X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
15
CÔNG NGHIỆP MỎ
SỐ 5 - 2024
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
N
N
G
G
H
H
I
I
Ê
Ê
N
N
C
C
U
U
L
L
A
A
C
C
H
H
N
N
B
B
Ư
Ư
C
C
C
C
H
H
N
N
G
G
V
V
Ì
Ì
T
T
H
H
É
É
P
P
C
C
H
H
O
O
Đ
Đ
Ư
Ư
N
N
G
G
L
L
Ò
Ò
N
N
M
M
D
D
Ư
Ư
I
I
B
B
Ã
Ã
I
I
T
T
H
H
I
I
B
B
N
N
G
G
P
P
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
G
P
P
H
H
Á
Á
P
P
S
S
Nguyn Hu Sà
1
, Đào Viết Đoàn
2,*
1
Trưng Đi hc Bà Ra - Vũng Tàu, 80 Trương Công Đnh,ng Tàu, Vit Nam
2
Trưng Đi hc M - Địa cht, 18 Ph Viên, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 24/8/2024
Ngày nhn bài sa: 04/10/2024
Ny chp nhn đăng: 10/10/2024
2,*
c gi liên h:
Email: daovietdoan@gmail.com
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Trên cơ s nghiên cu ca bài viết “Hin trng tính toán áp lc tác dng lên đưngnm dưi bãi
thi và xây dng mô hình tính áp dng cho m than Mông Dương” đăng vào s 6-2022 ca Tp chí Công
nghip M. Bài viết tiếp tc da vào mt ct đa cht tuyến AA đi qua trung tâm m than Mông ơng
cũng là v trí có chiu cao đ thi ln nht, lp mônh s bng phm mm Phase2 có kích thưc chiu
cao x chiu rng mô hình bng 500
800 m đ mô phng nghiên cu áp lc tác dng lên vì chng vì thép
và la chn bưc chng hp lý cho các đưng lò mc -100÷-150 nm dưi bãi thi m. Din tích đào
ca đưng lò bng 19,7 m
2
đào qua đá bt kết, cát kết chng gi bng vì thép SVP27 vi các loi bưc
chng kho sát bng 0,3 m/vì, 0,5 m/vì, 0,8 m/vì và 1 m/vì. T kết qu ni lc trong vì chng la chn
c chng như sau: Đi vi đưng lò trong đá bt kết s dng vì thép SVP27 bưc chng bng 0,8m/vì;
Đối vi đưng trong đá cát kết s dng vì thép SVP27 c chng bng t 1÷1,5 m/vì.
T khóa: bãi thi m, ni lc khung chng,c chng vì thép SVP, áp lc khi đá, phương pháp s
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
@ Hi Khoa hc và Công ngh M Vit Nam
1. ĐT VN Đ
Hin nay mt s m than hm lò vùng Qung
Ninh đã và đang khai thác các va than bên i
bãi thi m [1]. Ti các m này các đưng lò bên
i bãi thi m sau khi s dng mt thi gian
ngn có hin ng nén lún, bóp méo, biến dng
kết cu chng, nguyên nhân ca nhng hin tưng
này đưc d đoán do áp lc nhân to hình thành
t bãi thi m phía trên tác dng lên. Hiên nay vic
tính tính la chn bưc chng thép cho các đưng
lò nm dưi bãi thi m hin vn ly theo kinh
nghim da trên h s kiên c ca đá mà chưa k
đến nh ng ca các yếu t khác, đc bit là
chưa k đến áp lc nhân to ca khi đt đá thi,
bùn nưc trên bãi thi gây ra. Bài viết da vào điu
kin mt ct đa cht tuyến AA đi qua trung tâm m
than Mông Dương cũng v trí có chiu cao đ
thi ln nht, lp mô hình s bng phm mm
Phase
2
tính toán các phương án khong cách
c chng ng vi các loi vì thép SVP-27 cho
loi din tích đưng lò bng 17,9 m
2
và da vào
kết qu ni lc trong kết cu chng la chn bưc
chng vì thép cho đưng lò nm dưi bãi thi mc
-100÷-150 ca m than Mông Dương.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Điu kin đa cht khu vc lp mô hình tính
ch tc đưng lò
Để tiến hành nghiên cu áp lc m tác dng
lên đưng lò nm dưi bãi thi m than Mông
Dương la chn mt ct đa cht tuyến AA đi qua
trung tâm m than Mông Dương. Mt ct đa cht
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
16 SỐ 5 - 2024
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
th hin bãi thi m và các va than nm dưi bãi
thi ca tuyến AA th hin trên Hình 1 [2].
