M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hình ướ
VNEN
M C L C
STT N I DUNGTRANG
1M C L C 1
2 I. PH N M ĐU 2
3 1. Lí do ch n đ tài 2
4 2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài 3
5 3. Đi t ng nghiên c u ượ 3
6 4. Gi i h n ph m vi nghiên c u 3
7 5. Ph ng pháp nghiên c uươ 4
8 II. PH N N I DUNG 4
9 1. C s lí lu nơ 4
10 2. Th c tr ng 5
11 2.1 Thu n l i, khó khăn 5
12 2.2 Thành công, h n ch ế 6
13 2.3 M t m nh, m t y u ế 6
14 2.4 Các nguyên nhân, các y u t tác đngế 7
15 2.5 Phân tích, đánh giá các v n đ v th c trang mà đ tài đã đt ra. 8
16 3.Gi i pháp, bi n pháp 8
17 3.1 M c tiêu c a gi i pháp, bi n pháp 8
18 3.2 N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp, bi n pháp 9
19 3.3 Đi u ki n đ th c hi n gi i pháp bi n pháp 23
20 3.4 M i quan h gi a các gi i pháp, bi n pháp 24
21 3.5 K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiên c uế 24
22 4. K t qu thu đc qua kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đế ượ
nghiên c u.
25
23 III.PH N K T LU N, KI N NGH 26
24 1. K t lu nế 26
25 2. Ki n nghế 26
M T S BI N PHÁP H NG D N GIÁO VIÊN TRANG TRÍ VÀ S ƯỚ
D NG CÔNG C H TR H C T P TRONG L P H C THEO
MÔ HÌNH TR NG H C M I VNENƯỜ
I. Ph n m đu:
1. Lý do ch n đ tài.
Nh chúng ta đã bi t, D án Mô hình tr ng h c m i t i Vi t Nam ư ế ườ (D
án GPE-VNEN, Global Partnership for Education Viet Nam Escuela Nueva) là
Tác gi : Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khai ườ
1
M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hình ướ
VNEN
m t D án v s ph m nh m xây d ng và nhân r ng m t ki u mô hình nhà ư
tr ng tiên ti n, hi n đi, phù h p v i m c tiêu phát tri n và đc đi m c a giáoườ ế
d c Vi t Nam.
Mô hình tr ng h c m i kh i ngu n t Côlômbia t nh ng năm 1995-ườ
2000 đ d y h c trong nh ng l p ghép vùng mi n núi khó khăn, theo nguyên
t c l y h c sinh làm trung tâm. Mô hình này v a k th a nh ng m t tích c c ế
c a mô hình tr ng h c truy n th ng, v a có s đi m i căn b n v m c tiêu ườ
đào t o, n i dung ch ng trình, tài li u h c t p, ph ng pháp d y – h c, cách ươ ươ
đánh giá, cách t ch c qu n lí l p h c, c s v t ch t ph c v cho d y h c. ơ
Mô hình tr ng h c m i Vi t Nam t p trung vào các ph ng pháp d y h cườ ươ
l y h c sinh làm trung tâm, cho phép h c sinh t ng tác đn các y u t trong ươ ế ế
l p h c, đc bi t là t ng tác v i các công c h tr h c t p đ tham gia các ươ
ho t đng do giáo viên t ch c. Qua đó, các em đc gi i đáp nh ng băn khoăn , ượ
th c m c, phát tri n ti m năng, đam mê, sáng t o, đc rèn luy n các kĩ năng ượ
h p tác, các năng l c h c t p, góp ph n hình thành phát tri n nhân cách con
ng i đáp ng v i yêu c u đi m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o hi nườ
nay.
Năm h c 2015-2016, có trên 3700 tr ng ti u h c tri n khai áp d ng mô ườ
hình Vnen trên c n c; ướ toàn t nh Đk L k đã có 74 tr ng ti u h c tham gia ườ
d án.
