Câu h i thao lu n: Nhóm 1.
So sánh giá tr dinh d ng và đ c đi m v sinh c a tr ng và s a ưỡ
Tr l i:
Đ c
đi m so
sánh
S aTr ng
Giá tr
dinh
d ngưỡ
- S a là th c ph m có giá tr dinh d ng ưỡ
cao. Protein s a r t quý v thành ph n
axit amin cân đ i và có s đ ng hóa cao.
- Tr ng là lo i th c ăn có giá tr đ c
bi t cao có đ protein, lipit, gluxit,
vitamin, khoáng, men và hoocmon.
Các ch t này có t l t ng quan v i ươ
nhau r t thích h p, đ m b o cho s
l n và phát tri n c a c th . ơ
Protein
Protein c a s a g m 3 nhóm: Casein,
lactoalbumin và lactoglobulin.
- Casein: Là thành ph n c b n c a Protein ơ
s a chi m > 75% trong s a đ ng v t. ế
Casein là m t lo i photpho Protein có đ y
đ các axit amin c n thi t đ c bi t là lysine ế
c n thi t cho s phát tri n c a tr . ế Trong
s a t i, casein d i d ng mu i canxi ươ ướ
(caseinat canxi) d hòa tan. Khi g p axit y u ế
casein s k t t a do s ch các liên k t ế ế
c a casein và canxi.
-Lactoalbumin: không có photpho nh ngư
nhi u l u huỳnh và tryptopan(0,7%). ư
-Lactoglobulin: chi m kho ng 6% t ng sế
protein s a, không có photpho nh ng có l u ư ư
huỳnh làm cho s a có mùi khó ch u.
M i qu tr ng có kho ng 7 gam
protein, trong đó 44,3% lòng đ ,
50% lòng tr ng, còn l i v tr ng.
potein lòng đ tr ng
phosphoprotein là m t lo i protein
ph c t p g n gi ng nh protein s a ư
g m: ovovitellin, ovoivetin,
phosphovitin.
- Protein lòng tr ng thu c lo i protein
đ n gi n, ch y u là albumin. Proteinơ ế
tr ng nói chung có thành ph n axit
min t t nh t và toàn di n nh t đ ng
th i là ngu n quí các axit amin hi m ế
nh metionin, tryptophan, xystin làư
nh ng axit amin th ng thi u trong ườ ế
b a ăn hàng ngày c a nhân dân ta .
Lipid
Lipid c a s a có giá tr dinh d ng cao: ưỡ
- tr ng thái nhũ t ng và có đ phân tán ươ
cao.
- Có nhi u axit béo ch a no c n thi t. ư ế
-Có nhi u lecithin là m t phosphotit quan
tr ng.
-Có đ tan ch y th p, d đ ng hóa.
Ch lòng đ , thu c lo i glucolipid.
Tr ng là th c ph m duy nh t có hàm
l ng lecithin cao, t lượ
lecithin/cholesterol = 1/6 là m t t l t t
hi m có.ế
Gluxid
Gluxit s a là lactoza – m t lo i đ ng ườ
kép, có đ ng t kém saccaroza 6 l n. Chi m kho ng 1% lòng đ tr ngế
Vitami
n
Có đ lo i vitamin (A,B 1,B2) nh ng hàmư
l ng th p, đ c bi t vitamin C r t th p.ượ
Các vitamin tan trong n c và tanướ
trong d u ch y u t p trung lòng ế
đ ( vitamin A, c oten..). Lòng
tr ng ch có m t ít vitamin tan trong
n c. hàm l ng vitamin C trongướ ượ
tr ng không đáng k .
Ch t
khoáng
-S a có nhi u photpho, l u huỳnh, canxi ư
hàm l ng canxi(120mg%)ượ .Canxi trong s a
đ ng hóa r t t t vì nó d i d ng liên k t v i ướ ế
casein (caseinat canxi). S a là ngu n th c
ăn cung c p canxi quan tr ng đ i v i tr
em. M i ngày ch c n cho tr u ng 0,5 lít
s a đã đ nhu c u canxi cho tr
(500mg/ngày). S a là th c ăn thi u s t, ế
v y t tháng th năm tr c n đ c ăn thêm ượ
n c rau qu ướ .
-95% ch t khoáng n m v tr ng.
H u h t các ch t khoáng phan ph i ế
đ u lòng đ và lòng tr ng tr ng,
riêng s t t p trung lòng đ . Ph n
l n các ch t khoáng d ng liên
k t.ế
c
thành
ph n
khác
- Ngoài các thành ph n trên, trong s a còn
có thêm các ch t khí, men, n i t và ch t
m u. trong s a m ( s a non 3 ngày đ u
m i sinh ) c a các bà m còn có m t l ng ượ
kháng th mi n d ch Iga giúp cho đ a tr
ch ng l i các b nh nhi m khu n trong
nh ng ngày đ u m i sinh ra…
đ ng hóa c a tr ng, lòng đ
lòng tr ng có đ đ ng hóa không
khác nhau. Lòng đ tr ng có đ nhũ
t ng và phân tán nên ăn chín vàươ
s ng đ u h p thu nh nhau. Lòng ư
tr ng tr ng khó h p thu vì có ch a
antitryxin. Khi đun nóng đ n 80ế0C
antitryxin s b phá h y→lòng tr ng
tr ng r h p thu…
Đ c
đi m
v sinh
S a t i có ch t l ng t t ph i có m u ươ ượ
tr ng ngà, h i vàng, mùi th m đ c hi u c a ơ ơ
s a. Khi s a có d u hi u k t t a thì ch c ế
ch n s a đã b nhi m khu n.
