NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
41
5.3. Mt đợt x s phát hành 25 vn vé; trong đó có 3000 vé trúng thưởng. Tìm xác sut để mt
người mua ngu nhiên 6 vé đều không trúng thưởng.
5.4. Trong bài 5.3, xác sut để khi mua 12 vé có bao nhiêu vé trúng thưởng là ln nht? Tìm xác
sut đó.
5.5. Trong bài 5.1, xác sut để khi rút ngu nhiên 15 h sơ có bao nhiêu h sơ ca thí sinh trúng
tuyn là ln nht? Tìm xác sut đó.
THÔNG TIN PHN HI CHO CH ĐỀ 1
TIU CH ĐỀ 1.1
Hot động 1.1
1.2. a) S b) Đ c) S d) Đ
1.3 a) Ω = {(Qi ; Qj ) : i, j = 1, 2, ..., 6}.
b) (Q2; Q2) + (Q2; Q4) + (Q2; Q6) + (Q4; Q2) + (Q4; Q4) +
+ (Q4; Q6) + (Q6; Q2) + (Q6; Q4) + (Q6; Q6).
c) (Q2; Q6) + (Q3; Q5) + (Q6; Q2) + (Q5; Q3) + (Q4; Q4).
d) “Tng s chm xut hin c hai con bng 7”.
TIU CH ĐỀ 1.2
Hot động 1.2
2.1 a) Đ b) S
2.2 a) 0,36 b) 0,88 c) 0,50
2.3 a) 0,33 b) 0,75 c) 0,25
2.4 a) 0,35 b) 0,12 c) 0,006 d) 0,88
2.5 a) 0,21 b) 0,93 c) 0,27 d) 0,76
2.6 a) 0,18 b) 0,007
2.7 a) 0,001 b) 0,01
2.8 a) 0,0002
2.9 a) 0,40
2.10 a) 0,9 b) 0,46 c) 0,18
2.11 a) 0,21 b) 0,27 c) 0,58
2.12 a) 0,41 b) 0,42 c) 0,21
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
42
2,13 0,32
2.14 0,28
2.15 0,25
2.16 0,50
2.17 0,28
2.18 0,73
2.19 Gi ý: Điu kin để bt phương trình vô nghim là: b > a2 + 2a - 3.
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
43
Ch đề 2
BIN NGU NHIÊN
MC TIÊU
KIN THC:
Cung cp cho người hc nhng kiến thc v:
- Khái nim v biến ngu nhiên.
- Phân phi và hàm phân phi ca biến ngu nhiên ri rc, biến ngu nhiên nh thc và biến
ngu nhiên liên tc.
- Các s đặc trưng ca biến ngu nhiên: kì vng, phương sai...
KĨ NĂNG:
Hình thành và rèn cho người hc các kĩ năng:
- Thiết lp phân phi xác sut, hàm phân phi ca các biến ngu nhiên thưng gp.
- Tính các s đặc trưng ca biến ngu nhiên.
THÁI ĐỘ:
Ch động tìm tòi phát hin và khám phá các ng dng ca biến ngu nhiên.
II. GII THIU CH ĐỀ
STT Tiu ch đề Trang s
1 Khái nim biến ngu nhiên 43
2 Phân phi ca biến ngu nhiên ri rc 46
3 Hàm phân phi ca biến ngu nhiên 49
4 Biến ngu nhiên nh thc 52
5 Biến ngu nhiên liên tc 54
6 Phân phi tim cn chun 58
7 Kì vng và phương sai 61
III. ĐIU KIN CN THIT ĐỂ THC HIN CH ĐỀ
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
44
KIN THC:
- Nm được kiến thc ca tiu môđun 1: Biến c ngu nhiên và xác sut.
- Nm được kiến thc gii tích toán hc trong chương trình toán ph thông.
ĐỒ DÙNG DY HC:
- Mt s thiết b s dng trong khi t chc các hot động dy hc: máy chiếu projector, máy
chiếu đa năng, bng phoóc mi ca...
TÀI LIU THAM KHO:
- Các tài liu trong thư mc ca giáo trình.
IV. NI DUNG
NHP MÔN LÍ THUYT XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
45
TIU CH ĐỀ 2.1.
KHÁI NIM BIN NGU NHIÊN
A. THÔNG TIN CƠ BN
Biến ngu nhiên là mt đại lượng mà giá tr ca nó là s thc ph thuc vào kết qu ca
phép th.
Người ta thường kí hiu các biến ngu nhin bng các ch cái X, Y, Z... Biến ngu nhiên có th
nhn giá tr này hay giá tr kia tu thuc vào kết qu này hay kết qu kia ca phép th xut hin.
T định nghĩa ta thy thc cht biến ngu nhin là mt ánh x t không gian mu Ω ca phép th
vào tp s thc.
B. HOT ĐỘNG
HOT ĐỘNG 1.1. TÌM HIU KHÁI NIM BIN NGU NHIÊN
NHIM V
Sinh viên tho lun theo nhóm để thc hin các nhim v sau:
Gieo mt đồng tin hai ln. Kí hiu X là s ln xut hin mt “sp”. Nghiên cu các tính cht ca X.
NHIM V 1:
Kim tra li rng Ω = SS, SN, NS, NN là không gian mu ca phép th. Biến c “Mt sp
xy ra không quá mt ln” bao gm các kết qu nào?
NHIM V 2:
Xét xem X có th nhn các giá tr nào?
Hãy hoàn thin bng sau thiết lp tương ng gia kết qu ca phép th và giá tr ca X.
Kết qu ca phép th NN SN NS SS
Giá tr ca X 0
NHIM V 3:
Hãy v các mũi tên còn li để chng t X là mt ánh x
t Ω vào tp s thc R = (- ; +).
NHIM V 4:
NN NS
SS SN
0
1
2