Các nguyên t c và ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi p ươ
1. Các nguyên t c áp d ng trong th m đ nh giá doanh nghi p:
- Trong th m đ nh giá doanh nghi p, th m đ nh viên giá th ng s d ng các nguyên ườ
t c sau :
1.1 Nguyên t c s d ng cao nh t và t t nh t
- Đ c tính đ c giá tr th tr ng c a doanh nghi p thì giá tr doanh nghi p ph i ướ ượ ườ
đ c th m đ nh giá trên c s s d ng h p lý các ngu n l c c a doanh nghi p đượ ơ
t o ra hi u qu s d ng cao nh t và t t nh t, ch không d a trên s s d ng hi n
t i n u nh s s d ng hi n t i ch a ph i là cao nh t và t t nh t. ế ư ư
1.2 Nguyên t c l i ích d ki n t ng lai: ế ươ
- Khi th m đ nh giá DN c n ph i quan tâm đ n thu nh p d ki n trogn t ng l i kèm ế ế ươ
theo quan đi m tăng tr ng kỳ v ng, r i ro liên quan và giá tr th i gian c a đ ng ưở
tiên.
- Thu nh p đ c chuy n hóa thành giá tr b ng cách v n hóa tr c ti p thu nh p ròng ượ ế
ho c phân tích theo dòng ti n chi t kh u, hay ph ng pháp c t c, trong đó dòng ế ươ
ti n c tính nh n đ c trong t ng lai đ c chuy n hóa thành giá tr hi n t i b ng ướ ượ ươ ượ
cách áp d ng t su t chi t kh u ế
1.3 Nguyên t c cung c u
- Giá tr c a m t tài s n đ c xác đ nh b i m i quan h cung và c u c a tài s n đó ượ
trên th tr ng. Ng c l i, giá tr c a tài s n đó cũng tác đ ng đ n cng và c u c a ườ ượ ế
tài s n. Giá tr c a tài s n thay đ i t l thu n v i c u và t l ngh ch v i cung c a
tài s n
1.4 Nguyên t c đóng góp
-Giá tr c a doanh nghi p luôn có s đóng góp b i các y u t hình thành bao g m c ế ơ
s v t ch t, ngu n l c tài chính, ngu n l c con ng i cũng nh môi tr ng ho t ườ ư ườ
đ ng c a nó. Do v y khi th m đ nh giá doanh nghi p c n xem xét đánh giá toàn di n
các y u t này. Và khi th m đ nh giá doanh nghi p ph i c tính đ y đ giá tr tàiế ướ
s n h u hình và giá tr tài s n vô hình c a doanh nghi p.
2. Các ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi pươ
- Ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi p là cách th c c tính giá tr doanh nghi pươ ướ
b ng cách dùng m t ho c nhi u k thu t th m đ nh giá khác nhau
- Theo thông l khu v c và qu c t có 3 ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi p ế ươ
ch y u : ph ng pháp tài s n, ph ng pháp thu nh p, ph ng pháp so sánh th ế ươ ươ ươ
tr ng. Trong m i ph ng pháp có nhi u k thu t tính toán khác nhau.ườ ươ
-Trong th m đ nh giá DN, ph ng pháp tài s n ti p c n t giá tr th tr ng c a t ng ươ ế ườ
tài s n c a DN vào th i đi m th m đ nh giá; ph ng pháp v n hóa thu nh p ti p ươ ế
c n t thu nh p phát sinh trogn t ng l i c a DN th m đ nh giá đ c v n hóa v ươ ượ
th i đi m hi n t i ; ph ng pháp th tr ng ti p c n t giá th tr ng c a các ươ ườ ế ườ
doanh nghi p t ng t v i doanh nghi p th m đ nh giá đã đ c bán trên th tr ng ươ ượ ườ
vào th i đi m th m đ nh giá.
2.1 Th a lu n chi ti t v các ph ng pháp ế ươ
2.1.1 Ti p c n t t ng tài s n c a doanh nghi p vào th i đi m th m đ nh giáế
- Là ph ng pháp c tính giá tr c a doanh nghi p d a trên giá tr th tr ng c aươ ướ ườ
t ng tài s n doanh nghi p.