Ð đánh giá ch t l ng v sinh c a s a ượ
ng i ta th ng d a vào các ch tiêu sau:ườ ườ
- T tr ng s a là bi u hi n các thành ph n
dinh d ng (protein, lipit, gluxit) có trongưỡ
s a. V i s a t i nguyên ch t, t tr ng giao ươ
đ ng t 1,029 đ n 1.034. N u s a b pha ế ế
loãng thì t tr ng s h th p và n u b l y ế
m t.b thì t tr ng s tăng lên. ơ
- Đ chua c a s a là ph n ánh đ t i t t ươ
c a s a. Đ chua c a s a t i dao đ ng t ươ
18-20 thorner, n u tăng quá 22 Thorner kèmế
theo có hi n t ng k t t a c a casein n a ượ ế
thì s a đó ch c ch n đã b nhi m khu n.
N u v t s a theo đúng yêu c u v sinh thìế
s a m i v t ra là vô khu n.
Th i gian vô khu n có th kéo dài n u s a ế
đ c b o qu n nhi t đ th p. Vi khu nượ
th ng có trong s a là vi khu n lactic nhườ ư
Streptococus ìactie
-Tr ng có th là nguyên nhân gây
b nh cho ng i. Trên b m t v ườ
tr ng, tùy theo đi u ki n b o qu n
có th th y các vi khu n
đ t,n c,không khíi u h n c ướ ơ
B.proteus vulgaris, B. Co li communis,
B. Subtilis, B. Mesentericus... Tr ng
các lo i gia c m nh v t, ngan, ư
ng ng... do s ng và đ tr ng n i n c ơ ướ
b n tù đ ng m t nên có th b ướ
nhi m Salmonella, Shigella. Ng i ta ườ
đã tìm th y c Salmonella typhi
murium tr ng ng d n tr ng c a gia
c m bi t b i, vì v y tr ng c a nó đôi ế ơ
khi là v t truy n vi khu n gây nhi m
trùng nhi m đ c th c ăn cho ng i. ườ
Cách b o qu n tr ng t t nh t là b o
qu n l nh. Tr c khi b o qu n l nh ướ
tr ng ph i đ c r a s ch, lau khô. ượ
Nhi t đ b o qu n ph i luôn n đ nh
vì khi nhi t đ thay đ i 0,3 oC s làm
tăng đ m lên 2% làm cho tr ng d
b h ng. Mu n b o qu n tr ng lâu
h n có th dùng ph ng pháp pơ ươ ướ
mu i nh ng tr ng p mu i s khó ư ướ
ch bi n do hàm l ng mu i trúngế ế ượ
phân hóa s a sinh ra axit lactic ìàm chua
s a. Ngoài ra còn có lo i vi khu n gây th i
phân h y protein làm h ng s a nh ư
B.prot us,. B.subtilis, B.fluorescens... S a
còn có th nhi m các vi khu n gây b nh
nh t , l , th ng hàn, phó th ng hàn, lao,ư ươ ươ
s t làn sóng và đ c bi t là nhi m t c u
khu n gây ng đ c th c ăn. Vì v y s a v t
ra nh t thi t ph i đ c ti t khu n tr c khi ế ượ ướ
s d ng. N u nh trong quá trình v t s a, ế ư
b o qu n, v n chuy n, ch bi n và mua ế ế
bán s a không tuân th nghiêm ng t nh ng
yêu c u v sinh c a nó thì s a có th truy n
m t s b nh cho ng i tiêu dùng nh b nh ườ ư
lao, b nh s t s y thai súc v t b nh than...
M t s b nh có th lây truy n qua s a
nh :B nh lao: Bênh lao ph bi n bò s aư ế
nên bò s a có th là ngu n lây quan tr ng.
Vi khu n B.tuberculosis bovis có th b ng
m i đ ng xâm nh p vào s a. S a nh ng ườ
con bò có ph n ng tuberculin d ng tính ươ
chi đ c dùng sau khi s a đã đ c ti tượ ượ
trùng 70OC trong 30 phút ho c 90 oC
trong th i gian ng n h n. ơ
B nh s t làn sóng: S a c a nh ng con v t
đang m c ho c m i kh i b nh Brucelose
(s t s y thai súc v t) có th truy n b nh s t
làn sông cho ng i. Vì v y s a đó nh t thi tườ ế
ph i đ c kh trùng tr c khi dùng. N u ượ ướ ế
con v t không có tri u tr ng lâm sàng ti
khu n 70 oC trong 30 phút. Nh ng n u cóư ế
tri u tr ng rõ r t thì ph i kh trùng 100 0C
trong 5 phút. N u tiêm phòng b nh than choế
súc v t thì trong vòng 15 ngày sau khi tiêm
t t nh t là không nên v t s a.
B nh than: B nh than đ ng v t d truy n
cao.
sang ng i do vi khu n t v t b b nhườ
th ng t n t i lâu trong c th , da và n i cườ ơ ơ ư
chú có th nhi m vào th c ăn. N u tiêm ế
phòng b nh than cho súc v tthì trong vòng
15 ngày sau khi tiêm cũng không đ c v tượ
s a vì r t có th vacxin tr l i đ c tính.
Ng đ c th c ăn: s a có th b nhi m
khu n Salmonella, Shigella, đ c bi t
nhi m t c u khu n t c v t hay ng i ườ
lành mang trùng.