M Đ UỞ Ầ
ộ ả ề ả ậ ẩ ặ ố ủ G oạ tám xoan H i H u là m t s n ph m truy n th ng, đ c thù c a
ả ấ ướ ệ ằ ộ ồ ồ vùng s n xu t lúa n c thu c đ ng b ng sông H ng. Tuy nhiên, hi n nay
ấ ượ ể ả ậ ị ch t l ng g o ủ ạ tám xoan H i H u b suy gi m do quá trình phát tri n c a ả
ặ ố ộ ờ ừ gi ng lúa qua m t th i gian quá dài. M c dù t ứ năm 2003, nhóm nghiên c u
ệ ệ ậ ọ ệ ướ ỹ ủ c a Vi n Khoa h c K thu t nông nghi p Vi t Nam tr ệ c kia, nay là Vi n
ế ượ ữ ể ệ Chính sách và Chi n l c phát tri n nông nghi p nông thôn đã có nh ng s ự
ụ ồ ạ ợ ậ ả ố ỹ ằ tr giúp nh m ph c h i l ấ i gi ng lúa tám, duy trì quy trình k thu t s n xu t
ề ố ổ ứ ư ệ ớ truy n th ng, t ỉ ạ ch c nông dân nh ng di n tích lúa tám xoan cũng m i ch đ t
ị ườ ữ ủ ế đ n 12% vào năm 2006. Ngoài ra nh ng khó khăn c a th tr ạ ng, quy ho ch
ấ ượ ả ấ ữ ẽ ả ẩ ỏ vùng s n xu t, nâng cao ch t l ng s n ph m s là nh ng đòi h i mà hu ỵệ n
ầ ự ợ ậ ả ỉ ị H i H u nói riêng và t nh Nam Đ nh nói chung c n s tr ủ giúp c a các c ơ
ổ ứ ờ ớ quan, t ch c trong th i gian t i.
ự ả ậ ả ẩ ạ ặ Xây d ng CDĐL ”H i H u” cho s n ph m g o tám xoan có đ c thù
ủ ả ẩ ớ ệ ự ượ riêng so v i các s n ph m khác c a Vi t Nam , quá trình xây d ng đ ế c ti n
ổ ạ ộ ứ ữ ế hành t ừ ướ d i lên, nghĩa là t ả ch c nông dân ti n hành nh ng ho t đ ng s n
ấ ượ ả ấ ế ừ ế ạ ớ xu t, qu n lý ch t l ng sau đó m i ti n hành đăng b . Vì th , t tháng
ể ẩ ạ ờ ượ ế ạ ả 5/2007 th i đi m s n ph m g o tám đ ệ ố c đăng b CDĐL đ n nay, h th ng
ư ượ ẫ ả ể ậ ử ụ qu n lý và s d ng v n ch a đ ư c tri n khai và đ a vào v n hành.
ề ị ươ ặ ả ị ư Cũng nh nhi u đ a ph ữ ng khác, Nam Đ nh cũng đang g p ph i nh ng
ứ ổ ề ứ ủ ệ ố ả khó khăn v quy trình, cách th c t ử ụ ch c c a h th ng qu n lý và s d ng
ừ ự ế ự ả ả ậ CDĐL. T th c t ả ể đó, d án “Qu n lý và phát tri n CDĐL ‘H i H u’ cho s n
ẩ ượ ể ả ậ ph m g o ạ tám xoan” đ c tri n khai đã giúp cho H i H u nói riêng và Nam
ị ượ ự ề ặ ự ỗ ợ ữ ả ả Đ nh nói chung có đ ấ c nh ng s h tr tích c c v m t qu n lý s n xu t,
ấ ượ ị ườ ể ả ẩ ầ ọ ch t l ng s n ph m và phát tri n th tr ng, góp ph n quan tr ng trong s ự
1
ể ổ ề ả ấ ộ ố ị duy trì và phát tri n n đ nh m t vùng s n xu t lúa truy n th ng.
Ự Ự Ầ Ế Ệ Ả PH N III. K T QU TH C HI N D ÁN
ề ả ổ ẩ ạ III.1. T ng quan v s n ph m g o tám xoan
ề ự ự ụ ể ả ấ ặ ớ ạ V i m c tiêu tìm hi u th c tr ng s n xu t, tính đ c thù v t nhiên,
ườ ự ề ả ấ ỹ con ng ả ố i và k năng th c hành truy n th ng trong s n xu t, kinh doanh s n
ạ ẩ ở ậ ỉ ệ ả ị ị ượ ph m g o tám xoan huy n H i H u t nh Nam Đ nh; Xác đ nh đ ạ c các lo i
ấ ượ ụ ụ ế ệ ằ ấ ồ đ t tr ng lúa tám có ch t l ng cao nh m khuy n cáo ph c v cho vi c phát
ể ả ả ấ ở ị ươ ướ ả tri n và qu n lý s n xu t lúa tám đ a ph ng; Tìm ra h ng gi i pháp trong
ủ ể ệ ệ ả ấ ả ậ ỉ vi c duy trì và phát tri n s n xu t lúa tám xoan c a huy n H i H u t nh
ơ ở ừ ự ề ấ ọ ị ế Nam Đ nh. T đó xây d ng c s khoa h c cho các đ xu t liên quan đ n
ử ụ ả ả ậ ạ công tác qu n lý, s d ng và khai thác CDĐL “H i H u” cho g o tám xoan
ị ườ ị ự ệ ế ề ơ ộ trên th tr ng. Đ n v th c hi n đã ti n hành đi u tra 90 h , trong đó có 51
ộ ượ ự ệ ề ệ ộ ộ ộ ộ h trong Hi p h i và 39 h ngoài Hi p h i. Các h đ ọ c l a ch n đi u tra
ươ ấ ấ ẫ ộ ị theo ph ụ ng pháp l y xác su t ng u nhiên trên đ a bàn 5 xã thu c vùng m c
ườ ủ ệ ấ ả ả ậ ả ả ả tiêu s n xu t lúa tám xoan c a huy n H i H u là H i Anh, H i Đ ng, H i
ả ả ộ ộ ự ả Phong, H i Toàn và H i An. Đây cũng là các xã có các h i viên thu c s qu n
ủ ả ậ ấ ỏ ệ lý c a Hi p h i g o ộ ạ tám xoan H i H u. Ngoài ra còn ph ng v n các chuyên
ự ổ ưỡ ề ề ố ồ gia trong lĩnh v c th nh ng, gi ng cây tr ng, các lão nông chi đi n v các
ủ ả ặ ẩ ặ đ c tính đ c thù c a s n ph m.
ủ ả ậ ặ III.1.1.Tính đ c thù c a lúa tám xoan H i H u
ơ ở ư ậ ư ề ố ệ Trên c s s u t p các gi ng lúa tám l u truy n trong dân, các tài li u
ề ặ ả ậ ộ ghi chép l ạ ướ i tr c đây v đ c tính lúa ả tám xoan H i H u. Thông qua h i th o
ề ề ọ ị ươ ủ c a các nhà khoa h c, các lão nông chi đi n và chính quy n đ a ph ng đ ượ c
ế ừ ế ợ ế ti n hành vào năm 2003 2004, t ớ năm 2006 đ n 2009 RUDEC k t h p v i
ệ ố ệ ệ ươ ự ự Trung tâm h th ng cây nông nghi p Vi n cây l ẩ ng th c và cây th c ph m
2
ư ụ ể ệ ế ặ ợ ủ ổ đã ti n hành ph c tráng, theo dõi và t ng h p các bi u hi n đ c tr ng c a
ố ả ậ ượ ả ằ ả gi ng lúa tám xoan H i H u đ c mô t ạ b ng 37 tính tr ng c m quan s ử
ệ ớ ả ố ể ụ d ng đ phân bi t v i các gi ng lúa khác trong b ng 1:
ư ủ ả ặ ả ậ ạ B ng 1: Các tính tr ng đ c tr ng c a lúa tám xoan H i H u
qua các giai đo nạ
TT Tính tr ngạ ứ ộ ể M c đ bi u hi nệ
i cùng)
ế ế Giai đo nạ (ngày) 10 40 40 40 40 40 40 5060 5060 Xanh Tím nh tạ Xanh trung bình Trung bình Không có Có Xẻ Dài:35,5 – 45 cm Trung bình: 12 cm 1 2 3 4 5 6 7 8 9
0
ầ Lá m m: Màu ướ ố Lá g c (lá d ứ ộ Lá: M c đ xanh ế ở Lá: Lông phi n lá Lá: tai lá Thìa lìa ạ Lá: hình d ng thìa lìa ề Lá: Chi u dài phi n lá ề ộ Lá: chi u r ng phi n lá ế ạ Lá đòng: tr ng thái phi n lá ử ẳ 6090 N a th ng 10 (quan sát s m)ớ
ứ 40
ộ ế ố ờ Đ ng: < 30 ạ Mu n (m nh): sau ố 11 Khóm: G c thân ( th cây) ỗ Th i gian tr : (50% s cây 55 12 15/10
ỏ ấ ắ có bông tr )ỗ ừ ỏ V tr u: màu s c (tr m 6590 Vàng nâu 13
h t)ạ ạ
ỏ ạ 14 H t thóc: màu c a m h t 15 Thân: đ ủ ng kính thân 8090 65 Vàng Trung bình: 68mm
ườ ề Thân: chi u cao thân (không ấ 16 70 R t cao > 120cm tính bông)
Trung bình: 26 ụ ề 17 Bông: Chi u dài tr c chính 7290
ụ ạ 18 Bông: tr ng thái tr c chính 90
30cm ố ụ G c xu ng Trung bình (6 ố 19 Bông: S bông / cây 70 bông/khóm)
3
ể ạ Bông: tr c ba đi m phân 20 70 Có ầ nhánh đ u tiên
ứ ộ ạ ủ ỏ H t: M c đ lông c a v 6080 Trung bình 21
tr uấ ạ ẹ
ổ ầ 22 H t: v o đ u ứ ấ ứ ộ 23 Bông: M c đ gié th c p ủ ạ 24 Bông: tr ng thái c a bông 25 Bông: thoát c bông 6092 90 90 90
V oẹ Ít Xoè Thoát hoàn toàn Trung bình: 1,6 ề ạ 26 Mày h t: Chi u dài 92
90 2,5mm Vàng nh tạ
ạ ắ ạ 27 Mày h t: màu s c ố ượ H t thóc: kh i l ng 1000 ấ 28 92 ấ R t th p < 20g
ế ủ ạ ố ế h tạ ự ắ ạ H t thóc: s s p x p c a H t g i liêên ti p 29 7092 ạ h t thóc
nhau Trung bình: 6,51 – ề ạ ạ 30 H t thóc: chi u dài h t thóc 92
ạ ạ 31 H t thóc: màu h t thóc 92
ắ 7,6 mm Nâu cánh gián Ng n: 4,51 5,5 ạ ạ ậ 32 H t g o l ề t: chi u dài 92
ạ
ạ ạ ậ ạ ạ ậ ạ ạ ậ 33 H t g o l 34 H t g o l 35 H t g o l ề ộ t: chi u r ng ạ t: d ng h t: D/R ắ t: màu s c 92 92 92
ặ ấ mm ẹ H p: <2,5mm Thon dài: ≥3 Tr ngắ Không có ho c r t ộ ạ ụ ạ ạ 36 H t g o sát: Đ b c b ng 92
ạ ạ ậ ươ ơ 37 H t g o l t: h ng th m 92 nh : <5%ỏ Th mơ
4
ả ồ ả ủ ể ạ (Ngu n: B n mô t tính tr ng c a Trung tâm phát tri n nông thôn, 2009)
Ạ Ố Ạ
ạ
ượ
ọ ọ ạ ị
ươ
ấ ạ
Hình d ng lúa tám xoan đ
c ch n l c t
i đ a ph
ả ng và s n xu t t
ộ ệ i Hi p h i
5
Ạ Ả Ậ Ạ HÌNH D NG H T THÓC VÀ G O GI NG LÚA TÁM XOAN H I H U QUA CÁC GIAI ĐO N
ế ố ạ ủ ạ ặ * Các y u t t o nên tính đ c thù c a lúa tám xoan, g o tám xoan và
ượ ể ệ ở ắ ị ơ c m tám xoan đ c th hi n ộ ố ặ hình dáng, màu s c, mùi, v và m t s đ c
ể ượ ể ệ ở ả đi m khác đ c th hi n b ng 2 :
ả ậ ủ ạ ề ả ữ ặ ả B ng 2: Nh ng đ c thù v c m quan c a g o tám xoan H i H u
ạ ơ G o tám xoan C m tám xoan ỉ Ch tiêu
ạ ạ ỏ dài, Hình dáng ượ ơ H t c m nh ị không b nát ơ ạ H t g o h i dài, thon nh ,ỏ ộ ầ ẹ v o m t đ u Lúa tám xoan ỏ ư ạ H t thóc th a, nh , ộ ỷ ệ dài r ng 3,11, t l ng 1000 rong l ạ h t là 18,24g
ơ Màu vàng cánh dán Màu s cắ ạ ầ ạ H t g o có m u trong xanh
ặ ơ ặ th m đ c Mùi Mùi tr ngư ị ơ Mùi th m d u, ặ ự nhiên và đ c t tr ngư
ị
Vị ơ ạ H t c m có màu h i bóng ơ ấ Ngay khi n u chín, c m ư ơ có mùi th m đ c tr ng, ờ ẫ ấ v n sau khi n u 5 6 gi ơ ữ ượ gi đ c mùi th m và ơ c m không b khô. ị ậ ị ọ ị V ng t d u, đ m (v ọ ậ ng t h u)
ể ơ ẻ C m d o, giòn ặ Đ c đi m khác ắ ạ ạ H t g o ch c, ị ề đ u, không b ỡ v khi xay xát ỷ ệ ừ T l thóc xay t ạ ế ế ch bi n thành g o ụ ấ ạ th p, h t khó r ng khi tu tố
ả ộ ế ả ồ ị ươ ng) (Ngu n: K t qu h i th o chuyên gia đ a ph
ấ ượ ỉ ề ạ ượ ỉ * Phân tích các ch tiêu ch t l ng v g o tám xoan đ c ch ra trong
ả b ng 3:
ấ ượ ả ỉ B ng 3: Các ch tiêu phân tích ch t l
Hàm l ỉ Ch tiêu ể ả ậ ề ạ tám xoan H i H u ng v g o ấ ặ ượ ng các ch t và các đ c ủ ạ đi m c a g o
ố ố ố ổ ng protein t ng s % ộ ổ ng tinh b t t ng s % ổ ng Amylose t ng s %
ồ
ạ
ượ ượ ượ ệ ộ ề ề ộ ạ
ỷ ệ
6
ộ ầ 1. Hàm l 2. Hàm l 3. Hàm l 4. Nhi t đ hoá h 5. Chi u dài h t trung bình 6. Chi u r ng h t trung bình ộ dài r ng 7. T l ạ ạ 8. Hình d ng h t 9,79 88,43 20,34 Th p ấ 7,81 2,47 3,11 ỏ ơ ẹ Thon nh , h i v o m t đ u
0
ộ ạ ụ 9. Đ b c b ng ư ậ ể ấ Nh v y qua so sánh và phân tích có th cho th y:
ề ạ ố ố ổ ượ ả ấ ạ + Gi ng lúa tám xoan là lo i gi ng c truy n đ c s n xu t t ệ i huy n
ấ ượ ậ ả ấ ạ ớ ố H i H u cho ch t l ng cao nh t so v i các lo i gi ng tám khác
ấ ượ ơ ả ự ủ ớ + Ch t l ố ng c a lúa tám xoan có s sai khác c b n so v i các gi ng
ự ậ lúa tám khác trong vùng và các khu v c lân c n
ữ ể ặ ố ớ ể + Nh ng đ c đi m có th phân bi ệ ượ t đ c gi ng lúa tám xoan v i các
ố ượ ể ệ ể ề ặ ớ gi ng lúa tám khác đ c th hi n khá rõ ràng v i các đ c đi m v sinh thái
ủ ạ ả ẩ ạ và hình d ng c a cây lúa, s n ph m thu ho ch
ế ố ả ữ ưở ế ị ế ế + Nh ng y u t nh h ấ ng đ n lúa tám xoan và quy t đ nh đ n ch t
ượ ủ ượ ẳ l ng c a lúa tám xoan đ ị c kh ng đ nh đó là:
ề ờ ế ề ớ ặ ậ ệ Đi u ki n v th i ti ể t khí h u: v i đ c đi m lúa tám xoan ph i đ ả ượ c
ụ ả ắ ồ ờ ạ tr ng trong v mùa, th i gian vào h t ph i có gió mùa đông b c, biên đ ộ
ệ chênh l ch ngày và đêm cao
ả ượ ướ ả ả ấ ầ ờ Lúa ph i đ c t ả ụ ồ i phù sa ít nh t 14 l n/v , đ ng th i ph i đ m b o
ướ ướ ướ thoát n c tr c 10 ngày tr ặ c khi g t
ế ố ả ả ượ ể ồ Y u t ấ s n xu t: ph i đ ặ c bón phân chu ng ho c phân xanh đ làm
ủ ả ộ ơ ấ ẩ ổ tăng quá trình trao đ i ch t, tăng thêm đ th m c a s n ph m
ự ạ ấ ở ả ậ ả III.1.2. Th c tr ng s n xu t lúa tám xoan H i H u
ế ả ả ẩ ầ ẩ Lúa tám xoan là s n ph m mang tính hàng hoá, h u h t s n ph m đ ượ c
ề ấ ượ ủ ế ườ ấ ồ ả s n xu t ra đ u đ c bán đi là ch y u, ng ử ụ i tr ng lúa r t ít khi s d ng
ạ ạ ủ ẩ ơ ố ả s n ph m này vì giá c a lo i g o này luôn cao h n các gi ng lúa khác.
ề ệ ủ ề ả Theo đi u tra c a RUDEC, lúa tám xoan ngày càng gi m v di n tích,
ậ ủ ơ ấ ủ ả kéo theo vai trò c a lúa tám xoan cũng gi m đi trong c c u thu nh p c a các
ố ộ ồ ượ ề ộ h nông dân. Trong s các h tham gia tr ng lúa tám đ ơ ấ c đi u tra, c c u
ộ ấ ủ ậ ỏ đóng góp vào thu nh p c a các h r t nh (năm 2008 là 7.39%) trong khi số
ỉ ệ ế ỉ ả ộ ồ h tr ng lúa tám xoan ch chi m t l ố ậ kho ng 4% dân s , v y lúa tám xoan ch ỉ
7
ậ ủ ơ ấ ệ ấ ả ậ ỏ đóng vai trò r t nh trong c c u thu nh p c a huy n H i H u.
ế ệ ế Năm 2000 di n tích lúa tám xoan chi m 14%, năm 2005 chi m 5%, năm
ơ ấ ủ ệ ỉ ệ 2008 là 4.3% và năm 2009 ch còn 4% trong c c u di n tích lúa c a huy n
ậ ả ự ả ề ệ H i H u. S gi m sút v di n tích lúa tám xoan có 4 nguyên nhân chính đó là:
ứ ươ ớ ặ ứ ậ ổ Th nh t: ấ Ph ả ng th c canh tác thay đ i: H i H u v i đ c thù là vùng
ể ấ ằ ợ ể ồ đ ng b ng chiêm trũng ven bi n r t phù h p cho cây lúa tám xoan phát tri n.
ướ ệ ở ả ủ ế ả ả ậ Tr ấ c đây, s n xu t nông nghi p H i H u ch y u mang tính qu ng canh,
ủ ự ụ ậ ấ ấ ấ ượ ờ ượ năng su t th p, t n d ng s phì nhiêu c a đ t có đ c nh đ ệ ố c h th ng
ồ ắ ệ ố ề sông ngòi b i đ p hàng năm. Trong đi u ki n đó, gi ng lúa tám xoan có tính
ổ ộ ấ ượ ượ ườ ị ươ thích ph r ng, cho ch t l ng cao và đ c ng i dân đ a ph ng coi là cây
ủ ự ụ ụ ế ồ ắ tr ng ch l c vào v lúa mùa (năm 1993: lúa tám chi m 60%/ v mùa). B t
ữ ệ ể ả ấ ầ ầ ừ đ u t nh ng năm 2000 s n xu t nông nghi p đã chuy n d n theo h ướ ng
ấ ấ ớ ạ ấ thâm canh, tăng năng su t trong khi năng su t lúa tám xoan có gi i h n th p.
ấ ượ ả ậ ị ạ ả ườ ứ Th hai: Ch t l ng g o tám xoan H i H u b suy gi m do ng ư i dân l u
ọ ọ ử ề ậ ố ỹ ị ượ ự ờ truy n trong quá trình l ch s lâu đ i, các k thu t ch n l c gi ng đ ệ c th c hi n
ươ ố ướ ế ấ theo ph ề ng pháp truy n th ng theo h ng năng su t, không quan tâm đ n nâng
ấ ượ ả ẩ ả ố ị cao ch t l ầ ng s n ph m, làm cho gi ng lúa tám xoan đã b thoái hoá và gi m d n
ừ ế ề ị ươ ế ợ ớ ề ấ ượ v ch t l ng. T năm 2003 đ n nay, chính quy n đ a ph ng k t h p v i các
ệ ệ ọ ộ ọ ướ nhà khoa h c thu c Vi n khoa h c nông nghi p tr c đây, nay là Trung tâm phát
ế ượ ể ệ ể ệ tri n nông thôn – Vi n Chính sách và chi n l c Phát tri n nông nghi p nông thôn
ụ ồ ạ ế ấ ượ ấ ượ ả ạ đã ti n hành c i t o và ph c h i l i ch t l ng. Tuy nhiên, ch t l ạ ng g o tám
ự ế ẫ ư ượ ề ẳ ộ ị xoan th c t v n ch a đ c kh ng đ nh vì nhi u nguyên nhân tác đ ng.
ệ ả ế ữ ầ ứ Th ba: Hi u qu kinh t không cao: nh ng năm g n đây, do th i ti ờ ế t
ấ ấ ấ ấ ợ b t l ả ủ i, năng su t lúa tám xoan r t th p (70 – 80kg/sào), trong khi giá c c a
ư ự ệ ả ẩ ạ ớ ớ ạ g o tám xoan ch a có s chênh l ch l n so v i các s n ph m g o khác do
ị ườ ự ẫ ộ ế ạ ấ ầ ộ trên th tr ng có s l n l n và pha tr n vì th g o tám xoan đang d n m t đi
ị ườ ủ ấ ườ th tr ng và m t lòng tin c a ng i tiêu dùng.
ơ ấ ấ ợ ể ồ ị ả ấ Th t : ứ ư Chuy n d ch c c u cây tr ng b t l i cho s n xu t lúa tám
ệ ủ ị ả ấ ươ ướ ể ế xoan : S n xu t nông nghi p c a đ a ph ng có xu h ạ ng chuy n bi n m nh
8
ệ ượ ụ ể ồ ề ề ơ ấ v c c u, nhi u di n tích đ c chuy n sang tr ng cây v đông, trong khi đó
ơ ấ ụ ệ ộ ố ố lúa tám xoan là m t gi ng lúa dài ngày nên vi c b trí c c u mùa v có
ể ủ ả ấ ậ ự ữ ấ nh ng b t c p cho s phát tri n c a s n xu t.
ừ ụ ệ ấ ả ấ ộ V mùa năm 2009 đánh d u m t tín hi u đáng m ng cho s n xu t và
ộ ệ ạ ớ ấ kinh doanh g o tám xoan. V i năng su t bình quân toàn b di n tích lúa tám
ấ ượ ạ ả ơ ạ xoan năm 2009 đ t 105 kg/sào, ch t l ng g o th m ngon, giá c trên th ị
ườ ữ ự ệ ớ ớ ố tr ng có s chênh l ch l n so v i các gi ng lúa khác là nh ng thông tin tích
ẩ ả ạ ự c c cho s n ph m g o tám xoan mang CDĐL :
ậ ướ ệ ả ả Năm 2009, toàn huy n H i H u c tính có kho ng 90ha lúa tám.
ộ ạ ủ ệ ồ ố Trong đó có 65ha tr ng lúa tám xoan theo gi ng c a Hi p h i g o tám xoan
ả ượ ọ ọ ạ ộ ồ ố ậ H i H u đã đ c ch n l c, 25ha còn l i là các h tr ng các gi ng lúa tám
ộ ử ụ ấ ổ ỗ ố tiêu, tám c ng ng.... Các h s d ng gi ng lúa tám xoan có năng su t bình
ạ ặ ệ ộ ố ộ ố ậ ỹ quân đ t 105kg/1sào, đ c bi t có m t s h canh tác t t, đúng k thu t năng
ấ ạ ươ ươ ấ ủ ớ ố su t đ t 130 kg/sào t ng đ ắ ng v i năng su t c a các gi ng lúa khác (b c
ấ ấ ấ ơ ố ơ th m s 7 năng su t trung bình 110kg/sào) trong khi năng su t th p h n 5% so
ơ ơ ớ ắ v i b c th m thì giá lúa tám xoan cao h n 66% (giá lúa tám xoan12.000đ/kg so
ộ ộ ự ủ ệ ắ ơ ọ ớ v i 7.200đ/kg c a b c th m). Đây là m t đ ng l c quan tr ng cho vi c tăng
ả ấ ờ ớ quy mô s n xu t lúa tám xoan trong th i gian t i.
ầ ả ấ III.1.3. Nhu c u s n xu t lúa tám xoan
ể ế ị ự ự ệ ề ậ ơ ọ Đ ti n hành đi u tra thu th p thông tin đ n v th c hi n đã l a ch n
ộ ả ở ể ạ ọ ấ nhóm h s n xu t lúa tám xoan ủ 5 xã tr ng đi m trong vùng quy ho ch c a
ườ ệ ả ả ả ả ả huy n là xã H i Anh, H i Đ ng, H i Phong, H i Toàn và H i An. 5 xã
ế ệ ể ệ ầ ọ ồ tr ng đi m này chi m di n tích g n 80% di n tích tr ng lúa tám xoan còn l ạ i
ệ ả ậ ị trên đ a bàn huy n H i H u.
ộ ượ ự ọ ượ ấ Các h đ c l a ch n đ ả c phân theo tiêu chí s n xu t lúa tám xoan và
ộ ạ ệ ả ậ ả ấ tham gia hi p h i g o tám xoan H i H u; S n xu t lúa tám xoan và không
ộ ạ ệ ả ậ tham gia hi p h i g o tám xoan H i H u.
ữ ệ ệ ộ ộ ộ ộ Trong các h tham gia hi p h i: có nh ng h đã tham gia hi p h i trong
9
ườ ề ả ả ả ả ộ nhi u năm (thu c xã H i Đ ng, H i Toàn, H i Phong, H i Anh) và có các
ỉ ớ ữ ệ ả ộ ộ ộ h thu c nh ng xã ch m i tham gia vào Hi p h i trong năm 2008 (H i An).
ư ạ ữ ề ề ộ ồ ố Nh ng chung quy l i đó đ u là nh ng h đã có truy n th ng tr ng lúa tám
ừ ệ ự ề ệ ẫ ả ờ ọ ị xoan t ậ lâu đ i trên đ a bàn huy n H i H u. Vi c l a ch n m u đi u tra trên
ộ ề ả ề ệ ế ạ đây mang tính đ i di n cho các nhóm h đi u tra và so sánh. K t qu đi u tra
ượ ổ ợ ộ ề (có báo cáo chuyên đ kèm theo) đ c t ng h p theo các n i dung sau:
ủ ộ ủ ộ Trình đ văn hoá c a ch h
ế ủ ộ ề ạ Tình tr ng kinh t c a các nhóm h đi u tra
ộ ề ủ ộ Tình hình lao đ ng c a các h đi u tra
ộ ề ủ ấ Tình hình đ t đai c a các nhóm h đi u tra
Các y u t
ế ố ả ưở ế ị ế ả ấ nh h ủ ng đ n quy t đ nh s n xu t lúa tám xoan c a
ườ ng i dân
ề ư ệ ệ ề Đi u ki n v t ấ ụ ụ ả li u ph c v s n xu t
ứ ộ ọ ượ ụ ế ộ ể ả M c đ áp d ng các ti n b khoa h c đ ấ c tri n khai vào s n xu t
ơ ấ ầ ư ả ữ ấ ổ Nh ng thay đ i trong c c u đ u t s n xu t lúa tám xoan
ề ậ ấ Qua quá trình đi u tra chúng tôi nh n th y:
ế ố ễ ệ ự ọ ọ Y u t ồ ấ d canh tác là quan tr ng nh t trong vi c l a ch n cây tr ng
ộ ố ệ ố ớ ườ ả ấ ộ ả lúa tám xoan. Đ i v i m t s di n tích đ t trũng thu c xã H i Đ ng, H i
ệ ự ộ ự ả ọ ọ Toàn và H i Phong, vi c l a ch n cây lúa tám xoan là m t l a ch n quan
ả ườ ố ớ ủ ệ ấ ọ tr ng đ i v i nông dân. L y di n tích vùng xóm 45 c a xã H i Đ ng làm ví
ườ ậ ị ướ ớ ị ụ d : Đây là vùng trũng, th ng b ng p n c vào tháng 7 8 âm l ch, v i các
ể ệ ể ắ ạ ố ờ ơ ổ gi ng ng n ngày, đây là th i đi m lúa ph i mào, vào h t vi c chuy n đ i
ệ ự ấ ấ ấ ố ố ọ sang gi ng này r t khó, năng su t th p, nên vi c l a ch n gi ng lúa tám xoan
ả là gi ế i pháp khó thay th .
ệ ả ế ề ướ ượ ệ ả Hi u qu kinh t đang có chi u h ng đ c nâng cao: Vi c gi m sút
ề ả ượ ự ả ấ ạ ề ệ v di n tích kéo theo s gi m sút v s n l ng g o tám xoan cung c p ra th ị
ườ ả ặ ế ề ậ ạ ả tr ng. Đi u này khi n cho giá c m t hàng g o tám xoan H i H u có xu
ướ ữ ậ ặ ộ h ng tăng lên t ỷ ệ l ầ thu n trong nh ng năm g n đây. M t khác các h có
10
ự ệ ệ ề ầ ồ ỹ ậ nhi u kinh nghi m tr ng lúa tám xoan, th c hi n đúng các yêu c u k thu t
ả ả ượ ộ ộ ự ấ ổ ị ẫ v n đ m b o đ ọ c năng su t khá n đ nh. Đây là m t đ ng l c quan tr ng
ộ ế ụ ộ ấ ệ ắ ớ ự cho các h ti p t c g n bó v i cây lúa tám xoan. Là m t d u hi u tích c c
ể ệ cho vi c phát tri n cây lúa tám xoan.
ế ố ề ố ộ ố ế ọ Ngoài ra, y u t truy n th ng cũng là m t nhân t quan tr ng khi n các
ạ ề ả ậ ấ ắ ớ ộ ộ h nông dân t i H i H u v n g n bó v i cây lúa tám xoan. Nhi u h gia đình
ề ằ ạ ả ậ ầ cho r ng: Hàng năm dù ít hay nhi u, gia đình t ộ i H i H u cũng c n có m t ít
ể ớ ổ ơ ữ ị ễ ế ạ g o tám xoan đ cúng lúa m i cho t tiên, ông bà. H n n a, d p l t t ng ườ ả i H i
ấ ầ ậ ạ ươ ộ H u có con cái đi xa r t c n m t ít g o tám xoan làm quà quê h ng nên các h ộ
ẫ ấ ớ ả gia đình v n duy trì s n xu t lúa tám xoan ỏ xoan v i quy mô nh .
ặ ậ ả ấ ỹ ẩ M c dù quy trình k thu t chu n cho s n xu t lúa tám xoan đã đ ượ c
ấ ượ ự ả xây d ng có ch t l ậ ng. Tuy nhiên, qua quá trình kh o sát chúng tôi nh n
ứ ộ ấ ươ ủ ấ ậ ỹ ỉ th y m c đ tuân th các quy trình k thu t này ch mang tích ch t t ố ng đ i
ề vì nhi u lý do.
Ở ỗ ề ố ầ ạ ộ m i chân ru ng khác nhau có nhu c u v gi ng, đ m, lân, kali và
ứ ề ả ồ ộ ợ ỉ phân chu ng khác nhau. Các h ph i có m c đi u ch nh cho phù h p theo kinh
ề ệ ệ ả ấ ố nghi m nhi u năm s n xu t trên di n tích đó. Các khâu chăm sóc, phun thu c,
ườ ộ ự ủ ộ ự ủ ệ ệ ... th ng do các h t ộ ữ ch đ ng th c hi n. Nh ng thông báo c a Hi p h i
ỉ ị ướ ủ ệ ạ ấ ộ ch mang tính đ nh h ng, đ i trà... r t khó cho các h trong vi c tuân th các
tiêu chí đ ra.ề
ủ ệ ắ ẩ ỹ ậ Vi c tuân th các quy trình k thu t kh t khe theo đúng tiêu chu n đ ề
ừ ế ấ ạ ạ ra t ơ ấ khâu làm đ t, gieo m , bón phân, c y và chăm sóc, thu ho ch đ n ph i
ề ặ ổ ề ờ ỏ và đóng bao. Quá trình này đòi h i nhi u th i gian, gò bó v m t t ứ ch c và
ắ ầ ị ự ụ ủ ệ ể ộ ờ ụ ấ ch u s giám sát c a Hi p h i. Trong th i đi m mùa v , khi b t đ u v c y
ự ượ ể ờ ộ ộ lúa tám xoan là th i đi m giá công lao đ ng cao, l c l ộ ng lao đ ng ít, c ng
ệ ự ủ ự ế ệ ộ ớ v i thói quen làm vi c t ệ do c a các h nông dân khi n cho vi c th c hi n
ậ ấ ặ ỹ ệ ệ ồ ố quy trình k thu t r t khó khăn. Đ c bi ề t là vi c bón phân chu ng t n nhi u
ủ ư ượ ệ ầ ộ ự ệ ờ công lao đ ng nên vi c bón phân đ y đ ch a đ c th c hi n trong th i gian
11
ệ ớ ủ ệ ả ả ộ ộ ặ qua, đ c bi ố t v i các h có ít lao đ ng. Trong khi vi c đ m b o đ kh i
ượ ố ế ị ấ ươ ọ l ồ ng phân chu ng là nhân t quan tr ng quy t đ nh ch t l ạ ng g o tám
xoan.
ạ ộ ộ ớ ườ Chi phí cho ho t đ ng giám sát l n: Vì các h nông dân th ng quen
ệ ự ỹ ậ ứ ế ậ ấ ớ ố v i l i làm vi c t do và thi u tính k lu t. Do v y ý th c ch p hành trong
ệ ả ể ả ự ệ ệ ấ ậ ầ ả ỹ ả vi c s n xu t kém. Đ đ m b o vi c th c hi n đúng yêu c u k thu t, đ m
ấ ượ ế ậ ệ ẩ ả ả ộ ộ ả b o ch t l ơ ở ng s n ph m Hi p h i ph i có đ i ngũ giám sát đ n t n c s ,
ấ ả ộ ự ủ ệ ệ ậ ỹ theo dõi t t c các h th c hi n vi c tuân th các quy trình k thu t. Trong
ủ ế ọ ượ ậ ầ khi các thành viên này ch y u là nông dân, ph n thu nh p mà h đ ậ c nh n
ừ ệ ủ ự ụ ệ ệ ầ ắ ả ộ t vi c th c hi n nhi m v không đ bù đ p ph n lao đ ng ph i thuê cho
ạ ộ ấ ủ ụ ế ể ả ầ ả ờ ho t đ ng s n xu t c a gia đình đ bù ph n thi u h t do ph i dành th i gian
ẽ ấ ớ ế ệ ậ ố cho công vi c giám sát. Chính vì v y chi phí giám sát s r t l n n u mu n
ệ ố duy trì h th ng này.