Huy n Krông Ana đang th c hi n ch ng trình giáo d c VNEN năm th ươ
t . B c đu thí đi m t i 4 tr ng, trong đó có TH Nguy n Th Minh Khai.ư ướ ườ
Tính đn năm nay đã có thêm 4 tr ng nhân r ng. ế ườ Đi m n i b t c a mô hình
VNEN là đi m i v các ho t đng s ph m, m t trong nh ng ho t đng đó là ư
đi m i v cách th c t ch c l p h c, đi m i v ph ng pháp d y h c, đi ươ
m i v cách trang trí và s d ng các công c h tr h c t p. Theo mô hình này,
qu n lí l p h c là “H i đng t qu n h c sinh”, các “Ban” trong l p do h c sinh
t nguy n xung phong và đc các b n tín nhi m. Bên c nh đó, s h tr c a ượ
các công c trong l p h c góp ph n không nh vào ch t l ng giáo d c theo mô ượ
hình Vnen.
Nh n th c rõ vai trò, t m quan tr ng và hi u qu c a vi c s d ng các
công c h c t p trong l p h c, Ban lãnh đo đã th ng xuyên h ng d n, ch ườ ướ
đo các l p c g ng trong vi c xây d ng các công c , t ch c cho h c sinh s
d ng các công c h tr h c t p d i nhi u hình th c sáng t o. Vi c phát huy ướ
và s d ng đúng t ng lo i công c v i m c đích thích h p c a m i bài h c đu
đem l i hi u qu nh t đnh cho vi c đi m i ph ng pháp d y h c theo mô ươ
hình VNEN. Đi u này đòi h i s sáng t o, đi m i trong công tác qu n lí, ch
Tác gi : Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khai ườ
2
M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hình ướ
VNEN
đo vi c d y h c. M t khác, đ nâng cao ch t l ng d y h c và đi m i ượ
ph ng pháp theo mô hình m i, đòi h i ng i lãnh đo ph i là ng i nh n th cươ ườ ườ
rõ v “b n ch t” c a VNEN, t đó th i lu ng gió m i cho t t c cán b , giáo
viên trong tr ng đ cùng th c hi n. Đc bi t, ng i qu n lí ph i h t s c tâmườ ườ ế
huy t, ph i tìm ra đc nh ng bi n pháp t i u nh t đ ch đo công tác d yế ượ ư
h c. Nh v y m i đa ch t l ng nhà tr ng ngày càng đi lên. ư ư ượ ườ Trong khuôn
kh c a bài vi t này, tôi ch mu n chia s cùng ế đng nghi p m t s bi n pháp
v Công tác h ng d n giáo viên cách trang trí và s d ng các Công c h trướ
h c t p trong l p theo mô hình tr ng h c m i (VNEN), đ góp ph n nâng cao ườ
ch t l ng d y h c c a tr ng TH Nguy n Th Minh Khai. ượ ườ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài
Nh chúng ta đã bi t, đi m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o là điư ế
m i nh ng v n đ l n, c t lõi, c p thi t, t quan đi m, t t ng ch đo đn ế ư ưở ế
m c tiêu, n i dung, ph ng pháp, c ch , chính sách, đi u ki n b o đm th c ươ ơ ế
hi n; đi m i t s lãnh đo c a Đng, s qu n lý c a Nhà n c đn ho t ướ ế
đng qu n tr c a các c s giáo d c-đào t o và vi c tham gia c a gia đình, ơ
c ng đng, xã h i và b n thân ng i h c; đi m i t t c các b c h c, ngành ườ
h c. Trong quá trình đi m i, c n k th a, phát huy nh ng thành t u, phát tri n ế
nh ng nhân t m i, ti p thu có ch n l c nh ng kinh nghi m c a th gi i; kiên ế ế
quy t ch n ch nh nh ng nh n th c, vi c làm l ch l c. Đi m i ph i b o đmế
tính h th ng, t m nhìn dài h n, phù h p v i t ng lo i đi t ng và c p h c; ượ
các gi i pháp ph i đng b , kh thi, có tr ng tâm, có l trình và b c đi phù ướ
h p.
