, Môi trưBáo cáo thăm dò nâng cp
trng t lộ vỉa đến mức -400m phc vụ các Dự án khai thác mỏ.
Mặt ct đa cht đưng lò dc va than 10 mức -80.
Cột đa tng va 10 mức -80.
Hộ chiếu chng lò dc va than 10 mức -80.
Currently, coal roadway are often supported by steel support structures. This type of roadway is usually
excavated in conditions where the coal is soft and affected by pressure of coal mined work, so if the
support is not secure, the phenomenon of compression, distortion, settlement, and area reduction often
occurs. Therefore, it is necessary to research and apply appropriate types of supporting structures to
ensure stability of the roadway during excavation as well as during use. One of the types of supporting
structures that can meet the requirements of the roadway along the coal seam is combination of rock bolt
and steel support supporting structure. The article is based on the geotechnical conditions of the roadway
along the coal seam 10 level -80 Mao Khe Coal Company - TKV with an excavation cross section of
8,4 m2, then we have built a numerical model and calculated and selected the supporting structure for
roadway of composite supporting structure with parameters including SVP-22 steel arch support with
distance of 500 mm/frame combined with 8 anchors with a diameter of 20 mm with distance between
anchors of 1400*700 mm and 2 cable anchor with diameter of 17,8 mm length 6300 mm. The research
results are reference documents for selecting the supporting structure of the coal roadway.
Combination of rock bolt and steel support; coal roadway; numerical simulation.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
N
N
G
G
H
H
I
I
Ê
Ê
N
N
C
C
U
U
K
K
H
H
N
N
Ă
Ă
N
N
G
G
T
T
H
H
U
U
H
H
I
I
V
V
À
À
N
N
G
G
T
T
R
R
O
O
N
N
G
G
Q
Q
U
U
N
N
G
G
Đ
Đ
U
U
Ô
Ô
I
I
C
C
A
A
N
N
H
H
À
À
M
M
Á
Á
Y
Y
T
T
U
U
Y
Y
N
N
Đ
Đ
N
N
G
G
T
T
P
P
H
H
I
I
-
L
L
À
À
O
O
C
C
A
A
I
I
Nh Th Kim Dung*, Phm Th Nhung, Phm Thanh Hi,
Vũ Th Chinh, Trn Văn Đưc
Trường Đi hc M - Đa cht, 18 Ph Viên, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 01/7/2025
Ngày nhn bài sa: 28/7/2025
Ny chp nhn đăng: 02/8/2025
*Tác gi liên h:
Email: nhuthikimdung@humg.edu.com
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Công ngh tuyn ca nhày tuyn đng thuc Công ty CP Đng T Phi - Vinacomin nhm mc
đích thu hi đng trong qung là ch yếu, áp dng công ngh tuyn ni chn riêng hoc tuyn ni tp
hp đu thu đưc ch tiêu công ngh k tt, hàm lưng qung tinh đng sn xut trung bình ~23% Cu
đảm bo tiêu chun xut bán, thc thu sn phm qung tinh đt trung bình ≥88%÷92%, hàm lưng đuôi
thi0,09% Cu, hàm lưng vàng khong 0,1 - 0,3 g/t, hàm ng oxit đt hiếm trong qung đuôi khong
3,29%. Đng thi, h s thu hi Au trong qung tinh đng cũng đt đưc ~60% vi hàm ng ~5 g/t Au.
Trong công ngh ca Nmáy tuyn đng T Phi chưa chú trng đến thu hi các thành phn ích
khác, đa s các thành phn này đi theo qung đuôi, trong đó có đng, vàng, đt hiếm,... Mt khác, Nhà
máy tuyn đng T Phi mi đi vào hot đng t năm 2018, n hin nay, ti Vit Nam chưa nghiên
cu nào v thu hi các thành phn có ích trong đuôi thi ca Nhà máy tuyn đng T Phi. Bài báo trình
bày mt s kết qu nghiên cu kh năng thu hi qung tinh vàng trong đi thi ca nhà máy tuyn Đng
T Phi nhm tiết kim tài nguyên và năng lưng, gim suy thoái môi trưng, gim chi phí x lý và gim
ng phế thi rn ra môi trưng, đm bo an toàn cho h thi, đng thi giúp tăng ngun cung cp
nguyên liu khoáng sn cho các ngành công nghip chế biến tiếp theo.
