
M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hìnhộ ố ệ ướ ẫ ử ụ ụ ỗ ợ ớ ọ
VNEN
M C L CỤ Ụ
STT N I DUNGỘTRANG
1M C L CỤ Ụ 1
2 I. PH N M ĐUẦ Ở Ầ 2
3 1. Lí do ch n đ tàiọ ề 2
4 2. M c tiêu, nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề 3
5 3. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ 3
6 4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ 3
7 5. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ 4
8 II. PH N N I DUNGẦ Ộ 4
9 1. C s lí lu nơ ở ậ 4
10 2. Th c tr ngự ạ 5
11 2.1 Thu n l i, khó khănậ ợ 5
12 2.2 Thành công, h n chạ ế 6
13 2.3 M t m nh, m t y uặ ạ ặ ế 6
14 2.4 Các nguyên nhân, các y u t tác đngế ố ộ 7
15 2.5 Phân tích, đánh giá các v n đ v th c trang mà đ tài đã đt ra.ấ ề ề ự ề ặ 8
16 3.Gi i pháp, bi n phápả ệ 8
17 3.1 M c tiêu c a gi i pháp, bi n phápụ ủ ả ệ 8
18 3.2 N i dung và cách th c th c hi n gi i pháp, bi n phápộ ứ ự ệ ả ệ 9
19 3.3 Đi u ki n đ th c hi n gi i pháp bi n phápề ệ ể ự ệ ả ệ 23
20 3.4 M i quan h gi a các gi i pháp, bi n phápố ệ ữ ả ệ 24
21 3.5 K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiên c uế ả ả ệ ị ọ ủ ấ ề ứ 24
22 4. K t qu thu đc qua kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đế ả ượ ả ệ ị ọ ủ ấ ề
nghiên c u.ứ
25
23 III.PH N K T LU N, KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị 26
24 1. K t lu nế ậ 26
25 2. Ki n nghế ị 26
M T S BI N PHÁP H NG D N GIÁO VIÊN TRANG TRÍ VÀ SỘ Ố Ệ ƯỚ Ẫ Ử
D NG CÔNG C H TR H C T P TRONG L P H C THEOỤ Ụ Ỗ Ợ Ọ Ậ Ớ Ọ
MÔ HÌNH TR NG H C M I VNENƯỜ Ọ Ớ
I. Ph n m đu:ầ ở ầ
1. Lý do ch n đ tài.ọ ề
Nh chúng ta đã bi t, D án Mô hình tr ng h c m i t i Vi t Nam ư ế ự ườ ọ ớ ạ ệ (Dự
án GPE-VNEN, Global Partnership for Education – Viet Nam Escuela Nueva) là
Tác gi :ả Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khaiễ ị ườ ễ ị
1

M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hìnhộ ố ệ ướ ẫ ử ụ ụ ỗ ợ ớ ọ
VNEN
m t D án v s ph m nh m xây d ng và nhân r ng m t ki u mô hình nhàộ ự ề ư ạ ằ ự ộ ộ ể
tr ng tiên ti n, hi n đi, phù h p v i m c tiêu phát tri n và đc đi m c a giáoườ ế ệ ạ ợ ớ ụ ể ặ ể ủ
d c Vi t Nam.ụ ệ
Mô hình tr ng h c m i kh i ngu n t Côlômbia t nh ng năm 1995-ườ ọ ớ ở ồ ừ ừ ữ
2000 đ d y h c trong nh ng l p ghép vùng mi n núi khó khăn, theo nguyênể ạ ọ ữ ớ ở ề
t c l y h c sinh làm trung tâm. Mô hình này v a k th a nh ng m t tích c cắ ấ ọ ừ ế ừ ữ ặ ự
c a mô hình tr ng h c truy n th ng, v a có s đi m i căn b n v m c tiêuủ ườ ọ ề ố ừ ự ổ ớ ả ề ụ
đào t o, n i dung ch ng trình, tài li u h c t p, ph ng pháp d y – h c, cáchạ ộ ươ ệ ọ ậ ươ ạ ọ
đánh giá, cách t ch c qu n lí l p h c, c s v t ch t ph c v cho d y h c.ổ ứ ả ớ ọ ơ ở ậ ấ ụ ụ ạ ọ
Mô hình tr ng h c m i Vi t Nam t p trung vào các ph ng pháp d y h cườ ọ ớ ệ ậ ươ ạ ọ
l y h c sinh làm trung tâm, cho phép h c sinh t ng tác đn các y u t trongấ ọ ọ ươ ế ế ố
l p h c, đc bi t là t ng tác v i các công c h tr h c t p đ tham gia cácớ ọ ặ ệ ươ ớ ụ ỗ ợ ọ ậ ể
ho t đng do giáo viên t ch c. Qua đó, các em đc gi i đáp nh ng băn khoăn ,ạ ộ ổ ứ ượ ả ữ
th c m c, phát tri n ti m năng, đam mê, sáng t o, đc rèn luy n các kĩ năngắ ắ ể ề ạ ượ ệ
h p tác, các năng l c h c t p, góp ph n hình thành phát tri n nhân cách conợ ự ọ ậ ầ ể
ng i đáp ng v i yêu c u đi m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o hi nườ ứ ớ ầ ổ ớ ả ệ ụ ạ ệ
nay.
