M Đ UỞ Ầ
Ọ Ề I. LÍ DO CH N Đ TÀI.
ứ ể ể ệ ệ ạ ộ ọ ầ ủ ự Hi n nay đ đáp ng nhu c u c a s phát tri n xã h i,vi c d y và h c
ạ ộ ừ ổ ớ ả ậ ọ toán không ng ng đ i m i và nâng cao. Ho t đ ng gi i bài t p toán h c là
ể ự ệ ố ề ệ ụ ạ ọ ổ đi u ki n đ th c hi n t t các m c đích d y h c toán ở ườ tr ng ph thông. Vì
ả ệ ệ ạ ả ế ị ậ ọ ậ ổ ứ v y t ch c có hi u qu vi c d y gi i bài t p toán h c có vai trò quy t đ nh
ớ ấ ượ ạ ọ t i ch t l ng d y và h c toán.
ủ ệ ầ ạ ả ậ ọ ớ Yêu c u c a vi c d y gi i bài t p toán h c là: “Cùng v i ph ươ ng
ụ ề ậ ầ ả ọ ữ pháp có tính thu t toán, th y giáo ph i truy n th cho h c sinh nh ng
ươ ể ả ộ ố ể ph ấ ng pháp có tính ch t tìm đoán đ gi i m t s ki u bài toán. Tuy nhiên
ọ ể ụ ả ầ ằ ầ ả th y giáo ph i làm cho h hi u r ng m c đích hàng đ u không ph i ch ỉ
ữ ắ ả ừ ừ ể ậ ậ ậ n m v ng cách gi ệ i t ng ki u bài t p,th m trí t ng bài t p mà là rèn luy n
ả ả ể ứ ữ ể ậ ớ kh năng gi ớ i bài t p nói chung đ có th ng phó v i nh ng bài toán m i
ẻ ệ ẫ ẵ ộ m không l thu c vào khuôn m u có s n.”
ệ ặ ổ ọ ả Ở ườ tr ng ph thông hi n nay, h c sinh không g p khó khăn khi gi i các
ự ế ư ậ ậ ề ậ ậ bài t p có thu t toán. Nh ng th c t có nhi u bài t p không có thu t toán nên
ữ ậ ặ ặ ọ ờ ấ khi g p nh ng bài t p này h c sinh r t lúng túng. M t khác do th i gian trên
ệ ướ ề ế ạ ẫ ư ớ l p có h n, giáo viên ch a chú ý nhi u đ n vi c h ọ ng d n h c sinh tìm l ờ i
ả ậ ậ gi i bài t p không có thu t toán.
ữ ề ọ Vì nh ng lí do trên, tôi ch n đ tài:
ự ọ ọ ệ ạ “ Rèn luy n năng l c tìm đoán cho h c sinh thông qua d y h c gi ả i
ươ ” ph ng trình ở ườ tr ng THPT
1
Ứ Ụ II. M C ĐÍCH NGHIÊN C U.
ự ứ ệ ệ ạ ọ ả i ph ươ ng Nghiên c u vi c rèn luy n năng l c tìm đoán trong d y h c gi
trình ở ườ tr ng THPT.
Ứ Ệ Ụ III. NHI M V NGHIÊN C U.
ậ ề ứ ạ ư ề ố 1. Nghiên c u lý lu n v các lo i hình t ệ ữ duy, v m i quan h gi a
ự ạ ư năng l c tìm đoán và các lo i hình t duy.
ự ứ ọ ế ạ ả ươ 2. Tr c ti p nghiên c u d y h c gi i ph ng trình ở ườ ng tr
THPT.
ề ấ ươ ạ ả ươ 3. Đ xu t ph ộ ố ng án d y m t s bài toán gi i ph ằ ng trình nh m
ự ệ rèn luy n năng l c tìm đoán.
ướ ầ ả ủ ệ ệ ả 4. Đánh giá b c đ u tính kh thi và tính hi u qu c a vi c rèn
ạ ọ ự ệ ả ươ luy n năng l c tìm đoán thông qua d y h c gi ậ i bài t p ph ng trình ở
ườ ổ tr ng ph thông.
ƯƠ Ứ IV. PH NG PHÁP NGHIÊN C U.
ậ ứ 1. Nghiên c u lý lu n.
ệ ủ ứ ả ướ ế 1.1. Nghiên c u các văn ki n c a Đ ng, Nhà n c có liên quan đ n
ụ ụ ế ạ ộ ươ ạ giáo d c và đào t o, có liên quan đ n m c đích, n i dung, ph ng pháp d y
ươ ạ ọ h c nói chung và ph ọ ng pháp d y h c toán nói riêng.
ứ ệ ậ ế ọ ụ ọ ọ 1.2. Nghiên c u tài li u lý lu n ( tri t h c, giáo d c h c, tâm lý h c, lý
ọ ộ ủ ế ề ạ ậ ậ lu n d y h c b môn toán ) có liên quan đ n đ tài c a lu n văn.
ứ ụ ứ ạ 1.3. Nghiên c u t p chí Nghiên c u giáo d c, sách giáo khoa,
ả sách tham kh o ...
ề 2. Đi u tra, quan sát.
2
ự ờ ổ ủ ề ề ạ ế ệ ọ ươ 2.1. D gi , t ng k t kinh nghi m v d y h c ch đ ph ng trình ở
ườ tr ổ ng ph thông.
ế ủ ề ấ ậ ỏ ọ 2.2. Ph ng v n, đi u tra, thu th p các ý ki n c a các giáo viên, h c sinh
ủ ề ạ ạ ọ ủ ể ổ ề ự v th c tr ng d y h c ch đ này ở ườ tr ng ph thông, quan đi m c a giáo
ự ư ự ệ ệ ề viên v năng l c tìm đoán và vi c rèn luy n năng l c t duy thông qua khâu
ạ ọ ả ươ tìm đoán trong d y h c gi ậ i bài t p ph ng trình.
ủ ế ệ ả ọ ỏ ữ 2.3. Tham kh o ý ki n đóng góp, h c h i kinh nghi m c a nh ng
ứ ệ ả ạ chuyên gia, giáo viên giàu kinh nghi m trong gi ng d y và nghiên c u toán
h c.ọ
ư ạ ự ệ 3. Th c nghi m s ph m
ề ệ ấ ậ ề V các bi n pháp đ xu t trong lu n văn.
Ọ Ả Ế V. GI THUY T KHOA H C.
ế ạ ọ ả ươ ự ượ ộ ố ệ N u trong d y h c gi i ph ng trình, xây d ng đ c m t s bi n pháp
ệ ố ậ ọ ả ươ và h th ng bài t p, giúp h c sinh tìm đ ượ ờ c l i gi i ph ư ng trình khi ch a
ế ự ư ể ậ bi ể t rõ quy trình thu t toán thì có th thông qua đó phát tri n năng l c t duy
ệ ự ư ạ ạ ọ ặ đ c bi t là năng l c t duy linh ho t, sáng t o cho h c sinh.
Ố Ụ Ậ VI. B C C LU N VĂN.
ở ầ ụ ế ệ ầ ậ ả ậ Ngoài ph n m đ u,k t lu n,danh m c và tài li u tham kh o,lu n văn
ươ ồ g m ba ch ng.
ươ ự ễ ơ ở Ch ậ ng I: C s lí lu n và th c ti n.
ươ ộ ố ươ ướ ả ươ Ch ẫ ọ ng II: H ng d n h c sinh m t s ph ng pháp gi i ph ng
ộ ố ệ ề ấ ệ ố ọ ọ ậ trình thông qua h th ng bài t p ch n l c và đ xu t m t s bi n pháp
ạ ọ ự ệ ằ ả ậ ư ạ s ph m nh m rèn luy n năng l c tìm đoán trong d y h c gi i bài t p
ươ ổ ph ng trình ở ườ tr ng ph thông.
ươ ư ạ ự ệ Ch ng III: Th c nghi m s ph m.
3
ƯƠ
CH
NG I
Ơ Ở
Ự
Ậ
Ễ
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N
Ộ Ố Ọ Ư Ạ 1.1. M T S THAO TÁC T DUY TRONG D Y VÀ H C TOÁN.
ặ ệ 1.1.1. Khái quát hoá đ c bi t hoá.
1.1.1.1. Khái quát hoá.
ể ừ ệ ứ Theo G.Pôlya, “ Khái quát hoá là chuy n t ộ ậ vi c nghiên c u m t t p
ố ượ ộ ậ ớ ứ ế ệ ơ ồ ợ h p đ i t ả ậ ng đã cho đ n vi c nghiên c u m t t p l n h n, bao g m c t p
ầ ợ h p ban đ u ” ([1];tr.21)
ữ ạ ườ ặ Theo ([8];tr.19) nh ng d ng khái quát hoá th ng g p trong môn Toán
ể ượ ơ ồ ễ ể có th đ ằ c bi u di n b ng s đ sau:
4
Khái quát hoá
ừ
ẻ ế cái ổ ừ cái ổ đ n cái t ng
Khái quát hoá t riêng l quát Khái quát hoá t ế ổ t ng quát đ n cái t ng quát h nơ
Khái quát hoá t ổ t ng quát đã bi ớ i cái ế t ớ Khái quát hoá t ư ổ t ng quát ch a bi i cái ế t
ơ ồ S đ 1
2
Ở ớ ế ả ộ ố ạ l p 8, HS đã bi t gi i m t s PT d ng: Ví d 1ụ :
x
+ = x
+ 2 x
6 0,
7
- = x 6
8 0
- - ằ ươ b ng ph ng pháp phân tích thành nhân
ử Ở ớ ượ ọ ộ ẩ ứ ủ ệ ậ t l p 9, HS đ . c h c công th c nghi m c a PT b c 2 m t n.
n
n
ử ụ ậ ằ ả ượ i đ ứ c PT b c 2 b ng cách s d ng công th c Ví d 2ụ : Sau khi HS đã gi
x
2a x
+b +c = 0 (a
0)
(cid:0) ệ ầ ả nghi m, ta yêu c u HS gi i PT: .
ừ ẻ ế cái riêng l ổ đ n cái t ng quát. Trong ví d 1ụ , khái quát hoá t Ở ví dụ
2,
ừ ế ả ổ ơ ổ khái quát hoá t cái t ng quát đ n cái t ng quát h n. Và trong c hai ví d ụ
ớ ư ổ ế ạ ạ ề đ u khái quát t i cái t ng quát ch a bi t. Bên c nh đó còn có d ng khái quát
ứ ế ế ạ ượ ế ạ ế hoá đi đ n ki n th c đã bi t, d ng này đ ẳ c ti n hành ch ng h n khi gi ả i
ữ ứ ọ ượ nh ng bài toán ch ng minh toán h c trong đó khái quát hoá đ c th hi n ể ệ ở
ề ị ữ ữ ệ ệ ố ớ ụ ể ủ vi c liên h nh ng tình hu ng c th c a bài toán v i nh ng tiên đ , đ nh
ợ ở ệ ậ ị ế ổ nghĩa, đ nh lý thích h p, vi c nh n bi ụ ể t cái t ng quát trong cái c th .
ụ ậ : Ví d 3 ( Bài t p 1 )
5
+
+
=x
x
3
3
(1)
ả Gi i PT:
+
ậ Nh n xét:
x
3
3
(2)
(cid:0) ế +) N u PT có nghi m ệ x thì
u
x
= + 3
(3)
ế ặ ể ư ề ệ ố ứ +) PT có th đ a v h đ i x ng n u đ t
= 5) 0
u
3
(4)
�
( � = u
+ + x u x u )( + 2 x
x
6
9
x
= - x = - u
3
+
7
13
=
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) ạ Khi đó PT (1) có d ng: - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
2
ả ệ ế ợ ề ệ ớ ượ ệ Gi i h (4) k t h p v i đi u ki n (2),(3) thu đ c nghi m .
ệ ả ụ ể ớ ệ ữ ổ Trong vi c gi i PT ở ví d 3ụ đã liên h gi a cái c th v i cái t ng quát đã
ế ố ứ ệ ẩ ạ bi t là h PT hai n đ i x ng lo i 2.
ư ậ ư ữ ệ ằ Nh v y, khái quát hoá là thao tác t duy nh m phát hi n nh ng quy
ổ ế ủ ộ ớ ố ượ ậ ệ ượ ừ ộ lu t ph bi n c a m t l p các đ i t ặ ng ho c hi n t ng t ộ ặ m t ho c m t
ườ ợ ẻ ề ớ ộ ố s các tr ng h p riêng l . V i ý nghĩa đó, khái quát hoá thu c v các phép
ế ậ ậ ượ ừ ườ suy lu n có lí, nên các k t lu n đ c rút ra t khái quát hoá th ng mang tính
ả ự ế ề ườ ậ ừ ợ ấ ch t gi thuy t, d đoán. Tuy nhiên trong nhi u tr ế ng h p k t lu n t khái
ể ượ ờ quát hoá có th thu đ ạ c nh quy n p hoàn toàn.
ườ ượ ử ụ ệ Khái quát hoá th ng đ ệ c s d ng trong vi c hình thành khái ni m,
ữ ứ ứ ệ ề ế ấ ớ ị ch ng minh đ nh lí, phát hi n và đ xu t nh ng ki n th c m i,…
ụ ậ : Ví d 4 ( Bài t p 2 )
x
- = x
+ 2006
2008
2
(1)
- ả Sau khi gi i PT:
ể ả ượ i đ c các PT : chúng ta khái quát hoá có th gi
+ n
+ n
x
2
(2
- = x 2)
2
(2)
-
+ n
x
(2
+ + n 1)
(2
- = x 3)
2 (3)
-
6
ặ ệ 1.1.1.2. Đ c bi t hoá.
ặ ệ ể ừ ệ ộ ậ Theo G.Pôlya: “Đ c bi t hoá là chuy n t ợ ứ vi c nghiên c u m t t p h p
ộ ậ ỏ ơ ứ ứ ệ ợ ố ượ đ i t ậ ng đã cho sang vi c nghiên c u m t t p h p nh h n ch a trong t p
ợ h p đã cho” ([1],tr.22)
ữ ặ ệ ườ ể ượ ặ ạ Nh ng d ng đ c bi t hoá th ng g p trong môn toán có th đ ể c bi u
ơ ồ ễ ằ di n b ng s đ sau:
ệ ặ Đ c bi t hoá
ệ ệ ừ
ừ ế ổ
ặ Đ c bi t hoá t cái t ng quát đ n cái riêng lẻ ặ t hoá t Đ c bi ế cái riêng đ n cái riêng h nơ
ặ ệ Đ c bi riêng l ớ t hoá t i cái ế ẻ t đã bi ớ ệ ặ t hoá t Đ c bi ẻ ư ch a bi riêng l i cái ế t
ơ ồ S đ 2
ệ ườ ượ ử ụ ệ ặ Đ c bi t hoá th ng đ ệ c s d ng trong vi c trình bày các khái ni m,
ứ ị ả ậ ả ặ ệ ch ng minh đ nh lý, gi i bài t p… Trong bài toán gi i PT, đ c bi t hoá đ ượ c
ơ ở ự ệ ẫ ị ướ ử ụ s d ng trong mò m m, d đoán nghi m, trên c s đó đ nh h ng ph ươ ng
ả pháp gi i cho PT.
x
x
=
+
ụ ậ : Ví d 1 ( Bài t p 3 )
x 5 (1)
4
ả Gi i PT:
3 Thay x v i m t vài giá tr c th : ị ụ ể
ớ ộ
+ = vô lý.
1x = , ta có (1) tr thành:
3 4 5
ở (cid:0) V i ớ
7
2
2
+
=
2
2 3
4
5
3
ở (cid:0) V i ớ đúng.
= vô lý.
x = , ta có (1) tr thành: 3x = , ta có (1) tr thành:
4
3 3
3 5
ở (cid:0) V i ớ
2
+ x = là m t nghi m c a PT. Ngoài ra, ch a tìm đ ủ ả ỏ ặ
ộ ượ ư ệ Ta đ c ượ
2
ệ ấ ộ khác. M t câu h i đ t ra là
ệ c nghi m x = có ph i là nghi m duy nh t không. Và đây ướ ả ủ ỏ ợ i c a PT. ng gi chính là câu h i g i ý cho h
ể ặ ệ ư ượ ủ Có th nói đ c bi t hoá là thao tác t duy ng c c a khái quát hoá.
ạ ầ ỉ ừ ế ọ Trong quá trình d y h c không ch yêu c u đi t cái riêng đ n cái chung ( khái
ỏ ọ ừ ế ặ ệ quát hoá ) mà còn đòi h i h đi t cái chung đ n cái riêng ( đ c bi t hoá ) và
ạ ượ ữ ệ ố ấ làm rõ m i quan h chung riêng gi a cái đ t đ ẳ c và cái xu t phát. Ch ng
ạ ở h n
ượ ụ ớ c PT (2), v i m c đích ví d 4 ụ ( m c ụ 1.1.1.1 ), sau khi HS đã khái quát hoá đ
ọ ặ ệ ể ể ầ ệ ki m tra vi c khái quát hoá đó có th yêu c u h đ c bi t hoá PT (2) sao cho
ệ ấ ạ ố tìm l ạ ượ i đ ữ c PT (1), thông qua đó nh n m nh m i quan h chung riêng gi a
ượ ự ặ ệ ở ụ ớ PT tìm đ ầ c và PT ban đ u. S đ c bi t hoá đây v i m c đích đ s b ể ơ ộ
ể ả ượ ủ ứ ư ả ổ ả ki m tra tính gi c c a PT t ng quát ch ch a ph i là gi i đ ổ i PT t ng quát
đó.
ươ ự 1.1.2. So sánht ng t .
1.1.2.1. So sánh.
ư ằ ị So sánh là thao tác t ự ố duy nh m xác đ nh s gi ng nhau hay khác nhau,
ấ ằ ồ ữ ấ ự ằ ự ồ s đ ng nh t hay không đ ng nh t, s b ng nhau hay không b ng nhau gi a
ố ượ ẽ ớ ứ ậ ặ ổ ợ các đ i t ng nh n th c. So sánh liên quan ch t ch v i phân tích, t ng h p và
ứ ư ể ở ứ ộ ơ ư ẫ ả ơ ố ớ đ i v i các hình th c t duy đó có th m c đ đ n gi n h n nh ng v n có
ể ậ ứ ượ ế ố ả ệ ượ ữ th nh n th c đ c nh ng y u t ấ ủ ự ậ b n ch t c a s v t, hi n t ng.
ươ 1.1.2.2. T ng t ự .
ệ ươ ự ế ớ Theo G. Pôlya: “Hai h là t ng t ợ n u chúng phù h p v i nhau trong
ậ ươ ứ ữ ữ ệ ố ộ ị m i quan h xác đ nh rõ ràng gi a nh ng b ph n t ng ng”. ([1],tr.23)
8
ươ ự ộ ạ ọ . Trong “Lôgic h c”, D.Gorki vi ế t T ng t là m t d ng so sánh
ươ ự ậ ừ ỗ ố ượ ố “T ng t là phép suy lu n trong đó t ch hai đ i t ng gi ng nhau ở ộ m t
ậ ằ ố ượ ệ ế ở ố ấ s d u hi u, ta rút ra k t lu n r ng các đ i t ố ng này gi ng nhau ấ các d u
ệ hi u khác”.
ố ượ ế ố ượ ấ N u đ i t ệ ng A có các d u hi u a, b, c, d và đ i t ng B cũng có các
ệ ế ậ ả ị ố ượ ấ d u hi u a, b, c, thì ta rút ra k t lu n gi ằ đ nh r ng đ i t ấ ng B cũng có d u
ễ ơ ồ ủ ể ể ậ ươ ệ ự ư hi u d.Ta có th bi u di n s đ c a phép suy lu n t ng t nh sau:
ấ A có tính ch t a, b, c, d
ấ B có tính ch t a, b, c
ế ấ K t luân B cũng có tính ch t d
ườ ườ ự ươ ự ạ ọ Ng i ta th ng xét s t ng t trong toán h c trên các khía c nh sau:
ươ ự ế ườ ố ươ ứ Hai phép ch ng minh là t ng t n u đ ng l i, ph ứ ng pháp ch ng
ố minh là gi ng nhau.
ươ ự ế ề ấ ố Hai hình là t ng t ế n u chúng có nhi u tính ch t gi ng nhau hay n u
ữ ủ ề ặ ố ấ vai trò c a chúng gi ng nhau trong v n đ nào đó, ho c gi a các ph n t ầ ử
ươ ứ ệ ố ủ t ng ng c a chúng có quan h gi ng nhau.
ấ ươ ự ế ế ố ể ễ Hai tính ch t là t ng t n u chúng bi u di n các y u t ặ ho c các
ộ ươ ủ thu c tính c a hai hình t ng t ự .
6
Ví d 1:ụ
3 x x a +b +c=0(a
0)
4
(cid:0) ươ ả ươ ự ươ Ph ng pháp gi i PT t ng t ư nh ph ng pháp gi ả i
2 x x a +b +c=0(a
0)
(cid:0) PT
ươ ư ủ ề ở Phép t ng t ự ượ đ ệ c xem nh là ti n thân c a khái quát hóa, b i vì vi c
ể ừ ộ ườ ợ ộ ườ ợ chuy n t m t tr ng h p riêng này sang m t tr ủ ng h p riêng khác c a
ộ ướ ộ ổ ớ ườ ấ ợ cùng m t cái t ng quát, là m t b ể c đ đi t ữ i nh ng tr ng h p riêng b t kì
ộ ự ề ộ ổ ấ ủ c a cùng m t cái t ng quát đó. Nhi u khi HS đã có m t s hình dung nh t
9
ể ư ư ủ ư ể ề ầ ộ ỉ ị đ nh v cái chung nh ng ch a hi u nó m t cách đ y đ , ch có th đ a ra
ệ ượ ữ ẻ ư ạ ủ ế ể nh ng hi n t ng riêng l coi nh đ i bi u c a cái chung. Vì th trong
ườ ự ự ấ ị ệ ợ ươ ự ữ nh ng tr ể ng h p nh t đ nh, ta có th coi s th c hi n phép t ng t ư nh là
ủ ể ệ ầ ạ ọ ế bi u hi n c a khái quát hóa. Do đó, trong quá trình d y h c, c n khuy n
ệ ươ ự ư ề ủ ự khích HS th c hi n phép t ng t coi nh ti n thân c a khái quát hóa, coi nh ư
ứ ượ ệ ế ậ ự ể s bi u hi n khái quát hóa cho đ n khi nào HS nh n th c đ c cái khái quát
ộ ầ ủ m t cách đ y đ .
ụ ậ : Ví d 2( Bài t p 2 )
Sau khi HS đã gi i PTả
- = x
x
+ 2006
2008
2 (1)
-
ể ầ ả ữ GV có th yêu c u HS gi i nh ng PT sau:
- = x
x
+ 2007
2009
2 (2)
4
4
-
- = x
x
+ 2006
2008
2 (3)
-
ư ậ ệ ậ ươ ự ừ Nh v y ta đã t p luy n cho HS phép t ng t . Tuy nhiên không d ng l ạ ở i
ứ ệ ầ ầ ổ ạ đó, mà còn yêu c u HS phát hi n d ng PT t ng quát, t c là yêu c u HS t ừ
ữ ươ ự ế nh ng phép t ng t ti n lên khái quát hoá.
ươ ự ố ủ ề ạ ồ T ng t ố là ngu n g c c a nhi u phát minh. Bên c nh đó cũng gi ng
ư ươ ự ữ ữ ề ế ộ nh khái quát hóa, t ng t ậ ậ thu c v nh ng suy lu n có lý, nh ng k t lu n
ấ ả ầ ư ự ế ậ rút ra t ừ ươ t ng t ự ườ th ng có tính ch t gi thuy t, d đoán. Do v y c n l u ý
ữ ế ằ ậ ự ể ẫ ữ ớ v i HS r ng nh ng k t lu n rút ra t ừ ươ t ng t ế ế có th d n đ n nh ng k t
ậ lu n sai.
ổ ợ 1.1.3. Phân tích t ng h p.
ể ề ể ậ ộ ộ ỉ Phân tích là chia m t ch nh th ra làm nhi u b ph n đ đi sâu vào các
ế ừ ậ ộ ườ ụ ề ằ ộ chi ti t trong t ng b ph n. Th ng thì phân tích đ u nh m m t m c đích c ụ
ứ ừ ệ ể ậ ả ộ ướ th , nghĩa là vi c nghiên c u t ng b ph n ph i mang tính h ng đích, không
10
ố ớ ộ ả ự ế ế ậ tràn lan. Đ i v i m t bài toán trong đó có gi thuy t và k t lu n thì s phân
ả ướ ữ ụ ắ ố ả tích ph i h ng vào m c đích tìm cho ra các m t xích lôgic n i gi a gi thi ế t
ậ ế và k t lu n.
([3],tr.123)
ể ồ ề ậ ợ ổ ộ ỉ ộ T ng h p là nhìn bao quát lên m t ch nh th g m nhi u b ph n, c ố
ả ượ ứ ủ ả ệ ữ ể ả ố mô t ỉ c b c tranh toàn c nh c a c ch nh th , các m i quan h gi a các đ
ậ ủ ể ớ ủ ể ỉ ỉ ườ ộ b ph n c a ch nh th và c a ch nh th v i môi tr ng xung quanh. Phân tích
ứ ấ ả ề ệ ổ ợ ế ạ t o đi u ki n cho t ng h p, vì n u không đi sâu vào nghiên c u t t c các b ộ
ủ ậ ỉ ứ ể ph n c a ch nh th thì khó lòng mô t ả ượ đ ả c chính xác b c tranh toàn c nh
ể ổ ợ ạ ỉ ươ ướ ự ế ủ c a ch nh th . T ng h p l ỉ i ch ra ph ng h ng cho s phân tích ti p theo.
([3],tr.125)
ọ ậ ặ ở ọ ổ ợ Trong h c t p môn Toán, phân tích t ng h p có m t ạ ộ m i ho t đ ng
ệ ư ể ả ọ trí tu , là thao tác t duy quan tr ng đ gi ề ế ấ i quy t v n đ .
+
2
ụ ậ Ví d 1( Bài t p 4 ):
x
x
2
- = 9
(
5)
(1)
x x
3 3
- ả Gi i PT: -
Phân tích :
x
3
2
x
9 0
x
3
(cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ế ỉ V trái có nghĩa khi và ch khi: (cid:0) (cid:0) (cid:0)
+
x
3
0
>
x
x x
3
3 3
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ả ỉ V ph i có nghĩa khi và ch khi: (cid:0) - (cid:0)
x
3
>
x
3
(cid:0) - (cid:0) ổ ạ ượ ỉ ợ l i ta đ c: PT (1) có nghĩa khi và ch khi T ng h p (cid:0) (cid:0)
x
x
- = 2 9
(
+ x 3)(
3)
- ế ể ặ ự +) Qua s phân tích đ c đi m v trái có
11
+
x x
ả ế v ph i có -
3 3 x = -
3
< -
ấ ủ ộ ậ +) Ta nh n th y ệ là m t nghi m c a PT (1).
+
x
3
>
x
3
x x
3 3
(cid:0) ả +) V i ớ ế ủ ,chia c hai v c a PT (1) cho ta đ c:ượ (cid:0) - (cid:0)
x
2
- = - x 3
5
ợ ạ ổ ờ ả ủ . T ng h p l i ta có l i gi i c a PT.
ụ ể ừ ượ 1.1.4. C th hoá Tr u t ng hoá.
ừ ượ ộ Tr u t ng hoá là thao tác tách ra t ừ ộ ố ượ m t đ i t ọ ng toán h c m t tính
ệ ố ượ ề ấ ế ớ ủ ặ ạ ặ ch t ( v quan h s l ng ho c hình d ng ho c lôgíc c a th gi i khách
ể ấ ứ quan ) đ nghiên c u riêng tính ch t đó.
ừ ượ ệ ậ ế ớ Tr u t ng hoá có liên h m t thi t v i khái quát hoá. Nh tr u t ờ ừ ượ ng
ể ộ ơ hoá ta có th khái quát hoá r ng và sâu h n.
ọ ở ỗ ữ ứ ế ạ ỉ ủ S c m nh c a toán h c ch ngày càng ti n lên nh ng đ nh cao c a s ủ ự
ừ ượ ừ ượ ở ứ ả tr u t ng. B i vì càng tr u t ụ ng bao nhiêu thì càng có kh năng ng d ng
ề ự ậ ụ ể ấ vào nhi u s v t c th b y nhiêu.
ỉ ừ ủ ế ố ọ ỉ ạ ở ỗ Mu n ti n lên đ nh cao c a khoa h c không ch d ng l ch làm sao i
ụ ể ể ạ ễ ể ừ ượ ề cho có nhi u cái c th đ minh ho d hi u cái tr u t ả ế ng, mà còn ph i ti n
ừ ượ ừ ượ ể ộ ở công vào cái tr u t ữ ng đ cho nh ng cái tr u t ng tr thành quen thu c, tr ở
ữ ể ả ả ầ ố thành nh ng hình nh trong đ u óc chúng ta đ cu i cùng có kh năng sáng
ừ ượ ữ ạ t o nh ng cái tr u t ng đó.
