N i dung
1- Hi n tr ng NTTS Vi t Nam & ĐBSCL
2- M t s khái ni m c b n trong QH ơ
3- Ti p c n tài nguyênế
4- Ti p c n h th ng qu n lýế
5- NTTS và môi tr ngườ
6- Các công c ng d ng trong QH
-Đánh giá tác đ ng môi tr ng (EIA) ườ
-Đánh giá nhanh có s tham gia (PRA)
-ng d ng h th ng thông tin đ a lý (GIS)
1. NTTS Vi t nam và ĐBSCL
Vi t Nam
Di n tích: 330.363 km2
B bi n: 3.260km
Di n tích m t n c NTTS: 1 ướ
tri u ha
Di n tích ti m năng
Đ m phá: 600.000 ha
ng bi n đ c quy n kinh
t : 1 tri u kmế 2
TS. Tr ng Hoàng Minhươ
QUY HO CH VÀ QU N LÝ
NUÔI TH Y S N
T ng s n l ượng (2008): 4,6 tri u t n
Giá tr xu t kh u (2008): US$ 4,5 t
Đóng góp 4% t ng GDP or 18% GDP
ngành Nông nghi p.
X p th 4 v xu t kh u (sau d u thô, ế
may m c và giày da).
Vi t Nam là 1 trong 10 qu c gia xu t
kh u th y s n l n nh t th gi i. ế
Xu t kh u th y s n chi m 7,2% t ng ế
kim ng ch xu t kh u c a Vi t Nam
(g m 70 lo i s n ph m và xu t kh u
đến 160 qu c gia).
Vi c làm cho >4 tri u ng ười.
Vai trò ngành th y s n
0
500
1,000
1,500
2,000
2,500
3,000
3,500
4,000
4,500
5,000
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
Production (1,000 t)
Aquaculture
Wild catch
S n l ượng th y s n
S n l ượng (1.000 t)
Nuôi tr ng
Khai thác