Trên mt ct tuyến AA t mc +30 tr lên là
phn bãi thi m, phn bên dưi bãi thi m bao
gm các loi khi đá như cui kết, sn kết, cát kết,
bt kết, va than. Nhưng các lp cui kết và sn kết
không đáng k có chiu dy phân lp mng, ch
yếu là đá cát kết và bt kết có chiu dy phân lp
ln. Các loi đá trên mt ct tuyến AA đưc mô ta
như sau [3]:
+ Tng đá thi: thành phn gm các tng, hòn
đá cui kết, sn kết, cát kết, bt kết và sét kết kích
thưc không đng đu, sp xếp rt hn đn. Đây
là sn phm ca quá trình khai thác l thiên ca
m Cao Sơn, va 10, va 9 và đu l va đ ra to
nên, tng này chưa n đnh. Kết cu ri xp có
nhiu hang hc nh;
+ Cui kết: có u m đến xám sáng, thành
phn ht ch yếu là thch anh;
+ Sn kết: tương đi ph biến trong ct đa tng,
độ ht chuyn tiếp t cui kết sang cát kết;
+ Cát kết: có màu xámng, đến xám ti, ph
biến nht trong ct đa tng;
+ Bt kết: có màu xám đến xám đen, cu to
dng phân lp, gn kết tương đi rn chc, phân
b trong đa tng gia các va than hoc phn vách
tr các va than;
+ Sét kết: nm kp trong các va than hoc
vách tr.
Hình 1. Mt ct đa cht tuyến AA qua khu trung tâm m than Mông Dương
Hình dng đưng lò, hin nay m than Mông
Dương thưng s dng ch yếu loi đưng lò
ng thng vòm bán nguyt, din tích tiết din
đưng lò ti dưi bãi thi mc -100 ÷-150 có nhiu
loi trong đó có loi din tích đào bng 19,7 m
2
kích
thưc đưng lò loi này th hin trên Hình 2.
+100
+50
0
-50
-100
-150
-200
-250
-300
-350
-400
-450
-500
-550
BCS1242
122.09
MD493
175.08
MD308
232.12
MD484
225.66
+150
+200
+250
175 .2 0
184.20
24 6.20
247.60
283.50
283.90
319.30
3 20.10
3 62.30
370.00
411.80
414.00
523.00
527.50
566.06
566.80
613.00
615.00
656.10
658.2 0
57.2 0
63 .30
303.40
305.00
3 81.90
3 82.70
420.70
425.60
465.10
467.10
521.00
524.10
581.90
5 84.60
667.20
668.10
699.10
7 01.40
728 .60
729 .20
753 .30
753.8 0
4 0.40
46.40
84.4 0
85.90
161.20
161.60
197.1 0
203.00
260.70
26 2.10
319.50
321.70
374.00
376.80
462.10
463.6 0
496.60
49 8.00
525.00
525.40
550.70
551.90
58 2.70
303.30
304.20
340.10
346.00
3 87.00
388.70
454.90
457.10
510.30
512.70
614.30
615.70
650.50
652.00
6 75.20
675.50
701.20
701.80
65.00
67.00
100.10
103.20
2 14.30
220.3 0
257.40
259.00
315.40
317.30
3 67.80
370.50
457.80
458.30
492.60
494.40
526.00
526.50
544.20
544.80
200
T .I V
T.V
V.K(8)
V.L(7)
V.M(6)
V.3
V.3b
V.3c
V.2
V.O(4)
V.N(5)
V.M(6)
V.L(7)
V.K(8)
V.G(9)
V.3
V.N(5)
V.O(4)
V.7b
V.TK1
V.TK1
