TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠMNỘI 2
KHOA HÓA HỌC
===o0o===
LÊ THỊ THU
NGHIÊN CỨU XỬ LÝ NITƠ
TRONG NƯC R RÁC BNG PHƯƠNG PHÁP
KEO TỤ ĐIỆN HÓA ĐIỆN CỰC SẮT
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Hóa Công ngh- Môi trường
NNNgười hướng dẫn khoa học
TS. LÊ THANH SƠN
HÀ NỘI - 2017
LI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cm ơn các thầy giáo trong khoa Hóa hc
trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 đã truyền đt cho em rt nhiu kiến thc quý báu
trong sut thi gian hc tp tại trường.
Em xin gi lời m ơn đến thầy giáo TS. Thanh Sơn, người đã trực tiếp
hướng dn em hoàn thành khóa lun này kp tiến độ. Trong thi gian làm vic vi
thy, em không nhng tiếp thu được thêm nhiu kiến thc b ích còn hc tp
được tinh thn làm vic, thái độ nghiên cu khoa hc nghiêm túc, hiu qu.
Xin cảm ơn các anh chị trong Phòng Công ngh Hoá Môi trường thuc
Vin Công Ngh Môi Trường - Vin Hàn Lâm Khoa hc và Công ngh Vit Nam -
s 18 Hoàng Quc Vit, Nội đã tạo điều kiện giúp đỡ em trong sut quá trình
thc tp tt nghip va qua để sn sàng mi kiến thc hoàn thành khóa lun tt
nghip này.
Cui cùng em xin được bày t li cảm ơn tới gia đình, bạn bè, đc bit là
những người bn m nghiên cu cùng trong thi gian này, đã cùng nhau trao đi
kiến thức và giúp đỡ ln nhau trong sut thi gian thc hiện đề tài.
Xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, tháng 05 năm 2017
Sinh viên
Lê Th Thu
DANH MC KÝ HIU, CH VIT TT
BCL
BOD5
COD
EDTANa
Hb
MetHb
RO
SS
TDS
TKN
TOC
TSS
TCVN
Bãi chôn lp
Nhu cu oxy sinh hc
Nhu cu oxy hóa hóa hc
Dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat
Hemoglobin
Methehemoglobin
Thm thấu ngược
Cht rắn lơ lửng
Tng cht rn hòa tan
Tổng Nitơ
Tng Cacbon
Tng cht rắn lơ lửng
Tiêu chun Vit Nam
DANH MC BNG
Bảng 1.1. Đặc điểm nước r rác bãi chôn lp cht thi rn ......................................... 5
Bng 1.2. Thành phần nước r rác ti mt s quc gia trên thế gii ............................ 6
Bảng 1.3. Đặc trưng thành phần nước r rác mt s thành ph ca Vit Nam.......... 8
Bảng 1.4. Các phương pháp xử lý Nitơ trong nước thi ............................................. 20
Bng 2.1. Kết qu đo đ hp th quang cho các dung dch chuncó nồng độ khác
nhau .......................................................................................................... 36
Bng 2.2. Kết qu đo đ hp th quang cho các dung dch chun có nồng độ khác
nhau .......................................................................................................... 40
Bng 2.3. Kết qu đo đ hp th quang cho các dung dch chun có nồng độ khác
nhau .......................................................................................................... 44
Bng 3.1. Nồng độ NO3- của nước r rác trong quá trình keo t điện hóa các
mức cường độ dòng điện và thi gian khác nhau (mg/l) ............................ 47
Bng 3.2. Nồng độ NH4+ của nước r rác trong quá trình keo t điện hóa điện cc
st các mức cường độ dòng điện khác nhau (mg/l) ................................. 49
Bng 3.3. Nồng độ NO3- cu nước r rác trong quá trình keo t điện hóa điện cc
st các mc pH khác nhau (mg/l) ........................................................... 51
Bng 3.4. Nồng độ NH4+ của nước r rác trong quá trình keo t điện hóa điện cc
st các mc pH khác nhau (mg/l) ........................................................... 53
Bng 3.5. Nồng độ NO3- của nước r rác trong quá trình keo t điện hóa đin cc
st các khoảng cách điện cc khác nhau (mg/l) ...................................... 55
Bng 3.6. Nồng độ NH4+ của nước r rác trong quá trình keo t điện hóa điện cc
st các khoảng cách điện cc khác nhau (mg/l) ..................................... 57
DANH MC HÌNH
Hình 1.1. Chu trình Nitơ trong tự nhiên ..................................................................... 14
Hình 1.2. Sơ đồ phương pháp đin hoá hc ............................................................... 23
Hình 1.3. Sơ đồ b keo t điện hóa hoạt động theo m............................................... 24
Hình 2.1. Sơ đồ thiết kế b keo t điện hóa. ............................................................... 30
Hình 2.2. H thng thí nghim b keo t điện hóa phòng thí nghim ......................... 30
Hình 2.3.a) Nguồn điện mt chiu (DC REULATED POWER SUPPLY -
QJ3020S -0~30V/20A)b) Máy khuy t gia nhit ....................................... 31
Hình 2.4.a) Dạng điện cc st b) Kẹp điện cc .......................................................... 32
Hình 2.5. Mẫu nước r rác được lấy trong quá trình điện phân ................................... 33
Hình 2.6. Đường chuẩn Nitrit đo ở bước sóng 540nm................................................ 36
Hình 2.7. Thí nghiệm đun cách thy mu .................................................................. 39
Hình 2.8. Mẫu được chuyển sang bình định mc 25 ml ............................................. 39
Hình 2.9. Hình ảnh cuvet và máy đo quang UV-Vis .................................................. 40
Hình 2.10. Đưng chuẩn Nitrat đo ở bước sóng 415nm ............................................. 41
Hình 2.11. Mẫu để sau 60 phút .................................................................................. 43
Hình 2.12. Đưng chuẩn Amoni đo ở bước sóng 672nm ........................................... 44
Hình 3.1. Ảnh hưởng của cường độ dòng điện và thời gian đến hiu sut x
NO3- bng công ngh keo t điện hóa đin cc st ...................................... 48
Hình 3.2. Ảnh hưởng của cường độ dòng đin và thời gian đến hiu sut x
NH4+ bng công ngh keo t điện hóa điện cc st ...................................... 50
Hình 3.3. Ảnh hưởng của pH đến kh năng xử NO3- trong nước r rác. .................. 52
Hình 3.4. Ảnh hưởng của pH đến kh năng xử lý amoni trong nước r rác bng
công ngh keo t điện hóa điện cc st. ...................................................... 54
Hình 3.5. Ảnh hưởng ca khoảng cách điện cc đến hiu sut x lý NO3- trong
nước r rác bng công ngh keo t điện hóa điện cc st ............................. 55
Hình 3.6. Ảnh hưởng ca khoảng cách điện cc đến hiu sut x lý NH4+ trong
nước r rác bng công ngh keo t điện hóa điện cc st ............................. 57