12
TẠP CHÍ KHOA HỌC
Khoa học Xã hội
Nguyễn Thị Linh Huyền, Hà Thanh Huyền (2024)
(33): 12-20
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỢP TÁC CỦA HỌC SINH
TRONG DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ
VÀ PHÁP LUẬT LỚP 10 Ở TỈNH SƠN LA HIỆN NAY
Nguyn Th Linh Huyn, Hà Thanh Huyn
Đại hc Tây Bc
Tóm tắt: Bài viết tập trung nghiên cứu về khái niệm phát triển năng lực hợp tác cho người học dựa trên
những quan điểm đổi mới phương pháp dạy học. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển năng lực hợp tác
cho học sinh trong dạy học môn Giáo dục Kinh tế Pháp luật lớp 10 Trường Trung học phổ thông tỉnh
Sơn La hiện nay. Trên sở đó, đề xuất quy trình dạy học Giáo dục Kinh tế Pháp luật lớp 10 nhằm phát
triển năng lực hợp tác của người học, góp phần nâng cao chất lượng dạy học ở tỉnh Sơn La.
Từ khóa: Năng lực hợp tác, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Sơn La, học sinh, lớp 10.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Ch ng tr nh gi o c ịnh h ng ph t tri n
n ng c ã tr thành u h ng gi o c qu c
t h ng n c ti u ph t tri n toàn i n
ph ch t, nh n c ch, ch trọng v n ng n ng
c tri th c trong th c tiễn nh chu n cho
ng i học n ng c gi i quy t t nh hu ng trong
cuộc s ng, trong n ng c h p t c c coi
à ột trong nh ng n ng c ã hội quan trọng
i v i th h tr Th c trạng ạy học n c ta
hi n nay ang ổi i c ch ti p c n ạy học
theo ịnh h ng nội ung sang ạy học theo
h ng ph t tri n n ng c à trọng t h ng
n ph t tri n n ng c h p t c Dạy học theo
ịnh h ng ph t tri n n ng c ch trọng vào
vi c gi p ng i học ph t tri n toàn i n ph
ch t, nh n c ch kh n ng ng ng tri th c
ã học vào gi i quy t c c t nh hu ng trong th c
tiễn N ng c h p t c tr thành nét ẹp, thành
ạo c, i s ng của con ng i trong ã hội
hi n ại, nh t à khi nhà tr ng à ôi tr ng
gi o c ý t ng h nh thành, hoàn thi n
ph ch t và n ng c cho th h tr Vi t Na
Môn i o c Kinh t và Ph p u t tr ng
Trung học phổ thông THPT gi vai tr chủ
ạo trong vi c gi p học sinh HS h nh thành
ph t tri n ý th c hành vi của ng i công
n Thông qua c c ài học về kinh t ph p
u t, ôn học này i ng cho học sinh
nh ng ph ch t, n ng c chung, c i t à
t nh c , niề tin, nh n th c, c ch ng ph
h p v i chu n c ạo c quy ịnh của
ph p u t; c k n ng s ng, c n nh học
t p, à vi c, s n sàng th c hi n tr ch nhi
công n trong s nghi p y ng, o v Tổ
qu c Vi t Na hội nh p qu c t Tuy nhiên,
th c t ạy học ôn i o c Kinh t Pháp
u t p 10 tỉnh S n La hi n nay cho th y
c n nhiều t c p, giáo viên ( V ch a c
nhiều kỹ n ng trong vi c tổ ch c ạy học h p
