
Nh ng r i ro th ng g p trong ph n hành k toán, ki m toánữ ủ ườ ặ ầ ế ể
----------------------------------
TÀI S NẢ
1. Ti n m t ề ặ
- Ch a có biên b n ti n m t t n qu , biên b n ki m kê thi u ch kí c a th qu và kư ả ề ặ ồ ỹ ả ể ế ữ ủ ủ ỹ ế
toán tr ng; không thành l p h i đ ng ki m kê, không có ch kí c a Giám đ c vàưở ậ ộ ồ ể ữ ủ ố
thành viên H i đ ng ki m kê qu trên biên b n.ộ ồ ể ỹ ả
- Biên b n ki m kê có s ti n d đ n đ n v đ ng.ả ể ố ề ư ế ơ ị ồ
- Quy trình phê duy t phi u thu, chi không ch t ch , không th c hi n đúng theo quyệ ế ặ ẽ ự ệ
trình, phi u thu chi không đ s liên theo quy đ nh.ế ủ ố ị
- S ti n trên phi u thu, chi khác trên s sách k toán.ố ề ế ổ ế
- H ch toán thu chi ti n m t không đúng kì. ạ ề ặ
- Có nghi p v thu chi ti n m t v i s ti n l n, v t quá đ nh m c trong quy ch tàiệ ụ ề ặ ớ ố ề ớ ượ ị ứ ế
chính. Phát sinh nhi u nghi p v thu chi ti n tr c và sau ngày khóa s .ề ệ ụ ề ướ ổ
- Có nhi u qu ti n m t.ề ỹ ề ặ
- S d qu ti n m t âm do h ch toán phi u chi tr c phi u thu.ố ư ỹ ề ặ ạ ế ướ ế
- Chênh l ch ti n m t t n qu th c t và biên b n ki m kê qu .ệ ề ặ ồ ỹ ự ế ả ể ỹ
- Phi u thu, phi u chi ch a l p đúng quy đ nh (thi u d u, ch kí c a th tr ng đ nế ế ư ậ ị ế ấ ữ ủ ủ ưở ơ
v , k toán tr ng, th qu ,…); không có ho c không phù h p v i ch ng t h p lýị ế ưở ủ ỹ ặ ợ ớ ứ ừ ợ
h p l kèm theo; ch a đánh s th t , phi u vi t sai không không l u l i đ y đ ; n iợ ệ ư ố ứ ự ế ế ư ạ ầ ủ ộ
dung chi không đúng ho t đ ng kinh doanh.ạ ộ
- Chi quá đ nh m c ti n m t theo quy ch tài chính c a Công ty nh ng không có quy tị ứ ề ặ ế ủ ư ế
đ nh ho c phê duy t c a th tr ng đ n v .ị ặ ệ ủ ủ ưở ơ ị
- Phi u chi tr n ng i bán hàng mà ng i nh n là cán b công nhân viên trong Côngế ả ợ ườ ườ ậ ộ
ty nh ng không có phi u thu ho c gi y nh n ti n c a ng i bán hàng kèm theo đư ế ặ ấ ậ ề ủ ườ ể
ch ng minh s ti n này đã đ c tr t i ng i bán hàng.ứ ố ề ượ ả ớ ườ
- Vi ph m nguyên t c b t kiêm nhi m: k toán ti n m t đ ng th i là th qu , ch ngạ ắ ấ ệ ế ề ặ ồ ờ ủ ỹ ứ