T khóa: Tuyn ni, m ng, thc thu, qung đuôi
@ Hi Khoa hcCông ngh M Vit Nam
1. ĐT VN Đ
Trên thế gii, t lâu vàng đã đưc sn xut
quy mô công nghip, có khong 8 c có sn
ng vàng ln trên 150 T/năm. Tc đây, sn
xut vàng ch yếu t qung sa khoáng. Ngày nay,
sn lưng vàng ch yếu thu hi t qung gc bng
phương pp kết hp tuyn trng lc, tuyn ni và
hóa tuyn. Đc bit vi qung cha vàng k
tuyn phi tiến hành x lý bng nhiu phương
pháp tuyn kết hp. Phương pháp xyanua và
phương pháp hóa tuyn ch yếu hin nay trên thế
gii s dng đ thu hi vàng do có ưu đim ni bt
là hiu sut thu hi cao, năng sut ln, vn đu
thp có th x các loi qung vàng phân tán
loi qung khó x . Các báo cáo ch yếu là các
thông báo nghiên cu cho tng m, loi qung
riêng bit hay tng nhà máy riêng cho tng
loi qung [2],[4]. Phn ln qung vàng tn thế
gii là qung gc và đưc đp nghin - tuyn bng
phương pháp tuyn ni, kết hp trng lực để thu
đưc qung tinh đt yêu cu cung cp cho luyn
kim. Qung sa khng thưng đưc tuyn bng
phương pháp trng lc. Có rt nhiu m đã s
dng thành công máy tuyn Knelson đ tuyn vàng
như: M Morila (Mali), Serra Grande (Braxin),
Surrise Dam, Kunada Gold, WMC (Australia),
Norilsk Nickel (Nga), BHP Tintaya (Peru), Geita
(Tanzania)…Thc thu vàng đt trên 30%. M BHP
Tintaya (Peru) [5] là m đồng sunfua có hàm ng
Cu 1,5%; 0,35g/t Au, có thành phn khoáng gn
ging vi qung đng Sin Quyn. Trưc năm 1988,
m ch dùng phương pháp tuyn ni đ tuyn đng
vàng, đt mc thc thu đng 90%, thc thu
vàng xp x 60%. Sau khi đưa máy tuyn trng lc
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
11
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Knelson KC-XD 48 vào lưu trình tuyn trng lc,
trưc khâu tuyn ni cho kết qu thc thu vàng
tăng lên 5%.
Ti Vit Nam, công ngh tuyn qung vàng
thưng áp dng dùng các y đp m, đp
búa đ đập qung xung đ ht -2 mm và tuyn
trên máng đãi th công. Đôi khi còn nghin li
qung trung gian ti -0,5 mm và tuyn tiếp trên bàn
đãi, qung tinh đưc x tiếp bng thy ngân đ
thu hi vàng. mt s xí nghip quc doanh t
năm 1996 đã áp dng c phương pháp tuyn ni
kết hp vi tuyn trng lc đ thu hi vàng (Công
ty 392 và Xí nghip khai thác vàng Trà Năng) [2].
c h nhân khai thác t do thưng áp dng
phương pháp khai thác chn lc, sau đó dùng đp
th công, đp bng máy đp búa và tuyn tn
ng đãi th công, qung tinh vàng đem hn hng
thy ngân, hòa tách bng xyanua hoc nung luyn
để thu hi vàng [7], vì thế kh năng thu hi còn thp.
Đối vi các m sa khoáng t l thu hi ch đạt 50 -
60 %, n đi vi vàng gc ch tiêu này ch đạt 30-
50 %, do đó dn đến tn tht ln v tài nguyên
khoáng sn.
