
3.1: C s lý lu n c a ph ng pháp c đ nh ơ ở ậ ủ ươ ố ị
tiêu b n và nhu m t bào:ả ộ ế
Nhu m vi khu n quan sát d i kính hi n vi ộ ẩ ướ ể
quang h c là ph ng pháp không th thi u ọ ươ ể ế
đ c trong quá trình xét nghi m vi khu n.ượ ệ ẩ

Thành t bào (Cell wall)ế
Thành t bào còn g i là vách t bào, ế ọ ế
chi m 10-40% tr ng l ng khô c a t bào, đ ế ọ ượ ủ ế ộ
dày thành t bào vi khu n Gram âm là 10 nm ế ẩ
Gram d ng là 14-18 nm. Thành t bào là l p ươ ế ớ
c u trúc ngoài cùng, có đ r n ch c nh t đ nh ấ ộ ắ ắ ấ ị
đ duy trì hình d ng t bào, có kh năng b o ể ạ ế ả ả
v t bào đ i v i m t s đi u ki n b t l i. ệ ế ố ớ ộ ố ề ệ ấ ợ

N ng đ đ ng mu i bên trong t bào ồ ộ ườ ố ế
th ng cao h n bên ngoài t bào (áp su t ườ ơ ế ấ
th m th u t ng đ ng v i dung d ch glucose ẩ ấ ươ ươ ớ ị
10-20%) do đó t bào h p thu khá nhi u n c ế ấ ề ướ
t bên ngoài vào. N u không có thành t bào ừ ế ế
v ng ch c thì t bào s b phá v . Thành t ữ ắ ế ẽ ị ỡ ế
bào vi khu n G- và G+ có s sai khác v thành ẩ ự ề
ph n c u t o nh sau:ầ ấ ạ ư

Thành phần
Thành phầnTỷ lệ % đối với khối lượng khô của
Tỷ lệ % đối với khối lượng khô của
thành tế bào vi khuẩn
thành tế bào vi khuẩn
G+
G+ G-
G-
Peptidoglycan
Peptidoglycan
Acidteicoic
Acidteicoic
Lipid
Lipid
Protein
Protein
30-95
30-95
Có
Có
Hầu như không
Hầu như không
O hoặc ít
O hoặc ít
5-20
5-20
0
0
20
20
Cao
Cao

Vách vi khu n Gram d ng ẩ ươ có thành ph n c u ầ ấ
t o c b n là pepidoglycan (PG) ho c còn g i là ạ ơ ả ặ ọ
glucopeptit, murein,...chi m 95 % tr ng l ng khô ế ọ ượ
c a thành, t o ra m t màng polime x p, không hòa ủ ạ ộ ố
tan và r t b n v ng, bao quanh t bào thành m ng ấ ề ữ ế ạ
l i. C u trúc c a PG g m 3 thành ph n: N- ướ ấ ủ ồ ầ
acetylglucozamin, N-acetylmuramic và
galactozamin. Thành t bào vi khu n Gram d ng ế ẩ ươ
ch a PG đ y đ 4 l p (chi m >50% tr ng l ng ứ ầ ủ ớ ế ọ ượ
khô c a thành). Ngoài ra còn th y thành ph n acid ủ ấ ầ
teichoic (là các polime c a glycerol và ribitol ủ
photphat), g n v i PG hay màng t bào.ắ ớ ế

