L I M Đ U
Pháp l nh Thi hành án dân s 2004 đã đ c thay th b i Lu t THADS ượ ế
2008. Vi c công tác thi hành án đ c quy đ nh chi ti t c th trong Lu t ượ ế
Thi hành án dân s đã t o ra m t khung pháp lý quan tr ng đ vi c thi hành án
đ c thi hành m t cách nhanh chóng, k p th i, đ m b o quy n l i ích h pượ
pháp c a đ ng s . m t trong nh ng đi m giúp Lu t thi hành án dân s ươ
phát huy đ c vai trò c a mình do các thay đ i phù h p. M t trong cácượ
thay đ i đó là quy đ nh thêm các bi n pháp b o đ m. V y bi n pháp b o đ m
m i này bi n pháp c ng ch v n nh ng đi m khác nhau? Vai trò ưỡ ế
c a m i bi n pháp trong công tác thi hành án nh th nào? Đ tìm hi u rõ h n ư ế ơ
v v n đ này em đã quy t đinh l a ch n bài t p s 3 : “ ế Phân bi t gi a bi n
pháp b o và bi n pháp c ng ch trong thi hành án dân s ưỡ ế ” đ hoàn thi n bài
t p l n môn thi hành án dân s c a mình.K t c u bài c a em g m 3 ph n: ế
L i m đ u, n i dung và k t lu n. Trong đó ph n n i dng em chia làm 2 ph n ế
chính, bao g m:
1) Lý lu n chung
2) Phân bi t gi a bi n pháp b o đ m bi n pháp c ng ch trong ưỡ ế
THADS
Bài làm c a em ch c ch n v n còn nhi u thi u sót, em mong nh n ế
đ c s đóng góp c a th y đ em th hoàn thi n bài t p c a mình. Emượ
xin trân thành c m n. ơ
Danh m c t vi t t t ế
PLTHADS: Pháp lênh thi hành án dân s
LTHADS: Lu t thi hành án dân s
1
BPBĐ:Bi n pháp b o đ m
BPCC:Bi n pháp c ng ch ưỡ ế
CHV: Ch p hành viên
THADS: Thi hành án dân s
N I DUNG
1) Lý lu n chung
1.1 Khái ni m và ý nghĩa c a bi n pháp b o đ m THADS
M t b n án, quy t đ nh c a toà án đ c thi hành trên th c t hay ế ượ ế
không ph thu c nhi u vào vi c đ ng s đi u ki n thi hành án hay ươ
không. Tuy nhiên khi đ ng s đi u ki n đ thi hành thì ch a h n b n án,ươ ư
quy t đ nh đó đã đ c thi hành n u pháp lu t không các bi n pháp b oế ượ ế
đ m. V y bi n pháp b o đ m là gì?
Trong giáo trình Lu t THADS c a tr ng Đ i h c Lu t Hà N i có đ nh ườ
nghĩa v BPBĐ THA nh sau: ư bi n pháp b o đ m bi n pháp đ t tài
s n c a ngu i ph i thi hành án trong tình tr ng b h n ch ho c c m s ế
d ng, đ nh đo t nh m ngăn ch n vi c ng i ph i thi hành án t u tán, đ nh ườ
đo t tài s n, tr n tránh vi c ph i thi hành án đôn đ c h ph i t nguy n
ph i thi hành án c a mình, do CHV áp d ng tr c khi áp d ng bi n pháp ướ
c ng ch .”ưỡ ế
V i đ nh nghĩa nh trên ta th th y bi n pháp b o đ mý nghĩa to ư
đ i v i công tác thi hành án. C th đó là ngăn ch n đ c vi c t u tán tài s n ượ
đ m b o đ c hi u l c c a b n án, quy t đ nh và th hi n đ c tính nghiêm ư ế ượ
minh c a pháp luât. Bên c nh đó, bi n pháp này còn đ c thúc ng i ph i thi ườ
hành án t nguy n thi hành nghĩa v c a mình. B i lúc này, h bi t mình ế
không th tr n tránh đ c nghĩa v khi tài s n đã b đ t trong tình tr ng b ượ
h n ch . cu i cùng, đ i v i nh ng đ i t ng v n không ch u thi hành án ế ượ
thì đây là ti n đ đ áp d ng bi n pháp c ng ch thi hành án. ưỡ ế
1.2 Khái ni m và ý nghĩa c a bi n pháp c ng ch THADS ưỡ ế
Thi hành án dân s quá trình th c hi n các quy n, nghĩa v dân s
c a các đ ng s đã đ c xác đ nh trong b n án, quy t đ nh đ c đ a ra thi ươ ượ ế ượ ư
2
hành.Do v y, vi c t u nguy n thi hành án c a các đ ng s đ c coi bi n ươ ượ
pháp quan tr ng nh t trong ho t đ ng thi hành án dân s . Tuy nhiên, trong
nhi u tr ng h p ng i ph i thi hành án đ đi u ki n thi hành án nh ng ườ ườ ư
v n không t nguy n thi hành trong th i h n c quan thi hành án n đ nh,tìm ơ
cách t hoãn, tr n tránh vi c thi hành án. Trong tr ng h p này đ b o v ườ
quy n l i ích h p pháp c a ng i ph i thi hành án, c quan thi hành án s ườ ơ
áp d ng các BPCC.