t k toán x p chung v i ch ng t qu , s qu và s k toán không tách bi t…ừ ế ế ớ ứ ừ ỹ ổ ỹ ổ ế ệ
- Th qu có quan h gia đình v i Giám đ c, k toán tr ng.ủ ỹ ệ ớ ố ế ưở
- Ghi l ch nh t kí chi ti n; s cái, s qu , không kh p n i dung, s ti n.ệ ậ ề ố ổ ỹ ớ ộ ố ề
- Ghi chép, phân lo i, ph n ánh ch a h p lí (không h ch toán ti n đang chuy n …)ạ ả ư ợ ạ ề ể
- Có hi n t ng chi kh ng ho c h ch toán thi u nghi p v thu chi phát sinh.ệ ượ ố ặ ạ ế ệ ụ
- Cùng m t hóa đ n nh ng thanh toán hai l n, thanh toán ti n l n h n s ghi trên h pộ ơ ư ầ ề ớ ơ ố ợ
đ ng, hóa đ n.ồ ơ
- Không có báo cáo qu ti n m t đ nh kì, th qu và k toán không th ng xuyên đ iỹ ề ặ ị ủ ỹ ế ườ ố
chi u.ế
- H ch toán thu chi ngo i t theo các ph ng pháp không nh t quán, không theo dõiạ ạ ệ ươ ấ
nguyên t .ệ
- Cu i kì không đánh giá l i ngo i t ho c đánh giá không theo t giá ngo i t liênố ạ ạ ệ ặ ỷ ạ ệ
ngân hàng vào th i đi m cu i năm.ờ ể ố
2. Ti n g i ngân hàngề ử
- H ch toán theo gi y báo N , báo Có ngân hàng ch a k p th i.ạ ấ ợ ư ị ờ
- Ch a m s theo dõi chi ti t theo t ng ngân hàng.ư ở ổ ế ừ

- Ch a đ i chi u s d cu i kì v i ngân hàng.ư ố ế ố ư ố ớ
- M nhi u tài kho n nhi u ngân hàng nên khó ki m tra, ki m soát s d .ở ề ả ở ề ể ể ố ư
- Có hi n t ng tài kho n ngân hàng b phong t a.ệ ượ ả ị ỏ
- Chênh l ch s sách k toán v i biên b n đ i chi u v i ngân hàng, v i các b ng cânệ ổ ế ớ ả ố ế ớ ớ ả
đ i s phát sinh. ố ố
- Ph n ánh không h p lí các kho n rút quá s d , g i ti n, ti n lãi vay…ả ợ ả ố ư ử ề ề
- Ng i kí sec không ph i là nh ng thành viên đ c y quy n.ườ ả ữ ượ ủ ề
- Phát sinh quá nhi u nghi p v chuy n ti n t i ngày khóa s đ l i d ng s ch m trề ệ ụ ể ề ạ ổ ể ợ ụ ự ậ ễ
g i gi y báo c a ngân hàng. ử ấ ủ
- Chuy n ti n sai đ i t ng hay ng i nh n không có quan h kinh t đ i v i đ n v .ể ề ố ượ ườ ậ ệ ế ố ớ ơ ị
- Tên ng i nh n trên y nhi m chi và tên đ i t ng công n c a các đ n v khôngườ ậ ủ ệ ố ượ ợ ủ ơ ị
trùng nhau.
