1
2
3
TIÊU CHUN NGÀNH 4
28TCN123: 1998 5
QUY TRÌNH NUÔI CÁ 6
CHÉP V1 THƯƠNG 7
PHM 8
9
Li nói đầu: 1
28 TCN 123: 1998 ‘Quy trình nuôi cá chép V1 thương phm” do Vin 2
Nghiên cu Nuôi trng thu sn I biên son, V Khoa hc Công ngh đề ngh, 3
B Thu sn ban hành theo Quyết định s: 339/1998/QÐ-BTS ngày 11 tháng 4
7 năm 1998. 5
Quy trình nuôi cá Chép V1 thương phm 6
The procedure for grow-out selected common carp (V1) 7
1. Ði tượng và phm vi áp dng 8
- Quy trình này quy định trình t, ni dung và nhng yêu cu k thut để nuôi 9
cá chép V1 thương phm trong ao, áp dng cho các cơ s nuôi cá nước ngt 10
trong phm vi c nước. 11
- Gii thích thut ng cá chép V1 theo 28TCN121:1998. 12
2. Ni dung quy trình 13
2.1 Sơ đồ quy trình nuôi 14
Chun b ao nuôi –> Th cá ging –> Qun lý chăm sóc ao –> Thu hoch 15
2.2 Ao nuôi 16
2.2.1 Ðiu kin k thut ao nuôi theo các Mc 2.3.4 và 5 ca 28TCN55-79. 17
2.2.2 Chun b ao nuôi theo các Mc 13, 14, 15 và 16 ca 28TCN 62-79. 18
2.2.3 Th ging 19
2.3 Tiêu chun 20
2.3.1 Tiêu chun cá ging Cá chép ging V1 để nuôi thương phm phi đạt 21
yêu cu cht lượng theo quy định ca 28 TCN122:1998 22
1
2.3.2 Mùa v th 2
2.3.2.1 Vi cá ging lưu t năm trước, phi th ging nuôi vào tháng 2 – 3. 3
2.3.2.2 Vi cá ging sn xut trong năm, phi th ging nuôi vào tháng 5 – 6 4
hoc tháng 10 – 11. 5
2.3.3 Mt độ th 6
2.3.3.1 Nuôi ghép 7
Nuôi ghép cá chép V1 trong ao vi các loài cá khác là đối tượng nuôi chính 8
(như : mè, trm c, rôhu, mrigal), mt độ cá chép V1 là 1 cá th/10 – 20m2. 9
2.3.3.2 Nuôi đơn 10
Trong ao nuôi đơn cá chép V1, mt độ th là 1 cá th/1,5 – 2,0m2. 11
2.4 Qun lý chăm sóc 12
2.4.1 Cho cá ăn 13
2.4.1.1 Trong ao nuôi ghép cá chép V1 vi các loài cá khác là đối tượng nuôi 14
chính, chế độ bón phân, cho cá ăn theo Mc 8 ca 28 TCN 69-79. 15
2.4.1.2 Trong ao nuôi đơn cá chép V1 a. Loi thc ăn. Trong ao nuôi đơn, cho 16
cá chép V1 ăn bng thc ăn tng hp có hàm lượng đạm tng s khong 20 – 17
30% và có th dùng mt trong các công thc thc ăn quy định trong Bng 1. 18