+
+
+
+
= -
+
cos
x
sin
x
tan
x
cot
x
2
1 cos
x
1 sin
x
ụ ậ Xét PT : Ví d 1.( Bài t p 5 )
=
+
ừ ượ ươ ặ ẩ B ng ằ gi ả ượ i đ ằ c PT b ng ph ụ ng pháp đ t n ph . tr u t ng hoá
t
cos
x
sin ,
x t
2
t (cid:0)
1
(cid:0) (cid:0) Đ t ặ ,
12
2
+
= -
= 2
+
t
2
+ t t (
1)
0
�
t 2 2
2
t
1
t
1
=
+
ở PT tr thành: - -
x
p k
,
k Z
p 3 4
(cid:0) ả ế ượ ủ ệ Gi i ti p tìm đ c các nghi m c a PT là: .
2
2
ụ ậ ả Gi i PT: Ví d 2:( Bài t p 6 )
x
+ - x 5
4
x
+ 10
x
= 50 5 (1)
- -
ễ ể ượ ứ ộ ỗ ử ụ S d ng bi u di n đ ộ c m i căn th c theo đ dài m t ụ ể c th hoá
ấ ẳ ạ ọ đo n th ng và dùng tính ch t hình h c gi ả ượ i đ c PT (1).
=
+ 2
Ch n ọ A(2;1);B(5;5);M( ;0)x .
=
MA
2)
1
(
x
x
2 4
+ x
5
+ 2
=
- - Ta có:
=
5)
25
(
x
x
2 10
+ x
50
MB AB =
5
- -
(1)
MA-MB =AB
(cid:0)
ọ ộ ể M i b 3 đi m M,A,B, luôn có:
MA-MB AB (2)
(cid:0)
(cid:0) M, A, B th ng hàng và M n m ngoài AB.
ằ ả ấ ở ằ ẳ D u b ng x y ra (2)
5 M ;0 4
� � � � � �
ả ế ượ ể ầ Gi i ti p bài toán tìm đ c là đi m c n tìm.
ạ ọ ạ ọ ấ ầ ồ ế Trong d y h c, đ dùng d y h c là r t c n thi ạ t tuy nhiên không nên l m
ề ấ ề ể ặ ọ ọ ằ ụ d ng nó. Vì càng h c lên cao, càng g p nhi u v n đ không th minh h a b ng
ố ớ ọ ạ ả ừ ầ ằ ồ đ dùng gi ng d y. Đ i v i h c sinh, ngay t ớ ban đ u không nên b ng lòng v i
ụ ụ ể ạ ủ ả ự ữ ữ ầ ả ồ nh ng ví d c th , nh ng đ đùng gi ng d y c a th y cô, mà ph i t mình tìm
ữ ụ ạ ấ ồ ờ ừ thêm nh ng ví d minh ho khác. Đ ng th i trong quá trình t n công vào cái tr u
ự ế ủ ả ắ ồ ố ỏ ượ t ớ ng ph i luôn g n v i ngu n g c th c t ể c a nó đ làm sáng t ố ồ ngu n g c
này.
13
Ộ Ố Ạ Ư 1.2. M T S LO I HÌNH T DUY.
ư 1.2.1. T duy hàm.
ệ 1.2.1.1. Khái ni m hàm.
ị ươ ạ ố ổ Đ nh nghĩa hàm theo ch ng trình toán ph thông( Sách giáo khoa Đ i s 10
Nâng cao ).
D(cid:0)x
ủ ậ ố ự ộ ậ ộ ố ỗ Cho D là m t t p con khác r ng c a t p s th c R. M t hàm s f xác
ậ ắ ộ ươ ầ ử ứ ỗ ớ ị đ nh trên t p D là m t quy t c cho t ng ng v i m i ph n t m t vàộ
ỉ ộ ố ự ch m t s th c y.
ệ ư 1.2.1.2. Khái ni m t duy hàm.
ư ạ ộ ư ạ ộ ồ T duy hàm là m t lo i hình t ớ ờ ả ố duy có đ ng th i c b n ho t đ ng v i
ệ ư ữ nh ng thao tác trí tu nh sau:
ạ ộ Ho t đ ng 1:
ế ắ ươ ứ ữ ả ố ộ ậ Nh n bi t nh ng quy t c t ng ng có ph i là m t hàm s không.
ạ ộ Ho t đ ng 2:
ự ươ ị ữ ạ ượ ứ ơ ế ệ + Phát hi n ra s t ng ng đ n tr gi a hai đ i l ộ ng bi n thiên trong m t
ạ ượ ề ả hoàn c nh có nhi u đ i l ế ng bi n thiên.
ế ậ ượ ắ ươ ạ ượ ứ ừ ế + Thi t l p đ c quy t c t ữ ng ng gi a hai đ i l ng bi n thiên v a phát
ệ ộ ộ ố hi n ra ( là m t hàm hay m t hàm s ).
ạ ộ Ho t đ ng 3:
ố ừ ứ ữ Nghiên c u nh ng hàm, hàm s v a thi ế ậ ượ t l p đ c.
ạ ộ Ho t đ ng 4:
ợ ụ ể ả ữ ề ế ả ố ứ L i d ng nh ng k t qu nghiên c u v hàm, hàm s nói trên đ gi ế i quy t
ượ ấ ề ặ đ c v n đ đ t ra.
ầ ẩ ạ ộ ạ ộ ạ ộ ạ Trong các ho t đ ng trên thì ho t đ ng 1 là ng m n, ho t đ ng 2, ho t
14
ạ ộ ụ ễ ạ ộ ườ ộ đ ng 3, ho t đ ng 4 di n ra theo m t m ch liên t c và t ng minh trong t ư
ạ ộ duy hàm, đó là các ho t đ ng:
ế ậ ợ ụ ệ Phát hi n, thi ứ t l p Nghiên c u L i d ng.
x
x
x
+
=
ụ ậ Ví d 1 ( Bài t p 7 ):
2006
2008
2.2007 (1)
ả Gi i PT:
f
/ ( )
ướ ẫ H ng d n.
f x liên t c trên [a;b] và
x t n t
ị ố ( ) ụ Đ nh lý Lagrange: Cho hàm s ồ ạ i
f b ( )
f a ( )
/
=
c
a b ( ; )
f
c ( )
b a
- (cid:0) ồ ạ trên (a;b) thì luôn t n t i sao cho -
x
x
= x
ệ ế ậ ự ươ ứ +Phát hi n,thi t l p s t ng ng:
�
(1)
2008
2007
2007
x 2006 (2)
- -
ư ậ ị ủ ề ế ế ố ả ủ Và nh v y v trái và v ph i c a (2) đ u là giá tr c a hàm s
f
a t
> t
t ( )
= + t (
a 1)
,
0
-
ng ng:
(2007)
f Ta có (2006)
ứ ự ươ ứ +Nghiên c u s t f=
c (cid:0)
(2006;2007)
ồ ạ ị Theo đ nh lý Lagrange t n t i ,sao cho:
/
1
1
=
a
c = mà
f
f
a c
/ ( ) 0
c ( )
a [(c+1)
]
- - .
/
1
1
a
+
�
f
c
a c
= c ( ) 0
[(
a 1)
]=0
a
a
=
- - - Do đó
=0
0
�
�
1
1
a
=
=
1
a c
a (c+1)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
=
=
ợ ụ ự ươ ứ +L i d ng s t ng ng:
x
x
0;
1
ừ ươ ệ T đó ta có: Ph ỉ ng trình (1) ch có hai nghi m .
ữ ủ ạ ề ể ư 1.2.1.3. Nh ng t ư ưở t ng ch đ o v phát tri n t duy hàm.
15
ề ươ ể ư ệ ư ữ Nh ng t ư ưở t ủ ạ ng ch đ o v ph ng di n phát tri n t duy hàm nh sau:
ứ ệ ệ ậ ế ậ ứ ấ : T p luy n cho HS phát hi n, thi t l p, nghiên c u và l ợ i Th nh t
ự ươ ụ ế ứ ứ ề ằ ữ ụ d ng nh ng s t ng ng trong khi nh m vào truy n th ki n th c và rèn
ệ ọ luy n kĩ năng toán h c.
ơ ặ ự ệ ệ ợ ộ ơ ế ợ ộ : Th c hi n g i đ ng c , đ c bi ố t là g i đ ng c k t thúc đ i Th haiứ
ạ ộ ữ ư ở ớ v i nh ng ho t đ ng t ữ ạ ộ duy hàm, sao cho các ho t đ ng này tr thành nh ng
ơ ộ ạ ả ọ ợ ộ kh năng g i đ ng c n i t i toán h c.
ở ể ượ ế ớ ữ ữ HS nh ng bi u t ng ti n t i nh ng tri th c v ứ ề Th baứ : Hình thành
ạ ộ ữ ứ ệ ậ ơ ớ ọ ị ự ươ s t ớ ng ng đ n tr và t p luy n cho h nh ng ho t đ ng ăn kh p v i
ứ ữ ươ ề ư nh ng tri th c ph ng pháp v t duy hàm .
ạ ộ ề ư ố ượ duy hàm theo s l ế ng bi n, theo ậ Th tứ ư: Phân b c ho t đ ng v t
ộ ự ố ượ ứ ủ ộ ộ ậ ạ m c đ tr c quan c a đ i t ủ ng, theo trình đ đ c l p và thành th o c a
ạ ộ ủ ườ ọ ho t đ ng c a ng i h c. ([5],tr.16tr.23)
ậ ả ư 1.2.2. T duy thu t gi i.
ệ ậ ả 1.2.2.1. Khái ni m thu t gi i.
ậ ả ắ ơ ộ ị Theo ([5], tr.51) thì: “Thu t gi i là m t quy t c chính xác và đ n tr quy
ộ ố ữ ơ ấ ữ ạ ộ ự ị đ nh m t s h u h n nh ng thao tác s c p theo m t trình t ị xác đ nh trên
ố ượ ữ ộ ố ữ ữ nh ng đ i t ạ ng sao cho sau m t s h u h n nh ng thao tác đó ta thu đ ượ c
ả ố ế k t qu mong mu n”.
ậ ỗ ả ề ữ ọ M i thu t gi ấ ơ ả i đ u có nh ng tính ch t c b n và quan tr ng sau:
ị * Tính đ n trơ
* Tính d ngừ
* Tính đúng đ nắ
ổ ụ * Tính ph d ng
ệ ả * Tính hi u qu
16
ả ồ ạ ướ ứ ề ậ Thu t gi i t n t i d i nhi u hình th c khác nhau. Trong môn toán và
ườ ữ ể ễ ậ ặ ả trong th c t ự ế ườ ng i ta th ứ ng g p nh ng hình th c bi u di n thu t gi i sau:
ữ ự ữ ỏ ữ ố ọ ngôn ng t ơ ồ nhiên và ngôn ng toán h c, s đ kh i, ngôn ng ph ng trình và
ữ ậ các ngôn ng l p trình.
ắ ả ữ ự ậ ể i PT b c hai có th dùng ngôn ng t ọ nhiên và toán h c Ví d 1 ụ : Quy t c gi
ả ướ ư ự ể ệ đ li t kê, mô t các b ệ c th c hi n nh sau:
2
D =
ệ ố ị B1. Xác đ nh các h s a,b,c.
b
ac
4
- .
0
= -
D =
B2. Tính B3. Xét D D < 1. N u ế : PT vô nghi m.ệ
x
0
b a 2
D >
ệ 2. N u ế : PT có nghi m kép
0
ệ ệ 3. N u ế : PT có hai nghi m phân bi t
b
b
=
;
x 1
- + D = x 2
a
a
2
2
- - D
ắ ự ậ ả 1.2.2.2. Quy t c t a thu t gi i.
ở ư ủ ặ ậ ả ệ ố ư Nh đã trình bày trên, đ c tr ng c a thu t gi i là h th ng các quy
ặ ượ ự ệ ộ ự ặ ẽ ị đ nh nghiêm ng t đ c th c hi n theo m t trình t ch t ch . Tuy nhiên trong
ự ễ ạ ọ ườ ộ ố ặ ắ quá trình và th c ti n d y h c, ta cũng th ư ng g p m t s quy t c tuy ch a
ặ ư ầ ủ ủ ặ ậ ả ộ ố ư ể mang đ y đ các đ c đi m đ c tr ng c a thu t gi i nh ng có m t s trong các
ệ ướ ụ ề ể ẫ ặ đ c đi m đó và chúng có nhi u tác d ng trong vi c h ọ ng d n h c sinh gi ả i
toán.
ắ ự ệ *Khái ni m quy t c t a thu t gi ậ ả i
ắ ự ễ ậ ư ộ ể Theo Nguy n Bá Kim: “Quy t c t a thu t gi ả ượ i đ c hi u nh m t dãy
ỉ ẫ ữ ự ệ ạ ượ ự ằ ị ữ h u h n nh ng ch d n th c hi n đ ộ c theo m t trình t ế xác đ nh nh m bi n
17
ộ ớ ủ ổ đ i thông tin vào c a m t l p bài toán thành thông tin ra mô t ả ờ l i gi ả ủ i c a
ớ l p bài toán đó”. ([4], tr.379)
x ).
ủ ắ ố ạ Ví d 1ụ : Quy t c tính đ o hàm c a hàm s y = f(
ướ ủ ố ố ạ ủ ố i đi m ể x là (cid:0) x . Tính s gia c a hàm s : ố
x
x
D + f (
f x ( )
)
- ố +B c 1: Cho s gia c a đ i s t D = y
ướ +B c 2:
y x
(cid:0) ậ ỉ ố L p t s . (cid:0)
lim x 0
y x
D ướ ớ ạ +B c 3: Tính gi i h n: . D (cid:0) D
x ) t
ớ ạ ủ ỉ ố ủ ế ạ ố Gi ọ i h n( n u có ) c a t s trên g i là đ o hàm c a hàm s y = f( iạ
x . Trong quy t c này, h c sinh d hình dung và n m đ
ễ ắ ọ ượ đi m ể
ướ ố ạ ủ ể ế b ạ c ti n hành đ tính đ o hàm c a hàm s t ể i đi m ắ ắ c quy t c, các x . Tuy nhiên có nh ngữ
ỉ ẫ ư ả ộ ệ ẳ ạ ị ch d n ch a mô t m t cách xác đ nh công vi c, ch ng h n: ch d n ỉ ẫ ở ướ c b
lim x 0
y x
D ề ệ ụ ậ ọ 3 v vi c tìm ặ . Do v y, có h c sinh m c dù áp d ng đúng trình t ự D (cid:0) D
ư ượ ạ ố ụ ể ủ ặ ẫ trên nh ng v n không tìm đ c đ o hàm c a hàm s c th , m c dù gi ớ ạ i h n
ồ ạ này t n t i.
ắ ự ậ ả ệ ớ ậ ả *Quy t c t a thu t gi i phân bi t v i thu t gi ư i nh sau:
ỉ ẫ ư ể ắ ỗ ả ộ ộ + M i ch d n trong quy t c đó có th ch a mô t hành đ ng m t cách xác
ị đ nh.
ả ự ỉ ẫ ệ ế ơ ị ỗ + K t qu th c hi n m i ch d n không đ n tr .
ộ ố ữ ắ ằ ả ắ ả ạ ắ ướ + Quy t c không đ m b o ch c ch n r ng sau m t s h u h n b c thì đem
ạ ế ả ờ ả ủ ớ l i k t qu là l i gi i c a l p bài toán.
18
ộ ố ạ ế ặ ậ ớ ả ắ ự M c dù có m t s h n ch trên so v i thu t gi ậ i song quy t c t a thu t
ả ứ ẫ ươ ọ gi i cũng v n là tri th c ph ạ ng pháp quan tr ng có ích cho quá trình ho t
ả ộ đ ng và gi i toán.
ệ ư ậ ả 1.2.2.3. Khái ni m t duy thu t gi i.
ệ ư ậ ả *Khái ni m t duy thu t gi i.
ươ ệ ậ ớ ả ạ ộ ữ T ng thích v i khái ni m thu t gi i có nh ng ho t đ ng đáng chú ý sau đây:
ự ữ ệ ộ ự ợ ớ ị Th c hi n nh ng thao tác theo m t trình t ộ xác đ nh phù h p v i m t
ả ậ thu t gi i.
ữ ộ ượ ự ệ Phân tích m t quá trình hình thành nh ng thao tác đ c th c hi n theo
ộ ự ị m t trình t xác đ nh.
ộ ố ố ượ ễ ộ Khái quát hoá m t quá trình di n ra trên m t s đ i t ng riêng l ẻ
ộ ớ ố ượ ộ ễ thành m t quá trình di n ra trên m t l p đ i t ng.
ả ạ ộ ộ Mô t ế chính xác quá trình ti n hành m t ho t đ ng.
ậ ả ố ư ể ả ệ ế ệ Phát hi n thu t gi i u đ gi i t ộ i quy t m t công vi c.
ươ ứ ư ế ể ả ọ ộ ị Ph ng th c t duy bi u th kh năng ti n hành năm hoat đ ng trên g i là t ư
ậ ả duy thu t gi i.
ế ể ư ả ọ ậ ự ầ *S c n thi t ph i phát tri n t duy thu t toán cho h c sinh.
ể ư ế ạ ọ ủ ậ Trong d y h c môn toán, ti n hành phát tri n t duy thu t toán c a HS
ữ ụ có nh ng tác d ng sau đây:
ệ ố ể ứ ư ề ế ế ậ ạ T duy thu t toán t o đi u ki n t t đ HS ti p thu ki n th c, rèn
ạ ộ ệ ỹ ượ ọ luy n các k năng toán h c. Khi các ho t đ ng đ ạ c tách b ch các b ướ c,
ượ ẽ ấ ự ệ ề ể ắ ấ ậ đ c th c hi n qua quy t c có c u trúc đi u khi n thu t toán, HS s th y rõ
ứ ầ ớ ố ơ ậ ợ ự ụ ệ ọ ơ h n tri th c c n h c, ghi nh t ậ t h n, th c hi n v n d ng cũng thu n l i và
ả ơ ế có k t qu h n.
ạ ộ ế ư ể ẫ ế ậ Ti n hành các ho t đ ng t duy thu t toán có th d n đ n hình thành
ứ ươ ể ả ọ ấ ế ề ầ thói quen, tri th c ph ng pháp đ gi i quy t m i v n đ , góp ph n hình
19
ự ả ề ở ọ ậ ư thành năng l c gi ế ấ i quy t v n đ ộ HS trong h c t p cũng nh trong cu c
s ng.ố
ứ ư ệ 1.2.3. T duy bi n ch ng.
ơ ở ế ọ ủ ư ứ 1.2.3.1. C s tri t h c c a t ệ duy bi n ch ng.
ế ọ ể ệ ứ ệ ậ ậ Tri t h c duy v t bi n ch ng th hi n các quy lu t chung nh t c a s ấ ủ ự
ể ự ộ ư ườ ơ ở ươ phát tri n t nhiên, xã h i và t duy con ng i. Nó là c s ph ậ ng pháp lu n
ọ ươ ạ ọ ọ ủ c a m i khoa h c, trong đó có ph ấ ng pháp d y h c môn Toán. Nó cung c p
ươ ệ ượ ứ ữ cho ta ph ắ ng pháp nghiên c u đúng đ n: “Xem xét nh ng hi n t ng giáo
ộ ẫ ụ ể ệ ố ụ d c trong quá trình phát tri n và trong m i liên h ph thu c l n nhau, trong
ổ ề ố ượ ữ ế ệ ấ ẫ ố ự s mâu thu n và th ng nh t, phát hi n nh ng bi n đ i v s l ế ẫ ng d n đ n
ổ ề ấ ượ ữ ế nh ng bi n đ i v ch t l ng v. v…”. ([3],tr. 22)
ậ ủ ế ọ ứ *Các quy lu t c a tri ậ ệ t h c duy v t bi n ch ng.
ự ủ ự ể ẫ ậ (cid:0) Quy lu t mâu thu n là đ ng l c c a s phát tri n. ộ
ủ ị ủ ậ (cid:0) Quy lu t ph đ nh c a ph đ nh. ủ ị
ậ ượ ấ ổ ổ (cid:0) Quy lu t l ng đ i, ch t đ i.
ố ậ ủ ạ ặ ế ọ ậ ệ *Các c p ph m trù đ i l p c a tri ứ . t h c duy v t bi n ch ng
ự ễ ậ 1.Lí lu n và th c ti n.
2.Cái chung và cái riêng.
ụ ể ừ ượ 3.C th và tr u t ng.
ủ 4.Ch quan và khách quan.
ứ ộ 5.N i dung và hình th c.
ệ ượ ả ấ 6.B n ch t và hi n t ng.
ẫ ấ 7.Ng u nhiên và t t nhiên.
ứ ậ ộ 8.V n đ ng và đ ng yên.
ễ ạ 9.Suy di n và quy n p.
ổ ợ 10.Phân tích và t ng h p.
20
1.2.3.2. Lôgíc hình th c.ứ
ơ ấ ứ ư ứ ủ ứ Lôgíc hình th c nghiên c u c c u c a các hình th c t duy ( khái
ề ậ ứ ứ ệ ậ ế ni m, phán đoán, suy lu n, ch ng minh ). Lôgíc hình th c không đ c p đ n
ứ ấ ứ ủ ể ỉ ự ả s n y sinh và phát tri n c a các hình th c y. Lôgíc hình th c ch quan tâm
ố ượ ướ ạ ạ ụ ủ ế ệ ậ ế đ n các đ i t ng d i d ng tĩnh t ự i, cô l p. Nhi m v ch y u là xây d ng
ủ ự ề ệ ắ ậ ầ các quy t c, quy lu t mà s tuân th là đi u ki n c n thi ế ể ạ ượ c t đ đ t đ
ứ ữ ự ế ế ả ậ nh ng k t qu chân th c trong quá trình thu nh n ki n th c.
ệ ứ ư ự ứ ệ 1.2.3.3. T duy bi n ch ng ( d a vào lôgíc bi n ch ng ).
ớ ư ứ ệ ế ế ọ ề Lôgíc bi n ch ng v i t ọ cách là h c thuy t tri ậ ữ t h c v nh ng quy lu t
ấ ủ ự ả ủ ự ể ộ ư chung nh t c a s n y sinh và phát tri n c a t nhiên, xã h i, t duy giúp
ắ ượ ộ ủ ố ượ chúng ta n m đ c n i dung c a đ i t ng.
ố ượ ủ ư ố ượ ứ ữ ệ ậ ộ Đ i t ng c a t duy bi n ch ng là nh ng đ i t ế ổ ng v n đ ng, bi n đ i
ộ ẫ ứ ụ ệ ằ ố ạ trong m i liên h , ph thu c l n nhau. Ănghen cho r ng khi nghiên c u các đ i
ế ả ọ ướ ự ủ ệ ượ l ng bi n thiên “B n thân toán h c đã b ứ c vào lĩnh v c c a phép bi n ch ng
r i”.ồ
ệ ữ ứ ứ ố ệ *M i quan h gi a lôgíc hình th c và lôgíc bi n ch ng.
ề ậ ế ư ố ượ ề ạ ứ Lôgíc hình th c đ c p đ n t duy v các đ i t ng tĩnh t ậ i, cô l p,
ặ ổ ị ươ ố ủ ự ậ ườ ế ứ t c là chú ý đ n m t n đ nh t ng đ i c a s v t. Trong tr ợ ng h p đó
ậ ủ ơ ở ứ ữ ẳ ạ ậ ồ nh ng quy lu t c a lôgíc hình th c là có c s . Ch ng h n, quy lu t đ ng
ứ ằ ấ ườ ườ ườ nh t nói r ng “A là A”, t c là đ ng tròn là đ ng tròn, đ ng elíp là đ ườ ng
ứ ườ ấ ớ ườ ề elíp, ch đ ồ ng tròn không đ ng nh t v i đ ng elíp. Đi u này đúng khi xem
ự ế ủ ặ ứ ỏ xét m t tĩnh c a không gian. Tuy nhiên th c t đòi h i nghiên c u quá trình
ủ ự ậ ứ ự ể ổ ỏ ặ thay đ i, nghiên c u s phát tri n c a s v t, nghĩa là đòi h i xem xét m t
ứ ữ ủ ậ ợ ộ đ ng thì quy lu t nói trên c a lôgíc hình th c không còn phù h p n a. Và khi
ư ứ ứ ể ệ ả đó ta ph i dùng t duy bi n ch ng đ nghiên c u các quá trình đó.
21
ậ ụ ư ệ ạ ứ ệ ậ 1.2.3.4. V n d ng t duy bi n ch ng trong vi c d y bài t p toán.
ủ ụ ệ ậ ậ ặ ạ ế ọ Vi c v n d ng các quy lu t và các c p ph m trù c a tri ậ t h c duy v t
ữ ứ ứ ể ệ ậ ọ ệ bi n ch ng vào khai thác nghiên c u bài t p toán h c mang nh ng bi u hi n
ậ ầ ủ ự ả ặ ư ạ ệ ế ố ư ặ đ c tr ng c a s sáng t o. Do v y c n ph i đ c bi ọ t coi tr ng y u t t duy
ứ ệ ệ ả ứ ậ ọ bi n ch ng trong vi c gi i và nghiên c u bài t p toán h c.
ệ ữ ẳ ạ ố ộ Ch ng h n xét m i quan h gi a “Cái chung và cái riêng”. M t cái
ể ườ ặ ợ ệ ủ ề ộ riêng có th là tr ng h p đ c bi t c a nhi u cái chung khác nhau. M t cái
ặ ệ ữ ừ ậ ằ ộ chung, đem đ c bi t hoá t ng b ph n khác nhau, b ng nh ng cách khác nhau
ứ ề ướ ệ ờ ả ủ ộ ẽ s cho nhi u cái riêng khác nhau. Đ ng tr c vi c tìm tòi l i gi i c a m t bài
ể ầ ặ ọ ệ ừ ủ ậ toán, giáo viên có th yêu c u h c sinh đ c bi ộ t hoá t ng b ph n c a bài
ữ ứ toán theo nh ng cách th c khác nhau.
ụ ậ Ví d 1 ( Bài t p 8 ):
ả Gi i PT:
ị ủ ộ ậ ấ ủ ộ Thay m t vài giá tr c a vào PT, ta nh n th y ệ là m t nghi m c a PT,
vì ( đúng ).
ự ấ ủ ệ + D đoán : là nghi m duy nh t c a PT (1)
ừ ự ị ướ ờ ả ủ + T d đoán này giúp ta đ nh h ng l i gi i c a bài toán.
ứ ứ ể ạ ứ ẩ + PT này có các bi u th c ch a n d ng: đa th c, mũ, lôgarit.
ể ư ề ằ ươ ặ ẩ Ta có th đ a v PT mũ b ng ph ụ ng pháp đ t n ph :
Đ t ặ
ở PT (1) tr thành:
ả ế ượ ệ ấ Gi i ti p ta đ c PT đã cho có nghi m duy nh t là .
ứ ề ậ ớ ỗ ộ ộ Nhìn nh n bài toán theo nhi u góc đ khác nhau, ng v i m i góc đ , ta
ế ố ủ ộ ườ ư ộ ặ ợ coi m t trong các y u t c a bài toán nh là m t tr ng h p đ c bi ệ ủ t c a
22
ư ậ ộ ướ ơ ộ ổ ộ ỗ ớ m t cái t ng quát h n. Nh v y, v i m i góc đ cho chúng ta m t h ng m ở
ế ầ ả ộ r ng k t qu bài toán ban đ u.
ụ ậ Ví d 2 ( Bài t p 2 ):
ả Gi i PT :
ướ ẫ H ng d n.
ứ ủ ể ể ặ ứ ẩ + Quan sát đ c đi m c a PT, có các bi u th c trong căn ch a n:
ớ ệ ố v i m i liên h .
ể ả ể ỹ ừ ể ử ụ ấ ẳ ặ + Đ gi ứ i PT có th s d ng b t đ ng th c Côsi, ho c có th lu th a hai v ế
ứ ử kh căn th c.
ấ ẳ ử ụ ứ Cách 1: Đánh giá( S d ng b t đ ng th c Côsi )
ề ệ Đi u ki n
ấ ẳ ụ ứ ố Áp d ng b t đ ng th c Côsi cho 2 s không âm, ta có:
ả Suy ra PT tho mãn (2)
ươ ả ườ ặ ợ ệ ủ ớ V i ph ng pháp gi i này PT (1) là tr ng h p đ c bi t c a các PT sau:
(2)
(3)
ươ ổ ươ ế ươ ế ng pháp bi n đ i t ng đ ỹ ừ ng ( lu th a 2 v ) Cách 2: Ph
x
- = x
+ 2006
2008
2 (1)
-
23
+
ề ệ ề ớ Đi u ki n: ệ , v i đi u ki n (2) ta có:
�
x
- + x
x
x
(1)
2006 2008
2 (
= 2006)(2008
)
4
- - -
ả ( tho mãn (2) )
ằ ươ ổ ươ ế ươ ể ả ượ ộ ố B ng ph ng pháp bi n đ i t ng đ ng ta có th gi i đ c m t s PT sau:
(3)
(4)
ư ạ 1.2.4. T duy sáng t o.
ệ ạ 1.2.4.1. Khái ni m sáng t o.
ị ừ ể ữ ạ Theo đ nh nghĩa trong t đi n thì ị ớ sáng t oạ là t o ra nh ng giá tr m i
ặ ấ ầ ạ ặ ớ ả ề ậ v v t ch t ho c tinh th n ho c sáng t o là tìm ra cái m i, cách gi ế i quy t
ụ ộ ớ m i, không gò bó ph thu c cái đã có.
ạ ủ ạ *Các giai đo n c a quá trình sáng t o.
ẩ ị ạ + Giai đo n chu n b .