- Không theo dõi nguyên t đ i v i các kho n ti n g i b ng ngo i t .ệ ố ớ ả ề ử ằ ạ ệ
- Ch a đánh giá l i s d ngo i t cu i năm ho c áp d ng sai t giá đánh giá l i.ư ạ ố ư ạ ệ ố ặ ụ ỷ ạ
- Ch a h ch toán đ y đ lãi ti n g i ngân hàng ho c h ch toán lãi ti n g i NH khôngư ạ ầ ủ ề ử ặ ạ ề ử
kh p v i s ph NH.ớ ớ ổ ụ
3. Đ u t tài chính ng n h nầ ư ắ ạ
- Ch a m s theo dõi chi ti t t ng lo i ch ng khoán.ư ở ổ ế ừ ạ ứ
- Không ti n hành trích l p d phòng gi m giá đ u t ch ng khoán ng n h n.ế ậ ự ả ầ ư ứ ắ ạ
- Không h ch toán lãi l kinh doanh ch ng khoán ho c h ch toán khi ch a có đ y đạ ỗ ứ ặ ạ ư ầ ủ
hóa đ n ch ng t .ơ ứ ừ
- Đ u t ng n h n khác không mang tính ch t đ u t mà là các kho n ph i thu khácầ ư ắ ạ ấ ầ ư ả ả
(thu ti n chi phân ph i sai ch đ cho cán b công nhân viên).ề ố ế ộ ộ
- Cu i kì không đánh giá l i d phòng đ hoàn nh p d phòng ho c trích thêm.ố ạ ự ể ậ ự ặ
- Không có b ng ch ng ch ng t h p l ch ng minh cho kho n đ u t .ằ ứ ứ ừ ợ ệ ứ ả ầ ư
- Không có xác nh n c a đ i t ng nh n đ u t v kho n đ u t c a Công ty.ậ ủ ố ượ ậ ầ ư ề ả ầ ư ủ
4. Các kho n ph i thu c a khách hàngả ả ủ
- Không bù tr cùng đ i t ng ho c bù tr công n không cùng đ i t ng.ừ ố ượ ặ ừ ợ ố ượ
- Ch a có quy ch tài chính v thu h i công n .ư ế ề ồ ợ
- Ch a có s chi ti t theo dõi chi ti t t ng đ i t ng ph i thu.ư ổ ế ế ừ ố ượ ả
- Cùng m t đ i t ng nh ng theo dõi trên nhi u tài kho n khác nhau.ộ ố ượ ư ề ả
- Quy trình phê duy t bán ch u không đ y đ , ch t ch : ch a có quy đ nh v s ti nệ ị ầ ủ ặ ẽ ư ị ề ố ề
n t i đa, th i h n thanh toán…ợ ố ờ ạ
- Ch a ti n hành đ i chi u ho c đ i chi u công n không đ y đ vào th i đi m l pư ế ố ế ặ ố ế ợ ầ ủ ờ ể ậ
Báo cáo tài chính.
- Chênh l ch biên b n đ i chi u và s k toán ch a đ c x lý.ệ ả ố ế ổ ế ư ượ ử
- Chênh l ch s chi ti t, s cái, B ng cân đ i k toán.ệ ổ ế ổ ả ố ế
- H ch toán sai n i dung, s ti n, tính ch t tài kho n ph i thu, h ch toán các kho nạ ộ ố ề ấ ả ả ạ ả
ph i thu không mang tính ch t ph i thu th ng m i vào TK131.ả ấ ả ươ ạ
- C s h ch toán công n không nh t quán theo hóa đ n hay theo phi u xu t kho, doơ ở ạ ợ ấ ơ ế ấ
đó đ i chi u công n không kh p s .ố ế ợ ớ ố
- H ch toán gi m công n ph i thu hàng bán tr l i, gi m giá hàng bán nh ng khôngạ ả ợ ả ả ạ ả ư
có hóa đ n, ch ng t h p l .ơ ứ ừ ợ ệ
- Ghi nh n các kho n tr tr c cho ng i bán không có ch ng t h p l . Các kho nậ ả ả ướ ườ ứ ừ ợ ệ ả

đ t tr c ti n hàng cho ng i bán ho c có m i quan h kinh t lâu dài, th ng xuyênặ ướ ề ườ ặ ố ệ ế ườ
v i các t ch c kinh t khác nh ng không ti n hành ký k t h p đ ng kinh t gi a haiớ ổ ứ ế ư ế ế ợ ồ ế ữ
bên.
