PHÁP L NH
C A U BAN TH NG V QU C H I S 13/2004/PL- ƯỜ
UBTVQH11 NGÀY 14 THÁNG 01 NĂM 2004 V THI HÀNH
ÁN DÂN S
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm ế ướ
1992 đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25ượ ế
tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;
Pháp l nh này quy đ nh v thi hành án dân s .
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Pháp l nh này quy đ nh v t ch c và th t c thi hành án dân s .
2. B n án, quy t đ nh dân s nói trong Pháp l nh này bao g m: ế
A) B n án, quy t đ nh c a Tòa án v dân s , hôn nhân gia đình, lao ế
đ ng, kinh t ế;
B) B n án, quy t đ nh dân s c a Toà án n c ngoài, quy t đ nh c a ế ướ ế
Tr ng tài n c ngoài đ c Toà án Vi t Nam công nh n cho thi hành t i ướ ượ
Vi t Nam;
C) Quy t đ nh v dân s , ph t ti n, t ch thu tài s n, x v t ch ng, tàiế
s n, truy thu ti n, tài s n thu l i b t chính, án phí trong b n án, quy t đ nh ế
c a Tòa án v hình s ;
D) Quy t đ nh v ph n tài s n trong b n án, quy t đ nh c a Tòa án vế ế
hành chính;
Đ) Quy t đ nh tuyên b phá s n;ế
E) Quy t đ nh c a Tr ng tài th ng m i Vi t Nam;ế ươ
G) B n án, quy t đ nh khác do pháp lu t quy đ nh. ế
Đi u 2. Nh ng b n án, quy t đ nh dân s đ c thi hành ế ượ
Nh ng b n án, quy t đ nh dân s đ c thi hành theo Pháp l nh này bao ế ượ
g m:
1. Nh ng b n án, quy t đ nh dân s quy đ nh t i Đi u 1 c a Pháp l nh ế
này đã có hi u l c pháp lu t:
A) B n án, quy t đ nh ho c ph n b n án, quy t đ nh c a Toà án c p s ế ế ơ
th m không b kháng cáo, kháng ngh theo th t c phúc th m;
B) B n án, quy t đ nh c a Toà án c p phúc th m; ế
C) Quy t đ nh giám đ c th m ho c tái th m c a Toà án;ế
D) B n án, quy t đ nh dân s c a Toà án n c ngoài, quy t đ nh c a ế ướ ế
Tr ng i n c ngoài đã đ c Toà án Vi t Nam công nh n cho thi nh t iướ ượ
Vi t Nam;
Đ) Quy t đ nh c a Tr ng tài th ng m i Vi t Nam có hi u l c thi hành;ế ươ
2. Nh ng b n án, quy t đ nh dân s quy đ nh t i Đi u 1 c a Pháp l nh ế
này ch a có hi u l c pháp lu t, nh ng đ c thi hành ngay:ư ư ượ
A) B n án, quy t đ nh c a Tòa án c p s th m v c p d ng, tr l ng, ế ơ ưỡ ươ
tr công lao đ ng, tr c p thôi vi c, tr c p m t vi c làm, b o hi m h i
ho c b i th ng thi t h i v tính m ng, s c kho , nh n ng i lao đ ng tr ườ ườ
l i làm vi c;
B) Quy t đ nh v bi n pháp kh n c p t m th i c a Tòa án đ b o đ mế
cho vi c xét x và thi hành án.
Đi u 3. B o đ m hi u l c c a b n án, quy t đ nh dân s ế
B n án, quy t đ nh dân s đã hi u l c pháp lu t ph i đ c ng i ế ượ ườ
ph i thi hành án, ng i đ c thi hành án, ng i quy n, nghĩa v liên quan ườ ượ ườ
đ n vi c thi hành án (g i chung đ ng s ) nghiêm ch nh thi hành đ cế ươ ượ
các c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c ơ ướ
h i, t ch c h i - ngh nghi p , t ch c kinh t , đ n v trang nhân dân ế ơ
và cá nhân tôn tr ng.