ạ ấ ủ . + Giai đo n p
ạ ừ + Giai đo n b ng sáng.
ạ + Giai đo n xác minh.
ụ ậ Ví d 1( Bài t p 9 ):
ả Gi i PT :
ạ ẩ ế ạ ờ ả ể ị là giai đo n HS tìm ki m l i gi i. HS có th quy Giai đo n chu n b :
ẫ ố ể ể ể ế ẫ ấ ấ ọ ẫ ồ đ ng m u s đ làm m t m u, cũng có th rút g n v trái đ làm m t m u,
24
ư ư ề ấ ọ ặ ư đ a PT đã cho v PT tích. Nh ng h g p khó khăn ch a nhìn th y ngay nhân
ử ể t ọ chung đ rút g n hay phân tích.
Giai đo n p ạ ấ ủ :
ư ề ể ấ ẫ ở Quá trình trăn tr suy nghĩ làm sao đ m t m u và đ a v PT tích.
ạ ừ Giai đo n b ng sáng:
x
1 sin 3x
x cos2
- - ể ề ế Đ ý v trái ứ ủ ể ư ề ể đ u có th đ a v bi u th c c a và sin 2
sin x . Li u r ng có th phân tích nhân t
ệ ằ ể ể ệ ẫ ử ả ử c t ẫ và m u đ tri t tiêu m u.
2
2
ừ ộ M t ý nghĩ b ng sáng
= + x
x
x
1 sin 3
x (1 sin )(4sin
4sin
+ = + x 1)
x (1 sin )(2sin
1)
- - -
x
= x
- + x
= + 2 x
x
sin
cos2
sin
1 2sin
x (1 sin )(2sin
1)
- -
ế ươ ươ Đ n đây PT đã cho t ng đ ớ ệ ng v i h :
x
sin
1
(cid:0) - (cid:0)
x
sin
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
1 2 - = x 1)
3(2sin
2cos 2
7 (2)
(cid:0) - (cid:0) (cid:0)
ề ế ượ ả ế ấ Đ n đây v n đ đã đ c gi i quy t.
ạ ữ ự ệ ả ở ề Th c hi n nh ng đi u đã suy nghĩ n y sinh trên Giai đo n xác minh:
ệ ư ạ 1.2.4.2. Khái ni m t duy sáng t o.
ộ ạ ư ư ộ ậ ạ ưở ạ T duy sáng t o là m t d ng t duy đ c l p, t o ra ý t ớ ộ ng m i đ c
ả ả ệ ế ấ ề đáo và có hi u qu gi i quy t v n đ cao.
ề ấ ủ ư ứ ế ả ợ ổ ạ T ng h p các k t qu nghiên c u v c u trúc c a t duy sáng t o, có
ơ ả ủ ư ể ầ ề ạ th nêu lên ba thành ph n c b n c a t ẻ duy sáng t o đó là tính m m d o,
ầ ộ ễ tính nhu n nhuy n và tính đ c đáo.
ẻ ề Tính m m d o.
ổ ễ ậ ự ủ ệ ố ự Đó là năng l c thay đ i d dàng, nhanh chóng tr t t c a h th ng tri
ể ừ ứ ệ ệ ộ ộ ị th c, chuy n t góc đ quan ni m này sang góc đ quan ni m khác; đ nh
25
ạ ự ậ ệ ượ ự ươ ư nghĩa l i s v t, hi n t ng, xây d ng ph ng pháp t ớ ạ duy m i, t o ra s ự
ệ ớ ữ ệ ể ậ ặ ớ ố ổ ậ v t m i trong nh ng m i quan h m i ho c chuy n đ i quan h và nh n ra
ấ ủ ự ậ ề ả b n ch t c a s v t và đi u phán đoán.
ễ ầ Tính nhu n nhuy n.
ự ạ ự ổ ợ ữ ộ Đó là năng l c t o ra m t cách nhanh chóng s t h p gi a các y u t ế ố
ẻ ủ ư ả ố ả ế ớ ưở ớ riêng l c a tình hu ng hoàn c nh, đ a ra gi thuy t m i và ý t ng m i.
ộ Tính đ c đáo.
ủ ộ ưở ể ệ ở ả ớ ạ ế Tính đ c đáo c a ý t ng m i th hi n gi i pháp l , hi m, không
ặ ấ ộ quen thu c ho c duy nh t.
ồ ưỡ ự ế ạ ỏ B i d ơ ng năng l c sáng t o chính là đòi h i HS bi n quá trình đ n
ọ ậ ạ ạ ứ ế ế ầ thu n ti p thu ki n th c trong h c t p thành quá trình sáng t o l ọ i. Toán h c
ở ộ ệ ố ứ ế ổ ỉ ượ ấ ở ph thông là m t h th ng ki n th c hoàn ch nh đ ặ c c u thành b i 4 m t:
ệ ậ ươ ự ậ ậ các khái ni m, lý lu n, ph ụ ng pháp và s v n d ng. V y ph i b i d ả ồ ưỡ ng
ư ặ ọ ậ ệ ạ ậ tính t duy sáng t o trên hai m t h c t p lý lu n ( các khái ni m, nguyên lý )
ả ế ấ ề và cách gi i quy t v n đ . ( [7],Tr.283284 )
ụ ậ Ví d 1 ( Bài t p 10 ):
ả Gi i PT :
ứ ằ ỹ ừ ứ ử ế ế ư N u c máy móc kh căn th c b ng cách lu th a hai v thì PT đã cho đ a
2
2
ả ở ể ậ ề v PT b c 4 khó gi i. Song đây ta đ ý:
x
+ = + + x
x
- + x
2
1
1
và
ệ ươ ả Phát hi n này giúp ta tìm ra ph ng pháp gi i PT.
ề ệ Đi u ki n:
ề ệ ớ V i đi u ki n đó
26
(1)
ả ế ượ ậ ệ Gi i ti p ta tìm đ ủ c t p nghi m c a PT đã cho là
Ệ Ữ Ố Ự Ạ 1.3. M I QUAN H GI A NĂNG L C TÌM ĐOÁN VÀ CÁC LO I
Ư Ư HÌNH T DUY, CÁC THAO TÁC T DUY.
ự 1.3.1. Năng l c tìm đoán.
ự ư ự ờ ả ủ Năng l c tìm đoán là năng l c t ể duy đ tìm ra l i gi ặ i c a bài toán, đ c
ệ ậ ả bi t là các bài toán không có thu t gi i.
ệ ữ ự ố ư 1.3.2. M i quan h gi a năng l c tìm đoán và các thao tác t ạ duy, các lo i
ư hình t duy.
ứ ể ề ệ ầ ặ ầ Do đi u ki n nghiên c u, chúng tôi không đ t ra yêu c u tìm hi u đ y
ệ ữ ự ạ ố ớ ư ủ ề đ v các m i quan h gi a năng l c tìm đoán v i các lo i hình t duy và các
ư ộ ố ế ố ỉ ụ ữ ể thao tác t duy, mà ch xét m t s y u t liên quan gi a chúng đ ph c v ụ
ề cho đ tài.
ặ ệ ươ ự Khái quát hoá đ c bi t hoá, t ng t ụ ể so sánh, c th hoá tr u t ừ ượ ng
ươ ự ể ẫ hoá, là ph ng pháp suy nghĩ giúp chúng ta mò m m, d đoán đ tìm ra l ờ i
ả ủ ố ớ ữ ậ ả ể ặ gi i c a bài toán. Đ i v i nh ng bài toán không có thu t gi i, có th đ c bi ệ t
ể ử ặ ả ừ ế ờ ể ằ hoá đ th ho c gi i bài toán đó, t đó b ng khái quát hoá đ đi đ n l i gi ả i
ể ươ ự ủ ủ c a bài toán. Cũng có th xét bài toán khái quát hoá ( t ng t ) c a bài toán
ừ ả ể ả ượ đó t đó tìm cách gi i bài toán đã cho. Đ gi i đ ả c bài toán, ph i tìm cho ra
ữ ắ ố ả ậ ử ụ ậ ủ ế ế các m t xích n i gi a gi thuy t và k t lu n c a bài toán, vì v y s d ng các
ể ị ổ ợ ướ ờ ả ủ thao tác phân tích t ng h p đ đ nh h ng và tìm l i gi i c a bài toán.
ụ ậ Ví d 1 ( Bài t p 11 ):
27
ả Gi i PT:
ứ ẩ ứ ể ấ ướ ấ B ng ằ i d u căn phân tích ta th y PT này có hai bi u th c ch a n d
ứ ậ ứ ậ ể ể ấ ộ ộ ậ b c hai, m t bi u th c b c hai và m t bi u th c b c nh t.
ử ươ ườ ứ Kh căn th c theo các ph ng pháp thông th ng:
ươ ượ ậ Bình ph ng thì thu đ ầ ủ c PT b c 6 đ y đ .
ặ ẩ ư ế ượ ệ ữ ẩ ụ ẩ ố ụ N u đ t n ph thì ch a tìm đ c m i liên h gi a n ph và n ban
đ u.ầ
ặ ệ ấ ậ ủ ộ nh n th y ệ là m t nghi m c a PT. Dùng đ c bi t hoá
ự ấ ủ ệ D đoán là nghi m duy nh t c a PT đã cho.
ề ệ Đi u ki n:
ể ứ ệ ủ ừ ề ấ ủ ự ệ T đi u ki n c a PT ta có th ch ng minh tính duy nh t c a nghi m d a vào
ệ ủ ặ ố ự ơ s đ n đi u c a hàm s ho c đánh giá.
ệ ủ ự ơ ế ố N u dùng s đ n đi u c a hàm s .
Đ t ặ
ị ạ không xác đ nh t i
28
ế ả ồ suy ra hàm s ố đ ng bi n trên kho ng
ế ươ N u dùng ph ng pháp đánh giá.
V i ớ , ta có:
�
x
x
4
� 1 4.
1 1
4
� 1 1
1 - = 2
- -
24 x
1 0
- (cid:0)
ế suy ra v trái (1)
PT (1)
ấ ủ ệ ươ V y ậ là nghi m duy nh t c a ph ng trình đã cho.
ả ủ ợ ta có đ ượ ờ c l i gi i c a bài toán. ổ B ngằ t ng h p
ả ủ ự ặ ộ Gi i các bài toán là thành t u đ c thù c a lí trí, mà lí trí là m t thiên t ư
ệ ủ ườ ự ượ ở ự ạ ố ặ đ c bi t c a con ng i. Năng l c v t qua tr ng i, năng l c tìm ra l i đi
ố ẳ ườ ữ ơ vòng khi không có l i đi th ng đã nâng ng i có tài lên cao h n nh ng ng ườ i
ườ ố ớ ữ ẵ ươ ả bình th ng. Đ i v i nh ng bài toán không có s n ph ng pháp gi i, con
ườ ả ả ự ế ng i ph i tìm tòi, phán đoán cách gi i quy t bài toán. Năng l c tìm đoán có
ệ ậ ố ế ớ ạ ư ư ư m i liên h m t thi t v i các lo i hình t duy: t ậ duy thu t toán, t ệ duy bi n
ứ ư ư ể ượ ả ch ng, t duy hàm, t ạ duy sáng t o. Đ tìm đ c cách gi i bài toán, con
29
ườ ạ ố ả ữ ể ỗ ng i ph i phân lo i t ể t các bài toán thành nh ng ki u bài, sao cho m i ki u
ị ướ ươ ả ọ ấ ẽ ặ bài toán quy đ nh tr ộ c m t ph ng pháp gi i. Toán h c r t ch t ch và
ướ ả ế ườ ầ ả ờ lôgíc, khi đã tìm ra h ng gi i quy t, con ng i c n ph i trình bày l i gi ả i
ủ ư ậ ọ ậ ả ẩ c n th n,chính xác. Đó chính là hai ý nghĩa quan tr ng c a t duy thu t gi i.
ư ườ ệ ộ ố Trong m t s bài toán, t duy hàm giúp con ng i phát hi n, thi ế ậ t l p,
ứ ự ươ ạ ượ ứ ế nghiên c u s t ữ ng ng gi a các đ i l ng bi n thiên có trong bài toán đó,
ừ ợ ụ ự ươ ứ ờ ả ủ Ở t đó l i d ng s t ể ng ng đ tìm ra l i gi i c a bài toán. các bài toán
ư ụ ể ạ ớ ư khác t ố ợ duy hàm là công c đ ph i h p cùng v i các lo i hình t duy khác
ờ ả ể đ tìm ra l i gi i.
ụ ậ Ví d 2 ( Bài t p 12 ):
ệ ể ấ Tìm m đ PT sau có nghi m duy nh t.
ướ ẫ H ng d n.
ệ ự ươ ứ ớ ế + Phát hi n s t ng ng: V i ho c ặ thì v trái (1) cho cùng
ả ế ợ ộ ế ớ ươ ờ ả m t k t qu . K t h p v i ph ng pháp đánh giá ta có l i gi i:
ệ ầ ề ả ử ấ ễ ấ + Đi u ki n c n: Gi ệ s (1) có nghi m duy nh t . D th y vì (1) có
ủ ệ nghi m ệ nên cũng là nghi m c a (1). Do đó
ạ . Thay l i vào (1) ta có . Đó chính là đi u ề
ệ ầ ể ệ ấ ki n c n đ (1) có nghi m duy nh t.
ệ ủ ề ạ + Đi u ki n đ : Gi ả ử s , khi đó (1) có d ng :
ấ ẳ ứ Theo b t đ ng th c Côsi ta có :
ấ ả , d u “ = ” x y ra khi .
30
ấ ả , d u “ = ” x y ra khi .
Do đó (2)
ệ ấ ậ V y (2) có nghi m duy nh t
ạ ủ ể ệ ề ệ ấ ầ Tóm l i đ cho (1) có nghi m duy nh t, đi u ki n c n và đ là
.
ủ ư ư ệ ộ ộ ứ ệ ể T duy hàm là m t bi u hi n sinh đ ng c a t ư duy bi n ch ng, nh ng
ư ứ ệ ả ư ư ệ t duy bi n ch ng không ph i lúc nào cũng là t ứ duy hàm. T duy bi n ch ng
ầ ả ứ ụ ế ố xem xét bài toán c n gi ộ ẫ ệ ệ i quy t trong m i quan h bi n ch ng, ph thu c l n
ư ứ ự ữ ệ ậ nhau d a trên nh ng quy lu t khách quan. T duy bi n ch ng giúp con ng ườ i
ủ ệ ể ượ ấ ủ ả ộ ụ ầ h i t đ y đ các thao tác trí tu , hi u đ c b n ch t c a bài toán. Trong
ộ ố ườ ộ ộ ớ m t s tr ợ ng h p, gi ả ượ i đ c m t bài toán giúp ta gi ả ượ i đ c m t l p bài toán
ươ ự ơ t ng t , khái quát h n.
ụ ậ Ví d 3 ( Bài t p 2 ):
Sau khi gi ả ượ i đ c PT: (1), ta có th gi ể ả i
ượ ộ ố đ c m t s PT sau:
(2)
(3)
(4)
ờ ả ệ ắ ượ ươ ả Khi tìm tòi l i gi i bài toán, vi c n m đ c các ph ng pháp gi ế i, ki n
ứ ư ủ ề ả ọ ế ậ th c liên quan ch a đ , mà đi u quan tr ng là ph i bi ứ t suy nghĩ nh n th c
ấ ộ ươ ụ ệ ậ ớ ớ bài toán y theo m t ph ạ ng di n m i ( cách nhìn m i ), v n d ng linh ho t
ế ế ả ế ấ ụ ề ậ ứ ki n th c đã bi t, gi ớ i quy t v n đ theo cách m i, v n d ng vào trong hoàn
31
ượ ườ ấ ế ữ ắ ớ ả c nh m i, tìm đ c con đ ặ ng ng n nh t đ n đích, đó chính là nh ng đ c
ủ ư ư ạ ườ ả ế tr ng c a t duy sáng t o giúp con ng i gi i quy t bài toán.
ụ Ví d 4 ( Bài tâp 13 ):
ả Gi i PT:
ể ẽ ủ ế ậ ầ ế ươ PT này n u khai tri n s là PT b c 4 đ y đ . Ta đã bi t ph ng pháp
ườ ụ ư ặ ẩ ệ ề ế ả th ng dùng là đ t n ph , đ a PT v PT, h PT đã bi t cách gi i.
ể ầ Đ ý trong PT có các thành ph n: .
ự ằ ạ B ng s phân tích linh ho t
ệ ữ ấ ể ư ề ạ ệ ự Ta nhìn th y s liên h gi a , li u có th đ a PT này v d ng:
.
ự D đoán thôi thúc ta tìm tòi, phân tích:
4
2
=
ư ậ Và nh v y ta có:
�
x
x
(1)
2 x x 6 (
3) 16(
3)
0
2
x
=
- - - -
3x (cid:0)
y
x
3
ế ớ ượ ư ề ạ ậ Đ n đây, v i đ t ặ , thì (1) đ ố ớ c đ a v d ng PT b c 2 đ i v i -
ế ả y đã bi t cách gi i.
ạ ệ ệ ể ầ ọ Tóm l ọ ự i, đ rèn luy n cho h c sinh năng l c tìm đoán, c n rèn luy n cho h c
ứ ươ ề ư ạ ư sinh tri th c ph ng pháp v các thao tác t duy và các lo i hình t duy.
Ề Ạ Ọ ƯƠ 1.4. VÀI NÉT V D Y H C PH NG TRÌNH Ở ƯỜ TR Ổ NG PH
THÔNG.
ắ ươ 1.4.1. Tóm t ạ t các d ng ph ng trình đã h c ọ ở ườ tr ổ ng ph thông.
32
ươ ổ ượ ư Trong ch ng trình toán ở ườ tr ng ph thông, PT đ c đ a ra xuyên
ố ừ ấ ế ậ ể ế ọ ổ ở ể ọ ọ su t t c p ti u h c đ n h t b c ph thông. Tuy nhiên ti u h c, h c sinh
ượ ệ ẩ ộ ớ ả đ c làm quen m t cách n tàng v i vi c gi i chúng.
4
10
3 8
ề ố ợ ố Ví d 1:ụ Đi n s thích h p vào ô tr ng:
+ = W 9 - = W 7 + + = W - = 3 4 9 ế nhiên a, bi
2 W ố ự Tìm s t
-
a + = . 2 7 ệ
t
ế ổ ố Tìm 2 s khi bi t t ng và hi u.
ề ậ ố ườ Các bài toán v v n t c, quãng đ ng.
ớ ớ ọ ượ ả ả Ở ườ tr ng THCS, l p 6, l p 7 h c sinh đ c gi i các bài toán gi i PT
ứ ạ ể ọ ơ ạ d ng ph c t p h n ti u h c.
=
t:ế Ví d 2:ụ Tìm x bi
x
x
832
=
(cid:0)
= :12 345 = x
26 + x
x
875 :
-
25 = x
x
) 15
= 3) 0
5 (6 = 2
22 30 3 + 12 ( = 3
x
x
16
8
- - -
ớ ượ ủ ệ ệ ọ ọ L p 8: H c sinh đ ậ ẩ ố c h c khái ni m PT, n s , nghi m c a PT, t p
ị ươ ươ ư ư ượ ệ ả ọ xác đ nh, hai PT t ng đ ng, nh ng ch a đ ạ c h c PT h qu . Các d ng
ượ ọ PT đ c h c:
ấ ậ PT b c nh t.
33
ứ ẩ ở ẫ ứ PT có ch a n m u th c.
ứ ấ ệ ố ị PT có ch a d u giá tr tuy t đ i.
ả ằ ậ Gi i bài toán b ng cách l p PT.
ớ ượ ố ệ ề ậ ấ ẩ ọ ọ L p 9: H c sinh đ ậ c h c v PT b c nh t hai n s , h hai PT b c
ế ẩ ấ ượ ộ ố ề ậ ậ ọ nh t hai n. Ti p đó HS đ c h c PT b c hai và m t s PT quy v b c hai,
ả ệ ằ ậ gi i bài toán b ng cách l p PT và h PT.
ứ ế ề ế ớ ổ ượ L p 10: T ng k t và nâng cao các ki n th c v PT đã đ c h c ọ ở
ụ ể THCS, c th :
ọ ượ ọ ị ệ ị H c sinh đ c h c đ nh nghĩa PT và các khái ni m có liên quan, đ nh nghĩa PT
ươ ươ ổ ươ ệ ế ả ươ t ng đ ng, PT h qu , các phép bi n đ i t ng đ ạ ng. Các d ng PT đ ượ c
h c:ọ
ộ ẩ ậ ấ ậ PT b c nh t, b c hai m t n.
ề ậ ứ ẩ ấ ậ ấ ộ ẩ PT quy v b c nh t, b c hai m t n.( PT ch a n trong d u giá tr ị
ệ ố ứ ẩ ứ ấ tuy t đ i, PT ch a n trong d u căn th c )
ề ẩ ệ ậ ẩ ấ PT, h PT b c nh t hai n, nhi u n.
ớ ọ ượ ề ọ ượ ơ ả L p 11: H c sinh đ c h c v PT l ng giác c b n và các PT l ượ ng
ườ giác th ặ ng g p:
ư ề ậ ấ ố ớ ố ượ ậ ấ ộ PT b c nh t, PT đ a v b c nh t đ i v i m t hàm s l ng giác.
ư ề ậ ươ ố ớ ậ ộ PT b c hai, PT đ a v ph ng trình b c hai đ i v i m t hàm s l ố ượ ng
giác.
ậ PT b c nh t đ i v i ấ ố ớ sin x và cosx .
ớ ọ ượ ọ ề L p 12: H c sinh đ c h c v PT mũ, PT lôgarit.
ạ ọ ự ươ ạ 1.4.2. Th c tr ng d y h c ph ng trình ở ườ tr ng THPT.
ọ ậ ự ủ ự ễ ả ổ Thông qua kh o sát th c ti n tình hình h c t p c a HS và s trao đ i
ự ế ầ ả ạ ớ ề ệ ệ tr c ti p v i các th y cô giàu kinh nghi m gi ng d y môn toán THPT v vi c
ệ ạ ấ ươ ộ ố ấ ề ậ ạ d y PT, chúng tôi nh n th y vi c d y ph ng trình có m t s v n đ sau:
34
ề +) V phía giáo viên:
ể ắ ố ắ ữ ề ệ ể Giáo viên có nhi u c g ng trong vi c tìm hi u đ n m v ng các
ả ả ứ ề ế ả ạ ki n th c v PT. Tuy nhiên trong quá trình gi ng d y do ph i đ m b o s ả ự
ố ề ụ ệ ệ ả ạ ờ ừ cân đ i v th i gian gi ng d y cho t ng m c tiêu nên vi c rèn luy n năng
ệ ả ậ ả ọ ự l c tìm đoán cho h c sinh trong vi c gi i bài t p nói chung, gi i PT nói
ự ệ ấ ờ riêng có r t ít th i gian th c hi n.
Ở ớ ạ l p đ i trà:
ầ ớ ố ớ ỉ ư ậ ờ Đ i v i PT không có thu t toán, ph n l n giáo viên ch đ a ra l i gi ả i
ứ ạ ọ ờ ả ờ ầ ế ồ ch không d y cho h c sinh cách tìm ra l i gi i. Đ ng th i h u h t giáo viên
ữ ệ ậ ỉ ừ ch d ng l ạ ở i nh ng PT không có thu t toán trong sách giáo khoa. Vi c m ở
ấ ạ ư ạ ế ộ r ng ra các d ng toán khác có nh ng r t h n ch .
Ở ớ ọ các l p chuyên,ch n:
ơ ấ ữ ề ệ ạ ậ Vi c d y nh ng PT không có thu t toán phong phú h n r t nhi u. Tuy
ứ ệ ị ươ ề nhiên vi c trang b tri th c ph ự ng pháp v năng l c tìm đoán ch a đ ư ượ ầ c đ y
ư ủ đ và ch a mang tính quy mô.
ọ ề +) V phía h c sinh:
ứ ế ề ượ ọ ở ớ ướ ượ ệ Do ki n th c v PT đã đ c h c l p d i và đ c tôi luy n qua
ấ ứ ủ ề ề ớ ọ ọ ầ ớ nhi u kì thi, nên v i ch đ này ph n l n các em h c sinh r t h ng thú h c
ề ạ ả ữ ậ ớ ấ ậ t p. Nhi u em r t thành th o gi ữ i nh ng PT có thu t toán, song v i nh ng
ệ ậ ặ ả ờ ả PT không có thu t toán thì các em g p ph i khó khăn trong vi c tìm l i gi i.
ự ệ ệ ệ ậ ọ ạ Vì v y vi c rèn luy n năng l c tìm đoán cho h c sinh trong vi c d y
ạ ọ ả ữ ệ ộ ọ h c toán nói chung và d y h c gi i PT nói riêng là m t trong nh ng nhi m v ụ
ủ ọ ườ ề ầ ạ ổ quan tr ng c a nhà tr ọ ng ph thông. Đi u đó góp ph n đào t o các em h c
ữ ở ườ ự ộ ả sinh tr thành nh ng ng i lao đ ng có năng l c gi ế ấ i quy t v n đ , t ề ự ủ ch ,
ứ ệ ạ ượ ữ ự ề ầ sáng t o trong công vi c, đáp ng đ c nh ng yêu c u v nhân l c trong
ấ ướ ệ ệ ạ ờ ố ế ậ ộ th i kì công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c và h i nh p qu c t .
35
Ậ Ế ƯƠ 1.5. K T LU N CH NG I
ề ậ ở ữ ộ ươ ơ ở ự Qua nh ng n i dung đã đ c p trong ch ậ ng I, d a trên c s lí lu n
ụ ự ế ậ ấ ố ề ư v t duy và năng l c tìm đoán chúng ta th y: N u v n d ng t ậ t các lí lu n
ữ ạ ả ượ ự ộ ậ này vào gi ng d y không nh ng phát huy đ ủ ọ c s đ c l p suy nghĩ c a h c
ượ ứ sinh mà còn kích thích đ ủ ọ c h ng thú, óc tìm tòi c a h c sinh trong quá trình
ể ượ ự ọ ộ ọ ọ ậ h c t p, nó giúp h c sinh phát tri n đ c năng l c toán h c, m t thành t ố ơ c
ỏ ả ủ ọ b n c a h c sinh khá gi i toán.
ạ ườ ụ ươ ọ Bên c nh đó, ng ả i giáo viên ph i áp d ng ph ạ ng pháp d y h c tích
ọ ợ ạ ự ọ ự c c, khoa h c và h p lí, mang l ấ i cho h c sinh s say mê môn toán, tìm th y
ọ ậ ữ ụ ề ớ ẩ trong toán ni m vui l n trong h c t p. Qua đó giáo d c các em nh ng ph m
ấ ạ ứ ố ẹ ch t đ o đ c t t đ p khác.
ươ ề ậ ớ ủ ậ ộ ố ệ Trong ch ng II c a lu n văn chúng tôi đ c p t i m t s bi n pháp s ư
ự ệ ằ ạ ọ ả ph m nh m rèn luy n cho h c sinh năng l c tìm đoán trong quá trình gi i bài
ươ ậ t p nói chung và ph ng trình nói riêng.
ƯƠ
CH
NG II
36
ƯỚ
Ộ Ố ƯƠ
Ọ
Ẫ
H
NG D N H C SINH M T S PH
Ả NG PHÁP GI I
ƯƠ
Ệ Ố
Ậ
PH
Ọ NG TRÌNH THÔNG QUA H TH NG BÀI T P CH N
Ộ Ố Ệ
Ư Ạ
Ọ
Ằ
Ấ
Ề
L C VÀ Đ XU T M T S BI N PHÁP S PH M, NH M
Ự
Ệ
RÈN LUY N NĂNG L C TÌM ĐOÁN
Ở ƯỜ TR
NG THPT
ƯỚ Ệ Ố Ự Ậ Ị 2.1. Đ NH H NG XÂY D NG H TH NG BÀI T P.
ệ ề ậ ố ượ ự ệ ớ H th ng bài t p v PT đ ụ c xây d ng v i m c đích rèn luy n và
ự ể ặ ọ ệ ọ phát tri n năng l c tìm đoán cho h c sinh THPT đ c bi t là h c sinh khá gi ỏ i,
ầ ế ả ả ả ầ cho nên c n thi t ph i đ m b o các yêu c u sau:
ố ữ ơ ả ứ ủ ế ắ ỹ ươ C ng c v ng ch c ki n th c, k năng c b n trong ch ọ ng trình h c
ổ ấ v n ph thông.
ế ừ ế ố ộ ầ ủ ự Tác đ ng đ n t ng y u t , thành ph n c a năng l c tìm đoán.
ề ợ ọ ờ ả ậ G i cho h c sinh ni m say mê, khám phá tìm tòi l i gi i bài t p.
ề ậ ứ ế ế ề ậ ổ ợ ộ Bài t p có tính t ng h p, đ c p đ n nhi u n i dung ki n th c trong
ươ ọ ch ng trình h c.
ọ ậ ộ ậ ự ạ ọ Giúp h c sinh nâng cao tính đ c l p, tính tích c c, sáng t o trong h c t p.
ệ ọ ư ạ ộ ệ ọ Giúp h c sinh rèn luy n các thao tác t duy, các ho t đ ng trí tu toán h c.
ả ọ ậ ụ ế ể ậ ượ Bài t p có tác d ng ki m tra k t qu h c t p, đánh giá đ c m c đ ứ ộ
ể ư phát tri n t ủ ọ duy c a h c sinh.