Năm h c 2015-2016, có trên 3700 tr ng ti u h c tri n khai áp d ng môọ ườ ể ọ ể ụ
hình Vnen trên c n c;ả ướ toàn t nh Đk L k đã có 74 tr ng ti u h c tham giaỉ ắ ắ ườ ể ọ
d án.ự
Huy n Krông Ana đang th c hi n ch ng trình giáo d c VNEN năm thệ ự ệ ươ ụ ứ
t . B c đu thí đi m t i 4 tr ng, trong đó có TH Nguy n Th Minh Khai.ư ướ ầ ể ạ ườ ễ ị
Tính đn năm nay đã có thêm 4 tr ng nhân r ng. ế ườ ộ Đi m n i b t c a mô hìnhể ổ ậ ủ
VNEN là đi m i v các ho t đng s ph m, m t trong nh ng ho t đng đó làổ ớ ề ạ ộ ư ạ ộ ữ ạ ộ
đi m i v cách th c t ch c l p h c, đi m i v ph ng pháp d y h c, điổ ớ ề ứ ổ ứ ớ ọ ổ ớ ề ươ ạ ọ ổ
m i v cách trang trí và s d ng các công c h tr h c t p. ớ ề ử ụ ụ ỗ ợ ọ ậ Theo mô hình này,
qu n lí l p h c là “H i đng t qu n h c sinh”, các “Ban” trong l p do h c sinhả ớ ọ ộ ồ ự ả ọ ớ ọ
t nguy n xung phong và đc các b n tín nhi m. Bên c nh đó, s h tr c aự ệ ượ ạ ệ ạ ự ỗ ợ ủ
các công c trong l p h c góp ph n không nh vào ch t l ng giáo d c theo môụ ớ ọ ầ ỏ ấ ượ ụ
hình Vnen.
