NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
21
P(S1) =
3
20
4
50
30 C
C
× 0,15
P(S2) =
22
30 20
4
50
CC
C
× 0,36
P(S3) =
3
30
4
50
C20
C
× 0,35
K = S1 + S2 + S3.
Suy ra P(K) = P(S1 + S2 + S3)
= P(S1) + P(S2) + P(S3)
0,15 + 0,36 + 0,35 = 0,86.
b) Ta kí hiu
H = “C 4 sn phm ly ra đều ca phân xưởng II”.
Ta có
P(H) =
4
20
4
50
C
C = 0,02.
I = H P(I) = 1 – P(H) = 1 – 0,02 = 0,98.
2.2. Định nghĩa xác sut theo phương pháp thng kê
T ngàn xưa, mt s người đã tiến hành quan sát t l sinh con trai ca mt s vùng lãnh th
trong nhng thi đim khác nhau. Kết qu các s liu quan sát được ghi li trong bng sau:
Người thng kê Nơi thng kê T s con trai
Người Trung Hoa c đại Trung Quc 1
2
Laplace Luân Đôn, Pêtecbua
và Béc Lin
22
43 0,5116
Cramer Thy Đin 45682
88079 0,51187
Darmon Pháp 0,511
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
22
Tng cc Thng kê
Vit Nam Vit Nam 0,508
Kết qu ghi trong bng trên cho ta thy t l sinh con trai (trên tng s ln sinh) dao động
quanh 0,51.
Tương t, Button và Pearson đã tiến hành gieo nhiu ln mt đồng tin cân đối và đồng cht.
Kết qu các s liu được ghi trong bng sau:
Tên người dân
thc nghim S ln gieo S ln
xut hin mt sp
Tn sut
xut hin mt sp
Button 4040 2048 0,5080
Pearson 12000 6019 0,5016
Pearson 24000 12012 0,5005
Kết qu ghi trong bng trên cho ta thy tn sut xut hin mt sp dao động quanh 0,5 và càng
gn 0,5 khi s ln gieo càng ln.
T các hin tượng trên, ta rút ra nhn xét: Gi s khi lp li n ln mt phép th, có k ln xut
hin biến c A. Ta gi t s k
n là tn sut ca biến c A.
Khi n thay đổi, tn sut k
n cũng thay đổi. Bng thc nghim người ta chng t được rng tn
sut k
n luôn dao động xung quanh mt s c định, khi n càng ln thì nó càng gn vi s c
định đó.
Ta gi s c định đó là xác sut ca biến c A theo nghĩa thng kê và kí hiu là P(A).
Định nghĩa trên cho ta thy ý nghĩa thc tin ca xác sut mt biến c, chng hn:
Trong phép th tung đồng tin, P(S) = 0,50 có nghĩa là khi tung liên tiếp đồng tin đó n ln
thì s ln xut hin mt sp chiếm khong 50%. T s này càng chính xác khi n càng ln.
Trong phép th gieo xúc xc, P(Q6) 0,17 có nghĩa là khi gieo liên tiếp n ln con xúc xc thì
s ln xut hin mt sáu chm chiếm khong 17%. T s này càng chính xác khi n càng ln.
2.3. Xác sut hình hc
Trong thc tế đôi khi ta gp các bài toán đưa v dng: cho mt hình Ω và mt hình X nm
trong hình Ω. Ly ngu nhiên mt đim M trong hình Ω. Tìm xác sut để đim đó rơi vào
hình X.
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
23
Mi cách chn ngu nhiên đim M trong hình Ω cho ta mt biến c ca phép th. Như vy
phép th này có vô s biến c. Ta gi:
A = “Ly ngu nhiên đim M trong hình Ω thì đim đó rơi vào hình X”.
Như vy mi cách ly mt đim M trong hình X cho ta mt biến c thun li đối vi A.
Thành th trong phép th này s có vô s biến c thun li đối vi A.
T phân tích trên đây cho ta thy định nghĩa xác sut c đin không còn phù hp vi các bài toán
dng này. Vì vy ta xây dng mt định nghĩa sau đây (gi là định nghĩa hình hc ca xác sut):
Cho mt hình Ω và mt hình X nm trong hình Ω. Ta gi t s:
độ đo” hình X
P(M) = độ đo” hình Ω
là xác sut để khi ly ngu nhiên đim M trong hình Ω, đim đó rơi vào hình X.