t c ẫn n hi u qu t c ch a cao, ch a
tạo c nhiều h ng th cho ng i học, ch a
ch trọng n ph t tri n n ng c h p t c cho
ng i học p ng y u c u của ch ng tr nh
gi o c phổ thông i Do , trong ạy học
i o c Kinh t Ph p u t i hỏi GV
không chỉ ch ý n nội ung à c n v n
ng inh hoạt c c ph ng ph p y học
ph t tri n n ng c h p t c của HS trong q
tr nh tổ ch c ạy học nh ph t huy tính ch
c c, ch ộng, s ng tạo của HS p ng
y u c u ạy và học hi n nay
Ph ng ph p nghi n c u: Trong qu tr nh
nghi n c u, ch ng tôi ã a tr n ý u n ạy
học hi n ại, ph ng ph p iều tra ã hội học
s ng ph ng ph p ph n tích, so s nh,
tổng h p, th ng k
2. NỘI DUNG
2.1. Khái niệm phát triển năng lực hợp
tác trong dạy học
2.1.1. Hợp tác và dạy học hợp tác
S h p t c à ột y u t không th thi u
trong cuộc s ng ao ộng của con ng i, n
iễn ra th ng uy n trong gia nh ngoài
13
ã hội Từ i n ti ng Vi t cho r ng “H p t c à
c ng chung s c, gi p ẫn nhau trong ột
công vi c, ột nh v c nào , nh ột c
ích chung” [8] H p t c vừa à c ch th c, vừa à
c ích à nh n oi ph n u t c
H p t c à h nh th c ã t n ti ngay t u ịch s
oài ng i, c ng v i s h nh thành c c cộng ng
s khai nh y àn, công ã, th tộc, ộ ạc, i n
inh c
Theo t c gi Dũng, “H p t c à hai hay
nhiều h n hai ph n trong ột nh à
vi c theo ột c ch th c sao cho c ng nhau tạo
n n ột k t qu chung” [1, tr 356] H p t c à
ột ki u t ng t c, trong s t c ộng qua ại
ẫn nhau gi a c c thành vi n theo h ng tích
c c nh th c hi n nh ng hoạt ộng ng th i
v i c ích nào của nh Đ à quan h
ph i h p, gi p ẫn nhau trong hành ộng
Nh v y, hợp tác hình thức kết hợp của
hai hay nhiều hơn hai bộ phận trong một nhóm
cùng chung sức, giúp đỡ lẫn nhau trên sở tự
nguyện, phấn đấu vì mục đích chung Do ,
h p t c c n c nh ng c i : c s t ng
t c, k t h p gi a hai hay nhiều ng i trong ột
nh , h p t c c c ích chung tr n c s
i ng i c ng c i; c s nh ẳng, tin
t ng ẫn nhau, chia s ngu n c thông tin,
gi p ẫn nhau tr n c s t nguy n; c c
thành vi n trong nh ph thuộc ẫn nhau tr n
c s tr ch nhi c nh n c ng chung s c,
gi p , hỗ tr , khuy n khích tinh th n t p th
và ổ sung cho nhau Bi u hi n h p t c chính à
tổng h p s c ạnh của c c c i n u tr n
trong ột th th ng nh t c i i n h ch t
chẽ v i nhau
Dạy học h p t c à qu tr nh ạy học trong
“ V tổ ch c cho HS h nh thành c c nh
h p t c, c ng nghi n c u, trao ổi ý t ng
gi i quy t v n o V t ra” Từ , gi p
HS ti p thu ột ng ki n th c nh t ịnh a
tr n c s hoạt ộng tích c c của từng c nh n
Từng thành vi n của nh không chỉ c tr ch
nhi về vi c học t p của nh còn
tr ch nhi quan t n vi c học t p của ạn
bè trong nhóm [4, tr19].