V.3a
F.G
F.C
-13
-41 -44
-75.5 -65
-15
-3 +1
-43.0 -32
-17.7 -7.6 +0.5
+17 +15
-14.5
-90
474.00
1.09
0.91
0.54
0.45
3.35( )2.54
0.81
2
4.08( ) 2.72
1.36
1
1.99
0.54
2.18( )1.8 2
0.36
1
1.36
66 5.00
7.45( )6.29
1.16
2
1 .32
0.38(ST)
0.75
7.23( ) 6.67
0.56
1
2.07
3.82
0.58
1.64
1.70( ) 1.38
0.32
1
MD6
2 3.56
129.60
5.73
1.44
0.76
4.54( )4.17
0.37
1
1 .94
2.84( )2.48
0.36
1
2.44( )2.26
0.18
1
0.86
2.20
0.58
0.47
MD204
44.79
5.44
1.30
0.38
5.11( )4.50
0.61
1
1.21
2.07
2.42
1.30
1.21
0.35(ST)
1.13
1.59( )1.50
0.09
1
706.00
0.85(TB)
5.34( )4.89
0.45
1
1.54
1.99
2. 18( )1.8 2
0.36
1
1.21
1.30
0.26(ST)
0.52
MD238
104.48
1.88
2 .9 2( )2.07
0.85
1
5.64
1.50
1.79
2.54( )2.35
0.19
1
0.47
1.69
0.47
0.56
0.45
F.G
150
V.4a
0.85(ST)
624.30
625.40
34 °(28°)
20°(11° )
20°(9° )
20°(3° )
20°(3° )
30°(3 °)
39°(5 °)
3 5°(8 °)
3 6°(8 °)
20°
30°
25°
20°
3 0°(25°)
30°(17° )
20°(17 °)
30 °(25°)
30°(17° )
25°(17° )
2 5°(9 °)
20°(1 1°)
2 5°(9 °)
20°(1° )
20°( 2°)
20°(6 °)
20°( 10°)
2 0°(16°)
2 0°(16° )
25°
20°
25°(5 °)
3 9°(3 °)
25°( 24°)
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
17
CÔNG NGHIỆP MỎ
SỐ 5 - 2024
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Hình 2. Hình dng kích tc ca đưng lò
din tích 19,7 m
2
2.2. Xây dng mô hình tính
Để nghiên cu áp lc tác dng lên đưng lò
nm dưi bãi m nhóm tác gi la chn phn mm
s Phase 2 [4]. T điu kin mt ct tuyến AA qua
khu trung tâm m than Mông Dương tiếnnh xây
dng mô hình mô phng vi kích thưc mô hình
có chiu cao x rng bng 500800 m. Mô hình mô
phng th hin trên Hình 3.
Hình 3. Mô hình tính toán áp lc m tác dng
lên đưng lò mc -100÷-150
Trong đa tng mc -100÷-150 s tiến hành mô
phng đào đưng lò qua khi đá bt kết và khi đá
cát kết, din tích đào là 19,7 m
2
chng gi bng vì
thép SVP27 vic loi bưc chng bng 0,3 m/vì, 0,5
m/vì, 0,8 m/vì và 1 m/vì. Các tng s k thut ca vì
chng SVP27 th hin trên Bng 1.
Bng 1. Các thông s k thut ca vì chng
thép SVP27
Thông s Kí hiu Đơn v
tính SVP-
27
Chiu cao h mm 123
Din tích tiết
din S cm
2
34,37
Thông s Kí hiu Đơn v
tính
SVP-
27
Mô men chng
un Wx cm
3
100,2
men quán
tính Ix cm
4
646,1
đun Young E MPa 210000
H s Poisson ν - 0,25
Độ bn nén σ
c
MPa 500
Độ bn kéo σ
t
MPa 500
3. KT QU VÀ THO LUN
3.1. Kết qu phân b ng sut trong mô hình
tính
Kết qu mô phng phân b ng sut theo
phương thng đng σ
z
t mt bãi thi m đến mc
-100÷-150 th hin trên Hình 4.