“Bi n pháp c ng ch bi n pháp THADS dung quy n l c Nhà n c ưỡ ế ướ
bu c ng i ph i thi hành án th c hi n nhi m v thi hành án dân s do CHV ư
áp d ng trong tr ng h p ng i ph i thi hành án có đi u ki n thi hành án mà ư ườ
h không t nguy n thi hành án .”
Vi c áp d ng bi n pháp c ng ch trong thi hành án gi i pháp ưỡ ế
hi u qu nh m b o đ m vi c th c hi n nghĩa v c a ng i ph i thi hành án, ườ
đ m b o đ c hi u l c c a b n án, quy t đ nh th hi n tính nghiêm minh ượ ế
c a pháp lu t tr c thái đ không ch p hành án c a ng i ph i thi hành án. ướ ư
Trong th c ti n cho th y r ng tr ng h p ng i ph i thi hành án không t ườ ườ
nguy n thi hành án n u không áp d ng bi n pháp c ng ch thì s không th ế ưỡ ế
thi hành án đ c. M t khác, đây cũng công c quan tr ng đ b o v tri tượ
đ l i ích h p pháp c a ng i ph i thi hành án. Bên c nh đó, BPCC còn ý ườ
nghĩa trong vi c răng đe, giáo d c ý th c pháp lu t c a công dân, nâng cao
công tác tuyên truy n pháp lu t trong thi hành án.
1.3 Đi u ki n đ áp d ng bi n pháp b o đ m bi n pháp c ng ch ưỡ ế
THADS
Theo căn c t i kho n 1 đi u 8 Ngh đinh 58/2009/NĐ-Cp ngày
13/07/2009 quy đ nh chi ti t và h ng d n thi hành m t s đi u c a LTHADS ế ướ
v th t c THADS( sau đây g i nghi đ nh 58/2009/NĐ-CP). CHV căn c
vào n i dung b n án, quy t đ nh c a ng i ph i thi hành án, đi u ki n c a ế ườ
ng i ph i thi hành án; đ ngh c a đ ng s tình hình th c t c a đ aườ ươ ế
3
ph ng l a ch n bi n pháp b o đ m, bi n pháp c ng ch thi hánh án thíchươ ưỡ ế
h p.
Vi c áp d ng bi n pháp b o đ m, c ng ch thi hành án ph i t ng ng v i ưỡ ế ươ
nghĩa v c a ng i ph i thi hành án các chi phí c n thi t. Tr ng h p ườ ế ườ
ng i ph i thi hành án m t tài s n duy nh t l n h n nhi u l n so v iườ ơ
nghĩa v thi hành án tài s n đó không th phân chia đ c ho c vi c phân ế ượ
chia làm gi m đáng k giá tr tài s n thì ch p CHV v n quy n áp d ng
BPBĐ,BPCC đ thi hành án.”
Nh v y, c BPĐB BPCC đ u do CHV th c hi n. Nh ng khôngư ư
ph i đ c th c hi n m t cách tuỳ ti n, theo ch quan c a CHV c n ph i ượ
d a vào căn c c th nh nghĩa v ph i th c hi n trong b n án, quy t đ nh ư ế
c a toà án các chi phí khác. Trong t ng tr ng h p c th , các BPCC ườ
BPBĐ đ c áp d ng không nh nhau. Gi s , n u ng i ph i THA khôngượ ư ế ườ
có tài kho n trong ngân hàng thì không th áp d ng bi n pháp b o đ m phong
to tài kho n đ c, cũng nh không th áp d ng bi n pháp c ng ch kh u ượ ư ưỡ ế
tr ti n trong tài kho n. Do đó, vi c thi hành án thu n l i, nhanh chóng
hay không cũng ph thu c r t nhi u vào vi c áp d ng BPCC hay BPBĐ phù
h p.
