NGHIÊN CU GII PHÁP K THUT VÀ CÔNG NGH
ĐỘ,ƯỚ,ĐỐ,ƯỢNG
BO V B MT VÙNG QUNG NINH
PhanVănViệt
*
, Nh Vit Tun, Trn Minh Tiến
Vin Khoa hc Công ngh M - Vinacomin,3PhanĐìnhGiót,HàNi, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn i: 02/8/2023
Ngày nhn i sa: 18/9/2023
Ngày chp nhậnđăng: 20/9/2023
*
Tác gi liên h:
Email: phanvietkt@gmail.com
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------_--------------
M TT
Trong ranh gii các d án m hm lò vùng Qung Ninh hinnayđều tn ti phn tài nguyên, tr lượng
than phảiđ li làm tr bo v cáccôngtrình,đốitưng trên b mt. Vấnđ nghiên cu, tìm kiếm gii
pháp k thut, công ngh vừađm bo khai thác an toàn, hiu qu va than nằmphíaới,đồng thi
khônglàmhạicôngtrình,đốitượng cn bo v trên b mtrt cn thiết. Bài viết y gii thiu tng
quan nhng thành tu kinh nghim trên thế gii v khaithácthandướicôngtrình,đốitưng bo v
b mt bng công ngh khaithácchènlò,quađónghiêncứuvàđ xut la chn gii phù hp áp dng
trongđiều kin các m than hm lò vùng Qung Ninh. Kết qu nghiên cu cho thy, công ngh khai thác
vớiphươngphápchènlòcơkhíhoc chèn lò thy lc dng va, s dng vt liu chèn t nguồnđáthi
m, xít thi hoc tro x nmáy nhitđin phù hp và hoàn toàn cónh kh thiđ trin khai áp dng thc
tế,đápứng nhu cu ca sn xut.
T khóa: khai thác than hầmlò,côngtrìnhđược bo v, Qung Ninh
@ Hi Khoa hc và Công ngh M Vit Nam
1.ĐT VẤNĐỀ
c m than hm vùng Qung Ninh tài
nguyên, tr lượng than phân b dưi các công
trình,đốitượng b mt cn bo v rt ln, khong
2,1 t tấn,trongđócókhoảng 188 triu tn nm
trong ranh gii các d án m đãđược quy hoch
(theo Quyếtđịnh403/QĐ-TTg)nhưngchưađưc
huyđng khai thác do phảiđể li làm tr bo v [5].
Vấnđề huyđộng khai thác tr lượng than trong tr
bo v theo công ngh khai thác truyn thống,điu
khiểnđáchbng phá ha toàn phn s không
phù hp, do quá trình khai thác phá hađávách
m spđổ, dch chuyểnđa tầngđấtđáphíatrên
va than gây biến dng, st lún th dn ti
phá hy công trình b mt, hoặcgâynguycơxuất
l nưc t đối tượng chứa nưc b mt xung
công trình khai thác hầmlòbêndưới. Trên thế gii,
để gii quyết bài toán khai thác than dưới đi
tượng bo v b mặtnêutrên,cácnước pt trin
nhưNga,BaLan,TrungQuốc,Canada,…đãsớm
nghiên cu thành công áp dng ph biến công
ngh khai thác chèn lò, s dng các loi vt liu
như:đá thi m; xít thi, quặngđuôinhàmáytuyển;
cát; tro x nhà máy nhit đin, … đ chèn lp
khong trống đã khai thác than, nhằmngăn cn
quá trình sậpđ đáváchvàdịch chuyn, biến dng
địa tầngphíatrên.Quađó,đãgiải quyết bài toán
khókhăn,phức tp trong vic vađảm bo khai
thác tốiđatàinguyênthan,va bo v được công
trình trên b mặt.Đc biệt,quátrìnhđưavật liu
KHAITHÁCMỎ
:WWWWW 
CÔNGNGHIỆPM
SỐ6-2024
ấpkhônggianđãkhaitháccòncho
     
ếế
itrườngvàtcđ
ếầnhoàntronglĩnhv
.Theođó,vấnđ

ớnđế
thandưicôngtrình,đốitượ
41
2. D LIỆUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCU
2.1. Tng quan kinh nghim khai thác chèn
dướicôngtrình,đốitưng bo v b mt trên
thế giớivàtrongnước
Khaithácthandướicôngtrình,đốitượ
ặt đãđư     
ếcácnướế
       