Vn đ thu hi qung tinh vàng t đuôi thi quá
trình tuyn ca các nhà máy tuyn đng bưc đu
đã đưc nghiên cu trongc vi các kết qu
đầy ha hn, tuy nhiên các nghiên cu, công ngh
mi vi kh năng thu hing cao hơn vn luôn là
vn đ dành đưc s quan tâm đc bit ca các
quan qun nhà c cũng như các nhà khoa
hc. So vi các công ngh thu hi vàng trên thế
gii hin nay, t l thu hi vàng t qung đuôi thi
ca m đng Sin Quyn ti Vit Nam rt thp
(~16%), tương ng hàm lưng ~40 g/t Au. Nếu
mun thc thu cao hơn (~30%) thìm lưng Au
ch đt ~14 g/t [1],[3]. Vi thc thu vàng thp như
vy, nếu áp dng công ngh vào thc tế sn xut
s lãng phí tài nguyên, qung tinh đem luyn
không mang li hiu qu kinh tế. Vì hàm lưng
vàng trong các đuôi thi ca nhà máy tuyn ni
đồng tng rt thp (~0,1 g/t). Theo các kết qu
phân tích vàng trong qung đu và qung đuôi ca
Nhà máy tuyn đng T Phi năm 2022 - 2024,
hàm lưng vàng ln lưt là ~0,3 g/t và ~0,1 g/t, nên
mc đích phát trin nghiên cu là tp trung thu hi
ti đa qung tinh vàng t đuôi thi, hàm ng Au
mức độ vài gam/tn, sau đó qung tinh vàng s
tiếp tc đem chế biến đ thu hi vàng kim loi. Do
đó, cn thiết phi nghiên cu làm ch công ngh
thu hi qung tinh vàng t đuôi thi ca nhà máy
tuyn đng vi mc thc thu cao hơn nhm tn
thu tài nguyên, bo v môi trưng.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
S dng phương pháp phân tích, phương
pháp thc nghim trong phòng đ c đnh thành
phn, đc điểm các khoáng vt có trong qung
đuôi, xác đnh mc phân b Au trong tng cp ht;
t đó tiến hành nghiên cu áp dng công ngh
tuyn đ tìm ra các thông s hp lý có th thu hi
ti đa đưc qung tinh vàng.
Các thiết b chính đưc dùng trong thí nghim
đưc trình bày tn các Hình 1, 2 và 3.
Máy tuyển Knelson
Từ khóa
Knelson
tả thiết bị
Máy tuyển trọng lực Knelson
sử dụng lực ly tâm để tuyển
tách phân chia các hạt
khoáng cỡ hạt mịn
Thông số kỹ
thuật
Xuất sứ: Úc
NS: 0 - 45 kg/h
Dquặng: < 1,7 mm
Mật độ bùn: 0-75% rắn
LxWxH: 510x650x530
Ghi c Knelson Gravity
Hình 1. Hình ảnh và thông số kỹ thuật máy tuyển Knelson
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
12 SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
XD 48 vào u trình tuy
trư ế
tăng lên 5%.
thư ng dùng các y đp m, đ
búa đ đậ ng đ
trên máng đãi thcông. Đôi khi còn nghi
ế
đãi, qung tinh đư ế y ngân đ
năm 1996 đã áp d phương pháp tuy
ế c đ
p khai thác vàng Trà Năng) [2].