1.4 M i quan h gi a BPBĐ và BPCC.
CHV ra quy t áp d ng BPBĐ nh m b o đ m hi u qu cho công tác thiế
hành án. Sau khi áp d ng các bi n pháp b o đ m thi hành án dân s , n u ế
ng i ph i thi hành án không t nguy n thi hành án thì c quan thi hành án sườ ơ
áp d ng bi n pháp c ng ch thi hành án nh m bu c ng i ph i thi hành án ưỡ ế ườ
th c hi n các nghĩa v c a h .Nh v y bi n pháp b o đ m s đ c ti n ư ượ ế
hành tr c bi n pháp c ng ch . BPBĐ c s , ti n đ đ th c hi nướ ưỡ ế ơ
BPCC. C th nh sau: ư
Kho n 3 Đi u 62 Lu t THADS 2008: Trong th i h n 5 ngày làm vi c,
k t ngày ra quy t đ nh phong t a tài kho n, CHV ph i áp d ng bi n pháp ế
4
c ng ch quy đ nh t i đi u 67 c a Lu t nàyưỡ ế ”. Nh v y bi n pháp phong t aư
tài kho n là c s , ti n đ cho bi n pháp c ng ch thi hành án dân s . ơ ưỡ ế
Kho n 3 Đi u 68 LTHADS 2008: Trong th i h n 15 ngày k t ngày
t m gi tài s n, gi y t , CHV ra m t trong các quy t đinh sau đây ế
a) áp d ng bi n pháp c ng ch THA n u xác đ nh đ c tài s n, gi y ưỡ ế ế ượ
t giam gi thu c s h u c a ng i ph i thi hành án... ườ ”. Trong tr ng h pườ
này t m gi tài s n, gi y t c n đ c xác minh xem đó có ph i là nh ng gi y ượ
t thu c s h u c a ng i ph i thi hành án hay không. N u ph i thì tài s n ư ế
đó s tr thành đ i t ng c a bi n pháp c ng ch . ượ ưỡ ế
Đo n 2 Đi u 69 LTHADS 2008 Trong th i h n 15 ngày k t ngày ra
quy t đ nh, CHV th c hi n vi c biên tài s n ho c ch m d t vi c t mế
ng ng đăng ký, chuy n quy n s h u, s d ng, thay đ i hi n tr ng tài s n ”.
Tr ng h p này cũng c n ph i có ho t đ ng xác minh ườ
2) Phân bi t gi a bi n pháp b o đ m và bi n pháp c ng ch trong ưỡ ế
THADS
2.1 Căn c áp d ng
Đ i v i BPBĐ căn c đ áp d ng BPđ c quy đ nh khá chi ti t t i ượ ế
đi u 66 LTHADS 2008. Theo đó, đ 3 căn c sau CHV th áp d ng
BPBĐ: Căn c th nh t: B n án, quy t đ nh hi u l c thi hành án c a tòa ế
án; Th hai: Quy t đ nh thi hành án c c quan thi hành án; Th ba: CHV ch ế ơ
đ ng áp d ng khi th y kh năng đ ng s mu n t u tán, hu ho i tài s n ươ
nh m tr n tránh vi c THA ho c do đ n yêu c u c a đ ng s ( Có th yêu ơ ươ
c u c a ng i đ c thi hành án cũng th yêu c u c a ng i ph i thi ườ ượ ườ
hành án).
Đ i v i BPCC căn c đ áp d ng đ c quy đ nh ch t ch , đòi h i ượ
nhi u căn c h n so v i BP ph i căn c quy t đ nh c ng ch c a ơ ế ưỡ ế
C quan thi hành án. Đ i v i bi n pháp c ng ch không th đ c CHV th cơ ư ế ượ
hi n m t ngay l p t c c n đ y đ nh ng căn c sau( Đi u 70
LTHADS 2008): Th nh t b n án, quy t đ nh c a tòa án đã hi u l c thi ế
5