ảnhhưở
lòbêndưảiphápđiếứcđộ
ụtlúnđồngđ 
ếợpđ
ệ,đ
khaithácđiềểnđávách
   7   ế  

chènlòđãđượếđ
đượcácnướ
ế9ạiBaLan,giaiđoữngnăm
ỗinămkhaitháchàngtrămtriệ
dướ
ế
lượốc,tínhđếnnayđãkhaithácchènlò
đượ   7 1   
ế
lượ
ủaNga)tronggiaiđoạữngnăm50÷60c
ế trướ  ản lượ   
ấn/năm
7
a. Trm trn va chèn trên mt bng. c. Khốichènsauđôngcứng.
Hình 1. Mt snh nh khai thác chèn lò thy lc dng va ti m Đại Trang.
774ngnăm1960đế
đãkhaitháctrên1tnthandướ
ố,khudâncư,sôngh
      7  
 3  ọng đi 

vàTrườngĐạ074
thanđangápd
ảnlư
ấn/năm,tậếạicácvùngnhư:
SơnĐông;nTây;HàBắ  1 
77109điểnhìnhnhưm
than Đạ7    7ế 1 ỉnh Sơn
Đôngápd
 ữa đểkhaithácthandướiđ  
khudâncư.Cáclòch

ữachènđượế
ếđáth 
KHAITHÁCMỎ
:WWWWW
SỐ6-2024
CÔNGNGHIỆPMỎ
ầnnhưsau:đáthả
57,8%, trobay 16,2%, xi ng 6,9%, còn lạ 
nước19,1%.Đồ ế  
bơmvữ263 
  c bơm l  03 
đườF´
tđếếả,đãkhaithácđư

đáthả
ệuchènđhơn56nghìnhadi
Đạ7nđangduy
ảnlượấn/năm.
Giáthànhngđoạ
  ảng 472.000 đ  1
  ế    
khaithác,trongđó:chiphínguyênvậ
374.500đế
ế59.255đếm12,5%;chiphíđiệ
ng29.050đ ế
công9.135đồế4
ịchđộ
  ặt đị ầnnhưkhôngsụ 
cđộtlúnđođượỏ,dướ
đặệtđchèncao,đ
ỏ,độặtđođượ
dưới10mm,đáp

9ạiphươngphápchènlò,theotỉ
điềnđầykhônggianđãkhaitháclòchợ,đượ
thành phương pp chèn tn ph   
   ần). Theo phương pháp v
ệuchènđế
ệuchènkhiđưavàolòchợ
    ệt,…) ngư  
thànhcácphươngphápchènlòchủế
ảy;chènlòcơkhí;chènlòkhínén;chènlò
0ỗiphương
cácưu,nhượcđiể
ụng,chiphíđầutưdâychuyềế

  ế   
nhưsau:
*Phươngppchènt chy:9
thôngthưnglàđáthảiđưền,đậpđế
pvàđưavàochènl 
ếảy
c.Phươngphápnàycóưuđi
đơngiảầucaođố
ếếệuchèn.Nhượcđi
ạntươngđỉathancóđộ
ứcđộcơgiớ
ựcchènlòcao,ngsuấtlaođộấp,độ
ẫnđế
ế   ệnnayphương pháp
ầunhưkhôngcònđượ
*Phươngphápchènlòkhínén:Phươngpháp
chènkhínénđưngng
lượngkhínénđẩệuchènvàokhônggianđã
khai thác. Chèn lòkhínén cưuđiểmnhư:
 đơn gi ức độcơ giớ  
chènlòtươngđốicao,năngsuấtchèntươngđ
ớn.Tuynhiên,nhượcđiể
 ế ế ệu trướ    
nglượ
ứcđộănmònđườế
 ứcđộ  
ếệnnayphươngphápchènlòkhínén
cũngkhôngnđưngmàđượế
ngcácphươngphápchènlòtiêntiếnhơn;
*Phươngphápchènlòcơkhí:Phươngpháp
chènlòcơkhísệuchèntươngtn
phươngphápchènlòtự
thicôngchènlòđượccơgiớ
       