- Ph ng pháp này cung c p m c “giá sàn” đ quy t đ nh giá tr doanh nghi pươ ế
- Không phù h p đ th m đ nh giá tài s n vô hình ( s h u trí tu , b n quy n tác gi
v.v…).
2.1.2 Ti p c n t thu nh p – Ph ng pháp v n hóa thu nh p, ph ng pháp chi tế ươ ươ ế
kh u dòng c t c, ph ng pháp dòng ti n chi t kh u. ươ ế
- Riêng cách ti p c n t thu nh p thì có s khác nhau tùy theo đ c đi m ho t đ ngế
s n xu t kinh doanh riêng c a t ng doanh nghi p mà áp d ng các ph ng pháp ươ
th m đ nh giá thích h p.
a. Doanh thu ròng
- Doanh thu ròng là m t thu t ng dùng đ ch các thu nh p khác nhau t các đ i
t ng s h u nó. C n n m rõ khái ni m doanh thu ròng c a doanh nghi p đ ápượ
d ng ph ng pháp th m đ nh giá phù h p. Có các dòng thu ròng ch y u sau đ c ươ ế ượ
s d ng trong tdg DN :
+ Dòng thu nh p ròng : Là l i nhu n sau thu TNDN ế
+ Dòng c t c : là thu nh p mà c đ ng nh n đ c m i năm khi DN ho t đ ng s n ượ
xu t kinh doanh có lãi ( dùng LNST c a DN đ chia cho c đông)
+ Dòng ti n v n ch s h u : Là dòng ti n còn l i sau khi đã tr toàn b chi phí,
thu , lãi vay , n vay, và trang tr i các kho n chi v n đ u t cho s tăng tr ngế ư ưở
trong t ng laiươ
+ Dòng ti n thu n c a công ty là t ng dòng ti n c a t t c nh ng ng i có quy n ườ
đ i v i tài s n c a công ty, bao g m các c đ ng, các trái ch và các c đông c
phi u u đãi.ế ư
b. T su t v n hóa, t su t chi t kh u ế
-Khi áp d ng các ph ng pháp trên ( v n hóa thu nh p, dòng ti n chi t kh u, chi t ươ ế ế
kh u dòng c t c ) đ u ph i dùng k thu t v n hóa ho c chi t kh u đ hi n giá ế
dòng thu ròng v th i đi m hi n t i.
- V i ý nghĩa đó, khi th m đ nh giá DN ph i s d ng các t su t v n hóa ho c t su t
chi t kh u phù h p v i dòng thu đóế
c. Tr ng h p áp d ng:ườ
-Tùy theo đ c đi m riêng c a t ng doanh nghi p mà áp d ng ph ng pháp tdg khác ươ
nhau : ph ng pháp v n hóa thu nh p tr c ti p, ph ng pháp v n hóa và chi t kh uươ ế ươ ế
dòng c t c, ph ng pháp v n hóa và chi t kh u dòng ti n. ươ ế
-Ph ng pháp v n hóa thu nh p ch áp d ng đ c v i các doanh nghi p đ c giươ ượ ượ
đ nh là t n t i vĩnh vi n trong t ng lai, không có d đ nh đóng c a hay ng ng ho t ươ
đ ng trong th i gian s p t i. Nghĩa là trong t ng lai doanh nghi p có kh năng t o ươ
ra m t dòng thu nh p vĩnh vi n.
- V i ph ng pháp v n hóa thu nh p gi đ nh r ng DN t o ra đ c m t kho n thu ươ ượ
nh p ròng là n đ nh không tính đ n y u t l m phát. ế ế
- Công th c t ng quát c a ph ng pháp này là: ươ
V = A / r
V i
V : Giá tr DN
A : Kho n thu nh p đ v n hóa
R : T su t v n hóa
- Ph ng pháp này có u đi m là đ n gi n, d s d ng có th c tính giá tr DNươ ư ơ ướ
nhanh tuy nhiên ph ng pháp này không tính đ n y u t l m phát, nh ng trong th cươ ế ế ư
t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các DN còn b tác đ ng b i các y u t nhế ế ư
l m phát, r i ro, đi u này khi n cho dòng thu nh p c a DN không th n đ nh trong ế
t ng laiươ
- V i ý nghĩa đó ph ng pháp v n hóa thu nh p không áp d ng đ c khi th m đ nh ươ ượ
giá doanh nghi p có dòng thu nh p không n đ nh thay đ i qua các năm và có l m
phát.