Nh n th c rõ vai trò, t m quan tr ng và hi u qu c a vi c s d ng cácậ ứ ầ ọ ệ ả ủ ệ ử ụ
công c h c t p trong l p h c, Ban lãnh đo đã th ng xuyên h ng d n, chụ ọ ậ ớ ọ ạ ườ ướ ẫ ỉ
đo các l p c g ng trong vi c xây d ng các công c , t ch c cho h c sinh sạ ớ ố ắ ệ ự ụ ổ ứ ọ ử
d ng các công c h tr h c t p d i nhi u hình th c sáng t o. Vi c phát huyụ ụ ỗ ợ ọ ậ ướ ề ứ ạ ệ
và s d ng đúng t ng lo i công c v i m c đích thích h p c a m i bài h c đuử ụ ừ ạ ụ ớ ụ ợ ủ ỗ ọ ề
đem l i hi u qu nh t đnh cho vi c đi m i ph ng pháp d y h c theo môạ ệ ả ấ ị ệ ổ ớ ươ ạ ọ
hình VNEN. Đi u này đòi h i s sáng t o, đi m i trong công tác qu n lí, chề ỏ ự ạ ổ ớ ả ỉ
Tác gi :ả Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khaiễ ị ườ ễ ị
2

M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hìnhộ ố ệ ướ ẫ ử ụ ụ ỗ ợ ớ ọ
VNEN
đo vi c d y h c. M t khác, đ nâng cao ch t l ng d y h c và đi m iạ ệ ạ ọ ặ ể ấ ượ ạ ọ ổ ớ
ph ng pháp theo mô hình m i, đòi h i ng i lãnh đo ph i là ng i nh n th cươ ớ ỏ ườ ạ ả ườ ậ ứ
rõ v “b n ch t” c a VNEN, t đó th i lu ng gió m i cho t t c cán b , giáoề ả ấ ủ ừ ổ ồ ớ ấ ả ộ
viên trong tr ng đ cùng th c hi n. Đc bi t, ng i qu n lí ph i h t s c tâmườ ể ự ệ ặ ệ ườ ả ả ế ứ
huy t, ph i tìm ra đc nh ng bi n pháp t i u nh t đ ch đo công tác d yế ả ượ ữ ệ ố ư ấ ể ỉ ạ ạ
h c. Nh v y m i đa ch t l ng nhà tr ng ngày càng đi lên. ọ ư ậ ớ ư ấ ượ ườ Trong khuôn
kh c a bài vi t này, tôi ch mu n chia s cùngổ ủ ế ỉ ố ẻ đng nghi pồ ệ m t s bi n phápộ ố ệ
v ềCông tác h ng d n giáo viên cách trang trí và s d ng các Công c h trướ ẫ ử ụ ụ ỗ ợ
h c t p trong l p theo mô hình tr ng h c m i (VNEN), đ góp ph n nâng caoọ ậ ớ ườ ọ ớ ể ầ
ch t l ng d y h c c a tr ng TH Nguy n Th Minh Khai.ấ ượ ạ ọ ủ ườ ễ ị
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề
Nh chúng ta đã bi t, đi m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o là điư ế ổ ớ ả ệ ụ ạ ổ
m i nh ng v n đ l n, c t lõi, c p thi t, t quan đi m, t t ng ch đo đnớ ữ ấ ề ớ ố ấ ế ừ ể ư ưở ỉ ạ ế
m c tiêu, n i dung, ph ng pháp, c ch , chính sách, đi u ki n b o đm th cụ ộ ươ ơ ế ề ệ ả ả ự
hi n; đi m i t s lãnh đo c a Đng, s qu n lý c a Nhà n c đn ho tệ ổ ớ ừ ự ạ ủ ả ự ả ủ ướ ế ạ
đng qu n tr c a các c s giáo d c-đào t o và vi c tham gia c a gia đình,ộ ả ị ủ ơ ở ụ ạ ệ ủ
c ng đng, xã h i và b n thân ng i h c; đi m i t t c các b c h c, ngànhộ ồ ộ ả ườ ọ ổ ớ ở ấ ả ậ ọ
h c.ọ Trong quá trình đi m i, c n k th a, phát huy nh ng thành t u, phát tri nổ ớ ầ ế ừ ữ ự ể
nh ng nhân t m i, ti p thu có ch n l c nh ng kinh nghi m c a th gi i; kiênữ ố ớ ế ọ ọ ữ ệ ủ ế ớ
quy t ch n ch nh nh ng nh n th c, vi c làm l ch l c. Đi m i ph i b o đmế ấ ỉ ữ ậ ứ ệ ệ ạ ổ ớ ả ả ả
tính h th ng, t m nhìn dài h n, phù h p v i t ng lo i đi t ng và c p h c;ệ ố ầ ạ ợ ớ ừ ạ ố ượ ấ ọ
các gi i pháp ph i đng b , kh thi, có tr ng tâm, có l trình và b c đi phùả ả ồ ộ ả ọ ộ ướ
h p.ợ