2.1.2. Năng lực hợp tác
T c gi Tr n Trọng Thủy Nguyễn Quang
U n ti p c n g c t ý học, “n ng c à
tổng h p nh ng thuộc tính ộc o của c nh n,
ph h p v i nh ng y u c u c tr ng của ột
hoạt ộng nh t ịnh, nh o vi c hoàn
thành c k t qu t t trong nh v c hoạt ộng
y” [7, tr 11]
Ch ng tr nh gi o c phổ thông tổng th
gi i thích về kh i ni n ng c nh sau: N ng
c à thuộc tính c nh n c hình thành, phát
tri n nh t ch t s n c qu tr nh học t p,
rèn uy n, cho phép con ng i huy ộng tổng
h p c c ki n th c, k n ng c c thuộc tính c
nh n kh c nh h ng th , niề tin, ý chí th c
hi n thành công ột oại hoạt ộng nh t ịnh,
ạt k t qu ong u n trong nh ng iều ki n
c th
Nh v y, năng lực hợp tác tổng hợp các
kỹ năng cần thiết phục vụ cho quá trình hợp tác
khả năng nhận thức vốn của nhân
trong quá trình hợp tác để giải quyết các vấn
đề đặt ra trong học tập trong cuộc sống với
thái độ, động cơ, cảm xúc tích cực. Các thành
ph n n ng c h p t c c quan h ch t chẽ v i
nhau trong qu tr nh th c hi n ột hoạt ộng
c th i trị, th i ộng c i v i hoạt
ộng h p t c th hi n chỗ: Th y c s c n
thi t ph i c s h p t c v i ng i kh c trong
c c hot ng; c ong u n c h p t c
v i ng i kh c; chủ ộng, tích c c, t gi c, t
nguy n h p t c v i nhau; c tr ch nhi v i
hoạt ộng chung i trị, th i h p t c c n
th hi n c ổn ịnh hi u qu của v n
ng tri th c kỹ n ng vào hoạt ộng trong
nh ng hoàn c nh kh c nhau Ngoài ra c n ao
g nh ng iều ki n t ý kh c nh nhu c u,
h ng th , tính c ch…
2.1.3. Phát triển năng lực hợp tác cho
người học
Kh i ni n ng c gắn iền v i ột hành
ộng hay ột hoạt ộng c th N ng c hành
ộng à ột oại n ng c, nh ng khi n i ph t
tri n n ng c ng i ta cũng hi u ng th i à
ph t tri n n ng c hành ộng V v y, c th
hi u phát triển năng lực sự biến đổi ch cực
của con người về kiến thức, kỹ năng, động cơ,
tinh thần, thái độ thông qua quá trình học tập
hoặc sẵn nhằm giải quyết hiệu quả các vấn
đề xác định Vi c h nh thành ph t tri n n ng
c cho ng i học c th c hi n c trong
ngoài tr ng Nhà tr ng c coi à ôi
14
tr ng gi o c chính th ng gi p ng i học
h nh thành nh ng n ng c chung
Dạy học à ột h th ng ao g c c thành
t c u tr c trong i quan h t ng t c a
chiều, à s t c ộng qua ại gi a c c i
quan h của th y và tr , gi a tr và tr , gi a tr
v i nội ung ài học ôi tr ng học t p
Nh ng i quan h sẽ tạo n n ột qu tr nh
ạy học toàn vẹn, uôn v n ộng ph t
tri n không ngừng theo chiều h ng c ịnh,
c ng v i iều n ng c h p t c của ng i
học sẽ ph t tri n thu n i h n Từ , ch ng ta
c th hi u: phát triển năng lực hợp tác cho
người học quá trình biến đổi, tăng tiến, nâng
cao các kiến thức, kỹ năng hợp tác, cảm xúc,
thái độ động trong quá trình hợp tác từ
mức độ làm việc đơn lẻ thành thúc đẩy sự liên
kết của người học với mọi người theo hướng
tích cực, chủ động tương tác, hợp tác để thực
hiện tốt các hoạt động hợp tác trong học tập
cũng như trong cuộc sống.
Nh v y, ạy học à ôi tr ng thu n i
