Đoàn Thành Nhân
Đ ng Th Nh
Võ Văn Nh
Tr n Vĩnh Phát
Tr n Th M Ph ng ượ
Thích Thái Qu c
Trang Anh Qu c
Huỳnh Phú Sang
Nguy n Hoàng Thanh Sang
Chau Kim Sanh
Ô Hoàng S nơ
Tr ng Kim S nươ ơ
Huỳnh Vi t Tân
Nguy n Duy Thanh
Tr n Vi t Thanh
Nguy n Th Bé Thão
Hà Văn Thái
Nguy n Ph m Thái
Nguy n Qu c Thái
Cao Th Xuân Th m
Nguy n Văn Th
Lê Văn Thì
Nguy n H u Th
Huỳnh Kim Tiên
Đinh Văn Tr ng
Thái Minh Trí
Nguy n Ph c Trung ướ
Võ Văn Tr ngườ
H Thanh Tùng
Lê Thanh Vũ
Bùi Duy Nh Xuy nư ế
Lâm Th B o Trân (33D)
1. Quá trình chu n b v t t ng chính tr , t ư ưở
ch c thành l p Đ ng c a Nguy n Ái Qu c
a. Chu n b v t t ng chính tr . ư ưở
CMGPDT là 1 ph n c a cách m ng vô s n.
CMGPDT c n c thu c đ a quan h ướ
kh ng khích v i CMVS chính qu c
V ch tr n b n ch t xâm l c, ph n đ ng, ượ
bóc l t, đàn áp tàn b o c a ch nghĩa th c
dân
Ch ra đ ng l i chi n l c CM c n c ườ ế ượ ướ
thu c đ a là làm cách m ng gi i phóng dân
t c ti n lên làm cách m ng xã h i ch nghĩa ế
Giai c p công nhân có s m nh lãnh đ o
cách m ng đ n th ng l i cu i cùng ế
V l c l ng CM: công nông là g c CM, ượ
h c trò, nhà buôn, nhà buôn nh , đi n ch
nh b u b n CM c a công nông
V ph ng pháp CM: CM b o l c ươ
CM mu n th ng l i tr c h t ph i có Đ ng ướ ế
cách m nh
V đoàn k t qu c t : CM Vi t Nam là b ế ế
ph n c a CM th gi i ế
b. Quá trình chu n b v t ch c
i. Thành l p H i Vi t Nam cách m ng thanh
niên
ii. Ch trì H i ngh thành l p Đ ng C ng s n
Vi t Nam