, văn b n c a c quan c p trên, chiu s ch đ o c a chính ph ế ơ
và h i đ ng nhân dân cùng c p.
_Tòa án nhân dân và vi n ki m sát:
+ Tòa án nhân dân là c quan xét x c a nhà n c, xét x các v án vi ph m pháp lu t nh ng vi cơ ướ
khác theo lu t đ nh. Là m t h th ng, m t c c u t ch c nh t đ nh g m: Tòa án nhân dân t i cao, các ơ
tòa án nhân dân c p tình, các tòa án nhân dân c p huy n, các tòa án quân s m t s tòa án khác do
lu t đ nh.
+Vi n ki m sát nhân dân là c quan nhà n c th c hi n quy n công t và ki m soát các ho t đ ng t ơ ướ ư
pháp trong ph m vi trách nhi m do lu t đ nh nh m góp ph n đ m b o pháp lu t đ c ch p hành ượ
nghiêm ch nh và th ng nh t. m t h th ng g m: Vi n ki m sát nhân dân t i cao, các vi n ki m
sát nhân dân c p t nh, các vi n ki m sát nhân dân c p huy n các vi n ki m sát quân s .
_ Nói chung theo th m quy n ho t đ ng thì các c quan nhà n c chia thành: ơ ướ
+ c quan quy n l c nhà n c(qu c h i, y ban th ng v qu c h i, ch t ch n c và h i đ ng nhânơ ướ ườ ướ
dân các c p).
+ c quan qu n lý (hành chính) nhà n c (chính ph , b các c quan ngang b , y ban nhân dân cácơ ướ ơ
c p).
+ C quan xét x nhà n c (h th ng tòa án).ơ ướ
+ C quan ki m sát nhà n c (h th ng vi n ki m sát).ơ ướ
Câu 9: _ H th ng chính tr c a n c CHXHCN VN t n th các thi t ch chính tr t n t i ho t ướ ế ế
đ ng trong m i liên h h u c v i nhau nh m t o ra m t th ch th c hi n quy n l c c a nhân dân ơ ế
d i s lãnh đ o c a ĐCS VN. Bao g m ĐCS VN, nhà n c CHXNCN VN, m t tr nqu c VN,ướ ướ
các c quan chính tr - xã h i khác (t ng liên đoàn lao đ ng, h i liên hi p ph n , đoàn thanh niên c ngơ
s n HCM, h i nông dân VN, h i c u chi n binh) ế
_ Đ c đi m:
+ h th ng t ch c ch t ch , khoa h c trên c s phân đ nh ràng ch c năng nhi m v t ng t ơ
ch c, đ m b o t t c quy n l c thu c v nhân dân, s lãnh đ o c a ĐCS, t p trung dân ch , pháp
ch XHCN.ế
+ có s th ng nh t cao v l i ích lâu dài cũng nh m c tiêu ho t đ ng d i s lãnh đ o c a ĐCS duy ư ướ
nh t nh m m c tiêu ph c v nhân dân.
_ Nhà n c thi t ch trung tâm c a h th ng trên, bi u hi n quy n l c thu c v nhân dân ướ ế ế
công c h u hi u đ nhân dân th c hi n quy n l c c a mình. N n c ng i đ diên chính th c ướ ườ
c a m i giai c p, m i t ng l p trong h i, ch th c a quy n l c chính tr , ch quy n qu c
gia, là ch s h u l n nh t c a các t li u s n xu t ch y u và quan tr ng c a đ t n c. ư ế ướ
_ ĐCS l c l ng lãnh đ o duy nh t đ i v i nn c h i. S lãnh đ o c a ĐCS nhân t ượ ướ
quy t đ nh đ i v i s phát tri n c a h th ng chính tr , h t nhân đ m b o s th ng nh t c a hế
th ng đó. Vai trò lãnh đ o c a ĐCS VN t t y u l ch s do: l c l ng chính tr tiên ti n nh t ế ượ ế
đ c vũ trang b ng lý lu n khoa h ch nghĩa Mác – Lênin và t t ng HCM; có c ng hi n và hy sinhượ ư ưở ế
l n lao cho nhân dân, đ c nhân dân tin t ng; kiên trì vì s nghi p gi i phóng dân t c, có uy tín qu c ượ ưở
t l n đ c s giúp đ ng h trên th gi i. Đ ng th c hi n lãnh đ o nhà n c b ng ph ngế ượ ế ướ ươ
pháp giáo d c, thuy t ph c t o nh n th c đúng đ n cho cán b , công ch c. ế
_ M t tr n t qu c liên minh chính tr t nguy n c a các t ch c nhân tiêu bi u trong h i.
m t b ph n c a h th ng chính tr , vai trò quan tr ng trong h th ng chính tr do ĐCS VN
lãnh đ o, c s chính tr c a chính quy n nhân dân, n i th hi n ý chí, nguy n v ng, t p h p kh i ơ ơ
đ i đoàn k t toàn dân, n i phát huy quy n làm ch c a nhân dân. ế ơ
Câu 10: Trong đi u ki n hi n nay, đ phát tri n hoàn thi n nhà n c CHXNCN VN thì ph i c i cách ư
theo ph ng h ng chung: đ y m nh c i cách t ch c và ho t đ ng c a nhà n c; phát huy dân ch ;ươ ướ ướ
tăng c ng pháp ch nh m xây d ng nhà n c pháp quy n XHCN c a dân, do dân, dân. Vì th n iườ ế ướ ế
d ng ch y u c a vi c hoàn thi n nhà n c VN là: ế ướ
_ C i cách th ch ph ng pháp ho t đ ng c a nhà n c. ế ươ ư
_ Phát huy dân ch , gi v ng k lu t, k c ng, tăng c ng pháp ch XHCN. ươ ườ ế
_ Xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c trong s ch, có năng l c.
_ Đ u tranh ch ng tham nhũng.
Câu 11:
* Ngu n g c c a pháp lu t: Khi h i xu t hi n giai c p mâu thu n giai c p, giai c p th ng tr
n m trong tay l c l ng s n xu t ch y u nh ng c a c i v t ch t ch y u c a h i, t ch c ượ ế ế
m t thi t ch đ c bi t v i nh ng công c đ c bi t, đó là nhà n c. Đ đ m b o quy n l i c a mình, ế ế ướ
giai c p th ng tr s d ng nhà n c đ đ t ra nh ng quy t c x s chung b t bu c và dung quy n l c ướ
đ đ m b o tính b t bu c đó đ m i ng i trong h i tuân theo. Nh ng quy t c đ y đã tr thành ườ
pháp lu t.
* Khái ni m pháp lu t: Pháp lu t h th ng các quy t c x s tính b t bu c chung do nhà n c ướ
đ t ra và đ m b o th c hi n, th hi n ý chí c a giai c p th ng tr và nhu c u t n t i c a xã h i nh m
đi u ch nh các quan h xã h i, t o l p tr t t , n đ nh cho s phát tri n c a xã h i.