
LECADE
QUY TRÌNH
KI M TRA CH T L NG S N PH M Ể Ấ ƯỢ Ả Ẩ
Mã s : LC-F-Q002ố
Ngày ban hành: 21/05/2018
C p nh t: 01/00ậ ậ
Ngày c p nh tậ ậ
QUY TRÌNH
KI M TRA CH T L NG S N PH MỂ Ấ ƯỢ Ả Ẩ
Mã s : LC-F-Q-002 Ngày phát hành: 21/05/2018 T ng s trang: 12 L n phát hành/c p nh t: 01/00ố ổ ố ầ ậ ậ
BIÊN SO NẠKI M TRAỂPHÊ DUY TỆ
THÔNG TIN KI M SOÁT PHÁT HÀNH C P NH T/B PH N C P NH TẾ Ậ Ậ Ộ Ậ Ậ Ậ
L n phát hành/c p nh t: 01/00ầ ậ ậ Phát hành l n th nh t ầ ứ ấ
21/05/2018 PHÒNG CH T L NGẤ ƯỢ
L n phát hành/c p nh t: …/….ầ ậ ậ
L n phát hành/c p nh t: …/….ầ ậ ậ
L n phát hành/c p nh t: …/….ầ ậ ậ
L n phát hành/c p nh t: …/….ầ ậ ậ
L n phát hành/c p nh t: …/….ầ ậ ậ
21/05/2018 NHÀ MÁY LECADE/P.CHẤT LƯỢNG TÂN UYÊN BÌNH DƯƠNG 0274.363.6442/443-17
Trang.1

LECADE
QUY TRÌNH
KI M TRA CH T L NG S N PH M Ể Ấ ƯỢ Ả Ẩ
Mã s : LC-F-Q002ố
Ngày ban hành: 21/05/2018
C p nh t: 01/00ậ ậ
Ngày c p nh tậ ậ
I. M C ĐÍCHỤ
Nh m ki m soát ch t ch quy trình ki m hàng đ đm b o hàng t công đo n này sang ằ ể ặ ẽ ế ể ả ả ừ ạ
công đo n khác và xu t ra công trình đt tiêu chu n ch t l ng t t nh t.ạ ấ ạ ẩ ấ ượ ố ấ
II. PH M VI ÁP D NGẠ Ụ
Áp d ng cho t t c các m t hàng do nhà máy Lecade s n xu t và các th u ph s n xu t theoụ ấ ả ặ ả ấ ầ ụ ả ấ
đn đt hàng c a công ty.ơ ặ ủ
III. ĐNH NGHĨA VÀ CH VI T T TỊ Ữ Ế Ắ
AQL : Acceptalbe quality level: M c đ ch t l ng có th ch p nh n đcứ ộ ấ ượ ể ấ ậ ượ
QC : B ph n ki m soát ch t l ngộ ậ ể ấ ượ
MDF : “Medium density fiberboard” có nghĩa là ván s i m t đ trung bìnhợ ậ ộ
IV. N I DUNGỘ
B c 1: Nh n thông báo k ho ch s n xu t hàng tu nướ ậ ế ạ ả ấ ầ
Phòng k ho ch có trách nhi m thông báo cho b ph n QC “K ho ch s n xu t theo tu n” ế ạ ệ ộ ậ ế ạ ả ấ ầ
c a t ng khu v c (Hàng s n xu t t i Nhà máy).ủ ừ ự ả ấ ạ
Phòng v t t và k thu t có trách nhi m thông báo l ch ki m hàng t i các th u ph cùng v iậ ư ỹ ậ ệ ị ể ạ ầ ụ ớ
b n v , m u (Hàng gia công t i th u ph )ả ẽ ẫ ạ ầ ụ
B c 2: Xem xét s n ph mướ ả ẩ
Căn c vào k ho ch s n xu t, Phòng QC ki m tra xem xét các s n ph m c n thi t ứ ế ạ ả ấ ể ả ẩ ầ ế
ph i có c r p, m u đ ki m tra không, n u c n thi t thì đ ngh x ng làm r p, m uả ỡ ậ ẫ ể ể ế ầ ế ề ị ưở ậ ẫ
L u ý: ư
21/05/2018 NHÀ MÁY LECADE/P.CHẤT LƯỢNG TÂN UYÊN BÌNH DƯƠNG 0274.363.6442/443-17
Trang.2

LECADE
QUY TRÌNH
KI M TRA CH T L NG S N PH M Ể Ấ ƯỢ Ả Ẩ
Mã s : LC-F-Q002ố
Ngày ban hành: 21/05/2018
C p nh t: 01/00ậ ậ
Ngày c p nh tậ ậ
Đi v i nh ng s n ph m quan tr ng c n làm r p, m u đ ki m tra thì x ng ti n ố ớ ữ ả ẩ ọ ầ ậ ẫ ể ể ưở ế
hành làm và b trí công nhân đng máy ki m tra theo r p, t tr ng dán tem đi ố ứ ể ậ ổ ưở ố
ch ng lên m u đu tiên t t c các công đo n s n xu t.ứ ẫ ầ ở ấ ả ạ ả ấ
Trong quá trình s n xu t, t tr ng s n xu t ph i th ng xuyên ki m tra đ chính ả ấ ổ ưở ả ấ ả ườ ể ộ
xác c a chi ti t, đ chính xác c a r p ki mủ ế ộ ủ ậ ể
R p c đo ki m ph i đc t tr ng s n xu t dán tem nh n d ng đy đ và có th iậ ỡ ể ả ượ ổ ưở ả ấ ậ ạ ầ ủ ờ
gian s d ng ghi rõ trên tem. Khi h t th i h n s d ng, r p c ph i đc ki m tra ử ụ ế ờ ạ ử ụ ậ ỡ ả ượ ể
l i ho c làm m iạ ặ ớ
B c 3: Ki m traướ ể
1. Nguyên t c ki m hàng: ắ ể
Ki m tra ph i có đy đ quy cách ra phôi, quy cách tinh, b n v , tiêu chu n ch t ể ả ầ ủ ả ẽ ẩ ấ
l ng, m uượ ẫ
Tùy công đo n mà QC ki m tra 100% ho c ki m tra ng u nhiênạ ể ặ ể ẫ
Khi ki m hàng b l i QC ph i ch p hình báo cáo v i c p trên và các bên liên quan đ ể ị ỗ ả ụ ớ ấ ể
gi i quy tả ế
QC luôn ph i làm báo cáo hàng ngày đ c p nh t tình tr ng hàng trong x ngả ể ậ ậ ạ ưở
Tr ng h p không đt yêu c u thì QC, ch p hình, báo cáo lên c p trên và các bên liênườ ợ ạ ầ ụ ấ
quan đ gi i quy t đng th i làm báo cáo đ l u l i t i b ph nể ả ế ồ ờ ể ư ạ ạ ộ ậ
2. B ng k ho ch l y m u AQL level IIả ế ạ ấ ẫ
AQL: Acceptable quality level: M c đ ch t l ng ch p nh n – T l % sai h ng t iứ ộ ấ ượ ấ ậ ỷ ệ ỏ ố
đa có th ch p nh n khi đánh giá ch t l ng b ng ph ng pháp l y m u ng u nhiênể ấ ậ ấ ượ ằ ươ ấ ẫ ẫ
Ph ng pháp l y m u: D a trên c s ph ng pháp l y m u ng u nhiênươ ấ ẫ ự ơ ơ ươ ấ ẫ ẫ
-T pallet hàng đang s n xu t l y m u ng u nhiên theo ph ng pháp phân lô hàng ừ ả ấ ấ ẫ ẫ ươ
l n thành nh ng lô hàng nh sau đó rút m u đ l y t ng chi ti t/s n ph m trên ớ ữ ỏ ẫ ể ấ ừ ế ả ẩ
pallet cho đn khi đ s l ng hàng c n ki m tra.ế ủ ố ượ ầ ể
-Đ đm b o tính chính xác và đ tin c y c a k t qu ki m tra theo ph ng pháp ể ả ả ộ ậ ủ ế ả ể ươ
ng u nhiên c n l u ý ph i l y đ s l ng m u theo b ng AQL level IIẫ ầ ư ả ấ ủ ố ượ ẫ ả
21/05/2018 NHÀ MÁY LECADE/P.CHẤT LƯỢNG TÂN UYÊN BÌNH DƯƠNG 0274.363.6442/443-17
Trang.3

LECADE
QUY TRÌNH
KI M TRA CH T L NG S N PH M Ể Ấ ƯỢ Ả Ẩ
Mã s : LC-F-Q002ố
Ngày ban hành: 21/05/2018
C p nh t: 01/00ậ ậ
Ngày c p nh tậ ậ
Số lượng
lô hàng
Số
mẫu
kiểm
Lỗi
nghiêm
trọng
Lỗi nặng
1,5% Lỗi nhẹ mức 4,0%
Chấp
nhận
Không
chấp
nhận
Chấp
nhận
Không
chấp
nhận
Từ 2 - 8 2 0
Từ 9 - 15 3 0
Từ 16 - 25 5 0 0 1
Từ 26 - 50 8 0 1 2
Từ 51 - 90 13 0 0 1 1 2
Từ 91 - 150 20 0 0 1 2 3
Từ 151 - 280 32 0 1 2 3 4
Từ 281 - 500 50 0 2 3 5 6
Từ 501 - 1200 80 0 3 4 7 8
Từ 1201 - 3200 125 0 5 6 10 11
Từ 3201 - 10000 200 0 7 8 14 15
Từ 10001 - 35000 315 0 10 11 21 22
Từ 35001 - 150000 500 0 14 15 21 22
Từ 150001 -
500000 800 0 21 22 21 22
Từ 500001 trở lên 1250 0 21 22 21 22
Cách đc b ng AQL level II:ọ ả Ví d lô hàng có 280 s n ph m (Đã bôi đen trên b ng) thì s ụ ả ẩ ả ố
l ng ki m tra ph i là t i thi u là 32 s n ph m. Lô hàng đó ch đc ch p nh n trong ượ ể ả ố ể ả ẩ ỉ ượ ấ ậ
tr ng h p có t i đa 1 l i n ng đc ch p nh n, 2 l i n ng không ch p nh n, t i đa 3 l i ườ ợ ố ỗ ặ ượ ấ ậ ỗ ặ ấ ậ ố ỗ
nh đc ch p nh n và 4 l i nh không đc ch p nh n. N u s l i v t s l ng t i đa ẹ ượ ấ ậ ỗ ẹ ượ ấ ậ ế ố ỗ ượ ố ượ ố
cho phép thì lô hàng đó không đc ch p nh n ph i đi s a l i, tái ch và QC s tái ki m traượ ấ ậ ả ử ạ ế ẽ ể
l iạ
Nh ng l u ý khi ki m ng u nhiên AQLữ ư ể ẫ
Không l y hàng đ ki m tra t i m t v trí c a lô hàng, không l y theo ch ý c a b t ấ ể ể ạ ộ ị ủ ấ ủ ủ ấ
k cá nhân hay b ph n nàoỳ ộ ậ
B t k chi ti t/s n ph m không phù h p nào b phát hi n trên pallet hàng thì ph i ấ ỳ ế ả ẩ ợ ị ệ ả
thay th ngay tr c khi giao qua công đo n ti p theoế ướ ạ ế
Ch có công đo n ki m nguyên v t li u đu vào, phôi, s ch , tinh ch m i đc ỉ ạ ể ậ ệ ầ ơ ế ế ớ ượ
ki m tra ng u nhiên. Còn l i ph i ki m tra 100% s n ph mể ẫ ạ ả ể ả ẩ
21/05/2018 NHÀ MÁY LECADE/P.CHẤT LƯỢNG TÂN UYÊN BÌNH DƯƠNG 0274.363.6442/443-17
Trang.4

LECADE
QUY TRÌNH
KI M TRA CH T L NG S N PH M Ể Ấ ƯỢ Ả Ẩ
Mã s : LC-F-Q002ố
Ngày ban hành: 21/05/2018
C p nh t: 01/00ậ ậ
Ngày c p nh tậ ậ
Tr ng h p hàng ki m tra đt yêu c u thì QC đóng d u m c vào Phi u Pallet và ườ ợ ể ạ ầ ấ ộ ế
thông báo v i s n xu t chuy n qua công đo n k ti p. Ng c l i, QC ph i yêu c u ớ ả ấ ể ạ ế ế ượ ạ ả ầ
D NG CHUY N đ ki m tra l i và s a l i đ đt yêu c u. QC theo dõi quá trình Ừ Ề ể ể ạ ử ạ ể ạ ầ
s a hàng và tái ki m traử ể
3.1 Ki m tra nguyên v t li u đu vào - Phôi:ể ậ ệ ầ
* G : ỗ
-Ki m tra đ m theo tiêu chu n t 8 -12%.ể ộ ẩ ẩ ừ
-Ki m tra m t ch t, m i m t trên b m t tùy thu c theo màu s n. Rút m u ki m tra ể ắ ế ố ọ ề ặ ộ ơ ẫ ể
theo AQL level II
-Ki m tra màu g ghép có đng màu không. Ví d g sáng đi ghép v i g màu v a, ể ỗ ồ ụ ỗ ớ ỗ ừ
màu v a v i màu t i. Không đc ghép màu sáng v i màu t i v i nhau vì s r t khó ừ ớ ố ượ ớ ố ớ ẽ ấ
làm màu sau này.
* Veneer:
-Ki m tra veneer theo m uể ẫ
-Ki m tra cái m i ghép, ch ng mí, ch ng lo i veneer, chi u veneer theo b n v . ể ố ồ ủ ạ ề ả ẽ
-Ki m tra veneer ph ng d p, ể ồ ộ
-Laminate, MDF dán veneer, laminate
-Ki m tra đ m c a MDF 10% ± 2ể ộ ẩ ủ
-Ki m tra màu c a laminate, veneer có đúng v i m u khôngể ủ ớ ẫ
-Ki m tra layout theo b n vể ả ẽ
-Ki m tra tr y x c, keo dán, ph ng d pể ầ ướ ồ ộ
3.2 Ki m tra t i công đo n đnh hình, l p rápể ạ ạ ị ắ
-QC ki m tra gi y giao nh n chuy n hàng t công đo n tr c đã có QC xác nh n hay ể ấ ậ ể ừ ạ ướ ậ
ch a. N u ch a có d u m c c a QC thì tr hàngư ế ư ấ ộ ủ ả
-Ki m tra chi ti t theo b n v .ể ế ả ẽ
21/05/2018 NHÀ MÁY LECADE/P.CHẤT LƯỢNG TÂN UYÊN BÌNH DƯƠNG 0274.363.6442/443-17
Trang.5