Chú ý: Khái nim “độ đo” hình X đây được hiu như sau:
- Là độ dài đon thng, nếu X được to thành t nhng đon thng trên đường thng.
- Là độ dài đường cong, nếu X được to thành t nhng đường cong trong mt phng.
- Là din tích theo nghĩa thông thường, nếu X là hình phng trong mt phng. Trong trường
hp này ta quy ước: din tích ca đường cong trong mt phng bng 0.
- Là th tích theo định nghĩa thông thường, nếu X là khi đa din hoc khi tròn xoay trong
không gian. Trong trường hp này ta quy ước: th tích ca mt cong trong không gian thì
bng 0.
Ví d 2.9
Cho mt khu đất hình tròn và mt vườn hoa hình tam giác đều ni tiếp trong hình tròn đó. Tr
em đá bng mt qu bóng rơi vào khu đất. Tìm xác sut để qu bóng rơi vào trong vườn hoa.
Gii: Theo định nghĩa ta có xác sut để qu bóng rơi vào vườn hoa là:
S tam giác 1
2 BC . AH
P(M) = S hình tròn = πR2
1
2.R 3.3
2R
= πR2 = 33
4
=
π
0,41.
Ví d 2.10
A
BC
R
O
H
R
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
24
Hai người hn gp nhau ti mt địa đim trong khong t 1 đến 2 gi chiu. H tho thun
vi nhau như sau: Mt người đến đim hn mà người kia chưa đến thì s ch không quá 15
phút. Nếu người kia không đến thì người đó ra đi trước 2 gi chiu.
Tìm xác sut để hai người gp nhau.
Gii:
Đổi 15 phút = 0,25 gi. Gi x và y theo th t là thi đim người th nht và người th hai
đến đim hn. Vy điu kin để hai người gp nhau là
1 x , y 2 1 x , y 2
x – y 0,25 x – 0,25 y x + 0,25
1
2
2x
y
0,25
0
0,25
A
BC
D
0,25 1
0,25
tp hp nhng đim M(x,y) vi 1 x, y 2 nm trong hình vuông ABCD. Tp hp nhng
đim M(x,y) vi x – 0,25 y x + 0,25 nm trong phn gch chéo trong hình v.
T phân tích trên, ta phát biu li bài toán đã cho dưới dng hình hc như sau: Ly ngu nhiên
mt đim M(x,y) trong hình vuông ABCD. Tìm xác sut để đim đó rơi vào phn gch chéo
trên hình v.
Áp dng công thc xác sut hình hc, ta có xác sut để hai người gp nhau ti đim hn là
“din tích” hình X 1 – 0,752
P(M) = “din tích” hình Ω = 1 = 0,44.
Ví d 2.11
Tham s m ca phương trình
x2 – (m – 1)x + m2 – 1 = 0.
ly ngu nhiên trong đon [-2 ; 2]. Tìm xác sut để phương trình trên có nghim thc.
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
25
Gii:
Điu kin để phương trình đã cho có nghim thc là:
Δ = (m – 1)2 – 4(m2 – 1) = - 3m2 – 2m + 5 0.
Suy ra - 5
3 m 1.
Bài toán có th phát biu dưới dng hình hc như sau: Ly ngu nhiên mt đim M trong
đon [-2; 2]. Tìm xác sut để đim đó rơi vào đon [-5
3; 1]. Vy xác sut để phương trình có
nghim thc là
1 + 5
3
P(M) = 2 + 2 = 0,67.
Ví d 2.12
Cho bt phương trình
x
2 + 2mx + 1 - n2 0.
trong đó m ly trong đon [-1; 1] và n ly trong đon [0; 3]. Tìm xác sut để bt phương trình
trên vô nghim.
Gii:
Điu kin để bt phương trình trên vô nghim là
’ = m2 - 1 + n2 < 0 m2 + n2 < 1.
Như vy mi cách chn tham s m, n s ng vi mt đim M(m, n) trong hình ch nht
ABCD. Mi cách chn m, n để bt phương trình vô nghim ng vi mt đim M(m, n) trong
phn gch chéo. Vy xác sut để bt phương trình vô nghim là
P(M) =
ABCD
ch chÐoS
S =
2
11
2
2 3
×
×
π
0,26.