- Do đó ph ng pháp dòng ti n chi t kh u là ph ng pháp m r ng c a ph ng phápươ ế ươ ươ
v n hóa thu nh p đ c áp d ng đ th m đ nh giá DN có dòng thu không n đ nh , ượ
thay đ i qua các năm và có tính đ n y u t l m phát ế ế
-Công th c c b n c a ph ng pháp này ơ ươ
V i :
V : Giá tr DN
CFt : Dòng ti n t i th i đi m t
i: T su t chi t kh u ế
n : Th i gian ho t đ ng c a DN ho c th i kỳ phân tích
Vn: Giá tr DN vào cu i th i kỳ ho t đ ng ho c phân tích
2.1.3 Ti p c n t th tr ng – Ph ng pháp th tr ngế ườ ươ ườ
-Ph ng pháp so sánh th tr ng là cách c tính giá tr c a m t DN, các l i ích vươ ườ ướ
quy n s h u, hay ch ng khoán b ng cách s d ng m t hay nhi u ph ng pháp, ươ
trong đó ph ng pháp so sánh giá tr c a đ i t ng c n th m đ nh v i các DN, cácươ ượ
l i ích v quy n s h u, hay ch ng khoán t ng t đ c bán trên th tr ng. ươ ượ ườ
K t lu n :ế
- M i ph ng pháp trong ba ph ng pháp tdg DN có nh ng u nh c đi m khác ươ ươ ư ượ
nhau, th m đ nh viên c n ti n hành áp d ng đ ng th i ít nh t 2 ph ng pháp trong ế ươ
th m đ nh giá m t DN, t đó có các m c giá ch d n đ tìm ra m c giá cu i cùng
c a DN c n th m đ nh.
2.2 PH NG PHÁP TÀI S NƯƠ
1. Khái ni m :
- Là ph ng pháp c tính giá tr c a DN d a trên giá tr th tr ng c a t ng tài s nươ ướ ườ
c a DN
2. Công th c tính :
- Giá tr th tr ng c a DN đ c tính toán d a trên b n cân đ i tài s n c a DN và giá ườ ượ
tr v n ch s h u đ c tính nh sau : ượ ư
Trong đó:
Ve: Giá tr th tr ng c a v n ch s h u ườ
Va: Giá tr th tr ng c a toàn b tài s n ườ
Vd: Giá tr th tr ng c a n ườ
V i
a. Giá tr th tr ng c a toàn b tài s n ( Va) g m có : ườ
a.1 Tài s n h u hình
a.1.1 Tài s n là hi n v t
- Tài s n c đ nh (k c tài s n c đ nh cho thuê)
Giá tr th c t c a tài s n c đ nh = Nguyên giá tính theo giá th tr ng * Ch t ế ườ
l ng còn l i c a tài s n c đ nh t i th i đi m th m đ nh giá.ượ
+ Đ i v i nh ng tài s n có giao d ch ph bi n trên th tr ng thì căn c vào giá th ế ườ
tr ng áp d ng ph ng pháp so sánh giá bán đ c tính nguyên giáườ ươ ướ
+ Đ i v i nh ng tài s n không có giao d ch ph bi n trên th tr ng thì áp d ng các ế ườ
ph ng pháp khác phù h p đ c tính giá ( nh pp chi phí, v.v…) ươ ướ ư
-Hàng hóa, v t t , thành ph m : ư
+ Đ i v i nh ng hàng hóa, v t t , thành ph m có giá trên th tr ng thì xác đ nh theo ư ườ
giá th tr ng: ườ
Giá th c t c a hàng hóa, v t t , thành ph m = s l ng hàng hóa, v t t , thành ph m * đ n giá ế ư ượ ơ
hàng hóa, v t t , thành ph m tính theo giá th tr ng t i th i đi m th m đ nh giá * ch t l ng ư ườ ượ
còn l i c a hàng hóa, v t t , thành ph m t i th i đi m th m đ nh giá. ư
+ Đ i v i nh ng hàng hóa, v t t , thành ph m không có giá tr trên th tr ng thì xác ư ườ
đ nh theo nguyên giá ghi trên s sách k toán * ch t l ng còn l i. ế ượ
a.1.2 Tài s n b ng ti n g m ti n m t, ti n g i ngân hàng, và các gi y t có giá ( tín phi u, trái ế
phi u,…) c a DN vào th i đi m tdg đ c tính nh sau:ế ượ ư