nhân khai thác tdo t
phương pháp khai thác ch c, sau đó dùng đ
công, đ ng máy đ
ng đãi th vàng đem h
để ế năng thu h
Đố đạ
60 %, n đ đạ
50 %, do đó dn đế
n đ đuôi th
n đng c đ
đã đư u trong ế
đầ
năng thu hing cao hơn v
n đdành đư quan tâm đ
quan qun nhà c cũng như các nhà khoa
ế
ng đuôi th
đồ
(~16%), ơng ng m ế
c thu cao hơn (~30%) thì m
đạ p như
ế ế
ng tinh đem luy
ế. Vì hàm lư
vàng trong các đuôi th
đồng t ế
ng đ ng đuôi c
n đ i năm 2022
hàm lư n lư
c đích phát tri
i đa qu đuôi thi, hàm
ức độ n, sau đó qu
ế c đem chế ến đ
đó, c ế
đuôi th
n đ c thu cao hơn nh
môi trư
U VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C
ng phương pháp phân tích, phương
òng đc đ
n, đặc điể
đuôi, xác đ
đó tiế
n đ
i đa đư
ế chính đư
đư
Máy tuyn Knelson
Từ khóa
Mô t thiết b
Máy tuyển trọng lc Knelson
s dụng lc ly tâm để tuyển
tách và pn chia các hạt
khoáng c hạt mn
Thông s kỹ
thuật
Xut s: Úc
quặng
Mật độ n: 0 75% rn
Hình 1. Hình ảnh và thông số kỹ thuật máy tuyển Knelson
Bàn đãi (Bùn cát)
Từ khóa
Bàn đãi
tả thiết bị
Bàn đãi thiết bị tuyển
trọng lực sử dụng để
tuyn tách các hạt
khoáng tỷ trọng khác
nhau
Thông số kỹ
thuật
Xuất sứ: Úc
Diện tích mặt: 0,8 m2
Motor: 0,37 kW
Mật độ bùn: 25-30% rắn
Nước rửa: 6-12 lít/phút
NS: 1-20 kg/h
Hai loại: n đãi bùn và
cát
LxWxH: 2350x830x1450
Ghi c Shaking Table
Hình 2. Hình ảnh và thông số kỹ thuật thiết bị bàn đãi
Máy tuyển nổi
Từ khóa Tuyển nổi
tả thiết bị
của Đức, thể điều chỉnh tốc độ
khuấy và thút tạo bóng khí theo
yêu cầu; sử dụng đtuyn tách
các khoáng vật có tính kỵ ớc
Thông số kỹ
thuật
Thể tích nn: 2 lít
Tốc độ khuấy: 100 1500
vòng/phút
Ghi c Flotation
Hình 3. Hình ảnh và thông số kỹ thuật máy tuyển nổi
3. KT QU VÀ THO LUN
3.1. Đc đim mu quặng đuôi tuyển ni đng T Phi
Mu qung đuôi đưc trn đu, gin lưc, ly các mu phân tích khoáng vt, phân tích hóa, phân
tích rây xác đnh thành phn đ ht và s dng cho các thí nghim.
Kết qu phân tích th hin trong các Bng 1, 2 và 3.
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
13
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Bng 1. Tnh phn khoáng vt mu quặng đuôi
Thành phần khoáng vật
Khoảng hàm lượng (%)
Mica (Illit) KAl2[AlSi3O10](OH)2
Amphibon
Clorit Mg2Al3[AlSi3O10](OH)8
Thạch anh SiO2
Felspat K0.5Na0.5AlSi3O8
Albit - NaAlSi3O8
Canxit CaCO3
Maghemit γFe2O3
Pyrotin Fe1-xS
Chalcopyrit CuFeS2
33 35
11 13
4 6
10 12
1 3
25 27
4 6
1 3
≤ 1
≤ 1
Bng 2. Tnh phn hóa hc mu quặng đuôi
STT
Chi tiêu phân tích
Đơn vị
m lưng
1 Al2O3
(%)
13,46
2
CaO
1,24
3 TFe2O3 7,32
4 K2O 1,31
5
MgO
4,47
6 MnO 0,06
7
P
2
O
5
0,22
8 TiO2 0,82
9
Ag
(ppm)
< 2
10 Au
< 0,1
11 As < 20
12 B < 10