nh t ng i học giao u, chia s , trao ổi
thông tin, t ng t c v i c c th y cô, ạn è
ôi tr ng học t p về nội ung ài học ho c
nh ng ng àu cuộc s ng Do , ph t tri n
n ng c h p t c à ột trong nh ng c ti u
ét về c ích ý ngh a của ạy học , vừa à
nội ung ét về ti u chu n, ti u chí c n ạt của
ng i học , ng th i, à ột ph ng ph p gi o
c ét về c ch th c th c hi n trong nền gi o
c Vi t Na ngày nay
2.2. Thực trạng phát triển năng lực hợp
tác cho học sinh trong dạy học môn Giáo dục
Kinh tế Pháp luật lớp 10 tỉnh Sơn La
hiện nay
2.2.1. Nhận thức về tầm quan trọng của
việc phát triển năng lực hợp tác của HS trong
dạy học môn Giáo dục Kinh tế Pháp luật
lớp 10 ở tỉnh Sơn La
Ch ng tôi s ng c u hỏi về s c n thi t
ph i ph t tri n n ng c h p t c của HS trong
ạy học ôn i o c kinh t ph p u t p
10 tỉnh S n La. Qua kh o s t, ch ng tôi thu
c 21 phi u của V ang tha gia gi ng ạy
ôn i o c Kinh t Ph p u t p 10 tại
c c tr ng Trung học phổ thông S n La Sau
khi ph n tích ý s i u, k t qu c th
nh sau ng 1 :
Bảng 1. Nhận thức về tầm quan trọng của việc
phát triển năng lực hợp tác của HS
TT
M c ộ
Chọn
SL
%
1
R t c n thi t
12
57,1
2
C n thi t
6
28,6
3
B nh th ng
3
14,3
4
Không c n thi t
0
0,0
K t qu cho th y 57,1% V cho r ng r t c n
thi t và 28,6% V cho r ng c n ph i ph t tri n
n ng c h p t c cho ng i học trong ạy học
môn i o c Kinh t Ph p u t p 10, còn
ại 14,3% V c nh th ng K t qu tr n
cho th y, ph n n V th y c t quan
trọng của vi c ph t tri n n ng c h p t c cho
HS thông qua nội ung ôn học
2.2.2. Mức độ thực hiện việc phát triển
năng lực hợp tác của HS trong dạy học môn
Giáo dục Kinh tế Pháp luật lớp 10 tỉnh
Sơn La
Ch ng tôi s ng c u hỏi nh gi c
th c hi n ph t tri n n ng c h p t c ca của HS
trong ạy học ôn i o c kinh t ph p
u t p 10 tỉnh S n La K t qu thu c nh
sau ng 2 :
Bảng 2. Mức độ thực hiện việc phát triển
năng lực hợp tác của HS
M c ộ
Chọn
SL
%
Th ng uy n
10
47,6
Thỉnh tho ng
9
42,9
Hi khi
2
9,5
Ch a th c hi n
0
0,0
K t qu kh o s t cho th y c 47,6% V
th ng uy n th c hi n vi c gi ng ạy c k t
h p ph t tri n n ng c h p t c cho HS trong
ạy học ôn học Tuy nhi n, vẫn c 42,9% V
thỉnh tho ng th c hi n 9,5 % V hi khi
th c hi n vi c gi ng ạy nội ung ôn học k t
h p ph t tri n n ng c h p t c cho ng i học
K t qu tr n cho th y, c V ã quan t
ph t tri n c c n ng c cho ng i học, c i t
à n ng c h p t c song vẫn c ột s ng
V ch a ch ý n vi c ph t tri n n ng c
ng i học trong qu tr nh n p
15
2.2.3. Nội dung GV phát triển năng lực hợp
tác của của HS trong dạy học môn Giáo dục
Kinh tế và Pháp luật lớp 10
Ch ng tôi s ng c u hỏi về c c nội ung
ph t tri n n ng c h p t c của HS trong ạy học
môn Giáo c kinh t ph p u t p 10 K t
qu thu c nh sau ng 3 :
Bảng 3. Nội dung phát triển năng lực
hợp tác của HS
Nội ung ph t tri n n ng c h p t c
cho HS
Chọn
SL
%
X y ng c u hỏi, t nh hu ng, ài
t p, chủ ề học t p cho ôn học
mang tính t ng t c cao
12
