
Các nguyên t c và ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi pắ ươ ẩ ị ệ
1. Các nguyên t c áp d ng trong th m đ nh giá doanh nghi p: ắ ụ ẩ ị ệ
- Trong th m đ nh giá doanh nghi p, th m đ nh viên giá th ng s d ng các nguyênẩ ị ệ ẩ ị ườ ử ụ
t c sau :ắ
1.1 Nguyên t c s d ng cao nh t và t t nh tắ ử ụ ấ ố ấ
- Đ c tính đ c giá tr th tr ng c a doanh nghi p thì giá tr doanh nghi p ph iể ướ ượ ị ị ườ ủ ệ ị ệ ả
đ c th m đ nh giá trên c s s d ng h p lý các ngu n l c c a doanh nghi p đượ ả ị ơ ở ử ụ ợ ồ ự ủ ệ ể
t o ra hi u qu s d ng cao nh t và t t nh t, ch không d a trên s s d ng hi nạ ệ ả ử ụ ấ ố ấ ứ ự ự ử ụ ệ
t i n u nh s s d ng hi n t i ch a ph i là cao nh t và t t nh t.ạ ế ư ự ử ụ ệ ạ ư ả ấ ố ấ
1.2 Nguyên t c l i ích d ki n t ng lai:ắ ợ ự ế ươ
- Khi th m đ nh giá DN c n ph i quan tâm đ n thu nh p d ki n trogn t ng l i kèmẩ ị ầ ả ế ậ ự ế ươ ạ
theo quan đi m tăng tr ng kỳ v ng, r i ro liên quan và giá tr th i gian c a đ ngể ưở ọ ủ ị ờ ủ ồ
tiên.
- Thu nh p đ c chuy n hóa thành giá tr b ng cách v n hóa tr c ti p thu nh p ròngậ ượ ể ị ằ ố ự ế ậ
ho c phân tích theo dòng ti n chi t kh u, hay ph ng pháp c t c, trong đó dòngặ ề ế ấ ươ ổ ứ
ti n c tính nh n đ c trong t ng lai đ c chuy n hóa thành giá tr hi n t i b ngề ướ ậ ượ ươ ượ ể ị ệ ạ ằ
cách áp d ng t su t chi t kh uụ ỷ ấ ế ấ
1.3 Nguyên t c cung c uắ ầ
- Giá tr c a m t tài s n đ c xác đ nh b i m i quan h cung và c u c a tài s n đóị ủ ộ ả ượ ị ở ỗ ệ ầ ủ ả
trên th tr ng. Ng c l i, giá tr c a tài s n đó cũng tác đ ng đ n cng và c u c aị ườ ượ ạ ị ủ ả ộ ế ầ ủ
tài s n. Giá tr c a tài s n thay đ i t l thu n v i c u và t l ngh ch v i cung c aả ị ủ ả ổ ỷ ệ ậ ớ ầ ỷ ệ ị ớ ủ
tài s nả
1.4 Nguyên t c đóng gópắ
-Giá tr c a doanh nghi p luôn có s đóng góp b i các y u t hình thành bao g m cị ủ ệ ự ở ế ố ồ ơ
s v t ch t, ngu n l c tài chính, ngu n l c con ng i cũng nh môi tr ng ho tở ậ ấ ồ ự ồ ự ườ ư ườ ạ
đ ng c a nó. Do v y khi th m đ nh giá doanh nghi p c n xem xét đánh giá toàn di nộ ủ ậ ẩ ị ệ ầ ệ
các y u t này. Và khi th m đ nh giá doanh nghi p ph i c tính đ y đ giá tr tàiế ố ẩ ị ệ ả ướ ầ ủ ị
s n h u hình và giá tr tài s n vô hình c a doanh nghi p.ả ữ ị ả ủ ệ
2. Các ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi pươ ẩ ị ệ
- Ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi p là cách th c c tính giá tr doanh nghi pươ ẩ ị ệ ứ ướ ị ệ
