CHƯƠNG I NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH CHỨNG KHÓAN
1
TS. Lê Vũ Nam
NỘI DUNG CHÍNH
2
TỔNG QUAN PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH CHỨNG KHÓAN QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHÓAN
I. TỔNG QUAN PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH CHỨNG KHÓAN 1. Kháini ệmPh áp luật về kinhdoanhck
3
Pháplu ật về kinhdoanhch ứngkhóanlà t ổng thể cácquyph ạmpháplu ậtdo Nhà n ướcban hànhho ặccôngnh ậnnh ằm điềuch ỉnhcácquan ĩnh vựcch ứngkhóan hệ xã hộiphátsinhtrong l vàTTCK.
I. TỔNG QUAN PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH CHỨNG KHÓAN 2. Phạmvi và đối tượng điềuch ỉnh
Pháp lu ật về kinh doanh ch ứng khóan điều ch ỉnh các quan hệ phát sinh từ hoạt động chào bán ch ứng khoán ra công chúng, niêm y ết, giao d ịch, kinh doanh, đầu tư chứng khoán, d ịch vụ về chứng khoán vàth ị tr ường chứng khoán.
qPhạmvi điềuch ỉnh:
đếnho ạt động
chứngkhoánvàth ị trườngch ứngkhoán.
4
qĐối tượng điềuch ỉnh: (cid:216) Tổ chức, cánhânVi ệtNam và t ổ chức, cánhân n ước ngoàithamgia đầu tư chứngkhoánvàho ạt độngtrênth ị trườngch ứngkhoánVi ệtNam. (cid:216) Tổ chức, cánhânkháccóliênquan
I. TỔNG QUAN PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH CHỨNG KHÓAN 3. Nguồn củaPháplu ật về kinhdoanhck
5
qHiếnpháp n ăm1992, s ửa đổi bổ sung năm2001. qBộ luậtdân s ự. qBộ luậtth ương mại năm2005. qLuậtdoanhnghi ệp năm2005. qLuật đầu tư năm2005. qLuậtch ứngkhóan n ăm2006. qNghịđị nh144 c ủaChínhph ủ về chứngkhóanvà TTCK năm2003 vàcác v ăn bản hướng dẫnthi hành.
I. TỔNG QUAN PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH
CHỨNG KHÓAN 4. Nộidung c ủaPháplu ật về kinhdoanhck
qXác địnhquych ế pháplý c ủach ứngkhóanvàTTCK qĐiềuch ỉnh họat độngpháthànhvàniêm y ếtch ứng
khóan
qĐiềuch ỉnh họat độnggiao d ịchch ứngkhóan qCác định địa vị pháplý c ủacácch ủ thể kinhdoanh,
dịch vụ chứngkhóan
qĐiêu chỉnh họat độngcông b ố thôngtin, thanhtra,
6
giámsátvàgi ảiquy ếttranhch ấptrênTTCK
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN
7
qKhaùinieäm qÑaëcñieåm qPhaân loaïi
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 1. Kháini ệmch ứngkhóan
8
qTheo Lu ật về TTCK của Mỹ (1934): “Thuật ng ữ chứngkhoánngh ĩalà b ất kỳ giấy nợ, cổ phần, chứng khoán tồn tại, tráiphi ếu, gi ấyvay n ợ khôngcó đảm bảo, ch ứngch ỉ về quyền lợiho ặc dự phầntrong b ất kỳ thỏathu ậnchia l ợinhu ậnnào, ho ặctrong b ất kỳ khoảnti ềnho ặc hợp đồngthuê m ỏ dầu, mỏ khí hay các mỏ nàokhác; b ất kỳ chứngch ỉ ủythácth ế chấp, chứngch ỉ chi phíti ền tổ chứcho ặcch ứngch ỉđă ngký muach ứngkhoán m ớipháthành, c ổ phầncóth ể chuyểnnh ượng, hợp đồng dầu tư, chứngch ỉ ủythác bỏ phiếu, chứngch ỉ ủythác…”.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 1. Kháini ệmch ứngkhóan
qLuật về TTCK củaLiênBang Nga n ăm1996: “Chứng khoánpháthànhlà b ất kỳ chứngkhoán nào, kể cả chứngkhoánphi v ậtch ấtmang đồng thờicác d ấuhi ệusau đây:
(cid:216) Ghinh ậncácquy ềntài s ảnvàphi tài s ảncho phépng ười sở hữuxácnh ận, chuy ểnnh ượng vàth ựchi ệnvô điềuki ệncácquy ềntrêntheo luật định;
(cid:216) Đượcphânph ối bằngnh ững đợtpháthành; (cid:216) Có số lượngquy ềnvàth ời hạnth ựchi ệnquy ền
9
như nhau đối vớicùng m ột đợtpháthành”.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN
q Theo Ngh ịđị nh 144 /NĐ-CP: “Chứngkhoánlàch
ứngch ỉ hoặcbúttoánghi s ổ xácnh ậnquy ềnlà l ợiích h ợppháp c ủa người sở hữuch ứngkhoán đối vớitài s ảnvà v ốn của tổ chứcpháthành. Ch ứngkhoánbao g ồm cả cổ phiếu, trái phiếu, quyềnmua c ổ phiếu, chứngch ỉ quỹđầ u tư vàcáclo ại chứngkhoánkhác”.
q Theo Luậtch ứngkhóan n ăm2006: “Chứngkhoánlà b ằng chứngxácnh ậnquy ềnvà l ợiích h ợppháp c ủang ười sở hữu đối vớitài s ảnho ặcph ần vốn của tổ chứcpháthành. Chứngkhoán đượcth ể hiện dướihìnhth ứcch ứngch ỉ, bút toánghi s ổ hoặc dữ liệu điện tử, bao gồmcáclo ạisau đây:
(cid:216) Cổ phiếu, tráiphi ếu, chứngch ỉ quỹ; (cid:216) Quyềnmua c ổ phần, chứngquy ền, quyềnch ọnmua, quy ền chọnbán, h ợp đồng tươnglai, nhómch ứngkhoánho ặcch ỉ số chứngkhoán”.