M c tiêu mà đ tài c n đ c p là m c đích và tác d ng c a vi c trang trí
l p h c. Trang trí đ làm gì? Vì sao ph i trang trí và trang trí nh th nào? Th i ư ế
đi m nào thì b t đu th c hi n? Quan tr ng nh t là cách s d ng. N u s d ng ế
không đúng m c đích, không phù h p đi t ng thì k t qu s không nh mong ượ ế ư
mu n. Vì v y, nhi m v c a đ tài là tìm ra các gi i pháp giúp giáo viên năm rõ
cách trang trí và bi t v n d ng linh ho t vào bài d y. Đi u đó ph thu c vàoế
nhi u y u t : Giáo viên h c sinh cha m và c ng đng. T t c ph i có cùng ế
quan đi m, có s đng thu n và nh t trí cao m i đem l i thành công.
Th c t lâu nay chúng ta ch a th t s quan tâm nhi u đn v n đ này, ế ư ế
nhi u ng i v n nghĩ r ng các công c ch đ trang trí cho đp, ho c n u có ườ ế
cũng ch d ng l i m c đ t h c sinh trao đi v i nhau cho vui, ch a phát huy ư
h t tác d ng nh Mô hình VNEN mong đi. Qua quá trình ba năm th c hi n, tế ư
th c t gi i quy t nh ng khó khăn c a h c sinh, l p nào t ế ế r ngườ Ti u h c
Nguy n Th Minh Khai cũng ch n đc m t s công c phù h p đ th c ượ
hi n. Đó là Góc C ng đng, Góc H c t p, Góc Th vi n, Góc Thiên nhiên… ư
Tác gi : Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khai ườ
3
M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hình ướ
VNEN
T t c hi n ra d i bàn tay khéo léo, c n cù, sáng t o c a th y trò và cha m ướ
h c sinh. Các công c l p h c đã góp ph n không nh trong vi c rèn kĩ năng
s ng và giáo d c đo đc, ph m ch t, năng l c c a các em.
3. Đi t ng nghiên c u ượ
- M t s bi n pháp h ng d n giáo viên trang trí và s ướ d ng các công c
h tr h c t p trong l p h c.
4. Gi i h n ph m vi nghiên c u
- Nghiên c u v vai trò ng i qu n lí trong công tác qu n lí, ch đo d y ườ
h c theo mô hình tr ng h c m i (VNEN). ườ
- Nghiên c u v cách trang trí, tác d ng và cách s d ng các công c
h tr h c t p.
- Nghiên c u giáo viên và h c sinh kh i VNEN c a tr ng TH Nguy n ườ
Th Minh Khai (v cách s d ng các công c trong m i l p h c).
5. Ph ng pháp nghiên c uươ
-S u t m, nghiên c u tài li u: Th ng xuyên s u t m tra c u sách báo tàiư ườ ư
li u có liên quan đn n i dung đ tài, qua đó phân tích t ng h p h th ng hóa ế
theo m c đích nghiên c u.
- Đi u tra, kh o sát th c ti n: Ti n hành ki m tra, kh o sát ch t l ng và ế ượ
thi t l p m t s câu h i d ng tr c nghi m, qua đó n m b t đc th c tr ngế ượ
chung.
- T v n, so sánh: D a vào k t qu h c t p c a h c sinh qua t ng giaiư ế
đo n đ so sánh ch t l ng. T v n, ch đo, h ng d n tr c ti p cho t ng ư ư ướ ế
giáo viên sau m i đt ki m tra.
- T ng k t kinh nghi m: Qua các cu c h p đt xu t và đnh kì, đúc rút kinh ế
nghi m đc ho c ch a đc đ t ng h p đi đn k t lu n. ượ ư ượ ế ế
II. Ph n n i dung
1. C s lý lu nơ
Nh ng năm qua ngành giáo d c n c ta có nhi u gi i pháp nâng cao ch t ướ
l ng nh m đáp ng m c tiêu mà Đng đ ra: nâng cao dân trí, đào t o nhânượ
l c, b i d ng nhân tài ưỡ . Tuy v y v n ch a đáp ng đc m c tiêu mà Đng ta ư ượ
đã ch ra. Nguyên nhân có nhi u, song v n đ m u ch t hi n nay v n là Ph ng ươ
pháp d y h c. Đnh h ng đi m i giáo d c c a Đng đc th hi n trong lu t ướ ượ
giáo d c. Qua đó cho th y vi c đi m i ph ng pháp d y h c không còn là v n ươ
đ chung chung mà đã có đnh h ng rõ ràng, ph i phát huy tính tích c c, ch ướ
đng, sáng t o, năng l c t h c, t nghiên c u, cùng nhau th o lu n đ làm
sáng t v n đ đt ra. Rèn k năng, đem l i h ng thú h c t p cho h c sinh và
kh c ph c ki u d y l y giáo viên làm trung tâm; H n ch t i đa l i d y h c ế
truy n đt m t chi u . . .