M c tiêu mà đ tài c n đ c p là m c đích và tác d ng c a vi c trang tríụ ề ầ ề ậ ụ ụ ủ ệ
l p h c. Trang trí đ làm gì? Vì sao ph i trang trí và trang trí nh th nào? Th iớ ọ ể ả ư ế ờ
đi m nào thì b t đu th c hi n? Quan tr ng nh t là cách s d ng. N u s d ngể ắ ầ ự ệ ọ ấ ử ụ ế ử ụ
không đúng m c đích, không phù h p đi t ng thì k t qu s không nh mongụ ợ ố ượ ế ả ẽ ư
mu n. Vì v y, nhi m v c a đ tài là tìm ra các gi i pháp giúp giáo viên năm rõố ậ ệ ụ ủ ề ả
cách trang trí và bi t v n d ng linh ho t vào bài d y. Đi u đó ph thu c vàoế ậ ụ ạ ạ ề ụ ộ
nhi u y u t : Giáo viên – h c sinh – cha m và c ng đng. T t c ph i có cùngề ế ố ọ ẹ ộ ồ ấ ả ả
quan đi m, có s đng thu n và nh t trí cao m i đem l i thành công.ể ự ồ ậ ấ ớ ạ
Th c t lâu nay chúng ta ch a th t s quan tâm nhi u đn v n đ này,ự ế ư ậ ự ề ế ấ ề
nhi u ng i v n nghĩ r ng các công c ch đ trang trí cho đp, ho c n u cóề ườ ẫ ằ ụ ỉ ể ẹ ặ ế
cũng ch d ng l i m c đ t h c sinh trao đi v i nhau cho vui, ch a phát huyỉ ừ ạ ứ ộ ự ọ ổ ớ ư
h t tác d ng nh Mô hình VNEN mong đi. Qua quá trình ba năm th c hi n, tế ụ ư ợ ự ệ ừ
th c t gi i quy t nh ng khó khăn c a h c sinh, l p nào tự ế ả ế ữ ủ ọ ớ ở r ngườ Ti u h cể ọ
Nguy n Th Minh Khaiễ ị cũng ch n đc m t s công c phù h p đ th cọ ượ ộ ố ụ ợ ể ự
hi n. Đó làệ Góc C ng đng, Góc H c t p, Góc Th vi n, Góc Thiên nhiên…ộ ồ ọ ậ ư ệ
Tác gi :ả Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khaiễ ị ườ ễ ị
3

M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hìnhộ ố ệ ướ ẫ ử ụ ụ ỗ ợ ớ ọ
VNEN
T t c hi n ra d i bàn tay khéo léo, c n cù, sáng t o c a th y trò và cha mấ ả ệ ướ ầ ạ ủ ầ ẹ
h c sinh. Các công c l p h c đã góp ph n không nh trong vi c rèn kĩ năngọ ụ ớ ọ ầ ỏ ệ
s ng và giáo d c đo đc, ph m ch t, năng l c c a các em.ố ụ ạ ứ ẩ ấ ự ủ
3. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ
- M t s bi n pháp h ng d n giáo viên trang trí và sộ ố ệ ướ ẫ ử d ng các công cụ ụ
h tr h c t p trong l p h c.ỗ ợ ọ ậ ớ ọ
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
- Nghiên c u v vai trò ng i qu n lí trong công tác qu n lí, ch đo d yứ ề ườ ả ả ỉ ạ ạ
h c theo mô hình tr ng h c m i (VNEN).ọ ườ ọ ớ
- Nghiên c u v cách trang trí, tác d ng và cách sứ ề ụ ử d ng các công cụ ụ
h tr h c t p.ỗ ợ ọ ậ
- Nghiên c u giáo viên và h c sinh kh i VNEN c a tr ng TH Nguy nứ ọ ố ủ ườ ễ
Th Minh Khai (v cách s d ng các công c trong m i l p h c).ị ề ử ụ ụ ỗ ớ ọ
5. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
-S u t m, nghiên c u tài li u: Th ng xuyên s u t m tra c u sách báo tàiư ầ ứ ệ ườ ư ầ ứ
li u có liên quan đn n i dung đ tài, qua đó phân tích t ng h p h th ng hóaệ ế ộ ề ổ ợ ệ ố
theo m c đích nghiên c u.ụ ứ
- Đi u tra, kh o sát th c ti n: Ti n hành ki m tra, kh o sát ch t l ng vàề ả ự ễ ế ể ả ấ ượ
thi t l p m t s câu h i d ng tr c nghi m, qua đó n m b t đc th c tr ngế ậ ộ ố ỏ ạ ắ ệ ắ ắ ượ ự ạ
chung.