- Ghi nh n tăng ph i thu không phù h p v i ghi nh n tăng doanh thu. Công tác luânậ ả ợ ớ ậ
chuy n ch ng t t b ph n kho lên phòng k toán ch m nên h ch toán ph i thu khiể ứ ừ ừ ộ ậ ế ậ ạ ả
bán hàng không có ch ng t kho nh phi u xu t hàng…ứ ừ ư ế ấ
- Có nh ng kho n công n thu h i b ng ti n m t v i s ti n l n, không quy đ nh th iữ ả ợ ồ ằ ề ặ ớ ố ề ớ ị ờ
h n n p l i nên b nhân viên chi m d ng v n, ho c bi n th .ạ ộ ạ ị ế ụ ố ặ ể ủ
- Nhi u kho n công n ph i thu quá h n thanh toán, không rõ đ i t ng, t n đ ng tề ả ợ ả ạ ố ượ ồ ọ ừ
nhi u năm nh ng ch a x lý.ề ư ư ử
- Cu i kỳ ch a đánh giá l i các kho n ph i thu có g c ngo i t .ố ư ạ ả ả ố ạ ệ
- Không phân lo i tu i n , không có chính sách thu h i, qu n lý n hi u qu .ạ ổ ợ ồ ả ợ ệ ả
- Các kho n xóa n ch a t p h p đ c đ y đ h s theo quy đ nh. Không theo dõi nả ợ ư ậ ợ ượ ầ ủ ồ ơ ị ợ
khó đòi đã x lý.ử
- Không h ch toán lãi thanh toán n quá h n.ạ ợ ạ
- Ch a ti n hành phân lo i các kho n ph i thu theo quy đ nh m i: phân lo i dài h n vàư ế ạ ả ả ị ớ ạ ạ
ng n h n.ắ ạ
- H ch toán ph i thu không đúng kì, khách hàng đã tr nh ng ch a h ch toán.ạ ả ả ư ư ạ
- Theo dõi kho n thu các đ i lý v lãi tr ch m do v t m c d n nh ng ch a xácả ạ ề ả ậ ượ ứ ư ợ ư ư
đ nh chi ti t t ng đ i t ng đ có bi n pháp thu h i.ị ế ừ ố ượ ể ệ ồ
- Ch a l p d phòng các kho n ph i thu khó đòi ho c l p d phòng nh ng trích thi uư ậ ự ả ả ặ ậ ự ư ế
ho c trích th a, v t quá t l cho phép.ặ ừ ượ ỉ ệ
- H s l p d phòng ch a đ y đ theo quy đ nh.ồ ơ ậ ự ư ầ ủ ị
- Không thành l p h i đ ng x lý công n khó đòi và thu th p đ y đ h s các kho nậ ộ ồ ử ợ ậ ầ ủ ồ ơ ả
n đã xóa n cho ng i mua.ợ ợ ườ
- T ng m c l p d phòng cho các kho n n khó đòi l n h n 20% t ng d n ph i thuổ ứ ậ ự ả ợ ớ ơ ổ ư ợ ả
cu i kì.ố
- Cu i kì ch a ti n hành đánh giá l i đ hoàn nh p d phòng hay trích thêm.ố ư ế ạ ể ậ ự
5. Ph i thu khácả
- Không theo dõi chi ti t các kho n ph i thu khác.ế ả ả
- Ch a ti n hành đ i chi u các kho n ph i thu b t th ng, tài s n thi u ch x lýư ế ố ế ả ả ấ ườ ả ế ờ ử
không có biên b n ki m kê, không xác đ nh đ c nguyên nhân thi u đ quy tráchả ể ị ượ ế ể
nhi m.ệ
- H ch toán vào TK 1388 m t s kho n không đúng b n ch t.ạ ộ ố ả ả ấ
- Không phân lo i các kho n ph i thu khác ng n h n và dài h n theo quy đ nh. ạ ả ả ắ ạ ạ ị
6. Hàng t n khoồ
- Không ki m kê HTK t i th i đi m 31/12 năm tài chính.ể ạ ờ ể