Đi u 4. Căn c đ đ a ra thi hành án ư
B n án, quy t đ nh dân s đ c đ a ra thi hành khi các căn c sau ế ượ ư
đây:
1. B n án, quy t đ nh dân s đ c thi hành quy đ nh t i Đi u 2 c a Pháp ế ượ
l nh này;
2. Quy t đ nh thi hành án. ế
Đi u 5. Quy n yêu c u thi hành án
1. N u các bên đ ng s không t nguy n thi hành thì ng i đ c thiế ươ ườ ượ
hành án, ng i ph i thi hành án căn c vào b n án, quy t đ nh dân s ườ ế
quy n yêu c u C quan thi hành án có th m quy n ra quy t đ nh thi hành án. ơ ế
2. Ng i yêu c u thi hành án ph i đ n yêu c u thi hành án ho c tr cườ ơ
ti p đ n C quan thi hành án nêu n i dung yêu c u các thông tin liênế ế ơ
quan đ n vi c thi hành án kèm theo b n án, quy t đ nh dân s .ế ế
Đi u 6. T nguy n thi hành án
1. Nhà n c khuy n khích các đ ng s t nguy n thi hành án.ướ ế ươ
2. Ng i đ c thi hành án, ng i ph i thi hành án quy n tho thu nườ ượ ườ
v i nhau v th i gian, đ a đi m, ph ng th c thi hành án, nh ng không đ c ươ ư ượ
trái pháp lu t, đ o đ c xã h i.
3. Căn c vào quy t đ nh thi hành án, Ch p hành viên đ nh cho ng i ế ườ
ph i thi hành án th i h n không quá ba m i ngày, k t ngày nh n đ c ươ ượ
quy t đ nh thi hành án đ t nguy n thi hành, tr tr ng h p quy đ nh t iế ườ
kho n 2 Đi u 7 c a Pháp l nh này.
Đi u 7. C ng ch thi hành án ưỡ ế
1. Ng i ph i thi hành án đi u ki n thi hành không t nguy n thiườ
hành án thì b c ng ch thi hành theo quy đ nh c a Pháp l nh này. ưỡ ế
Sau khi h t th i h n t nguy n thi hành án theo quy đ nh t i kho n 3 Đi uế
6 c a Pháp l nh y, n u ng i ph i thi hành án đi u ki n thi nh ế ườ
không thi hành án t C quan thi nh án ph i ra quy t đ nh c ng ch thiơ ế ưỡ ế
hành án.
2. Trong tr ng h p c n ngăn ch n ng i ph i thi hành án hành viườ ườ
t u tán, hu ho i tài s n ho c tr n tránh vi c thi hành án t Ch p hành viên
có quy n áp d ng k p th i các bi n pháp c ng ch quy đ nh t i Đi u 37 c a ưỡ ế
Pháp l nh này.
3. Không đ c t ch c c ng ch thi hành án trong các ngày ngh theoượ ưỡ ế
quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng và trong kho ng th i gian t 22 gi đ n 6 gi ế
sáng ngày hôm sau ho c do đ c bi t khác do Chính ph quy đ nh, tr
tr ng h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u này, nh ng ph i ghi do vào biênườ ư
b n.
Đi u 8. Trách nhi m c a các c quan, t ch c, đ n v trang nhân ơ ơ
dân nhân trong vi c thi hành án
1. C quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch cơ ướ
h i, t ch c h i - ngh nghi p, t ch c kinh t , đ n v trang nhân ế ơ
dân trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình nhân trách nhi m
th c hi n đ y đ yêu c u c a Ch p hành viên trong vi c thi hành án.
2. Ch t ch U ban nhân dân các c p trong ph m vi nhi m v , quy n
h n c a mình trách nhi m ch đ o vi c t ch c ph i h p các c quan h u ơ
quan trong vi c thi hành án đ a ph ng. ươ
T l nh quân khu t ng đ ng trong ph m vi nhi m v , quy n h nư ươ ươ
c a mình có trách nhi m ch đ o vi c t ch c ph i h p các c quan h u quan ơ
trong vi c thi hành án trên đ a bàn quân khu và t ng đ ng. ươ ươ
3. C quan công an nhi m v gi gìn tr t t , k p th i ngăn ch nơ
nh ng hành vi c n tr , ch ng đ i vi c thi hành án. Trong tr ng h p c n ườ
ph i áp d ng bi n pháp c ng ch thi hành án thì c quan công an các c ưỡ ế ơ ơ
quan h u quan khác nhi m v ph i h p th c hi n theo yêu c u c a Th
tr ng C quan thi hành án ho c Ch p hành viên. ưở ơ
Đi u 9. B o đ m quy n, l i ích h p pháp c a ng i có liên quan đ n ườ ế
vi c thi hành án
Ng i quy n, nghĩa v liên quan đ n vi c thi hành án đ c tham giaườ ế ượ
vào vi c thi hành án quy n khi u n i ho c kh i ki n theo quy đ nh c a ế
pháp lu t đ b o v quy n, l i ích h p pháp c a mình.