ươ ệ ộ Bám sát n i dung ch ng trình sách giáo khoa hi n hành, khai thác, s ử
ả ệ ố ệ ậ ậ ụ d ng hi u qu h th ng bài t p trong sách giáo khoa và sách bài t p.
ệ ố ậ ượ ượ ạ ợ ả ả ọ H th ng bài t p đ c đ ụ c ch n, phân lo i h p lý, đ m b o m c
ừ ứ ố ớ ọ ử ụ ề ả đích đã đ ra, tính kh thi khi s d ng, tính v a s c đ i v i h c sinh...
37
ƯỚ Ọ Ộ Ố Ẫ ƯƠ 2.2. H NG D N H C SINH M T S PH Ả NG PHÁP GI I
ƯƠ Ọ Ọ Ậ PH Ệ Ố NG TRÌNH THÔNG QUA H TH NG BÀI T P CH N L C.
ả ứ ề ự ậ ữ ụ ế ươ Gi ạ i PT là s v n d ng linh ho t các ki n th c v nh ng ph ệ ng di n
ể ả ề ụ ể ế ấ ả ề ậ ỗ khác nhau đ gi i quy t v n đ c th . Khi gi i m i bài t p v PT, nó đòi
ườ ả ự ự ỗ ự ả ậ ậ ộ ỏ h i ng i gi i ph i th c s n l c, t p trung t ư ưở t ậ ng cao đ , có l p lu n
ẽ ư ệ ạ ạ ị ặ lôgíc ch t ch , có t duy linh ho t, sáng t o trong vi c tìm tòi và đ nh h ướ ng
ả ề ậ ấ ạ cách gi i toán. Các bài t p v PT r t đa d ng và phong phú, nên ta có th ể
ệ ả ự ư ể ệ ậ thông qua vi c gi i các bài t p đ rèn luy n các năng l c t duy cho HS, trong
ự ả ộ ườ ả đó có năng l c tìm đoán. Khi gi i m t PT, thông th ọ ng ta ch n cách gi i nào
ư ậ ả ượ ả ắ ấ ọ ộ ị ơ đ n gi n, ng n g n và đ c đáo nh t. Nh v y HS ph i đ c trang b các
ươ ả ệ ố ủ ề ớ ph ng pháp gi ộ i PT m t cách ệ ầ đ y đ và có h th ng thì m i có đi u ki n
ọ ả ỗ ươ ả ư ề ể ch n ra cách gi ấ i hay nh t. M i ph ng pháp gi ủ i PT đ u có u đi m riêng c a
ủ ứ ề ấ ạ ậ nó. Do tính ch t và ph m vi c a đ tài nghiên c u, nên chúng tôi t p trung
ẫ ươ ả ươ ụ ướ h ng d n HS ba ph ng pháp gi i PT là: Ph ặ ẩ ng pháp đ t n ph , Ph ươ ng
ố ươ pháp hàm s , Ph ng pháp đánh giá.
ươ ặ ẩ 2.2.1. Ph ụ ng pháp đ t n ph .
ươ ặ ẩ ụ ộ ươ ấ ọ Ph ng pháp đ t n ph là m t ph ng pháp quan tr ng và r t ph ổ
ể ả ế ặ ẩ ủ ụ ư ụ ệ ằ ậ bi n đ gi i PT. M c đích c a vi c đ t n ph là nh m đ a PT b c cao v ề
ứ ạ ư ề ậ ấ ả ơ ơ ơ ế PT có b c th p h n, đ a PT ph c t p v PT đ n gi n h n đã bi t cách gi ả i.
ả ằ ươ ụ ả ặ ặ ẩ ụ ế ẩ Khi gi i b ng ph ng pháp đ t n ph ph i đ t ĐK cho n ph ( n u có ) và
ế ể ừ ủ ẩ ụ ẩ ả ph i bi t chuy n t ĐK c a n chính sang n ph .
ươ 2.2.1.1. Ph ỉ ng trình vô t .
=
+
=
+
b
g x ( )
f x ( )
ườ ụ ố ớ ặ ẩ ợ ươ Các tr ng h p đ t n ph đ i v i ph ỉ ng trình vô t :
a v i ớ
n f x ( )
g x ( )
TH1:
38
n
n
=
=
+
�
t
t
b
f x ( )
g x ( )
Đ t ặ
nt
- + + = t a b
0
ạ PT có d ng:
3
2
2
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 14 )
x
x
3
+ = x 2
3
2
+ x 6
5 (1)
- - ả Gi i PT:
2
2
ướ ẫ H ng d n.
x
+ = x
x
2
5 2(
6
+ x 3
+ 2) 1
3
2
2
3
=
- - ậ + Nh n xét:
�
t
x
+ x
x
3
2
2
+ = x 6
+ t 5 2
1
- - + Đ t ặ
ở PT (1) tr thành:
32 t
+ = t 3
1 0
-
3
1
3
1
+ 2
=
=
- + =
�
t
1;
t
;
t
t (
t 1)(2
- = t 2
1) 0
�
2
2
- - -
3
5
+ 3
5
=
=
1t = , gi
x
x
;
2
2
3
- + 1
- ả ượ + V i ớ i ra đ c:
=
x
3 3 4;
3 3 4
t
3 = - 2
1 2
3 = + x 2
1 2
2
- - ả ượ + V i ớ , gi i ra đ c:
3
1
1
3
2
=
t
x
+ = x 2
3
2
2
+
- - - - - + V i ớ , ta có PT 3 vô nghi m.ệ
5
5 3 ;
;
;
2
3 3 4 3 2
+ 3 3 4 3 2
2
� � � �
� 3 � � � �
- - - - ủ ệ ậ T p nghi m c a (1) là
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 15 )
+
+
- =
x
5
x
1 6 (1)
ả Gi i PT :
Gi i. ả
39
x(cid:0)
6 (2)
=
(cid:0) + ĐK: 1
y
x
1,
y
0 (3)
+
2 y
5
+ = y
5
4
- (cid:0) ở + Đ t ặ , PT (1) tr thành:
y
210 y
- + y
= 20 0
�
2
2
=
-
(
y
+ - y
4)(
y
y
5) 0 (4)
�
- -
ả ế ượ + Gi i ti p PT(4) ta đ c:
1
17
1
17
1
21
1
21
=
- + =
+ =
=
;
;
;
y 1
y 2
y 3
y 4
2
2
2
2
- - -
4;y y trái v i ĐK (3) ớ
+ Lo i ạ 1
11
17
+ 13
21
=
=
;
3;y y vào (3) đ
x 1
x 2
2
2
- c ượ Thay 2
2x vì trái ĐK (2), 1x tho mãn đi u ki n (2).
ệ ề ả Lo i ạ
17
= 11
x
2
- ệ ấ ậ V y PT có nghi m duy nh t .
ị ậ ề Bài t p đ ngh .
ậ Bài t p 16.
x
+ + x
x
(
3)(
1) 4(
3)
3
x x
+ 1 = - 3
- - -
2
ậ Bài t p 17.
x
x
2
- + 1
+ = x 3
1 0
-
+
ậ Bài t p 18.
5
= 15 0
x
24 x
12
+ x
24 x
12
11
- - -
ậ Bài t p 19.
40
2
+
+
+
23 x
21+ x
x
x
7
7
m
m
+
=
= = k
f x g x ( ). ( )
const
2 +18 = 2
c v i ớ
a f x ( )
b g x ( )
m
m
TH2:
f x
k=
( ). m
g x ( )
m
m
m
=
=
ừ ả ế T gi thi t, ta có:
�
t
f x ( )
g x ( )
k t
2
Đ t ặ
at
+ = ct b
0
- ở PT tr thành:
4
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 20 )
x
x
+ x
- = 2 x
- + 2 1
1
2 (1)
ả Gi i PT: -
2
Gi i.ả
x
x
1
2
1
1 0 + - ��۳ x
x
1 0
1
2
2
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) + ĐK:
x � � (cid:0) x
x
1
x � � x
x
1 0
2
2
=
- - - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
- - - ậ
) (
)
x
+ x
x
x
1
1
1
Nh n xét:
+) V i ớ , ta có:
( 1x (cid:0)
1
2
+
+
�
x
x
(1)
- = 1
2
4
2
+
x
x
1
4
-
=
+
x
u
x
u
2 1 ,
1
2
3
+ Đ t ặ - (cid:0)
�
u
u
2
+ = u 2
1 0
1 + = u
=
- ạ (1) có d ng:
u
�
� (cid:0)
+ - = 2 u
u (
u 1)(
1) 0
2
(cid:0) -
u
1 + - = u
1 0
(cid:0)
41
=
(cid:0)
u
1
(cid:0)
1
5
=� (cid:0) u
2
(cid:0) - - (cid:0)
(cid:0)
5
- + 1
=
u
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
2 1u = tho mãn đi u ki n
1u (cid:0)
2
ệ ề ả ỉ + Ch có .
- = - 2
+
- =
1=u
�
x
x
x
1 1
(2)
+ V i ớ ta có: 4
x 1 1 1x = là m t nghi m c a (2)
(cid:0) ủ ệ ộ
PT
(2)
1x > ta có: VT(1) >0; VP(1) <0
(cid:0) ệ (cid:0) V i ớ ằ không có nghi m n m
(1;
)+(cid:0)
trong kho ng ả .
1x = .
ệ ấ ậ V y PT có nghi m duy nh t
ị ậ ề Bài t p đ ngh .
+ +
=
x
3 2
3
1 +
x
3
ậ Bài t p 21.
ậ Bài t p 22.
x
4
4
+
=
- -
x
12 2 x 1
x 1 12 2
5 2
- -
+
ậ Bài t p 23.
6
6
1
x x
x + x
1 1
1 = 1
- - -
ụ ư ề ươ ặ ẩ ấ ớ ẩ ụ ẳ ng trình đ ng c p v i 2 n ph đó. TH3: Đ t n ph đ a v ph
2
n
n
+
=
n a f
c
f x g x
x ( )
2 b g x ( )
( ) ( ) (1)
ặ Đ c bi ệ t
42
f x = ( ) 0
+ Xét
f x (cid:0) ( )
0
n f
x ,ta có:
2 ( )
=
n
n
�
+ a b
c
(1)
2 g x ( ) 2 x f ( )
g x ( ) f x ( )
2
=
n
ế ủ ừ + V i ớ , chia t ng v c a (1) cho
t
bt
+ = ct a
0
g x ( ) f x ( )
- Đ t ặ ở , PT (1) tr thành:
2
2
n
+
+
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 24 )
n 2 (1
x )
n 3 (1
x
+ )
(1
= 2 x )
0 (1)
- - ả Gi i PT :
Gi i.ả
2
ẵ ớ +) V i n ch n
+
=
(1
0
(cid:0)
1
x ) = 2
(1)
x
0
�
�
= - x � = x
1
= 2
x )
0
1 � (1
(cid:0) (cid:0) - PT ( Vô nghi m )ệ (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
ẻ
ủ ệ ớ +) V i n l = 1x
2
+
+
n
n
+
+ =
(1)
2
3
1 0
�
2
không là nghi m c a (1) (cid:0) 1x , ta có: V i ớ
(1 (1
x ) x )
1 1
x x
= -
- -
t
1
+
2
(cid:0)
+
n
=
t 2
+ = (cid:0) t 3 1 0
t
(cid:0) = t
1 1
x x
1 2
+
+
n
= -
= - 1
t
(cid:0) - ạ Đ t ặ , (1) có d ng: - (cid:0)
1
1
+ = - x
1
x
1
�
�
1 1
x x
1 1
x = - x
+) V i ớ , ta có: (Vô - -
nghi m)ệ
43
+
n
=
=
t
x
�
�
= 1 2
1 1
x x
1 2
+ 1 1
x x
1 n 2
+ n 1 2 = n 1 2
- - - +) V i ớ , ta có: - - -
ế ậ K t lu n:
=
ệ ẵ ớ V i n ch n, PT vô nghi m.
x
+ n 1 2 n 1 2
ẻ ệ ớ V i n l , PT có nghi m . -
2
3
+
+
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 25 )
2(
x
= 8) 5
x
8(1)
ả Gi i PT :
3
2
+ =
+
Gi i.ả
x
8 (
x
2)(
x
+ x
2
4)
2
2
+ =
+
+
- ậ + Nh n xét:
x
8 2(
x
2)
(
x
+ x
2
4)
2
=
+
=
-
u
x
2;
v
x
+ x
2
4 (
u
0;
> v
0)
2
=
- (cid:0) + Đ t ặ
= + x
2;
2 v
x
+ x
2
4
3
2
=
+
+
=
+
- Khi đó: 2 u
x
8; 2
2 u
2 v
x
8
+
2 2 u v
2(2
2 u
2 v
= ) 5
uv
(2 2
u v u
)(
= v 2 ) 0
�
u
= 2 v
= � 2 2u v ho c ặ
- - ạ (1) có d ng:
= 2 2u v ta có:
+ V i ớ
2
x
= - 5
37
2
2 2
x
+ = 4
x
2
2
x + �� x 4 x
10
x
= 12 0
x
= + 5
37
2
(cid:0) (cid:0) - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
u
= 2
vta có
x
+ = 2
2
x
+ x
4
8
- + V i ớ
22 x
+ = x
6 0
5
�
- ( vô nghi m)ệ
x
= - 5
37;
= + 5 x
37
ệ ậ V y PT có 2 nghi m là .
44
ị ậ ề Bài t p đ ngh .
ậ Bài t p 26.
x
x
22 x
+ = x 2
3
3
2
- -
2
3
ậ Bài t p 27.
x
+ = x
x
2
2 4 2(
5
20)
a
+
+ b
a
+ =
- - -
(
)
x 21 (
)
p x ( )
q x ( )
p x ( )
q x ( )
2
g p x q x ( ). ( )
0 (1)
2
2
b+
(cid:0) (cid:0) TH4:
a (
0)
=
=
+
(cid:0)
t
q x
p x ( )
q x ( )
p x ( )
( ) 2
p x q x ( ) ( )
2
a
+ =
(cid:0) (cid:0) Đ t ặ thì 2 t
t
g+ b t
0
ở PT (1) tr thành:
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 28 )
2
+ =
+
+
+ -
x
x
x
x
x
2
+ + 3
1 3
2 2
5
3 16 (1)
ả Gi i PT :
Gi i.ả
x
1
۳
x
1
x
3 2
=
+
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) - ệ ề + Đi u ki n: (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(
(
)
x
x
x
3
) + + 1
3
2
4
+
+
+
(
)
x
x
x
22 x
5
+ = 3
) ( 1 2
3
- ậ + Nh n xét:
+ =
+
+
+ +
+
+ -
=
x
x
x
x
x
(1)
� x 2
+ + 3
1 (2
3)
(
1) 2 (2
3)(
1) 20 0
+ Ta có:
=
+
=
+ +
+
+
t
x
x
2
+ + 3
t 1 (
0)
x
x
x
3
4 2 2
3
1
(cid:0) (cid:0) + Đ t ặ 2 t
45
4
2
t
t
= (cid:0) 20 0
= - t (cid:0) =(cid:0) t
5
(cid:0) - - ở Khi đó, (1) tr thành:
( lo i )ạ
t = - 4 + V i ớ = 5t
ượ , ta đ c
x
x
x
2
+ + 3
+ = (cid:0) 1 5
1 +
x
x
x
2 2
3
+ = 1
21 3
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
1
7
x
1
x
=
=
x
3
�
�
�
3
2
� x
7 + x
146
= 429 0
=
x � x
143
- (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3x = .
ệ ấ ậ V y PT có nghi m duy nh t
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 29 )
= 2
+
ả Gi i PT:
x x
+ x
1
x
(1)
1
2 3
- -
= 2
ướ ẫ H ng d n.
x ;
x x
x
1
x
- - = + - 1x 1 ậ + Nh n xét:
= 2
+ Ta có:
(1)
+ 3 2
x x
3(
+ x
1
x
)
�
2
+
+ 2
- -
(
x
)
( 1
x
)
2
x (1
+ = x ) 2 3(
+ x
1
x
) (2)
�
=
+
= +
- - -
t
x
1
x t ;
0
t
x (1
x
)
� 2 1 2
- (cid:0) - + Đ t ặ ,
+ = 2 3 t
2 0
t
- ở Khi đó (1) tr thành :
46
=
+
t , ki m tra đi u ki n
t
x
-1
x ,
(cid:0) 0t {
ả ề ệ ể Gi i ra
ượ ậ ệ tìm đ c t p nghi m PT (1) là: ồ , r i thay vào PT: }0;1 .
ị ậ ề Bài t p đ ngh .
ậ Bài t p 30.
+ + x
- + x
x
1
8
+ (1
)(8
= x )
3
-
2
+ =
+
+
+ -
x
x
x
x
x
4
+ + 3
2
1 6
2 8
10
3 16
ậ Bài t p 31.
ụ ư ề ệ ươ ử ụ ẩ TH5: S d ng n ph đ a v h ph ữ ỉ ng trình h u t .
ể ử ụ ươ ử ụ ụ ể ẩ ầ Đ s d ng ph ng pháp này ta s d ng k n ph chuy n PT ban đ u v h ề ệ
ệ ớ ớ ớ ụ ẩ ậ ượ ừ ố m i v i k n ph . Trong h m i thì ( k1 )PT nh n đ ệ ữ m i liên h gi a c t
m
n
ạ ượ ươ ứ các đ i l ng t ng ng.
a
- = b
c
+ f x ( )
f x ( )
m
n
=
- ố ớ ạ ẳ Ch ng h n đ i v i PT:
u
a
f x
= v
b
( );
f x ( )
+ =
- - Đ t ặ
n
u v + m
c = +
u
v
a b
(cid:0) (cid:0) Ta có h : ệ (cid:0)
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 29 )
= 2
+
ả Gi i PT:
x x
+ x
1
x
(1)
1
2 3
- -
ướ ẫ H ng d n.
=
u
x
=
v
1
x
(cid:0) (cid:0) (cid:0) + Đ t ặ - (cid:0) (cid:0)
+ PT(1) có d ng:ạ
47
+
2 u
+
1
= + uv u v
= 2 1 v 2 3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (2) (cid:0) (cid:0)
= + s u v
2( s
p 4 )
= p uv
(cid:0) (cid:0) (cid:0) + Đ t ặ (cid:0)
=
ệ ạ + H (2) có d ng:
s
2
= p
1
�
�
=
+
=
= s 1 � = p
0
p
= p s
s
3 2
2 2 3
+ = s 3 3 2
2 0 3 2
2 � s � � 1 � �
2 � s � � p � �
=
- - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ho c ặ ( lo i)ạ - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
s
{
}0;1 .
1 =
0
p
(cid:0) (cid:0) ượ ậ ủ ệ + V i ớ tìm đ c t p nghi m c a PT (1) là (cid:0)
3
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 32 )
+ + x
- = x
1 (1)
1 2
1 2
ả Gi i PT :
3
2
3
=
+
=
ướ ẫ H ng d n.
=
u
x v ;
x v ,
0 (2)
u
v+
1
1 2
1 2
- (cid:0) + Đ t ặ , ta có:
ạ
v
�
�
2
3
2
2
1 =
+ PT(1) có d ng: + =
v
v
1
= - 1 = - 1
1
u v � � + 3 u �
u � � u �
-
�
v
= - v u 1 � � = - 3 v ) (1 � = � v
(1
v v )(
= 3) 0
0
v (3) 1v = ho c ặ
3v =
- - ho c ặ + Ta có (3)
v = , ta có : 0
- = x
=� x
0
1 2
1 2
+) V i ớ
48
1v = , ta có :
- = x
= -� x
1
1 2
1 2
+) V i ớ
3v = , ta có:
- = x
= -� x
3
1 2
17 2
=
= -
+) V i ớ
x
x
= - x
;
;
1 2
1 2
17 2
PT (1) có 3 nghi m ệ .
3
3
3
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 33 )
x
+ 6
+ = x 6
6 (1)
ả - Gi i PT:
3
Gi i.ả
x
z
6
3
3 � 3
- = z x � - = z y
6
z
y
+ = 6 + = 6
3
- =
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) + Đ t ặ (cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
y-
6 0
3
ụ ư ẩ ớ ừ + V i các n ph nh trên, t (1) ta có
x
6 (2)
(cid:0)
3
6 (3)
y 3
z
= + y = + z = + x
6 (4)
(cid:0) (cid:0) ệ + Ta có h PT : (cid:0) (cid:0)
x y z ; ;
ố ớ ệ ổ + Do h (2),(3),(4) không thay đ i khi hoán v vòng quanh đ i v i
x
z .
y x ;
( ,
3
3
>
>
ổ nên không m t tính t ng quát gi ả ử s ị (cid:0) =�x max x y z , )
�
�
y
y
= + z
y
z
+ = 6
6
+ > +
x >
ừ ấ y> , t +N u ế x (2) và (3) .
�
�
(cid:0)x
z ở
z
x
z
x
6
6
�
z=� y
x
= = y
z
ừ ớ ả T (3) và (4) ẫ , mâu thu n v i gi thi ế t
y , t
ừ (2) và (3) .
3
2
=
trên. + Suy ra =x ạ PT (1) có d ng:
�
= �
x
- = x
x
x
x
6 0
(
+ 2
3) 0
2
- -
+ x 2)( 2=x
ấ ệ PT (1) có nghi m duy nh t .
49
ụ ậ Ví d 4: ( Bài t p 1 )
+
+
=
3
3
x
x
ả Gi i PT:
( PT này đã gi m c i ả ở ụ 1.1.1.1 )
ị ậ ề Bài t p đ ngh .
ậ Bài t p 34.
x
- = - x 1
1
- 3 2
2
+
= + 2
ậ Bài t p 35.
x
x
x
x
4
2 3
4
- -
ử ụ ẩ ụ ư ề ươ ủ ẩ ụ ẩ TH6: S d ng n ph đ a v ph ng trình c a n ph đó và n ban
ố ầ ẩ ầ đ u ( n ban đ u coi là tham s )
ệ ử ụ ớ ẩ ụ ể ẩ ầ ộ ư Vi c s d ng n ph chuy n PT ban đ u thành m t PT v i n ph nh ng
ệ ố ẫ ươ ườ ượ ử ụ ụ ứ x . Ph các h s v n còn ch a ng pháp này th ng đ ố ớ c s d ng đ i v i
ọ ẩ ụ ứ ứ ữ ự ể ể ộ nh ng PT, khi l a ch n n ph cho m t bi u th c thì các bi u th c còn l ạ i
ễ ượ ệ ể ụ ễ ể ẩ ặ ượ ể không bi u di n đ c tri t đ qua n ph đó ho c bi u di n đ c thì công
ễ ạ ứ ứ ạ ể th c bi u di n l i quá ph c t p.
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 36 )
+ +
+ 2
2 2
x
4 4 2
- = x
9
x
16 (1)
ả Gi i PT:
x
2 (2)
- (cid:0) (cid:0) i.ả Gi + ĐK: 2
+
ế ủ ớ ươ ươ + V i ĐK này, 2 v c a (1) luôn d ng, bình ph ế ng 2 v ta có:
4(2
x
+ 4) 16(2
+ x ) 16 2(4
= 2 x ) 9
+ 2 x
16
- -
50
2
8(4
x
+ ) 16 2(4
+ 2 x
= ) 16
+ 2 x
+ x 8
16 (3)
�
2
=
- -
t
2(4
x
),
t
0
2
2
+
- (cid:0) + Đ t ặ , ta có:
t 4
t 16
x
= x 8
0 (2)
- -
=
=
4
t c ượ 1
t 2;
x 2
x 2
- - ả + Gi i PT n ẩ t , tìm đ
2
2x
2 0
(cid:0) (cid:0) Do - nên < t (lo i)ạ
0
2
2(4
x
= )
= x
x ��(cid:0)
2
2
x 2
4 2 3
x t = ta có: 2
8(4
x
= )
x
(cid:0) (cid:0) - + V i ớ - (cid:0)
ị ậ ề Bài t p đ ngh .
2
2
ậ Bài t p 37.
6
x
10
+ - x
5 (4
x
1) 6
x
+ = 6 x
5 0
- - -
+ = 3
+ 3
ậ Bài t p 38.
x
x
x
+ x
(4
1)
1 2
2
1
-
2
2
- =
ậ Bài t p 39.
x
x x
x
1 2
2
-
ử ụ ượ ươ ặ ẩ TH7: S d ng l ng giác trong ph ụ ng pháp đ t n ph .
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 40 )
2
+
= 2
ả Gi i PT:
x
x
x
1
1
+ (1 2 1
) (1)
- -
2
Gi i.ả
x
x
-�� �� 1
0
1
- + ĐK: 1
51
=
t
x
t
sin
-� � p p ; � �� � 2 2
2
2
+
+
(cid:0) + Đ t ặ , v i ớ , PT (1) có d ng:ạ
= t
t
1
1 sin
t sin (1 2 1 sin )
=
�
t
t
+ 1 cos
+ t sin (1 2cos )
=
+
=
�
�
t
2 cos
sin
t sin 2
2 cos
2sin
cos
t 2
t 3 2
t 2
t 2
- -
=
cos
0
(cid:0)
(cid:0)
�
� (cid:0)
cos
(1
2 sin
= ) 0
-
t 2
t 3 2
=
sin
(cid:0)
t 2 t 3 2
2 2
(cid:0) (cid:0)
PT (1) có 2 nghi m: ệ .
2
3
2
+
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 41 )
x
x
x
1
1
+ (1
)
(1
2
1
(1)
� �
� = + 3 x ) �
- - - - ả Gi i PT:
(cid:0)x
Gi i.ả
1
(2)
=
+ ĐK:
[
]
= 2
x
t t
cos ,
0;p
x
t
1
sin
3
+
= + 3
(cid:0) - + Đ t ặ , ta có:
�
- -
(
)
t
t
(1)
+ 1 sin
t (1 cos )
t (1 cos )
2 sin
3
3
+
t
cos
sin
2 sin
t 2
t 2
t 2
t 2
� � � sin �
� � � � � �
� 2 2 cos � �
� � = + � � � �
-
2 2 2 sin
2 cos
sin
t
�
t 2
t 2
t 2
t 2
1 2
� � �
�� + 1 sin cos �� ��
� � + = 2 1 � � � �
� � �
+
=
+
�
t
2 2 cos (1
t sin )
2(1
t sin )
1 2
1 2
-
52
+
=
ᄀ
t
t
1 (Vì
sin
> " 0
� t cos
1 2
2 2
(cid:0) )
=t
x =�
cos
2 2
2 2
ệ ề ả + V i ớ ( tho mãn đi u ki n (2))
x =
2 2
ấ . ệ PT (1) có nghi m duy nh t
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
+
=
x
2 2
x 2
ậ Bài t p 42.
x
1
-
2
2
2
+
+
x
1
2
=
x
+ + 1
ậ Bài t p 43.
x
1) 2 x
2
x ( x 2 (1
)
-
3
2
+
ậ Bài t p 44.
x
x
x
x
(1
= 2 3 )
2 2
- -
ươ 2.2.1.2. Ph ữ ỉ ng trình h u t .
2
ụ ư ề ươ ặ ẩ ấ ẳ TH1: Đ t n ph đ a v ph ng trình đ ng c p.
x
x
= 2 x
(
16)(
+ 2 3)
9
0(1)
- - ụ ậ ả Gi i PT: Ví d 1: ( Bài t p 13 )
2
2
2
Gi i.ả
�
x
(1)
2 x x (
3)
16(
+ 3)
= x 9
0
2
2
+ 2
- - -
x
x
3)
9
16(
= 3)
0
2 � � � x x (
� �
2
4
=
- - -
x
2 x x 6 (
3) 16(
0 (2)
- - - -
ủ ệ
� x 3) 3x = không là nghi m c a (2) +) x (cid:0)
3
+)
53
2
2
2
x
(2)
6
= 16 0
x
3
� �- x � � �- x 3 � �
2
x
=
- -
y
x
3
=
+ Đ t ặ , (2) có d ng:ạ -
y
2
y
y
6
= (cid:0) 16 0
8 = -
y
2
2
x
2
=
(cid:0) - - (cid:0) (cid:0)
8=y
�
x
+ x
8
8
= 24 0
x
3
2
x
= -
+ 2
y
2= -
- + V i ớ ta có (vô nghi m)ệ -
�
�
�
x
- = x
= - x
2
2
6 0
1
7
x
3
= -
+ V i ớ ta có -
x
= - + x
1
7;
1
7
- Nghi m: ệ
2
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 45 ).
3
168
46
0
2
x x
x + x
x x
9 = 4
2 + 3 � � + � � 2 � �
2 3 � � � � 2 � �
- - - ả Gi i PT: - -
ướ ẫ H ng d n.
+ ĐK:
+ Đ t ặ .
ạ + PT đã cho có d ng: ho c ặ .
+
+
+
+
=
x a x b x
m
)(
)(
c x d )(
)
(1)
ả ế ượ ậ ệ + Gi i ti p ta tìm đ c t p nghi m PT đã cho là: .
TH2: ( , trong đó .
+
+
+
+
(1)
(
)
+ c d x cd m
)
(
2 � x � �
+ 2 �� a b x ab x ��
= � �
Ta có
54
=
+
+ y ab y cd m
)(
)
(
Đ t ặ
ạ Khi đó PT(1) có d ng: (2)
ố ớ ẩ ậ ế ả PT (2) là PT b c 2 đ i v i n y đã bi t cách gi i.