ngđưavậ
ệu chèn vào không gian đã khai tc. Phương
phápchènlònàycóưuđiểứcđcơgiớ
vànăngsuấtchènlòcaohơnsovớiphươngpháp
ụngtrongđi
ỳ.Nhưcđiể
ến,độ 
     ế n nay, phương
phápchènlòcơkhíbằ
càođãkhôngcònđượ
ậu, tuy nhn phương pháp chèn cơ khí sử
    ế   
ữngphươngphápchèntiên
ếệnđangđưế
ềunưế
KHAITHÁCMỎ
:WWWWW 
CÔNGNGHIỆPM
SỐ6-2024
a. Môhìnhphươngphápchènlòcơkhí.
b. Máng o vn chuyn vt liu chèn
c.Cơcấuđm (lèn) vt liu chèn.
Hình2.Sơđồ nguyênlýphươngphápchènlòcơkhí.
*Phươngphápchènlòthủy lc:Phươngpháp
chèn lò này s dụngnănglượngdòngnưc thông
qua h thốngbơmđường ngđưavt liu chèn
vào chèn lấpkhônggianđãkhaithác.Vật liu chèn
s dụngthôngthường là: cát sông, qungđuôinhà
y tuyn, tro x nhà máy nhiệtđin, tro x nhà máy
luyệnkim,đáthải m nghin, v.v... Chèn thy lc
cóưuđiểmcơgiới gii hóa khâu vn chuyn vt
liu chèn vi tính liên tụccao,ngsuất vn ti ln,
khốichènsauthicôngcóđ lèn cht tt, t l co
ngót nh, hiu qu khng chế dchđộngđấtđábảo
v công trình b mt tt.Nhượcđiểmlàđưavào
m khốilượngnướctươngđối ln, y nhhưởng
đến công tác sn xut ch, thành phn cp
phi ht vt liu phảiđm bo khi chèn sau thi
côngcóđ thoátnước nhanh, trong quá trình chèn
d xy ra hiện ng phân lp, lắng đọng vt
liu chèn gây tắcđưng ống.Phươngphápchèn
thy lựctrướcđâyđưc áp dng ph biến ti Ba
Lan, tuy nhiên hin nay vic áp dng b hn chế,
ch yếu áp dụngđi vi m khai thác qung;
* Phương pháp chèn lò thủy lc dng va:
Phươngphápchènlònàyđược phát trin t chèn
thy lực,trongđóvt liu chèn là hn hp dng
va sệt(nhưbêtôngmácthấp trong xây dng),
được chế biến trên mt bng nh phi trn theo t
l nhtđịnh các thành phn gm: ct liệu(tng
s dụngđáthải nghin, hoc quặngđuôinmáy
tuyn, tro x nhà máy luyn kim, tro x nhiệtđin,
tro bay, cát, v.v...); cht kết dính (xi măng, thạch
cao,vôi...);nưc mt s ph gia khác. Hn hp
vữachènđưc vn chuyn nh h thốngbơmvn
tảiđường ng t trm trn b mt ti v trí thi công
chèn trong m. Khi chèn sau thi công mt thi
gian s đông cứng và đạt cường đ kháng nén
nht định, tác dng chống đ, hn chế dch
chuyn biến dạngđáváchlòchợ;
Hình 3. Môhìnhphươngpháp
chèn lò thy lc dng va
Pơngphápchènlòthủy lc dng va các
ưuđim ca chèn thy lựcnhưd ng thc
hiệncơgiới hóa khâu vn ti vi tính liên tc cao,
công sut vn chuyn lớn. Đng thờicó c ưu
điểmt tri cho phép khc phc các hn chế
củaphươngphápchènthy lựcthôngthường
như:vữachèncóđộ đậmđc nhấtđnh (nồngđộ
cao),đ tiếtnưc sau khi thing ti lò ch rt nh;
KHAITHÁCMỎ
:WWWWW
SỐ6-2024
CÔNGNGHIỆPMỎ
avàchènlòđượccơgiớ
cthicôngchènlòđơngi
ốiđathờ
    ối chèn sau đông c 
cườngđkhángnéncao,độ(dư
ếế
trongđi
ớiđ
ớicácđiề
khaitháckhácnhau.Nhượ
điểếếachèntươngđố
ếtdínhximăngvàchấ
ữachèncógiátươngđ
đắ
ốngbơmv
đầutưbanđầutươngđ
ớiđiệnquymôkhaitháctươngđ
ệnnayphươngphápchènlòdữađượ
 ếềunướ
ếới,đ74
ếệtđểbàitoánkhaithácdướ
đốitượế

trong    
  ằng phương pháp chèn lò t 
đượ90
1nđ
vàom2006t  7
70
  

,gươngkhấuđư

 9ụnglàđáth
sàngđượnggoòngđếnđầ
sauđóđượcđ
ựcđãkhaithác,tổốilượ
chèn đã sử   
ế  
  mđã khẳng đị   
ật,đápứ
ầu đi ển đá vách khi khai thác c 
trongđiề
ậnthutàinguyêntrongđiệnđị
0ế
ờiđiểkhaithácđiề
70
Khêchưađeml,nhưngkế
ra
thácđiểnđáváchbằng chènlòđ 
ữ,đi

2.2. Nghiên cứuđ xut gii pháp k thut công
ngh huyđộngkhaithácthandưới công trình,
đốitưng bo v b mt vùng Qung Ninh
2.2.1. Tr lượng và điều kin vỉa than i
công trình bo v b mt
ế đánh giá, t lượ 
ngtrình,đốitượ
   4 1 
đượ
4ếtđịnh403/QĐ77lượ
3lượ
ếtcácđơnvịầmlò,trongđótậ
ạicácđơnv0
 ế  1    ế
   ế
    ế  4 
ế
ếlượ

Bng 1. Tng hp tr lượng trong các tr bo v công trình b mt
TT Tên Công ty
Trữlượng(1000
Dướikhu
dâncư
Dướiđốitượng
chaớc
Dướicáccông
trình khác Tổng
 0ạoKh 

 48.517
 9  
 5.132
 ầm 
  13.699
  

 26.658
 1 

 27.913
KHAITHÁCMỎ
:WWWWW 
CÔNGNGHIỆPM
SỐ6-2024