Hình 4. Phân b ng sut thng đng σ
z
t
mt bãi thi đến mc -100÷-150
T kết qu phân b ng sut trong mô hình
tính có th thy rng ng sut theo phương thng
đứng σ
z
tăng dn theo đ sâu trong mô hình, ti
khu vc trên b mt (khu vực đổ đất đá thi) ng
sut bng 0 và tăng đến v trí mc -100÷-150 ng
vi chiu sâu đt đưng lò ti v trí khong t 450
m tính t mt bãi thi thì ng sut bng khong
12,6 MPa. Vi kết qu ng sut theo phương
thng đng như vy có th thy rng mô hình mô
phng đưc xây dng đã phù hp vi gi thuyết
tính áp lc khi đá theo phương thng đng σ=γH
(trong đó γ là trng lưng th tích ca các lp đt
đá, H chiu sâu v trí tính áp lc). Vì vy mô hình
đưc xây dng đ nh toán áp lc ca khi đá (có
k đến nh ng ca bãi thi m) tác dng lên
đưng lò mc -100÷-150 phù hp vi lý thuyết áp
lc khi đá theo phương thng đng và như vy
5200
3750
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
18 SỐ 5 - 2024
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
có th chp nhn đưc mô hình xây dng này đ
tính toán mô phng các phương án la chn bưc
chng thép cho đưng lò.
3.2. Kết qu tính toán ni lc trong vì chng
mc -100÷-150
i đây s xut mt s hình nh kết qu tính
toán ni lc trong vì chng thép trong tng hp
đưng lò đào qua đá bt kết và cát kết ng vi
din tích đào vàc chng. Kết qu giá tr ni lc
ca các trưng hp khác không xut hình nh kết
qu đưc th hin trong Bng 1.
Kết qu tính toán ni lc trong chng thép
SVP27 vi bưc chng 0,8 m/đào qua đá bt kết
mc -100÷-150 cho đưng lò có din tích tiết din
bng 17,9 m
2
th hin trên Hình 5 và Hình 6.
Hình 5. Lc dc trong vì chng thép đào qua
khi đá bt kết bưc chng 0,8 m
Hình 6. Mô men trong vì chng thép đào qua
khi đá bt kết bưc chng 0,8 m
T kết qu biu đ phân b lc dc và mô men
trong vì chng thép SVP27 trên Hình 5 và Hình 6
có th thy rng lc dc trong kết cu chng có giá
tr ln nht ti phn nóc đưng lò còn mô men ln
nht ti phn chân vòm. C th trong trưng hp
này lc dc ln nht bng 0,24 MN, còn mô men
ln nht bng 0,02 MNm.
Kết qu tính toán ni lc trong chng thép
SVP27 vi bưc chng 1m/đào qua khi đá cát
kết mc -100÷-150 cho đưng lò có din tích tiết
din bng 17,9 m
2
th hin trên Hình 7 và Hình 8.
Hình 7. Lc dc trong vì chng thép đào qua
khi đá cát kết bưc chng 1m
Hình 8. Mô men trong vì chng thép đào qua
khi đá cát kết bưc chng 1m
T kết qu biu đ phân b lc dc và mô men
trong vì chng thép SVP27 trên Hình 7 và Hình 8
có th thy rng lc dc trong kết cu chng có giá
tr ln nht ti phn nóc đưng lò, còn mô men ln
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
19
CÔNG NGHIỆP MỎ
SỐ 5 - 2024
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
nht ti phn chân vòm. C th trong trưng hp
này lc dc ln nht bng 0,052 MN, còn mô men
ln nht bng 0,0045 MNm.