Tác gi : Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khai ườ
4
M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hình ướ
VNEN
B t đu t năm h c 2008 2009 ngành giáo d c phát đng phong trào thi
đua “ Xây d ng tr ng h c thân thi n h c sinh tích c c Ti u h c” ườ . Đây là tín
hi u đáng m ng cho nh ng ai quan tâm đn giáo d c, là b c ti n v t b c ế ướ ế ượ
c a ngành. T o đi u ki n cho giáo viên và h c sinh làm vi c trong b u không
khí tích c c, thân thi n. Qua đó giáo d c tình c m gia đình, tình yêu quê h ng ươ
đt n c cho h c sinh. Xây d ng n n giáo d c hi n đi giúp h c sinh ch ướ
đng, thân thi n v i b n bè, th y cô và v i m i ng i xung quanh h n. H c ườ ơ
sinh bi t tích c c ho t đng trong h c t p, b c đu rèn luy n kĩ năng s ng:ế ướ
H c đ bi t. H c đ làm. H c đ t kh ng đnh mình. H c đ cùng chung ế
s ng”.
Đi v i mô hình tr ng h c m i Vi t Nam, vi c t o ra môi tr ng h c ườ ườ
t p thân thi n là vô cùng quan tr ng. Vì mô hình này t p trung vào các ph ngươ
pháp d y h c l y h c sinh làm trung tâm, cho phép h c sinh t ng tác đn các ươ ế
y u t trong l p h c, đc bi t là t ng tác v i các công c h tr h c t p đế ươ
phát huy các ho t đng h c do GV t ch c. Nh n th c rõ vai trò, t m quan tr ng
c a vi c s d ng các công c h tr h c t p trong l p h c, tr ng đã tri n khai ườ
cho GV hoàn thành các góc công c trong l p m t cách sáng t o, đa s giáo viên
đã t o đi u ki n cho các em t ng tác công c d i nhi u hình th c phong phú, ươ ướ
đa d ng, b c đu đem l i hi u qu nh t đnh. ướ
2.Th c tr ng
2.1. Thu n l i- khó khăn
* Thu n l i:
Tr ng co hai phân hiêu đóng trung tâm ba thôn Hoa Tây Hoa Trung ườ 6
Hoa Đông thu c Xa EaBông. Tình hình an ninh tr t t trong khu v c t ng đi ươ
đm b o, ng i dân có m c s ng t ng đi n đnh. ườ ươ
Nhà tr ng th ng xuyên đc s quan tâm, ch đo c a Đng, Chínhườ ườ ượ
quy n đa ph ng, c a Phòng giáo d c và các ban ngành đoàn th . H i ph ươ
huynh h c sinh tích c c và có nhi u đóng góp h tr cho các ho t đng phong
trào c a nhà tr ng. Đc bi t là vi c trang trí l p h c theo mô hình VNEN. ườ
Đi ngũ CB-GV-NV có tinh th n đoàn k t và h ng ph n đu tích c c đ ế ướ
t ng b c xây d ng đn v v ng m nh v m i m t. Đc PGD&ĐT quan tâm ướ ơ ượ
t o đi u ki n trong m i ho t đng nh các đt t p hu n các c p và chuyên đ ư
c p tr ng. ườ
C s v t ch t t ng đôi đây đu, h c sinh đc h c 02 bu i/ngày. H u ơ ươ 7 ượ
h t h c sinh ngoan, chăm ch h c t p; có 100% h c sinh l p 1 đã qua l p M uế
giáo 5 tu i.
Tác gi : Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khai ườ
5