intTypePromotion=1

Sổ tay pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông: Phần 2

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:97

0
54
lượt xem
5
download

Sổ tay pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông: Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời bạn đọc tham khảo tiếp nội dung Tài liệu Cẩm nang pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông do Hoàng Phước Hiệp chủ biên biên soạn nhằm mục đích phổ biến, tuyên truyền pháp luật, góp phần đảm bảo tính mạng cũng như tài sản của ngư dân trong quá trình khai thác trên biển. Tài liệu gồm 2 phần, sau đây là phần 2.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Sổ tay pháp luật dành cho ngư dân đánh bắt thủy sản trên Biển Đông: Phần 2

  1. P h ầ n t h ứ ba NHỬNG ĐIỂU CẦN Lưu Ý ĐỐI VỚI NGƯ DÂN KHAI THÁC HẢI SẢN TRÊN BIỂN đ ô n g , TRÊN VỪNG ĐÁNH CÁ CHUNG.GIỬA VIỆT NAM VÀ TRUNG Q U Ố C 95
  2. c ẩ m nang pháp luật d à n h c h o n g ư dân đánh bắt th u y sản... • N h ữ n g i ù i ì i ỉ biữiì hờ con ììỉỉư (lcìíì dưỢr đ á ììh bắt h á i KÕn (Ir. ì0:ì) • N ịịư triíiniịỉ, Uí^ư triÀỉìỉịĩ trọ n q ctioìn ' li: 103) ■N h ữ n g ììịịtỉ trư ờ n g trọng điêhi t r o n g hii~'iỊ D õn g itr. Ỉ04) ■ K h u báo lổn hiên, (.‘ác loại k h u bao tồỉ> biến (tr. 104) ■K h u bdo ton v ù n g nước nội địo trA()6) ■N h ữ n g loài hải sán bị cấm đ á n h hõĩ (lr.]07) ■N h ữ n g ỉo ò i h á i sàn bị h ạ n chê đ á n h bắí (ir.U 2 ì • P h ư ơ n g p h á p k h a i t h á c h à i aón bị p h á p lu ậ t c ă m ( tr .ỉĩH ) ■N h ữ n g n g ư ờ i d ư ợ v đ á n h h ắ t h á i s a n trí'ìi biên Đ ó ng (tr. ỉ Ĩ9i ■ Q uyền, n/ĩhĩơ vụ ch u n ịĩ củct ngìỉỉSĩ đãrìh bắt h á i s á n trên biến ĐỎ/IỊỈ ítr. ỉ Ĩ9) 96
  3. Phấn thứ ba • Những diều c ấ n lưu ỷ đỗi với n g ư dân.. - N h ữ n g loại giãỳ tờ tu ỳ th á n người đ á n h bắt hái sản trên biến Dõng cấn m a n g theo (tr. 121) - N h ữ n g đ iề u k iệ n c h u n g đối vởi tà u đ á n h h ắ t h á i s ẩ n trên biển Đ ô n g (tr. 122) - Đ iều kiện, t h ủ tục, nơi đ ă n g k ý t à u cá (ir. 122) - Các th ủ tục v ề đ ă n g k i ế m tàu, t h u y ề n đ á n h cá (tr .l2 8 ) ■M u a báo h iể m đôĩ với tà u đ á n h cá (tr.131) - N h ữ n g ỉoại n g ư cụ bị p h á p lu ậ t c ấ m (tr. 132) - Đ á n h d ấ u n g ư cụ (tr. 133} ■ N h ữ n g đ ồ vật bị c ấ m m a n g theo trên tà u , t h u y ề n đ á n h cá (tr. 135) - N h ữ n g t h ứ p h ả i m a n g theo trên tàu, t h u y ề n (tr.J36> ■ B u ô n lậ u trê n biên, h ì n h (hức và m ứ c x ử p h ạ t đối với h à n h oi b u ô n l ậ u (tr. 136) - B u ô n bán h à n g cấm., h ìn h thứ c ưà m ứ c x ứ p h ạ t đ ổ i với h à n h vi n à y (tr. 137) 97