57,1
Ki n th c về h p t c
14
66,7
Ph t tri n kỹ n ng học t p h p t c
của ng i học
17
80,9
i o c tinh th n, th i ộ của
ng i học trong qu tr nh h p t c
15
71,4
Tạo ôi tr ng h p t c trong ạy
học
18
85,7
Khi c hỏi về c c nội ung ph t tri n n ng
c h p t c của ng i học trong ạy học học ôn
i o c Kinh t Ph p u t p 10, 57,1%
V cho r ng ph i y ng c u hỏi, t nh hu ng,
ài t p, chủ học t p cho ôn học ang nh
t ng t c cao, 66,7% V th y ph t tri n n ng c
h p t c cho ng i học c n cung c p ki n th c về
h p t c, 80,9% V cho r ng c n ph t tri n kỹ
n ng học t p h p t c của ng i học, 71,4% V
cho r ng c n gi o c tinh th n, th i của ng i
học trong qu tr nh h p t c, 85,7 % V cho
r ng c n tạo ôi tr ng h p t c trong ạy học
2.2.4. Những khó khăn của GV khi thực
hiện phát triển năng lực hợp tác cho HS
trong dạy học môn Giáo dục Kinh tế Pháp
luật lớp 10 ở tỉnh Sơn La
Từ v n t ra, nguy n nh n nào g y kh
kh n khi ph t tri n n ng c h p t c cho ng i
học trong ạy học ôn i o c Kinh t
Ph p u t p 10 tỉnh S n La, chúng tôi thu
c k t qu nh sau: 85,7% V ch a c
ịnh ng c c ph ch t, h th ng kỹ n ng
hỗ tr c n ph t tri n cho HS trong hoạt ộng
h p t c 76,2% c th i quen s ng PP
thuy t tr nh V vẫn ch a thay i; 80,9%
V cho r ng c c p học u c s ng HS
ông, c s v t ch t vẫn ch a p ng nhu c u
học t p của HS hi u qu th o u n nh
cũng nh c c k n ng h p t c của HS c n
thi u; 66,7% V cho r ng kh n ng t ch c
th c hi n c c hoạt ộng h p t c cho HS c n
hạn ch ; 61 9% V ch a a chọn c chủ
th o u n ph h p
Bảng 4. Những khó khăn của GV khi thực hiện
phát triển năng lực hợp tác cho HS
Nh ng kh kh n của V khi th c
hi n ph t tri n n ng c h p t c cho
HS
Chọn
SL
%
S ng HS qu ông, c s v t
ch t ch a p ng nhu c u học t p
17
80,9
Ch a a chọn c chủ ề th o
u n ph h p
13
61,9
Ch a c ịnh rõ c c ph ch t, h
th ng kỹ n ng hỗ tr c n ph t tri n
cho HS trong hoạt ộng h p t c
18
85,7
Th i quen s ng ph ng ph p
thuy t tr nh trong ôn học
16
76,2
Kh n ng tổ ch c th c hi n c c hoạt
ộng h p t c c n hạn ch
14
66,7
Hi u qu th o u n nh cũng nh
kỹ n ng học h p t c của HS
ch a cao
18
80,9
Nh v y, ph t huy nh ng u i
khắc ph c nh ng kh kh n t c ộng n vi c
ph t tri n n ng c h p t c cho ng i học
trong à ổi i ph ng ph p ạy học
ki tra, nh gi c n c s ph i h p ng
của c c c ng gi o c, ý th c học của HS
s ịnh h ng của V trong y học ôn
i o c Kinh t Ph p u t p 10 c c
tr ng THPT tỉnh S n La hi n nay
2.2.5. Đánh giá kết quả thực hiện phát triển
năng lực hợp tác của HS trong dạy học môn
môn Giáo dục kinh tế pháp luật lớp 10
tỉnh Sơn La
* Nh ng k t qu ạt c: Đa s V gi ng
ạy ều cho r ng n ng c h p t c à n ng c
không th thi u của th h tr , nh t à trong th i
k công nghi p h a, hi n ại h a t n c Do
v y, ph t tri n n ng c h p t c n i chung, ph t
tri n n ng c h p t c cho HS trong ạy học
môn Gi o c Kinh t Ph p u t p 10 à
c n thi t V ã c s u t nh t ịnh ph t
tri n n ng c h p t c trong ạy học ôn.