10
1. Kháini ệmch ứngkhóan
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 1. Kháini ệmch ứngkhóan
qTrongkhoa h ọckinh t ế-tàichính: (cid:216) Chứngkhoánlàph ươngti ệnxácnh ậnquy ềnvà lợiích h ợppháp c ủang ười sở hữu đối vớitài sảnho ặc vốn của tổ chứcpháthành.
(cid:216) Chứngkhoánlà m ọi sảnph ẩmtàichínhcóth
11
ể chuyểnnh ượng được, bao g ồm cổ phiếu, trái phiếu, cáccông c ụ củath ị trườngti ền tệ như tín ại phiếukho b ạc, kỳ phiếungânhàngvàcáclo thươngphi ếu.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Đặc điểmch ứngkhóan
12
qTínhgiátr ị qTínhchuy ểnnh ượng(tínhthanhkh ỏan) qTínhsinh l ời qTính rủiro qTínhch ặtch ẽ về mặthìnhth ức
q Kháini ệm: (cid:216) Theo Lu ậtch ứngkhóan n ăm2006:C ổ phiếulàlo ại chứngkhoánxácnh ậnquy ềnvà l ợiích h ợppháp c ủa người sở hữu đối với mộtph ần vốn cổ phần của tổ chứcpháthành.
ặckhicôngtyhuy
(cid:216) Trongkhoa h ọckinh t ế -tichính: C ổ phiếul ch ứng ậnquy ền khoándo côngty c ổ phầnpháthànhxácnh sở hữu mộtho ặc một số cổ phần củacôngty đó. Cổ ổ phầnhuy động phiếu đượcpháthànhkhicôngty c vốn để thành lậpcôngtyho động thêm vốn để phục vụ sảnxu ất, kinhdoanh. S ố vồn đó đượcchiathànhnhi ềuph ần bằngnhau g ọilà c ổ phần. Người sở hữu cổ phiếu gọilà c ổ đông. Cổ phiếucóth ể ghidanhho ặckhôngghidanh.
13
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
qĐặc điểm: (cid:216) Là bằngch ứngchovi ệcgóp v ốnvàoCTCP.
Người nắmgi ữ (cổđộ ng) cóquy ềnthamgiaqu ản ị lý, điềuhành, chiatài s ảncòn l ạikhicôngty b phá sảnsautráich ủ.
(cid:216) Cóthunh ậpkhông ổn định. (cid:216) Có độ rủirocao. (cid:216) Gía cả thườngbi ến động mạnh. (cid:216) Không cóth ờigian đáo hạnvà t ồn tạisong song
14
vớiCTCP.
q Phân loại cổ phiếu: (cid:216) Căn cứ vào đặc điểm:
đầutiênvàthu h ồi
Cổ phiếuth ường(c ổ phiếuph ổ thông): Làlo ạiCP c ơ bản củaCTCP, chophép c ổ đông được hưởngcácquy ền lợi thôngth ườngtrongCTCP; pháthànhra về cuốicùng. C ổ đôngcócácquy ền: (cid:252) Nhận cổ tứcvà đượcchuy ểnnh ượng. (cid:252) Hưởngchênh l ệchgiá. (cid:252) Hưởnggiátr ị tài sản tănglên c ủacôngty c ổ phần. (cid:252) Được ưutiênmua c ổ phiếupháthành b ổ sung củacôngty
cổ phần với điềuki ện ưu đãi.
(cid:252) Đượcchia l ạitài s ảnkhicôngtyphá s ảnho ặcgi ảith ể sau
khi đãthanhtoáncáckho ản nợ.
(cid:252) Đượcthamgiaqu ảnlý, điềuhànhcôngty. (cid:252) Đượccung c ấpthôngtin.
15
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
định, không được
Cổ phiếu ưu đãi: Làlo ại cổ phiếupháthànhsau c ổ phiếuth ường, chophépng ười nắmgi ữđượ c hưởng một số quyền lợi ưu đãi hơnso v ới cổ đôngth ường. Có một số loại cổ phiếu ưu đãisau đây: CP ưu đãibi ểuquy ết: Là c ổ phiếucó s ố phiếubi ểu quyếtnhi ều hơn số phiếu của cổ phiếuth ườngvà thườngdo Điều lệ côngtyquy chuyểnnh ượng. Cổ phiếu ưu đãi cổ tức: Là c ổ phiếu đượctr ả cổ tức cao hơnso v ới mức cổ tức của cổ phiếuth ườngho ặc mức ổđị nhhàng n ăm. Cổ phiếulo ạinàykhôngcho phépng ười nắmgi ữ cóquy ềnbi ểuquy ếthay tham d ự ĐHĐ cổ đông. CóCP ưu đãi cổ tứctích l ũyvàkhông 16 tích lũy.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán - cổ phiếu
Cổ phiếu ưu đãihoàn l ại: Là cổ phiếu sẽđượ ccông tyhoàn l ại vốngóp b ất cứ khinàotheoyêu c ầu của điềuki ệnghitrên c ổ người sở hữuho ặctheocác ải phiếu, được ưutiênnh ận lạitài s ảnkhicôngtygi ền thể hoặcphá s ản. Cổ đônglo ạinàykhôngcóquy biểuquy ết, khôngcóquy ền dự họp ĐHĐ cổ đông.