b ng cách dùng m t ho c nhi u k thu t th m đ nh giá khác nhauằ ộ ặ ề ỹ ậ ẩ ị
- Theo thông l khu v c và qu c t có 3 ph ng pháp th m đ nh giá doanh nghi pệ ự ố ế ươ ẩ ị ệ
ch y u : ph ng pháp tài s n, ph ng pháp thu nh p, ph ng pháp so sánh thủ ế ươ ả ươ ậ ươ ị
tr ng. Trong m i ph ng pháp có nhi u k thu t tính toán khác nhau.ườ ỗ ươ ề ỹ ậ
-Trong th m đ nh giá DN, ph ng pháp tài s n ti p c n t giá tr th tr ng c a t ngẩ ị ươ ả ế ậ ừ ị ị ườ ủ ổ
tài s n c a DN vào th i đi m th m đ nh giá; ph ng pháp v n hóa thu nh p ti pả ủ ờ ể ẩ ị ươ ố ậ ế
c n t thu nh p phát sinh trogn t ng l i c a DN th m đ nh giá đ c v n hóa vậ ừ ậ ươ ạ ủ ẩ ị ượ ố ề
th i đi m hi n t i ; ph ng pháp th tr ng ti p c n t giá th tr ng c a cácờ ể ệ ạ ươ ị ườ ế ậ ừ ị ườ ủ
doanh nghi p t ng t v i doanh nghi p th m đ nh giá đã đ c bán trên th tr ngệ ươ ự ớ ệ ẩ ị ượ ị ườ
vào th i đi m th m đ nh giá.ờ ể ẩ ị
2.1 Th a lu n chi ti t v các ph ng phápỏ ậ ế ề ươ
2.1.1 Ti p c n t t ng tài s n c a doanh nghi p vào th i đi m th m đ nh giáế ậ ừ ổ ả ủ ệ ờ ể ẩ ị
- Là ph ng pháp c tính giá tr c a doanh nghi p d a trên giá tr th tr ng c aươ ướ ị ủ ệ ự ị ị ườ ủ
t ng tài s n doanh nghi p.ổ ả ệ
- Ph ng pháp này cung c p m c “giá sàn” đ quy t đ nh giá tr doanh nghi pươ ấ ứ ể ế ị ị ệ
- Không phù h p đ th m đ nh giá tài s n vô hình ( s h u trí tu , b n quy n tác giợ ể ẩ ị ả ở ữ ệ ả ề ả
v.v…).
2.1.2 Ti p c n t thu nh p – Ph ng pháp v n hóa thu nh p, ph ng pháp chi tế ậ ừ ậ ươ ố ậ ươ ế
kh u dòng c t c, ph ng pháp dòng ti n chi t kh u.ấ ổ ứ ươ ề ế ấ

- Riêng cách ti p c n t thu nh p thì có s khác nhau tùy theo đ c đi m ho t đ ngế ậ ừ ậ ự ặ ể ạ ộ
s n xu t kinh doanh riêng c a t ng doanh nghi p mà áp d ng các ph ng phápả ấ ủ ừ ệ ụ ươ
th m đ nh giá thích h p.ẩ ị ợ
a. Doanh thu ròng
- Doanh thu ròng là m t thu t ng dùng đ ch các thu nh p khác nhau t các đ iộ ậ ữ ể ỉ ậ ừ ố
t ng s h u nó. C n n m rõ khái ni m doanh thu ròng c a doanh nghi p đ ápượ ở ữ ầ ắ ệ ủ ệ ể
d ng ph ng pháp th m đ nh giá phù h p. Có các dòng thu ròng ch y u sau đ cụ ươ ẩ ị ợ ủ ế ượ
s d ng trong tdg DN : ử ụ
+ Dòng thu nh p ròng : Là l i nhu n sau thu TNDNậ ợ ậ ế
+ Dòng c t c : là thu nh p mà c đ ng nh n đ c m i năm khi DN ho t đ ng s nổ ứ ậ ổ ộ ậ ượ ỗ ạ ộ ả
xu t kinh doanh có lãi ( dùng LNST c a DN đ chia cho c đông)ấ ủ ể ổ
+ Dòng ti n v n ch s h u : Là dòng ti n còn l i sau khi đã tr toàn b chi phí,ề ố ủ ở ữ ề ạ ừ ộ
