Mt s hình thc qung
cáo thường gp
(advertising appeal) -
Phn 2
Hình thc qung cáo này nhm tn công trc tiếp hay gián tiếp vào sn
phm đối th bng cách đưa nhng thông tin bt li hay tin xu v đối th
nhm to ra cm giác tiêu cc nơi khách hàng đối vi các sn phm ca đối
th...
20. Hình thc qung cáo Name-calling (đặt chết tên):
Hình thc qung cáo này nhm tn công trc tiếp hay gián tiếp vào
sn phm đối th bng cách đưa nhng thông tin bt li hay tin xu v
đối th nhm to ra cm giác tiêu cc nơi khách hàng đối vi các sn
phm ca đối th.
21. Hình thc qung cáo Outdoor advertising (qung cáo ngoài tri):
Đây là hình thc qung cáo khá ph biến và s dng nhiu công c
khác nhau đề thu hút khách hàng. Billboard, kiosk và trin lãm thương
mi, hi ch được s dng nhiu trong phương thc này.
22. Hình thc qung cáo Performance-based Advertising:
Trong hình thc này, nhà qung cáo ch tr tin theo kết qu nhn
được.
23. Hình thc qung cáo Plain Folks (bình dân hóa):
Hình thc này s dng nhng người bình thường qung cáo cho sn
phm. Ngôn t s dng trong qung cáo thường là nhng t ng bình
dân và không khoa trương. Hình thc qung cáo này chú trng đến
tính t nhiên và bình dân ca ngôn t và nhân vt qung cáo.
24. Hình thc qung cáo Print Media Advertising (qung cáo in n):
Đây là mt trong nhng phương thc hiu qu nht. Nhng công c
thường s dng là báo, tp chí, brochure, sách hướng dn…
25. Hình thc qung cáo Public Service Advertising (qung cáo li ích
công):
Hình thc này s dng các thông đip có ý nghĩa v mt xã hi. Các
hot động và thông đip thường xoay quanh các vn đề như nghéo đói,
nn bt bình đẳng, AIDS và nhng vn đề v môi trường như ô nhim,
s nóng lên ca trái đất hay sa mc hóa…
26. Hình thc qung cáo Quotes Out of Context (trích dn ngoài ng
cnh):
Hình thc này s dng nhng câu trích dn ni tiếng. Trong hình thc
qung cáo này, nhà qung cáo c gng thay đổi các câu trích dn nhm
thay đổi ý nghĩa ca chúng. Hình thc này được s dng trong các tài
liu chính tr.
27. Hình thc qung cáo Relationship Marketing (marketing mi quan
h):
Hình thc này nhm gi chân và tha mãn nhu cu ca khách hàng.
Nhà qung cáo s dng nhng thông tin đáp ng yêu cu và s thích
ca khách hàng.
28. Hình thc qung cáo Repetition (lp li):
Hình thc này s dng k thut lp li tên sn phm nhiu ln trong
mu qung cáo. S lp âm thường được s dng nhm khng định tên
sn phm trong tâm trí ca khách hàng.
29. Hình thc qung cáo Scientific Evidence (chng c khoa hc):
Hình thc này thuyết phc khách hàng bng các chng c da trên kết
qu kho sát. Nhà qung cáo s dng các s liu và bng chng thng