+
+
+ =
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 46 )
x
x
x
(6
2 7) (3
4)(
1) 1 (1)
ả Gi i PT:
Gi i.ả
+
+
+
x
x
(1)
� x (6
2 7) (6
8)(6
= 6) 12
2
2
+
+
+
+
�
x
x
x
x
(36
84
49)(36
84
= 48) 12
2
=
+
+
ả ớ ế ủ + Nhân c 2 v c a (1) v i 12.
t
x
x
t
36
84
49;
0 (2)
4
2
(cid:0) + Đ t ặ
t
t
= (cid:0) 12 0
=(cid:0) t (cid:0) = - t
3
- - ạ (1) có d ng: (cid:0)
4=t
+) V i ớ ta có:
=
x
- (cid:0)
2
2
+
+
+
+
�
x
x
x
x
36
84
= 49 4
36
84
= 45 0
=
x
(cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
3 2 5 6
(cid:0) (cid:0)
;
� �
5 6
-� 3 � 2 �
- ệ ậ T p nghi m PT đã cho :
ụ ậ
+
+
+
=
x
x
x
x
1)(
3)(
(
5)(
7) 9 (1)
Ví d 1: ( Bài t p 47 ) + ả Gi i PT:
+
+
+
+
=
] [
]
[ � x
x
x
x
ướ ẫ H ng d n.
(1)
(
1)(
7)
(
3)(
5)
9
2
2
+
+
+
+
(
x
x 8
7)(
x
x 8
= 15) 9
�
+ Ta có:
55
= -
y
16
+
+
=
(
y
7)(
y
= (cid:0) 15) 9
y
+ 2 8 x
x
= -
y
6
(cid:0) ạ + Đ t ặ , PT (1) có d ng: (cid:0) (cid:0)
{
4
- + 10; 4; 4
} 10
4
4
+
+
+
=
]
[
]
- - - ả ế ượ ậ ủ ệ + Gi i ti p ta đ c t p nghi m c a PT(1) là
a
b
c
f x ( )
f x ( )
(1)
TH3: [
=
(cid:0)
= +
p q
a � = - b
p q
=
p � q
4
+
+ -
4 =
+ +
]
[
]
+ a b 2 a b 2 [
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Đ tặ - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
p q
c
f x ( )
(1)
=
t
p
ạ (1) có d ng:
f x p q ( ) + , ta có PT:
f x ( )
4
4 =
4 +
2 2 +
4 =
[
]
[ + -
]
�
+ t q
t q
c
t
q t
q
c
6
Đ t ặ
+ 4
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 48 )
x
(2008
)
(2006
= 4 x )
16
- -
=
Gi i.ả
y
x
2007
+ 4
= 4
+ 4
- = 2
- + Đ t ặ .
�
�
y
+ y
y
y
(1)
(
1)
(
1)
16
6
7 0
2
-
=
= -
y
y
1
�
�
2
=
1 = -
1
y
7
- = x
1
2006
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
y 1y = , ta có: 2007 y = -
1
+) .
1
2008
- = - x {
=� x =� x } 2006;2008
+) . , ta có: 2007
ệ ậ T p nghi m PT đã cho:
4
4
+
+
+
=
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 49 )
x
x
(
3)
(
5)
2
ả Gi i PT:
56
ướ H ng d n.
y
4
4
+
=
ẫ x= + + Đ t ặ
y
=� y
26 y
0
0
0=y
ạ
4
+ V i ớ ta có: . + PT đã cho có d ng : x = -
x = -
4
2
4
3
2
ệ ậ ấ V y PT(1) có nghi m duy nh t .
+
+
+
a
0;
b
0;
e
0;
ax
bx
cx
dx e
+ = , ( v i ớ 0
e d = 2 a b
(cid:0) (cid:0) (cid:0) TH4: ).
2
+
+ + +
=
(1)
ax
bx c
0
�
d x
e 2 x
ủ ệ + Do , nên không là nghi m c a PT.
2
+
+
+
(1)
+ = c
0
e 2 ax
d bx
� a x � � �
� � b x � � � �
� � �
2
2
+
+
+ = c
0
�
d 2 2 b x
d bx
� � �
� a x � �
� � + b x � � � �
+ Do , nên:
Đ t ặ , PT (1) có d ng:ạ
2 2.
+ = by c
0 (2)
d b
� a y � �
� + � �
-
ậ PT(2) là PT b c 2 đ i v i ố ớ y .
4
2
+
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 50 )
x
x
x
(
1)(
+ x 2
= 2) 0 (1)
- - ả Gi i PT:
ướ
y
1 (2)
4
3
2
+
+
+
+ =
ẫ H ng d n. = - x + Đ t ặ ,
y
y
y
y
5
6
5
1 0 (3)
ạ + PT (1) có d ng:
57
4
+
2 z
z 5
+ = (cid:0) 4 0
z
= + y
z
, (
2)
= - z (cid:0) = - z
1
1 y
z = -
1
(cid:0) (cid:0) ạ + Đ t ặ , PT(3) có d ng: (cid:0)
= -
( lo i ).ạ
y
= - + y
2
3;
2
3
- ả + Gi i PT: ; ta đ cượ
ượ ậ ủ ệ Thay vào (2), ta tìm đ c t p nghi m c a PT(1) là .
4
2
+ 3
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 51 )
x
x
2
x 21
74
+ x 105
= 50 0
- - ả Gi i PT:
ướ ẫ H ng d n.
+ Đ t ặ , ( )
+ y
=� y
22 y
21
= 54 0
6
- ạ + Ta có PT(1) có d ng: ho c ặ
ả ế ượ ậ ệ + Gi i ti p ta tìm đ c t p nghi m PT đã cho là:
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
4
3
2
+
ậ Bài t p 52.
x
x
x
2
+ = x 2
1 0
- -
2
+
+
ậ Bài t p 53.
x
x
4
2
6 0
1 2 x
1 - = x
-
ậ Bài t p 54.
58
2
+
+
+
2x
4x
= 16 0
1 x
1 2 x
-
2
+
+
+
ậ Bài t p 55.
4x
(2
x
)
= 16 0
1 2 x
1 x
-
2
+
+
ậ Bài t p 56.
- =
4x
(2
x
)
6 0
1 2 x
1 x
-
ậ Bài t p 57.
3 +2
ươ ệ 2.2.1.3. Ph ng trình siêu vi t.
(cid:0) ươ ượ Ph ng trình l ng giác.
ườ ẩ ụ ng dùng các n ph :
=
=
sin ;
ax t
cos ;
ax t
t
tan ;
ax t
cot
ax ;
=
+
=
ố ớ ượ + Đ i v i PT l = ng giác th =
t
sin
x
cos ;
x t
sin
x
cos
x .
-
ố ớ ố ạ ế ậ ấ ậ ỉ + N u PT ch có các s h ng b c nh t và b c 3 đ i v i và thì có
3cos x ho c ặ
3sin x đ a PT đã cho v PT b c 3
ế ủ ể ả ư ề ậ th chia c 2 v c a PT cho
c a ủ tan x ho c ặ cot x
t
tan x , cot x và sin2x , cos2x thì đ t ặ = tan
x ,
2
ố ạ ế + N u PT có các s h ng
=
=
sin2
x
;cos2
x
2
2
+
t 2 + t
1
1 1
t t
- khi đó: .
ụ ậ Ví d 1:( Bài t p 58 )
59
2
x
cos
cos
=
0 (1)
2
- ả Gi i PT:
x
x 4 3 1 tan
-
+
Gi i.ả
x
2
=
=
x
cos
cos
cos
(2)
1 cos 2 2
�
�
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(1)
2
� � �
>
+ Ta có:
0
(3)
� � � 1
0
2
x 4 3 x cos 2 2 x cos
x > x
x 4 3 sin cos
- (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
+ Ta có:
>
+ Đ t ặ , ta có
x
0
>
>
cos2
x
0
cos2
x
0
cos2 +
(3)
�
�
�
�
�
�
x
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
cos2
x
1
0
2 cos
x
0
1 cos2 2
>
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
cos2
x
0
> t 3
0 (4)
�
� 3 t 4
-
ạ PT(2) có d ng:
3
3
2
t 4
t 4
+ = 3 t
3 0
t
= 1;
t
= ; t
= �
3 2
2
- - -
3
=
t =
t
3 2
2
=
=
cos
1
p 2 , k
k
= p x k 3 ,
k
- và ( lo i )ạ
ᄀ .
ᄀ ��
�
�
x 2 3
+ V i ớ = 1t , ta có:
ᄀ
x 2 3 = x k p 3
ủ ệ ậ V y các nghi m c a PT(1) là: , k (cid:0)
= +
+
ụ ậ Ví d 1:( Bài t p 59 )
(1 tan )(1 sin2 ) 1 tan (1)
x
x
x
- ả Gi i PT:
60
ướ ẫ H ng d n.
2
= 2
ạ + Đ t ặ , PT (1) có d ng:
(1
+ )(1
t
t
)
+ (1
+ )(1
t
t
)
�
-
1
2
+
=
(1
t t )
0
�
= - t � (cid:0) =(cid:0) t
0
(cid:0)
ả ượ ủ ệ + Gi i các PT ta đ c các nghi m c a PT (1) là:
.
ụ ậ Ví d 3:( Bài t p 5 )
+
+
+
+
= -
+
cos
x
sin
x
tan
x
cot
x
2
ả Gi i PT:
1 cos
x
1 sin
x
(1)
sin2
0x
Gi i.ả
۹
+ ĐK:
+ Đ t ặ .
t
2
2
sin2
x t=
1
t
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - Ta có: (2) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
2
+
+
= -
= 2
t
2
+ t t (
1)
0
�
t 2 2
2
= - t (cid:0) =(cid:0) t
0
t
1
t
1
1t = ( lo i )ạ
+
=
+
(cid:0) (cid:0) ở PT (1) tr thành: - -
x
sin
x
= (cid:0) 0
x
p k
,
k
0t = ta có: cos
ᄀ .
p 3 4
(cid:0) + V i ớ
61
=
+
x
p k
,
k
ᄀ .
p 3 4
(cid:0) ệ ậ V y PT đã cho có các nghi m là:
+
=
ụ ậ Ví d 3:( Bài t p 60 )
x sin .sin2
x
x sin3
3 6cos
x
(1)
ả Gi i PT:
+
ướ ẫ H ng d n.
(1)
2 x 2sin .cos
x
3sin
x
3 4sin
= x
3 6cos
x
�
-
cos
= 0x
ả +) , (1) không tho mãn .
cos
0x
3cos x , ta đ
2
+
+
(cid:0) ế ủ ả +) , chia c 2 v c a (1) cho c:ượ
3 3tan (1 tan ) 4tan
x
x
= x
6
-
2 x 2tan + Đ t ặ = tan t
x , ph
3
ươ ạ ng trình (1) có d ng
t
22 t
+ = t 3
6 0
t
= - t 2;
= 3;
t
3
= �
=
= -
- -
tan
x
2;tan
x
3;tan
= x
3
ả ượ ệ + Gi i các PT ta đ ủ c các nghi m c a
p
p
=
+
ươ ph ng trình (1) là
= p k x ;
k k ;
x
arctan2
p k x ;
ᄀ .
p = - + 3
+ 3
(cid:0)
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
2
3
+
+
+
+
+
=
tan
x
2 tan
x
3 tan
x
cot
x
cot
x
cot
x
6
ậ Bài t p 61.
ậ Bài t p 62.
3cos4
x
=2 x 2cos 3
1
-
ậ Bài t p 63.
62
p� � p 5 ; : � � 4 4 � �
+
+
+
=
cos
x
sin
x
1 cos
x
1 sin
x
10 3
ệ ả ủ Tìm các nghi m c a PT trên kho ng
+
+
+ =
3(sin
x
cos ) 4sin .cos
x
x
x
3 0
ậ Bài t p 64.
ậ Bài t p 65.
sin
x
cos
+ x
sin2
= - x
1
1 2
-
2
2
+
+
+
- =
2(tan
x
cot
x )
tan
x
cot
x
6 0
Bài t p 66ậ
= log
t
(cid:0) ươ Ph ng trình Lôgarit
g x ; = ( ) ( )
t g x , sử
m
ố ớ ườ ụ ẩ + Đ i v i PT lôgarit th ng dùng các n ph :
ể ả ấ ụ d ng tính ch t lôgarit đ gi i.
=
log
f x ( )
ế ẩ ố ồ ờ ở ơ ố ứ ấ ể ườ + N u n s đ ng th i có c s và bi u th c l y lôgarit, th ng dùng công
g x (
)
log ( ) f x a g x log ( ) a
ứ ổ ơ ố ư ẩ ố ỏ ố ằ th c đ i c s nh m đ a n s ra kh i s mũ:
ư ế ( coi nh 2 v đã có nghĩa ).
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 67)
=
ả Gi i PT:
x
log
(log
x (1) ))
)
x
x
log (log (2008 x
x
2008
2008
- - -
Gi i.ả
< < x
x
x
x
2008,
1,
2007,log (2008
> ) 0.
x
(cid:0) (cid:0) - + ĐK: 0
ừ + Đ t ặ , t ĐK (1)
63
x
y
)
) (2)
y
log (log x
x
=
c
c
PT (1) có d ng:ạ = log (log y
b .log
log
b
a
a
=
x
y
(2)
log (log
)
log
)
� x
y
x
y .log (log x
x
=
�
y
log
)
)
log ( x
x
y .log (log x
x
y
1 log
x
, ta có: T ừ log
�
y
y
= )
)
log (log x
x
x
x
+
=
(
y .log (log x )
log
y
0
y
�
x
log ( ) 1 log log x
x
=
=
=
log
1
x
y
x
1004
�
x =2008- x ��
x y = (cid:0) + log (log ) 0
x
x y
-
ệ ề ả ( tho mãn đi u ki n ).
x =
1004
ệ ậ ấ V y PT(1) có nghi m duy nh t
2
+ 3
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 68 )
log
x
14log
x
= x
0 (1)
16
x
40log 4
x
x 2
-
>
ướ ẫ H ng d n.
x
0;
x
;
x
;
x
2 (2)
1 16
1 4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) + ĐK:
+ Đ t ặ
2
2
log 2
=
=
=
log
x
Ta có:
x 1
t 2 1
t
2log 2 x log 2
x 2
log 2
x x 2
- -
64
=
=
x
log 4
x
t +
x x
2(
t
2)
log 2 log 4 2
t 3
2
=
+ PT (1) có d ng:ạ
14.
40.
0
t
t (2
t 3
2) 0
�
t 2 1
t
+ t
t + t
2(
= 2)
+ 4
- - - -
=
=
=
t
0;
t
;
t
2
�
1 2
-
=
=
x
x
x
2
= , k t h p đi u ki n (2), ta ề
log 2
0;log 2
;log 2
1 2
;1;4
- ả ế ợ ệ + Gi i các PT
� �
1 � � 2 �
ượ ậ ủ ệ đ c t p nghi m c a PT (1) là
+
=
2008
2(log
x
log
x
+ + ...
log
x
2009 (1)
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 69 )
2008
2008
2008
ả Gi i PT:
Gi i.ả
=
=
log
x
log
x
2log
x
2008
+ ĐK:
2008
1 2008 2
=
=
3
log
x
log
x
3log
x
2008
2008
1 2008 3
+ Ta có:
=
2008
log
x
2008log
x
2008
2008
. . .
=
+
+ +
2(log
x
2log
x
... 2008log
x )
+ Đ t ặ , ta có:
2008
2008
2008
+
=
+ + +
=
=
t 2.(1 2 ... 2008).
2.
t .
t 2008.2009.
(1 2008)2008 2
VT (1)
65
=
t 2008.2009
2009
=� t
1 2008
ạ + PT (1) có d ng:
+ V i ớ , ta có .
x =
2008 2008
ệ ấ ậ V y PT có nghi m duy nh t
ụ ậ Ví d 4: ( Bài t p 70 )
ả Gi i PT:
Gi i.ả
+ ĐK:
x
log 6
x
x
x
2 log 6
log 6
log 6
=
=
(
)
6
6
x
=
t 2
12
6
ậ +Nh n xét
=� t
+ Đ t ặ , PT (1) có d ng:ạ
+ V i ớ
2
=
=
=
(
)
(2)
x
x
x
1
�
�
�
log 6
log 6 x
log 6
log 6
x
1 log 6
V i ớ , ta có:
= -
=
x
1
x
�
�
=
x
1
log 6 log 6
=
x
1 6 6
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
+
+
+
+
ụ ậ Ví d 4: ( Bài t p 71 )
+ (9 12
x
2 x 4 )
(6
x
x 23
= 21) 4 (1)
+
+
log 3
x
7
log 2
x
3
ả Gi i PT:
Gi i.ả
66
< (cid:0) x
1
3 2
2
+
+
+
+
+
(1)
(2
x
3)
(2
x
x 3)(3
= 7) 4
�
+
+
log 3
x
7
log 2
3
x
- - + ĐK: (2)
0t (cid:0)
2 + +1
1
2
+ Đ t ặ , ( ) PT đã cho có d ng:ạ
+ + =
t 2
1
4
t 2
+ = 3 1 0 t
�
1 t
=(cid:0) t � (cid:0) = t
(cid:0) -
1 2 + =
+
+
(2
x
= 3) 1
2
x
x 3 3
7
�
+
4
1t = ta có:
(cid:0)
x = -�
log 3
x
7
= -
+
x
2
(cid:0)
2
+
+
+ =
2
x
+ = 3
x 3
7
4
x
9
x
2 0
�
�
=
x
1 t = ta có: 2
1 4
(cid:0) (cid:0) - + (cid:0) (cid:0)
=
x
1 4
- ả ỉ Ch có ( tho mãn (2) ).
=
x
1 4
- ệ ậ ấ V y PT đã cho có nghi m duy nh t .
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
+ 2
ậ Bài t p 72.
x
1)
x
= 3 1)
7
2 log ( 2
log ( 2
- -
=
ậ Bài t p 73.
+ log 8 log 2 log 243 0
4
x
2
x
9
-
ậ Bài t p 74.
67
3.
log
x
1 0
3
- = x log 3 3
-
+
n
1
+
=
n
x
log
x
+ + ...
log
x
(0
< (cid:0) n
1)
log n
n
n
2
ậ Bài t p 75.
(cid:0) ươ Ph ng trình mũ
f x (
)
f x (
+
+
= )
+
ườ ộ ố ườ ặ ụ ợ Ta th ng g p m t s tr ặ ẩ ng h p đ t n ph sau:
(
a
b
)
(
a
b
)
c
a
b a ).(
= ) 1
b
)
=
+
- - + TH1: . , v i ớ (
t
(
a
b
) f x (
2 (
f x
)
f x (
)
2 (
f x
)
+
+
=
Đ t ặ
a u .
b uv ( )
c v .
0
f x (
)
+ TH2:
v x (cid:0) , v i ớ ( ) 0
t
u � �= � � v � �
Đ t ặ
x
+
+
x =
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 76 )
3
8
3
8
6
- ả Gi i PT: (1)
)
)
(
(
+
Gi i. ả
= 8
- = 9 8 1
8. 3
>
=
+
x =
- + Ta có: 3
x 8 (
t
0)
3
t
3
8
�
- Đ t ặ
)
)
(
(
1 t
(cid:0) = + t 3
8
2
6
t
+ = 6 1 0 t
t
�
� (cid:0)
1 + = t
= - 3
t
8
x ) 2 =
- ạ + PT (1) có d ng: (cid:0) (cid:0)
t = - 3
8
+ 3
8
x = - 3
( + 3
8
8
�
�
+) V i ớ
)
(
1 +
3
8
68
= -
1
= - x
2
�
�
x 2
x
x
+
+
(
) 2
t = + 3
8
3
= + 3
8
3
8
= + 3
8
8
�
�
+) V i ớ
)
(
=
=
1
x
2
�
�
x 2
ủ ệ ậ T p nghi m c a PT(1) là:
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 77 )
cos
x
sin
x
+
+
+
+
x
x
x 2cos 1
x
log 8 15 +
= 2cos 1
- - -
2sin 5
0 (1)
2sin 3
1 � � � � 15 � �
-
+
x
x cos )
Gi i.ả
2(sin 3
+
+
2cos
x
2sin
x
x
sin
x + =
ế ủ ả + Chia c 2 v c a (1) cho ta có:
8.
3 0
5 � � 5. � � � 3 � �
cos 5 � � � � 3 � �
- PT(1)
=(cid:0) t
1
2
+ Đ t ặ
t 5
+ = (cid:0) 8 t 3 0
(cid:0) = t
(cid:0) - ạ PT (1) có d ng :
3 5
+
x
sin
x
=
+
=
(cid:0)
1
cos
x
sin
x
0
�
cos 5 � � � � 3 � �
p
+) V i ớ , ta có:
cos(
x
= ) 0
= x
p k k ;
�
�
�ᄀ
4
p 3 + 4
+
x
sin
x
=
+
= -
-
cos
x
sin
x
1
�
3 5
cos 5 � � � � 3 � �
+) V i ớ , ta có:
69
p
=
+
p
x
p 2
k
cos(
x
= )
�
� (cid:0)
4
1 2
2 = + p
- (cid:0) - (cid:0) - ( )
x
p 2 k
(cid:0)
ệ ậ V y PT đã cho có các nghi m là: ; ;
( )
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 78 )
x
=
Gi i.ả
u
2sin4
(1
u
4) (2)
x
=
(cid:0) (cid:0) + Đ t ặ
v
2cos2
(1
v
2) (3)
2
2 sin
x
2 cos
x
=
(cid:0) (cid:0)
u v = .
4
.4
4
+ Ta có:
+ = +
2
2 (4)
u v =
2 u v .
4 (5)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ Ta có h PT : (cid:0) (cid:0)
u
= + 2
2
v
�
+
- Ta có (4) , thay vào (5) ta có:
2 v
(2
2
= ) 4 v
(
v
2)(
2 v
v 2
= 2 2) 0
�
=
+
v
2;
v
= + 1
1 2 2 ;
v
= - 1
+ 1 2 2
�
- - - -
v =
2
ả ỉ Ch có tho mãn ĐK (2) và ĐK (3).
v =
2
p
2cos
x
=
=
=
=
+
2
2
2 cos
x
cos2
x
0
x
p k
,
k
�
�
�
�ᄀ .
1 2
4
2
+ V i ớ , ta có:
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
ậ Bài t p 79.
70
x
+
+
x =
6
35
6
35
12
-
)
)
(
(
+
=
x 3.25
x 2.49
x 5.35
ậ Bài t p 80.
ươ ố 2.2.2. Ph ng pháp hàm s .
ệ ủ ử ụ ơ ố 2.2.2.1. S d ng tính đ n đi u c a hàm s
ứ ủ ệ ấ ươ ng trình BÀI TOÁN 1: Ch ng minh tính duy nh t nghi m c a ph
ổ ề Xét PT B đ 1 :
ế ề ị V i ớ ố ủ , trong đó D là mi n xác đ nh c a PT(1). N u trên D hàm s
ệ ẽ ế ế ặ ị ế ồ đ ng bi n ( ho c ngh ch bi n ), thì n u (1) có nghi m s kéo theo PT(1) có
ệ ấ nghi m duy nh t trên D.
ủ ế ề ị Xét PT (2), D là mi n xác đ nh c a PT(2). N u trên D ổ ề B đ 2:
( )g x ngh ch bi n( ho c ng
ồ ế ặ ị hàm s ố ế đ ng bi n còn ượ ạ c l ế i) thì n u (2) có
ẽ ệ ệ ấ nghi m s kéo theo (2) có nghi m duy nh t trên D.
+
x
3
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 81 )
4
x
+ - 1
- = x 3 2
(1)
5
ả Gi i PT:
Gi i.ả
71
+
3
x
3
=
(1)
�
+ ĐK:
5
+ x + + 1
4
x
x 3
2
- =
+ Ta có: -
4
x
+ + 1
x 3
2 5
�
(vì )
=
+
/ f x ( )
> " > 0 x
+
+ Xét , ta có
2 3
2 x
4
3 x 1 2 3
2
-
ồ ế đ ng bi n trên
ấ ủ ệ V y ậ là nghi m duy nh t c a PT.
3
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 82 )
x
- = - 1
x
+ 4
x
5 (1)
- ả Gi i PT:
Gi i.ả
+ ĐK :
f x ( )
x=
1
=
>
- + Xét các hàm s ố ; ị xác đ nh trên
/ f x ( )
0
x
+� � (1; )
1 x
2
1
= -
- < " 2
" Ta có: -
/ g x ( )
x 3
4 0
x
D
(cid:0)
f
(1)
g=
(1)
ồ ị ế đ ng bi n trên D, ế ngh ch bi n trên D
ấ ủ ệ là nghi m duy nh t c a PT.
72
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 11 )
ả Gi i PT:
ờ ả ở ụ ( Đã trình bày l i gi m c 1.4.2 ) i
ụ ậ Ví d 4: ( Bài t p 83 )
ả Gi i PT: (1)
x
=
Gi i.ả
1
3 5
4 5
x � � � � + � � � � � � � � �
x
=
+ Ta có PT(1)
f x ( )
4 5
3 5
x � � � � + � � � � � � � �
=
=
f
(4)
1
9 16 + 25 25
ế ị + Xét hàm s ố ngh ch bi n trên .
ấ ủ ệ + V yậ là nghi m duy nh t c a PT đã cho.
ụ ậ Ví d 5: ( Bài t p 84 )
ả Gi i PT:
Gi i.ả
x
=
ả ế ủ + Chia c 2 v c a PT(1) cho , ta có :
4
1
5 9
1 9
x � � � � + � � � � � � � � � � � �
x
PT(1)
= ( ) 4 f x
5 9
1 9
x � � � � +� � � � � � � � � � � �
+ Đ t ặ
f x ngh ch bi n trên R ( )
ế ị
73
2x = là nghi m c a PT (1) vì
+ = (đúng ) 1
4 5 9 9
ủ ệ +)
2x = là nghi m duy nh t c a PT(1)
ấ ủ ệ V y ậ
x
+ =
ụ ậ Ví d 6: ( Bài t p 85 )
x +
2
2 2
log 2
ả Gi i PT:
0x >
Gi i.ả
+(cid:0)
=
+
D =
(0;
)
+ ĐK:
f x ( )
log
x
+ xác đ nh trên 2x ị
2
2
x
=
+ Xét hàm s :ố .
/ f x ( )
> " 0
x D
2 ln2 + x
x
2
(cid:0) Ta có:
1 + ln2 2 2 f x đ ng bi n trên D. ( )
=
+
+ =
(cid:0) ế ồ
f
(1)
1 2
2 2
log 1 2
+
1x = .
ệ ậ ấ + V y PT (1) có nghi m duy nh t
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
2
x
- + 1
+ = - 2 3 4
x
x
ậ Bài t p 86.
ậ Bài t p 87.
x
x
+
ậ Bài t p 88.
x 3
2
2
x
6
1 = - 6
1 2
x 1 � � + � � 3 � �
x � � � � � � � � � � � �
- - -
ậ Bài t p 89.
74
x
x
+
+
x =
(
)
5 2 6
10
5 2 6
-
(
)
(
)
x
x
+
+
=
2
x 3
x 5
10
ậ Bài t p 90.
BÀI TOÁN 2:
ả ư ượ ề ạ Gi i các PT đ a đ c v d ng: f(a) = f(b) (3)
ố ồ ế ế ậ ặ ớ ị Trong đó f là hàm s đ ng bi n (ho c ngh ch bi n ) trên t p D, v i .
ừ ủ ệ Khi đó PT đã cho .T PT này tìm ra nghi m c a PT(3).
x
x
x
- + x
1
x
1
+
+
=
+
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 91 )
2 2
2 3
2
2
- + 3
- + x
1 (1)
ả Gi i PT:
Gi i.ả
+ Đ t ặ
+
+
+
a 2
a 3
+ = a
b 2
b 3
b
PT (1) có d ng:ạ
+ Đ t ặ
x
ồ Ta có: ế đ ng bi n trên .
x= - +
1
+ 2
+ Xét PT:
ủ ộ ệ là m t nghi m c a PT.
ế ế ồ ị VT(1) là hàm đ ng bi n trên R; VP(1) là hàm ngh ch bi n trên R là
ấ ủ ệ nghi m duy nh t c a PT (2).
ệ ấ + Do đó PT(1) có nghi m duy nh t .
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 92 )
75
2
2
+
+
x
x 3
2
log 3
2
3 +
x x
+ + x + 4
x
5
� � 2 �
� = � �
ả Gi i PT: (1)
2
2
+
+ =
+
+
Gi i.ả
x
x 3
2 (2
x
4
x
5)
(
x
+ + 2 x
3)
2
+ 2
+ 2
- + Ta có:
(1)
x
+ + x
3)
x
+ x
4
= 5)
(2
x
+ x
4
5)
+ + 2 x x
(
3)
�
log ( 3
log (2 3
2
2
2
2
+
+ + =
+
+
+
+
x
+ + x
3)
x
3 log (2
x
x
4
x
+ 5) 2
x
4
x
5
�
log ( 3
3
- -
2
+ + =
= u x
3
x
x
2
2
=
+
+ =
+
11 11 4 4 + (cid:0)
v
2
x
4
x
2 1 � � + + � � 2 � � 5 2( x 1)
3 3
+ =
u u
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) + Đ t ặ (cid:0) (cid:0)
+ (2) v v
log 3
log 3
ở + PT(1) tr thành:
/
=
+ > " > (cid:0)
f
t ( )
1 0
t
2
f t ( )
+ Xét , v i ớ , ta có:
1 ln3
t
2
2
=
+ + =
+
+
ế ồ đ ng bi n trên
f u ( )
f v ( )
= u v
x
3 2
x
x
4
x
5
�
�
= -
+ Ta có (2)
x
1
2
+
+ =
x
x 3
2 0
�
� (cid:0)
= -
x
2
(cid:0)
(cid:0)
{
} 2; 1
- - ệ ậ ậ V y PT đã cho có t p nghi m là :
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
2
+
- =
x
x 3
4 log 7
+ x 3 + x (
13 2 3)
ậ Bài t p 93.