Kết qu tính toán chu lc trong vì chng thép
SVP27 mc -100÷-150 ng vi đào lò qua đá
bt kết, cát kết vi các loi tiết din và bưc chng
khác nhau th hin trên Bng 2.
Bng 2. Bng kết qu ni lc trong vì chng ti mc -100 ÷ -150
Mc
(m)
Lp đá
đặt
đưng
Độ u
đặt
đưng
lò (m)
c
chng
(m)
chng
Tiết
din
(m
2
)
Lc
dc
trong
kết cu
N
(MN)
Mô men
trong kết
cu
M
max
(MNm)
ng
sut
trong
kết cu
σ
max
(MPa)
H s
an toàn
K
-100
÷ -
150
t kết 428 0,8 SVP27 17,9 0,008 0,0039 41,4 6,5
1,0 SVP27 0,010 0,0045 47,3 5,7
Bt kết 450
0,3 SVP27
17,9
0,039 0,013 144,8 1,9
0,5 SVP27 0,042 0,018 191 1,4
0,8 SVP27 0,050 0,020 216,9 1,2
Các đi ng trong Bng 2 đưc gii thích
như sau.
- Độ sâu đt đưng lò, m: là đ sâu tính t mt
đất đến mc nn đưng lò;
- ng sut trong kết cu, MPa: σ
max
đưc tính
theo công thc sau [5].
|σ
max
|=
N
F
+
M
max
W
x
(1)
Trong đó: σ
max
: ng sut trong kết cu ti đim
có mô men ln nht, MPa;
N- Lc dc trong kết cu ti đim mô men ln
nht, MN;
M
max
- Mô men ln nht trong kết cu, MNm;
F- Din tích mt ct ngang ca kết cu thép,
m
2
;
W
x
- Mô men chng un ca kết cu thép, m
3
;
K- H s an toàn đưc tính theo công thc sau:
K=[σ]/|σ
max
| (2)
Trong đó: [σ] đ bn chu un ca thép, 270
MPa;
T kết qu nh toán trên bng 1 la chn bưc
chng vì thép SVP-27 cho đưng lò đào ti mc -
100÷-150 din tích 17,9 m
2
, đàoi khu vc bãi
thi m như sau:
* Đi vi đưng lò đào qua đá bt kết:
T kết qu mô phng có th thy rng đưng
đào trong khi đá bt kết vi c chng 0,3
m/vì thì h s an toàn chu lc ca kết cu chng
thép SVP27 bng 1,9, đi vi bưc chng bng
0,5 m/vì thì h s an toàn chu lc ca kết cu
chng thép SVP27 bng 1,4, đi vi bưc chng
bng 0,8 m/vì thì h s an toàn chu lc ca kết
cu chng thép SVP27 bng 1,2. Chính vì vậy đối
vi đưng lò đào qua khi đá bt kết mc -100÷-
150 nm dưi bãi thi m ca m than Mông
Dương din tích tiết din S
đ
=17,9 m
2
s dng
thép SVP27 thì sơ b la chn bưc chng bng
t 0,8 m/vì.
* Đi vi đưng lò đào qua đá cát kết:
T kết qu mô phng có th thy rng đưng
đào trong khi đá cát kết trong mô phng tính
toán bưc chng bng 0,8 m/vì thì h s an toàn
chu lc ca kết cu chng thép SVP27 bng 6,5
còn c chng bng 1,0 m/vì thì h s an toàn
chu lc ca kết cu chng thép SVP27 bng 5,7.
Nhưng do trong khi đá có th nhng h khe
nt làm mt tính liên tc ca khi đá nếu la chn
khong cách bưc chng quá ln (ln hơn 1,5 m)
s tim n nguy mt an toàn (nguy xy ra
hin tưng khi đá sp đ khi đá ga hai vì chng
là rt ln). Chính vì vậy đi vi đưng lò đào qua
khi đá cát kết mc -100÷-150 nm dưi bãi thi
m ca m than Mông Dương có din tích tiết din
S
đ
=17,9 m
2
s dng thép SVP27 tsơ b la chn
c chng bng t 1÷1,5 m/vì.