- Ti n m t đ c xác đ nh theo biên b n ki m qu ượ
- Ti n g i đ c xác đ nh theo s d đã đ i chi u xác nh n v i ngân hàng ượ ư ế
- Các gi y t có giá thì xác đ nh theo giá tr giao d ch trên th tr ng. N u không có ườ ế
giao d ch thì xác đ nh theo m nh giá c a gi y t
a.1.3 Giá tr tài s n ký c c, k qu ng n h n và dài h n đ c xác đ nh theo s d th c t trên s ượ ượ ư ế
sách k toán đã đ c đ i chi u xác nh n vào th i đi m th m đ nh giáế ượ ế
a.1.4 Giá tr các kho n đ u t ra bên ngoài DN : v nguyên t c ph i đánh giá m t cách toàn di n ư
v giá tr đ i v i DN hi n đang s d ng các kho n đ u t đó. Tuy nhiên n u các kho n đ u ư ế
t này không l n thì căn c vào s li u c a bên đ i tác đ u t đ xác đ như ư
a.1.5 Đ i v i các kho n ph i thu : Do kh năng đòi n các kho n này có nhi u m c đ khác nhau;
nên thông qua vi c đ i chi u công n , đánh giá tính pháp lý, kh năng thu h i n c a t ng ế
kho n n c th , t đó lo i ra nh ng kho n n mà DN không th đòi đ c, đ xác đ nh giá tr ư
th c t c a các kho n ph i thu. ế
a.1.6 Đ i v i quy n thuê BDS ph i tính theo thu nh p th c t trên th tr ng ho c theo ph ng ế ườ ươ
pháp chi t kh u dòng thu nh p trong t ng laiế ươ
- N u doanh nghi p đã tr ti n thuê m t làn cho nhi u năm thì tính l i theo giá thế
tr ng vào th i đi m th m đ nh giá.ườ
a.2 Giá tr tài s n vô hình c a DN : theo ph ng pháp này, ng i ta ch th a nh n giá tr các tài s n ươ ườ
vô hình đã đ c xác đ nh trên s k toán ( s d trên s k toán vào th i đi m th m đ nh giá)ượ ế ư ế
ho c l i th v quy n thuê tài s n và th ng không tính đ n l i th th ng m i c a doanh ế ườ ế ế ươ
nghi p.
- Giá tr l i th th ng m i c a DN (n u có) s đ c xác đ nh trên c s l y giá tr ế ươ ế ượ ơ
DN tính theo ph ng pháp so sánh th tr ng, ho c theo ph ng pháp thu nh p trươ ườ ươ
cho giá tr DN tính theo ph ng pháp tài s n. ươ
3. Ví d
B ng cân đ i k toán c a công ty X ngày 31/12/200X ế
Đ n v tínhơ : tri u đ ng
Tài s nNgu n v n
I. TSLĐ và v n đ u t ư
ng n h n
- Ti n
- Kho n ph i thu
- T n kho
II. TSCĐ và đ u t dài h n ư
- Tài s n c đ nh
- TSCĐ cho thuê
- Đ u t ch ng ư
khoán vào công ty A
( 14000 CP )
36.000
5.700
7.300
23.000
16.000
15.800
60
140
I. N ph i tr
- Kho n ph i tr
- N tích lũy
- N ng n h n
- N dài h n
II. Ngu n v n ch s h u
- V n ch s h u
- Lãi ch a phân ph iư
19.600
4.300
2.300
6.000
7.000
32.400
32.000
400
T ng tài s n 52.000 T ng ngu n v n 52.000
* T i th i đi m ngày 31/12/200X, các chuyên gia ti n hành c tính giá tr th tr ng các lo i tài ế ướ ườ
s n c a công ty X và có các thông tin nh sau: ư
- Nhà x ng có giá tr k toán là 9.500 tri u đ ng và giá tr th tr ng là 12.100 tri u đ ng.ưở ế ườ
- Văn phòng có giá tr k toán là 4.500 tri u đ ng và các giá tr th tr ng là 4.600 tri u đ ng. ế ườ
- Các lo i máy móc, thi t b có giá tr k toán là 1.800 tri u đ ng và giá tr th tr ng là 1.500,547 ế ế ườ
tri u đ ng.