ậ Bài t p 94.
76
2
2
+
x
x
- + - 1 x
+ + 1 x
+ + = x x
1 1
ử ụ ị 2.2.2.2. S d ng đ nh lí Lagrange.
=
y
f x ( )
Ị Đ NH LÍ LAGRANGE.
ế ố ạ N u hàm s ụ liên t c trên
]a b và có đ o hàm trên kho ng [ ; ả
/
c
a b ( ; )
f b ( )
= ( ) f a
f c b a )
( ).(
( ; )a b thì t n t
(cid:0) - - ồ ạ i sao cho hay
=
f a ( )
f b ( )
.
ề ạ ư ụ ả Đ a PT đã cho v d ng , v i ớ liên t c, kh vi trên
ồ ạ ị ừ theo đ nh lí Lagrange t n t i sao cho . T PT này tìm ra
n.ẩ
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 95 )
ả Gi i PT:
Gi i.ả
+
+ Đ t ặ ,ĐK:
u 3
u 5
u 5
u 2.4
u 4
u 3
- - ạ PT (1) có d ng: (2)
= = u 4 � ệ x a= , ta có:
a
a
=
ả ử + Gi s PT (1) có nghi m
a 5
a 4
4
- -
0t >
3 (3) = + ( t
a 1)
a t
(3)
f
(4)
- , v i ớ
Xét hàm s ố ( ) f t f= (3) (cid:0)
77
f t liên t c và có đ o hàm trên ( )
(3;4) nên theo đ nh lí Lagrange t n t ị
a
ụ ạ + Do ồ ạ i
-1
1
a
c(cid:0)
(3;4)
/ f c
= ( ) 0
a [(c+1)
a c
]=0
�
� (cid:0)
-1
1
=0 =
+
a c
(
c
a 1)
a
=
(cid:0) - - sao cho: - (cid:0)
0
a
=
1
=
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
u
0
0u > )
=
u
1
(cid:0) (cid:0) ề ả + PT (2) (đ u tho mãn (cid:0) (cid:0)
=
=
=
0
x
0
0
(cid:0)
�
�
=
=
1
1
=
x
1
u � � u �
x � � x �
(cid:0) + Khi đó (cid:0) (cid:0)
ệ ậ ậ V y PT đã cho có t p nghi m là: .
x
x
x
+
=
2006
2008
2.2007
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 7 )
( Đã gi m c i ả ở ụ 1.2.1.2 )
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 96 )
ỏ ằ ứ Ch ng t r ng PT
( 2;2)
- ả ấ ệ có ít nh t 1 nghi m trên kho ng
ướ ẫ H ng d n.
(1)
1 0
�
3 + 2 2
x
1 2 2
- = x
- + -
F x
= ( ) 3 2
+ + x
2
x
x F ;
(2)
- = F
( 2) 0
( 2;2)
-�
- - - + Đ t ặ
x 0
ồ ạ ị + Theo đ nh lí Lagrange t n t i sao cho .
78
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
x
x
+
=
+
6
2
x 5
x 3
ậ Bài t p 97.
+
+
=
0
ậ Bài t p 98.
0m > v i ớ
a +
m
2
b + m
1
c m
2
+
Cho
+ = luôn có nghi m thu c kho ng
(0;1).
ax
bx c
0
ứ ằ ệ ả ộ Ch ng minh r ng PT
sin
x
sin
= x
ậ Bài t p 99.
2008
2007
sin
x
-
ỏ ấ ủ ị ớ ấ ố 2.2.2.3. S d ng giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s .
(
ử ụ f x m g m= ( , ) ) (1) Xét PT:
ậ ự ệ ể ệ ệ ệ ặ ủ ủ Bi n lu n s có nghi m, vô nghi m c a PT(1), ho c tìm ĐK đ nghi m c a
ả PT tho mãn ĐK nào đó.
ườ ể ả ạ ế ả Ta th ng dùng b ng bi n thiên đ gi i d ng toán này.
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 100 )
2
x
+ + - 1 x
- + = 2 x 1
x
m
ể ệ Tìm m đ PT sau có nghi m
2
=
=
Gi i.ả
y
f x ( )
x
+ + - 1 x
- + 2 x
x
1
+ Xét hàm s ố
ᄀ
+
ậ ị T p xác đ nh là
=
/ f x ( )
x 2 1 + + 2 x
x
2
1 2
x 2 1 - + 2 x
x
1
f x = / ( ) 0
- - + Ta có
79
2
+
(
(
2
x
) 1
x
- + = x 1
2
x
) 1
+ + 2 x x
1
�
-
+ > x
1) 0
x
2
2
2
+
(2 (
(
(
2
x
1)(2 ( ) 1
x
- + x
) = 1
2
x
) 1
+ + 2 x x
) 1
- (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
1)(2
+ > x
1) 0
�
�
-
x =
1 0 =
x
0
0
(2 � � 6 �
- > � � x �
/
( vô nghi m)ệ
f x ( )
=� y
= > (0) 1 0
f
/ f x
> " ( ) 0
x
�
�ᄀ
ế ồ đ ng bi n
2
=
x
+ + - x 1
- + 2 x
x
1)
ớ ạ +) Gi i h n:
f x lim ( ) x
lim( x
=
= -
1
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
2
2
lim x
2 x + + +
1
x
x
x
- + x
1
2
=
x
+ + - x 1
- + 2 x
x
1)
f x lim ( ) (cid:0) +(cid:0) x
lim( (cid:0) +(cid:0) x
=
=
1
2
2
lim (cid:0) +(cid:0) x
2 x + + +
1
x
x
x
- + x
1 =
y
f x ( )
(cid:0) - (cid:0)
ủ ế ả ố + B ng bi n thiên c a hàm s :
- < 1
< 1m
ừ ả ị ầ ủ ế + T b ng bi n thiên ta có các giá tr c n tìm c a m là:
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 101 )
ự ệ ể ệ Tìm m đ PT sau có đúng 2 nghi m th c phân bi t
80
4
+
+
- =
2
x
2
x
4 2 6
- + x
2 6
x m
(1)
Gi i.ả
(cid:0) + ĐK: 0
6x(cid:0) f x =VT (1) ( )
+ Đ t ặ
ệ ự ủ ể ườ ẳ ng th ng
f x ( )
y
y m=
ố ệ ủ t c a PT chính là s giao đi m c a đ = ố S nghi m th c phân bi y m= ồ ị ố và đ th hàm s ẽ v trong [0;6]
=
y
f x ( )
ự ệ ỉ ườ ệ PT (1) có 2 nghi m th c phân bi t khi và ch khi đ ẳ ng th ng c t đắ ồ
1
1
1
1
+
=
ị ạ ể ệ ố th hàm s ẽ v trong [0;6] t i 2 đi m phân bi t.
/ f x ( )
3
3
4
2
x
6
x
x 2 (2 )
4 2 (6
x )
1
1
1
1
=
- - + - -
(0;6)
3
3
4
1 2
2
x
6
x
x (2 )
(6
x )
� , x � �
� � � 4 �
� � + � � � � �
1
1
1
1
=
- - (cid:0) - -
u x ( )
= , ( ) v x
3
3
4
4
2
x
6
x
x (2 )
(6
x
)
/
=
- - + Đ t ặ - -
u (2)
= (2) 0 v
= (2) 0
f
� - <
x
x
2 0
- < x 3
6 0
< - x
6
x
(0;2) � �
�
< 0 2 �
Ta có
3
4
4
+ V i ớ
(6
3 x )
x (2 )
=
>
u x ( )
0
�
3
3
4
4
- -
x (2 )
(6
x )
-
6
x
2
x
=
>
v x ( )
0
- -
2
x
6
x
3
3
4
4
-
(6
x )
x (2 )
=
<
x
u x ( )
0
(2;6) � �
3
3
4
4
x (2 )
(6
x )
- - + V iớ -
81
6
x
2
x
=
<
v x ( )
0
- -
2
x
6
x
-
f x < trên (2;6) / ( ) 0
=
y
f x ( )
trên
ủ ế ả ố + Ta có b ng bi n thiên c a hàm s
4
+
ừ ả ị ầ ủ ế T b ng bi n thiên ta có các giá tr c n tìm c a m là:
+ 2 6 2 6
m
3 2 6
(cid:0) (cid:0)
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
ậ Bài t p 102.
2
+
x
+ = 3
m x
1
ủ ệ ệ ậ ố Bi n lu n theo m s nghi m c a PT
ậ Bài t p 103.
=
ể ệ Tìm m đ PT sau có nghi m.
3
+ + x
6
x
+ (3
x )(6
x m )
- - -
=
f x ( )
g x ( )
ươ 2.2.3. Ph ng pháp đánh giá.
ả Gi i PT
82
=
f x ( )
g x ( )
ướ ủ ị (cid:0) B c 1: Tìm t p xác đ nh c a PT ậ
f x M ( )
g x M ( )
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ướ ứ (cid:0) B c 2: Ch ng minh (cid:0) (cid:0)
ể ấ ằ ả Tìm ĐK đ d u b ng x y ra.
= f x M ( ) = g x M ( )
(cid:0) (cid:0) (cid:0) B c 3: Gi ướ ả ệ ươ i h ph ng trình (cid:0)
ự ệ ướ ứ ơ ả ấ ẳ ử ụ ư ằ Th c hi n b c 1 b ng cách s d ng các b t đ ng th c c b n nh Côsi,
ệ ố ủ ộ ố ệ ấ ố ơ ị ủ Bunhiacôpxki, tính ch t tr tuy t đ i c a m t s hàm s , tính đ n đi u c a
hàm s .ố
4
+
=
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 104 )
7 cos
x
sin
x
1
ả Gi i PT:
Gi i.ả
7 cos
x
2 cos
x
4
(cid:0) +)
sin
x
2 sin
x
4
+
+
=
7 cos
x
sin
x
2 cos
x
2 sin
x
1
�
�
(cid:0)
=
7 cos
x
2 cos
x
(1)
4
=
sin
x
2 sin
x
=
(cid:0) (cid:0) (cid:0) +) PT (cid:0)
cos
x
0
=
7 cos
x
2 cos
x
=
cos
x
1
4
=
=
=
(cid:0) (cid:0) +) (cid:0) (cid:0)
cos
x
0
sin
x
2 sin
x
1
�
4
=
=
=
V i ớ
cos
x
1
sin
x
2 sin
x
0
�
p
V i ớ
=
+
=
cos
x
0
p k
x
4
+
7 cos
x
sin
x
1
ᄀ
= ��(cid:0)
=
cos
x
1
2 = p x k 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) +) , k (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
83
p
=
+
ᄀ
= x k p 2
x
p k
2
ủ ệ ậ V y các nghi m c a PT đã cho là: ; ; k (cid:0)
x sin4 .sin16
1 (1)
ụ Ví d 2: ( Bài t p 105 )
ậ x =
=
Gi i.ả
(1)
(cos12
x
x cos20 ) 1
cos12
x
= cos20 x
2
�
�
1 2
- - + Ta có : .
1x (cid:0)
1x
- (cid:0) cos12 ; cos20
p
+) PT (1)
= x k
(2)
(cid:0)
=
cos12
x
1
(1)
�
�
�
p
(cid:0) (cid:0)
cos20
= x
1
20
= p 2 x k = + p x
p 2 m
6 + m (2
1)
� � �
12 � � �
=
� x
(3)
20
ᄀ
- (cid:0) (cid:0) (cid:0)
V i ớ ,k m(cid:0)
p
ệ ệ
3
3
(2
m
+
=
=
=
10
= k m 6
3
m
k 2
k
�
�
k 10 6
+ k 2 6
6
20
3
- + H (2), (3) có nghi m p+ 1) -
k + 2 6
(cid:0) ề ả m nguyên nguyên, đi u này không x y ra.
+ PT đã cho vô nghi m.ệ
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 106 )
x
- + 2 1
x
+ x
- = 2 x
1 2 (1)
-
Gi i.ả
+ ĐK:
84
2
x
1
2
1
1 0
x
1
2
2
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0)
1 0 - ��۳ x +
x x � � (cid:0) x
x
1
x � � x
x
1 0
- - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ử ụ +S d ng BĐT Côsi ta có:
= -
ả ấ ằ + D u b ng x y ra
x
1
2
- =
x
1 0
�
� (cid:0)
=
(cid:0)
x
1
(cid:0)
1x = là nghi m duy nh t c a PT(1).
ế ợ ấ ủ ệ K t h p ĐK ta có
ụ ậ Ví d 4: ( Bài t p 107 )
ả Gi i PT:
x
2
- + x 1
+ - x
3 4
- = x
1 1 (1)
-
2
=
Gi i.ả
(
(
)
(1)
) 2 + 1 1
x
2
x
1
1
�
- - - - Ta có:
- = x
- + - x
1 1 2
x
1
x
�
- - -
(
1 )
x
0
1
x
1 2
- + - 1 1 2 ) ( 1 1 2
1
-� � � x
- - - - (cid:0)
1 4
2
(cid:0)� � 1 x
x 5 ]2;5 [
(cid:0) - (cid:0)
ậ ậ ủ ệ V y t p nghi m c a PT đã cho là:
ụ ậ Ví d 5: ( Bài t p61 )
85
2
3
+
+
+
+
+
=
tan
x
2 tan
x
3 tan
x
cot
x
cot
x
cot
x
6
ả Gi i PT:
( Đã gi i ả ở ụ 3.2 ) m c
ụ ậ Ví d 6: ( Bài t p12 )
ệ ể ấ Tìm m đ PT có nghi m duy nh t:
( Đã gi i ả ở ụ 1.3.2 ) m c
ị . ậ ề Bài t p đ ngh
20
20
+
=
sin
x
cos
x
1
ậ Bài t p 108.
sin
x
+
=
cos
x
2
1 cos
x
ậ Bài t p 109.
+
= +
(
) 2
sin
x
3cos
x
5 cos
4
x
p� +� 3 �
� � �
ậ Bài t p 110.
3
3
4
2
2
+
+
+ 2
+ 2
ậ Bài t p 111.
1
x
1
x
+ 1
x
1
+ 2 x
+ 4 1
+ 2 x
1
= x
6
- - -
2
2
+ + +
x
1
x
x
- + = x
1 2
ậ Bài t p 112.
Ộ Ố Ậ ƯƠ Ả Ổ Ợ 2.3. M T S BÀI T P CÓ PH NG PHÁP GI I T NG H P.
ế ớ ề ề ấ ạ Ta đã bi ạ t l p các bài toán v PT r t đa d ng, phong phú. Có nhi u lo i
ề ể ạ ỗ ươ ả PT và m i lo i PT có th có nhi u ph ng pháp gi ậ i khác nhau.Chính vì v y
ề ẩ ự ả ấ ớ ọ mà năng l c toán h c ti m n trong gi ự i PT là r t l n, trong đó có năng l c
ể ả ươ ươ ặ ẩ tìm đoán. Đ gi i PT ngoài ba ph ng pháp: ph ụ ng pháp đ t n ph ;
86
ươ ố ươ ươ ph ng pháp hàm s ; ph ng pháp đánh giá, còn có các ph ng pháp khác
ươ ổ ươ ế ươ ệ ả ươ ư nh : ph ng pháp bi n đ i t ng đ ng, h qu ; ph ọ ng pháp hình h c;
ươ ệ ầ ủ ề ươ ộ ố ồ ị ph ng pháp đi u ki n c n đ ; ph ướ ng pháp đ th ;…D i đây là m t s bài
ề ươ ả ổ ợ ậ t p v PT có ph ng pháp gi i t ng h p.
Bài t p 8.ậ ( m c ụ 1.2.3.4. )
ả Gi i PT:
Gi i.ả
+ ĐK:
+ Đ t ặ
ở + PT (1) tr thành:
(2)
ố ồ ế + Đ t ặ . Ta có là hàm s đ ng bi n trên .
ệ ấ Suy ra PT(2) có nghi m duy nh t
+ PT(1) .
ệ ậ ấ V y PT (1) có nghi m duy nh t .
ậ Bài t p113.
Gi i.ả
+ ĐK :
87
+ PT
ơ ố ế ả Lôgarit c s 3 c 2 v ta có:
ệ ệ + PT đã cho có nghi m các nghi m là: .
ậ Bài t p114.
ướ ẫ H ng d n.
+ ĐK:
+
ụ Áp d ng BĐT Côsi, ta có
ằ ấ ở D u b ng ả (2) x y ra
+ ,
88
ế ả + B ng bi n thiên:
ả ằ ấ + . D u b ng x y ra
ệ ( vô nghi m ).
ậ Bài t p115.
ả Gi i PT: (1)
Gi i.ả
+ Đ t ặ , ta có:
+ ĐK: , PT (1) có d ngạ
89
+V i ớ , ta có:
ủ ệ ậ V y các nghi m c a PT đã cho là: .
ậ Bài t p116.
Tìm ể đ PT
ệ ằ ấ ả có duy nh t nghi m n m trong kho ng
Gi i. ả
+ Ta có:
PT(1) (2)
+)
ệ ộ ấ PT(3) có duy nh t nghi m thu c
Các giá tr ị ị ầ c n tìm là giá tr ể đ PT không có
ệ ệ ặ ỉ nghi m trong ho c ch có nghi m
, PT(4) có d ng ạ ( vô nghi m)ệ +)
ả tho mãn.
+)
(cid:0) Do , nên
90
ầ Ta c n có:
(cid:0) V i ớ thì
V i ớ , PT (3) có d ngạ
ủ ệ Nghi m c a PT này trong là
ả tho mãn.
ế ậ + K t lu n:
ậ Bài t p117.
ả Gi i PT:
ướ ẫ H ng d n.
91
ả ượ ủ ệ Gi i PT (2) và (3) ta đ c các nghi m c a (1) là:
v i ớ .
ậ ư ậ ụ ệ Nh v y thông qua các ví d này, GV giúp HS rèn luy n các thao Nh n xét:
ặ ợ ệ ổ ồ ự ế ấ ổ tác phân tích, t ng h p, đ c bi ự t hoá, năng l c bi n đ i đ ng nh t, năng l c
ồ ưỡ ể ư ư ạ ướ đánh giá, b i d ng và phát tri n t duy hàm, t duy sáng t o, h ẫ ng d n HS
ự ứ ệ ả t ế tích lũy kinh nghi m, ki n th c trong quá trình gi i toán.
ị ậ ề Bài t p đ ngh .
ậ Bài t p118.
ậ Bài t p119.
Cho PT:
ả ớ a) Gi i PT v i
ệ ể b) Tìm m đ PT có nghi m
ậ Bài t p120.
.
ậ Bài t p121.
92
ậ Bài t p122.
ậ Bài t p123.
ậ Bài t p124.
ậ Bài t p125.
ậ Bài t p126.
ậ Bài t p127.
ậ Bài t p128.
ậ Bài t p129.
ậ Bài t p130.
93
Ộ Ố Ệ Ư Ằ Ạ Ệ Ự 2.4. M T S BI N PHÁP S PH M NH M RÈN LUY N NĂNG L C
Ọ Ả Ậ Ạ ƯƠ TÌM ĐOÁN TRONG D Y H C GI I BÀI T P PH NG TRÌNH.
ạ ộ ụ ỏ ặ ặ ầ ư 2.4.1. Đ t câu h i ho c yêu c u ho t đ ng có tác d ng kích thích t duy
ọ h c sinh tìm ra l ờ ả i gi i.
ả ụ ủ ế ủ ọ ệ ậ ọ Gi ọ ậ i bài t p toán h c là nhi m v ch y u c a h c sinh trong h c t p
ế ả ọ ế ụ ộ b môn toán. Sau khi h c lí thuy t, các em ph i bi t áp d ng nó vào các tình
ọ ụ ể ệ ố ả ệ ậ hu ng toán h c c th . Vi c gi ụ i bài t p toán có tác d ng rèn luy n tính sáng
ứ ỉ ậ ề ứ ế ớ ơ ạ t o, ý th c k lu t, ni m tin v ươ ớ n t i ki n th c m i khó h n.
ư ộ ố ẻ ế ọ ế Toán h c cũng nh cu c s ng, muôn hình, muôn v , n u bi ạ t phân lo i,
ế ặ ệ ẽ ở ậ nh n bi t, phân tích, khái quát hoá, đ c bi t hoá nó thì nó s tr ơ thành đ n
ả ơ ườ ổ ượ ị gi n h n. Trong tr ng ph thông các em đ ứ ơ ả ế c trang b các ki n th c c b n
ở ứ ộ ố ể ậ ườ ể ả ầ m c đ t ấ i thi u nh t. V y ng ọ i Th y ph i giúp h c sinh phát tri n cái
ể ấ ố ế ư ụ ế ố t i thi u y thành cái t i đa, bi ọ t áp d ng cái đã h c vào cái ch a bi ế t, bi n
ế ộ ư cái ch a bi t thành cái quen thu c.
ướ ẫ ọ ả ậ ậ ọ H ng d n h c sinh gi i bài t p toán h c nói chung, bài t p PT nói
ụ ằ riêng không n m ngoài m c đích đó.
ữ ậ ớ ả ư ọ ế ả V i nh ng PT không có thu t gi i, h c sinh ch a bi t cách gi i, giáo
ả ợ ắ ọ ẫ ặ ằ ặ ỏ viên ph i g i ý, d n d t h c sinh b ng cách đ t ra các câu h i ho c các yêu
ạ ộ ọ ờ ả ầ c u ho t đ ng giúp h c sinh tìm ra l i gi i.
ạ ộ ỏ ộ ệ ặ ặ ầ 2.4.1.1. Đ t câu h i ho c yêu c u ho t đ ng có n i dung phát hi n và tìm
ế ố ủ ố ệ ữ m i liên h gi a các y u t c a bài toán.
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p28 )
ả Gi i PT:
ậ Nh n xét:
ế ả ằ ươ ườ PT này n u gi i b ng ph ng pháp thông th ng:
94
ươ ể ượ ươ Bình ph ng đ phá căn thì thu đ c ph ng trình quá cao.
ặ ẩ ế ả ượ ế ố ứ ẩ ố ụ N u đ t n ph thì ph i tìm đ ệ ữ c m i liên h gi a các y u t ch a n.
ệ ữ ứ ẩ ứ ể ố > Tìm m i liên h gi a các bi u th c ch a n?
+
ầ ườ GV phân tích sai l m th ặ ng g p:
ỉ ch đúng khi
ả ươ ặ ẩ ằ i PT b ng ph ụ ng pháp đ t n ph . > Gi
ề ệ ớ V i đi u ki n
Đ t ặ
ạ PT (1) có d ng:
(lo i).ạ
V i ớ , ta có PT:
ố ọ ả ằ ươ ổ ươ ế ươ Đa s h c sinh gi i PT (3) b ng ph ng pháp bi n đ i t ng đ ng ( bình
ươ ự ể ể ế ọ ph ng 2 v ). Tuy nhiên đ phát tri n năng l c tìm đoán cho h c sinh, giáo
ỏ ể ặ viên có th đ t câu h i.
ủ ệ > Đoán nghi m c a PT(3) ?
ủ ộ ệ là m t nghi m c a PT(3).
ấ ủ ệ là nghi m duy nh t c a PT(3) ? ể ứ > Có th ch ng minh
ố ồ ế ằ VT(3) là hàm s đ ng bi n, VP(3) là hàm h ng.
ả ươ ằ i (3) b ng ph ố ng pháp hàm s . > Gi
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 67 )
95
ậ Nh n xét:
ứ ấ ử ụ ứ ẩ ơ ố ề ể Trong PT có c s và bi u th c l y lôgarit đ u ch a n, s d ng ph ươ ng
ố ặ pháp hàm s g p khó khăn.
+ ĐK:
ạ ổ b i ở d ng PT có thay đ i không? ế > N u thay
ạ ổ , d ng PT không thay đ i.
ạ Đ t ặ , (1) có d ng:
ệ ề + Đi u ki n:
ứ ấ ể ệ > Các bi u th c l y lôgarit có liên h gì?
ế ủ ư ề ơ ố > Đ a 2 v c a PT (2) v cùng c s .
Ta có
PT
ể ự ả ượ ế ọ Đ n đây h c sinh có th t i đ gi c.
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 70 )
96
ả Gi i PT:
+ ĐK:
ứ ẩ ứ ể ớ > Các bi u th c ch a n có liên quan gì v i nhau?
ể ả ượ ế ọ Đ n đây h c sinh có th gi i đ c PT đã cho.
ư ậ ả ệ ệ ậ Nh v y khi gi i PT nói riêng, bài t p toán nói chung, vi c phát hi n ra
ệ ữ ứ ố ể ệ ộ ứ ẩ là m t vi c làm có ý nghĩa. Nó giúp m i liên h gi a các bi u th c ch a n
ứ ạ ể ả ượ ư ề ả ơ ơ ta đ a bài toán ph c t p v bài toán đ n gi n h n và có th gi i đ ộ c m t
ế ễ ậ ượ ố ộ ố cách r ràng. Trong cu c s ng cũng v y, n u tìm đ ệ ữ c các m i liên h gi a
ệ ượ ể ả ườ các hi n t ấ ủ ng, hi u rõ b n ch t c a chúng thì con ng ể i có th làm ch ủ
ượ ườ ụ ượ ỏ ớ đ ừ c chúng. T đó con ng i nh bé m i chinh ph c đ ụ c vũ tr .
ạ ộ ỏ ộ ặ ặ ầ 2.4.1.2. Đ t câu h i ho c yêu c u ho t đ ng có n i dung khái quát hoá
ệ ươ ự ặ đ c bi t hoá t ng t hoá.
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p28 )
ọ Sau khi h c sinh gi ả ượ i đ c PT
ủ ệ ổ ạ > Hãy phát hi n d ng t ng quát c a PT?
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 69 )
ả +Sau khi HS gi i xong PT:
ươ ng trình ổ > Hãy t ng quát ph
97
ậ ( Bài t p 75 )
ả ư ế ệ ộ Gi i xong m t bài toán, công vi c ch a k t thúc, hãy dùng các thao tác
ặ ệ ể ở ộ ừ ộ khái quát hoá, đ c bi t hoá đ m r ng, đào sâu thì t m t bài toán trong
ườ ể ẫ ớ ợ ề ườ ợ tr ng h p riêng có th d n t i bài toán chung cho nhi u tr ng h p.
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 95 )
ả Gi i PT:
ậ Nh n xét:
ơ ố ở ị ướ ử ụ ượ ế giúp ta đ nh h ng không s d ng đ ệ ơ c tính đ n đi u Các c s hai v
ố ể ả ủ c a hàm s đ gi i .
ạ ọ ượ ị ị Khi d y bài này h c sinh đã đ c trang b đ nh lí Lagrange.
ủ ể ệ > Có th đoán nghi m c a PT này không?
ạ ổ b i ở , d ng PT có thay đ i không? > Thay
ạ ổ D ng PT không thay đ i.
ạ Đ t ặ PT(1) có d ng: (2)
ệ ữ ơ ố ở ề ậ ế ủ 2 v c a PT. > Có nh n xét gì v quan h gi a các c s
ố ự ế nhiên liên ti p. 3;4;5 là s t
ể ư ế ề ạ ươ ự ng t nhau? >Có th đ a PT (2) v PT mà có hai v có d ng t
ế ủ ị ủ ố >Hai v c a PT là các giá tr c a hàm s nào?
98
ư ậ ạ ể ử ụ ị . Có th s d ng đ nh lí Lagrange đ ể > Nh v y PT có d ng
ả gi i PT không?
ể ả ế ế ọ Đ n đây h c sinh có th gi i ti p.
ụ ậ Ví d 4: ( Bài t p 124 )
ả Gi i PT:
ạ ộ ượ ng giác nào? > PT này thu c lo i PT l
ượ ậ ng giác b c cao. PT l
ố ớ ượ ườ ạ ậ ể ả Đ i v i PT l ậ ng giác b c cao ta th ng h b c đ gi i.
ứ ượ ể ặ ệ ng giác trong PT có gì đ c bi t. >Các bi u th c l
ể ả ượ ế ọ ằ ươ ặ ẩ Đ n đây h c sinh có th gi i đ c PT (1) b ng ph ụ ng pháp đ t n ph .
Gi i.ả
Ta có:
ở Đ t ặ , PT (1) tr thành:
V i ớ , ta có: .
ệ ậ V y PT đã cho có các nghi m là: .
99
ệ ề ả ộ ườ ặ ợ ệ Nhi u khi vi c gi i bài toán trong m t tr ng h p đ c bi t không giúp
ẫ ứ ố ề ổ ư ậ ta gi ả ượ i đ c bài toán t ng quát đã cho. Đi u đó cũng v n c t t vì nh v y là
ầ ủ ố ớ ộ ộ ta đã gi ả ượ i đ c m t ph n c a bài toán. Đ i v i m t bài toán khó, gi ả ượ c i đ
ầ ộ ị m t ph n bài toán cũng đã có giá tr .
