
OU/CPA TRAN TRUNG HAI, OU/CPA TRAN TRUNG HAI,
ME. ME.
QUẢN LÝ RỦI QUẢN LÝ RỦI RORO
ĐịnhĐịnh nghĩanghĩa
LàLà mộtmột quáquá trìnhtrình nhậnnhận diệndiện, , phânphân tíchtích vàvà đđốiối phóphó vớivới rủirủi roro
MụcMục đđíchích
TTăăngng tốitối đđa a khảkhả nnăăngng xảyxảy rara cáccác sựsự kiệnkiện cócó táctác đđộngộng tíchtích cựccực
đđếnến dựdự ánán ((nắmnắm bắtbắt ccơơ hộihội))
GiảmGiảm thiểuthiểu khảkhả nnăăngng xảyxảy rara cáccác sựsự kiệnkiện cócó ảnhảnh hhưưởngởng bấtbất lợilợi
đđốiối vớivới mụcmục tiêutiêu củacủa dựdự ánán ((giảmgiảm thiếuthiếu nguynguy ccơơ))

OU/CPA TRAN TRUNG HAI, OU/CPA TRAN TRUNG HAI,
ME. ME.
QUẢN LÝ RỦI QUẢN LÝ RỦI RORO
CÁC BCÁC BƯƯỚC CHÍNH ỚC CHÍNH TRONG TRONG QUẢN LÝ RỦI QUẢN LÝ RỦI RORO
11-- Lập kế hoạch quản lý rủi Lập kế hoạch quản lý rủi roro
22-- Nhận dạng rủi Nhận dạng rủi roro
33-- Phân tích Phân tích đđịnh tính ịnh tính
44-- Phân tích Phân tích đđịnh lịnh lưượngợng
55-- Kế hoạch Kế hoạch đđối phóối phó
66-- Kiểm Kiểm tra tra và kiểm soát rủi và kiểm soát rủi roro

OU/CPA TRAN TRUNG HAI, OU/CPA TRAN TRUNG HAI,
ME. ME.
QUẢN LÝ RỦI QUẢN LÝ RỦI RORO
11-- LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RORO
Quyết Quyết đđịnh cách thực hiện và lên kế hoạch những hoạt ịnh cách thực hiện và lên kế hoạch những hoạt đđộng ộng
quản lý rủi quản lý rủi ro ro cho cho một dự án một dự án bao bao gồm gồm
-- phạm phạm vi vi ứng dụng của quản lý rủi ứng dụng của quản lý rủi roro, , vidụ thực hiện quản lý vidụ thực hiện quản lý
rủi rủi ro ro trong trong suốt thời suốt thời gian gian của dự án của dự án hay hay chỉ một chỉ một giai giai đđoạn oạn trong trong
dự ándự án. . Nhân sự Nhân sự tham tham gia gia vào kế hoạch quản lý rủi vào kế hoạch quản lý rủi roro
-- vai vai trò và trách nhiệmtrò và trách nhiệm: : ai ai chịu tránh nhiệm chínhchịu tránh nhiệm chính, , ai ai hổ trợ và hổ trợ và
thành lập thành lập đđội quản lý rủi ội quản lý rủi ro ro ví dụ: bộ phận thiết kế phải có ví dụ: bộ phận thiết kế phải có
nhiệm vụ chuẩn bị nhiệm vụ chuẩn bị cho cho đđánh giá rủi ánh giá rủi ro ro thiết kế; nhà thầu có trách thiết kế; nhà thầu có trách
nhiệm chuẩn bị phần nhiệm chuẩn bị phần đđánh gía và phánh gía và phươương pháp ng pháp cho cho việc lắp việc lắp đđặt ặt
máy và máy và an an toàn toàn lao lao đđộngộng; ; và thành viên và thành viên đđội dự ánội dự án: : chuẩn bị chuẩn bị đđánh ánh
giá rủi giá rủi ro ro thiết kế cthiết kế cơơ bảnbản. .

OU/CPA TRAN TRUNG HAI, OU/CPA TRAN TRUNG HAI,
ME. ME.
QUẢN LÝ RỦI QUẢN LÝ RỦI RORO
11-- LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO (TT.)RO (TT.)
Thời Thời gian: gian: qui qui trình quản lý rủi trình quản lý rủi ro ro phải phải đưđược thực hiện nhiều lần ợc thực hiện nhiều lần
trong trong suốt dự ánsuốt dự án. . Mức Mức đđộ thộ thưường xuyên ờng xuyên đđể thực hiện quản lý rủi ể thực hiện quản lý rủi
ro ro trong trong suốt thời suốt thời gian gian của dự áncủa dự án
--TrTrưước mổi ớc mổi giai giai đđoạn thiết kế, oạn thiết kế, thu thu mua mua và gọi thầuvà gọi thầu
--Cuối Cuối giai giai đđoạn công nghệoạn công nghệ
--Cuối Cuối giai giai đđoạn oạn thu mua, thu mua, cung cung cấp và sử dụngcấp và sử dụng
--Cuối Cuối giai giai đđoạn lắp ghép và xây dựngoạn lắp ghép và xây dựng
--Sau Sau giai giai đđoạn chạy thửoạn chạy thử
--Sau Sau thời thời gian gian bảo hành bảo hành 12 12 thángtháng

OU/CPA TRAN TRUNG HAI, OU/CPA TRAN TRUNG HAI,
ME. ME.
QUẢN LÝ RỦI QUẢN LÝ RỦI RORO
11-- LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỦI RO (TT.)RO (TT.)
PhPhươương phápng pháp: : xác xác đđịnh cách và nguồn thông ịnh cách và nguồn thông tin tin dử liệu dử liệu
đđể thực hiện quản lý rủi ể thực hiện quản lý rủi roro
Nhận diện rủi Nhận diện rủi roro: : sử dụng cở sở dử liệu rủi sử dụng cở sở dử liệu rủi ro ro nội bộ, nội bộ,
đđiều iều tra tra công nghiệp bên ngoàicông nghiệp bên ngoài, , phán phán đđoán chuyên oán chuyên gia gia
và bản phân tích và bản phân tích chi chi tiết tiết WBSWBS. . Những lãnh vực chính Những lãnh vực chính
bao bao gồmgồm::
-- Tiến Tiến đđộộ
-- Chi Chi phíphí
-- Yêu cầu kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật
-- Sức khỏe và Sức khỏe và an an toàn toàn