Sau khi ph n tích k t qu kh o s t, ch ng tôi
16
nh n th y h u h t V không hoàn toàn chú
trọng ph t tri n n ng c h p t c trong quá
tr nh ạy học song c c V ã c ý th c y
ng ôi tr ng nh ph t tri n n ng c h p
t c cho ng i học Ph t tri n n ng c h p t c
e ại k t qu học t p t t nh : t ng c ng t
học, t nghi n c u, i ng h ng th khi học
t p, chủ ộng chi nh tri th c v n ng
tri th c vào th c tiễn, t ng c ng kh n ng
giao ti p tr nh ày v n cho HS, t ng
c ng s h p t c gi a c c thành vi n trong
nh ng th i g p ph n ổi i vi c ki
tra, nh gi ôn học Nh n th c ng ắn về
t quan trọng của n ng c h p t c trong th i
ại công ngh 4 0 c ý ngh a n i v i vi c
nghi n c u tổ ch c th c hi n ột c ch hi u
qu qu tr nh ạy học nh ph t tri n n ng
c h p t c cho ng i học
* Nh ng hạn ch : Trong qu tr nh ạy học
ph t tri n n ng c h p t c cho HS trong ạy học
môn i o c Kinh t Ph p u t p 10 tỉnh
S n La c n ộc nh ng hạn ch sau: có 42,9%
V thỉnh tho ng th c hi n 9,5% V hi khi
th c hi n ph t tri n n ng c h p t c cho ng i
học trong y học ôn học Nh ng V y cho
r ng v kh i ng ki n th c ôn học qu nhiều,
V không ủ th i gian truyền t i h t ng tri
th c trong ch ng tr nh ng ngh a v i vi c ch a
ch trọng ph t tri n n ng c ng i học, trong
c n ng c h p t c
*Nguy n nh n của nh ng hạn ch
Nguyên nhân khách quan: S ng HS
ông à ột tr ngại không nhỏ trong qu tr nh
ạy học h p t c Điều này ẫn n kh qu n ý
nh , tính h p t c trong nhi v chung
không cao, c HS r t tích c c trong học t p,
th o u n; song cũng c nh ng HS ại, i
i ng S ng HS ông ẫn n s ng
nh nhiều, n n vi c tr nh ày s n ph của
t t c c c nh g p kh kh n i th i gian cho
ỗi uổi học r t hạn ch Điều ki n c n thi t
ph c v cho qu tr nh ạy học tr n n nh
y tính, y chi u, ph ng ti n hỗ tr c n
hạn ch
Nguyên nhân chủ quan: Trong hoạt ộng
gi ng ạy, nhiều V vẫn thi n về truyền ạt,
thuy t tr nh nội ung ki n th c, ít ổi i
ph ng ph p ạy học cũng nh hạn ch i n h
th c tiễn ho c y ng nh ng ài t p t nh
hu ng thay ổi không khí p học Điều này
à hạn ch ph n nào tính tích c c, chủ ộng
của ng i học Nội ung h nh th c ki tra,
nh gi ch a c s thay ổi, ch ổi i
ph ng ph p ki tra, nh gi theo h ng ti p
c n n ng c, v v y hạn ch về nh gi thông
qua hoạt ộng, s n ph học t p H u h t
thi, ki tra chủ y u vẫn y u c u HS học
thuộc, hạn ch nh ng s v n ng nội ung
ki n th c vào th c tiễn cuộc s ng Về chuy n
ôn, n ng c iều khi n tổ ch c ạy học của
ột ộ ph n V c n hạn ch Một s V ch a
a chọn c chủ ạy học gắn v i th c tiễn
v n kinh t của ịa ph ng, t n c
ch a nắ c ch th c v n ng ph ng ph p
ạy học tích c c n n ch a ạt hi u qu nh
ong i
2.3. Quy trình dạy học Giáo dục Kinh tế
Pháp luật lớp 10 nhằm phát triển năng
lực hợp tác của học sinh ở tỉnh Sơn La
Ph t tri n n ng c h p t c của HS à trọng
t à h th ng kỹ n ng hỗ tr qu tr nh h p
t c, tạo iều ki n cho c c kỹ n ng c rèn
uy n th ng uy n ph t huy hi u qu , V
c n s ng ph ng ph p, c ch th c ràng
nh h nh thành, y ng ôi tr ng học t p
h p t c cho HS tr i nghi rèn uy n n
th n nh Đ ph t tri n n ng c h p t c của
ng i học trong ạy học ôn i o c Kinh t
Pháp u t p 10, V c n th c hi n nh ng
c c n sau:
Bước 1: Lập kế hoạch dạy học V ph i
th c hi n c a c: chọn nội ung học t p
h p t c; thi t k c c hoạt ộng học h p t c
y ng ph ng n nh gi
Thứ nhất, chọn nội dung học hợp tác. Nội
dung ph t tri n n ng c h p t c của ng i học
n n c y ng v i nh ng ki n th c ang
tính ch t h th ng h a từng ph n; nh ng v n ề
c n ý ki n t p th ; nh ng v n c i n quan
n th c tiễn; c c c u hỏi c n s ph n tích,
tổng h p, u chuỗi c c ki n th c i
c c u tr i chính c… Nh ng nội ung
c a chọn th o u n không qu cũng
không qu kh , ph i kích thích th o u n,
h p t c gi a c c HS v i nhau
: ài 3 Thị trường [5, tr17-20], sau
khi gi ng về kh i ni , c c oại thị tr ng
c c ch c n ng của thị tr ng, o nh