  4. c ẩ m nang pháp luật dành c h o n g ư dân đánh bắt thuỷ sàn... - H à n h UI t r ộ m c ắ p tà i s á n của ngiừĩi k.hác ở trẽn hiển itr. 13H) - N h ữ n g h à n h vi bị coi là tội p h a n i vè rnôi trư ờ n g ờ trê n biển, h ì n h t h ứ c uà m ứ c x ứ p h ạ t đổi với h à n h ui n à y (tr. Ĩ39) ■ H á i tặc, cưỚỊì biến, h ì n h thức và rnic x ử p h ạ t d ô i với n h ữ n g ngưiỉi có h à n h vi n à v (tì 143) ■ Việc c ầ n l à m k h i có tin h iệ u yêu -cầu d ừ n g tà u , t h u v ể n của lự c l ư ợ n g k iể m ítoáĩ tr ò n hiến (tr.I4 7 ) - Q u y ề n c ủ a n g ư ờ i bị h ắ t g i ữ d o bị íOii lá p h ạ m tội (tr. Ĩ48) ■ Việc p h á i là m k h i có b ã o Itr. 149) ■ T r ư ìm g hợp p h á t h iệ n t h ấ y cỏ ngườ., tnu g ậ p n ạ n tr ê n biến. H ậ u q u ả c ủ a việc khiỏng cứu g i ú p người bị n ạ n (fr. Ỉ 5 Ỉ ) ■ N h ữ n g bộ p h ậ n cúíi H iệ p đ ị n h plhùn đ ị n h v ị n h B ắ c Bộ, n h ữ n g u ấ n đ é đưỢí c(///v đ ị n h t r o n g H iệp đ ị n h (Ir. Ĩ5 2) ■ Vi t r í c ủ a v ịn h B ắ c B ộ (ỉr. ỉ 53) ¥ ■ P h â n đ ị n h vinh Hnr Hò g iữ n Vịẹt !\ĩam và T r u n g Q uốc (ir.156) 98
  5. P h án th ử ba • Những điẽu cấn lưLí y đỏi với n g ư dân... - Vi tri ciia t!ìfơnr. l>!Ừn giới l ã n h h á i g iữ a ViỌt N a m và Trunf> (^UIÌC ' t r .l 5 6 ) ■ Vi t r i vùu đtidULi p h à n đ ị n h v ừ n g đặc (ịuvền k in h t ể và Ihôni lục (tia g i ữ a Việt N a m un T r u n g Q uốc ífr. 157 1 ■ Q uyén cà niịlìia vụ c h u n g của n g ư d â n k h i đ á n h bắt hái san trons, v in h Bắc Bộ (tr. 157) ■ Các bộ p h ậ u cáu t h à n h cùa H iệ p đ ị n h hơp tác n g h ề cá Vi('l N a m - T r u n g Quổc itr. 158) ■ N h ữ n g q u v (ỈỊiih cún H iệp đ ị n h h ợ p tác n g h ề cá Việt N a m - T r u n g Quốc (tr. 158) - H iệu lực viìn Hicp d ị n h hỢp tác n g h ề cá Việt N n m - Truriịị Quõr. k h u vực tro n g vịnh R ắ c R ỏ dư ợc áp d ụ n g (tr. 159) - V ùnỊị nước đ ị n h ((r.I59) ■ Vị t r í cùa Viiỉỉii d a n h cá c h u n g g i ữ a Việt N a m vã T r u n ịị Qiiõc ttr. 159) - Quyến và nghĩa L'Ụ chuiiggiữa V iẬ tN a m và T r u n g Quốc Irong Vùiiỵ da n h cá c h u n g (tr. 161) - N h ữ n g nịỉUÌU (tưỢi- p h é p đ á n h cá trong V ừ n g đ á n h cá c h u n g