thu , lãi vay , n vay, và trang tr i các kho n chi v n đ u t cho s tăng tr ngế ợ ả ả ố ầ ư ự ưở
trong t ng laiươ
+ Dòng ti n thu n c a công ty là t ng dòng ti n c a t t c nh ng ng i có quy nề ầ ủ ổ ề ủ ấ ả ữ ườ ề
đ i v i tài s n c a công ty, bao g m các c đ ng, các trái ch và các c đông cố ớ ả ủ ồ ổ ộ ủ ổ ổ
phi u u đãi.ế ư
b. T su t v n hóa, t su t chi t kh u ỷ ấ ố ỷ ấ ế ấ
-Khi áp d ng các ph ng pháp trên ( v n hóa thu nh p, dòng ti n chi t kh u, chi tụ ươ ố ậ ề ế ấ ế
kh u dòng c t c ) đ u ph i dùng k thu t v n hóa ho c chi t kh u đ hi n giáấ ổ ứ ề ả ỹ ậ ố ặ ế ấ ể ệ
dòng thu ròng v th i đi m hi n t i.ề ờ ể ệ ạ
- V i ý nghĩa đó, khi th m đ nh giá DN ph i s d ng các t su t v n hóa ho c t su tớ ẩ ị ả ử ụ ỷ ấ ố ặ ỷ ấ
chi t kh u phù h p v i dòng thu đóế ấ ợ ớ
c. Tr ng h p áp d ng:ườ ợ ụ
-Tùy theo đ c đi m riêng c a t ng doanh nghi p mà áp d ng ph ng pháp tdg khácặ ể ủ ừ ệ ụ ươ
nhau : ph ng pháp v n hóa thu nh p tr c ti p, ph ng pháp v n hóa và chi t kh uươ ố ậ ự ế ươ ố ế ấ
dòng c t c, ph ng pháp v n hóa và chi t kh u dòng ti n.ổ ứ ươ ố ế ấ ề
-Ph ng pháp v n hóa thu nh p ch áp d ng đ c v i các doanh nghi p đ c giươ ố ậ ỉ ụ ượ ớ ệ ượ ả
đ nh là t n t i vĩnh vi n trong t ng lai, không có d đ nh đóng c a hay ng ng ho tị ồ ạ ễ ươ ự ị ử ừ ạ
đ ng trong th i gian s p t i. Nghĩa là trong t ng lai doanh nghi p có kh năng t oộ ờ ắ ớ ươ ệ ả ạ
ra m t dòng thu nh p vĩnh vi n.ộ ậ ễ
- V i ph ng pháp v n hóa thu nh p gi đ nh r ng DN t o ra đ c m t kho n thuớ ươ ố ậ ả ị ằ ạ ượ ộ ả
nh p ròng là n đ nh không tính đ n y u t l m phát.ậ ổ ị ế ế ố ạ
- Công th c t ng quát c a ph ng pháp này là: ứ ổ ủ ươ
V = A / r
V iớ
V : Giá tr DNị
A : Kho n thu nh p đ v n hóaả ậ ể ố
R : T su t v n hóaỷ ấ ố
- Ph ng pháp này có u đi m là đ n gi n, d s d ng có th c tính giá tr DNươ ư ể ơ ả ễ ử ụ ể ướ ị
nhanh tuy nhiên ph ng pháp này không tính đ n y u t l m phát, nh ng trong th cươ ế ế ố ạ ư ự
t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các DN còn b tác đ ng b i các y u t nhế ạ ộ ả ấ ủ ị ộ ở ế ố ư
l m phát, r i ro, đi u này khi n cho dòng thu nh p c a DN không th n đ nh trongạ ủ ề ế ậ ủ ể ổ ị
t ng laiươ
- V i ý nghĩa đó ph ng pháp v n hóa thu nh p không áp d ng đ c khi th m đ nhớ ươ ố ậ ụ ượ ẩ ị
giá doanh nghi p có dòng thu nh p không n đ nh thay đ i qua các năm và có l mệ ậ ổ ị ổ ạ
phát.