- T v n, so sánh: D a vào k t qu h c t p c a h c sinh qua t ng giaiư ấ ự ế ả ọ ậ ủ ọ ừ
đo n đ so sánh ch t l ng. T v n, ch đo, h ng d n tr c ti p cho t ngạ ể ấ ượ ư ấ ỉ ạ ướ ẫ ự ế ừ
giáo viên sau m i đt ki m tra.ỗ ợ ể
- T ng k t kinh nghi m: Qua các cu c h p đt xu t và đnh kì, đúc rút kinhổ ế ệ ộ ọ ộ ấ ị
nghi m đc ho c ch a đc đ t ng h p đi đn k t lu n.ệ ượ ặ ư ượ ể ổ ợ ế ế ậ
II. Ph n n i dung ầ ộ
1. C s lý lu nơ ở ậ
Nh ng năm qua ngành giáo d c n c ta có nhi u gi i pháp nâng cao ch tữ ụ ướ ề ả ấ
l ng nh m đáp ng m c tiêu mà Đng đ ra: nâng cao dân trí, đào t o nhânượ ằ ứ ụ ả ề ạ
l c, b i d ng nhân tàiự ồ ưỡ . Tuy v y v n ch a đáp ng đc m c tiêu mà Đng taậ ẫ ư ứ ượ ụ ả
đã ch ra. Nguyên nhân có nhi u, song v n đ m u ch t hi n nay v n là Ph ngỉ ề ấ ề ấ ố ệ ẫ ươ
pháp d y h c. Đnh h ng đi m i giáo d c c a Đng đc th hi n trong lu tạ ọ ị ướ ổ ớ ụ ủ ả ượ ể ệ ậ
giáo d c. Qua đó cho th y vi c đi m i ph ng pháp d y h c không còn là v nụ ấ ệ ổ ớ ươ ạ ọ ấ
đ chung chung mà đã có đnh h ng rõ ràng, ph i phát huy tính tích c c, chề ị ướ ả ự ủ
đng, sáng t o, năng l c t h c, t nghiên c u, cùng nhau ộ ạ ự ự ọ ự ứ th o lu n đ làmả ậ ể
sáng t v n đ đt ra. Rèn ỏ ấ ề ặ k năng, đem l i h ng thú h c t p cho h c sinh vàỹ ạ ứ ọ ậ ọ
kh c ph c ki u d y l y giáo viên làm trung tâm; H n ch t i đa l i d y h cắ ụ ể ạ ấ ạ ế ố ố ạ ọ
truy n đt m t chi u . . .ề ạ ộ ề
Tác gi :ả Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khaiễ ị ườ ễ ị
4

M t s bi n pháp h ng d n GV trang trí và s d ng Công c h tr trong l p h c theo mô hìnhộ ố ệ ướ ẫ ử ụ ụ ỗ ợ ớ ọ
VNEN
B t đu t năm h c 2008 – 2009 ngành giáo d c phát đng phong trào thiắ ầ ừ ọ ụ ộ
đua “ Xây d ng tr ng h c thân thi n h c sinh tích c c Ti u h c”ự ườ ọ ệ ọ ự ở ể ọ . Đây là tín
hi u đáng m ng cho nh ng ai quan tâm đn giáo d c, là b c ti n v t b cệ ừ ữ ế ụ ướ ế ượ ậ
c a ngành. T o đi u ki n cho giáo viên và h c sinh làm vi c trong b u khôngủ ạ ề ệ ọ ệ ầ
khí tích c c, thân thi n. Qua đó giáo d c tình c m gia đình, tình yêu quê h ngự ệ ụ ả ươ
đt n c cho h c sinh. Xây d ng n n giáo d c hi n đi giúp h c sinh chấ ướ ọ ự ề ụ ệ ạ ọ ủ
đng, thân thi n v i b n bè, th y cô và v i m i ng i xung quanh h n. H cộ ệ ớ ạ ầ ớ ọ ườ ơ ọ