ớ ươ ặ V i ý nghĩa là ph ạ ng pháp suy nghĩ sáng t o, khái quát hoá, đ c bi ệ t
ươ ự ữ ệ ọ hoá, t ng t ẩ hoá đóng vai trò quan tr ng trong vi c hình thành nh ng ph m
ệ ấ ọ ớ ọ ươ ứ ch t trí tu cho h c sinh, giúp h làm quen v i ph ng pháp nghiên c u khoa
ạ ạ ồ ưỡ ầ ọ ọ h c, góp ph n đ o t o và b i d ế ng năng khi u toán h c.
ạ ộ ỏ ộ ặ ặ ầ ướ 2.4.1.3. Đ t câu h i ho c yêu c u ho t đ ng có n i dung h ng đích.
ả ế ạ ộ ướ Khi gi i m t bài toán n u t o cho các em thói quen thì l iờ h ng đích
ả ụ ệ ế ắ ọ ộ gi ừ i ng n g n và không có đ ng tác th a. N u ta làm vi c có m c đích thì
ệ ấ ế ậ ậ ậ ơ ọ công vi c y có ý nghĩa h n. L p lu n toán h c cũng v y, n u không có tính
ướ ự ừ ư ạ ậ h ng đích thì có khi t ộ mình đ a mình l c vào m t khu r ng r m mà không
ố có l i ra.
ừ ướ ẽ ả ữ ề ố ươ ệ “T c mu n, s n y ra ý nghĩ v nh ng ph ấ ằ ng ti n nào đó mà th y r ng
ể ự ẽ ệ ượ ố ố ộ chúng s có th th c hi n đ ư c m t cái gì gi ng nh ta đang mu n. Và t ừ ý
ẽ ả ữ ề ươ ể ạ ượ ệ nghĩ đó s n y sinh ra ý nghĩ v nh ng ph ng ti n đ đ t đ c các ph ươ ng
ư ế ế ụ ứ ế ệ ộ ti n kia, và c nh th ti p t c cho đ n khi khi nào ta t ớ ượ i đ ồ c m t ngu n
ề ở ữ ủ Ơ ộ nào đó thu c quy n s h u c a ta.” ( T.HÔPX Lêviaphan )
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 11 )
ậ Nh n xét:
ứ ỉ ể Đây là PT vô t có bi u th c trong căn là và không dùng đ cượ
ươ ặ ẩ ph ụ ng pháp đ t n ph .
ổ ươ ế ươ ươ ượ ậ Bi n đ i t ng đ ng ( bình ph ng thì thu đ c PT b c quá cao )
100
ượ ươ ứ ể ọ Không dùng đ c ph ấ ng pháp hình h c ( bi u th c trong căn không xu t
ệ ổ ươ hi n t ng bình ph ng ).
ươ ớ ố ng pháp hàm s ( HS l p 12 ). Đích: Dùng ph
ươ ớ ớ ng pháp đánh giá ( HS l p 10, HS l p 11 ). Dùng ph
ệ > Đoán nghi m PT(1) ?
ấ ủ ệ là nghi m duy nh t c a PT(1). ể ứ > Có th ch ng minh
ừ ệ ự ế ặ ạ ọ T nghi m , h c sinh đánh giá tr c ti p VT(1) ho c dùng đ o hàm.
ể ượ ự ị ướ ả Tuy nhiên đ có đ c s đ nh h ng chính xác trong quá trình gi i bài
ầ ượ ị ề ả ế ắ ầ ậ t p, HS c n đ ứ ữ c trang b n n t ng ki n th c v ng ch c, và HS c n ph i t ả ự
ệ ỹ tích lu kinh nghi m.
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 129 )
ả Gi i PT:
ậ Nh n xét:
ươ ể ượ ươ Bình ph ng đ phá căn thì thu đ c ph ng trình quá cao.
ặ ẩ ế ả ượ ế ố ứ ẩ ố ụ N u đ t n ph thì ph i tìm đ ệ ữ c m i liên h gi a các y u t ch a n.
ệ ữ ứ ẩ ứ ể ố > Tìm m i liên h gi a các bi u th c ch a n?
ươ ụ ẽ ặ ẩ ượ ậ ố Dùng ph ng pháp đ t n ph s thu đ ầ ủ c PT b c b n đ y đ .
+)
ươ ng pháp đánh giá. Đích: Dùng ph
Gi i.ả
101
ụ Áp d ng BĐT Bunhiacôpxki
Ta có:
ệ ậ ấ V y PT đã cho có nghi m duy nh t
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 125 )
ả Gi i PT:
ượ ề ng giác v PT tích. ư Đích: Đ a PT l
ệ ố ủ ệ ữ ố ạ ự > Tìm s liên h gi a các h s c a các s h ng trong PT?
ố ạ ử chung. ừ > Hãy phân tích t ng s h ng tìm nhân t
102
Ở ậ ườ ươ bài t p này, trong quá trình tìm đ ng đi đ n ng trình tích ), tr ở ế đích ( ph
ạ ử ả ấ ng i khó nh t là tìm nhân t chung đã gi ế i quy t xong.
Gi i.ả
ệ ề + Đi u ki n:
+ PT(1)
ả ế ợ ệ ượ ề ủ ệ Gi i PT (2) và (3), k t h p đi u ki n đ c các nghi m c a PT là:
,
.
103
ẫ ờ ả ướ ụ ộ Nói chung mò m m bao gi cũng ph i h ng vào m t m c đích rõ
ủ ạ ủ ả ẫ ế ràng, có ý nghĩa ch đ o c a nó. Trong quá trình mò m m, ph i bi ậ t nh n xét,
ậ ụ ế ậ phân tích, v n d ng, suy lu n, phát huy sáng ki n. ( ;tr.28 )
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 121 )
ả Gi i PT:
ậ Nh n xét:
ặ ồ ờ ở ơ ố ủ ẩ Đây là PT lôgarit mà n có m t đ ng th i ơ ố ủ ỹ ừ c s c a lu th a và c s c a
lôgarit
ườ ươ ể ư ề ơ ố ng dùng ph ng pháp lôgarit hoá đ đ a v cùng c s . Đích: Th
ơ ố ấ ế ủ > Nên l y lôgarit 2 v c a PT theo c s nào?
ơ ố c s 5
Gi i.ả
+ ĐK:
+ Đ t ặ
ạ (2) có d ng:
V i ớ ta có
V i ớ ta có
104
ậ ậ ủ ệ V y t p nghi m c a PT đã cho là: .
ướ ự ố ọ ệ ẫ ướ ả 2.4.2. H ng d n h c sinh th c hi n quy trình b n b c gi i bài toán
ặ ệ ủ c a G.Pôlya đ c bi t là khâu tìm l ờ ả i gi i và khai thác l ờ ả i gi i.
ươ ả ồ ộ ướ Theo G.Pôlya, ph ng pháp chung gi i m t bài toán g m 4 b ể c: Tìm hi u
ự ủ ươ ả ự ệ ươ ộ n i dung c a bài toán, xây d ng ch ng trình gi i, th c hi n ch ng trình
ả ứ ờ ể ả gi i, ki m tra và nghiên c u l i gi ụ ể i. C th :
ướ ể ộ B c 1: Tìm hi u n i dung bài toán.
(cid:0) ể ề ướ ể ể ữ ứ ạ Phát bi u đ bài d ộ i nh ng d ng th c khác nhau đ hi u rõ n i
dung bài toán.
(cid:0) ệ ứ ả ả Phân bi t cái đã cho và cái ph i tìm, ph i ch ng minh.
ẽ ể ỗ ợ ễ ả ề ứ ệ ể ệ Có th dùng công th c, kí hi u, hình v đ h tr cho vi c di n t đ bài.
ướ ả B c 2: Tìm cách gi i.
(cid:0) ệ ả ờ ữ ấ Tìm tòi phát hi n cách gi i nh nh ng suy nghĩ có tính ch t tìm
ứ ế ế ả ả ổ ổ đoán: Bi n đ i cái đã cho, bi n đ i cái ph i tìm hay ph i ch ng minh, liên h ệ
ứ ữ ả ớ ế ệ ầ cái đã cho và cái ph i tìm v i nh ng tri th c đã bi t, liên h bài toán c n gi ả i
ộ ươ ự ộ ườ ộ ổ ợ ớ v i m t bài toán cũ t ng t , m t tr ng h p riêng, m t bài toán t ng quát
ử ụ ữ ộ ươ ặ ơ h n hay m t bài toán nào đó có liên quan, s d ng nh ng ph ng pháp đ c thù
ư ứ ứ ạ ạ ọ ự ả ớ ừ v i t ng d ng toán nh ch ng minh ph n ch ng, quy n p toán h c, toán d ng
ỹ hình, toán qu tích v.v,...
ờ ả ằ ạ ỹ ừ ướ ự ệ (cid:0) Ki m tra l ể i gi i b ng cách xem l i k t ng b ặ ặ c th c hi n ho c đ c
ệ ế ả ượ ặ ố ộ ố ứ ế ế bi t hoá k t qu tìm đ ả ớ c ho c đ i chi u k t qu v i m t s tri th c có liên
quan,...
(cid:0) ả ể ọ ượ ả ữ Tìm tòi nh ng cách gi i khác, so sánh chúng đ ch n đ c cách gi i
ấ ợ h p lí nh t.
ướ B c 3: Trình bày l ờ ả i gi i.
105
ừ ả ượ ệ ế ệ ắ ả T cách gi i đã đ ộ c phát hi n, s p x p các vi c ph i làm thành m t
ươ ướ ự ự ệ ợ ướ ch ồ ng trình g m các b ộ c theo m t trình t thích h p và th c hi n các b c đó.
ướ ứ B c 4: Nghiên c u sâu l ờ ả i gi i.
ụ ứ ế ả ả (cid:0) Nghiên c u kh năng ng d ng k t qu c a l ả ủ ờ ứ i gi i.
ứ ả ữ ươ ự ở ộ ậ ượ (cid:0) Nghiên c u gi i nh ng bài toán t ng t , m r ng hay l t ng ấ c v n
đ .ề
+
+
=
x
2
x
x 2 3
x
(1)
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 130 )
ướ B c 1:
ề ể ị ệ > Tìm đi u ki n đ (1) xác đ nh
ướ B c 2:
ể ậ và ? > V y có th so sánh
ế ươ ả ng pháp gi i.
ờ Đ n đây đã có ph (cid:0) Ki m tra l ể i gi ả i
ừ ể ướ c đánh giá. > Ki m tra kĩ t ng b
ướ B c 3:
ờ ả ở i gi i PT(1) vào v > Trình bày l
+ ĐK
N u ế
106
ươ ự ế T ng t , n u , thì
N u ế , thì
Do đó PT
ậ ậ ủ ệ V y t p nghi m c a PT là
ướ ứ ờ ả Nghiên c u sâu l i gi i. B c 4:
(cid:0) ươ ự Bài toán t ng t .
ả i các PT sau: > Hãy gi
+)
+)
(cid:0) ổ Bài toán t ng quát.
ổ > Hãy t ng quát PT(1)
ấ ( d u căn, )
ấ ớ ( d u căn, v i )
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 126 )
ả Gi i PT:
107
ướ B c 1:
ĐK :
ướ B c 2:
ứ ể ể ể ễ có th bi u di n theo cách > Các bi u th c
khác không?
.
+)
ộ ạ ượ ả ng giác nào và nêu cách gi i? > PT (2) thu c d ng PT l
ố ứ ố ớ và PT (2) là PT đ i x ng đ i v i
ạ Đ t ặ , PT có d ng :
108
ả (cid:0) Cách gi i khác:
ụ ư ặ ẩ ề ớ ử là: ( > Không đ t n ph đ a PT(2) v PT tích v i 1 nhân t
) ?
PT
ươ ả ng pháp gi i PT : ? > Hãy tìm ph
PT
ướ B c 3:
ĐK:
+)
+)
ệ ế ề ớ ố ượ ủ ệ Đ i chi u v i đi u ki n, ta đ c các nghi m c a PT là:
.
109
ướ B c 4:
(cid:0) ươ ự Bài toán t ng t .
ứ ượ ể ậ ổ ứ ặ ế Dùng kĩ thu t bi n đ i: bi u th c l ng giác ch a và cung đ c bi ệ ề t v
ứ ượ ể ố ớ bi u th c l ng giác đ i v i , ta có th gi ể ả ượ i đ c
ậ ươ các bài t p t ng t ự .
ậ Bài t p 127.
ả Gi i PT:
ướ ẫ H ng d n.
Khi đó, PT(1)
Đ t ặ , PT(1) có d ng:ạ
ệ ủ Các nghi m c a PT đã cho là:
.
ậ Bài t p 128.
110
ướ ẫ H ng d n.
+)
+)
PT
ệ ủ Các nghi m c a PT đã cho là:
ầ ư ả ằ ố ợ ướ ủ ữ ờ C n l u ý r ng b ng g i ý b n b c c a G.Pôlya là nh ng l i khuyên
ườ ệ ả ỉ ẫ ứ ả ả ủ c a ng i có kinh nghi m gi i toán ch không ph i là b ng ch d n có tính
ự ế ậ ấ ấ ằ ạ ậ ch t thu t toán.Th c t ộ cho th y r ng không có m t thu t toán v n năng nào
ể ề ệ ế ạ ọ ỉ ể ả đ gi i quy t các bài toán. Ta ch có th thông qua vi c d y h c, truy n th ụ
ươ ả cho HS ph ng pháp chung gi i toán.
ươ ả ớ ả ộ ừ T ph ng pháp chung gi i toán đi t i cách gi ậ ụ ể i m t bài t p c th là
ặ ộ ườ ự ủ ỏ ộ ườ ả c m t ch ng đ ng đòi h i lao đ ng tích c c c a ng i HS.
([10];tr.398)
ướ ẫ ọ 2.4.3. H ng d n h c sinh tìm nhi u l ề ờ ả ủ i gi ộ i c a m t bài toán.
ữ ằ ả ỏ ậ G.Pôlya cho r ng “Ngay c nh ng HS gi i cũng v y, sau khi đã tìm
ấ ờ ả ề ướ ậ ạ th y l i gi ủ ủ i và trình bày sáng s a c a mình đ u có xu h ng g p sách l i và
ỏ ấ ư ậ ệ ạ ộ ọ làm vi c khác. Làm nh v y HS đã b m t m t giai đo n quan tr ng r t b ấ ổ
ạ ả ả ạ ế ệ ọ ỏ ích cho vi c h c h i. Nhìn l i cách gi i, kh o sát phân tích l ả i k t qu và con
ườ ể ủ ố ạ ứ ủ ữ ế đ ng đã đi, HS có th c ng c l ể i nh ng ki n th c c a mình và phát tri n
ả ả ậ kh năng gi i bài t p khác.”
111
ả ườ ườ ộ ờ ả ắ Khi gi i toán ng i ta th ố ng mong mu n có m t l i gi ọ i ng n g n,
ộ ờ ư ế ả ươ ủ ự ộ đ c đáo. Nh ng n u có m t l i gi i dài, mà ph ng pháp c a nó t nhiên, d ễ
ụ ể ấ ờ ả ư ạ hi u, thông d ng thì cũng r t quý. Có l i gi ứ ạ i tuy ph c t p nh ng l i có th ể
ể ả ụ ữ ươ ự ữ ặ ổ áp d ng đ gi i nh ng bài toán t ng t ơ ho c nh ng bài toán t ng quát h n,
ư ế ề ớ ộ ấ ượ ơ hay đ a đ n m t v n đ m i thì nó càng đáng đ c quan tâm h n.
ề ờ ướ ẫ ọ ả ủ ẽ ộ H ng d n h c sinh tìm nhi u l i gi i c a m t bài toán s kích thích
ọ ậ ủ ữ ề ơ ọ ứ h ng thú h c t p và ni m say mê môn Toán c a HS. H n n a khi h c sinh
ữ ẽ ậ ộ gi ả ượ i đ c m t bài t p theo nh ng cách khác nhau, HS s tìm ra đ ượ ờ c l i gi ả i
ả ắ ấ ấ ấ ọ ơ đ n gi n nh t, ng n g n nh t, hay nh t.
ụ ậ Ví d 1: ( Bài t p 112 )
ả Gi i PT:
Cách 1:
ả ươ ổ ươ ế ươ ằ i PT b ng ph ng pháp bi n đ i t ng đ ng ? > Gi
ươ ế ủ ượ ng 2 v c a (1), ta đ c: Bình ph
ủ ế ể > Có th đánh giá v trái c a (*1)
ta có:
ệ ậ ấ V y PT đã cho có nghi m duy nh t
Cách 2:
112
ệ ữ ứ ẩ ứ ể ố > Tìm m i quan h gi a các bi u th c ch a n?
? > Đánh giá
, ta có:
ủ ế > Đánh giá v trái c a (1)?
ấ ẳ ố ươ ứ ụ ng , ta có: Áp d ng b t đ ng th c Côsi cho 2 s d
Cách 3:
T ừ
Cách 4:
ủ ế ổ ươ ng và các đ i l ạ ượ ng > Phân tích v trái (1) thành t ng c a các bình ph
không âm?
113
Cách 5:
ố ể có th tìm > Xét hàm s
theo cách khác không?
do
, , t ừ
Cách 6:
ậ ị có t p xác đ nh là và , suy ra Ta có:
là hàm ch n.ẵ
Xét hàm s ố v i ớ
ố ồ ế là hàm s đ ng bi n trên
Cách 7
ươ ọ ể ả >Dùng ph ng pháp hình h c đ gi i PT?
114
ạ ộ ề ẳ ặ ể ọ Trong m t ph ng to đ Đ các vuông góc ch n 3 đi m
Ta có
=2
ở Do đó (*3) tr thành:
ẳ th ng hàng
ạ ộ ủ ả ườ ẳ Suy ra to đ c a M tho mãn PT đ ng th ng AB là : .
ệ ấ ậ V y PT có nghi m duy nh t .
Cách 8:
ươ > Dùng ph ng pháp vect ơ ể ả đ gi i PT.
ơ và ọ Ch n 2 vect
Ta có:
115
ạ Khi đó PT (1) có d ng:
(*3)
ệ ậ V y PT có nghi m .
Cách 9:
ậ Nh n xét:
ể ả ị i PT. > Dùng đ nh lí Côsin đ gi
ẵ ố là hàm s ch n, nên Do hàm s ố
t xét v i ớ
ể ọ Trên tr c ụ ch n 2 đi m A,B sao cho: OA=OB=1.
o l y đi m M và đ t OM=
ạ ộ ể ấ ặ Trên tia ớ t o v i tia m t góc 60 x
M
600
116
x O A B
ụ ố ị Áp d ng đ nh lí hàm s Côsin trong các tam giác OAM và OBM, ta có:
ỉ ả ư ề ạ Khi đó PT (1) có d ng MA+MB=AB. Nh ng đi u này ch x y ra khi M trùng
ứ v iớ O, t c là khi .
ệ ấ ậ V y PT có nghi m duy nh t .
ụ ậ Ví d 2: ( Bài t p 61 )
ả Gi i PT: (1)
Cách 1:
+ ĐK:
ươ ể ả ng pháp đánh giá đ gi i PT? > Dùng ph
và cùng d u.ấ
117
ươ T ng t ự và cùng d u.ấ
ừ +) T PT suy ra ấ cùng d u và
ấ ẳ ố ươ ụ ứ +)Áp d ng b t đ ng th c Côsi cho 2 s d ng ta có:
ươ ; T ng t ự
Suy ra: VT (1)
(1)
ả ế ợ ượ ủ ệ Gi i (2) k t h p ĐK(*1) ta đ c các nghi m c a PT(1) là:
Cách 2:
ươ ụ ả > Dùng ph ặ ẩ ng pháp đ t n ph gi i PT?
Đ t ặ
ạ (1) có d ng :
V i ớ ta có
ụ ậ Ví d 3: ( Bài t p 36 )
ả Gi i PT:
118
Cách 1:
ả ổ ươ ế ằ ươ > Gi i PT b ng phép bi n đ i t ng đ ng?
ĐK:
ế ủ ề ệ ớ ươ ươ V i đi u ki n này, 2 v c a (1) luôn d ng, bình ph ế ng 2 v ta có:
Vì
Do đó:
ả ( tho mãn ĐK )
ệ ấ ậ V y PT có nghi m duy nh t
Cách 2:
ươ ụ ể ả > Dùng ph ặ ẩ ng pháp đ t n ph đ gi i PT?
Đ t ặ , ta có:
ả ẩ Gi i PT n , tìm đ c ượ
nên (lo i)ạ Do
V i ớ
119
ả Bài 4:Gi i PT:
ề ệ Cách 1: Đi u ki n:
ả ươ ặ ẩ ằ i PT b ng ph ụ ng pháp đ t n ph ? > Gi
, PT (1) có d ngạ Đ t ặ
ả ượ ủ ệ Gi i các PT ta đ c các nghi m c a PT (1) là
Cách 2:
ả ư ề ươ ằ > Gi i PT b ng cách đ a v ph ng trình tích?
Có
Ta có
120
ẩ ị ệ ố ậ ấ 2.4.4. Chu n b h th ng bài t p có tính ch t tìm đoán.
ứ ướ ự ắ ẫ ắ ặ ộ Đ ng tr c m t PT không m u m c m c dù HS đã n m ch c ph ươ ng
ả ư ể ẫ ề ầ ế pháp gi i PT nh ng v n có th không gi ả ượ i đ c. Đi u c n thi ầ t là GV c n
ắ ượ ươ ể ả ữ ế làm cho HS n m đ c ph ng pháp chung đ gi ứ i toán, bi n nh ng tri th c
ươ ệ ổ ả ủ ả ph ng pháp t ng quát thành kinh nghi m gi ậ i toán c a b n thân HS. Vì v y
ề ộ ạ ậ ạ ẩ ầ ị khi d y bài t p v m t d ng PT nào đó giáo viên c n chu n b thêm m t s ộ ố
ộ ố ậ ậ ế ạ ư ượ ế ặ ổ bài t p, mà sau m t s nh n xét tinh t ho c bi n đ i linh ho t đ a đ c PT
ề ế ả ự ệ ề ầ đó v PT đã bi t cách gi i. Đi u đó góp ph n rèn luy n năng l c tìm đoán cho
ỹ ượ ể ả ệ ọ ọ h c sinh và giúp h c sinh tích lu đ c kinh nghi m đ gi i toán.
ạ ạ ạ ẳ ươ ố ớ Ch ng h n, khi d y HS d ng ph ố ứ ng trình đ i x ng đ i v i và
ả i các PT sau: (?) Gi
1)
2)
ế ả Các PT trên HS đã bi t cách gi i.
Xét các PT sau:
3)
4)
5)
ự ố ủ ươ ng trình trên ? > Tìm s gi ng nhau c a 5 ph
121
ố ạ ứ ẩ ượ ứ ộ c g p thành 2 nhóm. Nhóm th nh t ấ ở Các s h ng ch a n đ
ứ ổ ở ạ ứ ượ ể ễ ạ d ng t ng, nhóm th hai d ng tích. Nhóm th hai đ c bi u di n qua nhóm
m t.ộ
ả ả i các PT (1), (2). Hãy gi i PT(3) ? ớ > V i cách gi
ệ ề , đi u ki n: Đ t ặ
ở PT (3)tr thành:
ệ ề ả ( tho mãn đi u ki n)
+) V i ớ
+) V i ớ
ả ữ ạ i nh ng PT có d ng trên ? > Hãy rút ra cách gi
ứ ổ ặ ẩ ụ ề ệ ẩ ướ B c 1: ụ Đ t n ph là nhóm ch a t ng và đi u ki n cho n ph .
ụ ồ ế ễ ể ẩ ạ ướ B c 2: Bi u di n nhóm d ng tích qua n ph r i thay th vào PT.
ả ế ề ệ ể ẩ ướ B c 3: Gi ụ ố i PT đ tìm n ph , đ i chi u đi u ki n.
ẩ ủ ướ B c 4: Tìm n c a bài toán.
122
ệ ả ươ ố ứ ớ Qua vi c gi ậ i bài t p ph ng trình đ i x ng v i và . B ngằ
ươ ươ ự ọ ụ ậ ạ ph ng pháp t ng t , h c sinh đã v n d ng gi ả ượ i đ ậ c lo i bài t p có cùng
ấ tính ch t nêu trên.
ề ậ ề ẳ ạ ạ ặ ậ ậ ấ Ch ng h n, khi d y bài t p v PT quy v b c nh t ho c b c hai ( ở
ễ ậ ế ả ộ ố ể ữ ớ l p 10 ), ngoài nh ng PT d nh n bi ậ t thu t gi i ta có th ra thêm m t s bài
t p:ậ
1)
2)
3)
4)
ư ứ ầ ộ ượ ự ậ Tuy nhiên m c đ bài t p tìm đoán đ a ra c n đ ọ c l a ch n kĩ càng
ừ ứ ệ ợ ờ ả ữ cho phù h p th i gian và v a s c HS. Thông qua vi c gi i nh ng bài t p c ậ ụ
ể ầ ữ ể ặ ố ợ ỏ ợ th , c n đ t cho HS nh ng câu h i g i ý phù h p tình hu ng, đ HS bi ế ử t s
ữ ư ữ ươ ệ ỏ ụ d ng nh ng câu h i này nh nh ng ph ng ti n kích thích suy nghĩ tìm tòi,
ệ ừ ể ự ệ ướ ươ ể ả ự d đoán, phát hi n, đ th c hi n t ng b c ph ng pháp chung đ gi i toán.
ỗ ợ ữ ầ ỏ ọ Nh ng câu h i này lúc đ u do GV nêu ra h tr ư cho h c sinh nh ng
ụ ủ ọ ế ầ ượ ầ d n d n bi n thành công c c a h c sinh, đ c HS nêu ra đúng lúc, đúng ch ỗ
ừ ướ ủ ả ể ợ đ g i ý cho t ng b c đi c a mình trong quá trình gi i toán..( ;tr.398)
Ậ Ế ƯƠ 2.5. K T LU N CH NG II.
ề ậ ự ệ ệ ế ậ ọ Lu n văn đã đ c p đ n vi c rèn luy n năng l c tìm đoán cho h c sinh
ụ ể ệ ụ ể ừ ụ ừ ạ ướ vào c th t ng d ng toán, phân tích c th vi c áp d ng vào t ng b c gi ả i
ề ả ậ ạ toán, phân lo i bài t p v gi i PT.
123
ậ ủ ư ặ ờ ự ị M t khác cũng nh lí lu n c a t duy và năng l c tìm đoán, đ nh h ướ ng
ư ạ ệ ố ự ệ ạ ậ ầ xây d ng và sáng t o h th ng bài t p, các bi n pháp s ph m cũng ph n nào
ả ạ ộ ợ g i ý cho GV trong quá trình gi ng d y b môn Toán.
ƯƠ
CH
NG III
Ư Ạ
Ự
Ệ TH C NGHI M S PH M
Ự Ụ Ụ Ệ Ệ 3.1. M C ĐÍCH VÀ NHI M V TH C NGHI M.
ụ ự ệ 3.1.1. M c đích th c nghi m.
ự ư ệ ạ ượ ế ể ể ả Th c nghi m s ph m đ ạ c ti n hành đ minh ho , ki m tra tính kh thi và
ả ủ ự ủ ệ ệ ệ ệ hi u qu c a vi c rèn luy n năng l c tìm đoán c a HS THPT thông qua vi c
ả ươ ọ ạ d y h c gi i ph ng trình.
ụ ự ư ệ ạ ẳ ị ả ế ọ ằ Th c nghi m s ph m nh m m c đích kh ng đ nh gi thuy t khoa h c đã
ượ ề ậ đ c đ ra trong lu n văn.
ụ ự ệ ệ 3.1.2. Nhi m v th c nghi m.
ự ệ ể ạ ả ạ ướ ệ +) Biên so n giáo án đ GV th c hi n gi ng d y theo h ng: rèn luy n năng
ệ ạ ậ ươ ự l c tìm đoán cho HS THPT thông qua vi c d y bài t p ph ng trình.
ả ự ệ ế ặ +) Đánh giá k t qu th c nghi m theo 2 m t:
ả Tính kh thi.
ả ệ Tính hi u qu .
Ộ Ự Ệ 3.2. N I DUNG TH C NGHI M
ư ạ ấ ả ự ệ ế ộ ớ Ti n hành th c nghi m s ph m theo b SGK m i xu t b n năm 2006
2008.
ụ ể ư C th nh sau:
ự ệ * Các giáo án th c nghi m:
124
ạ ố SGK [81] Đ i s 10 nâng cao
ế ộ ố ươ ề ươ ậ ấ Ti t 30: M t s ph ng trình quy v ph ng trình b c nh t và ph ươ ng
ậ trình b c hai.
ạ ố ả SGK [33] Đ i s và gi i tích 11 nâng cao
ế ề ộ ố ươ ậ ượ ườ Ti t 18: Bài t p v m t s ph ng trình l ng giác th ặ ng g p.
Giáo án 1
ế ộ ố ươ ề ươ ấ ậ Ti t 30. M t s ph ng trình quy v ph ng trình b c nh t và ph ươ ng
ậ ạ ố trình b c hai.(Đ i s 10 nâng cao).
ụ ạ I. M c tiêu bài d y.
ọ Giúp h c sinh:
ề ế ứ 1. V ki n th c.