- Ghi nh n hàng t n kho không có đ y đ hóa đ n, ch ng t h p l : không ghi phi uậ ồ ầ ủ ơ ứ ừ ợ ệ ế
nh p kho, không có biên b n giao nh n hàng, không có biên b n đánh giá ch t l ngậ ả ậ ả ấ ượ
hàng t n kho.ồ
- Xác đ nh và ghi nh n sai giá g c hàng t n kho.ị ậ ố ồ
- Ghi nh n nh p kho không có hóa đ n ch ng t h p l : mua hàng hóa v i s l ngậ ậ ơ ứ ừ ợ ệ ớ ố ượ
l n nh ng không có h p đ ng, hóa đ n mua hàng không đúng quy đ nh (thu mua hàngớ ư ợ ồ ơ ị
nông s n ch l p b ng kê mà không vi t hóa đ n thu mua hàng nông s n theo quy đ nhả ỉ ậ ả ế ơ ả ị

c a B tài chính).ủ ộ
- Không làm th t c nh p kho cho m i l n nh p mà phi u nh p kho g p chung cho củ ụ ậ ỗ ầ ậ ế ậ ộ ả
m t kho ng th i gian dài.ộ ả ờ
- Không đ i chi u th ng xuyên gi a th kho và k toán. ố ế ườ ữ ủ ế
- Chênh l ch ki m kê th c t và s k toán, th kho, chênh l ch s chi ti t, s cái,ệ ể ự ế ổ ế ẻ ệ ổ ế ổ
b ng cân đ i k toán.ả ố ế
- Ch a xây d ng quy ch qu n lý v t t , hàng hóa, đ nh m c tiêu hao v t t ho c đ như ự ế ả ậ ư ị ứ ậ ư ặ ị
m c không phù h p.ứ ợ
- Công tác qu n lý hao h t, b o qu n hàng t n kho không t t. Vào th i đi m cu i năm,ả ụ ả ả ồ ố ờ ể ố
đ n v không xem xét và ki m soát tu i th , đ c đi m lý hóa có th d n đ n h h ngơ ị ể ổ ọ ặ ể ể ẫ ế ư ỏ
c a t ng lo i hàng t n kho, không xem xét các đi u ki n l u kho, b o qu n, s p x pủ ừ ạ ồ ề ệ ư ả ả ắ ế
t i kho đ b o đ m phù h p v i tiêu chu n kĩ thu t.ạ ể ả ả ợ ớ ẩ ậ
- Không tách bi t th kho, k toán HTK, b ph n mua hàng, nh n hàng.ệ ủ ế ộ ậ ậ
- Không h ch toán trên TK 151 khi hàng v nh ng hóa đ n ch a v .ạ ề ư ơ ư ề
- L p phi u nh p xu t kho không k p th i, h ch toán xu t kho khi ch a ghi nh n nh pậ ế ậ ấ ị ờ ạ ấ ư ậ ậ
kho.
- Phi u nh p xu t kho ch a đúng quy đ nh: không đánh s th t , vi t trùng s , thi uế ậ ấ ư ị ố ứ ự ế ố ế
ch kí, các ch tiêu không nh t quán…ữ ỉ ấ
- Không l p b ng kê chi ti t cho t ng phi u xu t kho, không vi t phi u xu t kho riêngậ ả ế ừ ế ấ ế ế ấ
cho m i l n xu t.ỗ ầ ấ
- Giá tr hàng t n kho nh p kho khác giá tr trên hóa đ n và các chi phí phát sinh.ị ồ ậ ị ơ
- Ch a l p b ng kê chi ti t cho t ng phi u nh p xu t kho.ư ậ ả ế ừ ế ậ ấ
- Quy t toán v t t s d ng hàng tháng ch m.ế ậ ư ử ụ ậ
- Ch a l p b ng t ng h p nh p – xu t – t n đ nh kỳ hàng tháng, hàng quý; b ng t ngư ậ ả ổ ợ ậ ấ ồ ị ả ổ
h p s l ng t ng lo i nguyên v t li u t n kho đ đ i chi u v i s li u trên s kợ ố ượ ừ ạ ậ ệ ồ ể ố ế ớ ố ệ ổ ế
toán.