17
ể chuyểnthành c ổ phiếu Cổ phiếu ưu đãicóth thướng: Làlo ại cổ phiếu ưu đãichophép ng ưi72i nămgi ữđượ cchuy ểnthành c ổ phiếuth ườngtheo những điềuki ệnnh ất định.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
(cid:216) Căn cứ vàoho ạt động củaCTCP:
ổ đời,
18
Cổ phiếuth ượng hạng(Blue chpistocks): là c phiếu đượcpháthành b ởinh ữngcôngtylâu cóuytính, m ứcchi tr ả cổ tứccao. ổ Cổ phiếu tăngtr ưởng(Growth stocks): Là c phiếudo cácCTCP đangtrên đà tăngtr ưởng, có tiềm năngvàtri ển vọng tốt, mức cổ tứcth ường ườnggi ữ lại lợi thấpho ặckhôngcódo côngtyth nhuận để tái đầu tư.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
ậptheochukýkinh t
ổ
19
Cổ phiếuthunh ập(Income stock): Làlo ại cổ phiếutr ả cổ tứccao h ơn mứctrungbìnhtrênth ị đầu tư hướng tới trường, thích hợpchocácnhà việcnh ận cổ tức, tuynhiêmti ềm năngpháttri ển củacôngtykhông l ớn. Cổ phiếuchu k ỳ (Cyclical stock): là cổ phiếu của nhữngCTCP cóthunh ế như cácngànhthép, xi m ăng, thiết bị, động cơ, xây dựng… Cổ phiếutheomùa(Seasonal stock): Là c phiếu củanh ữngCTCP s ảnxu ất, kinhdoanh theomùa v ụ.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
(cid:216) Căn cứ vàonguyên t ắcth ựchi ệnquy ền:
Cổ phiếuvôdanh:
(cid:252) Không ghitênng ười sở hữu. (cid:252) Không hạnch ế chuyểnnh ượng. (cid:252) Số lượngpháthành l ớnnh ất.
Cổ phiếukýdanh.
20
(cid:252) Cóghitênng ười sở hữu. (cid:252) Thủ tụcchuy ểnnh ượngph ức tạp. (cid:252) Giới hạn đối tượng nắmgi ữ.
(cid:216) Một số loại cổ phiếukhác:
được
Cổ phiếu của cổ đôngsáng l ập; Là c ổ phiếudo c ổ đôngsáng l ập nắmgi ữ tạith ời điểmthành l ậpCTCP theoquy định(Lu ậtDN 2005 quy địnhcác CĐSL phải ất20% t ổng số CP phổ thôngvà cùngnhaumuaítnh không đượcchuy ểnnh ượngchong ườikhôngph ảilà CĐSL trong3 n ăm). Cổ phiếuth ưởng: Làlo ại cổ phiếu đượcpháthành bằngngu ồn lợinhu ận để lạiho ặccácngu ồn vốnch ủ sở hữu hợpphápkhác c ủaCTCP để phátkhôngcho các cổ đônghi ện tại tương ứng với tỷ lệ cổ phầnhi ện cótrongcôngty. Cổ phiếuqu ỹ: Làlo ại cổ phiếu đãpháthànhvà chínhCTCP mua l ạitrênth ị trườngch ứngkhoán.
21
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- cổ phiếu
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Tráiphi ếu
qĐịnhngh ĩa: (cid:216) Theo Lu ậtch ứngkhóan n ăm2006: Tráiphi ếulà loạich ứngkhoánxácnh ậnquy ềnvà l ợiích h ợp pháp củang ười sở hữu đối với mộtph ần vốn nợ của tổ chứcpháthành.
(cid:216) Trongkhoa h ọckinh t ế -tàichính–pháplu
22
ật: Là ậnquy ền sở hữu củang ười chứngkhoánxácnh nắmgi ữđố i với mộtph ần vốn nợ của tổ chức pháthành, th ể hiệnngh ĩa vụ của tổ chứcphát hànhph ảitr ả nợ chong ười nắmgi ữ tráiphi ếu khoảnti ềnlãinh ất địnhvàph ảitr ả lạikho ảnti ền gốckhitráiphi ếu đáo hạn.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Tráiphi ếu
qĐặc điểm: (cid:216) Tráiphi ếulà m ộtlo ạich ứngkhoán n ợ có kỳ hạn
vàtráich ủđượ choàn v ốnvàocu ối kỳ.
(cid:216) Người sở hữutráiphi ếu được ưutiênthanhtoán
nợ theo một tỷ lệ tương ứngtr ướcng ười sở hữu ảith ể hoặc cổ phiếutrongtr ường hợpcôngtygi phá sản.
(cid:216) Tráiphi ếucó l ợi tức ổn định(ngo ạitr ừ trường
hợptráiphi ếucólãisu ấtth ả nổi).
(cid:216) Tráiphi ếu cũnglà m ộtlo ạihànghoátrênth ị
ảnkhá
23
trườngch ứngkhoánvàcótínhthanhkho cao.
(cid:216) Tráiphi ếucó r ủiroth ấp.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2.Phân loạich ứngkhoán- Tráiphi ếu
qPhân loại: (cid:216) Căn cứ vàoch ủ thể pháthành, có:
ủ (Govermentbond):Làtrái ủ pháthành, cóth ời hạn, có ậnngh ĩa vụ trả nợ của
Tráiphi ếuChínhph phiếudo Chínhph mệnhgiá, cólãi, xácnh Chínhph ủđố i vớing ười sở hữu, bao gồm:
(cid:252) Tínphi ếukho b ạc: cóth ời hạn dưới1 n ăm, phát hànhnh ằm mục đíchbù đắpthâm h ụt tạmth ời củangânsáchvà t ạothêmcông c ụ choth ị trường tiền tệ.
24
(cid:252) Tráiphi ếukho b ạc: cóth ờitrên1 n ămpháthành nhằmhuy động vốntheo k ế hoạchngânsáchNhà nước đã đượcQu ốc hộiphêduy ệt.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2.Phân loạich ứngkhoán- Tráiphi ếu
(cid:252) Tráiphi ếu đầu tư: cóth ời hạntrên1 n ăm, phát hành để huy động vốnchonh ữngcôngtrình, d ự án đầu tư đã đượcChínhph ủ phêduy ệtnh ưng chưa được bố trí vốnngânsáchho ặchuy động vốnchoQu ỹ hỗ trợ pháttri ểntheo k ế hoạchtín dụng đầu tư pháttri ểnhàng n ăm đượcChính phủ phêduy ệt. Tráiphi ếucôngty(Corporate bond):
(cid:252) Tráiphi ếucóth ế chấp(Mortgage bonds). (cid:252) Tráiphi ếukhôngth ế chấp(Debenture). (cid:252) Tráiphi ếucóth ể chuyển đổithành c ổ phiếu
25
thường(Convertible bonds).
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2.Phân loạich ứngkhoán- Tráiphi ếu
là 1.000.000 VN Đ/100 CP =
ŁLưuý: Các yếu tố củatráiphi ếuchuy ển đổibao gồm: tỷ lệ chuyển đổi, giáchuy ển đổivàth ời điểm chuyển đổi. VD cụ thể: Một TPCĐ củacôngtyA có m ệnhgiá là1.000.000 VND cóth ểđượ cchuy ển đổithành ời điểm 100 CP th ường củacôngtyA vàoth 1/1/2010. Tứclàcó: t ỷ lệ chuyển đổilà1/100; giá chuyển đổi 10.000VNĐ; thời điểmchuy ển đổilà1/1/2010.
ạitrái
26
(cid:252) Tráiphi ếuthunh ập(Income bonds): làlo phiếuch ỉđượ cthanhtoánlãikhicôngtykinh doanhcólãi.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Tráiphi ếu
(cid:216) Căn cứ vào lợi tức:
Tráiphi ếutr ả lãi định kỳ (Coupon bonds). Tráiphi ếuchi ếtkh ấu(Zero coupon bonds). Tráiphi ếucólãisu ấtth ả nổi(Floating rate bonds).
(cid:216) Căn cứ vàoph ạmvi l ưuthông:
27
Tráiphi ếu nội địa. Tráiphi ếuqu ốc tế. Tráiphi ếuChâuÂu, ChâuÁ.
SO SÁNH CỔ PHIẾU, TRÁI PHIẾU
Tráiphi ếu
Cổ phiếu
Đặc điểm của cổ phiếuvàtráiphi ếu
Tổ chứcpháthành
Côngty c ổ phần
Chínhph ủ, chínhquy ền địa phương, doanhnghi ệp
Đặc điểm vốn
Tàichínhqua vay n ợ
Vốn cổ phần
Mức độ rủiro
Rủiroth ấp
Rủirocao
Lãitráiphi ếu
Thu nhập của người sở hữu
Cổ tứcvàlãi t ừ chênh lệch giámuavàgiábán
Quyền đòi hỏithanhtoán c ả gốcvàlãi
Quyền củang ười sở hữu đối với tổ chứcpháthành
Quyềnbi ểuquy ếtvà h ưởng cổ tứctheo k ếtqu ả kinh doanh
Thời hạn
Khôngcóth ời hạn
Cóth ời hạnnh ất định, sau thời hạn đó tổ chứcphát hànhph ảithanhtoánchotrái chủ
Đượcthanhtoáncu ốicùng 28
Được ưutiênthanhtoán trước cổ tức
Thứ tự thanhtoán khicôngtygi ảith ể hoặcphá s ản
q Kháini ệm: (cid:216) Theo Lu ật chứng khoán năm 2006: Chứngch ỉ quỹ làlo ạich ứng khoánxácnh ậnquy ền sở hữu của nhà đầu tưđố i với mộtph ần vốn góp củaqu ỹđạ ichúng.
(cid:216) Trongkhoa h ọckinh t ế-tàichính: ản
29
Làch ứngkhoándo côngtyqu lýqu ỹ thay mặtqu ỹ côngchúng pháthành, xácnh ậnquy ền sở hữu hợppháp c ủang ười đầu tư đối với mộtho ặc một sốđơ n vị quỹ.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Chứngch ỉ quỹđầ u tư
CÁC THÀNH PHẦN THAM GIA QĐTCK
NHÀ ĐẦU TƯ
Nắmgi ữ chứngch ỉ
Quỹđầ u tưđạ ichúng
Thựchi ện lưuký, quảnlýtài s ản
Thựchi ệnqu ảnlý quỹ, đưaracác quyết định đầu tư
Kiểmtragiámsátvi ệc quảnlýqu ỹ theoho ạt độnggiámsát
Ngânhànggiámsát
CôngtyQu ảnlýQu ỹ
30
q Nhà đầu tư cócácquy ềnsau đây: (cid:216) Hưởng lợi từ hoạt động đầu tư củaqu ỹđầ u tư chứng
khoán tương ứng với tỷ lệ vốngóp;
(cid:216) Hưởngcác l ợiíchvàtài s
ản đượcchia h ợppháp t ừ việc
thanhlýtài s ảnqu ỹđầ u tư chứngkhoán;
(cid:216) Yêu cầucôngtyqu ảnlýqu ỹ hoặcngânhànggiámsátmua
lạich ứngch ỉ quỹ mở;
(cid:216) Khởiki ệncôngtyqu ảnlýqu ỹ, ngânhànggiámsátho
ặc tổ chứcliênquan n ếu tổ chứcnàyvi ph ạmquy ềnvà l ợiích hợppháp c ủamình;
(cid:216) Thựchi ệnquy ền củamìnhthôngqua Đại hộinhà đầu tư; (cid:216) Chuyểnnh ượngch ứngch ỉ quỹ theoquy định tại Điều lệ
quỹđầ u tư chứngkhoán;
(cid:216) Cácquy ềnkhácquy
định tại Điều lệ quỹđầ u tư chứng
khoán
31
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Chứngch ỉ quỹđầ u tư
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Chứngch ỉ quỹđầ u tư
qNhà đầu tư cócácngh ĩa vụ sau đây: (cid:216) Chấphànhquy ết định của Đại hộinhà đầu tư; (cid:216) Thanhtoán đủ tiềnmuach ứngch ỉ quỹ; (cid:216) Cácngh ĩa vụ khácquy định tại Điều lệ quỹđầ u
32
tư chứngkhoán.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Quyềnmua c ổ phần (Right)
đợtpháthành c ổ phiếu bổ sung
33
qKháini ệm: (cid:216) Theo luậtch ứngkhóan n ăm2006: Quy ềnmua c ổ phầnlàlo ạich ứngkhoándo côngty c ổ phầnphát hànhkèmtheo nhằm bảo đảmcho c ổ đônghi ện hữuquy ềnmua cổ phiếu mớitheonh ững điềuki ện đã đượcxác định.
(cid:216) Trongkhoa h ọckinh t ế-tàichính: Làquy ền ưutiên muatr ướcdànhcho c ổ đônghi ện hữu của một côngty c ổ phần đượcmua m ột số lượng cổ phần trong một đợtpháthành c ổ phiếuph ổ thông mới tương ứng với tỷ lệ cổ phầnhi ệncó c ủa họ trong định, th ấp hơn mức côngty, t ại một mứcgiáxác ộtth ời hạn giáchào m ờiracôngchúngvàtrong m nhất định, thườnglàvàitu ần.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Quyềnmua c ổ phần (Right)
qĐặc điểm củaRight: (cid:216) Mục đíchpháthànhquy
ềnnh ằm hạnch ế sự pha lõang cổ phiếukhicôngty c ổ phầnhuy độngthêm vốn.
(cid:216) Mứcgiáth ựchi ệnquy ềnth ấp hơn mứcgiáhi ện hànhvàoth ời điểmpháthànhho ặcth ời điểmth ực hiện.
34
(cid:216) Mỗi một cổ phần đang lưuhànhcó m ộtquy ền. Số lượngquy ền cần để mua một cổ phần mới= s ố lượng cổ phần cũ đang lưuhành/s ố lượng cổ phần mới. Trong đó, số lượng cổ phần mới=mức vốn cầnhuy động/giá đăngkýmua.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Quyềnmua c ổ phần (Right)
(cid:216) Việc sử dụngQuy ền dưới2 hìnhth ức:
để mua cổ phiếutheo s ố
35
Nộpti ềnchocôngty lượngvà m ứcgiá đã ấn định. Chuyểnnh ượngQuy ềnchong ườikhác. Gía c ủa Quyềnph ụ thuộcvàonhi ều yếu tố, trong đóquan trọngnh ấtlàgiách ứngkhóan c ơ sở vàth ời hạn thựchi ện củaquy ền.
VÍ DỤ VỀ RIGHT
100.000 CP , mệnhgiálà
36
CôngtyABC có VĐL 1 tỷđồ ng với số cổ phiếu đang lưuhànhlà ười sở hữu1.000CP 10.000đ/CP. ÔngX làng ABC (chiếm tỷ lệ 1%, tứcquy ềnki ểmki ểmsóatlà 1%). Sau3 n ăm, CtyABC quy ết định tăng VĐL thêm1 t ỷđồ ng bằngvi ệcpháthànhthêm 100.000CP. CtyABC pháthànhRight v ới mỗi Right chophépmua m ột cổ phiếu mới. Bi ết rằng giáCP ABC th ựchi ệntheoquy ềnlà 12.500đ/CP vàgiáth ị trườnghi ệnhành c ủa cổ phiếuABC là 17.500đ/CP. Quyềncóhi ệu lựctrong30 ngày, k ể từ ngàypháthành. Tínhgiátr ị củaRight hi ện tại?
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Chứngquy ền (Warrants)
qKháini ệm: (cid:216) Theo Lu ậtch ứngkhóan n ăm2006: Ch ứngquy ền làlo ạich ứngkhoán đượcpháthànhcùng v ớivi ệc ếuho ặc cổ phiếu ưu đãi, cho pháthànhtráiphi phépng ười sở hữuch ứngkhoán đượcquy ềnmua một số cổ phiếuph ổ thôngnh ất địnhtheo m ứcgiá đã đượcxác địnhtr ướctrongth ời kỳ nhất định. (cid:216) Trongkhoa h ọckinh t ế-tàichính: Ch ứngquy ềnlà ười nắmgi ữ định cổ phiếu địnhvaàtrong m ột
37
một lọaich ứngkhóanchophépng đượcmua m ộtkh ối lượngxác thường với một mứcgiáxác thời hạnnh ất định.
q Đặc điểm củaCh ứngquy ền: (cid:216) Thường đượcpháthànhkhi t
ổ chức lạicôngtyho
ặc đầu tư muatráiphi ếuho ặc cổ
để khuyếnkhíchnhà phiếu ưu đãicónh ững điềuki ệnkémthu ận lợi.
(cid:216) Cho phépng ười nắmgi ữđượ cmua c ổ phiếuth ường địnhvàtrong m ộtkh ỏangth ời với một mứcgiáxác giannh ất định(th ườngvàitháng, vài n ămho ặc vĩnh viễn).
(cid:216) Người nắmgi ữ chứngquy ềnhy v ọngvào s ự tănggiá của cổ phiếuth ườngtrong t ươnglai. N ếu tăng hơn mứcgiáth ựchi ệnthìnhà đầu tư có lờivà s ẽ thựchi ện quyền(mua c ổ phiếuth ườngho ặcchuy ểnnh ượng chứngquy ềnchong ườikhác). Ng ược lại, thìnhà đầu tư sẽ khôngth ựchi ệnquy ềnmua c ổ phiếuth ường. 38
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán -Ch ứngquy ền (Warrants)
(cid:216) Gíatr ị củach ứngquy ềnph ụ thuộcvào2 y ếu tố:
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán -Ch ứngquy ền (Warrants)
Gíatr ịđầ u tư (giátr ị nội tại) = (giá c ổ phiếutrênth ị trường–giáth ựchi ệntheoch ứngquy ền) x số cổ phiếu đượcmua . VD: 1 ch ứngquy ềnchophépmua10 CP t ại mứcgiá 20.000đ vàgiáth ị trường của cổ phiếulà 30.000đ thìch ứngquy ền sẽ cógiátr ị nội tạilà 100.000đ = (30.000đ- 20.000đ) x 10. Chứngquy ền sẽđượ cbánth ấpnh ất ở mức 100.000đ. Gíatr ị thờigianhay độ dài củach ứngquy ền(th ờigian đáo ị củach ứngquy ền hạn củach ứngquy ềncàngdàithìgiátr càng tăng. Ngòaira, giá c ủach ứngquy ền cũngphu ụthuộcvào m ột số yếu tố khácnh ư: tâmlý, m ức cổ tức, thôngtin v ề họat động củacôngty, lãisu ấtth ị trường, lạmphát…
39
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Hợp đồng kỳ hạn
40
qĐịnhngh ĩa: Làth ỏathu ậngi ữang ườimuavà ngườibánth ựchi ện mộtgiao d ịchhànghóa (chứngkhóan c ơ sở) ở mộtth ời điểmch ắcch ắn trong tươnglai v ớikh ối lượngvà m ứcgiáxác định tạith ời điểmth ỏathu ận.
q Đặc điểm: (cid:216) Là hợp đồngsong v ụ, giá cả, khối lượngdo 2 bênth ỏa
thuận.
(cid:216) Thời điểmthanhtóandi ễnratrong t ươnglai, cóth ể bằng chuyểngiaoth ực tế hay chỉ cầnthanhtóankh ỏanchênh lệchgiátheonguyên t ắcbùtr ừ do 2 bênth ỏathu ận. (cid:216) Nếu tạith ời điểmth ựchi ện hợp đồng, giách ứngkhóan cơ sở thấp hơngiáth ựchi ệnthìbênmua s ẽ thiệt hại; ngược lại, bênbán s ẽ thiệt hại. Bênmua(ho ặcbán) tránh thiệt hại bằngcáchkýsong song m ột hợp đồngmua (hoặcbán) m ột lượngch ứngkhóan c ơ sở với một đốitác khác vớicùng điềuki ện.
(cid:216) Làcông c ụđểđầ u cơ, bảo vệ lợinhu ậnvàgi ới hạn rủiro.
41
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Hợp đồng kỳ hạn
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Hợp đồng tươnglai (Future contracts)
qKháini ệm: (cid:216) Theo Lu ậtch ứngkhóan n ăm2006: H ợp đồng tươnglailàcam k ếtmuaho ặcbáncáclo ạich ứng ặcch ỉ số chứng khoán, nhómch ứngkhoánho khoánnh ất định với một số lượngvà m ứcgiánh ất địnhvàongàyxác địnhtr ướctrong t ươnglai.
42
(cid:216) Trongkhoa h ọckinh t ế-tàichính: Là h ợp đồngcho phépmuaho ặcbán m ộtlo ạich ứngkhoánnh ất định với mộtkh ối lượngvà m ứcgiánh ất địnhvào ngàyxác địnhtr ướctrong t ươnglai. H ợp đồng tươnglai b ắtbu ộcng ườimua, ng ườibánph ảith ực hiệnmua, bántheo h ợp đồng, tr ừ khi hợp đồng đượcbánchong ườikháctr ướcngàythanhtoán.
q Đặc điểm: (cid:216) Làcông c ụđể ràoch ắn rủirotrong điềuki ệngiá c ả chứng
khóanbi ến động bất lợi, tìmki ếm lợinhu ận…
ị cũngnh ư việc
ả tiềnho ặcbùtr ừ trả
(cid:216) Khác hợp đồng kỳ hạn ở chỗ: Đượcniêm y ết ở SGDCK. Đượcchu ẩnhóa: đối vớihànhhóa c ụ thể, yêu cầu về số lượng, chất lượng, mẫubi ểu…. Do đượcniêm y ếtvàgiao d ịchthôngqua h ệ thốnggiao d ịch củaSGDCK nênki ểmsóat được rủirotrongthanhtóan. Đượcmua đibán l ạitrênth ị trườngnêngiátr hạchtóanlãi, l ỗ diễnrahàngngày. Cótínhthanhkh ỏancao. Đượcth ựchi ệnthôngqua giahànhvàtr phầnchêng l ệch.
43
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Hợp đồng tươnglai (Future contracts)
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Hợp đồng tươnglai (Future contracts)
(cid:216) Có cơ chế linh họat để cácbênthóatkh ỏi vị thế
44
thôngqua 2 cách: Thóatkh ỏitr ướcth ời hạnthanhtóan: bênbán (hoặcbênmua) s ẽ mua(ho ặcbán) s ố lượng hợp đồng tươnglai t ương tự. Đợi đếnkhi đáo hạn, thựchi ện hợp đồng.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Hợp đồng tươnglai (Future contracts)
qVí dụ về hợp đồng tươnglai:
thanh tóan, giá
Ngày01/01/05, m ột HĐTL muabán100CP XYZ thanh tóan là với giá 25 .000đ/CP, ngày 31/03/05. Số tiềnkýqu ỹ là10% (t ức 250.000đ). Giả sửđế nngàythanhtóan, giá c ổ phiếuXYZ trênth ị trườnglà 30.000đ/CP thìng ườimua s ẽ lời 500.000đ vàng ườibán l ỗ 500.000đ. Nếu đến cổ phiếu XYZ là ngày 20.000đ/CP thìng ườibán s ẽ lời 500 .000đ và ngườimua b ị lỗ 500.000đ.
45
ŁNhư vậy, ng ườimua HĐTL đứngtrênquan điểmgiálênvàng ược lại đối vớing ườibán.
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN
q Kháini ệm: (cid:216) Theo Lu ậtch ứngkhóan n ăm2006: Quy ềnch ọnmua, quyềnch ọnbánlàquy ền đượcghitrong h ợp đồngcho phépng ườimua l ựach ọnquy ềnmuaho ặcquy ềnbán m ột số lượngch ứngkhoán đượcxác địnhtr ướctrongkho ảng thờigiannh ất định với mứcgiá đượcxác địnhtr ước.
ộtkh ối
(cid:216) Trongkhoa h ọckinh t ế-tàichính:Là m ộtcam k ết của ười nắmgi ữđượ cmua(n ếu ngườipháthànhchophépng ặc đượcbán(n ếulà làquy ềnch ọnmua–call options) ho lượngch ứng quyềnch ọnbán–put options) m địnhtrong m ộtth ời khoánnh ất định, tại một mứcgiáxác giannh ất định(quy ềnch ọnki ểu Mỹ) ho ặc tại mộtth ời điểmnh ất định(quy ềnch ọnki ểuChâuÂu). M ộtquy ền chọncócác y ếu tố cấuthànhnh ư: phíquy ềnch ọn, lo ại quyền, giáth ựchi ện, ngày đáo hạn.
46
2. Phânlo ạich ứngkhoán- Quyềnch ọn (Options)
q Đặc điểm củaQuy ềnch ọn: (cid:216) Lọaiquy ền: Quyềnch ọnmuahay ch ọnbán. (cid:216) Tên chứngkhóan c ơ sở. (cid:216) Ngày đáo hạn(th ờigian đáo hạn). (cid:216) Gíath ựchi ện. (cid:216) Phíquy ềnch ọn: làkh ỏanti ềnng ườimuaquy ềntr ả cho
ngườibánquy ền.
(cid:216) Gíath ựchi ệnquy ền: làgiách ứngkhóanmàng ườiphát
hànhcam k ếtmua ( đối vớiquy ềnch ọnmua) ho ặcbán ( đối vớiquy ềnch ọnbán).
(cid:216) Quyềnch ọncó2 l ọai: kiểu Mỹ (đượcth ựchi ện bất cứ khi nàotrongth ời hạnhi ệu lực củaquy ền) vàki ểuChâuÂu (đượcth ựchi ệnkhi đáo hạn).
47
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Quyềnch ọn (Options)
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Quyềnch ọn (Options)
q Các bộ phận cấuthànhnêngiáQuy ềnch ọn: (cid:216) Gíatr ị nội tại củaquy ền: Làkh ỏan lợinhu ậnmàng ười nắm giữ sẽ nhận được bằngcáchth ựchi ệnquy ềnngay l ập tức: Đối vớiquy ềnch ọnmua n ếugiátr ị thựchi ệntheoquy ền thấp hơngiá c ủach ứngkhóan c ơ sở thìquy ền đó được xemlàcólãi ( in the money ); nếu bằng bằnggiách ứng khóan cơ sở thìxemlàhòa v ốn (at the money) và nếucao hơnthìxemlà l ỗ (out the money). Đối vớiquy ềnch ọnbánthìng ược lại.
(cid:216) Giáth ị trườngvaàgiáth ựchi ệntheoquy ền củach ứng
khóan cơ sở.
(cid:216) Thờigian đáo hạn: Thờigian đáo hạn củaquy ềncàngdài thìquy ềncàng h ấp dẫnvàgiá c ủaquy ền sẽ càngcao.
48
II. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA CHỨNG KHÓAN 2. Phânlo ạich ứngkhoán- Quyềnch ọn (Options)
qỨng dụng củaquy ềnch ọn: (cid:216) Tăng lợinhu ận. (cid:216) Phòng ngừa rủiro. ŁNgườimuaquy ềnch ọnmua đứngtrênquan
49
điểmgiálên; ng ườimuaquy ềnch ọnbán đứng trênquan điểmgiáxu ống.
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 1. Kháini ệm
qTheo Luậtch ứngkhóan n ăm2006: Thị trường địa điểmho ặchình giao dịchch ứngkhoánlà thứctrao đổithôngtin để tập hợp lệnhmua, bán vàgiao d ịchch ứngkhoán.
qTrongkhoa h ọckinh t ế-tàichính: TTCK là bất kỳ hìnhth ức cầu nốinàogi ữacungvà c ầu chứngkhóannh ằmth ựchi ệngiao d ịchch ứng khóan.
50
qHoặcTTCK là n ơidi ễnracaá h ọat độngmua bánch ứngkhóantheonh ữngnguyên t ắcnh ất định, laànơi gặp gỡ cung cầuch ứngkhóan .
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 2. Phân lọai
qCăn cứ vàotínhch ấtluânchuy ển củangu ồn
vốn:
(cid:216) Thị trường sơ cấp. (cid:216) Thị trườngth ứ cấp. qCăn cứ vàohìnhth ức tổ chứcgiao d ịch: (cid:216) Thị trườnggiao d ịch tậptrung(S ở giao dịchch ứng
khóan, TrungtâmGiao d ịchch ứngkhóan).
(cid:216) Thị trườnggiao d ịchphi t ậptrung(Over the Countre
51
–OTC)
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 2. Phân lọai
52
qCăn cứ vàoth ời hạnthanhtóan: (cid:216) Thị trườnggiaongay. (cid:216) Thị trường kỳ hạn. qCăn cứ vàohànghóa: (cid:216) Thị trường cổ phiếu. (cid:216) Thị trườngtráiphi ếu. (cid:216) Thị trườngcáccông c ụ pháisinh.
53
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 3. Nguyên tắc họat động củaTTCK
54
qNguyên tắctrunggian. qNguyên tắc đấugiá. qCông bằng, côngkhai, minh b ạch. qBảo vệ quyền, lợiích h ợppháp c ủanhà đầu tư. qTự chịutráchnhi ệm về rủiro. qTuân thủ quy định củapháplu ật. qTôn trọngquy ền tự do mua, bán, kinhdoanhvà dịch vụ chứngkhoán c ủa tổ chức, cánhân.
q Ủyban Ch ứngkhóanNhà n ước. q Sở giao dịchch ứngkhóan, Trungtâmgiao d ịchch ứng
khóan.
q Tổ chứcpháthànhvàniêm y ếtch ứngkhóan. q Công tych ứngkhóan. q Qũy đầu tư, Côngtyqu ảnlýqu ỹđầ u tư chứngkhóanvà
Ngânhànggiámsát.
ứngkhóan.
q Ngân hàngch ỉđị nhthanhtóan. q Công ty đầu tư chứngkhóan. q Trungtâm L ưukých ứngkhóan. q Trungtâmtin h ọcvàth ốngkê. q Hiệp hộicácnhàkinhdoanhch q Nhà đầu tư vàcácch ủ thể khác.
55
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 4. Cácch ủ thể củaTTCK
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 5. Vaitrò c ủaTTCK
qLà một bộ phận củath ị trườngtàichính. qLàkênhhuy động vồn bổ sung cho nềnkinh t ế. qTạotínhthanhkho ảnchoch ứngkhoán. qCung cấpmôitr ường đầu tư chocôngchúng. qLàcông c ụ giúpChínhph ủ thựchi ệncácchính
sách vĩ mô.
qKhuyếnkhíchdoanhnghi ệptuânth ủ pháplu ật,
quảntr ị côngtytheothông l ệ tốtnh ất.
qLà động lực củaquaátrình c ổ phầnhoa1doanh
56
nghiệpNhà n ước.
57
58
q Nhà nước cóchính sách khuy
ến khích, t ạo điều ki ện thuận lợi để tổ chức, cánhân thu ộc các thành ph ần kinh tế, các tầng lớp nhân dân tham gia đầu tư vàho ạt động trên th ị tr ường ch ứng khoán nh ằm huy động các ngu ồn vốn trung hạn vàdài h ạn cho đầu tư phát triển.
q Nhà nướccóchínhsáchqu
ảnlý, giámsát b ảo đảmth ị trườngch ứngkhoánho ạt độngcông b ằng, côngkhai, minh bạch,an toànvàhi ệuqu ả.
q Nhà nướccóchínhsách
đầu tư hiện đạihoá c ơ sở hạ
tầngchoho ạt động củath ị trườngch ứngkhoán, phát triểnngu ồnnhân l ựcchongànhch ứngkhoán, tuyên truyền, phổ biếnki ếnth ức về chứngkhoánvàth ị trường chứngkhoán.
59
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 6.Chính sáchpháttri ểnTTCK ở ViệtNam
vàth ị trườngch ứngkhoán.
q Bộ Tàichínhch ịutráchnhi ệmtr ướcChínhph ủ thực ị trường
hiệnqu ảnlýnhà n ước về chứngkhoánvàth chứngkhoánvàcócácnhi
ệm vụ, quyền hạnsau đây:
(cid:216) TrìnhChínhph ủ, Thủ tướngChínhph ủ ban hànhchi ến lược, quyho ạch, chínhsáchpháttri ểnth ị trườngch ứng khoán;
(cid:216) Trình cấpcóth ẩmquy ềnban hànhho ặcban hànhtheo
thẩmquy ềncác v ăn bảnquyph ạmpháplu ật về chứng khoánvàth ị trườngch ứngkhoán;
(cid:216) Chỉđạ o Uỷ ban ChứngkhoánNhà n ướcth ựchi ệnchi ến lược, quyho ạch, chínhsáchpháttri ểnth ị trườngch ứng ếđộđể quảnlývàgiámsát khoánvàcácchínhsách, ch hoạt động về chứngkhoánvàth ị trườngch ứngkhoán.
60
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 7. QuảnlýNhà n ước về TTCK tạiVi ệtNam q Chínhph ủ thốngnh ấtqu ảnlýnhà n ước về chứngkhoán
III. QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA TTCK 6. QuảnlýNhà n ước về TTCK tạiVi ệtNam
qCác bộ, cơ quanngang b ộ trongph ạmvi nhi ệm ệmph ối hợp vụ, quy ền hạn củamìnhcótráchnhi với Bộ Tàichínhth ựchi ệnqu ảnlýnhà n ước về chứngkhoánvàth ị trườngch ứngkhoán.
qUỷ ban nhândâncác c ấptrongph ạmvi nhi ệm vụ, ệmth ựchi ện ị trường
61
quyền hạn củamìnhcótráchnhi quảnlýnhà n ước về chứngkhoánvàth chứngkhoán t ại địaph ương.