  6. c ẩ m n a n g pháp luật d à n h c h o n g ư dân dánh bắt thuý sàn... - N h ữ n g loại g iấ y tờ t u ỳ t h ả n người d á n h cá p h ả i m a n g theo tro n g V ù n g đ á n h cá c h u n g (tr. 162) - Điều k i ệ n đ ể đư ợc vào đ á n h c á tro n g V ù n g đ á n h cá c h u n g . T rư ờ n g hợp ch ư a đ á p ứ n g được đ i ề u k i ệ n m à v ẫ n uào đ á n h cá ở V ù n g n à y (tr.163) ■ N h ữ n g việc p h ả i l à m đ ê được cấp p h é p vào đ á n h cá t r o n g V ũ n g đ á n h cá c h u n g (Ịr. 164) ■ Q u y ền v à n g h ĩ a vụ của n g ư d á n đ á n h cá trong V ù n g đ á n h cá c h u n g (tr. 165) ■ Việc g h i n h ậ t k ý đ á n h hắt t r o n g V ùnjj đ á n h cá c h u n g (tr. 166) ■ Việc treo cờ tro n g V ù n g đ á n h cá c h ư n g (tr. Ĩ68) - Việc đ á n h d ấ u t à u t r o n g V ù n g đ á n h cá c h u n g (tr.ỉ6H) ■ T rư ờ n g h ợ p có h à n h vi vi p h ạ m troìiỊỉ V ù n g đ á n h cá c h u n g (tr.ỉ6 9 ) - H ỉ n h t h ứ c và m ứ c x ứ p h ạ t đ ô i với việc k h ô n g trẻo h o ặ c k h ô n g m ù n g theo q u ỏ c k y đô' treo (tr. ĩ 70) 100
  7. Phẩn thứ ba • Những điểu cẩn tưt.i ỹ dối với n g ư dân... • H ìn h thức và mức xứ f / h ạ t (ỉõĩ với h à n h vi VI p h ạ m q u y đị n h cể diiìí'- ' l á u t à u cá ( t r . l 7 1 ) ■ H iỉih th ứ c và m iir p h ạ t đ ô i VỚI v i ệ c k h ô n g m a n g theo G ió\ / G iấ y c h ứ n g n h ậ n đ ă n g k ỹ tà u cá ( tr .l7 2 ' • Trưìĩììg hợp khõnị! ỉỉh ' n h ậ t k ý đ á n h bắt ( t r .ỉ7 2 ì ■ H ậ u q u á c ủ a ciẹc cừír.h hất vi p h ạ m nội d u n g g h i tro n g G iấ v phcp Itr .l7 3 ) • H ìn h thứ c và mưv xu' p h ạ t đ ô i với h à n h Vì d ừ n g tà u công s u ấ t m áy c h í n h k h ô n g đ ú n g q u y đ ịn h g h i tro n g Giấy (ùưiỊỉ k ý t à u (tr.ỉ7 3 ) • H ì n h thứ c ưà m ứ r x ứ p h ạ t đối với h à n h vi tiếp tục đ á n h cá troriíỉ V u n g đ á n h cá c h u n g k h i có lệnh t ạ m n g ừ n g 1 'iĩr đ á n h cá ( tr .l7 4 ) • H ì n h th ứ c I>ả ntức x ứ p h ạ t đ ô i với h à n h v i s ứ d ụ n g c h á t nổ. chát độc, x u n g đ iệ n , các loại n g ư cụ và phu'(ỉiìịị tbtk' k h a i th á c bị c ấ m k h á c đ ế đ á n h bất hói tro n g V ừ n g đ á n h cá c h u n g ( tr.ĩ7 4 ì ■ H ì n h thứ c và nnh x ử p h ạ t đối vời h à n h vi ( v ý (tánh bắt cái lu,II ÌÌDiỉìig d ã q u ý h i ế m có n g u y cơ tuyệt c h ủ n ịỉ à (ìí/iỉi ni/ớc (tr. Ĩ75) 101