ệ ả ế ệ ớ ữ ệ Hi u qu kinh t không khác bi ộ ự t l n gi a các h th c hi n đúng yêu
ậ ớ ự ế ề ả ộ ỹ ộ ệ ầ c u k thu t v i các h không th c hi n đúng: Đi u này là k t qu tác đ ng
ế ố ướ ế ộ ề do nhi u y u t . Tr c h t là do các h nông dân không nghiêm túc trong
ệ ấ ẩ ấ ả ắ ả ộ vi c ch p hành các tiêu chu n b t bu c trong quá trình s n xu t, do đó s n
ế ự ồ ề ặ ấ ượ ả ấ ẩ ả ả ề ph m s n xu t ra thi u s đ ng đ u và không đ m b o v m t ch t l ng.
ạ ộ ữ ạ ấ ộ ọ ế ế Bên c nh đó, m t nguyên nhân r t quan tr ng n a là do ho t đ ng ch bi n,
ươ ạ ạ ư ạ ự ế ệ ề th ạ ng m i g o tám xoan còn h n ch , ch a t o ra s khác bi ấ t v ch t
ượ ự ư ẫ ượ ụ ổ ị l ng, m u mã, ch a xây d ng đ ả c kênh tiêu th n đ nh. Giá bán s n
ẩ ở ứ ủ ệ ấ ấ ả ph m m c th p, giá thu mua thóc c a các nông dân th p, hi u qu kinh t ế
ấ ẩ ậ ỹ ạ ệ ả ả s n xu t lúa tám đúng tiêu chu n k thu t không mang l i hi u qu kinh t ế
ự ư ế ế ợ ộ ộ ệ nh mong đ i. Đây là nguyên nhân khi n các h thi u đ ng l c trong vi c
ẩ ấ ấ ậ ả ỹ ch p hành các tiêu chu n k thu t trong s n xu t lúa tám xoan.
ế ố ả ưở ấ ượ ế ạ III.1.4. Các y u t có nh h ng đ n ch t l ng g o tám xoan
ế ố ề ế ả ưở ấ ượ ế ả Theo k t qu kh o sát v các y u t ả có nh h ng đ n ch t l ạ ng g o
tám xoan cho th y:ấ
12
ế ố ạ ề ế ế B ngả 4: Ý ki n đánh giá v các y u t h n ch trong canh tác lúa tám
xoan
ế ố ạ ế Y u t h n ch ả ờ i
ạ ng đ m
ạ ấ ặ 1. Gi ngố ầ ặ 2. G t non (8/10 ph n) ướ ướ 3. N c t i phù xa ồ ế 4. Thi u phân chu ng ượ ụ 5. L m d ng quá l 6. Đ t đai (m n, chua, quá trũng) ế % ý ki n tr l 92 88 75 75 67 56
ề ồ Ngu n: Đi u tra RUDEC năm 2009
ả ưở ấ ượ ế ạ + Các khâu canh tác nh h ng đ n ch t l ng g o tám xoan t ạ ị i đ a
ươ ế ọ ph ứ ộ ng (x p theo m c đ quan tr ng):
Gi ng;ố
ế ố ờ ế ể ạ ầ ờ Th i đi m thu ho ch (c n thu non và y u t th i ti t);
ướ ướ N c t i;
ế ệ ồ ố Bi n pháp chăm sóc (thi u phân chu ng) và phun thu c BVTV trong
ạ ỗ giai đo n lúa tr bông;
ụ ạ ạ L m d ng đ m bón;
ấ ượ ấ Ch t l ng đ t đai canh tác lúa tám xoan.
ể ả ấ ượ ả ạ ạ ạ ơ + Đ b o đ m ch t l ng g o tám xoan th m ngon, h t g o trong,
ạ ờ ố ấ ầ ỗ ẹ đ p, th i gian thu ho ch t ệ t nh t là 25 – 30 ngày sau tr (chín 8 ph n). Hi n
ạ ở ạ ố ỗ ấ nay vì mu n đ t năng su t cao nông dân thu ho ch 3035 ngày sau tr là quá
ể ả ạ ấ ộ mu n. Tuy nhiên, thu ho ch non năng su t có th gi m 15%20%.
ướ ướ ế ố ả ưở ế ấ + N c t i cũng là y u t ọ quan tr ng nh h ấ ng đ n năng su t ch t
ượ ể ượ ấ ượ ộ l ng lúa tám xoan. Đ có đ ấ c năng su t ch t l ng, ru ng lúa tám xoan
ượ ướ ố ể ầ ướ ượ ướ ự ầ c n đ c t i t i thi u 14 l n n c phù sa và đ ế i tr c ti p theo h c t ệ
ướ ằ ẩ ở ự ọ ạ ố th ng t i b ng tr ng l c. Và khi lúa tám xoan vào m y ố ầ giai đo n cu i c n
ộ ố ơ ướ ở ộ ứ ỗ ố ph i khô ru ngráo g c (rút n ru ng ngày th 10 sau tr c là t ấ t nh t),
13
ạ ầ ệ ể ắ ờ ộ vào th i đi m lúa vào h t c n có gió mùa đông b c, biên đ chênh l ch v ề
ệ ộ ở ứ ộ ậ ạ ằ nhi t đ ngày đêm m c đ cao nh m làm cho lúa chín ch m t o lên mùi
ủ ạ ổ ơ ị ướ ấ ươ th m c a g o, tránh lúa đ , bông b ngâm trong n c m t h ấ ng, năng su t
gi m. ả
ấ ượ ố ả + Cu i cùng ch t l ệ ng lúa tám xoan gi m còn có nguyên nhân là hi n
ư ầ ồ nay nông dân h u nh không bón phân chu ng vì lí do:
ủ ế ợ Phân l n dùng cho bioga là ch y u;
ờ ụ ấ ủ ờ ể ả ụ Th i v g p trong v mùa nông dân không có đ th i gian đ t i phân
ra ru ng;ộ
ư ẹ ồ ế ở Bón phân chu ng thóc đ p nh ng không kinh t b i giá thóc không
ử ụ ề ệ ớ ề chênh l ch nhi u so v i không bón. Thay vào đó nông dân s d ng quá nhi u
ế ế ả ầ ả ượ ạ đ m, trung bình lên đ n 5 đ n 8 kg urê/sào, c n ph i gi m l ng phân này.
ấ ồ ợ ở ả ậ III.1.5. Phân vùng đ t tr ng lúa tám xoan thích h p H i H u.
ạ ấ ấ ợ ị Xác đ nh lo i đ t và vùng đ t canh tác lúa tám xoan thích h p có ý nghĩa
ỉ ố ớ ự ệ ậ ọ ỹ quan tr ng không ch đ i v i vi c xây d ng quy trình k thu t canh tác lúa
ặ ệ ớ ể ả ấ ả ệ ẩ tám mà còn quan trong đ c bi ặ t v i vi c phát tri n s n xu t s n ph m đ c
ạ ấ ự ế ả ậ ả ị ả s n lúa tám xoan H i H u sau này. D a trên k t qu xác đ nh lo i đ t và
ộ ẽ ự ệ ấ ả ấ ợ vùng đ t thích h p này, Hi p h i s khoanh vùng s n xu t và và xây d ng các
ồ ả ủ ử ể ả ấ ả ả b n đ gi ệ i th a đ theo dõi và qu n lí quy trình s n xu t chung c a hi p
h i.ộ
ế ị ươ ả ớ Theo ý ki n các chuyên gia đ a ph ng, cùng v i quá trình kh o sát và
ể ơ ộ ệ ệ ả ậ ố ủ đánh giá, trong s 35 xã hi n nay c a huy n H i H u, có th s b phân
ư ả ụ ể thành 3 vùng chính, c th trong b ng 5 nh sau:
ơ ộ ồ ở ả ậ H i H u
B ngả 5: Phân vùng s b các xã tr ng lúa tám xoan Vùng tám xoan Vùng tám xoan ộ ở ộ Vùng m r ng N i dung ệ
ố g cố 12 hi n nay 15 8
ệ ỷ ệ 1. S xã trong vùng 2. Di n tích và t ấ l % c y
14
ụ lúa v mùa (ha) 3762.3 (33%) 5491.8 (49%) 2027.7 (18%)
ỷ ệ 3. T l ệ % lúa tám hi n
24.74
ấ ượ ấ ượ nay 4. Ch t l ng lúa tám theo Ch t l ơ ng th m 2.41 ấ ượ ng Ch t l 1.83 ấ ượ ng Ch t l
ủ ườ ơ đánh giá c a ng i dân th m ngon. ngon. kém h n.ơ
ươ ị đ a ph ng.
ủ ệ ệ ế ả ồ ệ t Nam Ngu n: K t qu đánh giá, phân vùng c a Vi n KHKT Nông nghi p Vi
ả ượ ấ Các vùng s n xu t lúa tám xoan đ ể ủ ự ị c đánh giá theo s d ch chuy n c a
ỷ ợ ả ạ ẽ ớ ệ ả ặ ố ệ ố h th ng thu l ấ i, nó có m i liên h ch t ch v i kh năng c i t o đ t
ườ ượ ướ ướ ế ớ th ng xuyên do đ i n c t ủ c phù sa hàng năm. V i 100% ý ki n c a
ườ ạ ệ ố ỷ ợ ộ ị ng i dân và các chuyên gia t ằ i các h i ngh cho r ng, h th ng thu l i đóng
ế ị ấ ượ ả ả ấ ọ ế vai trò quan tr ng quy t đ nh đ n kh năng s n xu t và ch t l ạ ủ ng g o c a
ệ ề ấ ố ừ t ng vùng. Đi u đó cho th y vùng tám xoan g c và vùng tám xoan hi n nay là
ự ệ ề ặ ệ ơ ề ệ ố ự hai khu v c có đi u ki n đ c bi t h n các khu v c khác v h th ng thu l ỷ ợ i
ế ố ộ ự ư ấ ề (ngoài các y u t khác nh đ t đai...). Đi u này đã hình thành m t s khác
ệ ư ự ệ ậ ỉ bi ố ớ t không ch trong huy n mà còn đ i v i các khu v c lân c n nh : Nghĩa
ư ự H ng, Tr c Ninh...
ể ủ ể ặ Quá trình và đ c đi m phát tri n c a các vùng lúa tám xoan đ ượ ổ c t ng
ữ ể ặ ợ h p qua nh ng đ c đi m sau:
ệ ắ ồ Vùng tám xoan g c:ố Bao g m 12 xã phía b c huy n, là vùng canh tác
ể ừ ướ ờ ợ ệ ổ lúa tám xoan phát tri n t tr c th i h p tác hóa năm 1960. T ng di n tích lúa
ử ơ ấ ủ ế ệ ệ ế ị mùa c a vùng chi m đ n 33% di n tích toàn huy n. Trong l ch s , c c u lúa
ủ ở ụ ể ạ ế ư ệ tám xoan c a vùng ữ v mùa có th đ t đ n 3540% di n tích, nh ng nh ng
ư ư ự ầ ầ ồ năm g n đây khu v c này h u nh không tr ng lúa tám xoan cao n a. Lí do là
ể ề ệ ặ vì vùng này hi n nay phát tri n lúa tám xoan g p nhi u khó khăn do bình quân
ệ ệ ế ệ ấ ẩ ấ ấ ẩ di n tích đ t nông nghi p/kh u th p nh t trong huy n (0.7 đ n 0.8 sào/kh u),
ế ậ ấ ấ ớ ể ấ ố vì th nông dân t p trung c y các gi ng lúa m i cho năng su t cao đ l y
15
ươ ụ ụ ụ ự ể l ủ ộ ng th c và phát tri n cây v đông ph v tiêu dùng c a h .
ệ ớ Vùng tám xoan hi n nay ể : Đây là vùng lúa tám xoan m i phát tri n
ầ ạ ả m nh trong kho ng g n 20 năm tr ở ạ l ế i đây, liên quan đ n 15 xã vùng trung
ấ ượ ề ệ ủ c a huy n, trong đó các xã có các nhi u lúa tám xoan và cho ch t l ơ ng th m
ơ ả ặ ệ ả ể ế ả ườ ả ả ngon h n c đ c bi ả t ph i k đ n 6 xã là H i Đ ng, H i An, H i Toàn, H i
ậ ợ ở ề ệ ả ả Phong, H i Ninh và H i Giang. Các xã này hi n có nhi u thu n l ệ i b i di n
ấ ầ ườ ế tích đ t canh tác bình quân đ u ng ẩ i khá cao lên đ n 1,5 – 1,7 sào/kh u.
ủ ệ ệ ấ ả ệ ế Di n tích c y lúa mùa c a 6 xã này chi m kho ng 80% di n tích toàn huy n,
ơ ấ ủ ệ ế ố ế trong c c u các gi ng tám xoan chi m đ n 5% di n tích lúa mùa c a vùng
ủ ự ệ ể ặ ẽ ế (300ha). S phát tri n di n tích lúa tám xoan c a vùng liên quan ch t ch đ n
ủ ệ ố ộ đ ng thái c a h th ng t ướ ướ i n c phù xa.
ở ộ ằ ở ể phía nam và vùng ven bi n Vùng tám xoan m r ng: Đó là 8 xã n m
ấ ị ữ ệ ề ệ ặ ồ ễ ủ c a huy n. Đây là nh ng xã đ t b nhi m m n nhi u. Di n tích tr ng lúa tám
ư ể ệ ằ ầ ả xoan hi n này không đáng k (kho ng 1,83% b ng ch a đ y 40 ha trong v ụ
ướ ồ ạ ự ố ố ố mùa). Các gi ng lúa tám tr c đây tr ng t i khu v c này đa s là gi ng tám
ố ổ ố ỗ ị ươ ng (tám c ng ng). Gi ng lúa này theo các chuyên gia đ a ph ố ng là gi ng
ặ ố ơ ấ ượ ư ả ả ạ ạ ị có kh năng ch u phèn, m n t t h n c , nh ng ch t l ng g o l i không
ư ệ ệ ơ ố ơ ồ th m ngon nh các gi ng tám xoan, tám th m... Hi n nay, di n tích tr ng lúa
ạ ủ ế ự ể ố ớ ỳ tám t i khu v c này ch y u đã chuy n sang gi ng lúa lai v i chu k kênh tác
ắ ổ ứ ơ ấ ụ ứ ng n và t ụ ch c c c u cây v đông cho v th 3.
ồ ợ ấ III.1.6. Đ t thích h p cho tr ng lúa tám xoan và phân vùng lúa tám
xoan ở ả ậ . H i H u
ấ ồ ấ ố ọ ườ ấ Đ t tr ng lúa tám xoan nên ch n đ t t t, th ng là đ t phù sa trung tính
ấ ữ ệ ầ ấ ơ ồ có t ng Glây (kí hi u FLeg), giàu mùn và ch t h u c . Đ t tr ng lúa tám
ư ể ấ ả ặ ợ xoan thích h p nh t ph i có các đ c đi m nông hoá nh sau:
ộ ừ (cid:0) Đ chua trung tính, pHkcl t 6,0 7,0
ầ ơ ớ ừ ị ị ặ ế (cid:0) Thành ph n c gi i t th t trung bình đ n th t n ng:
ỷ ệ T l cát: 25% 30%
16
Limon: 50% 55%
Sét: 20% 25%
ồ ả ấ B ng 6. Đ t thích h p cho tr ng lúa tám xoan
ợ ứ ộ ồ
ể ặ ạ ấ Đ c đi m lo i đ t ợ ấ ợ M c đ thích h p cho tr ng lúa tám xoan t thích Đ t thích h p
ấ ấ
ầ ạ ấ Lo i đ t
ị ệ ấ ặ Đ t đ c bi h pợ Đ t phù xa trung tính ít chua, có t ng Glây, th t trung bình. Đ t phù xa trung tính ít chua, th tị trung bình và năng.
ồ ả ổ FLeg FLesi
++
ộ ộ
ổ
Vàn, vàn cao 2L d 25 30 50 55 20 25 6,0 – 6,5 0,20 – 0,30 6,0 – 8,0 3,0 Vàn, vàn cao 2L d, e 20 – 25 50 – 55 25 – 30 5,5 – 6,5 0,20 – 0,30 5,0 – 6,0 2,0 – 4,0
ổ ng trao đ i (CEC)
ệ Kí hi u trên b n đ th ngưỡ nh ị Đ a hình ứ Công th c luân canh ị ơ ớ i – th t T.bình, năng TP c gi lỷ ệ : cát % trong đó t limon sét Đ chua pHkcl ố Đ mu i tan Cation trao đ i: Ca Mg++ Na+ , K+ ượ Dung l ấ đ t sét 11,5 12,5 22,0 28,0 12,0 25,0
ự ế ệ ệ ả ồ ở Ngu n: K t qu do Vi n KHKT Nông nghi p, S NN&PTNT xây d ng
ướ ướ ả ộ ướ ố N c t i cho ru ng lúa tám xoan ph i là n c phù sa, t ấ t nh t là
ướ ơ ườ ụ ể n c phù sa sông Ninh C , c ng đ n ộ ướ ướ ố c t i t ầ i thi u là 14 l n/v lúa tám
xoan.
ả ầ ướ ướ c t i cho lúa tám xoan
B ng 7: Yêu c u n ỉ Ch tiêu Đ n vơ ị
17
pH NO2 NH4 ổ T ng Fe Cu i vố ụ 8,058 0,0682 2,712 1,1114 Đ u vầ ụ 8,158 0,1484 0,1986 0,915 mg/l mg/l mg/l
ặ ơ ử l ng
18
C n l Ni Zn ổ T ng Cr Cu Mn Hg As Pb mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 53,4 0,00496 0,00386 0,0091 0,00486 0,01866 0,00082 0,01126 0,0289 64,4 0,00456 0,00356 0,01318 0,00452 0,02546 0,00154 0,00992 0,03472
ả ở ả ậ ệ B ng 8: Phân vùng sinh thái lúa tám xoan huy n H i H u
ạ Lo i vùng Phân bố
ấ ấ ổ ế ạ ấ
ị ồ ầ ơ ớ
ầ
ứ ộ ặ ườ ặ ượ ướ i phù xa sông H ng th c t ế ẹ ụ ế ng xuyên: 14 đ n 18 l n/v . ỉ ừ 0.02 ả I. Vùng r t ấ thích h p ợ ườ ả ầ ạ ấ ộ ị ả ữ ề ở ậ vùng gi a T p trung nhi u ồ ệ ủ c a huy n, bao g m các xã: ả ả ả H i An, H i Toàn, H i ộ Phong, H i Đ ng và m t ả ph n các xã: H i Ninh, H i ả ơ Giang, H i Tân và H i S n ướ ự ả ơ ị ế ừ sông Ninh C , kh năng tiêu ở ứ ộ ấ m c đ r t i tr c ti p t
ệ ớ ở ự ệ ấ ặ ị
ị ẹ c t II. Vùng thích h pợ t v i vùng I b i s xu t hi n các đ a hình vàn th p ho c đ a hình ạ ấ ế ộ ướ ướ ị ạ i b c nh ở ệ ố ấ ồ ụ
ố ụ ư ầ ị ắ ố ở các xã ấ ấ ề ả Vùng I ộ ị ả ự ể ồ ạ ưở ng do cây s phát tri n các cây tr ng v ụ Phía b c phân b : ả ả H i Minh, H i Anh, H i ả ơ Long, H i S n Mô tả ấ ủ ế 1. Đ t canh tác lúa ch y u là đ t vàn và vàn cao, lo i đ t ph bi n là đ t ị ặ phù xa sông H ng trung tính, thành ph n c gi i th t trung bình và th t n ng có glây. ồ 2. Vùng đ ễ ấ 3. Đ t không nhi m phèn hay nhi m m n, m c đ m n nh ch t 0.05% ấ 4. Đ t canh tác lúa xa làng ít b che khu t và ít b sâu, chu t phá h i. ệ ố 5. H th ng t cao Phân bi cao, và lo i đ t phù xa sông H ng chua nh . Ch đ n tranh b i h th ng canh tác cây v đông. ộ ể ị ạ 1. Đ t cao có th b h n cu i v . , ru ng canh tác g n khu dân c và b che ề ở khu t nhi u b i làng, chu t phá h i nhi u. ế ộ ướ i phù xa b nh h 2. Ch đ t đông.
ố
Vùng II ạ ấ ề ấ ố ồ 1. Lo i đ t phù sa sông H ng chua nh chi m đa s . ễ ị ấ 2. Nhi u đ t th p, lúa d b úng ẹ ế ở ố ụ cu i v . ộ
ố ả ườ ậ ạ ấ ề ồ ừ ẹ ế chua nh đ n chua,
ư ả ầ ả ộ ặ ở ố ụ ể ị ễ ấ 1. Vùng t p trung nhi u lo i đ t phù sa sông H ng t 2. Đ t có th b nhi m phèn, m n cu i v III. Vùng ít thích h pợ
19
ề ở Phía nam phân b nhi u ả ả các xã : H i Ninh, H i Giang ả ầ và m t ph n H i Phú ả Phân b các xã nh H i Châu, H i C ng, H i Nam, ả H i Phúc và m t ph n H i ả Giang, H i Ninh….
20
ầ ơ ớ ẹ i nh ầ ạ ủ ệ Ph n còn l i c a Huy n ể ặ ưở ặ ấ 1. Vùng đ t cát, ven bi n, thành ph n c gi ấ ị ả 2. Đ t b nh h ng m n khá n ng IV. Vùng không ợ thích h p
ế ậ K t lu n
ủ ề ả ẩ ậ ả ố ố ớ ữ Gi ng lúa tám xoan là s n ph m truy n th ng c a H i H u v i nh ng
ủ ả ấ ặ ẩ ạ ị ặ đ c tính riêng quy đ nh tính ch t đ c thù c a s n ph m g o tám xoan
ọ ậ ậ ả ặ ơ ượ ế ị ơ H i H u: th m, giòn, dai c m, ng t h u. Đ c tính đó đ c quy t đ nh
ố ổ ưỡ ạ ầ ồ ở b i gi ng, th nh ng, phân chu ng, thu ho ch lúc lúa chín tám ph n và
ế ế ằ ươ ề ố ch bi n b ng ph ng pháp truy n th ng.
Di n tích lúa tám xoan đang gi m đi nghiêm tr ng t
ệ ả ọ ạ ệ ả ậ i huy n H i H u
ừ ờ trong th i gian v a qua do các nguyên nhân sau:
ệ ế ấ ả Hi u qu kinh t th p
ế ạ ấ ậ ả Thi u quy ho ch t p trung trong s n xu t lúa tám xoan
ấ ấ Năng su t th p
ố ớ ơ ấ ậ ủ ị ư ươ Lúa tám ch a phát huy vai trò đ i v i c c u thu nh p c a đ a ph ng
Lúa tám xoan đang b c nh tranh trong c c u s n xu t
ơ ấ ả ị ạ ấ ở ị ươ đ a ph ng
ự ạ ủ ề ắ ọ ố ệ S c nh tranh c a các gi ng lúa ng n ngày v sinh h c và hi u
ả ế qu kinh t
ự ạ ụ ủ ấ ả S c nh tranh c a cây v đông trong s n xu t lúa tám xoan.
Tri n v ng cho ngành hàng g o tám xoan: Năm 2009, năng su t trung
ể ạ ấ ọ
ấ ớ bình tăng lên 50% so v i năm 2008 (năng su t TB = 105kg/sào), giá thóc tăng
ấ ượ ượ ườ lên 12.5% (12.500đ/kg), ch t l ạ ng g o đ c ng i tiêu dùng đánh giá cao là
ủ ả ặ ả ự ữ ự ể ệ ấ ẩ nh ng d u hi u tích c c cho s phát tri n c a s n ph m đ c s n này trong
ờ ớ th i gian t i.
ề ệ ộ ạ ổ III.2. T ng quan v hi p h i g o tám xoan
ế ế ộ ả ệ ươ ạ ạ ả ấ Hi p h i s n xu t, ch bi n và th ậ ng m i g o tám xoan H i H u
ọ ắ ộ ạ ệ ệ ộ ượ ứ t là Hi p h i /Hi p h i g o tám xoan (sau đây g i t ) đ c chính th c thành
21
ế ị ủ ố ỉ ậ l p vào ngày 19/10/2004 theo quy t đ nh s 264/QĐ – UB c a UBND t nh
ạ ộ ệ ầ ầ ộ ộ ị ậ Nam Đ nh. Sau g n 5 năm ho t đ ng, Hi p h i đã có g n 300 h i viên t p
ả ấ ớ ố ị ổ ả ỏ ợ h p thành các nhóm s n xu t nh phân b trên đ a bàn 5 xã v i 1 t ấ s n xu t
ố ổ ả ươ ẩ ổ ế ế ặ ụ ở ạ gi ng 12 t ấ s n xu t lúa th ng ph m và 1 t ch bi n đ t tr s t i xóm 14
ạ ộ ệ ả ậ ả ộ ị xã H i Anh H i H u – Nam Đ nh. Trong quá trình ho t đ ng, Hi p h i đã
ố ợ ớ ơ ụ ự ỹ ậ ph i h p v i c quan chuyên môn xây d ng và áp d ng các quy trình k thu t
ổ ứ ả ế ế ấ ươ ạ ạ trong t ch c s n xu t, ch bi n và th ng m i g o tám xoan. Năm 2007
ứ ệ ộ ượ ướ ả ấ ằ ộ Hi p h i đã đ ng ra đăng ký và đ c Nhà N c c p Văn b ng b o h tên
ấ ứ ạ ế ị ả ậ ố ọ g i xu t x g o tám xoan H i H u theo quy t đ nh s 385/QĐ – SHTT ngày
ở ữ ụ ủ ệ ả ậ ộ 31/05/2007 c a C c S h u trí tu . Đây là m t thành qu đáng ghi nh n cho
ỗ ự ộ ổ ữ ủ ứ ể nh ng n l c c a m t t ch c tiên phong trong quá trình phát tri n ngành
ả ạ ệ hàng nông s n t i Vi t Nam.
ể ế ệ ộ ớ Đ n nay, Hi p h i đã phát tri n thành 42 nhóm nông dân (v i 246 h ộ
ạ ộ ắ ự ỗ ợ ệ ả gia đình) ho t đ ng trên nguyên t c t ấ nguy n và h tr nhau trong s n xu t
ạ ề ả ủ ệ ể ấ ọ t i năm xã tr ng đi m v s n xu t lúa tám xoan c a huy n, 42 nhóm nông
ơ ấ ổ ế ế ộ ứ ể dân và m t nhóm ch bi n đã c c u t ộ ả ch c đ hình thành 12 chi h i s n
ấ xu t lúa tám xoan,
ế ế ộ ộ ươ ử ệ ạ ầ ộ m t chi h i ch bi n th ng m i trong Hi p h i. Qua quá trình b u c dân
ộ ớ ủ ệ ệ ấ ộ ộ ch trong Hi p h i, m t ban ch p hành Hi p h i v i 20 thành viên đã đ ượ c
ủ ị ủ ị ớ ộ ầ b u lên v i m t ch t ch và hai phó ch t ch.
ể ệ ặ ộ ườ ừ ự ủ Quá trình phát tri n c a Hi p h i là ch ng đ ừ ng v a xây d ng v a
ề ợ ớ ỉ ườ ể ế ề ệ ế đi u ch nh cho phù h p v i môi tr ng th ch và đi u ki n kinh t ậ . Do v y
ự ế ạ ộ ư ư ề ể ệ ế th c t ủ ợ còn có nhi u bi u hi n ch a phù h p nh : các quy ch ho t đ ng c a
ư ượ ệ ệ ấ ỉ ộ Hi p h i ch a đ c ki n toàn, các thành viên không ch p hành nghiêm ch nh
ạ ộ ủ ề ế ệ ệ ậ ả ộ ộ ị các quy đ nh c a Hi p h i, nhi u b ph n ho t đ ng thi u hi u qu và không
ị ườ ứ ạ ắ ắ ế rõ ch c trách, không nh y bén trong khâu n m b t th tr ng và thi u k ế
ế ế ế ị ệ ạ ả ấ ươ ạ ả ho ch trong vi c ra quy t đ nh s n xu t, ch bi n và th ẩ ng m i s n ph m
ạ g o tám xoan.
22
ạ ệ ộ III.2.1. Ban lãnh đ o Hi p h i
ộ ồ ủ ị ệ ệ ạ ộ Ban lãnh đ o Hi p h i g m có 3 thành viên: 1 Ch t ch Hi p h i ph ụ
ủ ị ụ ệ ấ ả ị ả ả trách chung, phó ch t ch ph trách s n xu t ch u trách nhi m qu n lý s n
ụ ấ ươ ệ ề ạ ị ủ ị xu t và phó ch t ch ph trách th ạ ng m i ch u trách nhi m v các ho t
ươ ủ ế ế ộ đ ng ch bi n và th ng m i. ấ ạ Theo đánh giá c a các thành viên ban ch p
ậ ấ ạ hành (ngoài thành viên ban lãnh đ o), chúng tôi nh n th y:
ỉ ạ ả ề ả ủ ệ ộ ộ ấ Đây là m t th m nh c a Hi p h i ế ạ V qu n lý và ch đ o s n xu t:
ư ượ ạ ộ ể ả nh ng không phát huy đ ấ c trong quá trình tri n khai các ho t đ ng s n xu t.
ể ệ ự ệ ấ ờ ộ ộ Th c ch t trong th i gian qua, Hi p h i đang th hi n vai trò là m t tác nhân
ươ ạ ơ ả ả th ộ ộ ố ớ ng m i h n là vai trò qu n lý, giám sát quá trình qu n lý n i b đ i v i
ẩ ươ ệ ả s n ph m mang th ng hi u CDĐL.
ớ ộ ề ủ ờ Trong th i gian qua, uy tín c a ban lãnh V uy tín v i các h i viên:
ớ ướ ề ả ấ ớ ộ ỉ ụ ạ đ o v i các h i viên đã s t gi m r t nhi u so v i tr c đây (ch 50% cho là
ộ ưở ằ ướ ố t t). Các chi h i tr ng đánh giá r ng, tr ạ ấ c đây thành viên ban lãnh đ o r t
ệ ệ ư ấ ỉ ạ ộ ộ nhi t tình trong vi c t ự v n, ch đ o, đ ng viên, giám sát các h i viên th c
ạ ả ư ệ ấ ạ ả ẩ ờ hi n các giai đo n s n xu t, thu ho ch, thu mua s n ph m. Nh ng th i gian
ạ ộ ạ ướ ạ ề ủ ầ g n đây, ho t đ ng c a ban lãnh đ o có xu h ữ ng ch ng l i. Đi u này cũng
ướ ấ ế ắ ở ộ ượ ỹ là xu h ng t t y u, b i khi các h i viên đã n m đ ậ c các quy trình k thu t
ề ặ ế ấ ượ ệ ả ả ộ ỉ thì Hi p h i ch qu n lý v m t k t qu , thông qua đánh giá ch t l ả ng s n
ủ ệ ẩ ạ ộ ộ ầ ph m mà Hi p h i thu mua c a các h i viên. Tuy nhiên, ban lãnh đ o c n
ỉ ạ ủ ộ ưở ề ẽ giám sát và phát huy vai trò ch đ o c a các chi h i tr ng, đi u này s góp
ấ ượ ầ ề ợ ệ ả ẩ ắ ố ph n nâng cao ch t l ặ ng s n ph m và g n ch t m i quan h quy n l i và
ụ ủ ệ ớ ộ ộ nghĩa v c a các h i viên v i Hi p h i.
ố ộ ở ạ ớ ủ ề ộ ự ề ố V n là m t tr ệ ng i l n c a Hi p h i. Đi u này Năng l c v v n:
ủ ế ệ ả ạ ố đánh giá kh năng y u kém c a ban lãnh đ o trong vi c thu hút v n đóng góp
ổ ứ ế ượ ệ ệ ế ộ ủ c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài Hi p h i. Vi c thi u chi n l c kinh
ế ế ả ạ ơ ộ doanh, c ch qu n lý tài chính không minh b ch và thi u ràng bu c pháp lý
ầ ư ế ể ộ ạ ộ trong ho t đ ng đ u t ộ ệ là nguyên nhân khi n Hi p h i không th huy đ ng
23
ượ ố ừ ầ ư ả ộ đ ồ c ngu n v n t các nhà đ u t ệ trong và ngoài Hi p h i. Đây là c n tr ở
ố ớ ệ ế ệ ả ấ ộ ở ộ ớ l n đ i v i Hi p h i trong vi c m r ng quy mô s n xu t và xúc ti n th ươ ng
m i. ạ
ấ ả ữ ặ ượ ế ủ ữ ư ậ Nh v y, t t c nh ng m t làm đ ặ ạ c và nh ng m t h n ch c a ban
ế ế ỉ ạ ệ ạ ấ ả ả ộ ươ lãnh đ o Hi p h i trong ch đ o, qu n lý s n xu t, ch bi n th ạ ng m i đã
ế ủ ọ ự ề ạ ẳ ạ ị ả kh ng đ nh năng l c lãnh đ o h n ch c a h trong quá trình đi u hành, qu n
ấ ạ ượ ể ệ ể ể ộ ộ ệ lý và phát tri n Hi p h i. Đ Hi p h i ngày càng phát tri n, l y l i đ c lòng
ủ ể ả ấ ỏ ộ tin c a các thành viên ban ch p hành và toàn th các h i viên đòi h i ph i có
ủ ữ ề ế ề ể ạ ả ơ ỉ nh ng đi u ch nh trong c ch qu n lý, đi u hành c a ban lãnh đ o. Đ làm
ượ ộ ự ủ ề ạ đ c đi u này, bên c nh phát huy n i l c c a các thành viên là ề ấ v n đ tiên
ấ ầ ự ỡ ủ ệ ế ộ ổ ứ quy t, Hi p h i cũng r t c n s giúp đ c a các t ch c, ban ngành có liên
ấ ừ ề ị ươ ỗ ợ quan. Nh t là t phía chính quy n đ a ph ng, trong vai trò h tr và giám sát
ệ ộ Hi p h i.
ể III.2.2. Ban ki m soát
ộ ộ ố ớ ả ệ ố ậ ả ẩ Trong quá trình v n hành h th ng qu n lý n i b đ i v i s n ph m
ệ ể ể ọ CDĐL, ban ki m soát đóng vai trò quan tr ng trong vi c thanh tra, ki m sát
ế ế ủ ệ ấ ả ị ươ ạ ả vi c tuân th các quy đ nh trong s n xu t, ch bi n và th ẩ ng m i s n ph m
ệ ử ụ ả ủ ẩ ọ ả đ m b o đ các tiêu chu n trong vi c s d ng tên g i CDĐL.
ề ờ Trong th i gian qua, các thành viên trong ban giám sát đã có nhi u c ố
ụ ủ ứ ệ ệ ộ ắ g ng trong vi c hoàn thành nhi m v c a mình. Tuy nhiên, m c đ hoàn
ủ ụ ệ ề ế ạ ộ ị ệ thành nhi m v theo quy đ nh c a Hi p h i còn nhi u h n ch . Thành viên
ạ ộ ể ả ấ ố ban ki m soát không tham gia góp v n vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh
ủ ể ệ ậ ộ ạ ệ ủ c a Hi p h i. Chính vì v y, công vi c c a ban ki m soát mang tính ho t
ầ ư ớ ủ ơ ộ ộ đ ng phong trào h n là vai trò c a m t nhà đ u t ệ ệ v i trách nhi m trong hi u
ả qu tài chính.
ỉ ự ệ ượ ự ệ ệ Giám sát ch th c hi n đ c trên vai trò là tác nhân th c hi n nhi m v ụ
ạ ộ ự ệ ệ ạ ị ứ ủ do lãnh đ o giao cho trong vi c giám sát ho t đ ng th c hi n đ nh m c c a
24
ộ ả ấ ượ ể ề ấ các đ i s n xu t. Giám sát không đ c phép ki m soát v n đ tài chính,
ế ế ế ị ệ ươ ả ạ không tham gia vào vi c ra quy t đ nh ch bi n, th ng m i do không ph i là
ế ế ạ ộ ủ ệ ộ ươ ổ c đông c a Hi p h i. Vai trò giám sát ho t đ ng ch bi n, th ạ ng m i cũng
ể ự ạ ộ ư ủ ệ ạ ượ ề nh ho t đ ng c a ban lãnh đ o không th th c hi n đ ế c. Đi u này khi n
ố ớ ị ớ ủ ế ể ế ọ ạ cho ti ng nói c a ban ki m soát không th có giá tr l n đ i v i m i ho t
ủ ệ ộ ộ đ ng c a Hi p h i.
ư ậ ể ậ ộ ớ Nh v y, ban ki m soát v i vai trò là b ph n giám sát, đánh giá toàn
ế ế ạ ộ ả ấ ươ ạ ủ ộ ộ b các ho t đ ng s n xu t, ch bi n và th ệ ng m i c a Hi p h i đã không
ụ ủ ủ ệ ể ậ ị th hoàn thành nhi m v c a mình, vì v y v trí c a ban giám sát không đ ượ c
ề đ cao.
ươ ổ ế ế III.2.3. T ch bi n và th ạ ng m i
ổ ế ế ươ ạ ộ ạ ả ố T ch bi n và th ấ ng m i là khâu cu i cùng trong ho t đ ng s n xu t
ạ ộ ộ ượ ủ ủ ệ ệ ả ộ ế ị kinh doanh c a Hi p h i. Thành qu ho t đ ng c a Hi p h i đ c quy t đ nh
ọ trong khâu quan tr ng này.
ề ạ ộ ủ ả B ng 9. Đánh giá c a các thành viên v ho t đ ng c a t
ủ ổ ế ế ch bi n (ĐVT: Ng
ấ i)ườ R t Kém Kém T tố TB ỉ Ch tiêu đánh giá SL % SL % SL % SL %
ả 26.67 6 40.00 26.67 1 6.67 4 4
ề 46.67 40.00 13.33 0 0.00 7 2 6
ẩ ả ẩ ng s n ph m 6 1 53.33 6.67 0 0.00 40.00 8
5 3 46.67 20.00 0 0.00 33.33 7
Kh năng thu mua thóc ộ ủ c a các h i viên ệ ự ộ ứ M c đ th c hi n ấ đúng quy trình v ch t ả ượ ng s n ph m l ấ ượ Ch t l ế ế ch bi n ế ế ự Năng l c ch bi n ớ ạ ị 3 4 40.00 26.67 2 13.33 20.00 6
ế ượ c 3 4 40.00 26.67 2 13.33 20.00 6
ị 4 4 33.33 26.67 2 13.33 26.67 5 ươ ả ườ ở ộ ụ ộ Đ nhanh nh y v i th ngườ tr ự Xây d ng chi n l ạ th ng m i Kh năng m r ng th tr ng tiêu th
25
ề ồ Ngu n: Đi u tra RUDEC năm 2009
ữ ượ ự ỡ ủ ơ ư ấ Trong nh ng năm qua, đ c s giúp đ c a c quan t v n và s n ự ỗ
ổ ế ế ự ệ ượ ự ủ l c c a các thành viên trong t ộ ch bi n, Hi p h i đã xây d ng đ c m t s ộ ố
ổ ộ ệ ươ ụ ấ ọ ố kênh tiêu th quan tr ng. N i tr i nh t là m i quan h th ạ ớ ng m i v i Công
ươ ự ề ệ ể ắ ty l ng th c mi n B c. Tuy nhiên, vi c duy trì và phát tri n các kênh tiêu
ố ượ ụ ề ế ế ạ ị th này còn nhi u h n ch khi n cho kh i l ng hàng hoá giao d ch ít, không
ổ ề ủ ề ẩ ấ ủ ủ ế ứ ụ ị ệ n đ nh và ti m n nhi u r i ro. Hình th c tiêu th ch y u nh t c a Hi p
ệ ố ủ ế ộ ộ h i trong năm qua ch y u thông qua h th ng bán l ẻ ạ t ệ i Hi p h i.
ớ ượ ự ề ố ưở Xét v năng l c ch bi n ế ế : V i l ng v n ít, quy mô nhà x ạ ng h n
ố ượ ữ ủ ế ệ ả ậ ộ ợ ồ ớ ch , Hi p h i không đ kh năng nh n nh ng h p đ ng v i kh i l ớ ng l n
ệ ổ ộ ị ỉ ượ ừ và không n đ nh. Trong năm v a qua, Hi p h i ch thu mua đ ả c 40% s n
ượ ấ ủ ữ ệ ả ộ ợ ồ l ng s n xu t c a các h i viên. Chênh l ch gi a giá bán theo h p đ ng ký
ụ ớ ươ ự ề ệ ắ ấ ộ ầ đ u v v i Công ty l ả ng th c mi n B c và giá s n xu t mà Hi p h i mua
ừ ộ ữ ệ ấ ỏ ờ t ể h i viên là r t nh , có nh ng th i đi m chênh l ch âm. Đây là nguyên nhân
ạ ộ ế ấ ượ ả ố ế ệ ả khi n ho t đ ng s n xu t không thu đ c k t qu t t. Câu chuy n tiêu th ụ
ứ ế ế ạ ự ủ c a năm 2007, ch ng minh năng l c y u kém và thi u nh y bén th tr ị ườ ng
ổ ế ế ạ ộ ươ ạ ủ c a các thành viên t ch bi n trong ho t đ ng th ng m i.
ế ớ ế ườ ả ạ ộ ấ ươ Thi u liên k t v i ng i s n xu t trong ho t đ ng th ng m i: ạ M tộ
ự ế ễ ổ ế ế ủ ộ th c t ữ di n ra trong nh ng năm qua là t ch bi n không ch đ ng đ ượ ầ c đ u
ế ế ự ụ ụ ế ộ vào ph c v cho quá trình ch bi n. Do thi u s ràng bu c trong quan h ệ
ữ ổ ế ế ườ ả ấ ặ ệ gi a t ch bi n và ng i nông dân s n xu t lúa tám xoan, đ c bi t khi có
ị ườ ữ ế ề ả ộ nh ng bi n đ ng trên th tr ng v giá c . Ngoài nguyên nhân khách quan là
ủ ườ ư ệ ệ ỳ ệ do tính tu ti n c a ng ộ i dân, vi c hi p h i ch a phát huy đ ượ ợ c l i th ế
ươ ư ạ ượ ộ ả ẩ ả trong khâu th ng m i, ch a có giá thu mua v ả t tr i cho s n ph m đ m b o
ẩ ủ ườ ế ằ ề ợ ế ậ ộ tiêu chu n c a ng ơ i dân, do v y thi u c ch r ng bu c v l i ích và tránh
ị ố ủ ệ ạ ỗ ớ nhi m c a các bên trong chu i giá tr đ i v i ngành hàng g o tám xoan
ươ ệ th ng hi u CDĐL.
ạ ộ ế ươ ế ươ ệ ạ Ho t đ ng xúc ti n th ng m i ạ : Xúc ti n th ng m i là nhi m v ụ
26
ủ ổ ế ế ươ ạ ộ ư ạ ạ ọ quan tr ng c a t ch bi n và th ng m i. Nh ng ho t đ ng này l ư i ch a
ượ ượ ổ ạ ộ ủ ổ ẫ ặ đ c đ c t ứ quan tâm đúng m c. Ho t đ ng c a t v n mang n ng tính t ự
ự ấ ế ượ ướ ờ ụ ổ ỗ túc, t ế c p, thi u chi n l c kinh doanh. Tr c m i th i v , t ế ế ch bi n
ả ậ ạ ươ ạ ườ ụ ế ph i l p k ho ch th ng m i trình lên ban th ấ ng v và thông qua ban ch p
ạ ế ứ ự ề ế ả ạ ộ ấ hành, truy n đ t đ n các h i viên, làm căn c xây d ng k ho ch s n xu t.
ự ế ư ạ ượ ạ ả ấ ứ ể ẩ ả Nh ng th c t này l i đi ng ồ i, s n xu t c tri n khai, có s n ph m r i c l
ụ ầ ả ượ ụ ề ậ ớ ệ ấ m i lo tiêu th . Do v y, v n đ tiêu th c n ph i đ ộ c Hi p h i quan tâm
ế ượ ề ơ ạ ộ ủ ố nhi u h n trong chi n l ế ụ ế c ho t đ ng c a mình, n u không mu n ti p t c
ấ ạ th t b i.
ổ ố III.2.4. T gi ng
ổ ố ệ ệ ấ ớ ố ị ự T gi ng v i di n tích 20,9 ha ch u s trách nhi m cung c p gi ng cho
ấ ả ữ ệ ộ ộ lúa tám xoan cho t t c các h i viên tham gia vào Hi p h i. Trong nh ng năm
ủ ề ố ượ ộ ả ấ ầ ấ ố ố qua chi h i s n xu t gi ng đã cung c p gi ng đ y đ v s l ng cho toàn
ự ả ể ệ ủ ệ ấ ằ ộ . th di n tích gieo c y lúa n m trong s qu n lý c a Hi p h i
ủ ế ế ậ ả ấ ộ Theo k t qu thu th p ý ki n c a các thành viên ban ch p hành, h i
ả ự ế ế ấ ồ viên và k t qu th c t thăm đ ng cho th y:
ấ ượ ạ ượ ề ấ ơ + Ch t l ố ng h t gi ng tuy đã đ ớ c nâng cao h n r t nhi u so v i
ướ ử ụ ủ ệ ớ ộ ộ ố tr c đây và so v i các h không s d ng gi ng lúa c a Hi p h i. Tuy nhiên,
ự ế ệ ẫ ố ơ ố ộ có m t th c t hi n nay là gi ng lúa tám xoan v n khô h n các gi ng lúa ph ổ
ị ườ ế ị ế ệ ạ bi n khác trên th tr ng. Trong khi th hi u tiêu dùng hi n nay l i thích các
ẻ ạ ắ ạ ẫ ả ơ ố ủ gi ng g o d o (b c th m, g o Thái Lan...) trong khi giá c và m u mã c a
ề ế ẩ ả ạ ạ ơ các s n ph m này đ u mang tính c nh tranh h n g o tám xoan. Vì th đây là
ộ ấ ề ố ố ớ m t v n đ khó khăn đ i v i gi ng lúa tám xoan.
ệ ượ ế ẫ ấ ượ ố Xem xét nguyên nhân d n đ n hi n t ng ch t l ng gi ng không
ả ả đ m b o:
ừ ố ượ ụ + Gi ng lúa tám xoan v a đ ư c ph c tráng thành công năm 2009, ch a
ượ ấ ạ ấ ượ ụ ả ữ ố ướ đ c áp d ng vào s n xu t đ i trà; ch t l ng gi ng nh ng năm tr c đây
27
ư ượ ả ả ch a đ c đ m b o.
ọ ọ ả ạ ề ạ ố ư + Gi ng đang trong quá trình c i t o, ch n l c nên nhi u tính tr ng ch a
ổ ị n đ nh.
ủ ổ ố ự ư ệ + Các thành viên c a t gi ng ch a th c hi n đúng các quy trình k ỹ
ụ ể ả ậ ố ườ ắ ỏ ấ thu t trong quá trình s n xu t gi ng. C th : Không th ng xuyên c t b các
ế ệ ấ ạ ố ố cây l c dòng (cao quá, th p quá, gi ng khác, cây b nh…) khi n cho gi ng tr ở
ư ệ ề ả ấ ồ ố nên không đ ng đ u. Do di n tích lúa gi ng c y th a, 1 r nh nên có nhi u c ề ỏ
ừ ề ệ ệ ộ ố ạ d i, chu t và sâu b nh… t n nhi u công chăm sóc, phòng tr sâu b nh nên có
ữ ề ề ạ ộ ỏ nhi u công đo n các h i viên đã sao nhãng, b qua. Nh ng đi u này làm cho
ấ ượ ả ố ch t l ng gi ng gi m sút.
ỷ ợ ư ệ ợ ế ộ + Ch đ thu l i cho lúa tám xoan ch a phù h p: di n tích lúa tám xoan
ủ ộ ằ ượ ệ ít, n m phân tán, không ch đ ng đ ồ c ngu n n ướ ướ c t ặ i, đ c bi t là giai
ạ Ở ữ ạ ạ ỗ ườ ế ướ đo n lúa tr và lúa vào h t. nh ng giai đo n này lúa th ng thi u n c do
ả ướ ấ ượ ề ế ạ ỳ ph i rút n c theo chu k lúa đ i trà. Đi u này khi n cho ch t l ng lúa tám
ị ả ọ ố xoan b gi m xu ng nghiêm tr ng.
ụ ấ ả ố ư ụ ạ ả ố + Gi ng khi thu ho ch ch a có d ng c s y, b o qu n t ấ t nên ch t
ượ ờ ế ấ ả ấ ặ ố l ả ng gi ng không đ m b o, nh t là khi g p th i ti t x u.
ầ ớ ủ ậ ả ả ộ ấ ố Do v y, c n s m nhân r ng lúa gi ng siêu nguyên ch ng đ m b o ch t
ượ ấ ạ ả l ng ra s n xu t đ i trà.
ể ả ươ ạ ề ố ị ườ + Kh năng phát tri n th ng m i v gi ng trên th tr ố ng: Gi ng là
ộ ố ế ị ấ ượ ế ệ ả ấ ả m t nhân t quy t đ nh đ n ch t l ng và hi u qu trong s n xu t nông
ớ ả ệ ấ ố nghi p nói chung và v i s n xu t lúa tám xoan nói riêng. Do đó, gi ng đ ượ c
ộ ấ ế ệ ậ ộ ọ các h nông dân trong và ngoài Hi p h i r t coi tr ng. Chính vì v y, n u chi
ụ ấ ố ố ậ ể ả ỹ ộ ả h i s n xu t gi ng áp d ng t ẩ t các quy trình k thu t đ cho ra s n ph m
ấ ượ ố ẽ ặ ộ gi ng có ch t l ng cao thì đây s là m t m t hàng kinh doanh phát tri n t ể ố t,
ộ ướ ủ ệ ậ ộ ọ ươ ả ớ m t h ng thu nh p quan tr ng c a Hi p h i trong t ầ ng lai. V i kho n đ u
ư ố ớ ề ấ ố t ả 2 kg/1 sào thì giá lúa gi ng không ph i là v n đ quá khó khăn đ i v i các
28
ấ ượ ề ấ ố ố ậ ộ h nông dân. Do v y, v n đ ch t l ng gi ng là nhân t ấ ọ quan tr ng nh t.
ể ộ ố ượ ợ ế ủ Chi h i gi ng hoàn toàn có th khai thác đ ữ c nh ng l i th c a mình đ ể
ị ườ ấ ạ ế ướ ố cung c p gi ng ra th tr ng mang l ị i giá tr kinh t cao. Đây là h ng đi t ố t
ả ậ ụ ộ ố ướ ố ầ mà chi h i gi ng c n ph i t n d ng, tr ấ c tiên là cung c p gi ng ch t l ấ ượ ng
ệ ề ả ộ ưở ả ả ế ế ấ cao cho toàn Hi p h i, đi u này nh h ng đ n k t qu s n xu t kinh doanh
ệ ệ ể ấ ộ ộ ố ộ ủ c a toàn Hi p h i. Sau đó, có th cung c p gi ng cho các h ngoài Hi p h i,
ạ ệ ả ồ ộ mang l i ngu n thu cho Hi p h i và chính b n thân các thành viên c a t ủ ổ
gi ngố
ộ ưở III.2.5. Chi h i tr ng
ộ ưở ạ ở ấ ơ ở ắ ộ Các chi h i tr ậ ng là b ph n lãnh đ o c p c s , là m t xích quan
ệ ữ ộ ớ ệ ế ế ắ ọ ố ộ tr ng liên k t m i quan h gi a Hi p h i v i các h i viên. N u m t xích này
ượ ố ố ẽ ỉ ạ ể đ c cũng c t ấ t s giúp cho công tác ch đ o tri n khai và giám sát ch t
ượ ượ ệ ố ự ố ớ ả ạ ặ l ng đ c th c hi n t t, gi m gánh n ng đ i v i ban lãnh đ o. Tuy nhiên,
ộ ưở ủ ề ế ạ ờ vai trò c a các chi h i tr ẫ ng trong th i gian qua v n còn nhi u h n ch .
ơ ở ủ ạ Trên c s đánh giá c a các thành viên trong ban lãnh đ o, t ổ ế ế ch bi n,
ộ ưở ề ậ ấ ổ ỹ t k thu t và ban giám sát v các chi h i tr ậ ng chúng tôi nh n th y: Trong
ế ủ ứ ầ ộ ờ ộ ưở ả th i gian g n đây, m c đ tâm huy t c a các chi h i tr ng đã gi m sút
ọ ả ủ ọ ợ ấ ủ ệ nghiêm tr ng. Theo lý gi i c a h là do chính sách tr ộ c p c a Hi p h i
ọ ỏ ộ ưở ứ ứ ớ không x ng đáng v i công s c mà h b ra (300 nghìn/ 1 chi h i tr ng/ 1 v ụ
ố ượ ả ấ ỏ ậ lúa), kho n thu nh p tính trên kh i l ng thóc thu mua cũng r t nh do kh ả
ụ ủ ợ ấ ệ ả ộ ớ ế ấ năng tiêu th c a Hi p h i không l n. Kho n tr c p và chi t kh u thu đ ượ c
ủ ể ọ ộ ụ ả ả trong m t v lúa không đ đ h trang tr i cho các kho n chi phí trong quá
ạ ộ ỉ ạ ủ ệ ề ế ệ ể ộ trình ch đ o các ho t đ ng c a Hi p h i. Đi u này khi n cho vi c tri n khai
ỉ ạ ạ ộ ượ ọ ự ủ các n i dung ch đ o c a ban lãnh đ o không đ ệ c h th c hi n đúng yêu
ệ ứ ạ ự ầ c u. Nguyên nhân này kéo theo hàng lo t các hi u ng đi kèm: Không th c
ộ ọ ủ ộ ẩ ế ủ ệ ệ ấ hi n các quy ch c a Hi p h i, l n tránh tham gia các cu c h p c a ban ch p
ạ ộ ỉ ạ ế ệ ễ ậ ươ hành, ch m tr trong ho t đ ng ch đ o và thi u trách nhi m trên c ng v ị
ộ ưở ộ ữ ế ệ ố ế ủ c a m t chi h i tr ng. Đây là nh ng bi u hi n không t ố t, n u không mu n
29
ạ ộ ủ ệ ộ nói là t ồ ệ i t trong ho t đ ng c a Hi p h i.
ộ ưở ế ọ ẫ ề ắ ủ Theo ý ki n c a các chi h i tr ớ ng: Đi u níu kéo h v n g n bó v i
ạ ộ ủ ệ ộ ọ ữ ộ ưở ả ho t đ ng c a Hi p h i là do h đang gi vai trò là các đ i tr ấ ng s n xu t.
ạ ộ ỉ ạ ủ ẹ ầ ạ ớ ạ V i ph n kinh phí h n h p nên trong ho t đ ng ch đ o c a ban lãnh đ o
ề ệ ộ ộ ế ệ Hi p h i không có tính ràng bu c v kinh t ộ và trách nhi m. Khi các chi h i
ưở ủ ệ ầ ạ ộ tr ng không hoàn thành yêu c u c a Hi p h i thì ban lãnh đ o cũng không
ể ự ủ ớ ệ ệ ạ ợ ố th th c hi n các bi n pháp m nh vì không có s i dây nào đ l n trong m i
ề ợ ệ ộ ủ ọ ớ ệ ạ quan h ràng bu c quy n l i và trách nhi m c a h v i ban lãnh đ o.
ậ ạ ể ấ Sau 5 năm thành l p và đi vào ho t ề Qua quá trình đi u tra có th th y:
ộ ổ ứ ạ ộ ớ ự ủ ộ ậ ứ ộ đ ng, v i ch c năng là m t t ự ch c dân s ho t đ ng t ch , đ c l p và t ự
ộ ộ ạ ạ ộ ệ ệ ậ ả ị ch u trách nhi m, Hi p h i h i g o tám xoan H i H u đã đi vào ho t đ ng có
ả ề ộ ạ ộ ữ ứ ầ ề ế n n p c v n i dung và hình th c ho t đ ng. Nh ng khó khăn ban đ u
ơ ả ượ ươ ệ ạ ộ trong quá trình ho t đ ng đã c b n v t qua. Th ạ ng hi u g o tám xoan
ả ướ ầ ị ượ ị ườ ủ ị ậ H i H u đã b ẳ c đ u kh ng đ nh đ c v trí c a mình trên th tr ề ng v uy
ấ ượ ơ ả ủ ệ ậ ầ ộ tín và ch t l ng. Tuy v y, do thành ph n c b n c a Hi p h i là nông dân
ế ề ữ ạ ả ả ộ ộ ắ ớ v i nh ng h n ch v trình đ chuyên môn, trình đ qu n lý, kh năng n m
ị ườ ỷ ậ ệ ế ấ ắ b t th tr ế ủ ng và thi u tính k lu t trong vi c ch p hành các quy ch c a
ộ ề ệ ổ ỉ ạ ứ ả Hi p h i đ ra. Trong quá trình t ự ch c ch đ o, qu n lý, giám sát và th c
ế ế ạ ộ ệ ấ ươ ạ ủ ệ ộ ả hi n các ho t đ ng s n xu t, ch bi n và th ng m i c a Hi p h i còn
ơ ấ ổ ư ề ạ ứ ề ậ ồ ộ ế nhi u h n ch nh : C c u t ư ch c còn ch ng chéo, nhi u b ph n ch a
ụ ủ ứ ề ệ hoàn thành đúng ch c năng và nhi m v c a mình. Nhi u thành viên trong ban
ữ ể ệ ế ấ ệ ớ ch p hành có nh ng bi u hi n thi u nhi ạ ộ ệ t tình và trách nhi m v i ho t đ ng
ệ ượ ủ ệ ộ ổ ứ ủ c a Hi p h i. Nguyên nhân c a hi n t ng này là do khâu t ch c kém trong
ế ế ạ ộ ả ươ ế ượ ế ạ ấ ho t đ ng s n xu t, ch bi n và th ng m i. Thi u chi n l c trong kinh
ế ả ạ ượ doanh, qu n lý tài chính kém, thi u minh b ch, không thu hút đ c các thành
ộ ố ớ ố viên tham gia góp v n. Không có chính sách đãi ng đ i v i các thành viên.
ệ ố ự ậ ả ẩ ả ả ạ III.3. Xây d ng h th ng qu n lý CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o
30
tám xoan.
ề ậ ả ả ạ ẩ ự CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o tám xoan là ni m t ủ hào c a
ườ ư ể ậ ả ươ ệ ng ể i dân H i H u. Nh ng đ duy trì và phát tri n th ỏ ng hi u này đòi h i
ộ ơ ả ổ ứ ệ ả ặ ị ph i có m t c quan t ch c ho c cá nhân ch u trách nhi m qu n lý và phát
ủ ể ẳ ộ ị ị ươ ượ ướ tri n. Qua đó kh ng đ nh v trí c a m t th ệ ng hi u đ c Nhà n ả c b o h ộ
ị ườ ướ ị ổ ứ ậ ơ trên th tr ng trong và ngoài n ỏ ặ c. V y, câu h i đ t ra là đ n v , t ch c, cá
ể ả ệ ộ ệ ệ nhân nào (HTX, Hi p h i, doanh nghi p, hay cá nhân…) có th đ m nhi m
ượ ử ụ ể ươ ệ ượ ả đ c vai trò s d ng và phát tri n th ng hi u khi nó đã đ ộ c b o h .
ủ ệ ế ạ ả N u giao cho HTX nông nghi p, ph m vi qu n lý c a HTX bao quát
ạ ộ ự ệ ả ấ ộ ệ ố toàn b ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong lĩnh v c nông nghi p. H th ng
ộ ơ ở ượ ọ ố ể ề ợ ế ề ộ ơ cán b c s đ c tuy n ch n t t, có các c ch ràng bu c v quy n l i và
ụ ố ớ ộ ơ ở ạ ộ ế ặ ơ ẽ nghĩa v đ i v i cán b c s và nông dân, có c ch ho t đ ng ch t ch .
ậ ợ ạ ộ ủ ệ ề ể ữ Đây là nh ng thu n l i trong vi c đi u hành các ho t đ ng c a toàn th các
ế ế ạ ộ ả ấ ươ ộ h i viên. Tuy nhiên, trong khi ho t đ ng s n xu t, ch bi n và th ạ ng m i
ả ượ ạ ẩ ỏ ỉ ạ ả ủ ả c a s n ph m g o tám xoan đòi h i ph i đ c ch đ o, qu n lý và giám sát
ẽ ừ ặ ấ ủ ố ch t ch t ố khâu cung c p gi ng, giám sát ngâm ấ gi ng, làm đ t, chăm sóc,
ấ ượ ạ ế ế thu ho ch. Ngoài ra, khâu giám sát ch t l ự ng, thu mua, ch bi n, xây d ng
ụ ể ầ ượ ẽ ơ ế ả ặ và phát tri n các kênh tiêu th cũng c n đ ả c qu n lý ch t ch . C ch qu n
ả ượ ệ ớ ạ ộ lý tài chính trong ho t đ ng này cũng ph i đ c tách bi ạ ộ t v i các ho t đ ng
ệ ạ ủ ơ ấ ể ự ủ ự ớ khác c a HTX. V i năng l c hi n t ệ i c a c c u HTX không th th c hi n
ượ ư ế ế ề ạ đ ự ủ c đi u này. Đó là ch a nói đ n tính thi u nh y bén trong nhân s c a
ạ ộ ạ ộ ậ ầ ớ ơ ể ơ HTX đã quen v i ho t đ ng t p th đ n thu n h n là ho t đ ng kinh doanh
ể ự ệ ượ ộ ậ đ c l p. Theo đánh giá chung HTX không th th c hi n đ ề c đi u này.
ự ệ ệ ệ ế ế N u giao cho doanh nghi p: Hi n nay, nông nghi p là lĩnh v c thi u
ấ ố ớ ầ ư ẫ ệ ớ ộ ố ấ h p d n nh t đ i v i các nhà đ u t . V i m t doanh nghi p, t i đa hoá l ợ i
ư ầ ậ ạ ả ỉ ẩ ặ nhu n là u tiên hàng đ u. Trong khi m t hàng g o tám xoan ch có s n ph m
ị ườ ủ ế ướ ế ờ ư đ a ra th tr ng ch y u vào 2 – 3 tháng tr c và sau t t. Trong khi th i gian
ạ ả ả ộ ớ ầ ư ạ đ u t l ủ i dài (6 – 7 tháng), ph m vi qu n lý r ng, chi phí qu n lý l n và r i
31
ờ ế ớ ệ ớ ro l n do th i ti t. Đây là nguyên nhân l n gây khó khăn trong vi c tìm ra
ế ề ệ ệ ấ ặ ả ị doanh nghi p ch u trách nhi m qu n lý v n đ này. M t khác, n u doanh
ế ị ụ ệ ả ả ậ ố nghi p đ m nh n vai trò qu n lý và quy t đ nh vì m c đính t i đa hóa l ợ i
ậ ủ ậ ươ ệ ẽ ệ ự ề ậ ọ ố nhu n thì s ph n c a th ng hi u s đi v đâu? Vì v y vi c l a ch n doanh
ệ ơ ị ươ ệ ộ ả ả nghi p là đ n v qu n lý và khai thác th ng hi u là m t gi i pháp không kh ả
quan.
ư ậ ệ ể ả ươ ệ ọ Nh v y, vi c qu n lý, khai thác và phát tri n th ấ ng hi u tên g i xu t
ạ ả ậ ượ ệ ộ ổ ứ ứ x hàng hóa g o tám xoan H i H u đ c giao cho Hi p h i – t ch c dân s ự
ả ấ ươ ạ ả ệ ẩ ủ c a nông dân trong s n xu t và th ng m i s n ph m nông nghi p. Thành
ủ ữ ệ ộ ườ ế ượ ủ viên c a Hi p h i là nh ng ng ự i có đ năng l c, tâm huy t đ ộ c các h i
ề ợ ủ ộ ướ ệ ầ ạ ộ viên b u ra đ i di n cho quy n l i c a các h i viên. Đây là m t h ng đi t ố t
ộ ầ ệ ệ ượ ế trong tình hình hi n nay. Tuy nhiên, Hi p h i c n đ c ti n hành c i t ả ổ ợ h p
ổ ế ế ứ ấ ả ả ươ lý trong t ch c, giám sát, qu n lý s n xu t, ch bi n và th ạ ng m i. Tăng
ữ ố ớ ổ ứ ệ ư ườ c ế ơ ng m i liên k t h n n a v i các t ch c, doanh nghi p, t nhân… trong
ằ ị ượ ạ ộ ủ ệ ả và ngoài đ a bàn, nh m phát huy đ c hi u qu trong ho t đ ng c a mình.
ệ ệ ậ ủ ế ạ ả ặ Đ c bi ấ t là vai trò c a HTX trong vi c l p k ho ch phân vùng s n xu t,
ướ ả ượ ấ ả ấ ả ị đ nh h ng s n xu t cho bà con xã viên; s n xu t lúa tám xoan ph i đ c coi
ế ượ ơ ấ ả ế ộ ướ ấ ớ ồ là cây tr ng chi n l c trong c c u s n xu t, v i ch đ t i tiêu và chăm
ự ậ ề ị ươ ầ sóc riêng trong khu v c t p trung. Chính quy n đ a ph ơ ng c n phát huy h n
ạ ộ ơ ể ữ n a trong vai trò là c quan giám sát các ho t đ ng khai thác và phát tri n
ươ ế ủ ệ ề ấ th ng hi u. Theo ý ki n c a các thành viên trong ban ch p hành v ph ươ ng
ả ổ ạ ộ ủ ằ ộ pháp c i t ệ ho t đ ng c a Hi p h i cho r ng:
ỗ ự ủ ự ố ắ ệ ề ạ ộ ị Bên c nh s c g ng n l c c a Hi p h i, chính quy n đ a ph ươ ng
ạ ộ ộ ớ ủ ệ ả ấ ầ c n tham gia vào ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Hi p h i v i vai trò
ự ệ ẩ ậ ỹ giám sát quá trình th c hi n các tiêu chu n k thu t trong các khâu t ừ ả s n
ấ ươ ạ ả ị ườ ẩ ớ ế ế xu t, ch bi n và th ả ả ng m i đ m b o s n ph m ra th tr ấ ng đúng v i ch t
ượ ượ ướ ả l ng đã đ c Nhà n ộ c b o h .
ự ế ả ầ ơ Các c quan chuyên trách c n xây d ng và ban hành quy ch qu n lý
32
ố ớ ả ơ ở ệ ả ậ ẩ ả ạ CDĐL “H i H u” đ i v i s n ph m g o tám xoan. Làm c s cho vi c qu n
ươ ị ườ ệ ữ ả ẩ ỉ lý và khai thác th ng hi u này trên th tr ả ng. Ch nh ng s n ph m đ m
ấ ượ ẩ ượ ướ ả ộ ớ ượ ử ụ ả b o tiêu chu n ch t l ng đ c Nhà n c b o h m i đ c s d ng th ươ ng
ố ượ ệ ệ ộ ề ư ự ệ ế hi u CDĐL. Hi p h i là đ i t ệ ấ ng có nhi u u th nh t trong vi c th c hi n
ề đi u này.
ấ ừ ự ự ệ ề ơ Xu t phát t ấ các nguyên nhân trên, C quan th c hi n d án đã đ xu t
ộ ộ ư ả mô hình qu n lý CDĐL n i b và bên ngoài nh sau:
UBND TỈNH NAM ĐỊNH
Ả Ơ ả ậ ố ớ
ạ ọ ở ệ C QUAN QU N LÝ CDĐL “H i H u” đ i v i SP g o tám xoan S Khoa h c và Công ngh
CƠ QUAN KIỂM SOÁT
TỔ CHỨC TẬP THỂ
CHẤT LƯỢNG
Hiệp hội gạo tám xoan
Chi cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng
C¸c nhµ S X, KD lµ Hé i viªn
C¸c nhµ S X, KD kh«ng ph¶i lµ hé i viªn
ươ ổ ứ ệ ố ả ậ ộ ộ ả III.3.1. Ph ng án t ch c h th ng qu n lý n i b CDĐL H i H u cho
ẩ ạ ả s n ph m g o tám xoan
ấ ượ ể ộ ộ ả III.3.1.1. Mô hình ki m soát ch t l ạ ng n i b cho g o tám xoan H i
H uậ
ủ ổ ứ ậ ể ả ứ ạ ấ III.3.1. 1.1. Ch c năng c a t ch c t p th s n xu t và kinh doanh g o tám
ậ ả xoan H i H u
ứ ậ ể ủ ổ ườ ả ế ế ấ ả T ch c t p th c a ng ả i s n xu t, b o qu n, ch bi n và th ươ ng
ậ ẽ ạ ả ứ ạ ẩ ả m i s n ph m g o tám xoan H i H u s có các ch c năng sau:
ổ ứ ả ấ Ch c năng t ứ ả ch c và qu n lí s n xu t:
ạ ộ ấ ủ ệ ả ả ồ Qu n lí ho t đ ng s n xu t c a các thành viên bao g m: di n tích,
33
ự ể ậ ả ị ả ượ s n l ấ ỹ ng, đ a đi m, quy trình k thu t, th c hành s n xu t
ự ụ ứ ệ ệ ả ổ T ch c áp d ng và qu n lí vi c th c hi n quy trình canh tác chung
ấ ượ ằ ề ủ ả ự ồ ẩ nh m nâng cao ch t l ng và s đ ng đ u c a s n ph m
ổ ứ ọ ỹ ụ ế ậ ả ấ ộ T ch c áp d ng các ti n b khoa h c k thu t trong s n xu t cho các
thành viên
ổ ứ ế ế ả ẩ Ch c năng t ứ ch c thu gom và ch bi n s n ph m
ể ả ẩ ả ậ ạ ơ Qu n lý khâu thu ho ch, v n chuy n, ph i... s n ph m theo qui trình
ấ ề ấ ượ ả ự ồ ấ ể ả ố th ng nh t đ đ m b o s đ ng nh t v ch t l ng
ế ế ả ổ ứ ẩ T ch c ch bi n s n ph m theo các qui trình khác nhau
ổ ứ ị ườ ụ ả Ch c năng t ứ ch c tiêu th và qu n lí th tr ng
ạ ộ ụ ả ủ ả ả ả ẩ Qu n lí ho t đ ng b o qu n, tiêu th s n ph m c a các thành viên
ả ượ ồ ạ ề ấ ượ ủ ị ườ bao g m: s n l ng, ch ng lo i v ch t l ng, th tr ng, giá bán...
ệ ử ụ ủ ả ư ả ẩ Qu n lí vi c s d ng tem nhãn, bao bì c a s n ph m khi đ a ra th ị
tr ngườ
ở ộ ị ườ ệ ả ọ ả ẩ B o v tên g i và m r ng th tr ng s n ph m
ự ứ ể ổ ươ ạ ả ẩ T ch c tri n khai xây d ng các kênh th ng m i s n ph m, h tr ỗ ợ
ẩ ổ ươ ụ ả ẩ ạ và thúc đ y các thành viên, t , nhóm th ng m i tiêu th s n ph m
ấ ượ ứ ả Ch c năng qu n lí ch t l ng
ổ ứ ố ớ ậ ắ ả ộ ỹ T ch c và qu n lí quy trình k thu t b t bu c đ i v i các thành viên
ề ử ụ ệ ấ trên các di n tích, đăng ký xin c p quy n s d ng CDĐL
ấ ượ ụ ự ứ ể ề ệ ả ổ T ch c th c hi n các công c qu n lí, ki m tra v ch t l ả ng s n
ị ườ ư ẩ ố ph m cu i cùng khi đ a ra th tr ng
Ch c năng qu n lí CDĐL
ứ ả
ề ử ụ ồ ơ ự ể ệ ề Xây d ng h s , các đi u ki n đ đăng kí quy n s d ng CDĐL
ầ ậ ấ ơ ả Xác nh n và yêu c u c quan qu n lí CDĐL c p nhãn mác, bao bì
CDĐL cho các thành viên
ể ự ố ợ ớ ơ ể ệ ệ Ph i h p v i c quan ki m soát CDĐL bên ngoài đ th c hi n vi c
ả qu n lí CDĐL
ộ ộ ố ớ ự ứ ệ ể Th c hi n ch c năng ki m soát CDĐL n i b đ i v i các thành viên
34
ủ ổ ứ ậ ể ầ khác không là thành viên c a t ch c t p th khi có yêu c u.
ộ ộ ủ ổ ứ ậ ể ả ể ấ ộ III.3.1. 1. 2 N i dung ki m soát n i b c a t ch c t p th s n xu t và kinh
ậ ả ạ doanh g o tám xoan H i H u
ể ự ứ ậ ệ ệ ả ổ ấ ộ T ch c t p th th c hi n các n i dung trong vi c qu n lí, xin c p
ụ ể ử ụ ề quy n và s d ng, c th là:
N i dung xin c p quy n s d ng CDĐL
ề ử ụ ấ ộ
ồ ơ ự ấ ẩ ả ề ử ụ Xây d ng h s xin c p quy n s d ng CDĐL cho s n ph m (theo
ủ ơ ả ị ạ ị ươ quy đ nh c a c quan qu n lí CDĐL t i đ a ph ng)
ệ ố ạ ộ ủ ự ể ị Xây d ng các quy đ nh ho t đ ng c a h th ng ki m soát n i b ộ ộ
ạ ả ậ CDĐL H i H u cho g o tám xoan
ủ ệ ố ể ộ N i dung c a h th ng ki m soát n i b : ộ ộ
ạ ộ ủ ả ấ ả ế ế Qu n lý ho t đ ng s n xu t, ch bi n, kinh doanh c a các thành viên:
ệ ệ ố ươ ẩ ồ ơ h s thành viên (di n tích lúa gi ng, di n tích lúa th ng ph m, s n l ả ượ ng
ể ả ả ả ị ự ế d ki n, đ a đi m, kh năng b o qu n, kinh doanh...)
ự ứ ả ấ ổ ổ ụ ứ ả T ch c qu n lí s n xu t: Xây d ng, t ch c áp d ng các quy trình
ộ ề ả ả ế ế ồ ơ ẩ ả ắ b t bu c v canh tác, ch bi n, b o qu n s n ph m mang CDĐL: h s theo
ả ả ả ẩ ấ ả dõi, ghi chép trong quá trình s n xu t, b o qu n s n ph m...
ấ ượ ả ấ ượ ề ẩ ả Qu n lí ch t l ự ng s n ph m: xây d ng tiêu chí v ch t l ng c ụ
ộ ề ạ ả ể ẩ ộ ộ ị th : tiêu chí phân lo i s n ph m (mùi, đ m m, đ dính, đ bóng, v ngon,
ỉ ị ượ ấ ượ ướ các ch tiêu đ nh l ể ng khác...), ki m tra ch t l ng tr ử ụ c khi s d ng nhãn
mác, bao bì...
ự ế ổ ứ ự ế ệ Xây d ng quy ch và t ch c th c hi n quy ch trong đăng kí tem
ử ụ ả ẩ nhãn, s d ng tem, nhãn s n ph m…
ợ ố ượ ổ ấ ầ ả ơ T ng h p s l ng, yêu c u c quan qu n lý CDĐL c p tem CDĐL
ậ ố ượ ứ ủ ẩ ả ặ ả cho các lô s n ph m c a các thành viên ho c ch ng nh n s l ẩ ng s n ph m
ể ổ ứ ậ ể ự ẩ ạ đ t tiêu chu n đ t ch c t p th t in tem.
ị ườ ả ố ượ ả ị Qu n lí th tr ng: xác đ nh và qu n lí s l ụ ủ ừ ng tiêu th c a t ng
ươ ầ ử ổ ạ ử ụ ố thành viên th ấ ng m i, s d ng nhãn mác chung, yêu c u s a đ i, th ng nh t
35
ả ẩ ề v nhãn mác s n ph m
ể ủ ệ ố ả ậ ả ổ ẩ ả Mô hình t ng th c a h th ng qu n lí CDĐL H i H u cho s n ph m
36
ủ ổ ứ ậ ể ượ ơ ồ ướ ể ệ ạ g o tám xoan c a t ch c t p th đ c th hi n trong s đ d i đây:
ơ ồ ổ ả ể ả ấ ạ ả ể S đ 1: Mô hình t ng th trong qu n lí CDĐL c a t ch c t p th s n xu t và kinh doanh g o tám xoan H i
ủ ổ ứ ậ H uậ
ộ
N i dung 1:
ề ử ụ
ấ
ơ
ộ
1. N p đ n xin c p quy n s d ng CDĐL
ơ
ả
ươ
C quan qu n lí CD ủ ị ĐL c a đ a ph ng
ề ử ụ
ể
2. Ki m tra và c p quy n s d ng CDĐL cho các t
ể ấ ổ ứ ậ ch c t p th
ộ
N i dung 2:
ợ ố ượ
ấ
ể ng, danh sách đ xin c p tem
ổ ứ ậ T ch c t p ể ả th (s n ế ấ xu t, ch ế bi n, kinh doanh)
ổ (5) T ng h p s l CD ĐL
:
ử ụ
ố ượ
ấ
(6) C p tem s d ng CD ĐL theo s l
ng đăng kí
ả
ộ N i dung 3 Báo cáo hàng năm ơ lên c quan qu n lý CD ĐL
ả
ự
(4) Phân lo i, ạ đánh giá kh i ố
ủ
ộ (8) N p báo cáo hàng năm ề v tình hình ệ ự ế th c hi n k ử ụ ạ ho ch s d ng tem CD ĐL
ẩ
(2) Đăng kí di n ệ tích s n ả ấ xu t theo CDĐL hàng năm
ả ị (7) Qu n lí th ử ườ ng, s tr ụ d ng tem nhãn, kh ả năng truy su t ấ ủ ả c a s n ph m
(1) Xây ồ ơ ự d ng h s ố ủ g c c a các thành viên: di n ệ tích, lô th a...ử
(3) Qu n lí d a trên ệ di n tích đã đăng kí ầ đ u năm c a các thành viên: quy ấ ắ ả trình s n xu t b t ấ ượ ộ ng, bu c, ch t l ẩ ả ố ượ ng s n ph m s l ố
cu i cùng
ượ ả ng s n l ư ẩ ph m đ a ra ị ườ th tr ng: đăng lí s ử ụ d ng tem, nhãn
ộ ả
ấ
ộ ế ế H ch bi n, kinh doanh n...
ộ ế ế H ch bi n, kinh doanh 1
H s n xu t 1
ộ ả H s n ấ xu t ...n
37
ề ử ụ ạ ộ ự ệ ấ III.3.1. 1 .3. Quy trình th c hi n ho t đ ng xin c p quy n s d ng CDĐL
ướ ự ả ổ ự ứ ệ B c 1 ệ ố : Xây d ng h th ng qu n lí, t ệ ố ch c và th c hi n h th ng
ộ ộ ả ổ ứ ự ị ử ụ qu n lí n i b cho t ch c d đ nh xin s d ng CDĐL
ướ ề ử ụ ự ấ ả ầ Tr ề c khi xin c p quy n s d ng CDĐL, c n ph i xây d ng các đi u
ề ệ ể ấ ồ ị ki n đ xin c p quy n theo quy đ nh, bao g m:
ả ả ề ạ ộ ử ệ ấ ấ ả ả ị B n mô t v ho t đ ng s n xu t: di n tích s n xu t, v trí lô th a,...
ế ế ấ ặ ệ ả Quy trình canh tác trong s n xu t và ch bi n (đ c bi ủ ề t là đ đi u
ậ ắ ụ ệ ể ộ ỹ ki n đ áp d ng quy trình k thu t b t bu c)
ế ổ ứ ề ấ ượ ể ả ẩ Quy ch t ch c, theo dõi và ki m soát v ch t l ng s n ph m
ả ả ấ ượ ạ ả ả ẩ ẩ B n mô t ch t l ủ ừ ng s n ph m (lo i s n ph m, tiêu chí c a t ng
lo i...)ạ
ử ụ ẫ M u mã, bao bì đăng kí s d ng
ử ụ ồ ơ ự B c 2 ướ : Xây d ng h s xin đăng kí s d ng CDĐL
ế ườ ợ ủ ổ ứ ậ ệ ẽ ể N u trong tr ng h p c a t ch c t p th thì vi c này s do t ổ ứ ch c
ủ ể ử ụ ể ệ ơ ị ỉ ậ t p th đ trình đ n và là ch th s d ng ch dân đ a lí
ướ ổ ơ ề ẩ ử B c 3: ấ Theo đu i đ n và x lí các v n đ x y ra theo yêu c u c a c ầ ủ ơ
ế ề ậ ả ơ ơ ạ ị ươ quan ti p nh n đ n (c quan qu n lí v CDĐL t i đ a ph ng).
ổ ứ ậ ệ ố ộ ộ ể III.3.1.2.T ch c v n hành h th ng ki m soát n i b
ệ ố ự ể III.3.1. ệ 2 .1. Các quy trình th c hi n h th ng ki m soát n i b ộ ộ
ệ ố ả ả ấ ủ ổ ứ ậ ộ (cid:0) Quy trình qu n lí h th ng s n xu t c a t ể ch c t p th , các h thành
viên
ơ ở ữ ệ ể ệ ệ ố ụ ự ả ả M c tiêu: Xây d ng h th ng c s d li u th hi n kh năng s n
ế ế ủ ổ ứ ậ ể ấ ộ xu t, ch bi n và kinh doanh c a t ch c t p th , các h thành viên
ộ N i dung:
ồ ơ ả ấ ủ ự ệ ồ + Xây d ng h s s n xu t c a các thành viên bao g m: di n tích, h ồ
ử ấ ồ ị ơ ề ệ s v di n tích tr ng lúa, v trí lô th a, năng su t hàng năm...
ế ế ủ ả ộ ổ ứ ậ ể + Kh năng ch bi n c a các h thành viên/t ch c t p th
ụ ạ ả ươ ệ ủ ả ấ + Kh năng tiêu th g o th ố ng hi u c a các thành viên s n xu t: kh i
38
ượ ủ ể ạ ờ l ng, ch ng lo i, th i đi m bán,...
ế ậ ạ ộ ồ ơ ả ộ + Thi ử ủ t l p h s qu n lí ho t đ ng c a các thành viên: mã h , lô th a,
ủ ử ề ể ả ầ ộ ị ặ đ c đi m và v trí c a lô th a... thông qua m t ph n m m qu n lí thông tin
ơ ồ ự ệ ả ạ S đ 2: Các b
c xây d ng hi n tr ng canh tác, s n xu t c a t ạ ấ ủ ổ ứ ch c ả ậ ấ
ẫ
ệ
ạ
ả
ổ (1) Xây d ng m u phi u, s đăng kí các thành viên và ấ hi n tr ng s n xu t
ố
ự ệ Th c hi n theo ộ ẫ m t m u th ng ấ nh t riêng cho ừ t ng t
ổ ứ ch c
ầ
ệ
ạ
ả
(2) Yêu c u kê khai và đăng ấ kí hi n tr ng s n xu t
ề ệ
ổ ứ ạ
(3) T ch c kê khai v hi n ấ ả tr ng s n xu t
ấ ượ
ố Không th ng nh t đ
c
quan đi mể
Söa ch÷a
ồ
ậ
ự
ể
(4) T ch c ki m tra, xác
Kh«ng chÝnh x¸c
Yªu cÇu söa ch÷a, bæ sung
ộ ề
ả
ổ ứ ậ ạ nh n l
i thông tin
ộ ồ
ế ị
Thành l p h i đ ng có s tham gia ơ ủ c a chính quy n, c quan qu n lí nhà ẽ ư ướ c. H i đ ng s đ a ra quy t đ nh n ố cu i cùng
Cã c¨n cø
ệ
Kh«ng cã c¨n cø
ệ
ệ
ố ố (5) Hoàn thành h th ng s ạ li u hi n tr ng canh tác
Không ch p ấ nh nậ h sồ ơ
ự
ả
ồ ơ (6) Xây d ng h s qu n lí ạ ệ thành viên và hi n tr ng canh tác
ế
(7) Quy t đ nh c p mã s thành viên
ể ậ (8) Ti p nh n thông tin đ ử ố ộ đánh mã s h , lô th a
ể
ế ị tham gia t
ấ ố ổ ứ ậ ch c t p th
ậ t p th s n xu t và kinh doanh g o tám xoan H i H u ự ướ ể ả ế
ướ ổ ứ ậ ệ ướ Ghi chú: Các b c: 1, 2, 4, 5, 6, 7 do t ể ự ch c t p th th c hi n; các b c 3, 8
ự ệ ộ do h thành viên th c hi n
ổ ứ ả ấ (cid:0) Quy trình t ch c đăng kí s n xu t theo CD ĐL hàng năm
ụ ị ạ ấ ủ ề ả ả M c tiêu: Xác đ nh l i thông tin v kh năng s n xu t c a các thành
ấ ả ự ế ạ ả ẩ viên, xây d ng k ho ch s n xu t s n ph m CD ĐL hàng năm.
39
ộ N i dung:
ấ ủ ộ ệ ả + Các thành viên đăng kí di n tích s n xu t c a h gia đình theo CDĐL
ườ ể (th ầ ụ ng tri n khai vào đ u v )
ồ ơ ệ ậ + L p danh sách và h s di n tích mang CD ĐL hàng năm
ươ ế ế ế ạ ả ấ ự + Xây d ng các ch ng trình, k ho ch s n xu t, ch bi n và kinh
ủ ổ ứ ậ ể ộ doanh hàng năm c a t ch c t p th , các h thành viên
ế
ẫ ấ
ự ả
ổ (1) Xây d ng m u phi u, s đăng kí s n xu t hàng năm
ầ
(2) Yêu c u kê khai và đăng kí vào đ u vầ ụ
ấ ẽ ự
ộ ả (3) H s n xu t s t kê khai ử ố theo mã s lô th a đã có trong h sồ ơ
ấ ượ
ố Không th ng nh t đ
c
quan đi mể
Söa ch÷a
Yªu cÇu söa ch÷a
ể
ổ ứ
Kh«ng chÝnh x¸c
ấ ổ ứ T ch c truy su t ồ ơ ố theo h s g c
ậ ạ
ề
ử
(4) T ch c ki m tra, xác i thông tin v mã lô nh n l ộ th a, mã h
Cã c¨n cø
Kh«ng cã c¨n cø
ủ
ợ
ấ
ổ ộ
ề (5) T ng h p v thông tin c a các h thành viên
ậ Không ch p nh n đăng kí
ố
ệ
ế
ả
ạ
(7) Xây d ng k ho ch s n ạ ấ
ạ ươ
ả ng m i
(6) Công b và đăng ký hi n ấ tr ng s n xu t CD ĐL hàng năm
ự ế ế xu t, ch bi n và th hàng năm
ự
ồ ơ
ể
ả ả ng s n
ơ (8) Xây d ng h s trình c quan qu n lí ố ượ ề v CDĐL đ báo cáo kh i l ẩ ph m CD ĐL năm
ơ ồ ướ ổ ứ ề ả ấ S đ 3: Các b c t ch c đăng ký v s n xu t CD ĐL hàng năm
ướ ự ệ ả ấ ộ ướ ạ Ghi chú: B c 3 do h thành viên s n xu t th c hi n, các b c còn l i do t ổ
40
ể ự ứ ậ ệ ch c t p th th c hi n
(cid:0) Quy trình t
ổ ự ứ ệ ể ỹ ậ ắ ch c ki m tra giám sát th c hi n quy trình k thu t b t
bu cộ
ụ ụ ề ệ ể ị M c tiêu: Ban hành và ki m soát vi c áp d ng các quy đ nh v quy
ộ ủ ậ ắ ỹ trình k thu t b t bu c c a các thành viên
ộ ả ậ ắ ấ ả ự ộ ỹ ẩ N i dung: D a trên quy trình k thu t b t bu c s n xu t s n ph m
ự ộ ệ mang CD ĐL, th c hi n các n i dung sau:
ậ ả ụ ự ấ ả ỹ + Xây d ng các công c trong qu n lí quy trình k thu t s n xu t bao
ế ế ồ ơ ả ả ả ươ ạ ấ ồ g m: h s theo dõi s n xu t, ch bi n, b o qu n, và th ả ng m i; biên b n
ế ể ủ ổ ử ể ạ ứ ậ ki m tra, x lí vi ph m; quy ch ki m tra, theo dõi c a t ể ố ch c t p th đ i
ớ v i các thành viên...
ổ ứ ướ ẫ ầ ườ ả ự ệ ấ + T ch c h ng d n, yêu c u ng ệ i s n xu t th c hi n ghi chép hi n
ủ ộ ạ tr ng canh tác c a h gia đình
ổ ứ ế ể ự ự ệ ệ + T ch c th c hi n quy ch ki m tra, giám sát quá trình th c hi n quy
ậ ủ ỹ trình k thu t c a các thành viên
ơ ồ ự S đ 4: Các b
ụ ự (1) Xây d ng công c ả trong qu n lí quy trình ộ ậ ắ ỹ k thu t b t bu c
ự
ạ ế Khi u n i
ổ
ệ (2) Th c hi n ghi chép thông tin vào s theo dõi
ế
ạ
N u vi ph m
ạ
ử
ề
ể
ự
ế
ể Ki m tra th c hành: đo đ m, quan sát
ử ụ ỉ ử ụ
ị ặ ờ ạ
X lí vi ph m: Đ ngh không cho s d ng CD ĐL, ho c đình ch s d ng có th i h n
ổ ứ (3) T ch c ki m tra ự ệ ệ vi c th c hi n quy trình ậ ủ ỹ k thu t c a các thành viên
Không vi ph mạ
ệ ủ
Nếu vi phạm
ề ị Đ ngh không cho ử ụ s d ng CD ĐL
ể (4) Ki m tra vi c ghi ổ chép s theo dõi c a các ộ h thành viên
ắ
Khiếu nại
Không vi ph mạ
ự ổ ứ T ch c th c ề ệ hi n nhi u ầ l n trong năm c ướ theo các b ủ c a quy trình ậ ỹ k thu t b t bu cộ
ả
ẩ
ế ị ệ
ự
ượ
ỹ
(5) Quy t đ nh s n ph m ề th c hi n đúng v quy ộ ậ ắ trình k thu t b t bu c
ồ ơ ả ệ (6) Hoàn thi n h s s n ụ ử ẩ ph m đ s d ng c CDĐL
41
ể c ki m tra, giám sát quá trình th c hi n quy trình kĩ ậ ả ế ế ươ ấ ướ thu t s n xu t, ch bi n và th ệ ạ ng m i
ướ ự ệ ộ ướ ạ Ghi chú: B c 2 do h thành viên th c hi n, các b c còn l i do t ổ ứ ậ ch c t p
ể ự ệ th th c hi n
ấ (cid:0) Quy trình xin c p tem, nhãn mác, bao bì
ụ ả ổ ứ ự ệ M c tiêu: Qu n lí và t ố ch c th c hi n tem, nhãn mác và bao bì th ng
ấ ổ ứ ậ ể ả ẩ nh t cho các t ch c t p th và cho s n ph m CDĐL.
ơ ở ể ề ự ự ệ ộ N i dung: D a trên c s ki m tra, đánh giá v th c hi n quy trình k ỹ
ấ ắ ậ ả ộ ổ ứ ậ ể ự ộ thu t s n xu t b t bu c, t ệ ch c t p th th c hi n các n i dung sau:
ườ ợ ạ ả ẩ + Tr ng h p các h t ộ ự ươ th ớ ộ ng m i s n ph m: H thành viên cùng v i
ươ ố ượ ể ạ ả ẩ ậ ộ b ph n th ng m i ki m tra, đánh giá kh i l ể ạ ng s n ph m có th đ t
ượ ấ ượ ề ả ẩ đ ầ c các yêu c u v ch t l ng s n ph m CDĐL theo các tiêu chí c a t ủ ổ
ứ ậ ể ch c t p th .
ộ + Các h thành viên đăng ký tem, nhãn mác, bao bì lên t ổ ế ế ch bi n
ầ ấ ả ơ ạ + Yêu c u xin c p tem CD ĐL lên c quan qu n lí CDĐL t ị i đ a
ph ngươ
ổ ứ ậ ự ể ả ạ ẩ ị ế + T ch c t p th ph i xây d ng k ho ch chu n b nhãn mác, bao bì
cho các thành viên
ể (1) Ki m tra, đánh giá ợ ườ ng h p toàn s n ph m đ Trong tr ẩ ả ố ượ ng s n ph m kh i l ẩ ử ụ ạ đ t tiêu chu n s d ng ạ
ả ch c tiêu th b i t ụ ở ổ ứ ậ ch c t p
ẫ ể ự (2) Xây d ng bi u m u ẩ ượ ổ ứ c t ử ụ đăng ký s d ng tem, nhãn bao bì ố ượ ế ạ ủ ộ th thì ban lãnh đ o ch đ ng lên k ho ch s l
ể ng tem, nhãn chung v i s ớ ự
ủ
ể
ố Không th ng nh t đ
ấ c quan đi m
Söa ch÷a
ổ ứ
ấ
ể
Yªu cÇu söa ch÷a
T ch c truy su t theo h sồ ơ
Kh«ng chÝnh x¸c
ố ượ
ộ ẩ
ổ ứ (4) T ch c ki m tra, ậ ạ xác nh n l i thông tin ử ề v mã lô th a, mã h và ng s n ph m kh i l
ả đăng ký
Cã c¨n cø
Kh«ng cã c¨n cø
ề
ấ
ố ượ
ậ Không ch p nh n ng đăng kí kh i l
ợ ổ (5) T ng h p v thông tin ố ượ ề v kh i l ng tem, nhãn, bao bì xin c pấ
42
ấ
ế
ự
ạ
ẫ
ị
ả
ạ
(6) Xin c p tem CD ĐL ơ theo m u quy đ nh lên c quan qu n lí CD ĐL
(7) Xây d ng k ho ch ề v nhãn mác, bao bì cho ươ ng m i theo đăng ký th
ướ ổ ứ ậ ch c t p th ể ấ ể giám sát c a ban ki m soát. ố ượ ng (3) Đăng ký kh i l tem, nhãn mác, bao bì s ử ơ ồ S đ 5: Các b ể ụ d ng lên t c tri n khai xin c p tem, nhãn mác và bao bì CD ĐL ượ
ướ ự ệ ộ ướ ạ Ghi chú: B c 1, 3 do h thành viên th c hi n, các b c còn l i do t ổ ứ ch c
ư ườ ợ ổ ứ ậ ể ệ (L u ý, trong tr ng h p các t ch c t p th ph i t ả ự in ể ự ậ t p th th c hi n
ế ự ổ tem CD ĐL thì cũng ti n hành theo các b ướ ươ c t ng t . Khi đó, các t ứ ch c
ấ ượ ứ ề ể ấ ả ị ph i ch p hành qui đ nh v hình th c, ki u dáng và ch t l ng tem CD ĐL
ầ ủ ơ ả theo yêu c u c a c quan qu n lý CDĐL)
(cid:0) Quy trình ki m tra ch t l
ấ ượ ể ệ ử ụ ả ng, qu n lí vi c s d ng tem, nhãn mác,
ủ ả ẩ bao bì s n ph m CDĐL c a các thành viên
ụ ả ượ ấ ượ ệ ử ụ ố M c tiêu: Qu n lí đ c ch t l ng cu i cùng và vi c s d ng tem,
ủ ả ẩ ướ ị ườ nhãn mác, bao bì c a s n ph m tr ư c khi đ a ra th tr ng
ộ N i dung:
ấ ượ ự ề ạ ả ẩ + Xây d ng các tiêu chí v phân lo i ch t l ng s n ph m: tiêu chí đ ể
ự ế ụ ự ộ các h thành viên th c hành, áp d ng trên th c t
ế ể ấ ượ ự ẩ ả + Xây d ng quy ch ki m tra ch t l ủ ả ố ng s n ph m cu i cùng c a s n
ố ượ ả ẩ ẩ ả ả ượ ả ph m. Đ m b o s l ẩ ng tem, nhãn s n ph m, bao bì s n ph m đ ấ c c p
ươ ứ ớ ố ả ủ ề ệ ượ ẩ t ng ng v i s s n ph m đ đi u ki n đ c mang CDĐL
ứ ẩ ả ổ + T ch c trao tem CD ĐL, nhãn mác, bao bì s n ph m cho các thành
ả ả ẩ ẩ ả ả ỉ ử ụ viên đăng ký. Đ m b o tem, nhãn s n ph m, bao bì s n ph m ch s d ng
ẩ ượ ự ứ ề ệ ề ặ ọ ả cho các s n ph m đ ấ c l a ch n đáp ng các đi u ki n đ c thù v ch t
43
ượ ị l ng đã quy đ nh.
ệ ử ụ ứ ể ổ ả + T ch c ki m tra, giám sát vi c s d ng tem, nhãn và bao bì s n
ổ ứ ả ề ươ ớ ố ượ ứ ả ch c ph i tr ti n t ng ng v i s l ng tem CD ĐL ư ph m ẩ (L u ý: Các t
ậ ừ ơ ể ả ả ơ nh n t c quan qu n lý CDĐL/c quan ki m soát bên ngoài. Kho n chi phí
ẽ ượ ộ ộ ủ ổ ứ ả này s đ c tính vào chi phí qu n lý n i b c a t ch c, các thành viên tham
ả ượ ệ ẽ ả ấ gia s đóng góp theo di n tích/s n l ng đăng ký s n xu t CD ĐL).
ạ ế Khi u n i
ấ
ả
ế
ầ ử ổ Yêu c u s a đ i theo ả ể k t qu ki m tra
ả ủ ơ
ẩ ả
(1) C p tem, nhãn, bao bì s n ế ph m theo k t qu c a c quan qu n lí CDĐL
ớ
Không đúng so v i đăng kí
ậ ổ
ả
ấ C p tem, nhãn, bao bì s n ả ph m ẩ cho h ộ thành viên
ệ ấ (2) L p s theo dõi vi c c p ẩ tem, nhãn, bao bì s n ph m
ị ườ
Không đ t ạ tiêu chu nẩ
ổ ứ ẩ
Không khi u ế n iạ
cho Không ử ụ s d ng tem nhãn CD ĐL
ạ (3) T ch c đóng gói, phân lo i ụ ả s n ph m theo các tiêu chí c thể
ạ
ng Bán ra th tr ử ụ không s d ng tem ử nhãn. X lí vi ộ ph m h t.viên
ủ
ẩ
Không đ tiêu chu n
ể
ấ ượ
ả
ng s n
ẩ
(4) Ki m tra ch t l ạ ph m đã phân lo i
ạ ế Khi u n i
ổ ứ T ch c đóng gói, ể ki m tra ch t ấ
ẩ
ả
(5) Đói gói, dán tem, nhãn và bao bì s n ph m
ượ ng và l ử ụ s d ng tem, nhãn
ổ Ghi chép vào s theo ấ ủ ộ ả dõi s n xu t c a h thành viên
ổ ứ
ụ ả
ẩ
(6) T ch c tiêu th s n ph m
ơ ồ ướ ấ ượ ử ụ ẩ ả ả ể ể S đ 6: Các b c tri n khai quy trình ki m tra ch t l ng, qu n lí s d ng tem, nhãn, bao bì s n ph m
ướ ự ệ ướ ạ ộ Ghi chú: B c 3, 5 và 6 do h thành viên th c hi n, các b c còn l i do t ổ
ệ ch c t p th th c hi n
44
ố ớ ị ươ ạ ả ẩ ể ự ứ ậ (cid:0) Quy đ nh đ i v i th ng m i s n ph m CD ĐL
ạ ộ ẽ ắ ộ ị ươ N i dung này s quy đ nh các nguyên t c trong ho t đ ng th ạ ng m i
ủ ẩ ổ ứ ầ ộ ả s n ph m c a các t ch c, các h thành viên khai thác CDĐL. Yêu c u trong
ạ ộ ươ ạ ho t đ ng th ng m i:
ổ ươ ạ ộ ươ S theo dõi th ọ ọ ng m i: M i h at đ ng th ng m i c a t ạ ủ ổ ứ ậ ch c t p
ề ể ẩ ượ ổ ố ớ ả th , các thành viên đ i v i s n ph m CD ĐL đ u đ c ghi chép vào s theo
ươ ạ ọ ồ ườ dõi th ng m i. Các thông tin chính bao g m: H tên ng ỉ ế ị i mua, đ a ch (n u
ố ượ ạ ộ ẽ ự ả ờ ể có th ), s l ẩ ng, th i gian mua, lô s n ph m. Ho t đ ng này s d a trên
ế phi u bán hàng.
ợ ồ ươ ạ ộ ụ ả ạ ẩ ớ H p đ ng th ố ng m i: các ho t đ ng tiêu th s n ph m v i kh i
ượ ườ ặ ệ ạ ị l ớ ng l n, th ng xuyên, đ c bi t là bán cho các đ i lý, siêu th , công ty phân
ố ủ ẻ ề ả ả ợ ồ ị ph i, c a hàng bán l ... đ u ph i có h p đ ng, trong đó ph i quy đ nh:
ạ ộ ề ệ ủ ả ả ả ị ủ + Quy đ nh v vi c tuân th và b o đ m trong ho t đ ng qu ng bá c a
ơ ị ụ các đ n v tiêu th
ủ ả ả ẩ ọ ả + Tôn tr ng và đ m b o bao bì c a s n ph m
ề ượ ạ ộ ủ ổ ứ ể + Quy n đ c ki m tra và giám sát ho t đ ng bán hàng c a t ch c, cá
ử ụ nhân s d ng CD ĐL
ủ ệ ố ạ ộ ự ề ị III.3.1. 2. 2. Quy đ nh v nhân s và tài chính ho t đ ng c a h th ng
ộ ộ ẽ ệ ố ậ ị ề Quy đ nh v nhân s : ể ự V n hành h th ng ki m soát n i b s do các
ổ ứ ậ ể ự ổ ứ ự ứ ệ thành viên trong t ch c t p th t t ch c th c hi n, theo hình th c ban
ể ổ ể ể ổ ể ẽ ượ ầ ki m soát/t ki m soát, ban ki m soát/t ki m soát s đ c b u theo hình
ủ ề ệ ứ ủ ạ ộ ủ ổ ứ ắ th c dân ch , tuân th đi u l và nguyên t c ho t đ ng c a t ch c.
ị ể ậ ề Quy đ nh v tài chính: ủ ệ ố Chi phí v n hành c a h th ng ki m soát n i b ộ ộ
ổ ả ự ứ ậ ủ ể ồ ẽ s do t ch c t p th chi tr , d a trên ngu n tài chính đóng góp c a các h ộ
ả ẽ ổ ứ ậ ể ỏ ậ ị ứ thành viên. M c chi tr s do t ch c t p th th a thu n quy đ nh.
ổ ứ ậ ể ể ộ ừ ồ T ch c t p th cũng có th huy đ ng t ợ ỗ ợ ủ các ngu n tài tr , h tr c a
ươ ổ ứ ể ế ị đ a ph ặ ng ho c các t ch c khác (n u có th ).
ụ ể ạ III.3.1. 2 .3. Ph m vi áp d ng mô hình ki m soát n i b ộ ộ
ộ ộ ẽ ơ ở ể ể ổ ứ ậ ể Mô hình ki m soát n i b s là c s đ các t ch c t p th , các h ộ
ự ế ể ử ụ ụ ẩ thành viên áp d ng vào trong th c t đ thúc đ y quá trình s d ng và khai
45
thác CD ĐL.
ầ ượ ự ồ ấ ủ ậ ố ơ ị Mô hình c n đ c s đ ng thu n và th ng nh t c a các đ n v tham
ỗ ợ ả ơ ướ ề ạ ị ươ gia h tr và c quan qu n lí nhà n c v CDĐL t i đ a ph ng
ộ ộ ụ ữ ể ỉ ổ ứ ậ Mô hình ki m soát n i b ch áp d ng cho nh ng t ể ả ch c t p th s n
ế ế ệ ấ ạ ả ậ ả ấ xu t,ch bi n và kinh doanh g o tám xoan H i H u có di n tích s n xu t
ự ả ấ ả ồ ượ ộ ằ n m trong khu v c s n xu t thu c b n đ khoanh vùng CDĐL đ ụ c C c S ở
ệ ậ ữ h u trí tu công nh n.
ươ ổ ứ ệ ố ả III.3.2. Ph ng án t ch c h th ng qu n lý bên ngoài
ả ạ ộ ủ ả ả ơ Qu n lý bên ngoài là ho t đ ng qu n lý c a các c quan qu n lý nhà
ướ ề ở ữ ệ ơ ả ả ồ ơ n c, g m: c quan qu n lý v s h u trí tu , c quan qu n lý CDĐL, c ơ
ấ ượ ả ự ả ẩ ơ quan qu n lý ch t l ng s n ph m mang CDĐL và các c quan th c thi
ụ ủ ệ ề ả ằ ả ả ủ quy n SHTT. M c đích c a qu n lý bên ngoài là nh m b o v tài s n c a
ướ ạ ườ ệ ử ụ ẳ ả nhà n c, t o môi tr ủ ng pháp lý bình đ ng trong vi c s d ng tài s n c a
ướ ườ ạ ộ ạ nhà n c (CDĐL), môi tr ả ng kinh doanh lành m nh giúp cho ho t đ ng s n
ữ ể ả ẩ ấ ả ộ xu t, kinh doanh s n ph m mang CDĐL phát tri n. Nh ng n i dung qu n lý
ủ ở ữ ủ ự ệ ệ ả ướ trên là vi c th c hi n vai trò qu n lý c a ch s h u (Nhà n ả c). Qu n lý
ể ự ư ệ ể ệ ố ặ ệ bên ngoài gi ng nh barie đ th c hi n vi c ki m soát, phát hi n, ngăn ch n
ử ệ ẩ ả ả ả ẩ các s n ph m không đ m b o tiêu chu n, phát hi n x lý các hành vi vi
ộ ố ơ ả ạ ả ậ ầ ph m. Qu n lý bên ngoài do m t s c quan tham gia qu n lý, do v y c n có
ứ ự ố ợ ạ ộ ế ả ệ quy ch ph i h p làm căn c th c hi n ho t đ ng qu n lý bên ngoài CDĐL,
ờ ể ệ ự ủ ữ ơ
ể ả ẩ phát tri n s n ph m mang CDĐL.
Ỉ ả
ệ ồ đ ng th i nó còn th hi n s quan tâm c a các c quan h u quan trong vi c Ị UBND T NH NAM Đ NH (Qu n lý chung) ị ự ệ ế ả ậ ơ ạ Đ n v th c hi n đã ti n hành kh o sát, thu th p thông tin t i UBND
ị ườ ệ ả ệ ơ các huy n, xã, phòng nông nghi p, các đ n v qu n lý th tr ị ấ ng c p đ a
ị S ở Khoa học và Công nghệ (CQ quản lý CD ĐL) ươ ế ả ế ế ị ự ố ượ ấ ơ ỉ ph ng, t nh, các đ n v tr c ti p s n xu t, ch bi n. S l ề ế ng phi u đi u
ơ ấ ươ ạ ị ị ự i đ a ph ả qu n lý t ế tra là 20 phi u. Xu t phát t
ủ
ạ
ạ ẩ ả ậ ả ề
ở
ộ ộ ả ể ấ ch c 02 cu c h i th o đ l y ý ki n đóng góp c a đ i di n các
ể
ở
ng
ể
ơ ề ỉ
ự ộ ủ
ườ
ả ứ
ả ề
ị
Tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng CDĐL
ườ
ư ế ả K t qu đ xu t mô hình qu n lý CDĐL nh sau:
ng.
ừ ự ế ệ th c t ng, đ n v th c hi n Chi cục Tiêu chuẩn * Nội dung kiểm soát: ả đã đ xu t mô hình qu n lý CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o tám xoan, Đo lường Chất lượng + Quản lý cơ sở dữ liệu ề về v CDĐL (ch ng lo i, (CQ kiểm soát bên ngoài) ủ ạ ế ệ ẩ ả mã số s n ph m CDĐL, ả vùng lãnh thổ…) ệ ệ + Ki m tra vi c th c hi n ổ ộ qu n lý n i b c a t ch c, cá nhân. + Kiểm soát về chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị tr ấ ơ ị ơ Các c quan, đ n v ố ợ ph i h p. ồ ờ ổ ứ đ ng th i t ệ S Nông nghi p và ở S , ban, ngành, các c quan có liên quan trong t nh v mô hình qu n lý CDĐL. phát tri n nông thôn; ươ S Công th ả ề ấ ị ả ( Qu n lý th tr ng); Công an, H i quan Chính quy n đ a ơ ươ ng n i có ph CDĐL. ơ ồ ả ả ẩ ạ
46 ả ậ S đ 7: Mô hình qu n lý CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o tám xoan
ả ơ III.3.2.1. C quan qu n lý:
Ủ ả ỉ ị ị ử ụ y ban nhân dân t nh Nam Đ nh: Ban hành quy đ nh qu n lý và s d ng
ộ ỉ CDĐL thu c t nh
ệ ớ ứ ọ ở S Khoa h c và Công ngh v i các ch c năng:
ế ổ ứ ệ ử ụ ề ả + Ban hành các quy ch t ấ ch c qu n lý, đi u ki n s d ng và d u
ệ ậ ế ề ạ ả ẩ hi u nh n bi ừ t v CDĐL cho t ng lo i s n ph m
ề ử ụ ề ấ ồ ổ ứ + C p quy n và thu h i quy n s d ng CDĐL cho các t ch c, cá
nhân
ế ậ ả ấ ề ấ ề ữ ề ế + Ti p nh n và gi i quy t nh ng v n đ tranh ch p v quy n, hành
ế ử ụ ố ượ ạ ặ ử ụ vi xâm ph m quy ch s d ng CDĐL. Thay m t các đ i t ng s d ng b o v ả ệ
ề ử ụ ạ ự s xâm ph m v s d ng CDĐL.
ể ề ơ III.3.2.2. C quan ki m soát bên ngoài v CDĐL:
ụ ẩ ườ ấ ượ ơ ỉ Chi c c Tiêu chu n Đo l ng Ch t l ị ng t nh Nam Đ nh là c quan ch ủ
ạ ộ ự ế ề ạ ố ơ ị trì đi u ph i và xây d ng k ho ch ho t đ ng, các đ n v chuyên môn có liên
47
ố ợ ự ệ quan ph i h p th c hi n.
ử ụ ề III.3.2.3. Cá nhân, t ổ ứ ượ ch c đ c quy n đăng kí s d ng CDĐL:
ờ ụ ể ệ ấ ề ả ể ặ ấ ỏ Do đ c đi m v s n xu t lúa tám là quy mô nh , tính th i v th hi n r t rõ
ổ ủ ể ứ ậ ể ẽ ấ ượ ự ế nên d ki n là t ch c t p th s là ch th duy nh t đ ề ử ụ c quy n s d ng
CDĐL.
ổ ứ ậ ể ẽ ố ượ ệ ố ử ụ Các t ch c t p th s là đ i t ể ng s d ng CDĐL, các h th ng ki m
ộ ộ ế ắ ử ụ soát CDĐL n i b ; quy ch , nguyên t c s d ng CDĐL; đăng kí nhãn mác; bao bì
ẩ ả ả ạ ổ ả ấ ượ ả s n ph m; b n mô t ấ ph m vi lãnh th s n xu t; đăng kí tiêu chí ch t l ng công
ệ ể ữ ề ẽ ổ ứ ả ự ệ ướ ố b ... s là nh ng đi u ki n đ các t ch c này ph i th c hi n tr c khi đ ượ ấ c c p
quy n.ề
ự ệ ề ươ ệ III.4. Xây d ng các đi u ki n, ph ụ ụ ả ng ti n ph c v qu n lý CDĐL
ề ử ụ ể ể ệ ả Đ qu n lý và phát tri n CDĐL thì vi c trao quy n s d ng CDĐL là
ệ ắ ề ử ụ ự ệ ả ộ vi c b t bu c ph i th c hi n. ủ ở ữ ệ Trao quy n s d ng CDĐL là vi c ch s h u
ạ ướ ổ ủ ề ứ ệ CDĐL (đ i di n cho Nhà n c) trao cho t ệ ch c cá nhân có đ đi u ki n
ượ ử ụ ể ắ ủ ả ẩ đ c s d ng CDĐL đ g n lên s n ph m c a mình.
ở ế ư ượ ề ổ ứ B i n u ch a đ ử ụ c trao quy n s d ng CDĐL thì t ch c cá nhân
ể ử ụ ủ ơ ở không có đ c s pháp lý đ s d ng ;
ề ử ụ ơ ở ế ệ N u không có vi c trao quy n s d ng CDĐL thì không có c s pháp
ứ ể ể ả ạ ị lý đ qu n lý và căn c đ xác đ nh các hành vi vi ph m;
ể ả ụ ệ ế ả ộ ẩ ả M c tiêu b o h CDĐL là đ b o v uy tín, danh ti ng, thúc đ y s n
ờ ố ị ả ẩ ấ xu t, nâng cao gía tr s n ph m mang CDĐL, nâng cao đ i s ng nhân dân khu
ấ ả ế ề ể ẩ ậ ự ả v c s n xu t s n ph m mang CDĐL. V y n u không trao quy n đ cho các
ậ ử ụ ụ ự ủ ụ ổ ứ t ệ ch c cá nh n s d ng vào th c thi các m c tiêu trên thì m c tiêu c a vi c
ể ả ộ ở ể ự ư ả b o h , qu n lý và phát tri n tr ệ nên không ý nghĩa. Nh ng đ th c hi n
ượ ề ề ệ ệ ầ ầ ả đ ơ ả c vi c trao quy n thì c n ph i có các đi u ki n và các yêu c u c b n
sau:
48
ề ử ụ ể ự ủ ứ ệ ệ + Có đ căn c pháp lý đ th c hi n vi c trao quy n s d ng CDĐL;
ề ề ệ ượ ị ị ườ ồ ợ + Có quy đ nh v đi u ki n đ c trao; quy đ nh tr ị ng h p b thu h i;
ườ ứ ử ợ + Các tr ng h p và hình th c x lý;
ề ệ ể ề ẩ ị ị + Có quy đ nh v vi c ki m tra, th m đ nh, đ nghi trao;
ề ự ủ ụ ị ị + Có quy đ nh v trình t ồ ơ ề , th t c, h s đ ngh trao;
ả ế ấ ả ạ ố ế ế + Gi i quy t tranh ch p và gi i quy t khi u n i t cáo.
ể ượ ơ ả ự ệ ộ Đ có đ c các n i dung c b n trên thì vi c xây d ng trình UBND
d ngự
ế ả ặ ả ị ỉ t nh ban hành quy đ nh qu n lý CDĐL, ho c Quy ch qu n lý CDĐL xây
ệ ầ ả ế ủ ậ ợ ớ ệ ố h th ng qu n lý là vi c c n thi ị t, phù h p v i quy đ nh c a Pháp lu t.
ơ ở ả ượ ấ ơ Trên c s mô hình qu n lý CDĐL đã đ c các c quan, ban ngành nh t trí,
ị ự ế ả ơ đ n v th c hi n đã ti n hành xây d ng d th o các văn b n ph c v công tác ể ề ứ
ả ị ị ự ả ự ứ ộ ố ơ ử ụ ệ ướ B c 1 qu n lý CDĐL nh : ư Quy đ nh qu n lý và s d ng CDĐL thu c t nh Nam Đ nh; ụ ụ ệ ủ ị ộ ỉ ự ế ả ế ể ả Quy ch ki m soát bên ngoài đ i v i s n ph m g o tám xoan mang CDĐL H i Nghiên c u, tìm hi u v ch c năng, nhi m ụ ủ v c a m t s c quan theo quy đ nh c a ả ậ pháp lu t có liên quan đ n qu n lý và th c ẩ ố ớ ả ạ ệ ở ữ thi s h u trí tu .
ả ậ ậ ả ẩ ề ử ụ H u; Quy trình đánh giá và trao quy n s d ng CDĐL “H i H u” cho s n ph m
ổ ự ệ ố ứ ả ạ g o tám xoan.
ế ả Các b c ti n hành xây d ng ụ các văn b n ph c v công tác qu n lý ợ ự
ụ ụ ủ ớ ơ ượ ướ ướ B c 2 ế c ti n hành theo trình t CDĐL đ ch c qu n Xây d ng mô hình h th ng t ố ớ lý bên ngoài đ i v i CDĐL. Phân tích các ả ự ả ổ ể ả ế đ đ m b o s phù h p v i quy y u t ệ ứ ị đ nh ch c năng, nhi m v c a các c quan ự ư nh sau: ệ ố trong h th ng.
ụ ụ ướ B c 3 ả ự ả các văn b n ph c v công
ự ả Xây d ng d th o tác qu n lý CDĐ
ổ ứ ộ ỉ ướ B c 4 ế ụ ụ ả ả ả
ự T ch c h i th o xin ý ki n hoàn ch nh d th o ả các văn b n ph c v công tác qu n lý CDĐL
ạ ộ ủ ệ ả ướ B c 5 ụ Áp d ng th nghi m vào ho t đ ng qu n lý CDĐL
49
ệ ế ả ơ ướ B c 6 ụ ự ệ
Hoàn thi n qui ch trình c quan qu n lý ư CDĐL phê duy t đ a vào áp d ng th c hi n.ệ
ộ ả ả ượ N i dung các văn b n qu n lý CDĐL đã đ c ban hành
ộ ỉ ả ị ị ử ụ III.4.1. Quy đ nh qu n lý và s d ng CDĐL thu c t nh Nam Đ nh
ế ị ố (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 27/2010/QĐUBND ngày 16 tháng 11 năm
ủ ỉ ị 2010 c a UBND t nh Nam Đ nh)
ồ ị ươ ớ ị ố ụ Quy đ nh này g m 3 ch ề ng v i 12 đi u, quy đ nh III.4.1.1. B c c:
ấ ề ử ụ ủ ỉ ề ấ ả ị chung nh t v các v n đ trong qu n lý và s d ng CDĐL c a t nh Nam Đ nh
ươ ị Ch ề ng I: Quy đ nh chung – 3 đi u
ươ ụ ể ề ị Ch ng II: Quy đ nh c th 6 đi u
ươ ổ ứ ự ề ệ Ch ng III: T ch c th c hi n– 3 đi u
ộ ố ộ ơ ả III.4.1.2. M t s n i dung c b n:
Quy n đăng ký b o h CDĐL (Đ.4)
ả ộ ề
Th m quy n qu n lý và s d ng CDĐL đã đ
ử ụ ề ẩ ả ượ ả ộ c b o h
50
ề ử ụ Trao quy n s d ng CDĐL (Đ.6)
Đi u ki n đ đ
ể ượ ề ệ ề ử ụ c trao quy n s d ng CDĐL
Hô s đ ngh trao quy n s d ng CDĐL
ề ử ụ ̀ ơ ề ị
ồ ề ử ụ Thu h i quy n s d ng CDĐL (Đ.7)
Quy n c a t
ề ủ ổ ứ ượ ch c, cá nhân đ ề ử ụ c trao quy n s d ng CDĐL
(Đ.8)
Trách nhi m c a các c p, các ngành, các t
ủ ệ ấ ổ ứ ch c, cá nhân
ả ử ụ trong qu n lý và s d ng CDĐL (Đ.10)
ủ ở ệ ọ ệ Trách nhi m c a S Khoa h c và Công ngh
Trách nhi m c a S Tài nguyên và Môi tr
ủ ở ệ ườ ng
Trách nhi m c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn
ủ ệ ệ ể ở
Trách nhi m c a S Công th
ủ ở ệ ươ ng
Trách nhi m c a y ban nhân dân các huy n, thành ph
ủ Ủ ệ ệ ố
ị ệ Nam Đ nh có trách nhi m
Trách nhi m c a T ch c, cá nhân đ
ủ ứ ệ ổ ượ ề c trao quy n s ử
ụ d ng CDĐL
ả ậ ử ụ ế ả ố ớ ả III.4.2. Quy ch qu n lý và s d ng CDĐL “H i H u” đ i v i s n
ủ ỉ ạ ẩ ị ph m g o tám xoan c a t nh Nam Đ nh
ế ị ố (Ban hành kèm theo quy t đ nh s : 575A/QĐSKHCN ngày 8 tháng 12 năm
ố ở ệ ỉ ủ ị ọ 2010 c a Giám đ c S Khoa h c và Công ngh t nh Nam Đ nh)
ồ ươ ớ ị ế ố ụ Quy ch này g m 6 ch ề ng v i 18 đi u, quy đ nh III.4.2.1. B c c:
ử ụ ề ả ấ ậ ả ả ẩ ạ các v n đ trong qu n lý và s d ng CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o
ủ ỉ ị tám xoan c a t nh Nam Đ nh
ươ Ch ị ng I: Quy đ nh chung
Ch
51
ươ ố ớ ả ả ả ẩ ậ ạ ng II: Qu n lý CDĐL “H i H u” đ i v i s n ph m g o tám xoan
Ch
ươ ệ ả ề ề ả ấ ẩ ị ạ ng III: Quy đ nh v đi u ki n s n xu t, kinh doanh s n ph m g o
ả ậ tám xoan mang CDĐL “H i H u”
Ch
ươ ố ớ ả ử ụ ậ ẩ ả ạ ng IV: Đăng ký s d ng CDĐL “H i H u” đ i v i s n ph m g o
tám xoan.
Ch
ươ ụ ủ ề ạ ổ ứ ng V: Quy n h n và nghĩa v c a các t ch c, cá nhân đ ượ ấ c c p
ề ử ụ ứ ấ ậ ả ả ậ ẩ ạ gi y ch ng nh n quy n s d ng CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o
tám xoan.
Ch
ươ ề ả ng VI: Đi u kho n thi hành
ộ ố ộ ơ ả III.4.2.2. M t s n i dung c b n:
H th ng qu n lý CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o tám xoan
ệ ố ả ả ạ ậ ả ẩ
(Đ.3)
Trách nhi m và quy n h n c a các t
ạ ủ ề ệ ổ ứ ả ch c, cá nhân trong qu n lý
ả ậ ạ ẩ ả CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o tám xoan.
C quan ki m soát bên ngoài
ể ơ
ộ ạ ệ ả ậ Hi p h i g o tám xoan H i H u
Các t
ơ Các ngành và các c quan liên quan
ổ ứ ả ề ườ ch c b o v ng i tiêu dùng
ệ ả ấ ả ề ạ ả ẩ Các đi u ki n s n xu t s n ph m g o tám xoan mang CDĐL “H i
H u”ậ
Di n tích s n xu t lúa tám xoan:
ệ ả ấ
Gi ng và th i v canh tác:
ờ ụ ố ấ ị ố ề ệ ả Quy đ nh v vi c s n xu t gi ng
ờ ụ ả ấ lúa tám xoan và th i v s n xu t
Quy trình canh tác: Quy đ nh các v n đ
ấ ị ỹ ề v kề ậ thu t làm
52
ấ ạ ạ m ; ạ Làm đ t m ; Gieo m ; Bón phân chăm sóc m ạ; Kỹ
thu t c y; ậ ấ Bón phân; Chăm sóc; T ướ ướ ; Phòng tr c i n sâuừ
ử ạ ử ẫ b nhệ ; Kh l n, kh t p;
ạ ả Thu ho ch và b o qu n ả
ế ấ ả ị ế Quy trình ch bi n s n ph m: ẩ Quy đ nh các v n đ ề về
ươ ế ể ả ẩ ạ ph ng pháp ch bi n s n ph m g o tám xoan nh : ư Tách
ả ạ ẩ ạ ỏ ấ v tr u; Giã g o; Làm s ch s n ph m; Đóng gói.
Các tiêu chí đ c thù c a s n ph m g o tám xoan H i H u:
ủ ả ặ ẩ ạ ả ậ Quy đ nhị
ề ư ấ ề v các v n đ nh :
ư ặ Đ c tr ng lúa tám xoan
ư ặ ủ ạ Đ c tr ng c a g o tám xoan:
ư ặ ẩ ủ Đ c tr ng c a thành ph m
H s
ồ ơ ể ượ ứ ề ấ ậ ấ đăng ký đ đ c c p gi y ch ng nh n quy n s ử ụ d ng
ố ớ ả ủ ỉ ậ ả ạ ẩ CDĐL “H i H u” đ i v i s n ph m g o tám xoan c a t nh Nam
Đ nhị
Quy trình đánh giá đ c p “Gi y ch ng nh n ch ng nh n quy n s
ể ấ ứ ứ ấ ậ ậ ề ử
ố ớ ả ủ ỉ ậ ả ạ ẩ ụ d ng CDĐL “H i H u” đ i v i s n ph m g o tám xoan c a t nh
ị Nam Đ nh”
ệ ự ủ ề ử ụ ứ ấ ả ậ ậ Hi u l c c a Gi y ch ng nh n quy n s d ng CDĐL “H i H u”
ủ ỉ ẩ ạ ị ố ớ ả đ i v i s n ph m g o tám xoan c a t nh Nam Đ nh
ề ử ụ ứ ạ ấ ậ ậ ả ố Gia h n Gi y ch ng nh n quy n s d ng CDĐL “H i H u” đ i
ủ ỉ ạ ẩ ị ớ ả v i s n ph m g o tám xoan c a t nh Nam Đ nh
S a đ i, c p đ i, c p l
ử ổ ấ ổ ấ ạ ề ử ụ ứ ậ ấ i Gi y ch ng nh n quy n s d ng CDĐL
ố ớ ả ả ậ ủ ỉ ẩ ị ạ “H i H u” đ i v i s n ph m g o tám xoan c a t nh Nam Đ nh
ề ử ụ ứ ồ ấ ậ ậ ả ố Thu h i Gi y ch ng nh n quy n s d ng CDĐL “H i H u” đ i
53
ủ ỉ ạ ẩ ị ớ ả v i s n ph m g o tám xoan c a t nh Nam Đ nh.
ố ớ ả ế ể ạ ẩ III.4.3. Quy ch ki m soát bên ngoài đ i v i s n ph m g o tám xoan
ả ậ mang CDĐL H i H u
ế ị ố (Ban hành kèm theo quy t đ nh s : 624/QĐSKHCN ngày 24 tháng 12 năm
ố ở ệ ỉ ủ ị ọ 2010 c a giám đ c S Khoa h c và Công ngh t nh Nam Đ nh)
ồ ươ ớ ị ế ố ụ Quy ch này g m 3 ch ề ng v i 14 đi u, quy đ nh III.4.3.1. B c c:
ử ụ ề ả ấ ả ậ ẩ ả ạ các v n đ trong qu n lý và s d ng CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o
ủ ỉ ị tám xoan c a t nh Nam Đ nh
Ch
ươ ị ng I: Quy đ nh chung
ươ ụ ể ị Ch ng II: Quy đ nh c th
ươ ổ ứ ự ệ Ch ng III: T ch c th c hi n
ộ ố ộ ơ ả III.4.3.2. M t s n i dung c b n:
ộ N i dung qu n lý bên ngoài ả
ề ể ố Ki m tra, đánh giá v cây gi ng:
Ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh v qu n lý ch t l
ấ ượ ự ề ệ ể ệ ả ị ả ng s n
ủ ổ ứ ẩ ph m c a t ch c, cá nhân
ị ườ ể ả Ki m tra s n ph m l u thông trên th tr ẩ ư ng.
ự ủ ụ ệ ử ả ể ế Trình t , th t c và vi c x lý k t qu ki m soát ch t l ấ ượ ng
ẩ ả s n ph m
ử ể ạ X lý vi ph m trong quá trình ki m tra
ử ạ ề ố . X lý vi ph m v gi ng
ấ ượ ự ử ệ ạ ả ị X lý vi ph m vi c th c hi n các quy đ nh qu n lý ch t l ệ ả ng s n
ph mẩ
54
ẩ ư ị ườ ử ạ ả X lý vi ph m trong quá trình s n ph m l u thông trên th tr ng:
ấ ượ ẩ ả ụ ể III.4.4. Công c và quy trình ki m soát ch t l ạ ng s n ph m g o
ả ậ tám xoan mang CDĐL “H i H u”:
ấ ượ ượ ự ể ằ ả ụ Đ c xây d ng nh m m c đích: Ki m soát ch t l ẩ ng s n ph m mang
ủ ổ ứ ượ ử ụ ề ấ CDĐL c a t ch c, cá nhân đ ấ c c p quy n s d ng CDĐL; Truy su t
ố ả ị ườ ư ẩ ồ ngu n g c s n ph m mang CDĐL khi l u thông trên th tr ộ ng. N i dung
ấ ượ ể ả ồ ki m soát ch t l ẩ ng s n ph m g m:
ấ ủ ổ ứ ậ ệ ố ể ả ả III.4.4.1. Qu n lý h th ng s n xu t c a t ch c t p th , cá nhân
ổ ứ ấ ả III.4.4.2. T ch c đăng ký s n xu t theo CDĐL hàng năm
ậ ắ ự ệ ể ỹ ộ III.4.4.3. Ki m tra, giám sát th c hi n quy trình k thu t b t bu c
ấ ủ ộ ậ ả ả ỹ Qu n lý quy trình k thu t s n xu t c a h :
ế ố ể ậ ắ ộ ỹ Các y u t ki m soát quy trình k thu t b t bu c:
ớ ạ ị Gi i h n đ a lý
Gi ngố
ạ ờ Th i đi m thu ho ch ể
Phân chu ngồ
ế ộ ướ ướ Ch đ t i n c phù sa
ệ Phòng tr sâu b nh h i ạ ừ
ỹ K thu t ch bi n ế ế ậ
ươ Đóng bao, th ạ ng m i
ấ ượ ể ẩ ả ố Ki m soát ch t l ng s n ph m cu i cùng
ử ụ ả ẩ ả III.4.4.4. Qu n lý s d ng nhãn mác, bao bì s n ph m
ụ ụ ệ ỉ III.4.4.5. Các ch tiêu hoá sinh ph c v cho vi c đánh giá ch t l ấ ượ ng
55
ả ậ ẩ ạ ả s n ph m g o tám xoan H i H u:
ỉ ả Ch tiêu c m quan:
+ Hình dáng
cướ + Kích th
+ Màu s cắ :
+ Mùi
ặ ể + Đ c đi m khác
ố ớ ả ẩ ỉ Ch tiêu sinh hoá đ i v i s n ph m
ượ ổ ố 1. Hàm l ng protein t ng s %
ượ ố 2. Hàm l ộ ổ ng tinh b t t ng s %
ượ ố ổ 3. Hàm l ng Amylose t ng s %
ệ ộ ồ 4. Nhi t đ hoá h
ộ ạ ụ 5. Đ b c b ng
ế ế ạ ả III.4.4.6. Qu n lý thu mua, ch bi n g o tám xoan.
ẩ ư ị ườ ả ả III.4.4.7. Qu n lý s n ph m l u thông trên th tr ng
ồ ố ụ ấ III.4.4.8. Công c truy xu t ngu n g c:
ố ề ả ấ ỹ ị ậ ắ III.4.5. Quy đ nh v quy trình s n xu t gi ng và quy trình k thu t b t
bu c: ộ
ộ ồ Bao g m các n i dung sau:
ả ệ ấ ả : Di n tích s n xu t lúa tám xoan ự III.4.5.1. Khu v c qu n lý CDĐL
ố ớ ả ự ả ẩ ậ ạ ả ằ n m trong khu v c qu n lý CDĐL H i H u đ i v i s n ph m g o tám xoan
ượ ơ ả ồ ậ (B n đ khoanh vùng kèm theo) đ ả c c quan qu n lý xác nh n.
ố ố ượ ở ơ ứ Lúa gi ng tám xoan đ c cung ng b i c quan/t ổ III.4.5.2. Gi ng:
ượ ả ậ ấ ả ố ứ ch c đ ấ c công nh n s n xu t lúa tám xoan gi ng theo quy trình s n xu t
56
ề ố ố ấ ả ố (Quy trình s n xu t gi ng lúa tám xoan gi ng lúa tám xoan truy n th ng.
ề ố ượ ể ả ố ồ ố truy n th ng đ ệ c Trung tâm kh o ki m nghi m gi ng cây tr ng Qu c gia
xác nh n)ậ
ờ ỹ ậ ấ III.4.5.3. Th i gian và k thu t c y:
2 , hàng cách hàng 23
ể ấ ờ ậ ộ ấ Th i đi m c y: 10/7 15/7, m t đ c y: 24 khóm/m
ấ ả ẳ ấ 25cm. Cây cách cây 18 20 cm, c y 3 4 d nh/khóm, c y nông tay, th ng hàng.
ướ ể ạ ộ ấ Không c y khi n c ru ng đang nóng, không đ m qua đêm.
III.4.5.4. Phân bón :
ữ ơ ồ ể ồ Phân h u c : Phân chu ng t ươ ố i t i thi u 300kg/sào; phân chu ng hoai
ể ượ ướ ấ ố t i thi u 120kg/sào và đ c bón lót tr c khi c y 2 – 3 ngày
Phân vô c :ơ
Ure: 45 kg/sào
Supe lân: 14 – 16 kg/sào
Kali: 45 kg/sào
III.4.5.5. Chăm sóc:
ả ậ ượ ễ ồ Cây lúa tám xoan H i H u đ ợ c chăm sóc đ t 1 khi bén r h i xanh
ờ ẻ ẩ ấ ố ợ (sau c y 10 15 ngày) và chăm sóc đ t 2 vào cu i th i đ nhánh, chu n b ị
ớ ộ ố ế ợ ỏ ụ ấ phân hoá đòng (sau c y 35 40 ngày), k t h p làm c x c bùn, x i v g c.
ả ả ạ III.4.5.6. Thu ho ch và b o qu n
ạ ỗ Thu ho ch 30 35 ngày sau khi lúa tr
ướ ấ ượ ệ ạ ầ Tr ể c khi thu ho ch, c n ki m tra, nghi m thu ch t l ng: Đ ộ
ẩ ủ ạ ộ ừ ể m c a h t thóc ki m tra giao đ ng t 12% 14%.
ố ớ ả ầ ạ ạ ẩ Đ i v i s n ph m g o giã: Yêu c u thu ho ch khi lúa chín
ượ ư ầ ằ ị 85%; 85 % đ c quy đ nh nh sau: Bông lúa chia làm 3 ph n b ng nhau,
57
ể ầ ạ ố ộ ắ khi 1/3 (m t ph n ba) cu i bông b t chuy n sang giai đo n chín sáp.
ạ ượ ơ ạ ạ ả Sau khi thu ho ch đ ả c h i khô, qu t s ch, đóng bao, b o qu n
ơ n i khô ráo, thông thoáng
ả ả ế ế III.4.5.7. Ch bi n, b o qu n
ướ ầ Yêu c u thóc tr c khi ch bi n ế ế :
ả ạ ẫ ạ Thóc ph i s ch không l n đá, s n....
ượ ạ Thóc đ c rê s ch và sàng ré
Đ đ ng đ u cao
ộ ồ ề
ộ ẩ ộ ẩ Đ m: đ m c a h t thóc ≤ 14% là đ t. ạ ủ ạ
ế ế Ch bi n:
ẩ ả ỏ S n ph m không b nóng sau khi tách v ị
ỷ ệ ỏ ướ T l thóc sau khi tách v d i 5 %
S n ph m sau khi tách v ph i đ
ả ượ ẩ ả ỏ ế ụ ế ế c ti p t c ch bi n không đ ượ c
ờ ồ ể đ quá 12 gi ồ đ ng h .
ế ế Sau ch bi n
ỏ ồ ự ẩ ả ả ả ấ ạ S n ph m đ m b o không có s n, tr u, thóc và c l ng v c...
ỷ ệ ấ ượ T l t m: không v t quá 10%
ủ ả ẩ ỉ III.4.5.8. Các ch tiêu sinh hoá c a s n ph m
ậ ạ ả ượ ể ặ ặ ị G o tám xoan H i H u đã đ ữ c xác đ nh là có nh ng đ c đi m đ c thù
ể ễ ậ ế ề ả v c m quan có th d dàng nh n bi ư t nh sau:
ạ ạ ơ ộ ầ ỏ ẹ Hình dáng: H t g o h i dài, thon nh , v o m t đ u;
ề Kích th cướ : ạ Chi u dài h t trung bình : 7,81 mm;
ề ộ ạ Chi u r ng h t trung bình: 2,47 mm;
58
ỷ ệ ộ T l dài r ng: 3,11;
ầ Màu s cắ : m u trong xanh; ạ h t thóc màu cánh gián
ị ự ơ ặ ư Mùi: mùi th m d u, t nhiên và đ c tr ng
ặ ạ ạ ị ỡ ề ắ ể Đ c đi m khác : H t g o ch c, đ u, không b v khi xay xát
59
ấ ượ ỉ ả III.4.5.9. Các ch tiêu phân tích ch t l ng: ( B ng 5 – trang 16)
60
ả ồ ấ ả B n đ khoanh vùng s n xu t lúa tám xoan
ả ấ ệ ả ả B ng 10: Danh sách và di n tích các xã có kh năng s n xu t lúa tám
xoan
ệ TT Tên xã Di n tích tr ng lúa tám xoan (ha) ợ ặ ồ t thích h p Vùng đ c bi
ệ 2250.3 Vùng thích h pợ 3520.2
ngươ
T ngổ 1 H i Đả ư ngờ ả 2 H i An ả 3 H i Anh ả ắ 4 H i B c 5 H i Cả ngườ ả 6 H i Giang 7 H i Hả ưng ả 8 H i Long ả 9 H i Minh ả 10 H i Ninh 11 H i Phả ả 12 H i Phú ả 13 H i Phong ả ơ 14 H i S n ả 15 H i Tân ả 16 H i Tây ả 17 H i Toàn 18 TT C nồ 19 TT Yên Đ nhị 552.0 386.3 164.0 234.6 277.5 307.0 296.4 32.5 434.9 210.8 231.3 120.4 406.6 330.0 385.5 113.4 298.0 261.3 156.4 347.7 129.9 94.0
ươ
ể
ả
ị
ậ ng án khai thác, phát tri n giá tr CDĐL “H i H u”
ự ẩ
ả
ạ
III.5. Xây d ng ph cho s n ph m g o tám xoan
ả ủ ạ ạ ộ ể ặ ạ ạ ả ậ B ng 11: Đ c đi m ho t đ ng c a đ i lý g o tám xoan t i H i H u
Đ n vơ ị ố ượ ỉ Ch Tiêu S l ng tính
ạ ộ
61
ờ ủ Th i gian ho t đ ng ẩ ạ ả Ch ng lo i s n ph m tháng lo iạ 11 68
ộ iườ
ng t nấ 3 250 – 400
ầ ố Lao đ ng trung bình Quy mô trung bình/năm V n đ u t ư ơ ở ạ c s h ệ ồ tri u đ ng 25 – 40
ệ ồ t ngầ ố V n quay vòng tri u đ ng 70 100
ữ ộ ọ ạ ồ ạ ộ M t trong nh ng ho t đ ng quan tr ng mang l i ngu n thu chính cho
ạ ự ữ ề ả ậ ặ ầ ố ồ ạ các đ i lý t ế i H i H u đó là d tr và đi u ph i ngu n cung. M c dù h u h t
ế ế ủ ạ ộ ụ ề ể ạ ặ ộ ờ ho t đ ng ch bi n c a các đ i lý này đ u ph thu c vào th i đi m đ t hàng
ỗ ạ ế ượ ụ ề ạ ầ ủ c a các đ i lý đ u tiêu th tuy nhiên m i đ i lý đ u có chi n l c cho mình
ằ ượ ệ ề ồ ổ ố ị nh m có đ c ngu n hàng n đ nh. Hi n nay có hai cách đi u ph i mà các
ườ ử ụ ạ đ i lý th ng s d ng đó là:
ỗ ạ ề ờ ể Thu mua thóc vào các th i đi m mùa, m i đ i lý đ u d tr ự ữ ộ m t
ượ ố ượ ụ ề ả ộ l ấ ị ng thóc nh t đ nh, kh i l ng ph thu c vào kh năng v tài chính. Tuy
ố ượ ể ộ ừ ọ ườ ự ữ ạ nhiên kh i l ng có th dao đ ng t ấ 2050 t n, h th ng d tr t i kho
ặ ườ ứ ộ ủ ạ ộ ủ ả ậ ho c do ng i thu gom đ m nh n. M c đ r i ro c a ho t đ ng này có th ể
ị ườ ế ả ế ộ ả x y ra khi th tr ng bi n đ ng theo xu th gi m giá.
ử ụ ộ ủ ứ ứ ề ạ ộ ấ M t hình th c khác mà nhi u đ i lý s d ng có m c đ r i ro th p
ọ ử ụ ệ ố ộ ế ạ ướ ơ h n đó là h s d ng h th ng các h nông dân quen bi t và m ng l i thu
ể ư ề ể ả ờ ị gom đ đ a ti n cho nông dân mà không ph i ch u lãi. Th i đi m bán do
ườ ế ị ị ườ ủ ườ ng i nông dân quy t đ nh theo giá c a th tr ng, thông th ng thì khi giá
ị ườ ườ ư ẽ ợ ồ ỉ trên th tr ng cao thì ng ờ ạ i nông dân s bán, nh ng h p đ ng ch có th i h n
ấ ị ườ ắ ầ ụ ế ể ấ ờ nh t đ nh th ứ ng thì đ n th i đi m b t đ u vào c y v sau. Tuy nhiên, m c
ủ ứ ữ ế ạ ầ ồ ị ả ộ ổ đ n đ nh cho ngu n cung c a hình th c này có nh ng h n ch vì c n ph i
ữ ổ ồ ườ ợ ấ ớ trao đ i và th ng nh t v i dân. Trong nh ng tr ố ư ậ ng h p nh v y thì m i
ế ườ ẽ ạ ả ệ quan h quen bi t và th ng xuyên s giúp các đ i lý gi i quy t đ ế ượ ự c s
ề ả ế ẩ khan hi m v s n ph m.
ổ ả ẩ ầ ợ ồ ầ ữ ạ H p đ ng trao đ i s n ph m gi a đ i lý và các tác nhân đ u vào, đ u
ượ ơ ở ủ ự ự ưở ệ ề ra đ u đ c xây d ng trên c s c a s tin t ữ ng và uy tín làm vi c. Nh ng
62
ứ ượ ể ế ư ậ ờ th ch phi chính th c đ ấ ể c hình thành nh : th i đi m giao nh n hàng, ch t
ượ ữ ử ủ ể ệ ả ẩ ờ l ng s n ph m, th i đi m thanh toán và nh ng bi n pháp x lý khi có r i ro
ượ ữ ệ ạ ộ ở ố ớ ề đ u đ c ràng bu c b i m i quan h làm ăn lâu dài. Gi a đ i lý v i ng ườ i
ượ ệ ử ụ ự ỗ ợ ự ố thu gom còn đ c xây d ng trong vi c s d ng v n và s h tr khi ng ườ i
ấ ượ ữ ủ ề ự ế ề ộ thu gom có nh ng r i ro v cách đánh giá ch t l ng hay s bi n đ ng v giá
ị ườ ầ ả ệ ữ ấ ề ư ậ ố th tr ng. Nh v y, m i quan h gi a các tác nhân đ u s n xu t đ u đ ượ c
ể ế ứ ữ ủ ự ự ữ xây d ng d a trên nh ng th ch phi chính th c, nh ng r i ro phát sinh trong
ệ ượ ả ề ố ự ế ộ ự quá trình th c hi n khó đ c gi i quy t ngoài s ràng bu c v m i quan h ệ
ế quen bi t và lâu dài.
ả ậ ớ ạ ạ iii / Đ i lý l n kinh doanh g o tám xoan ngoài H i H u
ố ạ ệ ố ạ ộ ủ ọ Đóng vai trò quan tr ng ho t đ ng c a h th ng phân ph i g o nói
ạ ộ ả ẩ ạ chung và s n ph m g o tám xoan nói riêng, trong quá trình ho t đ ng tác nhân
ộ ố ặ ể này có m t s đ c đi m chính sau :
ữ ề ệ ề ộ ế Là nh ng h có đi u ki n v kinh t ạ ộ , có thâm niên trong ho t đ ng
ạ ộ ạ ạ ạ kinh doanh g o và kinh doanh g o là ho t đ ng chính mang l ậ i thu nh p chính
c a hủ ộ
ữ ầ ườ ả ấ ườ ố Có vai trò là c u n i trung gian gi a ng i s n xu t, ng i bán và
ườ ắ ấ ọ ắ ượ ị ế ủ ầ ườ ng i tiêu dùng nên h n m b t r t rõ đ c nhu c u, th hi u c a ng i tiêu
ể ề ầ ọ ủ ả ố dùng cho nên h có th ph n nào đi u ti ế ượ t đ c giá c lên hay xu ng c a th ị
ườ ạ ố ả ề ẩ ọ ố ượ ự ệ tr ng t ệ i vùng h phân ph i. Vi c đi u ph i s n ph m đ c th c hi n theo
ị ườ ệ ậ ừ ự ả ấ giá th tr ậ ng, vi c c p nh t thông tin giá t khu v c s n xu t là th ườ ng
ề ấ ượ ữ ữ ề ầ ớ xuyên, nh ng thông tin v giá cùng v i nh ng yêu c u v ch t l ẽ ng s giúp
ậ ạ ế ị các đ i lý quy t đ nh nh p hàng.
ệ ố ạ ạ ấ ộ ỳ Các h th ng đ i lý bán g o này bán giá cao hay th p tu thu c vào
ứ ộ ạ ậ ượ ả m c đ giá g o nh p, l ầ ng khách hàng và nhu c u tăng hay gi m mà h đ ọ ề
63
ượ ế ượ ợ ra đ c chi n l c bán hàng sao cho h p lý
ườ ạ ừ ớ ố ượ ệ ố ệ ạ ấ Th ậ ng nh p g o t các h th ng đ i lý c p huy n v i s l ớ ng l n,
ệ ữ ạ ả ủ ẩ ạ ạ ố ch ng lo i s n ph m phong phú và đa d ng, m i quan h gi a các đ i lý này
ườ ệ ổ ị th ng là các quan h làm ăn n đ nh và lâu dài.
ộ ặ ạ ộ ủ ể ạ ọ M t đ c đi m quan tr ng trong ho t đ ng c a các đ i lý đó là vi c s ệ ử
ươ ụ ạ ủ ự ể ệ ả ậ ụ d ng th ư ng hi u H i H u đ tiêu th g o tám c a các khu v c khác nh :
ả ươ ộ ả ệ ắ ẩ Thái Bình, Ninh Bình, H i D ng, B c Ninh… Ngoài vi c pha tr n s n ph m
ể ượ ự ủ ả ẩ ả ậ thì các s n ph m c a các khu v c khác ngoài H i H u cũng có th đ c bán
ậ ộ ậ ướ đ c l p d ả i tên H i H u.
ố ượ ủ ả ẩ ấ ạ ờ ớ ớ Kh i l ng s n ph m bán c a các đ i lý l n là r t cao, v i th i gian
ạ ộ ả ạ ấ ẩ ớ ho t đ ng 12 tháng/năm, s n ph m kinh doanh r t đa d ng và phong phú v i
ạ ả ế ề ẩ ạ ả ẩ ầ ộ ỉ nhi u lo i s n ph m khác nhau, s n ph m g o tám ch chi m m t ph n nh ỏ
ạ ạ ủ ơ ấ ụ ạ ả trong c c u tiêu th các lo i g o c a các đ i lý này trên năm (kho ng 67%).
ặ ể ả ậ ớ
ạ ộ ỉ Ch tiêu S lố ư ngợ
ủ ạ B ngả 12: Đ c đi m ho t đ ng c a đ i lý l n kinh doanh ngoài H i H u TT 1 Đ n vơ ị tháng 12
ờ ổ ạ ụ ạ ộ Th i gian ho t đ ng trên năm ố ượ T ng kh i l ng g o tiêu th trung
2 t nấ 600700
ố ượ bình/năm ỷ ệ ạ T l ổ g o Tám/t ng kh i l ạ ng g o tiêu
ụ ổ ổ ố th trên năm 3 ộ T ng lao đ ng thuê 4 ộ 5 T ng lao đ ng gia đình 6 V n kinh doanh cho lúa tám % iườ ng iườ ng tri uệ 5.5 2.75 1.75 215
ệ ộ ạ ả ậ iiii / Hi p h i g o tám xoan H i H u
ệ ằ ả ẩ ộ ờ ươ ệ Hi p H i ra đ i nh m kinh doanh s n ph m th ấ ứ ắ ng hi u xu t x , g n
ợ ủ ệ ấ ồ ờ l ả i ích và trách nhi m c a hai tác nhân s n xu t và kinh doanh, đ ng th i xây
ộ ừ ả ơ ở ả ấ ự d ng m t ngành hành khép kín t ấ s n xu t, kinh doanh, c s qu n lý ch t
ượ ả ẩ ố ổ ứ ậ ậ ộ l ế ng s n ph m đ n phân ph i và t ch c v n hành các hành đ ng t p th ể
ấ ượ ằ ị ườ ẩ ả nh m qu n lý ch t l ị ả ng, nâng cao giá tr s n ph m trên th tr ộ ệ ng. Hi p h i
ạ ộ ề ừ ả có vai trò đi u hành và giám sát các ho t đ ng t ấ khâu s n xu t theo quy trình
64
ấ ế ế ế ụ ả ủ ẩ ẩ ả ố ệ chung th ng nh t đ n ch bi n và tiêu th s n ph m. S n ph m c a Hi p
ườ ả ả ấ ư ế ộ h i khi đ a đ n tay ng ồ ồ i tiêu dùng đ m b o tính đ ng nh t cao và có ngu n
ộ ả ạ ượ ế ừ ố g c rõ ràng đ n t ng h nông và ph i đ t đ c các tiêu chí sau:
ữ ủ ệ ệ ộ ộ Nh ng di n tích c a các h thành viên đăng ký tham gia vào Hi p h i
ự ả ả ằ ấ ượ ữ ph i n m trong khu v c s n xu t đã đ c khoanh vùng theo nh ng y u t ế ố
ờ ế ỷ ợ ố ượ ứ ề ả ẩ ấ đ t đai, th i ti t, thu l i, 100% kh i l ng s n ph m cung ng đ u có
ố ừ ả ậ ồ ngu n g c t H i H u
ộ ệ ề ượ ả ấ ộ ố Toàn b di n tích đ u đ c s n xu t cùng m t gi ng lúa tám xoan và
ế ế ủ ả ả ấ ộ ươ ph i tuân th theo cùng m t quy trình s n xu t, ch bi n và th ạ ng m i
ế ố ả ả ư ề ạ ố ồ chung, đ m b o các y u t truy n th ng nh bón phân chu ng, thu ho ch, giã
ủ th công, đóng gói chân không...
ạ ộ ẽ ượ ủ ệ Trong quá trình ho t đ ng c a các thành viên s đ c Hi p h i t ộ ổ
ế ế ứ ự ệ ệ ả ấ ch c giám sát vi c th c hi n quy trình trong s n xu t, ch bi n và th ươ ng
ẩ ạ ả ộ ượ ị ườ ủ m i. S n ph m c a các h gia đình đ ư c phép đ a ra th tr ả ả ng khi đ m b o
ự ữ ệ ạ ộ ắ không vi ph m nh ng quy trình b t bu c trong quá trình th c hi n.
ộ ổ ứ ự ứ ệ ệ Là m t t ự ch c nông dân nên vi c th c hi n ch c năng xây d ng h ệ
ị ườ ố ụ ệ ấ ậ ộ th ng th tr ợ ng tiêu th là r t khó khăn, chính vì v y Hi p h i đã ký h p
ố ớ ộ ố ươ ệ ạ ộ ồ đ ng phân ph i v i m t s công ty th ự ng m i. Ngoài ra Hi p h i cũng th c
ứ ệ ớ ệ ẩ ạ ả ườ hi n vai trò cung ng và gi ả i thi u s n ph m t ậ i H i H u cho ng i tiêu
ị ươ ậ ươ ớ ệ ả ẩ ở dùng đ a ph ng, khách th p ph ng và gi i thi u s n ph m các th tr ị ườ ng
ơ ả ủ ữ ể ặ ạ ớ ộ ướ ệ m i. M t trong nh ng đ c đi m c b n c a m ng l ộ i Hi p h i đó là ng ườ i
ượ ự ế ấ ượ ả nông dân đ c tr c ti p tham gia vào quá trình qu n lý ch t l ị ng và đ nh giá
ạ ộ ủ ẩ ạ ề ị ủ ả c a s n ph m. Ho t đ ng c a m ng l ướ ượ i đ ứ c phân đ nh rõ ràng v ch c
ữ năng gi a các tác nhân tham gia đó là:
ệ ộ ổ ứ ả ấ ượ ấ ả Hi p h i đóng vai trò t ch c s n xu t, ch t l ẩ ng s n ph m và giám
ươ ạ ủ ự ố sát quá trình th ệ ng m i c a các tác nhân phân ph i. Ngoài ra còn th c hi n
65
ả ờ ệ ế ậ ồ ủ ườ ử ụ vi c ti p nh n thông tin và tr l ả i thông tin ph n h i c a ng i s d ng
ự ứ ạ ố ướ Công ty có ch c năng phân ph i xây d ng m ng l ố ả i phân ph i s n
ứ ế ẩ ậ ph m và chăm sóc khách hàng. Ngoài ra còn có ch c năng ti p nh n thông tin
ồ ủ ả ẻ ườ ph n h i c a các tác nhân bán l ị , siêu th và ng i tiêu dùng sau đó thông tin
ạ ệ l ộ i cho Hi p h i
ẻ ố ả ứ ị ỉ Các tác nhân bán l ẩ và siêu ch ch có ch c năng phân ph i s n ph m
ồ ề ấ ượ ế ậ ẫ ẩ ả ả và ti p nh n ph n h i v ch t l ng s n ph m, m u mã bao bì cho công ty
ư ệ ộ cũng nh Hi p h i
ấ ả ệ ố ố ủ ươ ạ ề T t c h th ng phân ph i c a công ty th ng m i đ u ph i đ ả ượ c
ự ứ ể ệ ệ ộ thông báo cho Hi p h i ệ ộ đ Hi p h i th c hi n ch c năng giám sát.
v/ Nông dân
ụ ể ấ ả ở ấ ả Là tác nhân s n xu t lúa tám và có th tiêu th lúa tám xoan t c các t
ấ ả ở ả ữ tác nhân trong ngành hàng. Nh ng tác nhân s n xu t lúa tám ậ H i H u có th ể
ộ ạ ữ ể ệ ặ ộ ả là nh ng h cá th có ho c không tham gia vào Hi p H i g o tám xoan H i
ể ả ậ ạ ậ H u. T i H i H u, chúng tôi chia nông dân làm hai ki u chính sau:
ủ ư ấ ả ả Ki u 1ể ệ : Có s n xu t lúa tám nh ng không ph i là thành viên c a Hi p
ộ ả ề ấ ố ố H i, s n xu t nhi u gi ng lúa khác nhau, trong đó có gi ng lúa tám xoan, tuy
ơ ấ ệ ề ế ầ ộ ỏ ỉ ố nhiên di n tích không nhi u ch chi m m t ph n nh trong c c u các gi ng
ủ ộ ậ ồ ủ ế ỹ ươ ứ lúa c a h . K thu t tr ng lúa tám ch y u theo ph ề ng th c canh tác truy n
ủ ế ấ ả ắ ố ố th ng, s n xu t ch y u là gi ng lúa tám ng n ngày (80 ngày).
ộ ạ ủ ệ ả ậ Ki u 2ể : Là thành viên c a Hi p H i g o tám xoan H i H u, đ ượ ạ ạ c đ o t o
ấ ậ ươ ớ ủ ộ ấ ả ứ ệ và t p hu n ph ng th c canh tác m i c a Hi p h i, t ề ộ t c các h i viên đ u
ậ ố ỹ ử ụ s d ng quy trình k thu t và gi ng lúa tám xoan và luôn đ ượ ư ấ c t v n và h ỗ
ợ ề ỹ ậ ả ả ấ ẩ ấ ố ầ ả tr v k thu t trong su t quá trình s n xu t. S n ph m s n xu t ra đa ph n
ụ ệ ế ạ ộ ừ ố là bán cho Hi p H i ngay sau v thu ho ch k t thúc t 1520 ngày, s còn l ạ i
ấ ượ ớ ờ ủ ộ gi ữ ạ l i ch giá cao m i bán. Ch t l ng và giá bán thóc c a các h i viên
ườ ộ ừ ệ ơ ớ ộ ờ th ng cao h n so v i các h ngoài Hi p H i t ể 1015% cùng th i đi m.
66
ộ ố ặ ữ ể ể ể ặ ộ Ngoài nh ng đ c đi m trên hai ki u h này còn có m t s đ c đi m sau:
ả ể ộ ể
ủ B ng 13: Đ c đi m c a ki u h nông dân ể ộ Ki u h 1 ỉ Ch tiêu ể ộ Ki u h 2
ộ
ặ ĐVT Ng Ng m2 m2
ệ ệ ố ố BQ nhân kh u/hẩ ộ ộ BQ lao đ ng/h Di n tích lúa tám Di n tích lúa khác ử ụ Gi ng s d ng iườ 3.23 iườ 2.49 1954 1270 ắ Ng n ngày, tám lùn 3.80 2.57 2144 1317 Dài ngày, gi ng tám
xoan 180 ờ Th i gian sinh ngày 80
ưở
ạ ệ ủ tr ng c a lúa Tác nhân đ u raầ Thu gom, đ i lý, ộ Thu gom, Hi p H i
công ty
ế ố ả ưở ế ạ Các y u t nh h ng đ n ngành hàng g o tám xoan
ế ố ả ưở ữ ế ề Có nhi u y u t nh h ế ạ ng đ n ngành hàng g o tám xoan, nh ng y u
ấ ừ ệ ị ố t ể này có th xu t phát t ữ các quan h giao d ch gi a các tác nhân trong ngành
ừ ự ả ự ữ ế ấ ấ hàng, xu t phát t ắ nh ng khó khăn trong lĩnh v c s n xu t hay s thi u v ng
ữ ả ế ượ ể ạ nh ng gi i pháp và chi n l ụ ể c phát tri n ngành hàng g o tám xoan c th :
Ổ ị ả ượ ấ ấ ượ ạ ề ặ ả n đ nh v m t s n xu t, s n l ng g o tám xoan ch t l ng cung
ứ ị ườ ng trên th tr ng
ấ ứ ủ ả ề ấ ẩ ạ ồ ố ị V n đ xác đ nh ngu n g c xu t x c a s n ph m g o tám xoan
ề ấ ầ ả ả ạ ẩ V n đ qu n lý đ u ra cho s n ph m g o tám xoan
ệ ạ ệ ậ ớ Không có tiêu trí rõ ràng trong vi c phân bi t g o tám xoan “th t” v i các
ẩ ạ ả ả s n ph m g o tám xoan “gi ”
ấ ượ ư ượ ọ ủ ư Ch t l ng ch a đ ợ ớ c nh mong đ i v i tên g i c a nó
67
ứ ư ẫ ượ ớ ự ế ề ệ M u mã bao bì ch a đáp ng đ c v i đi u ki n th c t
ủ ạ ạ ạ ạ ớ III.5.1.4. Tính c nh tranh c a g o tám xoan so v i các lo i g o khác.
ề ề ả ỉ Trong quá trình đi u tra và kh o sát, các ch tiêu đánh giá v khách hàng,
ủ ạ ượ ư ố ượ ư ề ch đ i lý đ c đ a ra nh đánh giá v kh i l ng bán, giá bán, ch t l ấ ượ ng
ở ứ ộ ư ế ạ ạ ớ ạ g o tám xoan m c đ nh th nào so v i các lo i g o khác.
ố ượ ườ ỗ ạ ủ ạ ớ S l ng ng i mua g o tám xoan trên ngày c a m i đ i lý so v i các
ạ ạ lo i g o khác
ố ượ ạ ạ ủ ạ Kh i l ỗ ớ ng bán c a g o tám xoan so v i các lo i g o khác trên m i
ạ đ i lý trong ngày.
ố ượ ườ ạ ạ ạ ầ ớ S l ng ng i mua g o tám xoan l n 2 so v i các lo i g o khác
ạ trong ngày/ đ i lý.
ạ ạ ạ ớ S ng ố ườ ả ạ ạ i tr l i g o tám xoan so v i các lo i g o khác/ đ i lý.
ạ ạ ớ ạ ệ ạ ả ạ Các lo i g o hi n nay có kh năng c nh tranh m nh v i g o tám
xoan, nguyên nhân.
ả ề ạ ạ ế ả ạ ả ộ K t qu đi u tra, kh o sát các đ i lý bán g o t i Hà N i, H i Phòng,
ủ ả ề ả ẩ ạ ạ ị ả Nam Đ nh, Qu ng Ninh...v tính c nh tranh c a s n ph m g o tám xoan H i
ớ ả ẩ ậ ượ ộ ố ế ả H u so v i s n ph m khác, chúng tôi thu đ c m t s k t qu chính sau:
ườ ạ ạ ườ ế ố s ng i mua g o tám/ngày/đ i lý là 3.4 ng i chi m 17.3%, trong đó
ườ ạ ế ạ g o khác là 16.3 ng i/đ i lý/ngày chi m 82.7%.
ố ượ ạ ạ Kh i l ế ng bình quân g o tám xoan bán/ngày/ đ i lý là 32.1 kg chi m
ế ạ 19.4%, trong đó g o khác 133.7 kg, chi m 80.6%.
ề ấ ượ ể ị ự ổ Đ đánh giá tính n đ nh v ch t l ng, s trung thành trong tiêu dùng,
ố ượ ỉ ườ ế ạ ạ ầ ỉ ch tiêu s l ng ng i mua g o tám l n 2/ đ i lý ch chi m 14.7%, trong đó
ấ ứ ạ ạ ụ ủ ẫ ạ g o khác là 98.8% cho th y s c tiêu th c a các lo i g o khác v n luôn ở
68
ứ ổ ơ ị m c n đ nh h n.
ề ứ ụ ả ạ ỉ ủ ạ B ng 14: Ch tiêu đánh giá v s c tiêu th và tính c nh tranh c a g o
ạ ạ ớ
ỉ ệ ỉ ệ tám xoan so v i các lo i g o khác T l G o támạ tiêu T l tiêu
ỉ ạ Ch tiêu bình quân xoan H iả G o khác ụ ạ th g o ụ ạ th g o
H uậ támxoan(%) khác(%)
Ngư i ờ 3.4 ng iườ 16.3 ng iườ 17.3% 82.7%
ượ mua/ngày/đ i lýạ ng bán/ L 32.1 kg 133.7 kg 19.4% 80.6%
ầ ngày/đ i lýạ ờ Ngư i mua l n 0.5 ng iườ 16.1 ng iườ 14.7% 98.8% 2/đ i lýạ
ủ ầ ợ ươ ạ ề ả III.5.1.5. Nhu c u h p tác c a các tác nhân th ẩ ng m i v s n ph m
ạ g o tám xoan
ế ượ ề ể ầ ằ ạ ợ Tìm hi u v nhu c u h p tác các đ i lý nh m có chi n l c cho các
ạ ộ ờ ớ ạ ộ ở ộ ự ể ho t đ ng trong th i gian t i khi tri n khai m r ng ho t đ ng d án. Qua
ơ ở ạ ề ấ ả ợ ố kh o sát cho th y có 76.9% c s đ i lý đ u có ý mong mu n h p tác vào
ạ ộ ổ ị ườ ứ ẻ ằ ho t đ ng có t ch c. Lý do chính nh m cùng chia s thông tin th tr ng,
ự ầ ồ ộ ươ ệ ả ẫ ngu n hàng đ u vào, cùng xây d ng m t th ẩ ng hi u, m u mã s n ph m
ấ ượ ạ ả ả ẩ nâng cao uy tín ch t l ng s n ph m, tăng kh năng c nh tranh và giá bán
ị ườ ơ ở ạ ấ ằ ư ậ ệ trên th tr ấ ng. Nh v y cho th y r ng các c s đ i lý hi n nay đang r t
ề ẫ ế ấ ươ ư ư ệ ẩ ả quan tâm đ n v n đ m u mã và th ng hi u s n ph m. Nh ng ch a có
ượ ự ị ướ ổ ứ ỗ ợ ự ể ể đ c s đ nh h ng và t ch c h ch xây d ng đ phát tri n.
ế ợ ư ủ ề ầ ơ ợ V các c ch h p tác khi đ a ra thăm dò nhu c u h p tác c a các c ơ
ế ề ế ầ ả ủ ạ ở ạ s đ i lý h u h t đ u không có các ý ki n chính xác. Vì b n thân các ch đ i
ể ề ệ ượ ặ ế ề ấ lý cũng không th hi u toàn di n đ ế c các v n đ nêu ra ho c n u có ý ki n
ụ ể ượ ề ậ ỉ ự ư ế ạ ộ thì cũng ch d a trên m t khía c nh c th đ c đ c p đ n. Nh ng có chung
ề ộ ướ ớ ề ề ấ ơ ở m t đi u mà các c s kinh doanh này h ng t i đó là v n đ v uy tín
69
ươ ấ ượ ệ ề ả ẩ ỗ th ng hi u và ch t l ộ ơ ở ng s n ph m. M i m t c s kinh doanh đ u có
ự ố ươ ị ườ ệ mong mu n xây d ng cho mình uy tín và th ng hi u trong th tr ng phân
ố ả ẩ ph i s n ph m.
ậ ợ ể ả ệ ạ ẩ III.5.1.6. Thu n l i và khó khăn trong vi c phát tri n s n ph m g o
tám xoan
i/ Thu n l ậ ợ i
ế ẩ ả ả ị ừ ọ ờ Là s n ph m b n đ a, có danh ti ng t ỗ ứ lâu đ i ch n, có ch đ ng
ị ườ ượ ườ ự ư ọ trong th tr ng và đ ề c nhi u ng i tiêu dùng a thích và l a ch n.
ấ ớ ậ ợ ầ ả ạ ẩ Nhu c u tiêu dùng s n ph m g o tám xoan r t l n, thu n l i trong
ở ộ ể ệ ả ấ vi c phát tri n và m r ng s n xu t.
ề ự ượ ủ ướ ề ị ươ Đ c nhi u s quan tâm c a nhà n c, chính quy n đ a ph ng cũng
ư ổ ứ ướ ả ồ ệ ể nh các t ch c trong và ngoài n ả c trong vi c b o t n và phát tri n s n
ph m.ẩ
ữ ả ẩ ộ ượ ướ ả ộ Là m t trong nh ng s n ph m đ c nhà n c b o h CDĐL trên toàn
ậ ợ ể ể ả ề ệ ả ẩ ố qu c, là đi u ki n thu n l i đ qu ng bá và phát tri n s n ph m trong t ươ ng
lai.
ii/ Khó khăn
ể ả ẩ Khó khăn trong vi c phát tri n s n ph m ệ
ệ ấ ấ ả ế ườ ặ Năng su t th p, hi u qu kinh t không cao, ng i dân không m n mà
ẩ ớ ả v i s n ph m.
ệ ề ả ẩ ả ế ạ ạ Nhi u s n ph m cùng lo i c nh tranh cho hi u qu kinh t ắ (B c
th m)ơ
ườ ớ ả ấ ẩ Ng ạ i tiêu dùng m t lòng tin v i s n ph m do tính không minh b ch
ộ ẫ ữ ố ằ ủ c a các tác nhân tham gia trong kênh hàng (tr n l n gi a các gi ng lúa nh m
ả ấ ả gi m giá thành s n xu t)
70
ủ Khó khăn trong c a các kênh hàng
ự ư ượ ộ ơ ế ị Ch a xây d ng đ c m t c ch bán hàng rõ ràng vào các siêu th (còn
ủ ụ ề ấ ờ ế ư ấ ấ ượ ấ ả thi u các th t c v gi y t nh gi y đăng ký ch t l ẩ ng s n ph m, v n đ ề
ế ơ ế ư ư ế ạ ấ ề v thanh toán, c ch chi t kh u,.. còn h n ch , ch a rõ ràng). Ch a gi ả i
ế ượ ấ ơ ở ế ế ệ ề ạ ơ ố ỏ quy t đ ộ c v n đ hóa đ n đ do đa s các đ i lý, c s ch bi n, Hi p H i
ể ả ư ệ ả ụ ch a có đăng ký kinh doanh, đ đ m b o cho vi c tiêu th .
ế ừ ộ ố ị Nhãn mác bao bì: Qua thăm dò ý ki n t ạ m t s các đ i lý, siêu th và
ứ ấ ả ả ơ ấ khách hàng ph n ánh cho th y th nh t bao bì, nhãn mác còn đ n gi n, không
ờ ạ ử ụ ể ệ ư ư ứ ắ ượ ắ b t m t, nh bao d a không ghi th i h n s d ng, ch a th hi n đ c tính
ứ ộ ố ộ chuyên môn hoá cao. Th hai m t s n i dung trình bày trên bao bì ch a đ ư ượ c
ệ ố ị rõ ràng gây khó khăn cho vi c các siêu th đánh mã s hàng
ế ế ậ ả ạ ị Kh năng ti p c n, chăm sóc, theo dõi vào các siêu th còn h n ch do
ạ ộ ế ệ ế ươ ạ thi u tính chuyên nghi p trong ho t đ ng xúc ti n th ng m i.
ế ả ẩ ườ ề S n ph m đ n tay ng ệ i tiêu dùng qua nhi u tác nhân trung gian, vi c
ộ ẫ ả ể ẩ ẩ ớ ượ ả tr n l n s n ph m v i các s n ph m khác khó ki m soát đ c.
ị ườ ệ ể Khó khăn trong vi c phát tri n th tr ng
ự ạ ị ườ ủ ẩ ậ ạ ạ S c nh tranh c a các lo i g o nh p kh u trên th tr ng (Thái xanh,
ậ ạ ạ ạ ạ ơ tám Đài Loan, g o Nh t, g o thái King Nam Đô, g o th m Thái, g o tám Thái
ẩ ả ượ ườ ề ơ ữ s a), các s n ph m này đ c ng ứ i tiêu dùng đánh giá cao h n v hình th c
ấ ượ ớ ạ ả ẩ ợ ố ườ ư cũng nh ch t l ng s n ph m, do phù h p v i đ i đa s ng i tiêu dùng
ệ ẻ ệ ề ặ ạ ơ Vi t Nam hi n nay (m m và d o h n), trong khi đó g o tám xoan m c dù
ư ệ ẫ ắ ơ ơ ắ th m h n nh ng ăn khô, m u mã bao bì kém chuyên nghi p, không b t m t
ườ ặ ng i tiêu dùng. M t khác, các tác nhân tham gia trong ngành hàng luôn l ợ i
ụ ợ ể ậ ả ằ ọ ườ ụ d ng tên g i “Tám H i H u” đ kinh doanh nh m tr c l i, ng i tiêu dùng
ố ớ ả ở ộ ậ ẩ ả ấ không phân bi ệ ượ t đ c “th t, gi ” đ i v i s n ph m. R t khó m r ng th ị
ườ tr ng.
ủ Khó khăn c a các tác nhân tham gia ngành hàng
71
(cid:0) Tác nhân thu gom
ố ượ ờ ả ẩ ệ Th i gian làm vi c không dài, kh i l ng s n ph m thu mua không
ệ ấ ổ ị ớ l n, không n đ nh, tính ch t công vi c manh mún nên không thu hút ng ườ i
ố ượ ả ượ ộ ỳ thu gom. Kh i l ng thóc tám và giá c thóc đ ệ c thu mua tu thu c vào vi c
ữ ấ ổ ố trao đ i th ng nh t gi a hai bên, không có ràng bu c t ộ ừ ướ tr c.
ầ ư ỏ ố ự V n đ u t nh , thu gom thóc hình thành mang tính t phát, t ự ỏ ố b v n
ể ợ ệ ậ ủ c a mình ra kinh doanh đ thu l i nhu n. Công vi c mang tính cá nhân nên
ầ ư ố ượ ả ẩ ượ ố v n đ u t ớ không l n, kh i l ng s n ph m đ ề c thu mua cũng không nhi u.
ố ượ ệ ộ ỳ ệ ạ ố Vi c thu mua thóc tám xoan tu thu c vào kh i l ng v n hi n t i cũng nh ư
ủ ả ườ kh năng thu mua c a ng i thu gom.
Ả ưở ừ ặ ủ ả ể ạ ườ nh h ng t ẩ đ c đi m c a s n ph m: G o tám xoan th ng đ ượ c
ố ấ ả ạ ở ờ ử ụ s d ng t t nh t trong kho ng th i gian 3 4 tháng sau khi thu ho ch. B i vì
ế ể ạ ờ ơ ạ ẽ ấ ẻ trong th i gian này g o tám xoan s r t d o và th m, n u đ quá lâu thì g o
ướ ị ườ ẽ ạ ẽ s có xu h ng b khô, ng i tiêu dùng s không thích dùng thóc/g o tám
ể ậ ườ ườ xoan đã đ lâu. Chính vì v y ng i thu gom th ng không thu mua thóc tám
ố ượ ữ ụ ặ ằ ớ ợ ớ xoan v i kh i l ng l n ho c không tích tr trong nhà nh m m c đích đ i giá
ố ượ ựơ ỏ ợ thóc tăng. Chính vì kh i l ng thóc tám xoan đ c thu mua nh nên l ậ i nhu n
ề ậ ườ ự ự ế không nhi u. Vì v y ng i thu gom cũng không th c s “thi ệ t tha” công vi c
ố ượ ượ ầ ấ ộ ỉ này, kh i l ng thóc tám xoan đ ế c thu mua ch chi m m t ph n r t nh ỏ
ố ượ ổ ượ ườ ọ ỉ trong t ng kh i l ng thóc đ c thu mua và thông th ng h ch thu mua khi
có khách hàng yêu c u.ầ
(cid:0) ộ ạ ệ ả ậ Hi p h i g o tám xoan H i H u
ở ộ ệ ộ ượ ị ườ ố ớ ả ẩ ư Hi p h i ch a m r ng đ c th tr ấ ng đ i v i s n ph m có ch t
ượ ụ ệ ả ố l ư ng cao, các kênh hàng tiêu th ch a thông su t, di n tích s n xu t đ ấ ượ c
ủ ế ở ộ ụ ề ế ế ạ ả ấ ộ không m r ng nhi u, k ho ch s n xu t ch y u ph thu c vào k t qu ả
ụ ủ ụ ướ ự ư ượ ế ượ ể tiêu th c a v tr c, ch a xây d ng đ c chi n l c phát tri n cho các v ụ
72
sau.
ấ ủ ộ ỏ ẻ ả ỗ ộ ỉ Quy mô s n xu t c a h nh l , trung bình m i h gia đình ch có 23
ủ ộ ự ả ấ ậ ế sào lúa tám xoan, s n xu t không t p trung, s quan tâm c a h gia đình đ n
ế ệ ề ạ ấ ả ế ạ ừ ệ ả s n xu t còn nhi u h n ch do hi u qu kinh t đem l ồ vi c tr ng lúa i t
ủ ộ ư ư ạ ượ ớ ẩ ả tám xoan c a h ch a cao, ch a c nh tranh đ c v i các s n ph m khác cùng
ố ượ ạ ệ ộ ượ ư ề lo i, kh i l ng thóc tám xoan mà hi p h i thu mua đ c ch a nhi u.
ờ ụ ạ ộ ộ ị ạ ộ Ho t đ ng trên đ a bàn r ng, ho t đ ng mang tính th i v , không liên
ộ ượ ủ ệ ả ộ ớ ụ t c (6 tháng/năm), b máy qu n lý c a Hi p h i đ c hình thành v i thành
ủ ế ầ ườ ế ế ể ph n ch y u là nông dân và ng i ch bi n, do đó quá trình tri n khai các
ặ ấ ạ ộ ổ ứ ề ho t đ ng g p r t nhi u khó khăn. Kinh phí t ờ ạ ộ ch c các ho t đ ng trong th i
ấ ớ ệ ấ ầ ặ ộ ố ệ gian đ u là r t l n, r t khó khăn trong vi c huy đ ng v n, đ c bi t là trong
ươ ạ th ng m i.
ấ ả ữ ề ấ ả ả ưở Nh ng khó khăn trong v n đ qu n lý s n xu t nh h ng l n t ớ ớ i
ạ ộ ươ ộ ủ ế ạ ộ ộ ho t đ ng th ng m i. Đ i ngũ cán b ch y u là nông dân, trình đ văn hoá
ỳ ệ ề ệ ấ ả ế ấ ề th p nên trong cách làm còn nhi u tu ti n, vi c gi i quy t v n đ không
ượ ứ ề ể ế ừ ể ề ấ ộ đ c d t đi m. Trong v n đ tri n khai đ n t ng chi h i cũng còn nhi u khó
ạ ộ ầ ớ ộ ưở ị ườ ộ khăn do đ a bàn ho t đ ng r ng, ph n l n các chi h i tr ng là ng ạ i ho t
ạ ộ ủ ệ ệ ờ ộ ộ đ ng kiêm nhi m nên th i gian dành cho các ho t đ ng c a Hi p h i không
ủ ế ế ề ầ ớ ộ nhi u. Thông tin vì th khi đ n v i h thành viên không đ y đ và không
ả ượ ầ ủ ự ạ ộ ph n ánh đ c tinh th n c a ban lãnh đ o. Trình đ , năng l c, s đ u t ự ầ ư ủ c a
ườ ủ ơ ở ả ấ ạ ng ế ư ề i dân trong s n xu t cũng nh đi u hành c a c s còn h n ch .
ớ ề ộ ả ấ ượ ủ ệ ả ẩ ẩ ộ S n ph m c a Hi p h i là m t s n ph m m i v ch t l ng, quá
ạ ộ ươ ạ ủ ấ ạ ệ trình ho t đ ng th ộ ng m i c a Hi p h i là quá trình l y l ủ ạ i uy tín c a g o
ị ườ ộ ị ườ tám xoan nói chung trên th tr ờ ng sau m t th i gian dài b ng i tiêu dùng
ộ ậ ệ ề ế ấ ờ nghi ng . Vì th trong 4 năm qua, Hi p h i t p trung vào v n đ ch t l ấ ượ ng
ữ ế ươ ạ ớ ể ả đ gi i quy t nh ng khó khăn đó, quá trình th ng m i m i mang tính th ử
ị ườ ệ ậ ư ự ế ạ ượ nghi m. Vì v y, các kênh th tr ng còn h n ch , ch a xây d ng đ ạ c m ng
ướ ụ ạ ấ ề ữ ị l i tiêu th (đ i lý, siêu th và công ty...) có tính ch t b n v ng, các kênh th ị
73
ườ ự ượ ở ộ ả ẩ tr ng xây d ng xong không đ ụ ấ c duy trì và m r ng, s n ph m tiêu th r t
ủ ể ế ấ ạ ớ ỏ ị ươ ổ th p so v i đòi h i và k ho ch phát tri n c a đ a ph ế ng. T xúc ti n
ươ ạ ộ ủ ế ộ ớ ự ế ạ ạ th ng m i ho t đ ng h n ch do năng l c cán b v i ch y u là nông dân
ệ ế ọ ả ế ấ ề nên trong cách làm còn thi u khoa h c, vi c gi i quy t v n đ không đ ượ c
ứ ể ượ ế ầ ặ ớ ư ứ d t đi m, ch a đáp ng đ c yêu c u đ t ra v i công tác xúc ti n th ươ ng
ụ ụ ạ ộ ữ ụ ế ạ ươ m i. Ngoài ra nh ng công c ph c v cho ho t đ ng xúc ti n th ạ ng m i và
ự ự ụ ư ư ả ẩ ả ẫ ứ ế qu ng bá s n ph m ch a th c s thuy t ph c, m u mã bao bì ch a đáp ng
ượ ị ườ ạ ớ ườ đ c th tr ư ng, ch a gây đ ượ ấ ượ c n t ng m nh v i ng ư i tiêu dùng. Ch a
ượ ơ ế ể ẩ ự ủ ạ ự ạ t o d ng đ ệ c c ch đ thúc đ y s tham gia c a các đ i lý khác trong vi c
ở ộ ị ườ ả ở ộ ạ qu ng bá và m r ng th tr ạ ng g o tám xoan. Khó khăn trong m r ng m ng
ướ ồ ự ớ ạ ế ề ể ạ ạ ạ l ậ i bán hàng do h n ch v ngu n l c đ c nh tranh v i g o ngo i nh p,
ạ ị ươ ạ các đ i lý đ a ph ng và các công ty bán g o khác.
ự ự ượ ư ủ ả ẩ ộ ườ ệ S n ph m c a hi p h i ch a th c s đ c ng ậ i tiêu dùng đón nh n,
ườ ấ ượ ờ ủ ệ ả ẩ ạ ề nhi u ng i còn nghi ng ch t l ộ ng s n ph m g o tám xoan c a hi p h i.
ơ ở ạ ấ ượ ủ ế ề ả ả Qua kh o sát thăm dò ý ki n c a các c s đ i lý v ch t l ẩ ng s n ph m
ệ ế ạ ằ ộ ỉ ủ c a g o tám xoan trong Hi p h i ch có 40.4% ý ki n cho r ng ch t l ấ ượ ng
ệ ế ằ ộ ơ ấ ạ g o tám xoan trong Hi p h i cao h n bên ngoài, 49.5% ý ki n cho r ng ch t
ượ ộ ả ấ ự ệ ạ ạ ộ l ng g o trong Hi p h i và g o do các h s n xu t t do bên ngoài là nh ư
ạ ưở ấ ượ ủ ệ ả ẩ nhau, còn l i không tin t ng vào ch t l ộ ạ ng s n ph m g o c a hi p h i,
ờ ằ ệ ể ạ ạ ộ ộ ẫ v n nghi ng r ng hi p h i có pha tr n g o khác vào g o tám xoan đ tăng
ợ ậ l i nhu n.
(cid:0) ạ ẻ ạ Đ i lý bán buôn/l g o
ố ượ ủ ề ả ẩ ầ ườ Kh i l ng s n ph m không nhi u, nhu c u c a ng i tiêu dùng
ạ ặ ạ không cao nên các đ i lý cũng không bán ho c bán ít g o tám xoan.
ấ ả ộ ả ệ ả ẩ ở ẩ Giá thành s n ph m cao là m t c n tr trong vi c cung c p s n ph m
ị ườ ị ườ ấ ẫ ệ ễ ạ này ra th tr ng. Trong th tr ạ ng g o hi n nay, d bán nh t v n là các lo i
ạ ạ ắ ẽ ứ ượ ạ g o có m c giá trung bình. Lo i g o có giá đ t s không bán đ ề c nhi u do
ậ ẽ ạ ạ ế ạ ạ ộ ớ ậ ợ v y l i nhu n s không cao. N u các đ i lý tr n g o tám v i lo i g o khác
74
ợ ấ ượ ẽ ậ ả ể ả đ gi m giá thành và tăng l i nhu n thì s làm gi m ch t l ạ ng g o tám
ẽ ế ề ườ ử ụ ạ xoan, đi u này s khi n ng i tiêu dùng không thích s d ng g o tám xoan.
ế ố ượ ấ ế ạ ả ẫ T t y u d n đ n s l ng khách hàng mua g o tám xoan ngày càng gi m.
ề ả ậ ươ ầ ẩ ạ ả ả ả Yêu c u v b o qu n s n ph m g o tám xoan H i H u t ố ng đ i
ườ ỉ ể ể ế ạ ả cao. Thông th ả ng g o xát ra ch đ kho ng 12 tháng, n u đ lâu và b o
ả ố ạ ẽ ị ố ả ố ả ạ qu n không t t thì g o s b m c. Cho dù có b o qu n t t thì g o tám xoan
ệ ạ ỉ ể đ lâu quá 4 tháng, ăn cũng không ngon. Vi c bán g o tám xoan ch mang tính
ự ự ầ ư ạ ụ ư ạ mùa v nên cũng ch a th c s thu hút các nhà đ u t đ i lý g o kinh doanh
ặ m t hàng này.
ả ể ả ậ ả ạ III.5.1.7. Gi ẩ i pháp phát tri n s n ph m g o tám xoan H i H u
ế ề ự ể ố ị Xây d ng th ch v ngành hàng trong quá trình phân ph i giá tr gia
ấ ượ ề ả ẩ ừ ả ế ế ấ ệ tăng, trách nhi m v ch t l ng s n ph m t s n xu t, ch bi n và th ươ ng
ạ ả ẩ m i s n ph m.
ở ộ ị ườ ơ ở ủ ề ố M r ng th tr ố ữ ng trên c s c ng c nh ng kênh hàng truy n th ng
ư ở ộ ị ườ ữ ể ớ ấ ẩ và phát tri n nh ng kênh hàng m i nh m r ng th tr ng xu t kh u, th ị
ườ tr ố ớ ng các thành ph l n
ự ủ ệ ế ể ặ ố ộ C ng c và phát tri n mô hình Hi p H i, xây d ng liên k t ch t ch ẽ
ữ ệ ộ ộ ườ ả ả ấ ằ gi a hi p h i và h i viên, ng ả i dân s n xu t lúa tám xoan nh m đ m b o
ố ượ ấ ượ ị ườ ế ể ự ơ kh i l ng và ch t l ứ ng cung ng ra th tr ng. Xây d ng c ch đ thúc
ủ ổ ứ ẩ ự đ y s tham gia c a các t ch c, cá nhân khác tham gia vào quá trình th ươ ng
ố ề ổ ờ ủ ạ ồ ứ ệ ả ổ m i. Đ ng th i c ng c v t ch c và nâng cao hi u qu trong t ứ ch c và
ả ổ ứ ủ ệ ệ ạ ộ ộ ộ qu n lý t ch c c a cán b Hi p h i nói chung, lãnh đ o Hi p h i nói riêng.
ộ ố ơ ở ả ế ế ủ ề ấ ấ ạ C p quy n CDĐL cho m t s c s s n xu t, ch bi n g o đ tiêu
chu nẩ
ử ụ ấ ả ẩ ồ ướ S d ng đ ng nh t bao gói, thông tin s n ph m, h ẫ ử ụ ng d n s d ng
ẩ ả s n ph m
ị ườ ự ả ả ẩ ủ ề ạ Tích c c qu ng bá s n ph m ra th tr ng, t o ni m tin c a ng ườ i
75
tiêu dùng
ở ộ ữ ạ ướ ụ ố ị ơ M r ng h n n a m ng l ộ i tiêu th trên đ a bàn thành ph Hà N i
ộ ở ộ ố ươ ệ ủ ệ và m t vài đ i l ạ ý ố m t s thành ph khá giúp cho th ộ ng hi u c a hi p h i
ượ ườ ế ế ặ ệ ầ ề ệ ả ơ đ ề c nhi u ng i bi t đ n Đ c bi ế t c n quan tâm, c i thi n nhi u h n đ n
ấ ượ ệ ạ ề ả ậ ẩ ố ch t l ề ng h g o giã, s n ph m mang đ m nét truy n th ng mà nhi u
ườ ề ấ ệ ố ộ ươ ng i tiêu dùng hi n nay đ u r t mong mu n tìm l ạ ượ i đ c m t chút h ng v ị
ữ ạ ướ ư ự ủ ơ ố ủ c a g o tám xoan nh ng năm tr c kia nh s cu n hút c a mùi th m, đ ộ
ụ ấ ố ẻ ơ ạ ạ ứ ọ ị ng t và d o c m. Đây là lo i g o có s c tiêu th r t t t vào các d p tr ướ ế t c t
ứ ể ượ ầ nguyên đán do đó đ đáp ng đ c nhu c u tiêu dùng, nên tăng kh i l ố ượ ng
ứ ế ữ cung ng cho nh ng năm ti p theo.
ệ ố ố ề ự ự Xây d ng h th ng đ i l ạ ý phân b đ u trong các khu v c trung tâm,
ấ ượ ụ ả ả ẩ ư ứ ề v quy mô cũng nh s c tiêu th . Ch t l ng và mã s n ph m ph i th c s ự ự
ộ ồ ữ ề ề ơ ị ắ ủ ề ộ ơ ồ đ ng đ u h n n a (đ đ ng đ u v đ th m, hình dáng, mùi v , màu s c c a
ấ ượ ẩ ổ ườ ổ ị ả s n ph m….). Phân b , cung c p l ng hàng hóa th ng xuyên, n đ nh,
ế ữ ả ạ ươ ự ề đi u ti ệ ố t giá c hài hòa gi a h th ng các đ i lý, công ty l ng th c và các
ụ ự ằ ả ộ ị siêu th nh m tránh s xáo tr n trong tiêu th . Nâng cao kh năng canh tranh
ụ ơ ữ ả ạ ẩ ạ ằ ố ớ đ i v i các s n ph m g o tám cùng lo i trong tiêu th h n n a b ng cách
ả ầ ế ạ ấ ượ ẩ gi m các chi phí trung gian không c n thi t, h th p đ ả c giá bán s n ph m.
ự ề ệ ươ ả ậ ệ ả III.5.2. Xây d ng đi u ki n, ph ng ti n qu ng bá CDĐL “H i H u”cho
ẩ ạ ả s n ph m g o tám xoan.
ệ ố ự ệ ệ ậ ấ III.5.2.1. Xây d ng h th ng d u hi u nh n di n CDĐL
ệ ự ủ ợ ồ ọ ở ự Sau khi ký h p đ ng giao ch trì th c hi n d án, S Khoa h c và Công
ế ệ ớ ồ ợ ị ộ ngh Nam Đ nh ti n hành ký h p đ ng v i công ty TNHH Châu Long, m t
ị ế ế ớ ộ ả ấ ỉ ơ đ n v thi ị t k , in n qu ng cáo trên đ a bàn t nh v i n i dung thi ế ế ệ t k h
ể ượ ố ế ử ụ ẩ ả ạ th ng bi u t ng, quy ch s d ng cho s n ph m g o tám xoan mang CDĐL
bao g m: ồ
76
ể ượ ủ ạ ng, logo c a g o tám xoan Bi u t
ệ ố ụ ả ả ươ H th ng tem nhãn, công c qu ng bá hình nh, th ạ ng m i (gian
ẩ ờ ơ ệ ả hàng chu n, t r i, tài li u qu ng cáo... )
ủ ạ ệ ố ậ ả H th ng nhãn mác, bao bì c a g o tám xoan H i H u
ế ử ụ ệ ố ề H th ng truy n thông và bán hàng, quy ch s d ng
ệ ố ể ệ ể ả ẩ ờ H th ng bi n hi u, băng rôn, c và bi n qu ng cáo tiêu chu n, thi ế t
ấ ả ẩ ế k các s n ph m in n.
ệ ố H th ng văn phòng
ế ử ụ ự ồ ắ Xây d ng quy ch s d ng nhãn mác, bao bì lôgô bao g m: màu s c,
ả ậ ị ổ ứ ấ ả ồ ọ lôgô, v trí tên g i "H i H u", tên t ố ch c, thông tin nhà s n xu t, ngu n g c
truy xu t...ấ
ế ế ỗ ệ ố ư ẫ Nhóm thi t k đã đ a ra m i h th ng 05 m u thi ế ế ượ t k đ c đánh s ố
ứ ự ừ ế ổ ứ ế ủ ư ầ ổ ứ th t t 1 đ n 5 và t ch c tr ng c u ý ki n c a các cá nhân, t ch c có liên
ề ệ ự ẫ ọ ế ế ạ ẩ ả ợ quan v vi c l a ch n m u thi t k phù h p cho s n ph m g o tám xoan
ự ả ậ ả ẫ ọ ế ế ế mang CDĐL H i H u. K t qu đã l a ch n m u thi ế ự ố t k có s phi u l a
ệ ấ ọ ở ọ ị ổ ứ ộ ch n cao nh t. S Khoa h c và Công ngh Nam Đ nh đã t ị ấ ch c h i ngh l y
ế ẫ ế ế ượ ự ọ ý ki n góp ý vào các m u thi t k đ c l a ch n. Tháng 12 năm 2010, Giám
ế ị ệ ệ ở ọ ị ẫ ố đ c S Khoa h c và Công ngh Nam Đ nh đã ký quy t đ nh phê duy t m u
ả ả ạ ẩ ậ logo, bao bì và tem CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o tám xoan.
ế ế III.5.2.1.1. Thi t k logo
ơ ả ữ ự ể ệ ạ ặ ấ ự Vi c xây d ng logo g o tám xoan d a trên nh ng đ c đi m c b n nh t
ẩ ạ ượ ế ế ấ ưở ủ ả c a s n ph m g o tám xoan. Logo đ c thi t k l y theo ý t ả ị ng qu đ a
ị ự ấ ừ ế ể ố ạ ớ ộ ầ c u. Nó bi u th s đoàn k t th ng nh t t lãnh đ o t ệ i h i viên trong hi p
ị ự ồ ẹ ể ậ ộ ố ọ ộ ủ ả ộ h i, bi u th s đ ng b , tr n v n và cu i cùng là tính h i nh p c a s n
ị ườ ạ ẩ ph m g o tám xoan vào th tr ng. Logo có hình bông lúa và nhánh lá cách
77
đi u. ệ
ụ ữ ủ ặ ậ ả ượ Đ c thù c a logo là CDĐL nên c m ch "Tám xoan H i H u" đ c th ể
ỉ ẫ ả ổ ậ ệ ể ẩ hi n to, rõ ràng đ làm n i b t CDĐL và ch d n s n ph m.
ữ ủ ụ ả ộ ượ ế ợ ớ Toàn b hình nh, c m ch c a logo đ c k t h p hài hòa v i nhau
ộ ố ụ ể ạ ẩ ả ộ ướ trong m t hình tròn đ t o ra m t b c c hài hòa cho s n ph m, h ng t ớ ự i s
ể ớ ạ ả ạ ẩ phát tri n l n m nh cho s n ph m g o tám xoan.
ắ ượ ử ụ ở ủ ư Màu s c đ c s d ng chính ặ đây là gam màu đ c tr ng c a lúa tám
ỏ xoan là màu vàng; màu xanh lá cây và màu đ . Màu xanh và màu vàng là các
ư ẩ ả ặ ử ụ màu đ c tr ng cho s n ph m lúa tám xoan. Ngoài ra trong logo còn s d ng
ụ ữ ể ấ ả ậ ỏ thêm màu đ làm đi m nh n cho c m ch “Tám xoan H i H u” đ t o s ể ạ ự
ắ ủ ồ ổ ậ n i b t cho CDĐL. Màu xanh cũng là màu s c c a cánh đ ng lúa tám xoan
ấ ặ ộ m t món quà vô giá mà thiên nhiên đã ban t ng cho đ t Thành Nam.
ả ạ Hình nh logo g o tám xoan
ỉ ẫ Tên màu Ch d n màu
Màu xanh lá C=57, M=0, Y=100, K=0
Màu vàng C=0, M=20, Y=100, K=0
Màu đỏ C=0, M=100, Y=100, K=0
ế ế ẩ ươ ệ ệ III.5.2.1.2. Thi ả t k tem, nhãn s n ph m, các ph ng ti n, tài li u tuyên
78
ề ả truy n, qu ng bá cho CDĐL
ể ả ả ưở ữ ố ồ ơ Đ đ m b o cho khách hàng tin t ng h n n a vào ngu n g c, xu t x ấ ứ
ệ ố ẩ ả ẩ ượ ủ ả c a s n ph m, h th ng tem, nhãn cho s n ph m, ... đ c thi ế ế ụ ể t k (c th
ượ ế ử ụ ể ệ ố ươ ệ ẫ đ c th hi n trong cu n "Quy ch s d ng th ng hi u"). Các m u thi ế t
ụ ụ ề ẫ ế ế ớ ế ượ k đ c trình bày trong ph l c v các m u thi ộ t k , v i các n i dung c th ụ ể
sau:
ệ ố ụ ả ả ươ H th ng tem nhãn, công c qu ng bá hình nh, th ạ ng m i (gian
ẩ ờ ơ ệ ả hàng chu n, t r i, tài li u qu ng cáo... )
ủ ạ ệ ố ậ ả H th ng nhãn mác, bao bì c a g o tám xoan H i H u
ế ử ụ ệ ố ề H th ng truy n thông và bán hàng, quy ch s d ng
ệ ố ể ể ệ ả ẩ ờ H th ng bi n hi u, băng rôn, c và bi n qu ng cáo tiêu chu n, thi ế t
ấ ẩ ả ế k các s n ph m in n.
ệ ố H th ng văn phòng
ộ ố M t s hình nh ẩ : ả s n ph m ả
79
ẫ M u bao bì nilon
80
ờ ơ ị T r i, phong bì giao d ch
81
ể ơ ở ả ể ả ẩ ậ ấ Xe v n chuy n s n ph m; Bi n c s s n xu t, kinh doanh.
ự ể ả ị ươ ạ III.5.2.2. Xây d ng Website đ qu ng bá và giao d ch th ả ng m i cho s n
ả ạ ậ ẩ ph m g o tám xoan H i H u
ớ ệ ạ ậ ả ượ ế ế ớ Trang web gi i thi u g o tám xoan H i H u đ c thi ụ t k v i m c
ề ặ ả ế ả ả ả ậ ớ ạ tiêu qu ng bá hình nh v đ c s n g o tám xoan H i H u đ n v i khách
ả ủ ầ ấ hàng. Đây là kênh đăng t ố i các thông tin chính th ng, đ y đ nh t nh t v ấ ề
ự ể ả ậ ế ề ả ơ ạ g o tám xoan H i H u giúp khách hàng có s hi u bi ẩ t sâu h n v s n ph m
này.
ủ ả ả ạ ậ ớ ề B n demo c a Website g o tám xoan H i H u v i tên mi n
http://tamxoanhaihau.com.vn
ớ ệ ạ ậ ả ượ ự ồ Website gi i thi u g o tám xoan H i H u đ c xây d ng g m có các
modul sau.
(cid:0) Gi
ớ ệ ể ị ế ớ ề ạ ệ i thi u Hi n th các bài vi t gi i thi u chung v g o tám xoan,
ộ ạ ệ Hi p h i g o tám xoan.
(cid:0) ả ẩ ữ ầ ấ S n ph m : Cung c p cho khách hàng nh ng thông tin c n thi ế ề t v
ụ ả ẩ ẩ ị ề ả các s n ph m d ch v , có nhi u s n ph m bên trong trình bày d ướ i
ụ ể ả ẩ ầ ị ồ ạ d ng list s n ph m/d ch v . Các thành ph n này có th bao g m
ả ả hình nh, mô t và giá thành.
(cid:0) H th ng Đ i lý
ệ ố ạ ệ ủ ấ ạ ỉ ị ố ệ : Cung c p đ a ch và s đi n tho i liên h c a các
ứ ạ ả ẩ ử c a hang, đ i lý chính th c có bán s n ph m.
(cid:0) Quy trình s n xu t ấ
ả ề ấ ể ả ơ ả : Cung c p thông tin c b n v quy trình đ s n
ấ ả ạ ừ ồ ố ẩ xu t ra s n ph m g o tám t ế khi ngâm gi ng đ n giao tr ng, thu
ế ế ạ ho ch, ch bi n…
(cid:0) ấ ượ ề ấ ẩ ẩ Tiêu chu n ch t l ng ấ : Cung c p thông tin v các tiêu chu n ch t
ượ ượ ụ l ng đ c áp d ng.
(cid:0) ổ ậ ề ả ứ ữ ể ẩ ớ ị Trang tin ệ : Hi n th nh ng tin t c m i, n i b t v s n ph m, Hi p
82
ứ ộ h i và các tin t c chuyên ngành.
(cid:0) ố ệ ệ ủ ệ ấ ạ ị ỉ Liên hệ ộ : Cung c p đ a ch và s đi n tho i liên h c a Hi p h i
ả ậ ườ ệ ạ g o tám xoan H i H u. Cho phép ng ộ ệ ớ i xem liên h v i hi p h i
ử ệ qua form liên h trên web. Form giúp khách hàng g i thông tin yêu
ự ế ầ ả ộ ầ c u tr c ti p trên website mà không c n ph i vào h p mail. Email
ầ ừ ẽ ượ ử ề ủ ệ ộ yêu c u t websiite s đ c g i v email c a hi p h i.
83
ộ ố ủ ả M t s hình nh c a website:
ứ ự ấ ả ẩ III.5.2.2. In n bao bì, tem, túi nilon, bao d a đ ng s n ph m.
ể ả ệ ả ả ớ ệ ả ạ ẩ Đ đ m b o cho vi c qu ng bá, gi i thi u s n ph m g o tám xoan trên
ị ườ ổ ủ ự ị ự ệ ơ ổ ứ th tr ng, trong khuôn kh c a d án, đ n v th c hi n đã t ch c in và h ỗ
ậ ố ượ ộ ạ ệ ả ợ ư tr Hi p h i g o tám xoan H i H u s l ng bao bì, tem nh sau:
ẩ ả In 3000 nhãn s n ph m
ả ẩ In 3000 tem s n ph m
In 3000 t r iờ ơ
ấ ả ạ S n xu t 5000 bao nilon lo i 3 kg, 5kg
ứ ự ả ấ ạ ạ S n xu t 5000 bao d a đ ng g o lo i 10 kg
ệ ử ể ả ấ S n xu t 20 cái bi n hi u c a hàng
ố ượ ẩ ả ượ ử ụ ể ỗ ợ ộ ạ ệ S l ng s n ph m đã đ c s d ng đ h tr Hi p h i g o tám xoan
ợ ể ẩ ả ộ ạ ị trong các h i ch tri n lãm, mang s n ph m đi chào hàng t i các siêu th , và
84
ạ ạ các đ i lý kinh doanh g o tám xoan.
ả ậ ể ả ả III.6. Tri n khai mô hình qu n lý và khai thác CDĐL “H i H u” cho s n
ẩ ạ ph m g o tám xoan
ằ ổ ứ ể ượ ủ Nh m giúp cho các t ch c, cá nhân hi u đ ệ c vai trò, ý nghĩa c a vi c
ư ả ệ ả ử ụ ấ ộ ả ả b o h cũng nh qu n lý và s d ng CDĐL vào vi c s n xu t, kinh doanh s n
ể ẩ ượ ệ ử ụ ụ ề ph m mang CDĐL; hi u đ c quy n, nghĩa v trong vi c s d ng CDĐL, có
ứ ề ị ườ ế ứ ế ậ ớ ươ ạ ượ đ c ki n th c v th tr ng, ti p c n v i các hình th c th ặ ng m i ...; đ c
ệ ệ ỗ ợ ổ ứ ậ ể ự ộ ộ ứ ệ ả bi t là vi c h tr t ch c t p th th c hi n ch c năng qu n lý n i b CDĐL,
ị ự ự ệ ơ ổ ổ ế ứ ứ Đ n v th c hi n d án đã t ụ ch c ph bi n, áp d ng các cách th c tuyên
ụ ể ừ ề ộ ươ ớ ườ truy n c th t ng n i dung và ph ng pháp t i ng ệ ấ i dân. Đây là vi c r t
ỉ ố ớ ổ ứ ấ ả ẩ ả ớ m i không ch đ i v i t ch c, cá nhân s n xu t, kinh doanh s n ph m mang
ở ữ ệ ả ả ả ơ ơ CDĐL mà còn c các c quan qu n lý s h u trí tu và các c quan qu n lý
bên ngoài CDĐL.
ề ợ ứ ứ ề ề ậ ậ Nh n th c chung v CDĐL; Nh n th c v quy n l i và nghĩa v ụ
ệ ử ụ ổ ế ử ụ ứ ề trong vi c s d ng CDĐL: S d ng hình th c tuyên truy n, ph bi n thông
ị ậ ệ ả ộ ộ qua các h i ngh t p hu n; ấ tài li u, h i th o…
ử ụ ụ ế ậ ậ ỹ Ti p thu và v n d ng các quy trình k thu t: S d ng hình th c t ứ ổ
ứ ộ ổ ế ổ ậ ứ ứ ệ ấ ổ ị ầ ế ch c các bu i t p hu n, ph bi n ki n th c; tài li u. T ch c h i ngh đ u
b …ờ
ươ ươ ề ị ườ ứ ế ạ Tham gia các ph ng án th ng m i; ki n th c v th tr ng: S ử
ổ ế ớ ỗ ợ ộ ệ ầ ứ ụ d ng hình th c ph bi n, gi i thi u và h tr ệ m t ph n kinh phí cho vi c
ẩ ớ ệ ả ử ả chào bán s n ph m, gi ẩ i thi u s n ph m dùng th …
ề ử ụ ử ụ ứ ướ Đăng ký trao quy n s d ng CDĐL: S d ng hình th c h ng d n t ẫ ổ
ứ ậ ể ườ ả ấ ả ự ẩ ch c t p th và ng i s n xu t s n ph m mang CDĐL xây d ng h s đ ồ ơ ề
ứ ề ề ể ệ ề ị ngh trao quy n, cách th c ki m tra, đánh giá đi u ki n trao quy n. H tr ỗ ợ
85
ề ử ụ ồ ơ ệ ể ầ ấ ộ m t ph n kinh phí đ hoàn thi n h s xin c p quy n s d ng CDĐL.
ổ ứ ậ ự ể ự ự ệ ệ ả ể Giúp T ch c t p th nâng cao năng l c đ t th c hi n vi c qu n lý
ứ ớ ệ ổ ướ ứ ẫ ộ ộ ử ụ n i b : S d ng hình th c Gi i thi u, trao đ i, h ng d n cách th c, ph ươ ng
ộ ộ ệ ậ ả pháp qu n lý n i b thông qua vi c t p hu n t ấ ạ ơ ở i c s .
ả ấ ươ ạ Giúp các nhà s n xu t (nông dân) và các nhà th ng m i (kinh doanh)
ụ ả ệ ẩ ẩ ả ậ ợ ả s n ph m mang CDĐL tho thu n h p tác vi c tiêu th s n ph m mang
ề ệ ấ ỗ ợ ụ ủ CDĐL, nh t là quy n, nghĩa v c a m i bên và vi c phân chia l ậ i nhu n:
ổ ế ướ ủ ứ ẫ ả ậ ắ ổ ậ H ng d n cách th c trao đ i, tho thu n, ph bi n nguyên t c c a Lu t
ươ ạ ồ ươ ỗ ợ ậ th ợ ng m i, h p đ ng th ng mai…. h tr ụ tem, nhãn CDĐL (v n d ng
ệ ự ự trong quá trình th c hi n d án).
ỗ ợ ả ớ ộ ợ ể H tr tham gia các h i tr tri n lãm hàng nông s n... gi ệ ả i thi u s n
ị ườ ẩ ớ ọ ớ ệ ể ợ ph m cho các th tr ự ng m i: L a ch n và gi i thi u tri n lãm phù h p, h ỗ
ợ ể ỗ ợ ự ợ ộ tr kinh phí tham gia các h i ch tri n lãm. H tr xây d ng các gian hàng t ạ i
ợ ể ộ các h i ch tri n lãm.
ử ụ ả ượ ơ Sau khi mô hình qu n lý và s d ng CDĐL đ ệ c phê duy t, đ n v ị
ụ ự ự ể ệ ệ ế ễ th c hi n đã ti n hành tri n khai vi c áp d ng mô hình vào trong th c ti n
ươ ạ ả ẩ ả ậ ấ ả s n xu t và th ạ ng m i s n ph m g o tám xoan H i H u.
ổ ứ ộ ả ộ ậ ấ III.6.1. Công tác t ch c các cu c t p hu n, h i th o:
ờ TT Th i gian ộ ấ Thành ph nầ tham dự ậ N i dung t p ả ộ hu n/h i th o ớ ậ Tên l p t p ộ ấ hu n/h i th oả
ị
ả ố ả t 20 1 10, 22/6/2010
ả ẩ ứ
ộ ả xác H i th o ị ị đ nh đ a bàn, ượ ố đ i ng tham gia vào mô hình qu nả lý ố ị Xác đ nh đ a bàn, đ i ượ t ng tham gia vào mô hình qu n lý ậ CDĐL “H i H u” ạ ả cho s n ph m g o tám xoan
86
ướ ườ 2 ậ T p hu n ấ 10 ẫ H ng d n các thành ể là ạ 50 đ i bi u ở ệ ạ đ i di n các s , ngành có liên quan trong hệ th ng qu n lý, các cá nhân, tổ ch c tham gia ấ ả s n xu t, kinh ạ doanh g o tám xoan 250 ng i là
ệ
ự ả ướ ự
ị 22/12/2010 ệ ả thành viên trong ộ hi p h i
ẫ ng d n h ệ th c hi n các ề quy ch vế ả qu n lý và trao ử ề quy n s ụ d ng CDĐL.
ườ i
3 12 17/6/2010 ệ là 250 ng thành viên trong ộ Hi p h i ế ạ ả ậ ấ T p hu n ẫ ướ ng d n h ậ v n hành các quy trình trong ộ ộ qu n lý n i b viên th c hi n quy ử ị đ nh qu n lý và s ộ ụ d ng CDĐL thu c ỉ t nh Nam Đ nh; Quy ử ế ch qu n lý và s ụ ả d ng CDĐL “H i ẩ ả ậ H u” cho s n ph m ạ g o tám xoan; ẫ cho các ướ H ng d n thành viên trong Hi pệ ươ ề ộ h i v ph ng pháp ộ và n i dung các quy ộ ch ho t đ ng, quy ể ậ trình t p th .
ậ
ọ ả ệ ả
ệ
4 6 16/9/2010 ườ i (02 200 ng mô hình x 10 ngày)
H p ọ nhóm th o lu n ậ ậ ự vi c xây d ng và v n ứ ế ổ ch c hành quy ch t ấ ượ ể ng, ki m soát ch t l ấ ả ạ ế k ho ch s n xu t, ạ ươ ng m i trên 2 mô th hình
H p nhóm ề th o lu n v ự vi c xây d ng ậ và v n hành ổ tế quy ch ể ứ ki m ch c ch tấ soát ế ượ k ng, l ạ ả s n ho ch ươ ấ xu t, th ng ạ m i trên 2 mô hình
ổ ạ
5
ấ đào ậ T p hu n, ế ổ ạ t o ph bi n thông tin ộ 50 cán b trong ơ các c quan qu n lýả 10 12/7/2010 7 8/12/2010
ế Đào t o ph bi n thông tin cho 50 cán ộ b trong mô hình ề ả qu n lý bên ngoài v ả ế qu n lý quy ch ể ậ ạ ngo i vi đ v n hành ả ệ ố h th ng qu n lý bên ngoài.
ả ậ ả ớ ượ ậ c v n hành trong th c t ự ế , V i mô hình qu n lý CDĐL “H i H u” đ
ạ ộ ế ề ệ ằ ọ ở S Khoa h c và Công ngh đã ti n hành các ho t đ ng tuyên truy n b ng các
ổ ế ư ậ ứ ể ấ ả ạ ộ ớ hình th c nh t p hu n, h i th o, đào t o đ ph bi n thông tin t i ng ườ i
ứ ủ ự ể ế ể ậ ườ dân. Đ đánh giá s chuy n bi n trong nh n th c c a ng ề i dân v CDĐL,
ổ ậ ự ế ấ ả ả ỗ ộ ẫ sau m i bu i t p hu n, h i th o, ban qu n lý d án ti n hành phát các m u
87
ế ế ế ả ấ ẫ ượ phi u thăm dò. K t qu cho th y trong 100 m u phi u đ c phát ra có t ớ i
ố ự ự ữ ự ấ ỏ ọ ọ 90% s ng ườ ượ i đ c h i đã có nh ng l a ch n cho th y h đã th c s quan
ớ ả ề ẩ ạ ả ậ tâm t ấ i s n ph m g o tám xoan mang CDĐL “H i H u”. Đi u đó cho th y
ệ ố ổ ế ề ế ả ạ ậ ứ công tác tuyên truy n, ph bi n ki n th c, đào t o v n hành h th ng qu n lý
ừ ả ướ ủ ả ấ ườ ậ CDĐL “H i H u” đã t ng b c đi vào s n xu t, kinh doanh c a ng i dân.
ổ ứ ể ướ ẫ ậ III.6.2. Công tác t ch c ki m tra, giám sát, h ng d n v n hành mô hình:
ộ ộ ệ ẽ ậ ả Vi c v n hành thành công các mô hình qu n lý n i b CDĐL s góp
ỗ ợ ơ ự ệ ầ ả ị ươ ph n tích c c vào vi c h tr c quan qu n lý CDĐL đ a ph ng trong quá
ả ổ ứ ạ ộ ấ ệ ử ụ trình qu n lý; vi c s d ng CDĐL và t ả ch c ho t đ ng s n xu t, kinh doanh
ộ ộ ạ ả ả ẩ ấ trong ph m vi n i b các nhà s n xu t, kinh doanh s n ph m mang CDĐL.
ệ ố ộ ộ ụ ự ệ ả ớ Vi c xây d ng và áp d ng h th ng qu n lý n i b CDĐL còn khá m i
ẻ ệ ể ậ ượ ẻ ơ ậ ộ m hi n nay, vì v y đ mô hình đ c v n hành m t cách suôn s , c quan
ạ ộ ế ả ướ ể ẫ qu n lý CDĐL ti n hành các ho t đ ng h ệ ng d n, ki m tra, giám sát vi c
ự ế ệ ả ị ư th c hi n các quy đ nh, quy ch qu n lý trong mô hình nh :
ể ỗ ợ ậ ự ế ử ộ ố C cán b , chuyên gia tr c ti p xu ng mô hình đ h tr v n hành h ệ
ộ ộ ề ử ụ ả ố th ng qu n lý n i b v CDĐL cho các thành viên s d ng CDĐL. Trung tâm
ơ ở ỗ ự ử ế ể ố phát tri n nông thông đã c chuyên gia tr c ti p xu ng c s m i tháng 10
ự ệ ờ ướ ẫ ngày trong th i gian 8 tháng th c hi n. Các chuyên gia h ộ ng d n bà con h i
ế ể ự ủ ệ ề ệ ộ ộ ộ ệ viên c a hi p h i và ban đi u hành hi p h i th c hi n quy ch ki m soát n i
ứ ầ ỉ ệ ệ ệ ả ộ ố ộ b trong toàn hi p h i. Hình th c c m tay ch vi c này có hi u qu cao đ i
ủ ệ ộ ộ ớ v i bà con h i viên c a Hi p h i.
ử ộ ổ ệ ố ứ ậ C cán b , chuyên gia t ch c v n hành h th ng theo dõi quá trình
ử ụ ị ự ủ ự ệ ệ ệ ế ả ộ ơ th c hi n các quy ch qu n lý và s d ng c a Hi p h i: Đ n v th c hi n đã
ổ ự ậ ự ứ ệ ệ ử c các chuyên gia t ch c theo hõi s v n hành vi c th c hi n các quy ch ế
ộ ộ ế ả ả ừ ượ qu n lý n i b và các quy ch qu n lý bên ngoài, t đó đánh giá đ c m c đ ứ ộ
ụ ả ấ ả ẩ ị ả áp d ng các quy đ nh qu n lý trong s n xu t, kinh doanh s n ph m CDĐL.
ổ ứ ơ ở ể ỗ ồ ể ể T ch c 5 đoàn ki m tra c s , m i đoàn g m 5 thành viên đ ki m
88
ệ ố ộ ộ ậ ả tra, v n hành h th ng qu n lý n i b trên 2 mô hình:
ổ ứ ệ ậ ể ế ả ợ T ch c 05 đ t ki m tra vi c v n hành các quy ch qu n lý CDĐL:
ả K t quế TT ộ ể Ngày ể ki m tra N i dung ki m tra
c ngâm, ổ
1 01 ngày 16/6/2010 ể ứ T ch c ki m tra ngâm, ủ gi ngố
ộ ự
ộ iườ
ấ ổ Phòng lý 2 01 ngày 17/7/2010 ể ứ T ch c ki m ấ tra c y lúa, bón phân 02
ả
ộ ự ổ ộ
ấ 3 01 ngày 15/11/2010
ạ ể ứ T ch c ki m ả ệ tra vi c s n ả ấ s n xu t ạ ẩ ph m g o thành ph mẩ iườ
4 01 ngày 22/3/2011
ẩ ể ứ ổ T ch c ki m vi cệ tra ạ ươ th ng m i ả s n ph m 02 ng:
ệ
ổ ả
5 ả 01 ngày 25/5/2011 ố ể ứ T ch c ki m ả ệ tra vi c b o ữ ư qu n, l u tr lúa gi ng ố Thành ph nầ tham dự Đoàn ki mể ồ tra g m 10 iườ ng + Chi c cụ Tiêu chu n –ẩ ườ ng Đo l ượ ấ ng: Ch t l 02 ng + ả Qu n Chuyên ngành: iườ ng + Phòng ch tấ ượ l ng nông ở ả s n S Nông nghi pệ và phát tri nể nông thôn: 02 ng + Chi c cụ ả ị Qu n lý th ở ườ tr ng – S Công ươ th iườ ng Ủ y ban + dân nhân ả ệ huy n H i ậ H u: 02 iườ ng ố Gi ng lúa tám xoan ủ ượ đ theo đúng quy trình các quy trình: mủ ạ Quy trình ngâm, ấ Quy trình làm đ t, gieo mạ ệ ệ Hi p h i đã th c hi n ệ vi c giám sát các h nông ả dân s n xu t theo đúng các quy trình: ậ ấ ỹ Quy trình k thu t c y, chăm sóc ệ ự Quy trình b o v th c v tậ ệ ệ Hi p h i đã th c hi n ệ vi c giám sát các h nông ả dân s n xu t theo đúng các quy trình: Quy trình Thu ho ch và ả ả b o qu n ộ ệ ự ệ Hi p h i đã th c hi n ả ạ ươ vi c ệ ng m i s n th ệ ẩ ph m, tuy nhiên vi c này ứ ượ ổ ư ẫ ch c c t v n ch a đ chuyên nghi p, ệ ổ ộ ỉ ạ ch đ o t Hi p h i đã ệ b oả ệ ự gi ngố th c hi n vi c ố qu n gi ng lúa tám xoan ượ ạ c theo quy thu ho ch đ ộ ấ ả trình s n xu t gi ng m t ả ệ cách hi u qu .
ổ ứ ấ ề ử ụ ả ậ III.6.3. Công tác t ch c c p quy n s d ng CDĐL “H i H u”:
ừ ả ơ ướ T 1/12/2010, c quan qu n lý CDĐL đã ra thông báo và h ẫ ng d n
ồ ơ ươ ệ ề ử ụ ộ n p h s đăng ký quy n s d ng CDĐL trên các ph ạ ng ti n thông tin đ i
89
ụ ở ữ ộ ố ư ệ chúng nh : trong chuyên m c s h u trí tu và cu c s ng trên đài phát thanh
ủ ề ở ị và truy n hình Nam Đ nh; thông báo trên website c a S KH&CN; website
ả ớ ằ ỉ ị ủ c a UBND t nh Nam Đ nh; ... và thông báo b ng văn b n t ị ả ơ i các đ n v s n
ế ế ạ ấ ậ ả ở xu t và kinh doanh g o tám xoan H i H u. Đ n h t ngày 30/1/2011, S Khoa
ệ ậ ượ ề ử ụ ộ ồ ơ ấ ọ h c và Công ngh nh n đ ủ c 02 b h s xin c p quy n s d ng CDĐL c a
ộ ạ ệ ả ậ ổ ợ ế ế Hi p h i g o tám xoan H i H u và t ả ạ h p tác ch bi n g o tám xoan xã H i
Toàn.
ố ợ ớ ơ ệ ể ọ ở S Khoa h c và Công ngh ph i h p v i c quan ki m soát bên ngoài
ơ ổ ứ ẩ ơ ị ị và các đ n v liên quan t ch c th m đ nh và đánh giá h s ị ồ ơ c a ủ 02 đ n v .
ả ồ ơ ủ ợ ệ ế ơ ị ổ ứ ị K t qu h s c a 02 đ n v hoàn toàn h p l . Sau đó t ẩ ch c th m đ nh t ạ i
ồ ơ ủ ệ ề ơ ị ị ơ ở c s , xác đ nh các đi u ki n trong h s c a 02 đ n v là hoàn toàn đúng s ự
ế ế ậ ấ ở ọ th t. Đ n h t tháng 2 năm 2011, S Khoa h c và Công ngh đã ệ c p quy n s ề ử
ộ ạ ơ ị ụ d ng cho CDĐL cho 02 đ n v là Hi p ệ h i g o tám xoan và mô hình t ổ ợ h p
ế ế ạ tác ch bi n g o tám xoan ả xã H i Toàn.
ạ ộ ể ả ả ậ ả III.6.4. Ho t đ ng qu ng bá và phát tri n CDĐL “H i H u” cho s n
ạ ẩ ph m g o tám xoan
ổ ủ ỗ ợ ủ ự ự ệ ị ơ Trong khuôn kh c a d án, đ n v ch trì th c hi n đã h tr cho
ộ ạ ạ ộ ự ệ ệ ả ả ả ậ ẩ Hi p h i g o tám xoan H i H u th c hi n các ho t đ ng qu ng bá s n ph m
ờ ừ ạ g o tám xoan trong th i gian t ế tháng 10/2009 đ n tháng 4/2011.
ớ ẩ ả ợ ộ ể ư III.6.4.1 Tr ng bày, gi i thi u ệ s n ph m, t ham gia h i ch , tri n lãm
ươ th ạ ng m i
ứ ư ổ ớ ệ ả ẩ ạ ể T ch c gian tr ng bày gi i thi u s n ph m t i các đi m tham quan
ạ ề ạ ư ạ ị du l ch, t i các làng ngh , t i các khách s n, nhà hàng nh :
ạ ộ ị ế ợ ị + 02 gian hàng t i h i ch xuân Nam Đ nh trong d p t t nguyên đán năm
2010 và 2011;
ạ ộ ạ ể + 02 gian hàng t ợ i h i ch xuân t ả i Trung tâm tri n lãm hàng nông s n
90
ị ế d p t t nguyên đán năm 2010 và 2011;
ư ẩ ả ạ ả ộ ợ ộ + Tr ng bày s n ph m t i 02 h i ch Techmart Qu ng Ninh và Hà N i.
ự ể ả ớ ệ ẩ Xây d ng 02 gian hàng đ qu ng bá, gi ả i thi u s n ph m th ườ ng
ộ ớ ố ờ ị ị xuyên trên đ a bàn thành ph Nam Đ nh và Hà N i v i th i gian là 12 tháng.
ượ ủ ơ ệ ể ị Các gian hàng đ ả c trang trí bi n hi u theo quy đ nh chung c a c quan qu n
lý.
ứ ả ậ ạ ả ẩ ổ T ch c mang s n ph m g o tám xoan mang CDĐL “H i H u” đi
ạ ố ớ ư ả ộ ị chào hàng t i các thành ph l n nh Nam Đ nh, H i Phòng, Hà N i.
ớ ở ố ợ ể ệ ổ Ph i h p v i S Nông nghi p và phát tri n nông thôn t ứ ch c gi ớ i
ệ ả ẩ ạ ộ ề ả ị ộ ệ ề ẩ ả thi u s n ph m t i h i ngh , h i th o v làng ngh , s n ph m nông nghi p.
ứ ổ ớ ủ ệ ả ẩ ọ ở T ch c gi i thi u s n ph m trên trang Web c a S Khoa h c và
ệ ử ệ ạ Công ngh ; trang web g o tám xoan và trên các trang tin đi n t khác.
ự ươ ươ ệ III.6.4.2. Xây d ng các ch ả ng trình qu ng bá trên ph ng ti n
ạ thông tin đ i chúng
ự ươ ớ ề ệ III.6.4.2.1. Xây d ng ch ả ng trình qu ng bá, gi i thi u trên truy n hình
ề ạ ị ự ự ụ ệ ơ Đ n v th c hi n đã xây d ng 03 phim chuyên m c nói v g o tám xoan
ề ị ỉ (Có đĩa CD kèm theo) và phát trên đài phát thanh và truy n hình t nh Nam Đ nh
ớ ộ v i n i dung:
(cid:0) Chuyên đ 1: G o tám xoan ngu n g c và v trí đ a lý
ề ạ ố ồ ị ị
ộ ớ ố ạ ệ ề ồ ớ ệ N i dung: Gi i thi u v ngu n g c g o tám xoan; Gi ể ặ i thi u đ c đi m
ự ệ ủ ạ ớ ả ủ ạ c a g o tám xoan: Khái quát s khác bi ẩ t c a g o tám xoan so v i s n ph m
ư ự ạ ệ ề ề ự ệ ấ cùng lo i nh : s khác bi ậ t v đi u ki n khí h u, đ t đai; S khác bi ệ ề t v
ự ề ố ệ ề ấ ả ệ gi ng lúa và đi u ki n canh tác; S khác bi t v quy trình s n xu t và ch ế
ấ ượ ữ ư ế ề ặ ề ậ ạ bi n; Nh ng đ c tr ng v ch t l ệ ả ng g o tám xoan H i H u; Đi u ki n
ậ ả ồ tr ng và canh tác lúa tám xoan H i H u
(cid:0) Chuyên đ 2: K thu t chăm sóc, thu ho ch và ch bi n g o tám xoan
ế ế ề ậ ạ ạ ỹ
91
ậ ả H i H u
ộ ớ ệ N i dung: Gi ụ ạ i thi u quy trình canh tác g o tám xoan; Công tác ph c
ấ ượ ể ạ ả ả ả ướ ạ thu ho ch và b o qu n: Hình nh Ki m tra ch t l ng tr c khi thu ho ch;
ử ụ ư ạ ả ặ ế ị ố ạ ơ Hình nh Thu ho ch lúa nh : g t, s d ng thi t b tu t, qu t, sân ph i, bao
ự ố ươ ư ể ệ ậ ạ bì đ ng h t gi ng, ph ng ti n v n chuy n nh công nông, xe kéo...; Quy
ế ế ướ ủ ư ẩ ả ặ ấ ẫ trình ch bi n s n ph m; H ng d n cách n u và tính đ c tr ng c a thành
ph mẩ
(cid:0) Chuyên đ 3: Qu n lý, khai thác và phát tri n g o tám xoan H i H u: ậ
ể ề ả ả ạ
ớ ệ ố ệ ả ẩ ớ ệ ế ả Gi i thi u h th ng tem, nhãn s n ph m; Gi i thi u quy ch qu n lý
ử ụ ươ ư ạ ả ả ạ ẩ và s d ng CDĐL; Th ng m i và qu ng bá s n ph m nh đ i lý,
ị ộ ả ợ siêu th , h i ch qu ng bá
ứ ả ả ạ ẫ ổ ớ ẩ III.6.4.2.2. T ch c qu ng bá s n ph m g o tám xoan v i m u mã, bao bì
ớ ươ ệ ạ m i trên ph ng ti n thông tin đ i chúng
ề ạ ự ả Xây d ng trang thông tin hình nh v g o tám xoan trên Báo Nam
Đ nhị
ế ạ ộ ọ ự Xây d ng bài vi ả t và hình nh trên T ạp chí ho t đ ng khoa h c;
ế ả ọ ự Xây d ng bài vi t và hình nh trên Báo Khoa h c và phát tri n ể ;
ớ ệ ả ề ẩ ị ổ ứ T ch c gi i thi u s n ph m trên truy n hình cáp Nam Đ nh;
ớ ệ ả ề ẩ ổ ứ T ch c gi i thi u s n ph m trên Đài phát thanh và truy n hình Nam
ị Đ nh.
ị ự ự ự ệ ơ ệ ấ Trong 3 năm 2009, 2010, 2011, đ n v th c hi n d án đã th c hi n r t
ạ ộ ề ả ả ạ ẩ ả nhi u các ho t đ ng qu ng bá s n ph m g o tám xoan mang CDĐL “H i
ế ấ ả ậ ạ ạ ợ ộ H u”. K t qu cho th y: T i các h i ch , gian hàng g o tám xoan mang
ậ ả ơ ượ ườ CDĐL “H i H u” đã thu hút h n 2000 l t ng ắ i tham quan và mua s m.
92
ự ạ (D a trên s t ố ờ ơ ượ r i đ c phát ra t ợ ộ i các h i ch ).
ạ ườ ị ị T i 02 gian hàng th ỉ ng xuyên trên đ a bàn t nh Nam Đ nh, Thành ph ố
ụ ả ặ ả ẩ ộ ỏ ẩ Hà N i liên t c có khách tham quan và h i mua s n ph m, m c dù s n ph m
ỉ ươ ị ế ạ ạ g o tám xoan ch th ng m i vào các d p t t Nguyên đán.
ả ủ ể ệ ạ ẩ ả ả Đ đánh giá hi u qu c a công tác qu ng bá s n ph m g o tám xoan
ị ự ừ ệ ế ẫ ớ ờ ớ ơ trong th i gian v a qua v i m u mã bao bì m i, đ n v th c hi n đã ti n hành
ổ ờ ị ế ả ộ ộ ỏ ừ m t cu c kh o sát nh trong khuôn kh th i gian d p t t Tân Mão v a qua.
ế ừ ộ ố ạ ả ị Qua thăm dò ý ki n t m t s các đ i lý, siêu th và khách hàng ph n ánh cho
ứ ư ứ ấ ấ ả ơ ờ th y: th nh t bao bì, nhãn mác còn đ n gi n, nh bao d a không ghi th i
ể ệ ư ượ ứ ạ ử ụ h n s d ng, ch a th hi n đ c tính chuyên môn hoá cao; th hai m t s ộ ố
ư ượ ệ ộ n i dung trình bày trên bao bì ch a đ c rõ ràng gây khó khăn cho vi c các
ể ệ ộ ạ ế ề ố ị ế ế siêu th đánh mã s hàng. Đi u này th hi n m t h n ch trong thi t k bao bì
ạ ẩ ả ạ ả ẩ cho s n ph m g o tám xoan. Nguyên nhân sâu xa là s n ph m g o tám xoan
ấ ượ ượ ư ỳ ọ ế ẩ ẫ ả có ch t l ng không đ c nh k v ng, d n đ n giá thành s n ph m không
ừ ầ ư ệ ề ẫ ấ cao, t đó đ u t ế chi phí cho vi c in n bao bì không cao, đi u đó d n đ n
93
ấ ượ ệ ượ ấ ượ ch t l ng bao bì hi n nay đ ư ạ c in ch a đ t ch t l ng.
Ầ Ậ Ề Ế Ị PH N IV. K T LU N VÀ Đ NGH
ậ ế IV.1. K t lu n
ủ ệ ậ ả ạ ả ậ ượ ấ CDĐL “H i H u” cho g o tám xoan c a huy n H i H u đ c c p văn
ạ ộ ả ả ộ ớ ằ b ng b o h ngày 31 tháng 5 năm 2007, các ho t đ ng qu n lý CDĐL m i
ượ ớ ự ỗ ợ ừ ươ ự ể đang đ c xây d ng v i s h tr t ch ề ả ặ ng trình 68. Do đ c đi m v s n
ờ ụ ể ệ ấ ấ ỏ xu t lúa tám xoan là quy mô nh , tính th i v th hi n r t rõ nên t ổ ứ ậ ch c t p
ể ẽ ấ ượ ề ử ụ ự ậ ủ ể th s là ch th duy nh t đ c quy n s d ng CDĐL. D án đã t p trung
ệ ộ ổ ợ ả ấ ỗ ợ h tr 2 mô hình: mô hình Hi p h i và mô hình t ế ế h p tác s n xu t, ch bi n
ạ ậ ả và kinh doanh g o tám xoan H i H u.
ặ ầ ả ơ ướ ị ươ ượ ụ M c d u các c quan qu n lý nhà n c đ a ph ng đã đ c C c SHTT
ợ ậ ư ề ấ ả ổ ứ t ch c các đ t t p hu n v qu n lý, tuy nhiên do ch a có mô hình cũng nh ư
ự ế ấ ấ ệ ể ả ệ kinh nghi m th c t nên vi c tri n khai qu n lý CDĐL còn r t r t lúng túng.
ứ ừ ế ượ ể ệ ả T các k t qu nghiên c u đ ể ư c th hi n trong báo cáo này có th đ a
ộ ố ế ậ ra m t s k t lu n sau:
ệ ể ả ả ạ IV.1.1.Vi c phát tri n s n ph m ậ ẩ g o tám xoan H i H u
ế ạ ả ẩ ả ị ừ G o tám xoan là s n ph m b n đ a, có danh ti ng t ờ lâu đ i, có ch ỗ
ị ườ ượ ườ ự ư ứ đ ng trong th tr ng và đ ề c nhi u ng ọ i tiêu dùng a thích và l a ch n;
94
ấ ớ ậ ợ ả ầ ẩ ạ ệ Nhu c u tiêu dùng s n ph m g o tám xoan r t l n, thu n l i trong vi c phát
ở ộ ự ủ ề ể ấ ả ướ ượ tri n và m r ng s n xu t; Đ c nhi u s quan tâm c a nhà n c, chính
ề ị ươ ư ổ ứ ướ ệ quy n đ a ph ng cũng nh các t ch c trong và ngoài n ả c trong vi c b o
ữ ể ẩ ả ả ẩ ộ ượ ồ t n và phát tri n s n ph m; Là m t trong nh ng s n ph m đ c nhà n ướ c
ậ ợ ể ề ệ ả ố ộ ả b o h CDĐL trên toàn qu c, là đi u ki n thu n l i đ qu ng bá và phát
ể ả ẩ ươ tri n s n ph m trong t ng lai.
ộ ố ư ể ệ ặ Tuy nhiên vi c phát tri n này g p m t s khó khăn nh : khó khăn trong
ệ ệ ể ẩ ả ấ ấ ả ế vi c phát tri n s n ph m do năng su t th p, hi u qu kinh t không cao,
ườ ề ả ạ ạ ớ ả ư ặ ẩ ẩ ng i dân ch a m n mà v i s n ph m, nhi u s n ph m cùng lo i c nh tranh
ệ ả ế ườ ớ ả ấ ẩ cho hi u qu kinh t , ng i tiêu dùng m t lòng tin v i s n ph m do tính
ộ ẫ ữ ủ ạ không minh b ch c a các tác nhân tham gia trong kênh hàng (tr n l n gi a các
ể ằ ả ả ố ấ gi ng lúa nh m gi m giá thành s n xu t); Khó khăn trong phát tri n các kênh
ị ườ ể ệ hàng ; Khó khăn trong vi c phát tri n th tr ng;
ổ ứ ậ ấ ả ể ả ẩ ạ ệ ả ậ IV.1.2. T ch c t p th s n xu t s n ph m g ộ o tám xoan H i H u –Hi p h i
ậ ả ạ g o tám xoan H i H u
ạ ộ ứ ậ ớ Sau 5 năm thành l p và đi vào ho t đ ng, v i ch c năng là m t t ộ ổ ứ ch c
ạ ộ ự ự ủ ộ ậ ự ị ộ ạ ệ ệ dân s ho t đ ng t ch , đ c l p và t ch u trách nhi m, Hi p h i g o tám
ả ề ộ ạ ộ ề ế ậ ả ứ xoan H i H u đã đi vào ho t đ ng có n n p c v n i dung và hình th c
ạ ộ ạ ộ ữ ầ ơ ả ho t đ ng. Nh ng khó khăn ban đ u trong quá trình ho t đ ng đã c b n
ượ ươ ệ ạ ả ậ ướ ầ ị v t qua. Th ng hi u g o tám xoan H i H u đã b ẳ c đ u kh ng đ nh đ ượ c
ị ườ ủ ấ ượ ề ị v trí c a mình trên th tr ng v uy tín và ch t l ậ ng. Tuy v y, do thành
ầ ơ ả ủ ế ề ữ ệ ạ ộ ớ ộ ph n c b n c a Hi p h i là nông dân v i nh ng h n ch v trình đ chuyên
ị ườ ả ả ắ ắ ộ ế môn, trình đ qu n lý, kh năng n m b t th tr ỷ ậ ng và thi u tính k lu t
ộ ề ế ủ ệ ệ ấ ậ trong vi c ch p hành các quy ch c a Hi p h i đ ra. Vì v y, trong quá trình
ạ ộ ỉ ạ ự ệ ả ấ ả ổ ứ t ch c ch đ o, qu n lý, giám sát và th c hi n các ho t đ ng s n xu t, ch ế
ế ươ ạ ủ ề ệ ạ ộ bi n và th ế ụ ể ng m i c a Hi p h i còn nhi u h n ch . C th :
ơ ấ ổ ứ ư ề ậ ộ ồ C c u t ch c còn ch ng chéo, nhi u b ph n ch a hoàn thành đúng
ụ ủ ứ ề ệ ấ ch c năng và nhi m v c a mình. Nhi u thành viên trong ban ch p hành có
95
ữ ệ ế ế ệ ạ ộ ủ ệ ệ ớ nh ng bi u hi n thi u nhi ộ t tình và trách nhi m v i ho t đ ng c a Hi p h i.
ệ ượ ủ ổ ứ ạ ộ Nguyên nhân c a hi n t ng này là do khâu t ả ch c kém trong ho t đ ng s n
ấ ươ ạ ế ế xu t, ch bi n và th ng m i.
ế ượ ế ế ả Thi u chi n l c trong kinh doanh, qu n lý tài chính kém, thi u minh
ượ ố ạ b ch, không thu hút đ c các thành viên tham gia góp v n.
ộ ố ớ ế ề Thi u chính sách đãi ng đ i v i các thành viên. Đi u này khi n s ế ự
ế ề ợ ủ ệ ắ g n k t v l i ích và trách nhi m c a các thành viên không cao.
ậ ả ướ ể ắ * Chính vì v y, gi i pháp tr c m t, đ phát huy vai trò là m t t ộ ổ ứ ch c
ườ ả ế ế ấ ươ ộ ổ ứ ậ ữ ủ c a nh ng ng i s n xu t, ch bi n và th ạ ng m i; m t t ể ạ ch c t p th đ i
ề ợ ủ ệ ườ ệ di n cho quy n l i c a ng ề ộ ầ i nông dân, Hi p h i c n có chính sách đi u
ỉ ổ ạ ộ ế ế ứ ả ấ ch nh trong t ch c, giám sát các ho t đ ng s n xu t, ch bi n và th ươ ng
ụ ể ạ ằ ữ ế ạ ộ ấ ả ậ m i b ng nh ng k ho ch hành đ ng c th cho t ộ t c các b ph n. Tr ướ c
ộ ầ ổ ứ ẽ ề ấ ượ ệ ắ ả ặ m t, Hi p h i c n t ch c qu n lý và giám sát ch t ch v ch t l ng trong
ế ế ự ệ ấ ả ổ ươ khâu s n xu t và ch bi n. Th c hi n thành công khâu t ứ ch c th ạ ng m i
ố ớ ủ ạ ộ ố ể đ ho ch toán có lãi. Qua đó c ng c lòng tin đ i v i các h i viên, khích l ệ
ở ộ ả ấ ả ấ ố ể ở ộ ọ h tham gia s n xu t và góp v n đ m r ng quy mô s n xu t, m r ng các
ế ế ế ượ ự ệ ế ươ ơ ở c s ch bi n thành viên và th c hi n chi n l c xúc ti n th ạ ớ ng m i l n
ụ ế trong mùa v ti p theo.
ộ ầ ể ừ ơ ề ệ ị V lâu dài, Hi p h i c n chuy n t ả đ n v kinh doanh sang vai trò qu n
ộ ớ ệ ố ế ế ầ ượ ụ ệ lý là chính. Hi p h i v i h th ng các c m ch bi n c n đ c hình thành, các
ạ ộ ộ ậ ị ự ủ ẽ ệ ả ặ ộ ỳ ụ c m này s ch u s qu n lý c a Hi p h i ho c ho t đ ng đ c l p tu vào
ố ủ ự ủ quy mô và mong mu n c a các thanh viên trong các nhóm. S hình thành c a
ổ ề ấ ượ ự ạ ạ ị ườ ườ ả các t nhóm t o ra s c nh tranh v ch t l ng, th tr ng và ng ấ i s n xu t
ố ớ ố ớ ự ự ể ộ ẽ s là đ ng l c cho s phát tri n chung đ i v i ngành hàng này. Đ i v i các t ổ
ế ế ộ ẽ ự ệ ệ ấ ộ ị ch bi n tr c thu c, Hi p h i s ch u trách nhi m giám sát, c p quy n s ề ử
ủ ệ ấ ộ ượ ả ơ ụ d ng bao c p tem, nhãn, bao bì... c a Hi p h i đã đ c C quan qu n lý Nhà
ỉ ư ậ ướ ề ề ệ ể ể ộ ớ ộ N c v CDĐL trao quy n. Ch nh v y, Hi p h i m i có th phát tri n m t
96
ượ ề ữ cách b n v ng đ c.
ụ ụ ệ ố ệ ả ả ậ ả IV.1.3. H th ng văn b n ph c v cho vi c qu n lý CDĐL “H i H u”
ự ệ ầ ượ ệ ố ấ ỉ D án đã ph n nào hoàn thi n đ ả c h th ng văn b n c p t nh ph c ụ vụ
ể ế ệ ố ệ ả ố ượ ậ vi c qu n lý CDĐL có tính xuyên su t. H th ng th ch này đ c v n hành
ề ở ữ ự ệ ệ ệ ị theo quy đ nh hi n hành v s h u trí tu . Ngoài ra, vi c xây d ng thành công
ẽ ả ả ạ ậ ẩ ả ầ ệ ố h th ng qu n lý CDĐL “H i H u” cho s n ph m g o tám xoan s góp ph n
ề ặ ấ ổ ự ề ả ộ ị ầ xây d ng m t vùng s n xu t n đ nh và có nhi u ý nghĩa v m t tinh th n
ườ ị ố ớ đ i v i ng i dân Nam Đ nh.
ệ ố ụ ệ ệ ậ ậ ấ ả ả IV.1.4. H th ng công c nh n di n d u hi u CDĐL “H i H u” cho s n
ạ ẩ ph m g o tám xoan
ụ ệ ệ ệ ậ ấ ậ ả ố ả H th ng công c nh n di n d u hi u CDĐL “H i H u” cho s n
ủ ự ữ ạ ẩ ả ẩ ộ ượ ph m g o tám xoan – m t trong nh ng s n ph m c a d án đ ệ c hoàn thi n
ụ ể ả ả ẩ ả ơ ư đã giúp cho c quan qu n lý CDĐL có công c đ qu n lý s n ph m l u
ị ườ ườ ả ể ấ ả thông trên th tr ng, giúp cho ng i s n xu t và kinh doanh có th qu ng bá
ị ườ ẩ ệ ố ụ ả s n ph m mang CDĐL trên th tr ng, ngoài ra h th ng công c này còn
ơ ở ả ấ ả ạ ẩ ướ giúp cho các c s s n xu t kinh doanh s n ph m g o tám b c đ u t o s ầ ạ ự
ạ ộ ệ ươ ạ chuyên nghi p trong ho t đ ng th ng m i.
ả ế ệ IV.1.5. Hi u qu kinh t ộ xã h i
ả ủ ự ế ế ầ ầ ủ ạ K t qu c a d án đã ph n nào góp ph n cho danh ti ng, uy tín c a g o
ượ ẳ ạ ị tám đ ượ ấ ạ c l y l i và đ ủ ả ả c kh ng đ nh. Nâng cao kh năng c nh tranh c a s n
ị ườ ạ ẩ ơ ở ể ế ề ả ạ ph m g o tám xoan trên th tr ng, t o n n t ng và c s đ ti n hành
ướ ư ạ ị ườ ế ằ ả ố ế ữ nh ng b ộ c ti p theo nh m b o h và đ a g o tám ra th tr ng qu c t .
ườ ấ ượ ả Ng i nông dân s n xu t đ ụ ả ộ ệ ố c tham gia vào m t h th ng tiêu th s n
ẩ ổ ỏ ẻ ữ ụ ề ắ ả ấ ị ph m n đ nh, kh c ph c nh ng khó khăn v quy mô s n xu t nh , l và
ặ ệ ể ả ẩ ượ ế ớ ơ manh mún. Đ c bi t là s n ph m có th bán đ c v i giá cao h n n u khai
ừ ệ ử ụ ậ ẽ ế ạ ả thác t ố ợ t l i ích t vi c s d ng CDĐL. G o tám xoan H i H u s đ n đ ượ c
ườ ư ạ ả ẩ ạ ố ớ ớ v i ng i tiêu dùng u thích s n ph m g o tám t ớ i các thành ph l n v i
97
ồ ố ngu n g c rõ ràng.
ị ế IV.2. Ki n ngh
ố ớ ề ế ệ ấ ả ậ V n đ khó khăn hi n nay đ i v i tám xoan H i H u là làm th nào đ ể
ệ ử ụ ể ả ậ ươ ạ ở ki m soát vi c s d ng CDĐL “H i H u” trên nhãn mác th ng m i. B i vì
ừ ướ ế ươ ậ ượ ệ ạ ả ầ t c đ n nay, th tr ng hi u g o tám xoan H i H u đ ế c dùng cho h u h t
ệ ẩ ạ ả ả ậ ườ ị các s n ph m g o tám trên đ a bàn huy n H i H u, Xuân Tr ng, Giao
ủ ự ặ ị ấ ạ ố ộ Th y, Tr c Ninh.... M t khác, gi ng lúa tám xoan b th t l c, pha tr n, thoái
ự ế ườ ả ấ ị ượ hóa. Trên th c t ng i s n xu t không xác đ nh đ ố c đâu là gi ng lúa tám
ấ ượ ạ ệ ố ị xoan cho ch t l ơ ng g o th m ngon, ả các gi ng lúa trên đ a bàn huy n H i
ấ ượ ề ậ ụ ớ ượ H u đ u có ch t l ng ngang hàng v i tám xoan, chinh ph c đ c khách
ừ ấ ấ ượ ể ậ ạ hàng t ế r t lâu. Vì v y làm th nào đ nâng cao ch t l ng g o tám xoan
ố ớ ộ ấ ề ầ ặ ả ấ cũng là m t v n đ khó khăn c n đ t ra đ i v i các nhà s n xu t.
ự ể ệ ấ ậ ơ ộ Qua h n m t năm tri n khai cho th y, vi c xây d ng và v n hành h ệ
ủ ộ ủ ề ả ấ ố ở ứ ạ th ng qu n lý CDĐL là v n đ ph c t p. S KH&CN đã ch đ ng, ch trì,
ố ủ ả ơ ướ ủ ph i c a các c quan qu n lý nhà n ị c chuyên ngành liên quan c a đ a
ươ ổ ứ ậ ế ế ể ả ấ ả ph ng và t ẩ ch c t p th các nhà s n xu t, ch bi n, kinh doanh s n ph m.
ể ậ ượ ệ ố ả ộ ự Tuy nhiên đ xây d ng và v n hành đ ầ c h th ng qu n lý m t cách thu n
ự ỗ ự ầ ư ề ờ ự ủ ụ ả ầ th c, c n ph i có s n l c đ u t v th i gian, chi phí, s tham gia c a các
ứ ư ấ ặ ệ ự ỗ ợ ề ừ ổ t ch c t v n, đ c bi t s h tr v kinh phí t ạ ngân sách trong giai đo n
ể ầ đ u tri n khai;
ố ớ ầ ả ậ ạ ở ỉ Đ i v i CDĐL “H i H u”, UBND T nh, Lãnh đ o S KH&CN c n có
ủ ươ ầ ư ừ ự ệ ệ ả ch tr ng đ u t kinh phí t ủ ỉ s nghi p KH&CN c a t nh cho vi c Qu n lý
ể ả ậ ả ẩ ạ ạ ế và phát tri n CDĐL H i H u cho s n ph m g o tám xoan trong giai đo n ti p
ố ế ạ ượ ủ ằ ả ạ ộ ư theo nh m c ng c k t qu đã đ t đ c và đ a các ho t đ ng này vào n ề
ệ ả ế n p có hi u qu ;
ị ộ ệ ề ọ ươ Đ ngh B Khoa h c và Công ngh , Văn phòng Ch ng trình 68
ả ự ự ế ể ệ ệ ả ả ậ nghi m thu k t qu th c hi n d án “Qu n lý và phát tri n CDĐL ‘H i H u’
98
ẩ ạ ả cho s n ph m g o tám xoan”.
Ơ Ủ ị Nam Đ nh, ngày 30 tháng 6 năm 2011 C QUAN CH TRÌ
Ự Ủ Ệ CH NHI M D ÁN
99
ứ TS. Lê Đ c Ngân