- Không l p b ng kê tính giá đ i v i t ng lo i hàng t n kho.ậ ả ố ớ ừ ạ ồ
- Không l p biên b n ki m nghi m v t t nh p kho, mua hàng sai quy cách, ch tậ ả ể ệ ậ ư ậ ấ
l ng, ch ng lo i… nh ng v n h ch toán nh p kho.ượ ủ ạ ư ẫ ạ ậ
- H ch toán sai: không h ch toán theo phi u xu t v t t và phi u nh p kho v t t đãạ ạ ế ấ ậ ư ế ậ ậ ư
xu t nh ng không dùng h t mà ch h ch toán xu t kho theo s chênh l ch gi a phi uấ ư ế ỉ ạ ấ ố ệ ữ ế
xu t v t t l n h n phi u nh p l i v t t .ấ ậ ư ớ ơ ế ậ ạ ậ ư
- S li u xu t kho không đúng v i s li u th c xu t.ố ệ ấ ớ ố ệ ự ấ
- Xu t nh p kho nh ng không th c xu t, th c nh p mà ghi s li u kh ng.ấ ậ ư ự ấ ự ậ ố ệ ố
- Biên b n h y hàng t n kho kém ph m ch t không ghi rõ ph ng pháp kĩ thu t sả ủ ồ ẩ ấ ươ ậ ử
d ng đ tiêu h y.ụ ể ủ
- H ch toán hàng t n kho gi h vào TK152 mà không theo dõi trên tài kho n ngoàiạ ồ ữ ộ ả
b ng 002.ả
- Nguyên v t li u, v t t , hàng hóa kém ch t l ng theo biên b n xác đ nh giá trậ ệ ậ ư ấ ượ ả ị ị
doanh nghi p không đ c xu t ra kh i s sách.ệ ượ ấ ỏ ổ
- Khi l p BCTC h p nh t HTK tài kho n 136,138 t i chi nhánh không đ c đi uậ ợ ấ ở ả ạ ượ ề
ch nh v TK 152.ỉ ề
- Không h ch toán ph li u thu h i. Nguyên v t li u xu t th a không h ch toán nh pạ ế ệ ồ ậ ệ ấ ừ ạ ậ
l i kho.ạ
- H ch toán sai: HTK nh p xu t th ng không qua kho v n đ a vào TK 152, 153.ạ ậ ấ ẳ ẫ ư
- Không h ch toán hàng g i bán, hay h ch toán chi phí v n chuy n, b c x p vào hàngạ ử ạ ậ ể ố ế

g i bán, giao hàng g i bán nh ng không kí h p đ ng, ch vi t phi u xu t kho thôngử ử ư ợ ồ ỉ ế ế ấ
th ng.ườ
- Ph ng pháp tính giá xu t kho, xác đ nh giá tr s n ph m d dang ch a phù h p ho cươ ấ ị ị ả ẩ ở ư ợ ặ
không nh t quán.ấ
- Phân lo i sai TSCĐ là hàng t n kho (công c , d ng c ), không phân lo i nguyên v tạ ồ ụ ụ ụ ạ ậ
li u, công c , d ng c , thành ph m, hàng hóa.ệ ụ ụ ụ ẩ
- Phân b công c , d ng c theo tiêu th c không phù h p, không nh t quán; không cóaổ ụ ụ ụ ứ ợ ấ
b ng tính phân b công c d ng c xu t dung trong kì.ả ổ ụ ụ ụ ấ
- Không trích l p d phòng gi m giá HTK ho c trích l p không d a trên c s giá thậ ự ả ặ ậ ự ơ ở ị
tr ng, l p d phòng cho hàng hóa gi h không thu c quy n s h u c a đ n v .ườ ậ ự ữ ộ ộ ề ở ữ ủ ơ ị
Trích l p d phòng không đ h s h p l .ậ ự ủ ồ ơ ợ ệ
- Ch a x lý v t t , hàng hóa phát hi n th a, thi u khi ki m kê.ư ử ậ ư ệ ừ ế ể