- Do đó ph ng pháp dòng ti n chi t kh u là ph ng pháp m r ng c a ph ng phápươ ề ế ấ ươ ở ộ ủ ươ
v n hóa thu nh p đ c áp d ng đ th m đ nh giá DN có dòng thu không n đ nh ,ố ậ ượ ụ ể ẩ ị ổ ị
thay đ i qua các năm và có tính đ n y u t l m phátổ ế ế ố ạ

-Công th c c b n c a ph ng pháp này ứ ơ ả ủ ươ
V i :ớ
V : Giá tr DNị
CFt : Dòng ti n t i th i đi m tề ạ ờ ể
i: T su t chi t kh uỷ ấ ế ấ
n : Th i gian ho t đ ng c a DN ho c th i kỳ phân tíchờ ạ ộ ủ ặ ờ
Vn: Giá tr DN vào cu i th i kỳ ho t đ ng ho c phân tích ị ố ờ ạ ộ ặ
2.1.3 Ti p c n t th tr ng – Ph ng pháp th tr ngế ậ ừ ị ườ ươ ị ườ
-Ph ng pháp so sánh th tr ng là cách c tính giá tr c a m t DN, các l i ích vươ ị ườ ướ ị ủ ộ ợ ề
quy n s h u, hay ch ng khoán b ng cách s d ng m t hay nhi u ph ng pháp,ề ở ữ ứ ằ ử ụ ộ ề ươ
trong đó ph ng pháp so sánh giá tr c a đ i t ng c n th m đ nh v i các DN, cácươ ị ủ ố ượ ầ ẩ ị ớ
l i ích v quy n s h u, hay ch ng khoán t ng t đ c bán trên th tr ng.ợ ề ề ở ữ ứ ươ ự ượ ị ườ
K t lu n :ế ậ
- M i ph ng pháp trong ba ph ng pháp tdg DN có nh ng u nh c đi m khácỗ ươ ươ ữ ư ượ ể
nhau, th m đ nh viên c n ti n hành áp d ng đ ng th i ít nh t 2 ph ng pháp trongẩ ị ầ ế ụ ồ ờ ấ ươ
th m đ nh giá m t DN, t đó có các m c giá ch d n đ tìm ra m c giá cu i cùngẩ ị ộ ừ ứ ỉ ẫ ể ứ ố
c a DN c n th m đ nh.ủ ầ ẩ ị
2.2 PH NG PHÁP TÀI S NƯƠ Ả
1. Khái ni m : ệ
- Là ph ng pháp c tính giá tr c a DN d a trên giá tr th tr ng c a t ng tài s nươ ướ ị ủ ự ị ị ườ ủ ổ ả
c a DNủ
2. Công th c tính : ứ
- Giá tr th tr ng c a DN đ c tính toán d a trên b n cân đ i tài s n c a DN và giáị ị ườ ủ ượ ự ả ố ả ủ
tr v n ch s h u đ c tính nh sau : ị ố ủ ở ữ ượ ư
Trong đó:
Ve: Giá tr th tr ng c a v n ch s h uị ị ườ ủ ố ủ ở ữ
Va: Giá tr th tr ng c a toàn b tài s nị ị ườ ủ ộ ả
Vd: Giá tr th tr ng c a nị ị ườ ủ ợ
V i ớ
a. Giá tr th tr ng c a toàn b tài s n ( Va) g m có :ị ị ườ ủ ộ ả ồ
a.1 Tài s n h u hìnhả ữ
a.1.1 Tài s n là hi n v tả ệ ậ
- Tài s n c đ nh (k c tài s n c đ nh cho thuê)ả ố ị ể ả ả ố ị
Giá tr th c t c a tài s n c đ nh = Nguyên giá tính theo giá th tr ng * Ch tị ự ế ủ ả ố ị ị ườ ấ
l ng còn l i c a tài s n c đ nh t i th i đi m th m đ nh giá.ượ ạ ủ ả ố ị ạ ờ ể ẩ ị
+ Đ i v i nh ng tài s n có giao d ch ph bi n trên th tr ng thì căn c vào giá thố ớ ữ ả ị ổ ế ị ườ ứ ị
