135
PHU THUT C ĐỊNH CT SNG, LẤY U CÓ GHÉP XƯƠNG
HOC LNG TITAN
I. MỤC ĐÍCH
C định làm vng ct sng
II. CH ĐỊNH
- Mt vng ct sng c
- Biến dng ct sng, mt đưng cong sinh lý
- Chèn ép v thn kinh
- Tổn thương dây chằng, phn mm kèm theo (tùy từng trưng hp).
III. CHNG CH ĐỊNH
- Ct sng vng và không có chèn ép v thn kinh
- Ngưi bnh nng: suy hô hp, sc ty…
IV. CHUN B
1. Ngưi thc hin: Phu thut viên thn kinh hoc chấn thương chnh hình
2. Phương tiện
- B dng c m ct sng
- C- arm (màn tăng sáng)
- Bàn m có gắn khung đỡ đầu (vi người bnh có chấn thương cột sng c)
- Nẹp vít có các kích thưc khác nhau
3. Ngưi bnh
- Đưc gii thích k tiên lượng trước m
- Hoàn thin các bilan, xét nghim trước m
- Tht tháo đi tràng sạch trưc m
- Nếu chấn thương ct sng cổ: được c đnh tm thi bng np c bên ngoài hay kéo
liên tc tùy tổn thương.
4. H sơ: Theo qui đnh ca bnh vin
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
- Ngưi bnh phi được y toàn thân vi máy th theo dõi huyết áp, điện tim
và áp lực tĩnh mạch.
- Ngưi bnh được đặt ng thông d y tránh trào ngược giúp phu thut viên
(PTV) nhn biết tránh thương tổn thc qun trong khi m.
- th làm gim chy máu bng cách tiêm vào vùng m hn hp Adrenaline +
Lidocaine vi t l 1/100.000. Thao tác y cũng giúp PTV d bóc tách hơn khi bộc
l đốt sng.
1. Tư thế người bnh: Tùy theo v trí tổn thương:
136
+ Vùng c: người bnh th nm nga (nếu đi đưng c trưc n) hay nm sp
(nếu c định ct sng c li sau). Tt nhất đầu người bnh nên đưc c định vào
khung gá đầu.
+ ng ngực: Tư thế người bnh nm sp
+ Vùng lưng, thắt lưng: người bnh nm sp hay nm nghiêng.
2. K thut
2.1. Đưng m
- Vi ct sng c: thông dng nhất là đường dc theo b trong cơ ức đòn chũm
+ Cắt bám da cổ, buc tĩnh mạch cảnh trưc. Cắt giáp móng cân c gia,
tách b trước cơ ức đòn chũm.
+ Dùng ngón tay xác định động mch cnh ri dùng dng c mm m tách t
chc tế bào phía trong đng mch ti tn ct sng.
+ Dùng dng c vén các thành phn trc gia c (khí qun, thc qun, tuyến giáp)
vào trong, nếu cn, vén bó cảnh ra ngoài nhưng tránh ép vào động mch cnh.
+ Bc l dọc trước ct sng cân. Rch dọc theo đưng gia ct sống nơi
đĩa đệm đốt sng b tổn thương 2 đt sng lin kề. Tách càng rộng sang hai bên
càng tốt. Để bc l đốt sng c 2 và 3, cn o dài vết m lên góc hàm, khi đó, phi tht
động mch giáp trên và th phi ct y thanh qun trên, nguyên nhân ca ri lon
ging nói tm thi sau m.
- Vi ct sng ngực, lưng: ch yếu đi đường sau
+ Rch da tương ng với đốt sng tn thương, tốt nht nên kim tra trên C-arm
+ Rch cân cơ 2 bên gai sau
+ Tách cơ cạnh sng sang 2 bên
+ Bc l rõ các cu trúc gii phu: gai sau, gai ngang, mu khp, mnh sống…
2.2. Các phương pháp
- Ly b đĩa đệm kết hp vi np vít:
+ Phương pháp y được áp dng ch yếu cho các thương tổn y chng hoc các
thương tổn xương đơn giản làm mt vng ct sng.
+ Đưng m dc theo b trong ức đòn chũm, bc l mặt trước thân đt sng.
Ly b hoàn toàn thân đĩa đm ti tn dây chng dc sau. S dng banh t động
(Ecarteur de Cloward) để bc l tốt khe đĩa đệm ly đĩa đệm sang hai bên tạo điều
kin cho việc ghép xương dễ dàng.
+ Ly mnh ghép t mào chu với kích thưc bằng kích thước khe đĩa đệm đã đưc
banh rng, và có ba mt đu là m xương. Sau đó đóng mảnh ghép vào khe đĩa đệm.
+ Đặt np bt vít dc theo mặt trước thân đt sống trên dưới của đĩa đệm đã
được ly b. Chiu dài ca vít y theo chiều dày thân đốt sng, sao cho vít xuyên va
ti lp v xương của thành sau thân đốt sng. Với kích thước ct sng ca người Vit
Nam, chiều dài vít thưng t 16mm ti 18mm.
- Ly b thân đốt sng kết hp vi nẹp vít, đặt lng titan:
137
+ Ly b đĩa đệm trên và dưới đt sng b thương tổn.
+ Ly b thân đốt sng b thương tổn bằng cách đào đường hm dc theo trc gia
thân đt sng ti dây chng dọc sau, để li hai thành bên của thân đốt sng.
+ Ghép xương chậu vào phần xương bị ly b đi.
+ Bt nẹp vít vào hai thân đốt sống trên và dưới lin k.
+ Hin nay có th áp dng đặt lng titan thay thế cho xương chậu vào v trí thân đốt
sống đã lấy đi. Kích thưc lng titan ph thuc vào chiu cao của thân đốt sống đã được
lấy đi. Lồng titan th kết hp với ghép xương xốp ca chính ni bnh hay xương
nhân to.
VI. THEO DÕI VÀ X TRÍ TAI BIN, BIN CHNG
- Ngưi bnh được np h tr bên ngoài bng np cng trong 4-6 tun
- Phc hi chc năng sau m.
- Theo dõi phát hin c biến chng: T máu vùng m do chy máu; nhim trùng vết
m, dò thc qun.
- Sau 1 tháng cn chp X.Quang ct sống để đánh giá tình trạng liên xương phát
hin các di lch th phát do khp giả…