sinh bi t tích c c ho t đng trong h c t p, b c đu rèn luy n kĩ năng s ng:ế ự ạ ộ ọ ậ ướ ầ ệ ố
“H c đ bi t. H c đ làm. H c đ t kh ng đnh mình. H c đ cùng chungọ ể ế ọ ể ọ ể ự ẳ ị ọ ể
s ng”.ố
Đi v i mô hình tr ng h c m i Vi t Nam, vi c t o ra môi tr ng h cố ớ ườ ọ ớ ệ ệ ạ ườ ọ
t p thân thi n là vô cùng quan tr ng. Vì mô hình này t p trungậ ệ ọ ậ vào các ph ngươ
pháp d y h c l y h c sinh làm trung tâm, cho phép h c sinh t ng tác đn cácạ ọ ấ ọ ọ ươ ế
y u t trong l p h c, đc bi t là t ng tác v i các công c h tr h c t p đế ố ớ ọ ặ ệ ươ ớ ụ ỗ ợ ọ ậ ể
phát huy các ho t đng h c do GV t ch c. Nh n th c rõ vai trò, t m quan tr ngạ ộ ọ ổ ứ ậ ứ ầ ọ
c a vi c s d ng các công c h tr h c t p trong l p h c, tr ng đã tri n khaiủ ệ ử ụ ụ ỗ ợ ọ ậ ớ ọ ườ ể
cho GV hoàn thành các góc công c trong l p m t cách sáng t o, đa s giáo viênụ ớ ộ ạ ố
đã t o đi u ki n cho các em t ng tác công c d i nhi u hình th c phong phú,ạ ề ệ ươ ụ ướ ề ứ
đa d ng, b c đu đem l i hi u qu nh t đnh.ạ ướ ầ ạ ệ ả ấ ị
2.Th c tr ngự ạ
2.1. Thu n l i- khó khănậ ợ
* Thu n l i:ậ ợ
Tr ng co hai phân hiêu đóng trung tâm ba thôn Hoa Tây – Hoa Trung – ườ 6 ở
Hoa Đông thu c Xa EaBông. Tình hình an ninh tr t t trong khu v c t ng đi ộ ậ ự ự ươ ố
đm b o, ng i dân có m c s ng t ng đi n đnh.ả ả ườ ứ ố ươ ố ổ ị
Nhà tr ng th ng xuyên đc s quan tâm, ch đo c a Đng, Chínhườ ườ ượ ự ỉ ạ ủ ả
quy n đa ph ng, c a Phòng giáo d c và các ban ngành đoàn th . H i phề ị ươ ủ ụ ể ộ ụ
huynh h c sinh tích c c và có nhi u đóng góp h tr cho các ho t đng phongọ ự ề ỗ ợ ạ ộ
trào c a nhà tr ng. Đc bi t là vi c trang trí l p h c theo mô hình VNEN.ủ ườ ặ ệ ệ ớ ọ
Đi ngũ CB-GV-NV có tinh th n đoàn k t và h ng ph n đu tích c c độ ầ ế ướ ấ ấ ự ể
t ng b c xây d ng đn v v ng m nh v m i m t. Đc PGD&ĐT quan tâmừ ướ ự ơ ị ữ ạ ề ọ ặ ượ
t o đi u ki n trong m i ho t đng nh các đt t p hu n các c p và chuyên đạ ề ệ ọ ạ ộ ư ợ ậ ấ ấ ề
c p tr ng. ấ ườ
C s v t ch t t ng đôi đây đu, h c sinh đc h c 02 bu i/ngày. H u ơ ở ậ ấ ươ 7 ọ ượ ọ ổ ầ
h t h c sinh ngoan, chăm ch h c t p; có 100% h c sinh l p 1 đã qua l p M uế ọ ỉ ọ ậ ọ ớ ớ ẫ
giáo 5 tu i. ổ
Tác gi :ả Nguy n Th Thanh Tâm - PHT Tr ng TH Nguy n Th Minh Khaiễ ị ườ ễ ị
5