tr ng áp d ng ph ng pháp so sánh giá bán đ c tính nguyên giáườ ụ ươ ể ướ
+ Đ i v i nh ng tài s n không có giao d ch ph bi n trên th tr ng thì áp d ng cácố ớ ữ ả ị ổ ế ị ườ ụ
ph ng pháp khác phù h p đ c tính giá ( nh pp chi phí, v.v…) ươ ợ ể ướ ư
-Hàng hóa, v t t , thành ph m :ậ ư ẩ

+ Đ i v i nh ng hàng hóa, v t t , thành ph m có giá trên th tr ng thì xác đ nh theoố ớ ữ ậ ư ẩ ị ườ ị
giá th tr ng:ị ườ
Giá th c t c a hàng hóa, v t t , thành ph m = s l ng hàng hóa, v t t , thành ph m * đ n giáự ế ủ ậ ư ẩ ố ượ ậ ự ẩ ơ
hàng hóa, v t t , thành ph m tính theo giá th tr ng t i th i đi m th m đ nh giá * ch t l ngậ ư ẩ ị ườ ạ ờ ể ẩ ị ấ ượ
còn l i c a hàng hóa, v t t , thành ph m t i th i đi m th m đ nh giá.ạ ủ ậ ư ẩ ạ ờ ể ẩ ị
+ Đ i v i nh ng hàng hóa, v t t , thành ph m không có giá tr trên th tr ng thì xácố ớ ữ ậ ư ẩ ị ị ườ
đ nh theo nguyên giá ghi trên s sách k toán * ch t l ng còn l i.ị ổ ế ấ ượ ạ
a.1.2 Tài s n b ng ti n g m ti n m t, ti n g i ngân hàng, và các gi y t có giá ( tín phi u, tráiả ằ ề ồ ề ặ ề ử ấ ờ ế
phi u,…) c a DN vào th i đi m tdg đ c tính nh sau:ế ủ ờ ể ượ ư
- Ti n m t đ c xác đ nh theo biên b n ki m quề ặ ượ ị ả ể ỹ
- Ti n g i đ c xác đ nh theo s d đã đ i chi u xác nh n v i ngân hàngề ử ượ ị ố ư ố ế ậ ớ
- Các gi y t có giá thì xác đ nh theo giá tr giao d ch trên th tr ng. N u không cóấ ờ ị ị ị ị ườ ế
giao d ch thì xác đ nh theo m nh giá c a gi y t ị ị ệ ủ ấ ờ
a.1.3 Giá tr tài s n ký c c, k qu ng n h n và dài h n đ c xác đ nh theo s d th c t trên sị ả ượ ỹ ỹ ắ ạ ạ ượ ị ố ư ự ế ổ
sách k toán đã đ c đ i chi u xác nh n vào th i đi m th m đ nh giáế ượ ố ế ậ ờ ể ẩ ị
a.1.4 Giá tr các kho n đ u t ra bên ngoài DN : v nguyên t c ph i đánh giá m t cách toàn di nị ả ầ ư ề ắ ả ộ ệ
v giá tr đ i v i DN hi n đang s d ng các kho n đ u t đó. Tuy nhiên n u các kho n đ uề ị ố ớ ệ ử ụ ả ầ ư ế ả ầ
t này không l n thì căn c vào s li u c a bên đ i tác đ u t đ xác đ như ớ ứ ố ệ ủ ố ầ ư ể ị
a.1.5 Đ i v i các kho n ph i thu : Do kh năng đòi n các kho n này có nhi u m c đ khác nhau;ố ớ ả ả ả ợ ả ề ứ ộ
nên thông qua vi c đ i chi u công n , đánh giá tính pháp lý, kh năng thu h i n c a t ngệ ố ế ợ ả ồ ợ ủ ừ
kho n n c th , t đó lo i ra nh ng kho n n mà DN không th đòi đ c, đ xác đ nh giá trả ợ ụ ể ừ ạ ữ ả ợ ể ượ ể ị ị