  8. Cảm n a n g p h á p luật d à n h c h o n g ư dân d á n h bắt thuý ỉản... • H i n h t h ứ c và m ứ c x ử p h ạ t đối với /àn/? vi c h ố n g đỏĩy c á n trớ, trôn t r á n h việc kiếr.\ trn cứa n h â n viên công v ụ (tr.l7 6 ) ‘ ♦Đối vởi t à u cá vi p h ạ m m à hó c h ạ y (tr.ĩ76) ■ Tống mức phạt khi có nhiều hãnh Á vi p h ạ m ( t r .l7 7 ) - N h ữ n g cơ q u a n được q u yể n x ứ ý vi p h ạ m t r o n g V ù n g đ á n h cá ch u n g . Nưcc có t h ẩ m q u y ề n x ử l ý vi p h ạ m (tr.l7 7 ) - V ù n g d à n xếp q u á độ, vị t r í c ù a 'ù ng n à y t r o n g v ị n h B ắ c B ộ (tr.178) ■ V ừ n g đ ệ m cho tà u cá nhó, l ỹ d o p h ỉ ỉ có V ũ n g n à y (tr. ĩ 82) ■ N h ữ n g q u y đ ị n h m à n g ư d ã n (a ohài th ự c h iệ n k h i đ i vào V ù n g đ ệ m (tr. ÌS3) ■ Trường hỢp đối với tàu cá nhỏ cúc ngư d á n Việt N a m đ i vào V ù n g đ ệ m c ù a 1 - u n g Q uốc ( t r .l8 3 ) - K h i c ô n g d á n và tà u cá của Việt N a ỉĩ ịỉộp n ạ n tro n g v ù n g nước của T r u n g Quoc (tr. Ìị4) ■ C á u h á i tin h h u ố n g s ố 70 (tr. ÌH5) ■Quyền hạn của u ỷ ban Liên hợp ngiư cá v ịn h B ắ c B ộ Việt ■ T r u n g (tr. ỈH5) 102
  9. Phấn thứ ba - Những điểu cần lưu ý d ỗi với n g ư dân... B à con n g ư d â n đ ư ơ c đ á n h I • b ắ t há i s ấ n ở rthữrtg v ù n g b iê n n à o ? Hà con ngư d â n đừííc d án h b ắ t h á i s ả n tr o n g các vìmg biến thuộc quyổn chủ qii\'ền, q u y ể n t h u ộ c c hủ quyẽỉi v à quy ên tài p h á n t à i p h á n c ủ a Việt N a m , bao gổm; v ù n g nội thuỷ, vu ng lánh hàiy v ù n g đ ậ c q u yề n k i n h lế, v ù n g thềm lực địa uá vùììg biển qiiôc tế. Đôi với các nước m à Việt N a m dà ký kẽt các h iệp đ ịn h về p h â n đ ịn h v ù n g biến (T ru n g Quôc, Thái L an , Càm -pu-chia). th i việc đ á n h b á t hải sá n trên biến p h ả i t u â n th e o các hiệp đ ịn h đó. Việo đ á n h b at th u ỷ s ả n t r ê n b iền còn p h ẩ i t u â n theo các quy dịnh khác c ủ a p h á p lu ậ t Việt N a m liên q u a n đến k h u bao tồn biến, k h u b ảo tồn v ù n g n\Cốc nội địa. các khvi vực crím khai th á c (xem các cà u 4y 5, (ỳ). Bà con còn được đ á n h bát h á i s á n tr o n g V ù n g đ a n h cá c h u n g tro n g vịnh Bac Bộ t h e o H iệp đ ị n h hợp tác n g he cá Việt N a m - T ru n g Quô'c. B à c o n lư u ý là k h ô n g đưực đ a n h hắt há i sá n trong các k h u vực m à p ìia p lu ậ t cúa N h à nước ta cám k h a i thác. trường là gi? N g ư trư ờ n g 2 Ngư • trọng điếm íà gì? N g ư trư ờ n g là v ù n g biển có n g u ồ n lợi h á i s á n tậ p t r u n g đươc x ár d in h dê r à u r á dốn k h a i t h á r ih h o ã n 5 Đ iều 2 L u ậ t t h u ỷ fíảnl. 103
  10. c ẩ m n a n g p h á p luật d à n h c h o n g ư dân đ á n h bắt thuỳ sán... N g ư t r ư ờ n g t r ọ n g đ i ể m là v ù n g b iế n có n g u ồ n lợi h á i s à n p h o n g p h ú , có m ậ t độ t ậ p t r u n g cao c ủ a m ột h o ậ c m ộ t s ố loài h ả i s ả n có g iá t r ị k i n h tế; có sô’ lượng ớn t à u , t h u y ề n c ủ a n h i ể u đ ịa p h ư ơ n g t ậ p t r u n g đ á n h b ắ t th e o m ù a vụ. T r o n g b iê n Đ ô n g có n h ữ n g 3 n g ư t r ư ờ n g tr ọ n g đ iể m n ào? H iệ n có 4 n g ư tr ư ờ n g t r ọ n g đ ié tn s a u đ á y: 1. Ngư trường Minh Hải, Kiên Giang: 2. Ngư Irưòng Ninh Thuận, Bình Thuận, Vũng Tàu; 3. N g ư t r ư ờ n g Q u ả n g N in h , H ả i P h ò n g ; 4. N g ư t r ư ờ n g q u ầ n đảo T rư ờ n g S a và p h ụ cậu. K h u b ả o tồ n b iể n là gì? C ó 4 . m ấ y íoại k h u b ả o tồ n b iên ? K h u hảo t ồ n b iể n là v ù n g b iể n đ ư ợc x ác đ ị n h (kể c ả đ ả o có v ù n g b iể n đó) có cá c loài đ ộ n g v ậ t, t h ự c v ậ t có g iá t r ị v à t á m q u a n t r ọ n g quôc gia h o ặ c quô’c t ế về k h o a học, giáo dục, d u lịch, g iả i t r í được bảo vệ và q u ả n lý th e o q u y c h ế c ủ a k h u b ả o tồn. K h u bảo tồn hiển được p h â n ra ỉ à m 4 loai s a u đây: 1. V ư ò n q u ô c gia; 104
  11. p h ấ n thứ ba - Những đ iế u c ẩ n lưu ý đối vòi n g ư dân... 2. K h u b áo t ồ n loài; 3. S i n h cả n h ; 4. K h u dự t r ữ t à i n g u y ê n t h i ê n n h i ê n t h u ỷ sinh- iĐ iểu 2 N g h ị đ i n h s ố 2 7 12005IN Đ -C P ngày 8 Ị S 1 2 0 0 5 c ủ a C h í n h p h ú q u y đ ị n h ch i tiế t và h ư ớ n g d a n th i h à n h m ộ t sô đ i ề u c ủ a L u ậ t t h u ỷ sá n ) K h u b ả o tồ n v ù n g n ư ớ c n ô i 5 • địa ỉà gi? K h u bảo tồn v ù n g nước n ội đ ị a là nơi được k h o a n h v ù n g t h u ộ c các v ù n g đ ấ t n g ậ p nước đ ể b ả o vệ n g h i ê m n g ặ t các h ệ s i n h t h á i đ ặ c t h ù , có t ầ m q u a n t r ọ n g quôc gia, quóc tế, có giá t r ị đ a d ạ n g s i n h học c a o n h ằ m c â n b à n g s i n h th à i, b ả o vệ các giông, loài đ a n g s i n h sống, cư t r ú . (Đi.ếu 5 N g h ị đ m h sô 2 7 / 2 0 0 5 / N Đ - C P n g à y 8 / 3 / 2 0 0 5 c ủ a C h i n h p h ủ q u y đ ị n h c h i tiế t và h ư ớ n g d ẫ n th i h à n h m ộ t s ố đ i ể u c ú a L u ậ t t h u ỷ ftản) Bà con n g ư dân đư ợ c đánh 6 • b ắ t h ả i s ả n t r o n g th ờ i g ia n nào của năm ? B à con n g ư d á n được đ á n h b ắ t h á i s ả n t r o n g suô’t c ả n ă m , t r ừ thời g i a n bị p h á p l u ậ t c ấ m đ á n h b ắt (xem C á u 7 d ư ớ i đăy). 105
  12. c ẩ m nang pháp luật d ã n h c h o n g ư dàn đánh bắt th u ý sản... Thời gian cấ m đ anh b ắ t hái sàn 7 đ ư ợ c quự định n h ư th ê nào? Thòi g ia n cấm d íin h b á t h á i s á n t r o n g n ă m t u ỳ th u ộ c v à o từ n g k h u vực. C ụ thê n h ư sau: 1. H ò n M ỹ ' H ò n M iể u {Quíing N inh); T ìi 14/í đ ế n 31/7 2. Q u ầ n đáo Cò Tô (Quánạ; N i n h ): T ừ 15/2 dếii 15/6 3. C á t Bà - Ba L ạ i (H ải P h ò n g , T h á i I3ình): T tí 1Õ/4 đ ế n 31/7 4. H ò n Nẹ - L ạ c h G h é p ( T h a n h Hoá): T ừ I5M đ ế n 31/7 5. Ven bờ v ịn h D i ễ n C h â u ( N g h ệ An): T ừ 0 1 /;ỉ đôn 30/4 6. Ven bờ biển B ạ c Liéii (Bạc Liêu): T ừ 01/4 đêii 30/6 7. V en bờ biển C;X M a u (Cà M au); T ừ 01/-1 đ ê n 30/6 8. V en bò biển K iê n G i a n g (K iên G ian g); 01/4 d é n 30/6 {R áng k h u vực c ố m k h a i th á c có thời h ạ n iroriịỊ n ă m - Thòng t ư m (U l2 { X )0 irr -B T H ĩìgày ‘2 H ị m ị 2 m ) của Bộ T h u ý sãn) 106
  13. Phấn thứ ba • Những điếu cấn lưu ý doi VỞM n g ư dân.., N g o à i ra, t r o n g Hiệp ì' \ - 1 iC n g h e cá Việt X a ỉn • T r u n g Quôc\ có :;ì r h o t à u cá n h ỏ ỏ v ù n g giáp gi('ỉi là n h hdi ('11,i 'iU' li\ cáo t à u cá chi đuọc q u a lại c h ử khỏiiíĩ áuọv 1‘^'H ì\h cá. V ù n g n à y có toa ề đỏ* (là dươc * n ó u tiii * ’ Mĩ.c d i c m ♦ II P h á n A của c u ô n sách này. N h ư n g ỉoái h a i s ả n n à o bỉ 8 9 câm đánh hắt? Có 20 Ìoỉịì bị cấm (lủnli (' U i r u n g b ấ t cứ thòi gìiiii n à o oua n à m \'à có 21 Ỉ(ỉâi bị c ấ m đ á n h bẳt i r o n g n h ữ n g thòi yian nh:Vt dịnli í'ụ t h ể n h ư sau: /. C ó r loài hị cấm ({nnlì hãỉ fn>ng bất k ỳ thời gìCin của n ỏ m lá: n Tèn Vỉệt Nam Tẻn khoa học Trai ngọc Ptena r’3X'ma 2 Cà Chay Hrsa tol 3 Ị Cá Chinh mun I Anguiila pó‘icifica 4 ^ CàCõm Noìoí4ũfj$ chítata I . 5 I Cá Anh Vũ SeniiLìLeo notabiiis I ' 5 Ca Tỉa đáu PrVìị^>s'-nodon gỉgas 107
  14. cẩm nang pháp luật dành c h o ngư dân đánh bắt thuý sản... TT Tẻn Việt Nam Tên khoa học 7 Cá Cốc Tam Dào Paramesotnton deloustali 8 Cá Sấu hoa cà Crocođyíus porosus 1 9 Cá Sấu xiêm Crocodylưs siaminsis 10 Cả Heo Lipoỉes vexilliler 11 Cá Voi Balaenoptera muscuius i1 12 Cá Ồng sư Neophocaena phocaenoides 1 13 Cá Náng tièn dugongdugon u Cá Hỏ Catlocarpío siammensis 15 Cá Chia Või sỏng Crinidens sarissophorus i 16 Vích vá trửng Careteỉa olivacea 17 Rua da vả trứng Dermochetys cofiac6a 18 Dòi mói dứa và Irửng Cheíonia mydas 19 0ói mổí vả Irửng Eretmocheỉys imbncata 20 Bộ San hô cứng Scleractmia 108
  15. Phán t h ử ba - Những điểu cần lưii y dổt vớti n g ư dàn... Ujnh bắt cỏ thời h ạ n là: 1 T h ^ gian cấm khai 1 STT Tên Việt Nam Tèn khoa hocc thác (tính theo ngày dưong lịch) Tóm, C2 biér i ' Ị Tư 1 T õ m H iim m a P anuiiruspe'^;i'‘3r.ss ỉ ; 0 1 /4-3 1/7 t Tử Tỏm Hum sôi p.honmarưs 1 1 01 /4-3 1/7 Từ Tòm Húm dò p.longipes 0 1 /4 -3 1 /7 i Tử Tòm Húm lỗng p.síimsoni 01 /4-31/7 Từ Tòm Hủm bỏng p.ornalus Q1/4-31Í7 Tử C à M ò n g b iể n Ch3ílG§ ChdĩíCs 0 1 /3 -3 1 /5 109
  16. c ấ m n an g ph áp luật dàn h c h o n g ư dàn đán h bắt thuỷ sản... T h ở i gian cấm khai i s STT Tên V iệt Nam Tén khoa hoc 4 , th á c (tỉnh 1 ; theo ngày 1 dương lịch) r 1 Từ 7 C á Mòl d ắ u N em atausa nasus ■ 0 1/3-31/5 ! 1 1 ì 1 Ị Từ ' 1 8 ' C á MỎI c ờ h o a Clupanodon th n ssa 1 1 ■ 0 1 /3 -3 1 /5 ■ i 1 Ị s 1 « 1 1 Từ ' 9 : C ả Mòi c h ấ m 1 C u p a n o đ o n punclatus 1 0 1 /3 -3 1 /5 1 1 1 B Nhuyễn thế 1 i 1 1 1 Tử ' S ò lô n g A r c a a n t i q u a t a íi nn e 1 10 1 1 ’ 01 /4 ^3 1 /7 1 1 1 Iử i1 11 Diẻp d ẻ q u a t i C h l a m y s n o b i is r e e v e 1 i i i 01/4-31/7 ii i 1 1 1 1 Từ 12 Dòm nâu Modiolus Phi ippinarum 1 0 1 /4 -3 1 /7 1 1 Ị Tư ' 13 Bàn mai Pinna vexílum Ũ 1/4-31/7 * 1 - 1 i no
  17. Phán thứ ba - Những điỂu cấn iưu y dõi VI-3Ì n g ư dân... Thời gian 1 cấm khai S TT T è n Vỉệt Nam '1 T é n k h o a ^.oc th á c (tính th e o ngày 1 dương lịch) 1 Tử 14 N g h ẽ ư lụa Meretrix 0 1/6-30/11 T òm , cá nước ngọt ' 15 C á Lóc Ophiocephalub ■ 01 /4 -0 1 /6 ! Từ C á L ò c lông Ophiocepnalus m .c r o p e te s 0 1 /4 -0 1 /6 Từ Tòm C ảng xanh M acrobraccvum roserbergii 01 /4 -3 0 /6 Từ C á S ặ t r ăn ■ T r i c h o g a s t e r po cỉoralis 1 01 /4 -0 1 /6 Ị é Từ C á Ró đóng 1 Anabas teslLCineus 1 0 1 /4 -0 1 /6 1 i i 1 Từ C á Trc v an g , C lana$rnacrací:p^i3u§ 0 1 /4 -0 1 /6 111
  18. cẩm ndng pháp luật d à n h c h o n g ư dàn đ à n h bắt th u ý sản... Thời gian cấm khai STT Tén Viẻt Nam r Tên khoâ hoc th á c tỉnh i 1 1 th e o ngày dương lịch) Tư : 21 C á T h á t lát N otopỉerus notopterus i 0 1 /4 -0 1 /6 1 1 f 1 n 1 22 Cả Lính • Crirhinus jullienni 1 1 i 01 /7 -3 0 /9 1 N h ữ n g lo à i h ả i sárì n à o hi 9 m h ọ n c h ê đ á n h b ắ t? Việc h ạ n c h ế đ á n h b ắ t được q u v đ ị n h t h e o kích thư ớc củ a cá, tõ m và các loài h ả i s ả n k h á c , cụ thê’ n h ư sau: 1. D ôì với cá biên (30 loài), kích th ư ớc tối ih iê u dược t í n h t ừ đ ầ u m õ m đ ế n ch ẽ v â y đ u ô i v à được q u y đ in h n h ư sau: 112
  19. Phán thứ ba - Nhưng điếu căn lưu y dò» vởii n g ư dân... ' Chỉéu dài t nhỏ nhất cho phép TT Tẻn Viét Nam ậ Tèn khoa ĩ^ọc khaỉ thác 1 (mm) 1 C á Trích x ư ơ n g S a r d i n e la jUSẴiỉ?n 100 1 1 2 Cà Trich iron s.aunta 130 1 i 1 3 ■ Cá Cơm Anchovie a spp 80 1 ' 4 Cá Nục só Decapterus mar.adsi 143 Ị 1 1 5 Cả Chỉ váng 1Sa arotdes leptDiepis 90 1 1 6 Cả Chrm den Pampus argentCdS 180 1 1 4 1 i • 1 7 C á Chim Irẳng P a m p u s argentens 130 1 Ị 8 Cả Thu chấm ScomberorĩìO'us guUatus 250 1 ậ 1 9 ■ Cá Thu Nhàt 1 ; S.Ịapopicus 130 1 Ị 1 1 • 10 C á Thu vạch S.commersoni 250 » 11 Cả úc Aritis spp 250 12 C ả Ngư chù A u x is t h a z a r đ 220 13 Cá Ngử ị Euthynnus affin:s 300 1 11 3
  20. c ẩ m n a n g p h á p luật dành c h o n gư dân dánh bắt thuỷ sân... Chiếu dảỉ n h ò nhát , cho phép TT Tén V iẻ» t Nam Tên khoa học khai thác (mm) 14 Cá Bạc m á Raslrelliger kanagurta 150 15 Cả Chuón Cypselurus spp : 120 1 16 Cả Hỗ Trichiurus haumela 300 i 1 1 1 17 Cá Hống dò Lulianus ervthroptệrus 280 i 1 18 Cá Mỗi S a u r i d â spp 180 1 19 Cả Sù Miichthys miiuy 400 1 20 Cá Đường Oỉolithoides biauhỉus 400 1 21 Cà Nhu Ẽleutheronema tetradactylum 300 22 Cá G ộ c Polynemus plebeịus 300 23 C á Mòi Cluparìodon spp 120 24 C á Lạt ídư a) Muraenesox cinereus 500 25 Cá Cam S e n o la nỉgrotdsciata 200 26 C á Bé cam (bò) s.d u m en h 250 , 114

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản