
1
TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT
LÝ LỚP 12

2
Câu 1
VL1201CBH . Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa
A. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất
B. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên.
C. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược
lại.
D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
PA: C
Câu 2
VL1201CBB. Chu kỳ của dao động tuần hoàn là
A. khoảng thời gian mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
B. khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ.
C. khoảng thời gian vật thực hiện dao động.
D. khoảng thời gian giữa hai lần vật đổi chiều vận tốc .
PA: B
Câu 3
VL1201CBH. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động
Asin( t+ )
2
x
.
Kết luận nào sau đây là sai?
A. Phương trình vận tốc của vật
A sin t
v
.
B. Động năng của vật
2 2 2
d
1
os ( )
2 2
E m A c t
.
C. Thế năng của vật
2 2 2
1
sin ( )
2 2
t
E m A t
.
D. Phương trình gia tốc của vật:
2
A os( t+ )
2
a c

3
PA: D
Câu 4
VL1201CBB. Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng
6sin(10 )
x t
cm.
Tần số góc và chu kỳ dao động là:
A. 10 (rad/s); 0,032 s.
B. 5 (rad/s); 0,2 s.
C. 5 (rad/s); 1,257 s.
D. 10 (rad/s); 0,2 s.
PA: D
Câu 5
VL1201CBB. Trong dao động điều hoà giá trị gia tốc của vật
A. tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng.
B. giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.
C. không thay đổi.
D. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc đầu của vật lớn hay nhỏ.
PA: B
Câu 6
VL1201CBB. Cho hệ dao động điều hoà có phương trình dao động:
x Asin( t )
trong đó
A. đại lượng
gọi là pha ban đầu của dao động.
B. giá trị
và
chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu cho hệ dao động.
C. đại lượng
không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động.
D. tần số dao động được tính bởi f = 2.
PA: A
Câu 7

4
VL1201CBH. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động
Asin( t+ )
2
x
. Kết luận
nào sau đây là sai ?
A. Phương trình vận tốc của vật
A sin t
v
.
B. Động năng của vật
2 2 2
d
1
os ( )
2 2
E m A c t
.
C. Thế năng của vật
2 2 2
1s
2
t
E m A co t
.
D. Phương trình gia tốc của vật
2
A cos( t+ )
2
a
.
PA:D
Câu 8
VL1201CBH. Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kỳ 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật
đạt li độ cực đại sau đó chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
8sin( )
2
x t
(cm)
B.
8sin 4
x t
(cm)
C.
8sin
x t
(cm)
D.
8sin( )
2
x t
(cm)
PA: D
Câu 9
VL1201CBB. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = Acos
ωt
. Gốc thời gian đã
được chọn vào lúc
A. chất điểm có ly độ x = +A
B. chất điểm có ly độ x = -A
C. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

5
D. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
PA:A
Câu 10
VL1201CBB. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
5
x = Asin(
ωt + )
6
. Gốc thời gian
đã được chọn vào lúc
A. chất điểm có ly độ x =
A
2
.
B. chất điểm có ly độ x =
A
2
.
C. chất điểm qua vị trí có ly độ x =
A
2
theo chiều dương.
D. chất điểm qua vị trí có ly độ x =
A
2
theo chiều âm.
PA:D
Câu 11
VL1201CBH. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, tần số 20Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật
có li độ
2 3
cm và chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn . Phương trình dao động của
vật là:
A.
4sin(40 )
3
x t
(cm)
B.
2
4sin(40 )
3
x t
(cm)
C.
4sin(40 )
6
x t
(cm)
D.
5
4sin(40 )
6
x t
(cm)
PA:B