th c t c a các kho n ph i thu.ự ế ủ ả ả
a.1.6 Đ i v i quy n thuê BDS ph i tính theo thu nh p th c t trên th tr ng ho c theo ph ngố ớ ề ả ậ ự ế ị ườ ặ ươ
pháp chi t kh u dòng thu nh p trong t ng laiế ấ ậ ươ
- N u doanh nghi p đã tr ti n thuê m t làn cho nhi u năm thì tính l i theo giá thế ệ ả ề ộ ề ạ ị
tr ng vào th i đi m th m đ nh giá.ườ ờ ể ẩ ị
a.2 Giá tr tài s n vô hình c a DN : theo ph ng pháp này, ng i ta ch th a nh n giá tr các tài s nị ả ủ ươ ườ ỉ ừ ậ ị ả
vô hình đã đ c xác đ nh trên s k toán ( s d trên s k toán vào th i đi m th m đ nh giá)ượ ị ổ ế ố ư ổ ế ờ ể ẩ ị
ho c l i th v quy n thuê tài s n và th ng không tính đ n l i th th ng m i c a doanhặ ợ ế ề ề ả ườ ế ợ ế ươ ạ ủ
nghi p.ệ
- Giá tr l i th th ng m i c a DN (n u có) s đ c xác đ nh trên c s l y giá trị ợ ế ươ ạ ủ ế ẽ ượ ị ơ ở ấ ị
DN tính theo ph ng pháp so sánh th tr ng, ho c theo ph ng pháp thu nh p trươ ị ườ ặ ươ ậ ừ
cho giá tr DN tính theo ph ng pháp tài s n.ị ươ ả
3. Ví dụ
B ng cân đ i k toán c a công ty X ngày 31/12/200Xả ố ế ủ
Đ n v tínhơ ị : tri u đ ngệ ồ
Tài s nảNgu n v nồ ố
I. TSLĐ và v n đ u tố ầ ư
ng n h nắ ạ
- Ti nề
- Kho n ph i thuả ả
- T n khoồ
II. TSCĐ và đ u t dài h nầ ư ạ
- Tài s n c đ nhả ố ị
- TSCĐ cho thuê
- Đ u t ch ngầ ư ứ
khoán vào công ty A
( 14000 CP )
36.000
5.700
7.300
23.000
16.000
15.800
60
140
I. N ph i trợ ả ả
- Kho n ph i tr ả ả ả
- N tích lũyợ
- N ng n h nợ ắ ạ
- N dài h nợ ạ
II. Ngu n v n ch s h uồ ố ủ ở ữ
- V n ch s h uố ủ ở ữ
- Lãi ch a phân ph iư ố
19.600
4.300
2.300
6.000
7.000
32.400
32.000
400
T ng tài s nổ ả 52.000 T ng ngu n v nổ ồ ố 52.000

* T i th i đi m ngày 31/12/200X, các chuyên gia ti n hành c tính giá tr th tr ng các lo i tàiạ ờ ể ế ướ ị ị ườ ạ
s n c a công ty X và có các thông tin nh sau:ả ủ ư
- Nhà x ng có giá tr k toán là 9.500 tri u đ ng và giá tr th tr ng là 12.100 tri u đ ng.ưở ị ế ệ ồ ị ị ườ ệ ồ
- Văn phòng có giá tr k toán là 4.500 tri u đ ng và các giá tr th tr ng là 4.600 tri u đ ng.ị ế ệ ồ ị ị ườ ệ ồ
- Các lo i máy móc, thi t b có giá tr k toán là 1.800 tri u đ ng và giá tr th tr ng là 1.500,547ạ ế ị ị ế ệ ồ ị ị ườ
tri u đ ng.ệ ồ
- M t s hàng hóa t n kho có giá tr k toán là 50 tri u đ ng và bán thanh lý đ c 10 tri u đ ng.ộ ố ồ ị ế ệ ồ ượ ệ ồ