Đi u 10. Ki m sát vi c thi hành án
Trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình, Vi n ki m sát nhân dân
ki m sát vi c tuân theo pháp lu t v thi hành án c a đ ng s , C quan thi ươ ơ
hành án, Ch p hành viên và c quan nhà n c khác, t ch c chính tr , t ch c ơ ướ
chính tr - h i, t ch c h i - ngh nghi p, t ch c h i, t ch c kinh
t , đ n v trang nhân dân, nhân liên quan đ n vi c thi hành án nh mế ơ ế
b o đ m vi c thi hành án k p th i, đ y đ , đúng pháp lu t.
CH NG IIƯƠ
C QUAN THI HÀNH ÁN DÂN S VÀ CH P HÀNH VIÊNƠ
M C 1
C QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SƠ
Đi u 11. C quan thi hành án dân s ơ
Các C quan thi hành án dân s g m có:ơ
1. C quan thi hành án dân s t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sauơ ươ
đây g i chung là C quan thi hành án c p t nh); ơ
2. C quan thi hành án dân s huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nhơ
(sau đây g i chung là C quan thi hành án c p huy n); ơ
3. C quan thi hành án quân khu t ng đ ng (sau đây g i chung ơ ươ ươ
C quan thi hành án c p quân khu).ơ
T ch c, nhi m v , quy n h n c th c a các C quan thi hành án do ơ
Chính ph quy đ nh.
M C 2
CH P HÀNH VIÊN, TH TR NG C QUAN THI HÀNH ƯỞ Ơ
ÁN
Đi u 12. Ch p hành viên
1. Ch p hành viên là ng i đ c Nhà n c giao trách nhi m thi hành các ườ ượ ướ
b n án, quy t đ nh dân s quy đ nh t i Đi u 2 c a Pháp l nh này. ế
Ch p hành viên đ c b nhi m theo nhi m kỳ năm năm. ượ
2. Khi th c hi n nhi m v , quy n h n c a mình, Ch p hành viên ph i
tuân theo pháp lu t, ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c thi hành án. ướ
3. Ch p hành viên đ c c p trang ph c, phù hi u, th Ch p hành viên ượ
đ s d ng khi làm nhi m v đ c h ng thang b c l ng theo quy đ nh ượ ưở ươ
c a Chính ph .
Đi u 13. Tiêu chu n và vi c b nhi m, mi n nhi m, cách ch c Ch p
hành viên
1. Công dân Vi t Nam trung thành v i T qu c, trung th c, liêm khi t, có ế
ph m ch t đ o đ c t t, trình đ c nn lu t tr n, đã đ c đào t o v ượ
nghi p v thi nh án, có th i gian làm công tác pháp lu t theo quy đ nh t i
Đi u này, s c kho đ hoàn thành nhi m v đ c giao thì th đ c ượ ượ
tuy n ch n, b nhi m làm Ch p hành viên.
2. Ng i đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, th i gianườ
làm công tác pháp lu t t b n năm tr lên, có năng l c thi hành nh ng v vi c
thu c th m quy n c a C quan thi hành án c p huy n thì th đ c tuy n ơ ư
ch n, b nhi m làm Ch p hành viên C quan thi hành án c p huy n. ơ
3. Ng i đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đã làmườ
Ch p hành viên C quan thi hành án c p huy n t năm năm tr lên, năng ơ
l c thi hành nh ng v vi c thu c th m quy n c a C quan thi hành án c p ơ
t nh t th đ c tuy n ch n, b nhi m làm Ch p hành viên C quan thi ượ ơ
hành án c p t nh.
Trong tr ng h p do nhu c u cán b c a C quan thi hành án, ng i ườ ơ ườ
đ tiêu chu n quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đã th i gian làm công tác
pháp lu t t m i năm tr lên, năng l c thi hành nh ng v vi c thu c ườ