- M t s hàng hóa t n kho có giá tr k toán là 50 tri u đ ng và bán thanh lý đ c 10 tri u đ ng. ế ượ
- Công ty có m t s kho n n khó đòi giá tr k toán là 300 tri u đ ng. ế
- Th i gian thuê đ t c a doanh nghi p còn l i 10 năm, m i năm ph i tr 200 tri u đ ng, giá tr cho
thuê trên th tr ng hi n nay là 250 tri u đ ng/năm. ườ
- Ng i thuê tài s n c đ nh c a doanh nghi p còn ph i tr ti n thuê trong 5 năm n a, m i năm 20ườ
tri u đ ng/năm.
- Giá ch ng khoán c a công ty A trên th tr ng vào th i đi m th m đ nh giá 15.000 đ ng/ c ườ
phi u.ế
- T su t chi t kh u thu nh p trong tuong lai 15%/năm ế
T các thông tin trên ti n hành xác đ nh l i t ng giá tr tài s n c a doanh nghi p: ế
- Đ i v i l i th quy n thuê đ t c a doanh nghi p: ế
Hi n nay giá tr l i th quy n cho thuê đ t c a doanh nghi p theo giá tr th tr ng hi n nay, ế ườ
m i năm doanh nghi p l i đ c 50 trđ (250 tr-200 tr), th i gian h ng l i 10 năm,t su t chi t ượ ưở ế
kh u 15%.
50tr x YP@ 15%, 10 năm = 50tr x 5,018769 = 250,938 trđ.
- Đ i v i giá tr tài s n cho thuê:
Hi n nay giá tài s n c đ nh cho thuê theo t su t chi t kh u 15% và th i gian cho thuê còn l i ế
là 5 năm.
20tr x YP@ 15%, 5 năm = 20tr x 3,274394 = 65,488 trđ.
- Giá tr đ u t ch ng khoán vào công ty A theo giá th tr ng: ư ườ
15.000đ/cp x 14.000cp = 210 trđ.
Tài s nGiá tr th tr ng ườ Giá tr s sách Chênh l ch
I. TSCĐ và đ u t ư
ng n h n
- Ti n m t
- T n kho
- Kho n ph i thu
II. TSCĐ và đ u t ư
dài h n
- Nhà x ngưở
- Văn phòng
- Thi t b ế
- TSCĐ cho thuê
- Giá tr đ u t ch ng ư
khoán
- Quy n thuê đ t
35.660
5.710
22.950
7.000
18.727
12.100
4.600
1.500,574
65,488
210
250,938
36.000
5.700
23.000
7.300
16.000
9.500
4.500
1.800
60
140
0
(340)
10
(50)
(300)
2.727
2.600
100
(299,426)
5,488
70
250,938
T ng s 54.387 trđ 52.000 trđ 2.387 trđ
Giá tr th tr ng c a v n c ph n c a công ty X th i đi m 31/12/200X đ c tính nh sau: ườ ượ ư
VE = 54.347 – ( 4.300 + 2.300 + 6000 + 7000 ) = 34.787 trđ
4. Đi u ki n áp d ng :
- Ph ng pháp này ch có th áp d ng đ i v i đa s các lo i hình DN mà tài s n c aươ
DN ch y u là tài s n h u hình. ế