ượ ươ ụ ể ả ươ ỉ ắ N m đ c ph ặ ẩ ng pháp đ t n ph đ gi ộ ố i m t s ph ng trình vô t và
ươ ph ữ ỉ ng trình h u t .
ể ư ặ ệ ự ả Phát tri n t duy đ c bi t là năng l c tìm đoán trong quá trình gi i ph ươ ng
trình.
ề 2. V kĩ năng.
ươ ữ ỉ ươ ỉ ằ Gi ả ượ i đ ộ ố c m t s ph ng trình h u t và ph ng trình vô t b ng ph ươ ng
ụ ặ ẩ pháp đ t n ph .
ế ạ II. Ti n trình bài d y.
ả ươ Gi i ph ng trình. Bài t p 1.ậ
(1)
ạ ộ ủ ạ ộ ủ Ho t đ ng c a GV Ho t đ ng c a HS
125
ậ ề ố * Có nh n xét gì v m i *) ( )+4
ệ ể ữ liên h gi a các bi u
ứ ẩ ứ th c ch a n? ặ ẩ ướ ụ ặ ẩ +B c 1: Đ t n ph và đ t ĐK cho cho n
ả * Gi ằ i PT(1) b ng phụ
ươ ph ặ ẩ ng pháp đ t n Đ t ặ ( ) ph .ụ
ướ ụ ư ề ẩ ầ +B c 2: Đ a PT ban đ u v PT n ph , gi ả i ử ờ ỉ *GV ch nh s a l i gi ả i
ẩ ụ PT n ph . ủ ủ ọ c a h c sinh và c ng c ố
ạ PT (1) có d ng: ho cặ ạ ướ ả l i các b c gi i PT
ề ả (đ u tho mãn ). ươ ằ b ng ph ặ ng pháp đ t
ướ ừ ị ẩ ữ ụ +B c 3: Tìm t nh ng giá tr n ph tìm ẩ ụ n ph
đ c.ượ *Khai thác bài toán
ươ ằ +) B ng ph ng pháp ậ ệ T p nghi m (1) là
ụ ặ ẩ đ t n ph , PT(1) đ ượ c
ề ạ ậ ậ *)Bài t p 1.1 ư đ a v d ng PT b c 2
m t nộ ẩ 2 +18 2
ươ ự Bài toán t ng t ậ *)Bài t p 1.2
ươ +Nêu ph ng pháp gi ả i = (1) ậ bài t p 1.1
ả +Gi ậ i bài t p 1.2
+Đ t ặ ườ ầ Sai l m th ặ ng g p
ủ ọ c a h c sinh +PT(1) có d ng ạ
đ t ặ
ĐK +V i ớ tacó
ế ế ẫ d n đ n thi u nghiêm
(2) ủ ậ ệ và t p nghi m c a (1)
126
sai ả ệ ượ Gi i h (2) ta đ c
ủ ệ ậ T p nghi m c a (1) là
+e =0 *)
*)
ổ ậ Hãy t ng quát bài t p V i ớ
1 ; Đ t ặ ư ạ ổ GV đ a ra d ng t ng
ạ PT(1) có d ng: quát h n.ơ
ả ươ Gi i ph ng trình. Bài t p 2.ậ
(1)
ệ ố *Phát hi n m i liên h ệ *) = ứ ữ ứ ể gi a các bi u th c ch a
n?ẩ +Đ t ặ ( ) ả ươ *Gi i ph ng trình
ươ ằ b ng ph ặ ng pháp đ t ạ +PT(1) có d ng:
ẩ ụ n ph .
ỉ Ch có ả tho mãn
+V i ớ ta có
127
ả ế ượ ậ ệ Gi i ti p (2) và (3) ta đ ủ c t p nghi m c a *Khai thác bài toán
(1) ươ ự Bài toán t ng t
ằ ươ ặ B ng ph ng pháp đ t
ẩ ể ả ụ n ph có th gi i
ượ ậ đ c các bài t p
(2.1) 2.1;2.2;2.3;2.4
(2.2)
(2.3)
ế ứ ứ Nghiên c u ti p ng (2.4) 3 +2 ủ ậ ụ d ng c a bài t p 2
ế ổ ươ Bi n đ i ph ng trình
ề ạ (2.4) v d ng ph ươ ng
trình không ch a n ứ ẩ ở
m uẫ
ề ố ậ Nh n xét v m i quan
ệ ố ữ ệ h gi a h s và
ệ ố ;h s và h s t ệ ố ự
do. *)(2.4) ươ Nêu ph ng pháp gi ả i
ươ ph ng trình (2.5)
128
+H sệ ố =h sệ ố =3
ệ ố ự H sệ ố = h s t do=1
*)(2.5)
ủ + ệ không là nghi m c a PT(2.5)
V i ớ
(2.5)
Đ t ặ (
ươ ạ Ph ng trình (2.5) có d ng
Giáo án 2
ế ậ ề ộ ố ươ ượ ườ ặ Ti t 18: Bài t p v m t s ph ng trình l ng giác th ng g p
ạ ố ả (Đ i s và gi i tích 11 nâng cao)
ụ ạ . I. M c tiêu bài d y
ọ Giúp h c sinh :
ề ế ứ 1. V ki n th c:
ượ ươ ả ượ ằ ươ ắ N m đ c ph ng pháp gi i PT l ng giác b ng ph ng pháp đánh giá.
129
ồ ưỡ ự ệ ả ệ ậ B i d ng năng l c tìm đoán trong vi c gi i bài t p nói chung và vi c gi ả i
ượ PT l ng giác nói riêng.
ề 2. V kĩ năng:
ổ ượ ế ệ ả ể ả Rèn luy n kĩ năng, kĩ x o trong bi n đ i l ng giác đ gi ộ ố i m t s ph ươ ng
ượ ự ẫ trình l ng giác không m u m c.
ế ạ II. Ti n trình bài d y.
ả ươ Gi i ph ng trình. Bài t p 1.ậ
(1)
ủ ủ
ạ ộ ươ Ho t đ ng c a GV *Ph ng trình (1) là ạ ộ Ho t đ ng c a HS *)Ta có =1
ươ ậ ph ng trình b c cao
ớ ố đ i v i và
ả ằ khó gi i b ng ph ươ ng
ườ pháp thông th ng.
ấ ậ *Do tính ch t t p giá tr ị
c a ủ và g i ýợ
cho ta đánh giá hai v .ế
ế ủ *Đánh giá hai v c a
ả ồ (1), r i gi i PT(1).
ướ ẫ *GV h ng d n HS tóm
ắ ướ t t các b c gi ả i
ươ ph ng ằ trình b ng ướ ủ ị ậ *)B c 1: Tìm t p xác đ nh c a PT
ươ ph ng pháp đánh giá.
ướ ứ B c 2: Ch ng minh
ể ấ ằ ả Tìm ĐK đ d u b ng x y ra.
130
ướ B c 3: Gi ả ệ ươ i h ph ng trình
(1.1). +
+Ta có
*Khai thác l ờ ả i gi i + 1 ậ ươ ự Bài t p t ng t
ả Gi i PT(1.1) PT (1.1)
ườ ầ Sai l m th ặ ủ ng g p c a
HS
ậ ố Đáp s bài t p(1.1)
;
ả ươ Gi i ph ng trình. Bài t p 2.ậ
ả *)Gi i PT(1)
ự *)D đoán
ọ ẽ ả H c sinh s gi i PT
131
ươ ằ b ng ph ng pháp đánh
giá.
ườ ầ Sai l m th ặ ủ ng g p c a
ọ h c sinh
ấ ẳ ứ Dùng b t đ ng th c
Côsi đánh giá:
ề ệ Đi u ki n: ư ị ấ khi ch a xác đ nh d u
c a ủ +) = + = (1+
ề ấ ậ ủ *) Nh n xét v d u c a
+ ) ố ạ ứ ổ t ng các s h ng ch a
ổ ố ạ , t ng các s h ng 1+ + =
ch a ứ .
và cùng d u.ấ
= +
ươ T ng t ự và cùng d u.ấ
ấ +) cùng d u và
ừ ậ ấ *)T PT(1) nh n xét d u
c a ủ . ụ ứ ẳ ấ +)Áp d ng b t đ ng th c Côsi cho 2 s ố
ả *)Gi i PT(1). ươ d ng ta có:
ươ T ng t ự
ế Suy ra: v trái(1)
132
(1)
ả ế ợ ượ Gi i (2) k t h p ĐK(*1) ta đ ệ c các nghi m
ủ c a PT(1) là:
Cách 2: Đ t ặ
*) Khai thác bài toán
ả Cách gi i khác
ạ (1) có d ng : Đã bi t ế
ể ả ằ Có th gi i PT b ng
ươ ặ ẩ ụ ph ng pháp đ t n ph V i ớ ta có
ả ươ i ph ng trình : Bài t p 3ậ : Gi
133
ể ứ *) Các bi u th c +)
ĐK: ể ể ễ có th bi u di n theo
cách khác ? Ta có:
ả *) Gi i PT (1) ?
ự *) D đoán:
ả ẽ HS s gi i PT (1) theo
2cách
ả ượ Gi ế ợ i (2) và (3) , k t h p ĐK (*1), ta đ c các Cách 1: Đ tặ
ệ ủ nghi m c a PT(1) là :
ả ằ Gi i PT(1) b ng ph ươ ng
ụ ặ ẩ pháp đ t n ph .
ư Cách 2: Đ a PT(1) v ề
PT tích.
*) GV phân tích cái hay
ỗ ươ ủ c a m i ph ng pháp và
134
ự ọ giúp HS l a ch n
ươ ố ph ng pháp t t nh t đ ấ ể
ả gi i PT (1), đó là
ươ ư ph ng pháp đ a PT(1)
ề v PT tích.
ề ể ự ệ * Các đ ki m tra th c nghi m
Ố Ề Ể Đ KI M TRA S 1
ả ươ Gi i các ph ng trình sau:
Câu 1(5 đi m )ể :
Câu 2(5 đi m )ể :
ầ ủ ề ể ụ ố M c đích yêu c u c a đ ki m tra s 1
ụ ư ặ ẩ ươ ề ươ Đánh giá kĩ năng đ t n ph đ a ph ng trình đã cho v ph ậ ng trình b c
ươ ế ả ặ hai ho c ph ng trình đã bi t cách gi i.
ậ ế ệ ặ ữ ố ệ ữ ể Đánh giá kĩ năng nh n bi t nh ng m i liên h đ c bi ứ t gi a các bi u th c
ươ ứ ẩ ủ ch a n c a ph ng trình.
ề ể ố ể Đáp án thang đi m đ ki m tra s 1
Câu 1( 5 đi m )ể
+ : 1đi mể
+ Đ t ặ
135
(1) có d ng ạ : 1đi mể
ả ề ệ ố ượ +Gi ế i (2) và đ i chi u đi u ki n ta đ c : 1 đi mể
ậ ậ ế ệ + Tìm nghi m ệ và k t lu n t p nghi m PT (1)
: 2 đi m ể
Câu 2( 5 đi m )ể
+ Đ t ặ
ươ ạ Ph ng trình (1) có d ng : 1 đi mể
ả ượ + gi i (2) đ c : 1đi mể
ả ế ượ ậ ủ ệ + Gi i ti p tìm đ c t p nghi m c a (1) là:
: 3 đi mể
Ố Ể Ề Đ KI M TRA S 2
ả ươ Gi i các ph ng trình sau:
ể Câu 1(5 đi m ):
ể Câu 2(5 đi m ):
ầ ủ ề ể ụ ố M c đích yêu c u c a đ ki m tra s 2
ổ ượ ế ủ ọ ặ ệ Đánh giá kĩ năng bi n đ i l ng giác c a h c sinh, đ c bi ể ữ t là nh ng bi u
ứ ượ ứ ẩ ặ ệ th c l ng giác ch a n và cung đ c bi t.
136
ậ ế ấ ệ ử ụ ươ ả Đánh giá kh năng nh n bi t d u hi u s d ng ph ng pháp đánh giá đ ể
ả ươ ượ ả ươ ượ gi i ph ng trình l ng giác, kĩ năng gi i ph ng trình l ằ ng giác b ng
ươ ph ng pháp đánh giá.
ề ố ể Đáp án, thang đi m đ s 2
ể Câu 1( 5 đi m ).
+Đ t ặ :1đi mể
ở PT đã cho tr thành:
ề ạ ế ổ + Bi n đ i PT (2) v d ng:
: 1 đi mể
ả + Gi i PT : 1 đi m ể
ả + Gi i PT : 1 đi mể
ủ ế ậ ệ +K t lu n nghi m c a PT(1) : : 1 đi mể
Câu 2( 5 đi m )ể
+ Đánh giá : 1 đi mể
+ : 1 đi mể
+ : 1đi mể
ả ượ +Gi i (2) ta đ c
137
: 1đi mể
ủ ế ậ ệ +K t lu n nghi m c a PT (1) là : 1đi mể
Ổ Ứ Ự Ệ 3.3. T CH C TH C NGHI M
ế ổ ạ ở ườ ứ ự ư ệ + Chúng tôi ti n hành t ch c th c nghi m s ph m tr ng THPT
Yên dũng s 2. ố
ọ ự ủ ỗ ố ọ ườ ớ M i kh i ch n ra 2 l p có h c l c khá c a tr ng là:
2 do th y Nguy n Văn Hà gi ng d y đ
ố ớ ạ ượ ễ ầ ả Kh i 10: L p 10a ọ c ch n làm
ự ệ ọ ớ ễ ả ạ ị ớ l p th c nghi m và ch n l p 10a ớ 3 do cô Nguy n Th Lan gi ng d y làm l p
ộ ố ứ ố ọ ươ ề ố đ i ch ng. Kh i 10 ch n bài: M t s ph ng trình quy trình quy v ph ươ ng
ấ ậ ươ ờ ệ ậ ố trình b c nh t và ph ậ ng trình b c hai (gi ấ luy n t p). Chúng tôi th ng nh t
ế ế ề ể ả ằ ế ả ố thi t k bài gi ng theo giáo án 1 và đánh giá k t qu b ng đ ki m tra s 1.
1 do th y giáo Lê Đình Kh
ọ ớ ố ầ ươ ả Kh i 11: Chúng tôi ch n l p 11a ạ ng gi ng d y,
3 do th y giáo Nguy n Văn Bính
ọ ớ ự ệ ớ ễ ầ làm l p th c nghi m (TN) và ch n l p 11a
ộ ố ứ ạ ả ớ ố ọ ươ gi ng d y làm l p đ i ch ng (ĐC). Chúng tôi ch n bài: M t s ph ng trình
ượ ườ ờ ệ ậ ể ạ ệ ố l ng giác th ặ ng g p (gi ấ ự luy n t p) đ d y th c nghi m và th ng nh t
ế ế ề ể ả ằ ế ả ố thi t k bài gi ng theo giáo án 2 và đánh giá k t qu b ng đ ki m tra s 2.
Ự Ả Ế Ệ 3.4. K T QU TH C NGHI M.
ề ươ ộ ủ ọ ả 3.4.1. V ph ng pháp và kh năng lĩnh h i c a h c sinh.
ộ ố ề ấ ậ ọ + Chúng tôi đã cung c p cho h c sinh m t s bài t p tìm đoán v ph ươ ng
ừ ơ ả ồ ưỡ ế ằ ự trình t c b n đ n nâng cao nh m b i d ng năng l c tìm đoán và ph ươ ng
ả ậ ọ pháp chung gi i bài t p toán cho h c sinh.
ệ ệ ươ ả ậ ọ + Thông qua vi c tìm tòi, phát hi n ph ng pháp gi i bài t p, h c sinh đ ượ c
ầ ủ ạ ộ ạ ộ ả ỗ ọ ậ h c t p trong các ho t đ ng. Trong m i ho t đ ng yêu c u c a bài toán gi m
138
ứ ế ế ề ệ ễ ạ ộ ầ d n giúp các em d dàng ti p thu, lĩnh h i ki n th c, t o đi u ki n cho các
ọ ậ ữ ứ ồ ờ ị ướ em h ng thú, say mê h c t p, đ ng th i giúp các em có nh ng đ nh h ng,
ế ư ữ ứ ụ ươ ả bi t áp d ng chúng nh nh ng tri th c ph ng pháp trong gi i toán.
ứ ơ ả ủ ố ọ ữ ế ắ ươ + Nói chung đa s h c sinh n m v ng ki n th c c b n c a ph ng trình do
ự ả ượ ư ề ả đó có kh năng t i đ gi ậ c khá nhi u bài t p đ a ra ho c d ặ ướ ự ỉ ẫ i s ch d n
ứ ự ệ ả ấ ợ ủ c a giáo viên. Sau đ t th c nghi m các em c m th y h ng thú, say mê và yêu
ộ thích b môn Toán.
ệ ư ạ ề ế ự ả ể 3.4.2. V k t qu các bài ki m tra th c nghi m s ph m.
ả ề ể ố ủ ự ế ể ệ ượ ố + K t qu v đi m s c a 2 bài ki m tra th c nghi m đ c th ng kê nh ư
sau:
ả ể ự ố ế ả ệ : B ng th ng kê k t qu ki m tra th c nghi m
Nhóm đi mể
3 4 5 6 7 8 9 10 Khố L pớ T ngổ SL % SL % SL % SL %
i số
10
11 HS 50 50 50 50 8 2 8 3 16 4 16 6 26 22 23 18 52 44 46 36 10 16 14 18 20 34 28 36 6 10 5 11 12 20 10 22 ĐC TN ĐC TN
ợ ế ả ể ố ượ ủ ổ ể ồ ằ T ng h p k t qu ki m tra c a hai kh i đ c so sánh b ng bi u đ sau :
Y(%)
139
50
40
30
ĐC
20
TN
10
0
X (Nhóm đi m)ể
Nhóm điểm 3 - 4
Nhóm điểm 5 - 6
Nhóm điểm 7 - 8
Nhóm điểm 9 - 10
ố ủ ể ể ả ố ố ế + Qua th ng kê đi m s c a hai bài ki m tra (trong b ng th ng kê k t
ả ể ả ể ự ệ ể ế ồ qu ki m tra th c nghi m và bi u đ so sánh k t qu ki m tra) và quá trình
ậ ấ ấ ch m bài chúng tôi nh n th y:
ỉ ệ ố ạ ỏ ở ớ ơ ớ S HS và t l ể HS đ t đi m khá, gi l p TN cao h n l p ĐC. i
ơ ớ ể ủ ớ Đi m bình quân c a l p TN cao h n l p ĐC.
Ở ớ ị ể ứ ề ố ở ớ l p đ i ch ng có nhi u em b đi m kém trong khi ự l p th c
ệ ố ơ ị ể nghi m s HS b đi m kém là ít h n.
ở ớ ự ệ ượ ệ ắ Do HS l p th c nghi m đã đ ự c rèn luy n năng l c tìm đoán và n m đ ượ c
ươ ể ả ứ ậ ướ ươ ph ng pháp chung đ gi i bài t p toán nên đ ng tr ộ c m t ph ng trình
ậ ả ị ướ ượ ươ ả không có thu t gi i, các em đ nh h ng đ c ph ng pháp gi ế i quy t bài
ọ ở ớ ứ ề ố toán nhanh g n, chính xác. Trong khi l p đ i ch ng, có nhi u em không
ướ ả ượ ự ề ọ ị đ nh h ng đ ượ ờ c l i gi i nên không làm đ c bài, có nhi u em l a ch n cách
ả ủ ờ ả ể ự ế gi i khác dài dòng, không đ th i gian làm bài. D a vào k t qu ki m tra ở 2
ả ươ ư ự ệ ệ ấ ặ ắ ờ ớ l p ta th y m c dù th i gian th c nghi m là ng n nh ng hi u qu t ố ng đ i
rõ ràng.
Ậ Ế ƯƠ 3.5. K T LU N CH NG III.
140
ệ ử ụ ả ự ả ủ ế ệ ấ ệ ố ệ K t qu th c nghi m cho th y hi u qu c a vi c s d ng h th ng
ọ ọ ậ ậ ụ ệ ố ể bài t p ch n l c đã trình bày ở ươ ch ng II. Tri n khai, v n d ng h th ng các
ậ ạ ẽ ầ bài t p này trong quá trình d y h c ọ ở ườ tr ng THPT s góp ph n nâng cao
ấ ượ ạ ủ ấ ượ ả ch t l ng gi ng d y c a GV và ch t l ọ ậ ủ ng h c t p c a HS.
Ậ
Ế
K T LU N
ề ệ ự ứ ễ ệ ậ Trong quá trình nghiên c u lý lu n và th c ti n v vi c rèn luy n năng
ạ ọ ọ ả ự l c tìm đoán cho h c sinh THPT qua d y h c gi ể i PT, ta có th rút ra m t s ộ ố
ậ ế k t lu n sau:
ự ể ệ ọ ườ 1. Vi c phát tri n năng l c tìm đoán cho h c sinh nhà tr ổ ng ph thông
ủ ề ụ ụ ấ ặ ọ ộ ổ ị có v trí r t quan tr ng, là m t m c tiêu c a n n giáo d c ph thông, đ c bi ệ t
ớ ổ ươ ư ệ ạ ạ trong giai đo n đ i m i ph ọ ng pháp d y h c nh hi n nay.
141
ơ ả ủ ư ệ ậ ữ 2. Lu n văn đã trình bày nh ng khái ni m c b n c a t ố duy, m i quan
ự ạ ớ ư ự ệ ủ h c a năng l c tìm đoán v i các lo i hình t ủ duy, vai trò c a năng l c tìm
ự ễ ụ ạ ả ộ đoán áp d ng vào th c ti n gi ng d y b môn Toán.
ộ ố ệ ư ệ ề ậ ằ ạ 3. Lu n văn đã đ ra m t s bi n pháp s ph m, nh m rèn luy n năng
ạ ọ ọ ả ự l c tìm đoán cho h c sinh thông qua d y h c gi ậ i bài t p PT.
ư ậ ượ ệ ố ạ ậ 4. Lu n văn đã đ a ra đ ọ ọ c h th ng bài t p ch n l c và đa d ng phong
ỗ ạ ậ ớ ỗ ươ ả ề ạ phú.V i m i d ng bài t p, m i ph ng pháp gi ụ i đ u có ví d minh ho .Các
ệ ầ ậ ọ ự bài t p này góp ph n rèn luy n năng l c tìm đoán cho h c sinh trong quá trình
ả ậ ọ gi i bài t p toán h c.
ự ả ậ ắ ả 5. Chúng tôi đã trình bày lu n văn d a trên nguyên t c: Đ m b o tính
ự ư ệ ệ ả ạ ọ khoa h c, tính lôgíc, tính s ph m, tính hi u qu . Quá trình th c nghi m s ư
ế ệ ạ ướ ầ ấ ắ ả ự ph m và k t qu th c nghi m đã b ệ c đ u cho th y tính đúng đ n, tính hi u
ự ế ả ậ ả ủ ả ớ ủ qu và tính kh thi c a lu n văn trong th c t ệ . V i kinh nghi m c a b n thân
ủ ạ ệ ệ ả ồ ưở và tham kh o kinh nghi m c a b n bè, đ ng nghi p chúng tôi tin t ằ ng r ng
ả ế ọ ủ ậ ấ ậ ượ ụ ệ gi thi t khoa h c c a lu n văn này là ch p nh n đ c và nhi m v nghiên
ượ ứ c u đã đ c hoàn thành.
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ữ ậ ọ ườ ị ồ 1. G.Pôlya Toán h c và nh ng suy lu n có lí ( Ng i d ch Hà Sĩ H , Hoàng
ữ ễ ươ ộ Chúng, Lê Đình Phi, Nguy n H u Ch ụ ng ). NXB Giáo d c Hà N i 1995.
ệ ệ ậ ạ ọ ọ ứ 2. T p luy n cho h c sinh khái quát hoá tài li u Toán h c. T p chí nghiên c u
ụ giáo d c, 5 1982.
142
ễ ươ ứ ệ ậ ậ ớ ả 3. Nguy n C nh Toàn Ph ọ ệ ng pháp lu n duy v t bi n ch ng v i vi c h c,
ụ ứ ậ ọ ộ ạ d y, nghiên c u toán h cT p 1. NXB Giáo d c, Hà N i, 1997.
ễ ươ ễ ả ạ 4. Nguy n Bá Kim, Đinh Nho Ch ươ ng, Nguy n M nh C ng, Vũ D ng
ụ ễ ườ ươ ạ ầ ọ Th y, Nguy n Văn Th ng Ph ng pháp d y h c môn toán Ph n 2
ơ ả ụ ữ ạ ọ ộ D y h c nh ng n i dung c b n. NXB Giáo d c, 1994.
ươ ươ ế ễ ộ ố ạ 5. Nguy n Bá Kim, V ng D ng Minh, Tôn Thân Khuy n khích m t s ho t
ệ ủ ọ ụ ộ đ ng trí tu c a h c sinh qua môn toán ở ườ tr ng THCS. NXB Giáo d c, 1998.
ệ ư ầ ệ ạ ọ ọ 6. Tr n Thúc Trình Rèn luy n t duy trong d y h c toán. Vi n khoa h c giáo
ụ d c, 2003.
ươ ạ ọ ổ 7. Hoàng Chúng Ph ng pháp d y h c toán h c ọ ở ườ tr ng ph thông trung
ụ ọ ơ ở h c c s . NXB Giáo d c, 2000.
ươ ụ ủ ễ ươ ọ 8. Nguy n Bá Kim( Ch biên )Vũ D ng Th y Ph ạ ng pháp d y h c môn
ườ ộ Toán(Dùng cho các tr ng ĐHSP). NXB Hà N i 1992.
ệ ả ạ ổ 9. Hoàng Chúng Rèn luy n kh năng sáng t o toán h c ọ ở ườ tr ng ph thông, 1969.
ễ ươ ạ ọ 10. Nguy n Bá Kim Ph ng pháp d y h c môn Toán. NXB ĐHSP, 2007.
ễ ễ ấ ọ ố ườ ể ọ 11. Nguy n Tr ng Bá, Lê th ng Nh t, Nguy n Phú Tr ữ ng Tuy n ch n nh ng
ạ ọ ệ ẳ ậ ụ bài ôn luy n thi vào đ i h c, cao đ ng môn Toán T p 1. NXB Giáo d c,
1998.
ạ ố ả ọ ạ ọ 12. Phan Huy Kh i Toán nâng cao cho h c sinh Đ i s 10.NXB Đ i h c
ố ộ Qu c Gia Hà N i, 1998.
ữ ứ ủ ả ồ ọ ệ 13. Lê H ng Đ c ( Ch biên ), Đào Thi n H i, Lê Bích Ng c, Lê H u Trí Các
ươ ả ươ ấ ươ ệ ộ ỉ ph ng pháp gi i ph ng trình, b t ph ng trình và h vô t . NXB Hà N i, 2005.
ạ ươ ớ ệ ề ể ườ 14. Doãn Minh C ng, Ph m Minh Ph ng Gi i thi u đ thi tuy n sinh
ạ ọ ế ẳ ọ vào đ i h c cao đ ng môn Toán năm h c 1997 1998 đ n năm 2006
ạ ọ ậ ố ộ 2007 T p 1. NXB Đ i h c Qu c Gia Hà N i, 2006.
143
ạ ươ ớ ề ệ ể ườ 15. Doãn Minh C ng, Ph m Minh Ph ng Gi i thi u đ thi tuy n sinh
ạ ọ ế ẳ ọ vào đ i h c cao đ ng môn Toán năm h c 1997 1998 đ n năm 2006
ạ ọ ậ ộ ố 2007 T p 2. NXB Đ i h c Qu c Gia Hà N i, 2006.
ữ ễ ạ ầ ươ 16. Phan Doãn Tho i, Nguy n Xuân Bình, Tr n H u Nam Ph ng pháp
ả ả ủ ề ụ gi ạ ố i toán Đ i s và Gi i tích 11 theo ch đ . NXB Giáo d c, 2007.
ễ ắ ậ ặ 17. Nguy n Xuân Liêm, Đ ng Hùng Th ng Bài t p nâng cao và m t s ộ ố
ề ạ ố ả ụ chuyên đ Đ i s và Gi i tích 11. NXB Giáo d c, 2008.
ủ ủ ễ ổ ỳ ầ 18. Đoàn Qu nh ( T ng ch biên ), Nguy n Huy Đoan ( Ch biên ), Tr n
ươ ễ ắ ặ ả Ph ng Dung, Nguy n Xuân Liêm, Đ ng Hùng Th ng Gi i tích 12 nâng
ụ cao. NXB Giáo d c, 2008.
ủ ủ ễ ổ ỳ ễ 19. Đoàn Qu nh ( T ng ch biên ), Nguy n Huy Đoan ( Ch biên ), Nguy n
ạ ố ễ ắ ắ ặ ả Kh c Minh, Nguy n Xuân Liêm, Đ ng Hùng Th ng Đ i s và Gi i tích
ụ 11 nâng cao. NXB Giáo d c, 2008.
ủ ủ ễ ầ ổ ỳ 20. Đoàn Qu nh ( T ng ch biên ), Nguy n Huy Đoan ( Ch biên ), Tr n Văn
ạ ố ễ ặ ắ Vuông, Nguy n Xuân Liêm, Đ ng Hùng Th ng Đ i s 10 nâng cao.
ụ NXB Giáo d c, 2008.
ụ ậ ạ ộ ọ 21. Bùi Mai Anh Lu n văn th c sĩ khoa h c giáo d c, PPGD Toán, Hà N i, 2002.
144