- Công ty có m t s kho n n khó đòi giá tr k toán là 300 tri u đ ng.ộ ố ả ợ ị ế ệ ồ
- Th i gian thuê đ t c a doanh nghi p còn l i 10 năm, m i năm ph i tr 200 tri u đ ng, giá tr choờ ấ ủ ệ ạ ỗ ả ả ệ ồ ị
thuê trên th tr ng hi n nay là 250 tri u đ ng/năm.ị ườ ệ ệ ồ
- Ng i thuê tài s n c đ nh c a doanh nghi p còn ph i tr ti n thuê trong 5 năm n a, m i năm 20ườ ả ố ị ủ ệ ả ả ề ữ ỗ
tri u đ ng/năm.ệ ồ
- Giá ch ng khoán c a công ty A trên th tr ng vào th i đi m th m đ nh giá 15.000 đ ng/ cứ ủ ị ườ ờ ể ẩ ị ồ ổ
phi u.ế
- T su t chi t kh u thu nh p trong tuong lai 15%/nămỷ ấ ế ấ ậ
T các thông tin trên ti n hành xác đ nh l i t ng giá tr tài s n c a doanh nghi p:ừ ế ị ạ ổ ị ả ủ ệ
- Đ i v iố ớ l i th quy n thuê đ t c a doanh nghi p:ợ ế ề ấ ủ ệ
Hi n nay giá tr l i th quy n cho thuê đ t c a doanh nghi p theo giá tr th tr ng hi n nay,ệ ị ợ ế ề ấ ủ ệ ị ị ườ ệ
m i năm doanh nghi p l i đ c 50 trđ (250 tr-200 tr), th i gian h ng l i 10 năm,t su t chi tỗ ệ ợ ượ ờ ưở ợ ỷ ấ ế
kh u 15%.ấ
50tr x YP@ 15%, 10 năm = 50tr x 5,018769 = 250,938 trđ.
- Đ i v i giá tr tài s n cho thuê:ố ớ ị ả
Hi n nay giá tài s n c đ nh cho thuê theo t su t chi t kh u 15% và th i gian cho thuê còn l iệ ả ố ị ỷ ấ ế ấ ờ ạ
là 5 năm.
20tr x YP@ 15%, 5 năm = 20tr x 3,274394 = 65,488 trđ.
- Giá tr đ u t ch ng khoán vào công ty A theo giá th tr ng:ị ầ ư ứ ị ườ
15.000đ/cp x 14.000cp = 210 trđ.
Tài s nảGiá tr th tr ngị ị ườ Giá tr s sáchị ổ Chênh l chệ
I. TSCĐ và đ u tầ ư
ng n h nắ ạ
- Ti n m tề ặ
- T n khoồ
- Kho n ph i thuả ả
II. TSCĐ và đ u tầ ư
dài h nạ
- Nhà x ngưở
- Văn phòng
- Thi t b ế ị
- TSCĐ cho thuê
- Giá tr đ u t ch ngị ầ ư ứ
khoán
- Quy n thuê đ tề ấ
35.660
5.710
22.950
7.000
18.727
12.100
4.600
1.500,574
65,488
210
250,938
36.000
5.700
23.000
7.300
16.000
9.500
4.500
1.800
60
140
0
(340)
10
(50)
(300)
2.727
2.600
100
(299,426)
5,488
70
250,938
T ng sồ ố 54.387 trđ 52.000 trđ 2.387 trđ
Giá tr th tr ng c a v n c ph n c a công ty X th i đi m 31/12/200X đ c tính nh sau:ị ị ườ ủ ố ổ ầ ủ ờ ể ượ ư
VE = 54.347 – ( 4.300 + 2.300 + 6000 + 7000 ) = 34.787 trđ
4. Đi u ki n áp d ng :ề ệ ụ
- Ph ng pháp này ch có th áp d ng đ i v i đa s các lo i hình DN mà tài s n c aươ ỉ ể ụ ố ớ ố ạ ả ủ
DN ch y u là tài s n h u hình.ủ ế ả ữ