- Ch a theo dõi chi ti t t ng lo i v t t , nguyên v t li u, hàng hóa…ư ế ừ ạ ậ ư ậ ệ
- Ch a đ i chi u, ki m kê, xác nh n v i khách hàng v HTK nh n gi h .ư ố ế ể ậ ớ ề ậ ữ ộ
- H ch toán nh p xu t HTK không đúng kì.ạ ậ ấ
- Đ n giá, s l ng HTK âm do luân chuy n ch ng t ch m, vi t phi u xu t khoơ ố ượ ể ứ ừ ậ ế ế ấ
tr c khi vi t phi u nh p kho.ướ ế ế ậ
- Xu t kho n i b theo giá n đ nh mà không theo giá thành s n xu t.ấ ộ ộ ấ ị ả ấ
- Xu t kho nh ng không h ch toán vào chi phí.ấ ư ạ
- Xu t v t t cho s n xu t ch theo dõi v s l ng, không theo dõi v giá tr .ấ ậ ư ả ấ ỉ ề ố ượ ề ị
- Không theo dõi riêng thành ph m và ph ph m theo tiêu th c k toán và tiêu th c kĩẩ ế ẩ ứ ế ứ
thu t, ch a x lý ph ph m.ậ ư ử ế ẩ
- H ch toán t m nh p t m xu t không có ch ng t phù h p ho c theo giá t m tính khiạ ạ ậ ạ ấ ứ ừ ợ ặ ạ
hàng v ch a có hóa đ n nh ng đã xu t dùng ngay, tuy nhiên ch a ti n hành theo giáề ư ơ ư ấ ư ế
th c t cho phù h p khi nh n đ c hóa đ n.ự ế ợ ậ ượ ơ
- Không theo dõi hàng g i bán trên TK hàng t n kho ho c giao hàng g i bán nh ngử ồ ặ ử ư
không kí h p đ ng mà ch vi t phi u xu t kho thông th ng.ợ ồ ỉ ế ế ấ ườ
Hàng g i bán đã đ c ch p nh n thanh toán nh ng v n đ trên TK 157 mà ch a ghiử ượ ấ ậ ư ẫ ể ư
nh n thanh toán và k t chuy n giá v n.ậ ế ể ố
- Hàng hóa, thành ph m đ ng, t n kho lâu v i giá tr l n ch a có bi n pháp x lý.ẩ ứ ọ ồ ớ ị ớ ư ệ ử
- Không qu n lý ch t ch khâu mua hàng, b ph n mua hàng khai kh ng giá mua (giáả ặ ẽ ộ ậ ố
mua cao h n giá th tr ng).ơ ị ườ
- Công c , d ng c báo h ng nh ng ch a tìm nguyên nhân x lý ho c v n ti p t cụ ụ ụ ỏ ư ư ử ặ ẫ ế ụ
phân b vào chi phí.ổ
7. T m ngạ ứ
- Ch a đ i chi u t m ng v i các đ i t ng.ư ố ế ạ ứ ớ ố ượ
- Ch a theo dõi chi ti t t ng đ i t ng t m ng.ư ế ừ ố ượ ạ ứ
- Chênh l ch s k toán và biên b n đ i chi u t m ng.ệ ố ế ả ố ế ạ ứ
- Ch kí trên biên b n đ i chi u t m ng khác ch kí trên biên b n ch m công, b nữ ả ố ế ạ ứ ữ ả ấ ả
thanh toán l ng.ươ
- T m ng cho đ i t ng ngoài công ty.ạ ứ ố ượ
- Ch a xây d ng quy ch t m ng, quy ch qu n lý t m ng ch a ch t ch : thanhư ự ế ạ ứ ế ả ạ ứ ư ặ ẽ
toán hoàn t m ng ch m, t m ng quá nhi u…ạ ứ ậ ạ ứ ề
- Gi y đ ngh thanh toán t m ng không ghi rõ th i h n hoàn ng, s ti n, lý do sấ ề ị ạ ứ ờ ạ ứ ố ề ử
d ng, không có ch kí c a k toán tr ng.ụ ữ ủ ế ưở