13 Ba 157,3
14
Be
< 5
15 Bi < 10
16
Cd
< 2
17 Ce 181,8
18 Co 32,6
19
Cr
143,5
20 Cu
572,4
21
Ga
< 10
22 Ge < 20
23 La 96,2
24
Li
7,7
25 Mo < 5
26
Nb
16,9
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
14 SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
ặng đuôi
Thành phần khoáng vt Khoảng hàm lưng (%)
Thạch anh
γFe
1
1
ng đuôi
Đơn v Hàm lư
27 Ni 42,7
28
Pb
8,3
29 Sb < 10
30
Sc
< 5
31 Sn < 10
32 Sr 243,5
33 Ta < 10
34 V 121,6
35
W
< 20
36 Y 32,7
37
Zn
66,7
Bng 3. Kết qu phân tích thành phần độ ht mu quặng đuôi
Cấp
hạt,mm
Thu
hoạch,%
Thu hoạch lũy
tích,%
Hàm lượng
Au,g/t
Tỷ lệ thu hồi
Au,%
Tỷ lệ thu hồi lũy
tích,%
+0,2
8,22
8,22
0,15
12,33
12,33
0,1-0,2 20,01 28,23 0,07 14,01 26,34
0,074-0,1
16,74
44,97
0,07
11,72
38,06
0,04-
0,074
17,61 62,58 0,07 12,33 50,39
0,02-0,04 8,17 70,75 0,07 5,72 56,11
-0,02
29,25
100
0,15
43,89
100
Tổng
100
-
0,1
100
-
*Nhn xét:
Kết qu phân tích thành phn vt cht mu
qung đuôi tuyn ni đng T Phi cho thy vn
n mt lưng khoáng vt sulfua đng
chalcopyrit, kèm vi pyrit, pyrotin. Hàm lưng vàng
trong qung đuôi khong 0,1g/t. Vàng tng đi
kèm vi các khoáng vt sulfua, nên mun thu hi
vàng, cn nghiên cu phương án tuyn tách các
khoáng vt sulfua ra khi các khoáng vt đt đá.
Đề i đnh ng dùng phương pháp tuyn
trng lc (Knelson, bàn đãi) và phương pháp tuyn
ni đ tuyn qung đuôi nhà máy tuyn ni đng
T Phi, nhm thu hi ti đa qung tinh cha vàng.
3.2. Kết qu thí nghim
3.2.1. Thí nghiệm trên thiết bKnelson
c thông s công ngh như sau: Lưu ng
c: 3,6 m3/h; Nng đ cp qung: 60%; Khi
ng qung đưa tuyn: 1 kg; Lc ly tâm thay đi:
30 g, 50 g, 70 g, 90 G.
Quan sát quá trình thí nghim tn thiết b
Knelson và ly mu các sn phm phn nng
phn nh đem phân tích hàm ng Au cho thy
quá tnh phân tuyn trên thiết b Knelson phòng thí
nghim ca B môn Tuyn khoáng chưa hiu qu,
có th do thiết b, hoc m lưng vàng trong mu
quá thp, hàm lưng Au các sn phm phn
nng và nh khác nhau không nhiu. Kết qu tuyn
lc ly tâm 70 G cho qung tinh vàng có hàm
ng cao nht là 0,52 g/t và thc thu ~80%. Đ
tài đã th nghim vi 2 ln tuyn tinh trên máy
Knelson nhưng ng ch thu đưc qung tinh vàng
vi hàm lưng ~0,8 g/t chưa đt mc tiêu đ ra.
3.2.2. Thí nghiệm trên thiết bị bàn đãi
Mu qung đuôi đưa tuyn trên bàn đãi đ ly
ra 4 sn phm: qung tinh, trung gian, đuôi và mùn.
Các sn phm sy khô, cân, tính thu hoch, ly
mu phân tích hóa xác đnh hàm lưng Au.
Đã tiến hành thí nghim xác đnh biên đ dao
động và góc nghiêng mt bàn ti ưu. Tn s dao
động mt bàn: 100 ln/phút. Kết qu thí nghim th
hin trên Hình 4 và 5.
T U Y N V À C H B I N K H O Á N G S N
15
SỐ 5 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn