Nh ng r i ro th ng g p trong ph n hành k toán, ki m toán ườ ế
----------------------------------
TÀI S N
1. Ti n m t
- Ch a có biên b n ti n m t t n qu , biên b n ki m kê thi u ch kí c a th qu và kư ế ế
toán tr ng; không thành l p h i đ ng ki m kê, không có ch kí c a Giám đ cưở
thành viên H i đ ng ki m kê qu trên biên b n.
- Biên b n ki m kê có s ti n d đ n đ n v đ ng. ư ế ơ
- Quy trình phê duy t phi u thu, chi không ch t ch , không th c hi n đúng theo quy ế
trình, phi u thu chi không đ s liên theo quy đ nh.ế
- S ti n trên phi u thu, chi khác trên s sách k toán. ế ế
- H ch toán thu chi ti n m t không đúng kì.
- Có nghi p v thu chi ti n m t v i s ti n l n, v t quá đ nh m c trong quy ch tài ượ ế
chính. Phát sinh nhi u nghi p v thu chi ti n tr c và sau ngày khóa s . ướ
- Có nhi u qu ti n m t.
- S d qu ti n m t âm do h ch toán phi u chi tr c phi u thu. ư ế ướ ế
- Chênh l ch ti n m t t n qu th c t và biên b n ki m kê qu . ế
- Phi u thu, phi u chi ch a l p đúng quy đ nh (thi u d u, ch kí c a th tr ng đ nế ế ư ế ưở ơ
v , k toán tr ng, th qu ,…); không có ho c không phù h p v i ch ng t h p lý ế ưở
h p l kèm theo; ch a đánh s th t , phi u vi t sai không không l u l i đ y đ ; n i ư ế ế ư
dung chi không đúng ho t đ ng kinh doanh.
- Chi quá đ nh m c ti n m t theo quy ch tài chính c a Công ty nh ng không có quy t ế ư ế
đ nh ho c phê duy t c a th tr ng đ n v . ưở ơ
- Phi u chi tr n ng i bán hàng mà ng i nh n là cán b công nhân viên trong Côngế ườ ườ
ty nh ng không có phi u thu ho c gi y nh n ti n c a ng i bán hàng kèm theo đư ế ườ
ch ng minh s ti n này đã đ c tr t i ng i bán hàng. ượ ườ
- Vi ph m nguyên t c b t kiêm nhi m: k toán ti n m t đ ng th i là th qu , ch ng ế
t k toán x p chung v i ch ng t qu , s qu và s k toán không tách bi t… ế ế ế
- Th qu có quan h gia đình v i Giám đ c, k toán tr ng. ế ưở
- Ghi l ch nh t kí chi ti n; s cái, s qu , không kh p n i dung, s ti n.
- Ghi chép, phân lo i, ph n ánh ch a h p lí (không h ch toán ti n đang chuy n …) ư
- Có hi n t ng chi kh ng ho c h ch toán thi u nghi p v thu chi phát sinh. ượ ế
- Cùng m t hóa đ n nh ng thanh toán hai l n, thanh toán ti n l n h n s ghi trên h p ơ ư ơ
đ ng, hóa đ n. ơ
- Không có báo cáo qu ti n m t đ nh kì, th qu và k toán không th ng xuyên đ i ế ườ
chi u.ế
- H ch toán thu chi ngo i t theo các ph ng pháp không nh t quán, không theo dõi ươ
nguyên t .
- Cu i kì không đánh giá l i ngo i t ho c đánh giá không theo t giá ngo i t liên
ngân hàng vào th i đi m cu i năm.
2. Ti n g i ngân hàng
- H ch toán theo gi y báo N , báo Có ngân hàng ch a k p th i. ư
- Ch a m s theo dõi chi ti t theo t ng ngân hàng.ư ế
- Ch a đ i chi u s d cu i kì v i ngân hàng.ư ế ư
- M nhi u tài kho n nhi u ngân hàng nên khó ki m tra, ki m soát s d . ư
- Có hi n t ng tài kho n ngân hàng b phong t a. ượ
- Chênh l ch s sách k toán v i biên b n đ i chi u v i ngân hàng, v i các b ng cân ế ế
đ i s phát sinh.
- Ph n ánh không h p lí các kho n rút quá s d , g i ti n, ti n lãi vay… ư
- Ng i kí sec không ph i là nh ng thành viên đ c y quy n.ườ ượ
- Phát sinh quá nhi u nghi p v chuy n ti n t i ngày khóa s đ l i d ng s ch m tr
g i gi y báo c a ngân hàng.
- Chuy n ti n sai đ i t ng hay ng i nh n không có quan h kinh t đ i v i đ n v . ượ ườ ế ơ
- Tên ng i nh n trên y nhi m chi và tên đ i t ng công n c a các đ n v khôngườ ượ ơ
trùng nhau.
- Không theo dõi nguyên t đ i v i các kho n ti n g i b ng ngo i t .
- Ch a đánh giá l i s d ngo i t cu i năm ho c áp d ng sai t giá đánh giá l i.ư ư
- Ch a h ch toán đ y đ lãi ti n g i ngân hàng ho c h ch toán lãi ti n g i NH khôngư
kh p v i s ph NH.
3. Đ u t tài chính ng n h n ư
- Ch a m s theo dõi chi ti t t ng lo i ch ng khoán.ư ế
- Không ti n hành trích l p d phòng gi m giá đ u t ch ng khoán ng n h n.ế ư
- Không h ch toán lãi l kinh doanh ch ng khoán ho c h ch toán khi ch a có đ y đ ư
hóa đ n ch ng t .ơ
- Đ u t ng n h n khác không mang tính ch t đ u t mà là các kho n ph i thu khác ư ư
(thu ti n chi phân ph i sai ch đ cho cán b công nhân viên). ế
- Cu i kì không đánh giá l i d phòng đ hoàn nh p d phòng ho c trích thêm.
- Không có b ng ch ng ch ng t h p l ch ng minh cho kho n đ u t . ư
- Không có xác nh n c a đ i t ng nh n đ u t v kho n đ u t c a Công ty. ượ ư ư
4. Các kho n ph i thu c a khách hàng
- Không bù tr cùng đ i t ng ho c bù tr công n không cùng đ i t ng. ượ ượ
- Ch a có quy ch tài chính v thu h i công n .ư ế
- Ch a có s chi ti t theo dõi chi ti t t ng đ i t ng ph i thu.ư ế ế ượ
- Cùng m t đ i t ng nh ng theo dõi trên nhi u tài kho n khác nhau. ượ ư
- Quy trình phê duy t bán ch u không đ y đ , ch t ch : ch a có quy đ nh v s ti n ư
n t i đa, th i h n thanh toán…
- Ch a ti n hành đ i chi u ho c đ i chi u công n không đ y đ vào th i đi m l pư ế ế ế
Báo cáo tài chính.
- Chênh l ch biên b n đ i chi u và s k toán ch a đ c x lý. ế ế ư ượ
- Chênh l ch s chi ti t, s cái, B ng cân đ i k toán. ế ế
- H ch toán sai n i dung, s ti n, tính ch t tài kho n ph i thu, h ch toán các kho n
ph i thu không mang tính ch t ph i thu th ng m i vào TK131. ươ
- C s h ch toán công n không nh t quán theo hóa đ n hay theo phi u xu t kho, doơ ơ ế
đó đ i chi u công n không kh p s . ế
- H ch toán gi m công n ph i thu hàng bán tr l i, gi m giá hàng bán nh ng không ư
có hóa đ n, ch ng t h p l .ơ
- Ghi nh n các kho n tr tr c cho ng i bán không có ch ng t h p l . Các kho n ướ ườ
đ t tr c ti n hàng cho ng i bán ho c có m i quan h kinh t lâu dài, th ng xuyên ướ ườ ế ườ
v i các t ch c kinh t khác nh ng không ti n hành ký k t h p đ ng kinh t gi a hai ế ư ế ế ế
bên.
- Ghi nh n tăng ph i thu không phù h p v i ghi nh n tăng doanh thu. Công tác luân
chuy n ch ng t t b ph n kho lên phòng k toán ch m nên h ch toán ph i thu khi ế
bán hàng không có ch ng t kho nh phi u xu t hàng… ư ế
- Có nh ng kho n công n thu h i b ng ti n m t v i s ti n l n, không quy đ nh th i
h n n p l i nên b nhân viên chi m d ng v n, ho c bi n th . ế
- Nhi u kho n công n ph i thu quá h n thanh toán, không rõ đ i t ng, t n đ ng t ượ
nhi u năm nh ng ch a x lý. ư ư
- Cu i kỳ ch a đánh giá l i các kho n ph i thu có g c ngo i t . ư
- Không phân lo i tu i n , không có chính sách thu h i, qu n lý n hi u qu .
- Các kho n xóa n ch a t p h p đ c đ y đ h s theo quy đ nh. Không theo dõi n ư ượ ơ
khó đòi đã x lý.
- Không h ch toán lãi thanh toán n quá h n.
- Ch a ti n hành phân lo i các kho n ph i thu theo quy đ nh m i: phân lo i dài h n vàư ế
ng n h n.
- H ch toán ph i thu không đúng kì, khách hàng đã tr nh ng ch a h ch toán. ư ư
- Theo dõi kho n thu các đ i lý v lãi tr ch m do v t m c d n nh ng ch a xác ượ ư ư ư
đ nh chi ti t t ng đ i t ng đ có bi n pháp thu h i. ế ượ
- Ch a l p d phòng các kho n ph i thu khó đòi ho c l p d phòng nh ng trích thi uư ư ế
ho c trích th a, v t quá t l cho phép. ượ
- H s l p d phòng ch a đ y đ theo quy đ nh. ơ ư
- Không thành l p h i đ ng x lý công n khó đòi và thu th p đ y đ h s các kho n ơ
n đã xóa n cho ng i mua. ườ
- T ng m c l p d phòng cho các kho n n khó đòi l n h n 20% t ng d n ph i thu ơ ư
cu i kì.
- Cu i kì ch a ti n hành đánh giá l i đ hoàn nh p d phòng hay trích thêm. ư ế
5. Ph i thu khác
- Không theo dõi chi ti t các kho n ph i thu khác.ế
- Ch a ti n hành đ i chi u các kho n ph i thu b t th ng, tài s n thi u ch x ư ế ế ườ ế
không có biên b n ki m kê, không xác đ nh đ c nguyên nhân thi u đ quy trách ượ ế
nhi m.
- H ch toán vào TK 1388 m t s kho n không đúng b n ch t.
- Không phân lo i các kho n ph i thu khác ng n h n và dài h n theo quy đ nh.
6. Hàng t n kho
- Không ki m kê HTK t i th i đi m 31/12 năm tài chính.
- Ghi nh n hàng t n kho không có đ y đ hóa đ n, ch ng t h p l : không ghi phi u ơ ế
nh p kho, không có biên b n giao nh n hàng, không có biên b n đánh giá ch t l ng ượ
hàng t n kho.
- Xác đ nh và ghi nh n sai giá g c hàng t n kho.
- Ghi nh n nh p kho không có hóa đ n ch ng t h p l : mua hàng hóa v i s l ng ơ ượ
l n nh ng không có h p đ ng, hóa đ n mua hàng không đúng quy đ nh (thu mua hàng ư ơ
nông s n ch l p b ng kê mà không vi t hóa đ n thu mua hàng nông s n theo quy đ nh ế ơ
c a B tài chính).
- Không làm th t c nh p kho cho m i l n nh p mà phi u nh p kho g p chung cho c ế
m t kho ng th i gian dài.
- Không đ i chi u th ng xuyên gi a th kho và k toán. ế ườ ế
- Chênh l ch ki m kê th c t và s k toán, th kho, chênh l ch s chi ti t, s cái, ế ế ế
b ng cân đ i k toán. ế
- Ch a xây d ng quy ch qu n lý v t t , hàng hóa, đ nh m c tiêu hao v t t ho c đ như ế ư ư
m c không phù h p.
- Công tác qu n lý hao h t, b o qu n hàng t n kho không t t. Vào th i đi m cu i năm,
đ n v không xem xét và ki m soát tu i th , đ c đi m lý hóa có th d n đ n h h ngơ ế ư
c a t ng lo i hàng t n kho, không xem xét các đi u ki n l u kho, b o qu n, s p x p ư ế
t i kho đ b o đ m phù h p v i tiêu chu n kĩ thu t.
- Không tách bi t th kho, k toán HTK, b ph n mua hàng, nh n hàng. ế
- Không h ch toán trên TK 151 khi hàng v nh ng hóa đ n ch a v . ư ơ ư
- L p phi u nh p xu t kho không k p th i, h ch toán xu t kho khi ch a ghi nh n nh p ế ư
kho.
- Phi u nh p xu t kho ch a đúng quy đ nh: không đánh s th t , vi t trùng s , thi uế ư ế ế
ch kí, các ch tiêu không nh t quán…
- Không l p b ng kê chi ti t cho t ng phi u xu t kho, không vi t phi u xu t kho riêng ế ế ế ế
cho m i l n xu t.
- Giá tr hàng t n kho nh p kho khác giá tr trên hóa đ n và các chi phí phát sinh. ơ
- Ch a l p b ng kê chi ti t cho t ng phi u nh p xu t kho.ư ế ế
- Quy t toán v t t s d ng hàng tháng ch m.ế ư
- Ch a l p b ng t ng h p nh p – xu t – t n đ nh kỳ hàng tháng, hàng quý; b ng t ngư
h p s l ng t ng lo i nguyên v t li u t n kho đ đ i chi u v i s li u trên s k ượ ế ế
toán.
- Không l p b ng kê tính giá đ i v i t ng lo i hàng t n kho.
- Không l p biên b n ki m nghi m v t t nh p kho, mua hàng sai quy cách, ch t ư
l ng, ch ng lo i… nh ng v n h ch toán nh p kho.ượ ư
- H ch toán sai: không h ch toán theo phi u xu t v t t và phi u nh p kho v t t đã ế ư ế ư
xu t nh ng không dùng h t mà ch h ch toán xu t kho theo s chênh l ch gi a phi u ư ế ế
xu t v t t l n h n phi u nh p l i v t t . ư ơ ế ư
- S li u xu t kho không đúng v i s li u th c xu t.
- Xu t nh p kho nh ng không th c xu t, th c nh p mà ghi s li u kh ng. ư
- Biên b n h y hàng t n kho kém ph m ch t không ghi rõ ph ng pháp kĩ thu t s ươ
d ng đ tiêu h y.
- H ch toán hàng t n kho gi h vào TK152 mà không theo dõi trên tài kho n ngoài
b ng 002.
- Nguyên v t li u, v t t , hàng hóa kém ch t l ng theo biên b n xác đ nh giá tr ư ượ
doanh nghi p không đ c xu t ra kh i s sách. ượ
- Khi l p BCTC h p nh t HTK tài kho n 136,138 t i chi nhánh không đ c đi u ượ
ch nh v TK 152.
- Không h ch toán ph li u thu h i. Nguyên v t li u xu t th a không h ch toán nh p ế
l i kho.
- H ch toán sai: HTK nh p xu t th ng không qua kho v n đ a vào TK 152, 153. ư
- Không h ch toán hàng g i bán, hay h ch toán chi phí v n chuy n, b c x p vào hàng ế
g i bán, giao hàng g i bán nh ng không kí h p đ ng, ch vi t phi u xu t kho thông ư ế ế
th ng.ườ
- Ph ng pháp tính giá xu t kho, xác đ nh giá tr s n ph m d dang ch a phù h p ho cươ ư
không nh t quán.
- Phân lo i sai TSCĐ là hàng t n kho (công c , d ng c ), không phân lo i nguyên v t
li u, công c , d ng c , thành ph m, hàng hóa.
- Phân b công c , d ng c theo tiêu th c không phù h p, không nh t quán; không cóa
b ng tính phân b công c d ng c xu t dung trong kì.
- Không trích l p d phòng gi m giá HTK ho c trích l p không d a trên c s giá th ơ
tr ng, l p d phòng cho hàng hóa gi h không thu c quy n s h u c a đ n v .ườ ơ
Trích l p d phòng không đ h s h p l . ơ
- Ch a x lý v t t , hàng hóa phát hi n th a, thi u khi ki m kê.ư ư ế
- Ch a theo dõi chi ti t t ng lo i v t t , nguyên v t li u, hàng hóa…ư ế ư
- Ch a đ i chi u, ki m kê, xác nh n v i khách hàng v HTK nh n gi h .ư ế
- H ch toán nh p xu t HTK không đúng kì.
- Đ n giá, s l ng HTK âm do luân chuy n ch ng t ch m, vi t phi u xu t khoơ ượ ế ế
tr c khi vi t phi u nh p kho.ướ ế ế
- Xu t kho n i b theo giá n đ nh mà không theo giá thành s n xu t.
- Xu t kho nh ng không h ch toán vào chi phí. ư
- Xu t v t t cho s n xu t ch theo dõi v s l ng, không theo dõi v giá tr . ư ượ
- Không theo dõi riêng thành ph m và ph ph m theo tiêu th c k toán và tiêu th c kĩ ế ế
thu t, ch a x lý ph ph m. ư ế
- H ch toán t m nh p t m xu t không có ch ng t phù h p ho c theo giá t m tính khi
hàng v ch a có hóa đ n nh ng đã xu t dùng ngay, tuy nhiên ch a ti n hành theo giá ư ơ ư ư ế
th c t cho phù h p khi nh n đ c hóa đ n. ế ượ ơ
- Không theo dõi hàng g i bán trên TK hàng t n kho ho c giao hàng g i bán nh ng ư
không kí h p đ ng mà ch vi t phi u xu t kho thông th ng. ế ế ườ
Hàng g i bán đã đ c ch p nh n thanh toán nh ng v n đ trên TK 157 mà ch a ghi ượ ư ư
nh n thanh toán và k t chuy n giá v n. ế
- Hàng hóa, thành ph m đ ng, t n kho lâu v i giá tr l n ch a có bi n pháp x lý. ư
- Không qu n lý ch t ch khâu mua hàng, b ph n mua hàng khai kh ng giá mua (giá
mua cao h n giá th tr ng).ơ ườ
- Công c , d ng c báo h ng nh ng ch a tìm nguyên nhân x lý ho c v n ti p t c ư ư ế
phân b vào chi phí.
7. T m ng
- Ch a đ i chi u t m ng v i các đ i t ng.ư ế ượ
- Ch a theo dõi chi ti t t ng đ i t ng t m ng.ư ế ượ
- Chênh l ch s k toán và biên b n đ i chi u t m ng. ế ế
- Ch kí trên biên b n đ i chi u t m ng khác ch kí trên biên b n ch m công, b n ế
thanh toán l ng.ươ
- T m ng cho đ i t ng ngoài công ty. ượ
- Ch a xây d ng quy ch t m ng, quy ch qu n lý t m ng ch a ch t ch : thanhư ế ế ư
toán hoàn t m ng ch m, t m ng quá nhi u…
- Gi y đ ngh thanh toán t m ng không ghi rõ th i h n hoàn ng, s ti n, lý do s
d ng, không có ch kí c a k toán tr ng. ế ưở